Bài giảng Hệ thống quản lý tiêu chuẩn giới thiệu cho người học các yêu cầu của một doanh nghiệp thành công, doanh nghiệp phải, khái niệm chất lượng, hệ thống quản lý chất lượng và các yêu cầu của hệ thống quản lý chất lượng. Bên cạnh đó, bài giảng còn giúp cho các bạn tìm hiểu tổ chức ISO, quan điểm quản lý của ISO 9000, 8 nguyên tắc quản lý của ISO 9000 và cách tiếp cận của hệ thống quản lý chất lượng ISO 9000. Qua đó giúp người học nắm được những kiến thức cơ bản và tổng quan nhất về môn học này. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1H ệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn
Một doanh nghiệp thành công
Doanh nghiệp phải
Đạt, duy trì, tìm cơ hội cải tiến chất lượng liên tục
Đem lại lòng tin trong nội bộ DN : DN sẽ thực hiện,
duy trì và cải tiến liên tục chất lượng của sản phẩm
Đem lại lòng tin cho khách hàng và những người cộng
tác về chất lượng sản phẩm, thời hạn giao hàng và
các dịch vụ có liên quan
Đem lại lòng tin về sự đáp ứng các yêu cầu của hệ
thống chất lượng của công ty
Trang 2H ệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn
Khái niệm về chất lượng
Chất lượng là sự phù hợp với yêu cầu ( Philip B
Crosby )
Chất lượng là cái tốt nhất
Chất lượng là mức độ của một tập hợp các đặc tính
(đặc trưng để phân biệt) vốn có đáp ứng các yêu cầu
(nhu cầu hay mong đợi đã được công bố, ngầm hiểu
chung hay bắt buộc) ( ISO 9000:2000 )
Chất lượng là mức phù hợp của sản phẩm đối với yêu
cầu của người tiêu dùng ( Tổ chức kiểm tra chất lượng
Châu âu )
Hệ thống quản lý chất lượng
Hệ thống quản lý chất lượng là một phần của hệ thống
quản lý của tổ chức tập trung vào việc đạt được đầu ra
(kết quả), có liên quan đến mục tiêu chất lượng, nhằm
thỏa mãn nhu cầu, mong đợi và yêu cầu của khách hàng
và các bên quan tâm một cách thích hợp
Trang 3H ệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn
Các yêu cầu chủ yếu của HTQLCL
Viết những gì cần làm, dự định làm
Làm đúng những gì đã viết
Kiểm tra , đánh giá
Điều chỉnh, hành động khắc phục, phòng ngừa
Lưu trữ hồ sơ
Xem xét, cải tiến liên tục hệ thống
Tổ chức ISO
Thành lập: 23/02/1947 – Genève - Thụy Sĩ
Thành viên: trên 150 quốc gia
Việt Nam gia nhập năm 1977 – thành viên thứ 72
Đại diện: Tổng cục tiêu chuẩn – đo lường – chất
lượng
Trang 4H ệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn
ISO 9000
Là bộ tiêu chuẩn về quản lý chất lượng do tổ chức
ISO chính thức ban hành nhằm đưa ra các chuẩn mực
cho hệ thống quản lý chất lượng và nó có thể áp
Một số quan niệm sai về ISO 9000
• 1 Bộ tiêu chuẩn ISO chỉ cho DN biết cách thiết
lập và vận hành DN
• 2 Nếu mua SP/DV của 1 doanh nghiệp có chứng
chỉ ISO có nghĩa là tôi đã mua 1 SP/DV có chất
lượng cao nhất
• 3 Lý do để DN tiến hành thực hiện ISO là do
khách hàng yêu cầu
cần thực hiện các hoạt động cải tiến
• 5 Để tiết kiệm được thời gian, DN thuê tư vấn
bên ngoài xây dựng hệ thống tài liệu cần thiết
cho việc chứng nhận
Trang 5H ệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn
Các nhóm tiêu chuẩn của bộ tiêu chuẩn
ISO 9000:2000
HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
CƠ SỞ VÀ TỪ VỰNG
ISO 9000:2015
HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
CÁC YÊU CẦU
ISO 9001:2015
HƯỚNG DẪN CẢI TIẾN
ISO 9004:2009
CÁC TIÊU CHUẨN HỔ TRỢ
Quan điểm quản lý của ISO 9000
đến chất lượng sản phẩm
người lãnh đạo
Trang 6H ệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn
Làm đúng ngay từ đầu
• Hành động được tiến hành để loại bỏ nguyên nhân
của sự không phù hợp tiềm tàng hay các tình trạng
không mong muốn tiềm tàng khác
Trang 7H ệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn
Quản lý theo quá trình
• Quá trình là một sự kết hợp có trình tự giữa con
người, nguyên vật liệu, phương pháp, máy móc
trong một môi trường để sản xuất ra những sản
phẩm có giá trị gia tăng cho khách hàng
Đầu vào SP/DV Đầu ra SP/DV
Yêu cầu về hệ thống văn bản
Đơn giản, rõ ràng
Dể hiểu, dễ áp dụng
Trang 8H ệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn
8 nguyên tắc quản lý của ISO 9000
6 Cải tiến liên tục
Trường hợp áp dụng ISO 9000
1 Hướng dẫn để quản lý chất lượng tại doanh
nghiệp
3 Đánh giá và thừa nhận của khách hàng
4 Chứng nhận của Tổ chức chứng nhận
Trang 9H ệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn
Lợi ích khi áp dụng ISO 9000
Bên ngoài doanh nghiệp Bên trong doanh nghiệp
thế cạnh tranh của
doanh nghiệp
cản kỹ thuật
Nâng cao nhận thức của NV thay đổi văn hóa của tổ chức Quản lý hiệu quả hơn
Cách tiếp cận của HTQLCL ISO 9000
Trang 10H ệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn
1.1 Khái quát
• Tiêu chuẩn ISO 9000 quy định các yêu cầu đối với
hệ thống quản lý chất lượng khi một tổ chức:
Cần chứng tỏ khả năng cung cấp một cách ổn định
Các yêu cầu trong
tiêu chuẩn ISO 9000
quát, áp dụng cho
mọi tổ chức, không
phân biệt loại hình,
quy mô và sản phẩm
cung cấp
Trang 11H ệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn
2 Tiêu chuẩn trích dẫn
• TCVN ISO 9000:2015, Hệ thống quản lý chất
lượng – Cơ sở và từ vựng
3 Thuật ngữ và định nghĩa
Người cung ứng Tổ chức Khách hàng
Trang 12H ệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn
3 Thuật ngữ và định nghĩa (tt)
KHÔNG BÀN GIAO SP/DV KHÔNG PHÙ HỢP
Khách hàng Tổ chức Người cung ứng
4 Bối cảnh của tổ chức
Hiểu biết về tổ chức và bối cảnh
của tổ chức
Hiểu biết nhu cầu và mong đợi của các bên quan tâm Xác định phạm vi của hệ thống quản
lý chất lượng
Hệ thống quản lý chất lượng và các
quá trình Doanh nghiệp phải xác định
Trang 13H ệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn
5 Lãnh đạo
5.1 Vai trò và Cam kết của lãnh đạo
Trang 14H ệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn
5.2 Chính sách chất lượng
5.3 Vai trò Trách nhiệm Quyền hạn
Trang 15H ệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn
6 Hoạch định
6.1 Hành động giải quyết các rủi ro và cơ hội
Trang 16H ệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn
6.2 Mục tiêu chất lượng và hoạch định
6.3 Hoạch định sự thay đổi
Trang 17H ệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn
7 Hỗ trợ
7.1 Các nguồn lực
• 1 Nhân lực
• 2 Cơ sở hạ tầng
• 3 Môi trường cho việc vận hành các quá trình
• 4 Các nguồn lực theo dõi và đo lường
• 5 Tri thức của tổ chức
Trang 18H ệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn
7.2 Năng lực
7.3 Nhận thức
Trang 19H ệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn
7.4 Trao đổi thông tin
8 Điều hành
Trang 20H ệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn
9 Đánh giá kết quả hoạt động
10 Cải tiến
Trang 21H ệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn
Định nghĩa đánh giá
Đánh giá là việc xem xét chính thức các tiết mục để kiểm
tra xác nhận thông qua các nhân chứng và biên bản, các
chứng từ
Đánh giá là việc áp dụng các kỹ thuật kiểm tra thích hợp để
hợp của các tài liệu, thực tế và hồ sơ với các chuẩn mực
gian của chương trình đánh giá
đánh giá và xem xét, đánh giá chúng một cách khách quan
thuận
Đánh giá chất lượng nội bộ
• Theo ISO 9000:2015: “Là đánh giá của bên thứ nhất, được
tổ chức hoặc mang danh tổ chức tự tiến hành đối với các
mục đích nội bộ và có thể làm cơ sở cho việc tự công bố sự
phù hợp của tổ chức”
Trang 22H ệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn
Phương pháp đánh giá chất lượng nội bộ
Đánh giá hệ
thống văn bản
chất lượng
Là xem xét kỹ việc viết Sổ tay chất lượng, các quy trình, các biểu mẫu, các chỉ dẫn công việc để xác định nếu HTQLCL được mô tả đáp ứng các yêu cầu của tiêu chuẩn ISO
9001:2015, hoặc một tiêu chuẩn khác Đánh giá việc
áp dụng hệ
thống
Đây là phần xem xét kỹ càng sự vận hành có theo đúng quy trình hay quá trình đã được mô tả và có hiệu quả hay không
Các loại đánh giá chất lượng
Bên thứ 1
Bên thứ 2
Bên thứ 3
Tự thực hiện bởi tổ chức trên HTQLCL – khó nhất
vì phải xây dựng sự hợp tác trong nội bộ chặt chẽ
Đánh giá chất lượng bên ngoài thực hiện bởi 1 khách hàng hay đại diện của khách hàng trên HTQLCL của Tổ chức, hoặc bởi tổ chức trên hệ thống của nhà cung cấp
Thực hiện do một đơn vị độc lập bên ngoài trên HTQLCL của tổ chức Đơn
vị này cung cấp giấy chứng nhận hoặc đăng ký sự phù hợp với các yêu cầu tiêu chuẩn
Trang 23H ệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn
Mức độ đánh giá
HỒ SƠ SẢN PHẨM SỰ PHÙ HỢP
HỆ THỐNG
Chiều tăng sự chi
tiết của chuẩn
mực đánh giá
Chiều tăng kỹ năng cần có của chuyên gia đánh giá
Mức độ đánh giá (tt)
• Hệ thống: để khẳng định rằng các yêu cầu của tiêu
chuẩn có được áp dụng tốt hay không
• Sự phù hợp: Thẩm định xem quá trình sản xuất có
gắn với các quy trình không
• Sản phẩm: kiểm tra sự phù hợp với những đặc tính
kỹ thuật
• Hồ sơ: Tìm kiếm những bằng chứng của sự phù hợp
với những yêu cầu của hệ thống chất lượng
Trang 24H ệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn
Lợi ích của đánh giá CL nội bộ
Cung cấp thông tin một cách chính xác về thành quả, tình trạng của
thiết bị, nhà xưởng, con người, đào tạo … cho lãnh đạo
Khuyến khích việc thông tin trong xí nghiệp – ngang và dọc
Khuyến khích sự tự kiểm tra nghiêm chỉnh
Giảm phí phạm
Tăng sự thỏa mãn của khách hàng
Tăng doanh thu
Nâng cao tinh thần và làm việc thoải mái
Quy trình đánh giá nội bộ
Lập kế hoạch, chương trình ĐGNB
Tổ chức cuộc đánh giá nội bộ
Theo dõi và rà soát kế
CHECK – KIỂM SOÁT
ACT – CẢI TIẾN
Trang 25H ệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn
Quy trình đánh giá nội bộ (tt)
năm Kế hoạch đánh
giá năm
Tài liệu QLCL
Chương trình đánh giá
BM Kế hoạch đánh giá
Thời gian biểu đánh giá Bảng câu hỏi
Chuẩn bị kế hoạch đánh giá năm
Lập kế hoạch
Thành lập nhóm đánh giá Thiết lập phạm vi chi tiết Xác định thành phần tham gia Lập thời gian biểu đánh giá Chuẩn bị bảng câu hỏi
Chuẩn bị
Quy trình đánh giá nội bộ (tt)
Tài liệu kèm
theo
Câu hỏi
Kế hoạch khắc
phục
Báo cáo đánh giá Hành động khắc phục
Thực hiện đánh giá hệ thống Thực hiện đánh giá hệ thống
Lưu hồ sơ
H/đg khắc phục Tìm nguyên nhân
Thực hiện
Xem xét Phân tích
Nhẹ,K/quan
Hệ thống/NC
Trang 26H ệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn
Chuẩn mực đánh giá
• Là tập hợp những yêu cầu mà chúng ta cần dựa
vào để đánh giá xem đối tượng áp dụng những yêu
cầu đó có hiệu quả không
• Các chuẩn mực này có thể là:
Bộ tiêu chuẩn ISO 9001:2015
Sổ tay chất lượng
Các kế hoạch chất lượng
Các quy trình, quá trình
Các hướng dẫn công việc
Các loại không phù hợp
đáp ứng một yêu cầu có nghĩa là khi HTQLCL
không đáp ứng được các yêu cầu của tiêu chuẩn,
hoặc sự vận hành hệ thống không theo đúng các
quy trình/ quá trình được mô tả trong hệ thống chất
lượng
Trang 27H ệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn
Sự không phù hợp về mặt hệ thống
Khi hệ thống văn bản/ quá trình không tuân theo
yêu cầu của tiêu chuẩn hoặc khi tổ chức không đáp
ứng một hay nhiều yêu cầu của tiêu chuẩn
Thường là thiếu sót trong quá trình xây dựng
HTQLCL, tổ chức đã không quy định đầy đủ để đáp
ứng các yêu cầu
Sự không phù hợp về mặt quá trình
• Cá nhân hay phòng ban không tuân theo quy trình/ quy định
được công bố, hoặc cách làm việc của cá nhân/ phòng ban
khác với các điều được mô tả trong HTQLCL
Nhân viên không tuân thủ quy trình
Nhân viên dùng phương pháp khác
Thư giãn – sau khi được chứng chỉ, bỏ lỏng chất lượng
Vỡ mộng – vì hệ thống không mang lại các cải tiến tức thời
Đào tạo: Nhân viên không được đào tạo về chất lượng
Trang 28H ệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn
Sự không phù hợp về sản phẩm
• Những sơ suất nhỏ dù đã áp dụng đúng theo
quy trình/ quy định
Lỗi nặng (Major NC)
• Là những lỗi cơ bản trong hệ thống, chỉ ra rằng hệ thống
không phù hợp với yêu cầu quy định trong bộ tiêu chuẩn
• Ví dụ:
Một yếu tố nào đó của hệ thống đã bị bỏ qua mà không có
cơ sở
Một hành động vi phạm trực tiếp tiêu chuẩn
Một hành động vi phạm trực tiếp quy trình có thể gây ảnh
hưởng nghiêm trọng tới chất lượng sản phẩm hay dịch vụ
Trang 29H ệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn
Lỗi nhẹ (Minor NC)
• Là những sai lầm của con người khi không tuân thủ hệ
thống Nếu các lỗi nhẹ bị phát hiện là xãy ra thường xuyên
một cách có hệ thống thì sẽ bị coi là lỗi nặng
• Ví dụ:
Một sự vi phạm cục bộ không cố ý, không ảnh hưởng trực
tiếp tới chất lượng sản phẩm hay dịch vụ
3 lỗi nhẹ do vô tình có thể dẫn đến một lỗi nặng
Hành động khắc phục
• Áp dụng để giải quyết những vấn đề đang tồn tại
và hậu quả của chúng Phát hiện vấn đề
Khắc phục tạm thời ngay
Xác định nguyên nhân cốt lỗi Có hành động để khẳng định nguyên nhân Theo dõi tiếp để khắc phụ có hiệu quả
Trang 30H ệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn
Hành động phòng ngừa
• Là một quá trình tránh sai sót để ngăn ngừa
vấn đề xuất hiện
Thu thập thông tin từ quá trình và thao tác
X/đ vấn đề có thể xảy ra và cách ngăn ngừa
Theo dõi để ngăn ngừa có hiệu quả Nếu cần phải thay đổi quy trình Trình bày trong cuộc họp xem xét của LĐ
Đặc tính của một người đánh giá viên
Giao tế tốt
Đồng đội
Bản lãnh
Thẩm quyền
Kinh nghiệm Đào tạo
Kiến thức Độc lập
Đánh giá viên
Trang 31H ệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn
Tác phong của đánh giá viên
Nhã nhặn, lịch sự Đừng phán đoán Đừng chỉ trích Công
bằng, vô tư không thiên vị
Làm việc trên cơ sở sự kiện Nếu lầm lỗi, xin lỗi ngay
Tìm hiểu nhưng đừng tỏ tình cảm, đồng tình – đừng để bị
lôi cuốn vào các vấn đề của người được đánh giá chất
lượng
Ghi nhận tin tức công khai
Khôi hài, chủ động, không gây hấn
Thực hiện đúng vai trò
Có năng khiếu giao tế, cộng tác với người được đánh giá
chất lượng để mang lại sự cải tiến
Đánh giá viên có hiệu quả
Hiểu và nắm rõ tiêu chuẩn
Nắm vững các kỹ năng
Biết cách thực
hiện báo cáo
Trang 32H ệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn
Quy trình cấp giấy chứng nhận (AFAQ)
Đ/giá thông tin được cung cấp và gởi báo giá, gởi hợp đồng chứng nhận Đ/giá tính khả thi về mặt kỹ thuật của hồ sơ, tổ chức và thực hiện đ/g chứng nhận Chuyển báo cáo đánh giá đến HĐ chứng nhận để đánh giá, ban hành giấy CN Đánh giá theo dõi, chuyển báo cáo đ/giá đến HĐ CN để xem xét việc duy trì Xem xét về những điều kiện cho việc gia hạn giấy chứng
nhận
Xác định nhu cầu và mục đích và gởi lại thẻ thông tin đã đầy đủ Chuyển báo giá và hợp đồng đã ký với Sổ tay chất lượng Trả lời chuyên gia đánh giá về những nhận xét đã được ghi trong báo cáo đ/g Đồng ý bản thảo giấy chứng nhận: lĩnh vực hoạt động, địa chỉ Đồng ý chương trình đ/g và sau cuộc đ/g, trả lời những câu hỏi của chuyên gia đ/g Đồng ý với những điều kiện đặt ra cho việc gia hạn giấy chứng nhận
Quy trình cấp giấy chứng nhận (BVQI)
Tìm hiểu quá trình chứng nhận
Đơn đăng ký chứng nhận Chi phí chứng nhận Thỏa thuận về tiêu chuẩn Lập hợp đồng
Đánh giá sơ bộ Tổng duyệt quá trình thực hiện HTQLCL Chỉnh sửa, bổ sung Sổ tay chất lượng Làm quen với cách đánh giá
Không chấp thuận Hành động khắc phục Chấp thuận
Đánh giá chính thức Phỏng vấn Xem xét hồ sơ Quan sát, thảo luận Tóm lược và trình bày những điểm tìm thấy Báo cáo không phù hợp
Chấp thuận
Trang 33H ệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn
Cách xác định man-day
Tổng Trên h.trg Tổng Trên h.trg Tổng Trên h.trg