1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 52,53: Sắc và hợp chất của sắc

14 458 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sắc và hợp chất của sắc
Trường học Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Giáo trình hoặc tài liệu giảng dạy
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 2,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Học sinh nắm được - Xác định vị trí của sắt trong bảng tuần hoàn và cấu hình electron của sắt - Viết các phương trình phản ứng và cân bằng phương trình 2.. Kỹ năng: - Giải thí

Trang 3

I- Mục đích:

1) Kiến thức: Học sinh nắm được

- Xác định vị trí của sắt trong bảng tuần hoàn và cấu hình electron của sắt

- Viết các phương trình phản ứng và cân bằng phương trình

2) Kỹ năng:

- Giải thích các số oxi hóa của sắt

-Tính chất vật lí, tính chất hóa học của sắt và trạng thái tự nhiên

- Giải các bài toán về sắt

Trang 4

I- Vị trí của sắt trong bảng tuần hoàn, cấu hình

electron nguyên tử

26Fe :1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s Chu kì 4, nhóm VIIIB

Sắt dễ nhường 2 electron ở phân lớp 4s và sau đó nhường thêm 1 electron ở phân lớp 3d

Cho biết cấu hình electron của sắt và xác định vị trí của sắt trong bảng tuần

hoàn?

Fe

[Ar]3d 4s [Ar]3d6 [Ar]3d5

2

Nhường 2e Dễ nhường 1e

Nhường 3e

Bán bảo hòa(bền)

Trang 5

II- Tính chất vật lí

-Kim loại màu trắng hơi xám, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt

- Bị nam châm hút và trở thành nam châm Có tính nhiểm từ

Quan sát các hình sau và cho biết tính chất vật

lí của sắt?

Trang 6

III- Tính chất hóa học

Sắt là kim loại có tính khử trung bình

+ Tác dụng chất oxi hóa yếu tạo sắt có số oxi hóa là +2 + Tác dụng chất oxi hóa mạnh tạo sắt có số oxi hóa là +3

2

Fe Fe 2e

3

Fe Fe 3e

1 Tác dụng với phi kim.

a Tác dụng với Oxi.

b Tác dụng với clo.

c Tác dụng với lưu huỳnh

Phương trình: t C o

3Fe 2O    Fe O

(Sắt từ oxit) Chất khử chất oxi hóa

o

t C

2 Fe 3Cl    Fe Cl

Chất khử chất oxi hóa

o

t C

Fe S    FeS

Quan sát đoạn phim và trả lời các câu hỏi sau:

Câu 1: sắt tác dụng với Oxi cần điều kiện gì?

Câu 2: sản phẩm tạo thành có màu gì? Viết phương trình phản ứng.

2 3

(FeO.Fe O )

o

8

t C

Quan sát đoạn phim sau Nhận xét về tốc độ phản ứng Viết phương trình phản ứng, xác định chất

oxi hóa, chất khử.

Quan sát đoạn phim sau Nhận xét về tốc độ phản ứng Viết phương trình phản ứng, xác định chất

oxi hóa, chất khử.

o

t C

2 Fe 3Cl    Fe Cl 

Viết phương trình phản ứng của sắt với lưu huỳnh và xác định vai trò các chất,

gọi tên

Viết phương trình phản ứng của sắt với lưu huỳnh và xác định vai trò các chất,

gọi tên

o

0 0 2 2

t C

Fe S    Fe S 

Chất khử chất oxi hóa

Sắt(III) clorua

Trang 7

2 Tác dụng với axit

a Tác dụng với HCl, H 2 SO 4loãng  H 2

b Tác dụng với HNO 3 và H 2 SO 4 đặc:

2

2

TQ : Fe 2H Fe  H

     

VD : Fe 2HCl Quan sát đọan phim sau và     FeCl  H 

cho biệt hiện tượng, giải thích, viết phương trình

phản ứng.

Quan sát đọan phim sau và cho biệt hiện tượng, giải thích, viết phương trình

phản ứng.

Quan sát đoạn phim sau và viết phương trình phản ứng Xác định vai trò của

các chất.

Sắt khử N +5 (trong HNO3) và S +6 (trong H2SO4) xuống mức oxi hóa thấp hơn

o

t C

Fe 6H N O   3(d)  t Co Fe(NO ) 3 3  3 N O 2  3H O2

Fe 6H N O    Fe(NO )  3 N O  3H O

Chất khử chất oxi hóa

Chú ý: Sắt không tác dụng với HNO 3 đặc nguội và H 2 SO 4 đặc nguội

Trang 8

3 Tác dụng với dung dịch muối

VD: cho sắt vào dung dịch CuCl2

Chất khử Chất oxi hóa (đỏ)

Viết phương trình phân tử, ion

và cho biết hiện tượng xảy ra Xác định vai trò của

Trang 9

4 Tác dụng với nước.

-Ở nhiệt độ thường Fe không tác dụng với nước

-Ở nhiệt độ cao sắt tác dụng với nước

o

570 C

o

570 C

Vậy: Trong các phản ứng trên Sắt đều đóng vai trò là chất khử

o

570 C

o

8

570 C

Chất khử Chất oxi hóa

Trang 10

IV- Trạng thái tự nhiên

- Tồn tại chủ yếu trong hợp chất

- Sắt chiếm khoảng 5% khối lượng vỏ trái đất

Trang 11

V- Ứng dụng

Dựa vào kiến

thức cuộc sống

em hãy cho biết các ứng dụng

của sắt.

Trang 12

MỘT SỐ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Ion Fe3+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

6 2

A.3d 4s B.3d6 C.3d5 D.3d 4s5 1

Câu 2: Khi đốt cháy sắt trong oxi Sản phẩm thu được

cho tác dụng với dung dịch HCl thì thu được sản phẩm là

3 2

A.FeCl , H O B.FeCl , H O2 2

8/3 2

C.FeCl , H O D.FeCl , FeCl , H O2 3 2

Câu 3: Khi ngâm một vật bằng Fe vào dung dịch CuSO4

khi quan sát thì thấy có hiện tượng là

A Màu xanh của dung dịch nhạt dần

B Xuất hiện kết tủa màu đỏ bám vào thanh Fe

C Màu xanh dung dịch nhạt dần và chuyển qua màu đỏ

D Màu xanh của dung dịch nhạt dần và xuất hiện kết tủa màu đỏ bàm vào thanh Fe

Trang 13

Câu 4: Kim loại sắt không tác dụng được với chất nào sau

A HNO3 loãng, HCl B HNO3 l, H2SO4 đặc nóng

C Cl2và O2 đun nóng D HNO3 và H2SO4 đặc nguội

Câu 5: Khi cho Fe tác dụng với Clo đun nóng và với dung dịch H2SO4 loãng thì lần lượt thu được sắt có số oxi hóa là

MỘT SỐ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Ngày đăng: 19/09/2013, 13:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Xácđịnh vị trí của sắt trong bảng tuần hoàn và cấu hình electron của sắt - Tiết 52,53: Sắc và hợp chất của sắc
c định vị trí của sắt trong bảng tuần hoàn và cấu hình electron của sắt (Trang 3)
I- Vị trí của sắt trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron nguyên tử - Tiết 52,53: Sắc và hợp chất của sắc
tr í của sắt trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron nguyên tử (Trang 4)
Quan sát các hình sau và cho biết tính  - Tiết 52,53: Sắc và hợp chất của sắc
uan sát các hình sau và cho biết tính (Trang 5)
Câu 1: Ion Fe3+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là - Tiết 52,53: Sắc và hợp chất của sắc
u 1: Ion Fe3+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w