Tiêu chuẩn kỹ năng nghề Công nghệ sản xuất ván nhân tạo. Căn cứ Quyết định số 742/QĐ-BNN-TCCB, căn cứ Quyết định số 09/2008/QĐ-BLĐTBXH, căn cứ Quyết định số 647/QĐ-BNN-TC và Công văn số 1802/BNN-TCCB. Mời các bạn tham khảo.
Trang 1TIÊU CHU N K NĂNG NGH Ẩ Ỹ Ề
TÊN NGH : CÔNG NGH S N XU T VÁN NHÂN T OỀ Ệ Ả Ấ Ạ
MÃ S NGH : Ố Ề ………
(Ban hành kèm theo Thông t s 42 /2014/TTBNNPTNT ngày 17 tháng 11 ư ố năm 2014 c a B tr ủ ộ ưở ng B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn) ộ ệ ể
Trang 2a. Căn c xây d ng: ứ ự g m m t s văn b n chính sau:ồ ộ ố ả
Quy t đ nh s : 742/QĐBNNTCCB ngày 08/4/2013 c a B trế ị ố ủ ộ ưởng Bộ Nông nghi p và Phát tri n nông thôn thành l p các Ban ch nhi m xây d ngệ ể ậ ủ ệ ự tiêu chu n k năng ngh qu c gia;ẩ ỹ ề ố
Quy t đ nh s 09/2008/QĐBLĐTBXH ngày 27/3/2008 c a B trế ị ố ủ ộ ưở ng
B Lao đ ngTB&XH v/v ban hành nguyên t c, quy trình, xây d ng và banộ ộ ắ ự hành TCKNNQG;
Quy t đ nh s 647/QĐBNNTC ngày 14/5/2013 c a B trế ị ố ủ ộ ưởng Bộ Nông nghi p và Phát tri n nông thôn phê duy t d toán kinh phí xây d ngệ ể ệ ự ự Tiêu chu n k năng ngh Công ngh s n xu t ván nhân t oẩ ỹ ề ệ ả ấ ạ
Công văn s 1802/BNNTCCB ngày 10/4/2013 c a B Nông nghi p vàố ủ ộ ệ Phát tri n nông thôn v/v hể ướng d n th c hi n xây d ng tiêu chu n k năngẫ ự ệ ự ẩ ỹ ngh qu c gia năm 2013ề ố
b. Tóm t t quá trình xây d ng: ắ ự
Nh n nhi m v xây d ng tiêu chu n KNNQG (Quy t đ nh thành l pậ ệ ụ ự ẩ ế ị ậ các BCN c a B ).ủ ộ
L p dậ ự toán chi ti t trình B phê duy tế ộ ệ (được B phê duy t t i Quy tộ ệ ạ ế
đ nh s 647/QĐBNNTC ngày 14/5/2013 c a B trị ố ủ ộ ưởng B Nông nghi p vàộ ệ Phát tri n nông thôn.ể
Thành l pậ Ti u ban phân tích nghể ề Quy t đ nh s 109/QĐế ị ốCNKT&CBLS ngày 15 tháng 4 năm 2013)
Th c hi n pự ệ hân tích ngh , phân tích công vi cề ệ (trong đó có các công
vi c: l p k ho ch, nghiên c u thông tin, kh o sát doanh nghi p, h i th oệ ậ ế ạ ứ ả ệ ộ ả DACUM, phân tích ngh , phân tích công vi c, l y ý ki n chuyên gia)ề ệ ấ ế
Xây d ng danh m c các công vi c theo các c p trình đ (bao g m:ự ụ ệ ấ ộ ồ
kh o sát, xây d ng, h i th o, l y ý ki n chuyên gia).ả ự ộ ả ấ ế
Biên so n tiêu chu n k năng ngh qu c gia (bao g m: biên so n, h iạ ẩ ỹ ề ố ồ ạ ộ
th o, l y ý ki n chuyên gia).ả ấ ế
Th m đ nh phân tích ngh , phân tích công vi c và tiêu chu n k năngẩ ị ề ệ ẩ ỹ ngh qu c gia:ề ố
2
Trang 3đ ng th m đ nhồ ẩ ị
Hoàn thi n h s trình B trệ ồ ơ ộ ưởng xem xét ban hành
2. Đ nh hị ướng s d ng tiêu chu n k năng ngh qu c gia nghử ụ ẩ ỹ ề ố ề Công ngh s n xu t ván nhân t oệ ả ấ ạ :
Ngườ ử ựi s d ng lao đ ng có căn c đ tuy n ch n, b trí công vi c vàộ ứ ể ể ọ ố ệ
tr lả ương cho người lao đ ng;ộ
Người lao đ ng có căn c đ h c t p, rèn luy n nâng cao ki n th c, kộ ứ ể ọ ậ ệ ế ứ ỹ năng ngh và có c h i thăng ti n;ề ơ ộ ế
C s d y ngh có căn c đ xây d ng chơ ở ạ ề ứ ể ự ương trình d y ngh phùạ ề
(Theo Quy t đ nh s : 742/QĐBNNTCCB ngày 08/4/2013 c a B tr ế ị ố ủ ộ ưở ng
B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn) ộ ệ ể
1 L i Văn Ng cạ ọ Hi u trệ ưởng TrKinh t và CBLSườế ng CĐN Công ngh ,ệ
2 Hoàng Văn Chính P.Hi u trệ ưởng TrKinh t và CBLSườế ng CĐN Công ngh ,ệ
3 Vũ Tr ng H iọ ộ V T ch c cán b B NN&PTNTụ ổ ứ ộ ộ
4 Nguy n H ng Th nhễ ồ ị P.TP Trường CĐN Công ngh , Kinh tvà CBLS ệ ế
5 Tr nh Qu c Đ tị ố ạ Phó ch t ch Hi p h i Làng ngh VNủ ị ệ ộ ề
6 Lê Th Kim Anhị TP. CT Ch bi n Lâm s n Giáp Bátế ế ả
7 Dương Văn Ngũ GĐ CT TNHH Huy Phương Nam Đ nh ị
8 Nguy n Văn Đ iễ ạ QĐ CT MDF Tân An Hòa Bình
9 Nguy n Thanh Túễ TP. T ng công ty Lâm nghi p Vi t Namổ ệ ệ
10 Kh ng Chu B uổ ử P. GĐ CT MDF Gia Lai
11 Phan Duy H ngư Gi ng Viên – Đ i h c Lâm nghi pả ạ ọ ệ
Trang 412 Tôn Gia Hóa Phó ch t ch Hi p h i Làng ngh VNủ ị ệ ộ ề
5 Nguy n Văn Đ iễ ạ QĐ CT MDF Tân An Hòa Bình
6 Nguy n Anh Đ cễ ứ GV Trường CĐN Công ngh , Kinh tệ ế
và CBLS
7 Tr nh Xuân Huyị CN khoa Trường CĐN Công ngh ,ệ
Kinh t và CBLSếIII. DANH SÁCH THÀNH VIÊN THAM GIA TH M Đ NHẨ Ị
(Theo Quy t đ nh s 2287/QĐBNNTCCB ngày 04/10/2013 c a B tr ế ị ố ủ ộ ưở ng B ộ Nông nghi p và Phát tri n nông thôn) ệ ể
4 TS Lê Xuân Phương Gi ng viên ĐH Lâm nghi pả ệ
5 KS Nguy n Văn Thúcễ P.Giám đ c – CT Lâm s n Giáp Bát –ố ả
4
Trang 56 KS Tr n Văn Viầ Giám đ c xí nghi p – CT C ph n Lâmố ệ ổ ầ
s n Nam Đ nhả ị
7 KS Nguy n Văn Th oễ ả Cán b k thu t phân xộ ỹ ậ ưởng s n xu tả ấ
ván dăm – CT Lâm nghi p Thái Nguyênệ
Trang 6MÔ T NGHẢ Ề
TÊN NGHỀ : CÔNG NGH S N XU T VÁN NHÂN T OỆ Ả Ấ Ạ
MÃ S NGH :Ố Ề
Công ngh s n xu t ván nhân t o: Là ngh dùng nguyên li u chính là gệ ả ấ ạ ề ệ ỗ
và keo đ s n xu t ván nhân t o dùng trong s n xu t đ m c và xây d ng.ể ả ấ ạ ả ấ ồ ộ ựCác v trí công vi c c a ngh bao g m: Công nhân; K thu t viên cácị ệ ủ ề ồ ỹ ậ doanh nghi p ệ s n xu t ván nhân t o; T ch c s n xu t kinh doanh ván nhânả ấ ạ ổ ứ ả ấ
t o; Hạ ướng d n h c ngh s n xu t ván nhân t o cho ngẫ ọ ề ả ấ ạ ười lao đ ng m iộ ớ
ho c b c k năng ngh th p h n; Ch n, pha ch nguyên li u đ s n xu tặ ậ ỹ ề ấ ơ ọ ế ệ ể ả ấ ván nhân t o nh : Ván dăm, ván s i, ván dán và ván ghép thanh.ạ ư ợ
Các nhi m v c a ngh bao g m: S n xu t dăm, Ép ván dăm, X lý sauệ ụ ủ ề ồ ả ấ ử
ép ván dăm, Ki m tra ch t lể ấ ượng s n ph m ván dăm; S n xu t s i, Ép vánả ẩ ả ấ ợ
s i, X lý sau ép ván s i, Ki m tra ch t lợ ử ợ ể ấ ượng s n ph m ván s i; S n xu tả ẩ ợ ả ấ thanh ghép, Ghép ván, X lý sau ép ván ghép thanh, Ki m tra ch t lử ể ấ ượng s nả
ph m ván ghép thanh; S n xu t ván m ng, Ép ván dán, Ki m tra ch t lẩ ả ấ ỏ ể ấ ượ ngván dán
Người hành ngh s n xu t ván nhân t o ph i t p trung, lao đ ng n ngề ả ấ ạ ả ậ ộ ặ
nh c, thọ ường xuyên ti p xúc v i ti ng n, hóa ch t nh keo, b i g nênế ớ ế ồ ấ ư ụ ỗ
người th c n có s c kh e và ph i đợ ầ ứ ỏ ả ược trang b b o h đ y đ ị ả ộ ầ ủ
Trang thi t b và c s v t ch t ph c v ế ị ơ ở ậ ấ ụ ụ s n xu t ván nhân t o baoả ấ ạ
g m: Nhà xồ ưởng, bãi t p k t nguyên li u, kho đ ch a và b o qu n các s nậ ế ệ ể ứ ả ả ả
ph m. Các thi t b ph c v s n xu t ván nhân t o bao g m: Máy mài lẩ ế ị ụ ụ ả ấ ạ ồ ưỡ idao c t, máy c a đĩa x d c, máy c a đĩa c t ngang, máy bào th m, máy bàoắ ư ẻ ọ ư ắ ẩ
cu n, máy bào hai m t, máy bào b n m t, máy c a rong, máy ép d c, máyố ặ ố ặ ư ọ ghép ngang, máy băm dăm, máy sàng dăm, máy s y dăm, máy tr i th m dăm,ấ ả ả máy ép ván dăm, máy nghi n s i, máy tr n keo và s i, máy s y s i, máy tr iề ợ ộ ợ ấ ợ ả
th m s i, máy ép nhi t ván s i, máy bóc ván m ng, máy tráng keo ván m ng,ả ợ ệ ợ ỏ ỏ máy ép ván dán, máy r c rìa c t c nh ván, máy đánh nh n, máy nén khí, máyọ ắ ạ ẵ hút b i, xe nâng h , máy x p đ ng ụ ạ ế ố
6
Trang 7TÊN NGH Ề : CÔNG NGH S N XU T VÁN NHÂN T O Ệ Ả Ấ Ạ
A A. S n xu t dăm ả ấ
2 A01 Chu n b nguyên li u s n xu t ván dămấẩ ị ệ ả x
19 B09 B o ddămả ưỡng máy tr i th m ả ả x
22 C02 R c rìa, c t c nh ván dămọ ắ ạ x
23 C03 L p gi y nhám trên máy đánh nh n ki u băngắ ấẵ ể x
24 C04 Đánh nh n ván trên máy đánh nh n ki u băngẵẵ ể x
25 C05 B o dki u băngảể ưỡng máy đánh nh n ẵ x
D Ki m tra ch t lể ấ ượng s n ả
Trang 840 E08 Tr n keo, paraffin vào s i gộ ợ ỗ x
50 F07 B o ds iợả ưỡng máy tr i th m ả ả x
51 F08 B o dván s iả ợưỡng máy ép s b ơ ộ x
52 F09 B o dả ưỡng máy ép nhi t vánệ x
8
Trang 955 G03 L p gi y nhám trên máy đánh nh n ki u băngắ ấẵ ể x
56 G04 Đánh nh n ván s i trên máy đánh nh n ki u băngẵẵ ể ợ x
57 G05 B o dki u băngảể ưỡng máy đánh nh n ẵ x
65 I01 Chu n b nguyên li u s n xu t ván ghép thanhấẩ ị ệ ả x
66 I02 Mài, m , l p lx d cẻ ọ ở ắ ưỡ ưi c a đĩa x
67 I03 X phôi trên máy c a đĩa x d cọẻ ư ẻ x
68 I04 Mài, m , l p lc t ngangắ ở ắ ưỡ ưi c a đĩa x
69 I05 C t ng n phôi trên máy c a đĩa c t ngangắ ắ ắ ư x
70 I06 Mài lưỡi dao (c a máy bào 2ủ x
Trang 1071 I07 L p lbào 2 m tắ ưỡặi dao bào trên máy x
72 I08 Gia công m t ph ng trên máy bào 2 m tặặ ẳ x
73 I09 L p lm tắ ưỡặ i dao trên máy bào 4 x
74 I10 Gia công m t ph ng trên máy bào 4 m tặặ ẳ x
81 I17 B o dd c, c t ngangọả ắưỡng máy c a đĩa x ư ẻ x
83 I19 B o dm tảặ ưỡng máy bào b n ố x
84 I20 B o dngónả ưỡng máy phay m ng ộ x
K Ghép ván
86 K01 L p lrongắ ưỡ ưi c a trên máy cưa x
87 K02 Gia công chi ti t trên máy c a rongư ế x
10
Trang 11100 L06 L p gi y nhám trên máy đánh nh n c m tayắ ấẵ ầ x
101 L07 Đánh nh n ván ghép thanh trên máy đánh nh n c m tayẵ ẵ ầ x
102 L08 B o dc m tayầả ưỡng máy đánh nh n ẵ x
103 L09 B o dki u băng ảể ưỡng máy đánh nh n ẵ x
M Ki m tra ch t lph m ván ghép thanhể ẩ ấ ượng s n ả
104 M01 Ki m tra các y u t ngo i quan ván ghép thanhể ế ố ạ x
105 M02 Xác đ nh kh i ltích c a ván ghép thanhủị ố ượng th ể x
106 M03 Xác đ nh đ b n kéo trmàng keo c a ván ghép thanhị ộ ềủ ượt x
111 N02 Mai l̀ ươi dao boc ván m ng̃ ́ ỏ x
112 N03 Lăp ĺ ươi dao boc ván m ng̃ ́ ỏ x
Trang 12124 O07 Bao d̉ ương may trang keõ ́ ́ x
125 O08 Bao d̉ ương may ep van dañ ́ ́ ́ ́ x
P Kiêm tra chât l̉ phâm ván dán̉ ́ ượng san̉
126 P01 Kiêm tra chât lvan dań̉ ́ ́ ượng bê măt ̀ ̣ x
127 P02 Kiêm tra kich thkich th́ ̉ ươc ván dáń́ ươc va sai số ̀ ́ x
128 P03 Kiêm tra đô bên keo trmang keo ván dáǹ̉ ̣ ̀ ́ ượt x
129 P04 Kiêm tra đô bên uôn tinh ván dán̉ ̣ ̀ ́ ̃ x
12
Trang 13TÊN CÔNG VI CỆ : CHU N B NGUYÊN LI U S N XUÁTẨ Ị Ệ Ả
Chu n b đ y đ nguyên li u g dùng đ s n xu t ván dăm ẩ ị ầ ủ ệ ỗ ể ả ấ
Ki m tra, l a ch n nguyên li u phù h p v i s n xu t ván dămể ự ọ ệ ợ ớ ả ấ
Lo i nguyên li u có kích thạ ệ ước: đường kính: 8 ÷18 cm, chi u dài: 50ề
÷ 120cm
Ph m ch t c a g phù h p v i lo i s n ph m ván dămẩ ấ ủ ỗ ợ ớ ạ ả ẩ
Lo i b đạ ỏ ược khuy t t t gế ậ ỗ
Màu s c g nguyên li u tắ ỗ ệ ương đ i đ ng đ u.ố ồ ề
G đỗ ượ ực l a ch n phù h p v i yêu c u c a s n ph m vánọ ợ ớ ầ ủ ả ẩ
III. CÁC K NĂNG VÀ KI N TH C THI T Y UỸ Ế Ứ Ế Ế
1.K năngỹ
Ch n lo i g phù h p v i yêu c u ch t lọ ạ ỗ ợ ớ ầ ấ ượng s n ph m ván dăm;ả ẩ
Ch n lo i kích th c nguyên li u phù h p v i lo i chi u d y ván dăm;ọ ạ ướ ệ ợ ớ ạ ề ầ
Phân lo i g phù h p v i yêu c u ch t lạ ỗ ợ ớ ầ ấ ượng ván dăm;
S d ng d ng c đo;ử ụ ụ ụ
Nh n bi t, phân lo i g ậ ế ạ ỗ
2.Ki n th cế ứ
Đ c đi m nguyên li u s n xu t ván dăm;ặ ể ệ ả ấ
Yêu c u ch t lầ ấ ượng s n ph m ván dăm;ả ẩ
Trang 15 Máy mài chuyên dùng ho t đ ng t t, có đ y đ các b ph n an toàn;ạ ộ ố ầ ủ ộ ậ
Đá mài đ tiêu chu n, phù h p v i lo i dao băm dăm;ủ ẩ ợ ớ ạ
Lưỡ ắi c t th ng ph ng và s c;ẳ ẳ ắ
Góc mài dao c t đ m b o các thông s k thu t.ắ ả ả ố ỹ ậ
III. CÁC K NĂNG VÀ KI N TH C THI T Y UỸ Ế Ứ Ế Ế
C u t o, nguyên lý ho t đ ng c a máy mài lấ ạ ạ ộ ủ ưỡi dao băm ki u tr cể ụ
C u t o lấ ạ ưỡi dao băm
Yêu c u lầ ưỡi dao băm dăm
IV. ĐI U KI N TH C HI N CÔNG VI CỀ Ệ Ự Ệ Ệ
Ki m tra c nh c t và đ ph ngể ạ ắ ộ ẳ
c a m t mài;ủ ặ
K năng s d ng máy mài dao bămỹ ử ụ Theo dõi quá trình th c hi n, đánhự ệ
Trang 16giá k t qu c a vi c mài dao;ế ả ủ ệ
th i gian.ờ Theo dõi quá trình th c hi n đ iự ệ ố
chi u v i th i gian qui đ nh.ế ớ ờ ị
16
Trang 17 Đ nhô c a dao phù h p v i yêu c u c t g t;ộ ủ ợ ớ ầ ắ ọ
Lưỡi dao n đ nh và ch c ch n trong quá trình băm;ổ ị ắ ắ
Các dao băm có đ nhô b ng nhau, cùng n m trên 1 vòng tròn c t g t;ộ ằ ằ ắ ọ
Dăm đ t các yêu c u v kích thạ ầ ề ước và hình d ng;ạ
Máy ch y n đ nh, ti ng n nhạ ổ ị ế ồ ỏ
III. CÁC K NĂNG VÀ KI N TH C THI T Y UỸ Ế Ứ Ế Ế
1.K năngỹ
Nh n bi t các b ph n c a máy băm dămậ ế ộ ậ ủ
S d ng các d ng c tháo l p dao bămử ụ ụ ụ ắ
K năng s d ng d ng c v n đai cỹ ử ụ ụ ụ ặ ố
S d ng các d ng c đo, ki m tra đ nhô dao băm trên tr c ử ụ ụ ụ ể ộ ụ
Ki m tra đánh giá ch t lể ấ ượng c a dăm: kích thủ ước, hình d ng dămạ2.Ki n th cế ứ
C u t o và nguyên t c làm vi c c a máy băm dăm ấ ạ ắ ệ ủ
Cách s d ng các d ng c tháo l p lử ụ ụ ụ ắ ưỡi dao băm dăm
Phương pháp tháo l p lắ ưỡi dao băm dăm
Yêu c u dăm g (kích thầ ỗ ước và hình d ng ) trong s n xu t ván dămạ ả ấ
IV. ĐI U KI N TH C HI N CÔNG VI CỀ Ệ Ự Ệ Ệ
Trang 18th i gian.ờ Theo dõi quá trình th c hi n đ iự ệ ố
chi u v i th i gian qui đ nh.ế ớ ờ ị
18
Trang 19 Máy băm dăm có đ y đ các b ph n trong tr ng thái ho t đ ng t t;ầ ủ ộ ậ ạ ạ ộ ố
Nguyên li u g tròn đệ ỗ ược c t khúc, phân lo i và s p x p thu n ti nắ ạ ắ ế ậ ệ cho vi c băm dăm;ệ
T c đ quay c a tr c dao phù h p v i t c đ c p li u;ố ộ ủ ụ ợ ớ ố ộ ấ ệ
Dăm đ t kích thạ ước chi u dày, chi u r ng đ t tiêu chu n công ngh ;ề ề ộ ạ ẩ ệ
B m t dăm nh n ít s xề ặ ẵ ơ ước, dăm không b d p nát;ị ậ
Đ u dăm vuông ho c vát nh ng không gãy.ầ ặ ư
III. CÁC K NĂNG VÀ KI N TH C THI T Y UỸ Ế Ứ Ế Ế
1.K năngỹ
Xác đ nh kích thị ước, hình d ng dăm khi s n xu t ván dămạ ả ấ
Đi u ch nh, s d ng máy băm dăm ề ỉ ử ụ
C p nguyên li u g tròn cho máng máy băm dămấ ệ ỗ
Ki m tra kích thể ước, hình d ng dămạ
2.Ki n th cế ứ
C u t o, nguyên t c, qui trình s d ng c a máy băm dăm ấ ạ ắ ử ụ ủ
Yêu c u c a dăm g khi s n xu t ván dămầ ủ ỗ ả ấ
IV. ĐI U KI N TH C HI N CÔNG VI CỀ Ệ Ự Ệ Ệ
K năng s d ng máy băm dămỹ ử ụ Theo dõi quá trình th c hi n;ự ệ
Ch t lấ ượng c a dăm gủ ỗ Đo kích thước, ki m tra hình d ngể ạ
dăm, ch t lấ ượng dăm;
Trang 20 M c đ đ m b o v an toàn laoứ ộ ả ả ề
đ ng.ộ Theo dõi quá trình thao tác, đánh giá
m c đ an toàn;ứ ộ
S phù h p th i gian v i đ nh m cự ợ ờ ớ ị ứ
th i gian.ờ Theo dõi quá trình th c hi n, đ iự ệ ố
chi u v i th i gian qui đ nh.ế ớ ờ ị
K t h p thành viên trong nhóm đế ợ ể
băm dăm Quan sát, theo dõi quá trình th chi n, đánh giá m c đ k t h p ệ ứ ộ ế ợ ự
20
Trang 21 Máy s y có đ y đ các b và trong tình tr ng ho t đ ng t t;ấ ầ ủ ộ ở ạ ạ ộ ố
Dăm được làm t i trơ ước khi c p vào máy s y;ấ ấ
Nhi t đ s y n đ nh: 150 ÷ 180ệ ộ ấ ổ ị 0C
Lượng dăm đượ ấc c p phù h p v i công su t, nhi t đ c a máy s y;ợ ớ ấ ệ ộ ủ ấ
Dăm đượ ấc s y đ t đạ ược đ m phù h p t 3ộ ẩ ợ ừ 6 %;
Dăm không b d p nát, n t.ị ậ ứ
III. CÁC K NĂNG VÀ KI N TH C THI T Y UỸ Ế Ứ Ế Ế
1.K năngỹ
Ki m tra máy s yể ấ
C p nhi t máy s y dămấ ệ ấ
Đi u ch nh t c đ c p dăm vào máy s yề ỉ ố ộ ấ ấ
V n hành lò s yậ ấ
S d ng máy đo đ m gử ụ ộ ẩ ỗ
Ki m tra kích thể ước, hình d ng dămạ
2.Ki n th cế ứ
C u t o, nguyên lý ho t đ ng c a máy s yấ ạ ạ ộ ủ ấ
Nguyên lý ho t đ ng c a b ph n c p dămạ ộ ủ ộ ậ ấ
Qui trình s y dăm gấ ỗ
Cách s d ng máy đo đ mử ụ ộ ẩ
Yêu c u c a dăm g khi s n xu t ván dămầ ủ ỗ ả ấ
IV. ĐI U KI N TH C HI N CÔNG VI CỀ Ệ Ự Ệ Ệ
Trang 22 Ki m tra đ m c a dăm;ể ộ ẩ ủ
K năng s d ng máy s y dăm gỹ ử ụ ấ ỗ Theo dõi quá trình th c hi n;ự ệ
22
Trang 23TÊN CÔNG VI CỆ : PHÂN LO I DĂMẠ
MÃ S CÔNG VI CỐ Ệ : A06
I. MÔ T CÔNG VI CẢ Ệ
Phân lo i dăm theo kích thạ ước và lo i b i b ng máy sàng dămạ ụ ằ
II. CÁC TIÊU CHÍ TH C HI NỰ Ệ
Các c c u, b ph n chuy n đ ng c a máy ho t đ ng t t;ơ ấ ộ ậ ể ộ ủ ạ ộ ố
Kích thướ ỗc l sàng phù h p v i lo i dăm;ợ ớ ạ
Đ nghiêng c a lộ ủ ưới sàng nghiêng 7 10 đ so v i m t đ t;ộ ớ ặ ấ
M t lặ ưới sàng căng, ph ng;ẳ
Dăm g đỗ ược phân lo i theo đúng ch ng lo i kích thạ ủ ạ ước,b i, dămụ không đ t kích thạ ước được lo i ra;ạ
Ki m tra kích thể ước, hình d ng, đ s ch (b i) trong dăm.ạ ộ ạ ụ
III. CÁC K NĂNG VÀ KI N TH C THI T Y UỸ Ế Ứ Ế Ế
1. K năngỹ
L p, đi u ch nh lắ ề ỉ ưới sàng
S d ng máy sàng dăm ử ụ
Đo kích thước dăm gỗ
Ki m tra ch t lể ấ ượng dăm gỗ
Ki m tra kích thể ước, hình d ng dămạ
2. Ki n th cế ứ
C u t o và nguyên t c, qui trình s d ng c a máy sàng ấ ạ ắ ử ụ ủ
Yêu c u kích thầ ước dăm g trong s n xu t ván dămỗ ả ấ
IV. ĐI U KI N TH C HI N CÔNG VI CỀ Ệ Ự Ệ Ệ
Trang 24 K năng s d ng máy sàng dăm gỹ ử ụ ỗ Theo dõi quá trình th c hi n;ự ệ
24
Trang 25TÊN CÔNG VI CỆ : B O DẢ ƯỠNG MÁY BĂM DĂM
D ng c , thi t b b o dụ ụ ế ị ả ưỡng máy đ y đ ;ầ ủ
Lưỡi dao được tháo, l p theo đúng qui trình;ắ
Ki m tra đ chính xác các b ph n máy;ể ộ ộ ậ
Căn ch nh tr c dao băm đ m b o đ n đ nhỉ ụ ả ả ộ ổ ị
Đi u ch nh máng c p nguyên li u phù h p v i tr c dao băm, t c đề ỉ ấ ệ ợ ớ ụ ố ộ
c p li u phù h p v i t c đ quay c a tr c dao băm.ấ ệ ợ ớ ố ộ ủ ụ
Tra d u m vào tr c máy băm: Các bi không b d , m bôi tr nầ ỡ ổ ụ ổ ị ơ ỡ ơ trên các bi còn đ và s ch;ổ ủ ạ
Ki m tra ch t lể ấ ượng dăm băm;
Ki m tra ti ng n máy khi ho t đ ng.ể ế ồ ạ ộ
III. CÁC K NĂNG VÀ KI N TH C THI T Y UỸ Ế Ứ Ế Ế
1.K năngỹ
Chu n b d ng c b o dẩ ị ụ ụ ả ưỡng
Tháo l p lắ ưỡi dao
B o dả ưỡng các b ph n c a máy băm dămộ ậ ủ
Đi u ch nh đ nghiêng c a máng c p li uề ỉ ộ ủ ấ ệ
Đánh giá ch t lấ ượng dăm gỗ
2.Ki n th cế ứ
C u t o, nguyên lý ho t đ ng c a máy băm dăm ấ ạ ạ ộ ủ
Qui trình tháo l p dao bămắ
Phương pháp b o dả ưỡng máy
Qui trình tháo l p b o dắ ả ưỡng máy băm dăm
Yêu c u kích thầ ước dăm g trong s n xu t ván dămỗ ả ấ
IV. ĐI U KI N TH C HI N CÔNG VI CỀ Ệ Ự Ệ Ệ
Xưởng th c hànhự
Máy băm dăm
G nguyên li u ph c v băm dămỗ ệ ụ ụ
D ng c tháo, l p và ki m tra máyụ ụ ắ ể
Chi ti t thay th , d u m bôi tr n tr cế ế ầ ỡ ơ ụ
Phi u phân tích công vi cế ệ
Trang 26V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH TH C ĐÁNH GIÁ K NĂNGỨ Ỹ
K năng s d ng máy băm dăm ỹ ử ụ Theo dõi quá trình th c hi n;ự ệ
K năng b o dỹ ả ưỡng máy Đ chính xác khi căn ch nh các bộ ỉ ộ
26
Trang 27TÊN CÔNG VI CỆ : B O DẢ ƯỠNG MÁY SÀNG DĂM
MÃ S CÔNG VI CỐ Ệ : A08
I. MÔ T CÔNG VI CẢ Ệ
Ki m tra và bôi tr n các tr c, l p và đi u ch nh các b ph n nh :ể ơ ổ ụ ắ ề ỉ ộ ậ ư
m t ph ng lặ ẳ ưới sàng, bi và tr cổ ụ
II. CÁC TIÊU CHÍ TH C HI NỰ Ệ
Máy sàng đ y đ các b ph n;ầ ủ ộ ậ
Đ y đ các d ng c trang, thi t b dùng đ b o dầ ủ ụ ụ ế ị ể ả ưỡng;
Kho ng cách các lả ưới sàng đượ ắc l p phù h p v i t c đ l c, t c đợ ớ ố ộ ắ ố ộ
c p dăm;ấ
V trí các lị ưới sang theo kích thước dăm
M t lặ ưới sàng ph ng, m t lẳ ắ ưới sàng đ u không b th ng;ề ị ủ
H th ng l c ho t đ ng tr n, ti ng n nh ;ệ ố ắ ạ ộ ơ ế ồ ỏ
Các bi không b d ;ổ ị ơ
M bôi tr n trên các bi còn đ và s ch;ỡ ơ ổ ủ ạ
T c đ l c phù h p v i ch ng lo i dăm g ;ố ộ ắ ợ ớ ủ ạ ỗ
Ki m tra ti ng n máy khi ho t đ ng.ể ế ồ ạ ộ
III. CÁC K NĂNG VÀ KI N TH C THI T Y UỸ Ế Ứ Ế Ế
1.K năngỹ
Chu n b d ng c b o dẩ ị ụ ụ ả ưỡng
Đi u ch nh t c đ l c c a máy sàng.ề ỉ ố ộ ắ ủ
L p, căn ch nh m t ph ng các l i sàng theo kích th c dăm công nghắ ỉ ặ ẳ ướ ướ ệ
Ki m tra ch t lể ấ ượng dăm;
Đánh giá ch t lấ ượng dăm gỗ
2.Ki n th cế ứ
C u t o, nguyên lý ho t đ ng c a máy sàng dăm ấ ạ ạ ộ ủ
Qui trình b o dả ưỡng máy sàng
Phương pháp l p lắ ưới sàng
Phương pháp b o dả ưỡng máy
Yêu c u kích thầ ước dăm g trong s n xu t ván dămỗ ả ấ
IV. ĐI U KI N TH C HI N CÔNG VI CỀ Ệ Ự Ệ Ệ
Trang 28 Xưởng th c hànhự
Máy sàng dăm
Dăm g nguyên li u ph c v sàng dămỗ ệ ụ ụ
D ng c tháo, l p và ki m tra máyụ ụ ắ ể
Chi ti t thay th , d u m bôi tr n tr cế ế ầ ỡ ơ ụ
K năng s d ng máy sàng dăm ỹ ử ụ Theo dõi quá trình th c hi n;ự ệ
K năng b o dỹ ả ưỡng máy Đ chính xác khi căn ch nh các bộ ỉ ộ
28
Trang 29TÊN CÔNG VI CỆ : B O DẢ ƯỠNG MÁY S Y DĂMẤ
Đ y đ d ng c , trang thi t b b o dầ ủ ụ ụ ế ị ả ưỡng;
Máy s y đấ ược v sinh s ch s bên trong, bên ngoài;ệ ạ ẽ
Các cánh qu t đạ ược cân b ng đ ng v i nhau, n m v trí h p lý;ằ ộ ớ ằ ở ị ợ
Đường ng d n nhi t kín, đ m b o nhi t đ trong lò s y;ố ẫ ệ ả ả ệ ộ ấ
B ph n gia nhi t b trí h p lý;ộ ậ ệ ố ợ
Tr c v n chuy n dăm ti ng n nh : các bi không b d , m bôiụ ậ ể ế ồ ỏ ổ ị ơ ỡ
tr n trên các bi còn đ và s ch;ơ ổ ủ ạ
Đi u khi n t c đ c a tr c v n chuy n dăm d dàng;ề ể ố ộ ủ ụ ậ ể ễ
Ki m tra ti ng n máy khi ho t đ ng.ể ế ồ ạ ộ
III. CÁC K NĂNG VÀ KI N TH C THI T Y UỸ Ế Ứ Ế Ế
1.K năngỹ
Chu n b d ng cẩ ị ụ ụ
Lau chùi
Quét d nọ
Làm s ch cánh qu t gió, làm s ch giàn t n nhi tạ ạ ạ ả ệ
Đi u ch nh nhi t đ trong máy s y dămề ỉ ệ ộ ấ
Đi u ch nh t c đ quay tr c khu y và v n chuy n dăm trong máy s y dămề ỉ ố ộ ụ ấ ậ ể ấ
Thông c a thoát mử ẩ
2.Ki n th cế ứ
C u t o máy s yấ ạ ấ
C u t o, nguyên lý ho t đ ng qu t gióấ ạ ạ ộ ạ
Phương pháp b o dả ưỡng máy s yấ
C u t o, nguyên lý ho t đ ng c a b ph n gia nhi tấ ạ ạ ộ ủ ộ ậ ệ
IV. ĐI U KI N TH C HI N CÔNG VI CỀ Ệ Ự Ệ Ệ
Xưởng th c hànhự
Máy s y dămấ
Dăm gỗ
D ng c tháo, l p và ki m tra máyụ ụ ắ ể
Chi ti t thay th , d u m bôi tr n tr cế ế ầ ỡ ơ ụ
Phi u phân tích công vi cế ệ
V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH TH C ĐÁNH GIÁ K NĂNGỨ Ỹ
Trang 30 K năng s d ng máy s y dăm ỹ ử ụ ấ Theo dõi quá trình th c hi n;ự ệ
K năng b o dỹ ả ưỡng máy Đ chính xác khi căn ch nh các bộ ỉ ộ
30
Trang 31 Ch n đúng lo i keo dùng trong s n xu t ván dăm ọ ạ ả ấ
Thùng ch a (đ ng) keo đ đ pha keo cho 1/2 ca s n xu tứ ự ủ ể ả ấ
T l gi a keo và nỷ ệ ữ ước phù h p ợ
Pha ch t đóng r n, ch t ch ng cháy đúng t l ho c ch d n trên bao bìấ ắ ấ ố ỷ ệ ặ ỉ ẫ
Ki m tra dung d ch keo: Đ m b o hàm lể ị ả ả ượng khô, đ nh t và pH ộ ớIII. CÁC K NĂNG VÀ KI N TH C THI T Y UỸ Ế Ứ Ế Ế
1.K năngỹ
L a ch n keo dùng trong trong s n xu t ván dăm ự ọ ả ấ
Phân bi t lo i keo dùng cho s n xu t ván dăm, s n xu t ván nhân t oệ ạ ả ấ ả ấ ạ
Pha tr n keoộ
S d ng d ng c , máy đo đ nh t, th đ pHử ụ ụ ụ ộ ớ ử ộ
2.Ki n th cế ứ
Đ c đi m, công d ng và yêu c u c a keo dùng trong s n xu t ván dăm ặ ể ụ ầ ủ ả ấ
Ch c năng c a các d ng c , thi t b pha ch keoứ ủ ụ ụ ế ị ế
Đ c tính c a dung d ch keo dùng trong ép ván dămặ ủ ị
Phương pháp pha tr n keo dùng trong ép ván dămộ
IV. ĐI U KI N TH C HI N CÔNG VI CỀ Ệ Ự Ệ Ệ
Xưởng th c hànhự
Thùng, b ch a keo, máy khu yể ứ ấ
Keo b t, keo s a, ch t ph gia, ch t ch ng cháy, nộ ữ ấ ụ ấ ố ước
D ng c tháo, l p và ki m tra máyụ ụ ắ ể
Ki m tra hàm lể ượng khô c a keoủ
Ki m tra đ đ ng đ u c a keo;ể ộ ồ ề ủ
K năng s d ng d ng c pha keoỹ ử ụ ụ ụ Theo dõi quá trình th c hi n;ự ệ
M c đ đ m b o v an toàn laoứ ộ ả ả ề
đ ng.ộ
Theo dõi quá trình thao tác đánh giá
m c đ an toàn;ứ ộ
Trang 32 S phù h p th i gian v i đ nh m cự ợ ờ ớ ị ứ
th i gian.ờ Theo dõi quá trình th c hi n đ iự ệ ố
chi u v i th i gian qui đ nh.ế ớ ờ ị
32
Trang 33TÊN CÔNG VI CỆ : TR N KEO ÉP VÁN DĂMỘ
MÃ S CÔNG VI CỐ Ệ : B02
I.MÔ T CÔNG VI CẢ Ệ
Tr n keo và các ch t ph gia vào dăm theo t l đ m b o đ đ ng đ uộ ấ ụ ỷ ệ ả ả ộ ồ ề
và yêu c u k t dính dăm v i dăm.ầ ế ớ
II. CÁC TIÊU CHÍ TH C HI NỰ Ệ
Dăm đã được cân theo m c a vánẻ ủ
T c đ phun keo và t c đ tr i th m h p lýố ộ ố ộ ả ả ợ
Keo được phun đ u lên b m t dăm trong m tr nề ề ặ ẻ ộ
Keo được tr n theo đúng t l gi a keo và dăm gộ ỷ ệ ữ ỗ
Tr n keo theo đúng qui trìnhộ
III. CÁC K NĂNG VÀ KI N TH C THI T Y UỸ Ế Ứ Ế Ế
1.K năngỹ
Xác đ nh lị ượng keo, lượng dăm cho các l p ván dăm ớ
Đi u ch nh t c đ phun keo trong máy tr nề ỉ ố ộ ộ
Đi u ch nh t c đ c p dăm trong máy tr nề ỉ ố ộ ấ ộ
2.Ki n th cế ứ
Qui trình tr n keoộ
C u t o h th ng phun keoấ ạ ệ ố
Ph ng pháp tính keo đ i v i l ng dăm g theo kh i l ng th tích ván ươ ố ớ ượ ỗ ố ượ ể
C u t o, ch c năng nguyên lý ho t đ ng c a máy tr n keoấ ạ ứ ạ ộ ủ ộ
IV. ĐI U KI N TH C HI N CÔNG VI CỀ Ệ Ự Ệ Ệ
Ki m tra đ s ch c a dăm;ể ộ ạ ủ
Ki m tra đ m c a dăm;ể ộ ẩ ủ
K năng s d ng máy tr n keoỹ ử ụ ộ
dăm
Theo dõi quá trình th c hi n;ự ệ
Trang 3434
Trang 35TÊN CÔNG VI CỆ : Đ NH LỊ ƯỢNG DĂM
Lượng dăm được dàn đ u trong cân theo chi u dài c a tr c tr i th mề ề ủ ụ ả ả
L ng dăm cho các l p ( l p m t, l p lõi) c a ván đúng đ đ m b o th tíchượ ớ ớ ặ ớ ủ ể ả ả ể ván.
Ki m tra kh i l ng c a th m dăm đ m b o kh i l ng th tích c a vánể ố ượ ủ ả ả ả ố ượ ể ủIII. CÁC K NĂNG VÀ KI N TH C THI T Y UỸ Ế Ứ Ế Ế
1.K năngỹ
Xác đ nh lị ượng dăm cho t ng l p ván dămừ ớ
Đi u ch nh cân, đ t lề ỉ ặ ượng dăm cho t ng l p ván dămừ ớ
2.Ki n th cế ứ
Đ c đi m c a ván dăm: chi u dày ván dăm, c u t o l p ván dămặ ể ủ ề ấ ạ ớ
C u t o, nguyên lý ho t đ ng c a máy tr i th mấ ạ ạ ộ ủ ả ả
C u t o cân đ nh lấ ạ ị ượng dăm
Phương pháp đ nh lị ượng dăm theo kh i lố ượng th tích c a vánể ủ
IV. ĐI U KI N TH C HI N CÔNG VI CỀ Ệ Ự Ệ Ệ
Ki m tra lể ượng dăm được cân
Ki m tra kích thể ước, hình d ng ạdăm;
K năng s d ng cân đ nh lỹ ử ụ ị ượ ng
dăm
Theo dõi quá trình th c hi n;ự ệ
M c đ đ m b o v an toàn laoứ ộ ả ả ề Theo dõi quá trình thao tác đánh giá
Trang 36đ ng.ộ m c đ an toàn;ứ ộ
S phù h p th i gian v i đ nh m cự ợ ờ ớ ị ứ
th i gian.ờ Theo dõi quá trình th c hi n đ iự ệ ố
chi u v i th i gian qui đ nh.ế ớ ờ ị
Trang 37TÊN CÔNG VI CỆ : TR I TH M DĂMẢ Ả
Dăm g đ t tiêu chu n k thu t;ỗ ạ ẩ ỹ ậ
Th m dăm đ m b o kh i lả ả ả ố ượng th tích vánể
Đ n đ nh th m dăm trong quá trình v n chuy n đ n máy ép ộ ổ ị ả ậ ể ế
Dăm được phân c p xác đ nh theo l p m t, l p lõi;ấ ị ớ ặ ớ
T c đ tr i th m phù h p v i t c đ băng chuy n v n chuy n th m dăm;ố ộ ả ả ợ ớ ố ộ ề ậ ể ả
Th tích c a ván đ ng đ u theo chi u dài và chi u r ng;ể ủ ồ ề ề ề ộ
Chi u dày th m dăm theo các l p ván đ m b o t lề ả ớ ả ả ỷ ệ
III. CÁC K NĂNG VÀ KI N TH C THI T Y UỸ Ế Ứ Ế Ế
1.K năngỹ
Ki m tra các b ph n c a máy tr i th mể ộ ậ ủ ả ả
Xác đ nh lo i dăm theo kích thị ạ ước hình d ng cho m i l p ván dămạ ố ớ
Đi u ch nh t c c a các đ u tr i th m dămề ỉ ố ủ ầ ả ả
Đi u ch nh t c băng t i v n chuy n th m dămề ỉ ố ả ậ ể ả
Đo chi u dày c a th m dămề ủ ả
2.Ki n th cế ứ
C u t o, nguyên lý ho t đ ng c a máy tr i th m dămấ ạ ạ ộ ủ ả ả
C u t o thi t b đ nh lấ ạ ế ị ị ượng theo kh i lố ượng
Trang 38thước và đ n đ nh c a th m ộ ổ ị ủ ả Ki m tra chi u dày c a th m dăm;ể ề ủ ả
K năng s d ng máy tr i th mỹ ử ụ ả ả
38
Trang 39TÊN CÔNG VI CỆ : ÉP S B VÁN DĂMƠ Ộ
MÃ S CÔNG VI CỐ Ệ : B05
I.MÔ T CÔNG VI CẢ Ệ
Ép s b trơ ộ ước khi ép nhi t t o đ n đ nh chi u dày th m dăm t oệ ạ ộ ổ ị ề ả ạ
đi u ki n t t trong quá trình ép nhi t ván dăm.ề ệ ố ệ
II. CÁC TIÊU CHÍ TH C HI NỰ Ệ
Máy ép s b đ y đ các b ph n trong tr ng thái ho t đ ng t tơ ộ ầ ủ ộ ậ ạ ạ ộ ố
Dăm đã được tr i th m trên băng chuy n v n chuy n vánả ả ề ậ ể
Chi u dày c a th m đề ủ ả ược thu nh d n phù h p v i chi u dày khoangỏ ầ ợ ớ ề máy ép nhi tệ
S s p x p các dăm trong th m n đ nh, nâng cao cự ắ ế ả ổ ị ường đ c a th mộ ủ ảIII. CÁC K NĂNG VÀ KI N TH C THI T Y UỸ Ế Ứ Ế Ế
1.K năngỹ
Đi u ch nh băng t o góc nghiêng trên máy ép s bề ỉ ạ ơ ộ
Ki m tra hình d ng, kích thể ạ ước và đ n đ nh c a th m ộ ổ ị ủ ả
Đo chi u dày c a th m dămề ủ ả
2.Ki n th cế ứ
C u t o, nguyên lý ho t đ ng c a máy ép s bấ ạ ạ ộ ủ ơ ộ
C u t o, nguyên lý ho t đ ng c a giàn gom vánấ ạ ạ ộ ủ
Ki m tra chi u dày c a th m dăm;ể ề ủ ả
K năng s d ng máy ỹ ử ụ ép s b ơ ộ Theo dõi quá trình th c hi n;ự ệ
M c đ đ m b o v an toàn laoứ ộ ả ả ề
đ ng.ộ Theo dõi quá trình thao tác đánh giá
m c đ an toàn;ứ ộ
Trang 40 S phù h p th i gian v i đ nh m cự ợ ờ ớ ị ứ
th i gian.ờ Theo dõi quá trình th c hi n đ iự ệ ố
chi u v i th i gian qui đ nh.ế ớ ờ ị
40