1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Bài giảng Yêu cầu chung về năng lực của phòng thử nghiệm và hiệu chuẩn (ISO/IEC 17025: 2005)

28 111 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 591,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Yêu cầu chung về năng lực của phòng thử nghiệm và hiệu chuẩn (ISO/IEC 17025: 2005) của tác giả Nguyễn Thị Nga sẽ giới thiệu tới các bạn về về hệ thống quản lý theo ISO/IEC 17025:2005; áp dụng ISO/IEC 17025 :2005 trong phòng thí nghiệm và kiểm tra chất lượng sản phẩm thủ công mỹ nghệ - Coste.

Trang 1

TRUNG TÂM PHÂN TÍCH VÀ CHUY N GIAO  Ể

CÔNG NGH  MÔI TR Ệ ƯỜ NG

Yêu c u chung v  năng l c c a phòng th   ầ ề ự ủ ử

nghi m và hi u chu n ệ ệ ẩ

 (ISO/IEC 17025: 2005)

Ng i th c hi n: Nguy n Th  Nga ườ ự ệ ễ ị

Hà N i, 01­2016 ộ

Trang 2

 Ph n I: Gi i thi u chung v  h  th ng qu n lý ầ ớ ệ ề ệ ố ảtheo ISO/IEC 17025:2005

 Ph n II : Áp d ng ISO/IEC 17025 :2005 trong ầ ụPhòng Thí nghi m và ki m tra ch t l ng s n ệ ể ấ ượ ả

ph m th  công m  ngh  ­ Costeẩ ủ ỹ ệ

Trang 3

Ph n I :  ầ Gi i thi u chung v  h  th ng qu n  ớ ệ ề ệ ố ả

lý theo ISO/IEC 17025:2005

 VILAS LÀ GÌ? 

 VILAS là h  th ng công nh n phòng th  nghi m, ệ ố ậ ử ệ

hi u chu n c a Vi t Nam, VILAS là m t trong nh ng ệ ẩ ủ ệ ộ ữ

ch ng trình công nh n c a Văn phòng Công nh n ươ ậ ủ ậ

Ch t l ng Vi t Namấ ượ ệ

 Đánh giá công nh n năng l c phòng th  nghi m, hi u ậ ự ử ệ ệchu n theo chu n m c là tiêu chu n ISO/IEC ẩ ẩ ự ẩ

17025:2005, đ ng th i đánh giá theo yêu c u b  sung ồ ờ ầ ổ

c  th  cho t ng  lĩnh v c c  th ụ ể ừ ự ụ ể

  Th c hi n đ y đ  trách nhi m theo th a  c th a ự ệ ầ ủ ệ ỏ ướ ừ

nh n l n nhau MRA v i các t  ch c:ậ ẫ ớ ổ ứ

 ­ T  ch c H p tác Công nh n phòng thí nghi m Châu ổ ứ ợ ậ ệ

Á – Thái Bình D ng (APLAC)ươ

 ­ T  ch c h p tác Công nh n phòng thí nghi m Qu c ổ ứ ợ ậ ệ ố

t  (ILAC)ế

Trang 4

ISO/IEC 17025:2005

Trang 5

S  tay ch t lổ ấ ượng ( 24 chương)

 TT5.3. Đi u ki n môi tr ng ề ệ ườ

 TT5.4.Xác nh n giá tr  s  d ng c a ph ng pháp ậ ị ử ụ ủ ươ

 TT5.5. Ki m soát thi t b ể ế ị

 TT5.6. Ki m soát chu n, m u chu n ể ẩ ẫ ẩ

 TT5.8. Qu n lý m u ả ẫ

 TT5.9. Đ m b o ch t l ng k t qu  th  nghi m ả ả ấ ượ ế ả ử ệ

 TT5.10. Báo cáo k t qu  th  nghi m ế ả ử ệ

Trang 6

Nhi m v  c a t ng v  trí? ệ ụ ủ ừ ị

 Qu n lý k  thu tả ỹ ậ : Ch u trách nhi m tr c lãnh đ o ị ệ ướ ạtrung tâm và lãnh đ o vi n v  qu n lý và t  ch c ạ ệ ề ả ổ ứ

các công vi c bình th ng c a phòng PTMT, đ m ệ ườ ủ ả

b o các ho t đ ng này phù h p v i ISO/IEC ả ạ ộ ợ ớ

17025:2005

­ Xem xét các h ng d n ph ng pháp th  ho c hi u ướ ẫ ươ ử ặ ệchu nẩ

( hi u chu n n i b )ệ ẩ ộ ộ

- T  ch c các khoá đào t o, b i d ng chuyên môn cho ổ ứ ạ ồ ưỡnhân viên phòng PTMT, qu n lý và đánh giá đúng ảnăng l c c a nhân viênư ủ

- ­ Qu n lý trang thi t b , v t t  k  thu t c a phòng ả ế ị ậ ư ỹ ậ ủPTMT

- ­Giám sát ch ng trình ki m soát ch t l ngươ ể ấ ượ

- ­Ch u trách nhi m tr c giám đ c trung tâm v  giá ị ệ ướ ố ề

tr  c a k t qu  th  nghi m . ị ủ ế ả ử ệ

Trang 7

Qu n lý ch t l ng: ả ấ ượ

 Giám sát h  th ng qu n lý ch t l ng đ m b o m i ệ ố ả ấ ượ ả ả ọ

ho t đ ng c a PPTMT đ c tuân th  và th c hi n ạ ộ ủ ượ ủ ự ệđúng theo quy đ nh.ị

 Thi t k  và th c hi n ch ng trình ki m soát ch t ế ế ự ệ ươ ể ấ

l ngượ

 Theo dõi ban hành, phân ph i, l u gi  và s a đ i tài ố ư ữ ử ổ

li u c a h  th ng qu n lý ch t l ng.ệ ủ ệ ố ả ấ ượ

 Có quy n d ng công vi c khi phát hi n đi u không ề ừ ệ ệ ềphù h p có th   nh h ng đ n ch t l ng k t qu  ợ ể ả ưở ế ấ ượ ế ả

Trang 8

Tr  lý thi t bợ ế ị

 Giúp qu n lý k  thu t trong vi c qu n lý v  c  s  ả ỹ ậ ệ ả ề ơ ở

v t ch t , trang thi t b , theo dõi ho t đ ng c a ậ ấ ế ị ạ ộ ủ

trang thi t b  sao cho phù h p theo chu n m c, lên ế ị ợ ẩ ự

k  ho ch và theo dõi thi t b , ki m tra b o trì thi t ế ạ ế ị ể ả ế

b , hi u chu n đ nh k , đ m b o chính xác tin c y ị ệ ẩ ị ỳ ả ả ậ

c a thi t b  đ c s  d ng trong các phép thủ ế ị ượ ử ụ ử

 Tr  lý v t t , hoá ch t ợ ậ ư ấ : giúp qu n lý k  thu t v  ả ỹ ậ ề

vi c cung c p v t t u, hoá ch t, đ m b o cung c p ệ ấ ậ ư ấ ả ả ấcác v t t  , hoá ch t phù h p theo quy đ nhậ ư ấ ợ ị

 CB nh n m u và tr  k t quậ ẫ ả ế ả:Ti p nh n m u t  ế ậ ẫ ừ

khách hàng. Mã hóa và giao cho Phòng thí 

nghi m.Có trách nhi m h ng d n khách hàng ệ ệ ướ ẫ

cách l y m u (n u khách hàng không bi t cách l y ấ ẫ ế ế ấ

m u đúng quy cách).Ti p nh n ý ki n ph n h i t  ẫ ế ậ ế ả ồ ừkhách hàng

 Th  nghi m viênử ệ : Th c hi n các ch  tiêu th  ự ệ ỉ ử

nghi m theo s  phân công,tuân th  các quy đ nh ệ ự ủ ị

c a phòng và các quy đ nh trong pp th  ủ ị ử

nghi m.Tham gia xây d ng, áp d ng và c i ti n h  ệ ự ụ ả ế ệ

th ng.ố

Trang 9

Ph n II: Áp d ng ISO/IEC 17025 :2005 trong  ầ ụPhòng THÍ NGHI M KI M TRA CH T LỆ Ể Ấ ƯỢNG 

SPTCMN

1. Nh n m u và tr  k t quậ ẫ ả ế ả

Cán b  nh n m u : + Ki m tra ch t l ng , s  l ng m uộ ậ ẫ ể ấ ượ ố ượ ẫ+ Cán b  nh n m u / khách hàng ph i đi n đ y đ  các ộ ậ ẫ ả ề ầ ủthông tin vào Phi u yêu c u th  nghi m.ế ầ ử ệ

+ Sau khi ti p nh n, m u đ c mã hoá theo quy đ nh ế ậ ẫ ượ ị

chung nh  sau:ư

SIGN/DMY/GROUP Nhóm b o qu nả ả

Ngày, tháng, năm nhân m u ẫ

Ký hi u m u ệ ẫ

Trang 10

+ Nh t ký th  nghi mậ ử ệ+ Phi u k t qu  th  nghi mế ế ả ử ệ+ Phi u thanh lý m uế ẫ

Trang 11

2. Ki m soát thi t b , hoá ch t ể ế ị ấ

c nh báo đ c bi t c n đ c l u riêngả ặ ệ ầ ượ ư

 +NV th  nghi m pha hoá ch t ph i ghi s  pha hoá ử ệ ấ ả ổ

ch t và dán nhãn hoá ch t pha v i n i dung:ấ ấ ớ ộ

Trang 12

3. Đ m b o k t qu  th  nghi m ả ả ế ả ử ệ

• S  d ng ph ng pháp th  nghi m v i m u l u ử ụ ươ ử ệ ớ ẫ ư

• S  d ng  mãu ki m soát , c n đ c l u h  s  sao ử ụ ể ầ ượ ư ồ ơcho có th  đánh giá xu h ng c a các k t qu  và ể ướ ủ ế ả

th c hi n bi n pháp thích h p k p th i ( bi u đ  ự ệ ệ ợ ị ờ ể ồ

ki m soát ch t l ng) ể ấ ượ

• T ng quan c a k t qu  t  nh ng đ c tính khác ươ ủ ế ả ừ ữ ặnhau c a m u.ủ ẫ

Trang 13

4. Chu k  h u chu n, ki m tra thi t b   ỳ ệ ẩ ể ế ị

th  nghi m thông th ng ử ệ ườ

 Vi c hi u chu n đ c th c hi n b i các phòng hi u ệ ệ ẩ ượ ự ệ ở ệchu n có năng l c và theo quy đ nh c a c  quan công ẩ ự ị ủ ơ

nh n (BoA)ậ

 Các d ng c  thu  tinh nh  pipet, buret, bình đ nh ụ ụ ỷ ư ị

m c ph i đ c ki m tra và hi u chu n đk b ng pp ứ ả ượ ể ệ ẩ ằ

kh i l ng.ố ượ

 Đã ki m tra:  + Cân phân tíchể

     + Cân k  thu tỹ ậ      + Máy quang ph  h p th  nguyên t  ổ ấ ụ ử      + MáyUV­Vis

S p t i: Các thi t b  GC­MS, HPLC đ c b o hành, b o ắ ớ ế ị ượ ả ả

d ng b i các đ n v  ngoài.ưỡ ở ơ ị

Trang 15

 Khái ni m th m đ nh ph ng pháp  ệ ẩ ị ươ

KN: Th m đ nh ph ng pháp là s  kh ng  ẩ ị ươ ự ẳ

đ nh b ng vi c ki m tra và cung c p b ng  ị ằ ệ ể ấ ằ

ch ng khách quan ch ng minh r ng ph ng  ứ ứ ằ ươ pháp đó đáp  ng đ c các yêu c u đ t ra. K t  ứ ượ ầ ặ ế

qu  c a th m đ nh pp có th  đ c s  d ng đ   ả ủ ẩ ị ể ượ ử ụ ể đánh giá ch t l ng, đ  tin c y c a k t qu   ấ ượ ộ ậ ủ ế ả phân tích.

    M c đích  ụ : Th m  đ nh ph ng pháp phân  ẩ ị ươ tích là m t ph n không th  thi u n u mu n có  ộ ầ ể ế ế ố

m t k t qu  phân tích đáng tin c y ộ ế ả ậ

Trang 16

6. Th m đ nh ph ng pháp ẩ ị ươ

Trang 17

6.1. Yêu c u c a th m đ nh ph ng pháp ầ ủ ẩ ị ươ

 Th m đ nh ph ng ẩ ị ươ

pháp tiêu chu nẩ

 Th m đ nh ph ng ẩ ị ươpháp không tiêu 

th c hi n đi kèm v i ự ệ ớ

vi c phát tri n ệ ể

ph ng pháp m i và ươ ớ

áp d ng các ph ng ụ ươpháp không tiêu 

chu n vào th c hi n ẩ ự ệthành th ng quy.ườ

Trang 18

Đ  tái l p ộ ậ Đ  tái l p ộ ậ Đ  tái l p ộ ậ

Gi i h n phát hi n ớ ạ ệ * (2)­ Gi i h n phát hi n ớ ạ ệ

Gi i h n đ nh l ng* ớ ạ ị ượ (2)­ Gi i h n đ nh l ng* ớ ạ ị ượ

Trang 19

6.2.1Đ  đúng ộ

 Đô đu ng cua ph ng pha p la  kha i niêm chi m c ̣ ́ ̉ ươ ́ ̀ ́ ̣ ̉ ứ

đô gâ n nhau gi a gia  tri trung bi nh cua kê t qua ̣ ̀ ữ ́ ̣ ̀ ̉ ́ ̉

th  nghiêm va  gia  tri th c hoăc gia  tri đ c châ p ử ̣ ̀ ́ ̣ ự ̣ ́ ̣ ượ ́nhân la  đu ng.̣ ̀ ́

 Đô i v i đa sô  mâ u phân ti ch, gia  tri th c không ́ ớ ́ ̃ ́ ́ ̣ ựthê biê t môt ca ch chi nh xa c, tuy nhiên no  co  thê ̉ ́ ̣ ́ ́ ́ ́ ́ ̉

co  môt gia  tri quy chiê u đ c châ p nhân la  đu ng ́ ̣ ́ ̣ ́ ượ ́ ̣ ̀ ́( goi chung la  gia  tri đu ng)̣ ̀ ́ ̣ ́

 Đô đu ng la  môt kha i niêm đinh ti nh. Đô đu ng ̣ ́ ̀ ̣ ́ ̣ ̣ ́ ̣ ́

thường đ c diê n ta bă ng đô chêchượ ̃ ̉ ̀ ̣ ̣

 Trong  đo : ́ Δ : Đô chêch (bias), %̣ ̣        Xtb : Gia  tri trung bi nh cua kê t qua th  nghiêḿ ̣ ̀ ̉ ́ ̉ ử ̣

µ : Gia  tri th c hoăc gia  tri đ c châ p ́ ̣ ự ̣ ́ ̣ ượ ́nhân la  đu ng̣ ̀ ́

Trang 20

 V t li u chu n (M u chu n) ậ ệ ẩ ẫ ẩ

 Vât liêu chuân ( co n goi la  mâ u chuân) la  mâ u ̣ ̉ ̀ ̣ ̀ ̃ ̉ ̀ ̃

phân ti ch co  ha m l ng châ t phân ti ch đa  đ c ́ ́ ̀ ượ ́ ́ ̃ ượ

xa c đinh tŕ ̣ ước va  la  đu ng. Co  nhiê u câ p vât liêu ̀ ̀ ́ ́ ̀ ́ ̣ ̣chuân kha c nhau, trong đo  cao nhâ t la  CRM ( vât ̉ ́ ́ ́ ̀ ̣liêu chuân đ c ch ng nhân) đ c cung câ p b i ca c ̣ ̉ ượ ứ ̣ ượ ́ ở ́

tô ch c co  uy ti n trên thê  gi i.̉ ứ ́ ́ ́ ớ

 Ca c mâ u CRM luôn co  kê t qua ke m theo khoang ́ ̃ ́ ́ ̉ ̀ ̉dao đông, do đo  khi phân ti ch mâ u CRM co  thê ̣ ́ ́ ̃ ́ ̉

đa nh gia  đ c đô đu ng d a va o khoang dao đông ́ ́ ượ ̣ ́ ự ̀ ̉ ̣cho phe p.́

 Nê u không co  ca c mâ u CRM co  thê s  dung mâ u ́ ́ ́ ̃ ́ ̉ ử ̣ ̃kiêm tra (QC) đa  biê t nô ng đô. ( PTN co  thê t  ̉ ̃ ́ ̀ ̣ ́ ̉ ự

chuân bi mâ u na y hoăc s  dung ca c mâ u th c co  ̉ ̣ ̃ ̀ ̣ ử ̣ ́ ̃ ự ́

ha m l ng đa  biê t hoăc s  dung ca c mâ u l u t  ̀ ượ ̃ ́ ̣ ử ̣ ́ ̃ ư ừ

ch ng tri nh so sa nh liên pho ng th  nghiêm)ươ ̀ ́ ̀ ử ̣

 Trong trường h p kha c PTN co  thê s  dung ca c ợ ́ ́ ̉ ử ̣ ́

mâ u thêm chuân đê đa nh gia  đô đu ng.̃ ̉ ̉ ́ ́ ̣ ́

Trang 21

Cách xác đ nh ị

Trang 22

Đ  thu h i ch p nh n   các n ng đ  khác nhau theo AOAC ộ ồ ấ ậ ở ồ ộ

Trang 23

 6.2.2  Đ  ch m  ộ ụ

 Là m c đ  g n nhau gi a các k t qu  th  nghi m đ c ứ ộ ầ ữ ế ả ử ệ ộ

l p nh n đ c trong đi u ki n quy đ nh.ậ ậ ượ ề ệ ị

 G m :  Đ  l ch chu n l p l iồ ộ ệ ẩ ặ ạ

   Đ  l ch chu n tái l pộ ệ ẩ ặ

 Nghiên c u đ  l ch chu n l p l i là th c hi n th  ứ ộ ệ ẩ ặ ạ ự ệ ử

nghi m trên các m u th  đ ng nh t, cùng ph ng ệ ẫ ử ồ ấ ươ

pháp , trong cùng m t phòng thí nghi m, cùng ngu i  ộ ệ ườthao tác và s  d ng cùng m t thi t b , trong kho ng ử ụ ộ ế ị ả

th i gian ng n.ờ ắ

 Nghiên c u đ  l ch chu n tái l p là th c hi n th  ứ ộ ệ ẩ ậ ự ệ ử

nghi m trên các m u th  đ ng nh t th c hi n cùng ệ ẫ ử ồ ấ ự ệ

m t ph ng pháp, trong các phòng thí nghi m khác ộ ươ ệnhau, v i nh ng ng i thao tác khác nhau, s  d ng ớ ữ ườ ử ụthi t b  khác nhauế ị

Trang 24

Minh h a đ  ch m và đ  chính xác ọ ộ ụ ộ

Trang 25

 6.3 Cách xác đ nh ị

* Đ  l p l i ộ ặ ạ

 Th c hiên phân ti ch môt mâ u th  nghiêm 7 lâ n b i ự ̣ ́ ̣ ̃ ử ̣ ̀ ở

cu ng môt th  nghiêm viên trong cu ng môt điê u kiên ̀ ̣ ử ̣ ̀ ̣ ̀ ̣

va  1 ph ng pha p v i th i gian mô i lâ n ca ch ̀ ươ ́ ớ ờ ̃ ̀ ́

nhau không qua  60 phu t. Thu đ c các k t qu  T  ́ ́ ượ ế ả ừ

k t qu  này tính đ c đ  l ch chu n c a ph ng ế ả ượ ộ ệ ẩ ủ ươ

pháp và tính đ  không đ m b o đo nghiên c u t  đ  ộ ả ả ứ ừ ộ

l p l i.ặ ạ

Th c hiên phân ti ch môt mâ u th  nghiêm 5 lâ n b i 5 ự ̣ ́ ̣ ̃ ử ̣ ̀ ởmôt th  nghiêm viên  khác nhau trong cu ng môt điê u ̣ ử ̣ ̀ ̣ ̀kiên va  1 ph ng pha p v i th i gian mô i lâ n ca ch ̣ ̀ ươ ́ ớ ờ ̃ ̀ ́nhau không qua  60 phu t. Thu đ c các k t qu  T  ́ ́ ượ ế ả ừ

k t qu  này tính đ c đ  l ch chu n c a ph ng pháp ế ả ượ ộ ệ ẩ ủ ươ

và tính đ  không đ m b o đo nghiên c u t  đ  tái l p.ộ ả ả ứ ừ ộ ặ

Trang 26

 6.4  Khoang tuyê n ti nh va  đ ̉ ́ ́ ̀ ươ ̀ ng 

chuân̉

 KN: Khoang tuyê n ti nh cua môt ph ng pha p phân ̉ ́ ́ ̉ ̣ ươ ́

ti ch la  khoang nô ng đô   đo  co  s  phu thuôc tuyê n ́ ̀ ̉ ̀ ̣ ở ́ ́ ự ̣ ̣ ́

ti nh gi a đai l ng đo đ c va  nô ng đô châ t phân ́ ữ ̣ ượ ượ ̀ ̀ ̣ ́

ti ch.́

 KN: Khoang la m viêc cua môt ph ng pha p phân ̉ ̀ ̣ ̉ ̣ ươ ́

ti ch la  khoang  nô ng đô gi a gi i han cua châ t ́ ̀ ̉ ̀ ̣ ữ ớ ̣ ̉ ́

phân ti ch ( bao gô m ca gi i han na y), tai đo  đ c ́ ̀ ̉ ớ ̣ ̀ ̣ ́ ượ

ch ng minh la  co  thê xa c đinh đ c b i ph ng ứ ̀ ́ ̉ ́ ̣ ượ ở ươ

pha p nhâ t đinh v i đô đu ng, đô chi nh xa c va  đô ́ ́ ̣ ớ ̣ ́ ̣ ́ ́ ̀ ̣tuyê n ti nh .́ ́

Xây d ng đ ự ường chuân ̉ : sau khi xa c đinh khoang ́ ̣ ̉tuyê n ti nh câ n xây d ng đ́ ́ ̀ ự ường chuân va  xa c đinh ̉ ̀ ́ ̣

hê sô  hô i quy t ng quaṇ ́ ̀ ươ

Trang 27

LID: Gi i h n phát hi n c a thi t b ớ ạ ệ ủ ế ị

LOD: Gi i h n phát hi n c a ph ớ ạ ệ ủ ươ ng pháp

LOQ: Gi i h n đ nh l ớ ạ ị ượ ng c a ph ủ ươ ng pháp

LOL: Gi i h n kho ng tuy n tính c a ph ớ ạ ả ế ủ ươ ng pháp

Trang 28

Xin chân thành c m  n! ả ơ

ISO/IEC 17025:2005

Ngày đăng: 07/02/2020, 06:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w