Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6679:2008 về quy định phương pháp xác định nicotin trong phần ngưng tụ khói thuốc lá bằng sắc ký khí. Việc hút thuốc và thu lấy luồng khói chính thông thường được tiến hành theo TCVN 6680 (ISO 4387). Tuy nhiên, phương pháp qui định trong tiêu chuẩn này cũng có thể áp dụng để xác định nicotin trong phần ngưng tụ của khói thuốc lá thu được bằng phương pháp phi tiêu chuẩn.
Trang 1TIÊU CHU N QU C GIA Ẩ Ố
TCVN 6679 : 2008 ISO 10315 : 2000 THU C LÁ – XÁC Đ NH NICOTIN TRONG PH N NG NG T C A KHÓI THU C – Ố Ị Ầ Ư Ụ Ủ Ố PHƯƠNG PHÁP
S C KÝ KHÍẮ
Cigarettes – Determination of nicotine in smoke condensates Gas chromatographic method
L i nói đ uờ ầ
TCVN 6679 : 2008 thay th TCVN 6679 : 2000;ế
TCVN 6679 : 2008 hoàn toàn t ng đ ng v i ISO 10315 : 2000. đính chính k thu t 1 : 2000;ươ ươ ớ ỹ ậ
TCVN 6679 : 2008 do Ban k thu t tiêu chu n TCVN/TC 126 ỹ ậ ẩ Thu c lá và s n ph m thu c lá ố ả ẩ ố biên so n, T ng ạ ổ
c c Tiêu chu n Đo lụ ẩ ường Ch t lấ ượng đ ngh , B Khoa h c và Công ngh công b ề ị ộ ọ ệ ố
THU C LÁ – XÁC Đ NH NICOTIN TRONG PH N NG NG T C A KHÓI THU C –Ố Ị Ầ Ư Ụ Ủ Ố PHƯƠNG
PHÁP S C KÝ KHÍẮ
Cigarettes – Determination of nicotine in smoke condensates Gas chromatographic method
1. Ph m vi áp d ngạ ụ
Tiêu chu n này quy đ nh phẩ ị ương pháp xác đ nh nicotin trong ph n ng ng t khói thu c lá b ng s c ký khí. Vi c ị ầ ư ụ ố ằ ắ ệ hút thu c và thu l y lu ng khói chính thông thố ấ ồ ường được ti n hành theo TCVN 6680 (ISO 4387). Tuy nhiên, ế
phương pháp qui đ nh trong tiêu chu n này cũng có th áp d ng đ xác đ nh nicotin trong ph n ng ng t c a ị ẩ ể ụ ể ị ầ ư ụ ủ khói thu c lá thu đố ược b ng phằ ương pháp phi tiêu chu n.ẩ
CHÚ THÍCH: nh ng nỞ ữ ước không có đi u ki n s d ng phề ệ ử ụ ương pháp s c ký khí thì tham kh o TCVN 7098 ắ ả (ISO 3400) đ xác đ nh lể ị ượng nicotin alkaloid t ng s Trong nh ng trổ ố ữ ường h p này, các giá tr thu đợ ị ược b ng ằ
phương pháp mô t trong TCVN 7098 (ISO 3400) ph i kèm theo chú thích trong bi u th k t qu ả ả ể ị ế ả
2. Tài li u vi n d nệ ệ ẫ
Các tài li u vi n d n sau là r t c n thi t cho vi c áp d ng tiêu chu n. Đ i v i các tài li u vi n d n ghi năm ệ ệ ẫ ấ ầ ế ệ ụ ẩ ố ớ ệ ệ ẫ công b thì áp d ng phiên b n đố ụ ả ược nêu. Đ i v i các tài li u vi n d n không ghi năm công b thì áp d ng phiên ố ớ ệ ệ ẫ ố ụ
b n m i nh t, bao g m c các s a đ i.ả ớ ấ ồ ả ử ổ
TCVN 6680 (ISO 4387), Thu c lá đi u – Xác đ nh t ng hàm lố ế ị ổ ượng ch t h t và ch t h t khô không ch a nicotin ấ ạ ấ ạ ứ
b ng máy hút thu c phân tích thông thằ ố ường
TCVN 6681 (ISO 13276), Thu c lá và s n ph m thu c lá – Xác đ nh đ tinh khi t c a nicotin – Phố ả ẩ ố ị ộ ế ủ ương pháp
kh i lố ượng s d ng axit tungstosilixic.ử ụ
Trang 23. Nguyên t cắ
Hòa tan vào trong dung môi ch a ch t chu n n i ph n khói ng ng t t lu ng khói chính. Xác đ nh hàm lứ ấ ẩ ơ ầ ư ụ ừ ồ ị ượng nicotin c a m t ph n dung d ch b ng phủ ộ ầ ị ằ ương pháp s c ký khí và tính hàm lắ ượng nicotin trong toàn b ph n ộ ầ
ng ng t c a khói thu c.ư ụ ủ ố
4. Thu c thố ử
Ch s d ng các thu c th thu c lo i tinh khi t phân tích.ỉ ử ụ ố ử ộ ạ ế
4.1. Khí mang: Heli ho c nit có đ tinh khi t cao.ặ ơ ộ ế
4.2. Khí ph tr : Không khí và hydro có đ tinh khi t cao dùng cho detector ion hóa ng n l a.ụ ợ ộ ế ọ ử
4.3. Propan2ol, có hàm lượng nướ ốc t i đa 1,0 mg/l
4.4. Ch t chu n n i: nheptadecan ho c quinaldin (đ tinh khi t ít nh t 99 %).ấ ẩ ộ ặ ộ ế ấ
Có th s d ng carvon, noctadecan ho c các ch t chu n n i thích h p sau khi đánh giá đ tinh khi t và xác đ nh ể ử ụ ặ ấ ẩ ộ ợ ộ ế ị
ch t chu n n i không cùng gi i h p v i các h p ch t khác trong d ch chi t khói. Di n tích pic c a ch t chu n ấ ẩ ộ ả ấ ớ ợ ấ ị ế ệ ủ ấ ẩ
n i trên m u ph i độ ẫ ả ược ki m soát v s n đ nh. Trong trể ề ự ổ ị ường h p th y không n đ nh, c n th c hi n phép ợ ấ ổ ị ầ ự ệ phân tích d ch chi t m u khói thu c không có ch t chu n n i trong dung d ch chi t đ kh ng đ nh s không có ị ế ẫ ố ấ ẩ ộ ị ế ể ẳ ị ự
m t c a pic trong d ch r a gi i ch t chi t khói cùng m t th i đi m nh ch t chu n n i (xem đi u 9).ặ ủ ị ử ả ấ ế ở ộ ờ ể ư ấ ẩ ộ ề
4.5. Dung môi chi t: propan2ol (4.3) ch a n ng đ ch t chu n n i phù h p (4.4) thông thế ứ ồ ộ ấ ẩ ộ ợ ường trong d i n ng ả ồ
đ t 0,2 mg/ml đ n 0,5 mg/ml.ộ ừ ế
Dung môi không được b o qu n trong phòng th nghi m ki m soát nhi t đ thì ph i đả ả ử ệ ể ệ ộ ả ược đ a v nhi t đ cân ư ề ệ ộ
b ng 22 ằ 0C ± 2 0C trước khi s d ng.ử ụ
4.6. Ch t đ i ch ng: nicotin đã bi t đ tinh khi t và phù h p v i TCVN 6681 (ISO 13276)ấ ố ứ ế ộ ế ợ ớ
B o qu n ch t đ i ch ng này nhi t đ t 0 ả ả ấ ố ứ ở ệ ộ ừ 0C đ n 4 ế 0C và tránh ánh sáng
Cũng có th s d ng nicotin salixylat đã bi t đ tinh khi t và phù h p v i TCVN 6681 (ISO 13276).ể ử ụ ế ộ ế ợ ớ
4.7. Dung d ch hi u chu nị ệ ẩ
Hòa tan nicotin (4.6) trong dung môi (4.5) thành m t dãy ít nh t b n dung d ch hi u chu n có n ng đ bao trùm ộ ấ ố ị ệ ẩ ồ ộ
d i n ng đ d ki n tìm trong ph n m u th (thông thả ồ ộ ự ế ầ ẫ ử ường t 0,02 mg/ml đ n 2,0 mg/ml). B o qu n các dung ừ ế ả ả
d ch này nhi t đ t 0 ị ở ệ ộ ừ 0C đ n 4 ế 0C và tránh ánh sáng
Các dung d ch và dung môi đị ược b o qu n nhi t đ th p ph i đả ả ở ệ ộ ấ ả ược đ a v nhi t đ 22 ư ề ệ ộ 0C ± 2 0C
5. Thi t b , d ng cế ị ụ ụ
S d ng các thi t b , d ng c c a phòng th nghi m thông thử ụ ế ị ụ ụ ủ ử ệ ường và c th nh sau:ụ ể ư
5.1. Máy s c ký khí, có trang b detector ion hóa ng n l a, máy ghi và tích phân k ho c các thi t b x lý d li uắ ị ọ ử ế ặ ế ị ử ữ ệ khác phù h p (xem đi u 9).ợ ề
Trang 35.2. C t, có độ ường kính trong t 2 mm đ n 4 mm và đ dài t t nh t t 1,5 m đ n 2 m.ừ ế ộ ố ấ ừ ế
C t t t nh t độ ố ấ ược làm b ng th y tinh nh ng cũng có th s d ng các v t li u khác nh thép không g tr v ằ ủ ư ể ử ụ ậ ệ ư ỉ ơ ề
m t hóa h c ho c niken. Pha tĩnh: 10 % PEG 20 000 c ng v i 2 % kali hydroxit t m trên ch t mang đã đặ ọ ặ ộ ớ ẩ ấ ược silan hóa và qua r a axit, c h t t 150 µm (100 mesh) đ n 190 µm (80 mesh) (xem đi u 9).ử ỡ ạ ừ ế ề
6. Cách ti n hànhế
6.1. Ph n m u thầ ẫ ử
Chu n b ph n m u th b ng cách hòa tan ph n ng ng t c a khói thu đẩ ị ầ ẫ ử ằ ầ ư ụ ủ ược b ng cách cho hút b ng máy m t ằ ằ ộ
lượng đi u thu c đã bi t trế ố ế ước vào th tích dung môi không đ i, 20 ml dung môi (4.5) đ i v i đĩa 44 mm ho c ể ổ ố ớ ặ
50 ml đ i v i đĩa 92 mm, đ m b o r ng đĩa đố ớ ả ả ằ ược ph đ y m u th Th tích có th đi u ch nh đ có đủ ầ ẫ ử ể ể ề ỉ ể ược
n ng đ nicotin phù h p n m trong đồ ộ ợ ằ ường hi u ch nh (xem 6.3) v i đi u ki n là lệ ỉ ớ ề ệ ượng đi u thu c ph i đ cho ế ố ả ủ
vi c chi t ph n ng ng t khói hi u qu Vi c phân tích ph i đệ ế ầ ư ụ ệ ả ệ ả ược th c hi n càng s m càng t t nh ng n u b o ự ệ ớ ố ư ế ả
qu n thì m u thả ẫ ường được b o qu n 0 ả ả ở 0C đ n 4 ế 0C và tránh ánh sáng. V phề ương pháp hút chu n, xem TCVN ẩ
6680 (ISO 4387)
6.2. Cài đ t thi t bặ ế ị
L p đ t thi t b và v n hành máy s c ký khí (5.1) theo hắ ặ ế ị ậ ắ ướng d n c a nhà s n xu t. Ph i đ m b o pic c a dungẫ ủ ả ấ ả ả ả ủ môi, ch t chu n n i, nicotin và pic c a các thành ph n khói khác, đ c bi t là neophytadien (trong m t s tình ấ ẩ ộ ủ ầ ặ ệ ộ ố
hu ng nh t đ nh pic c a nicotin có th b y u đi) ph i đố ấ ị ủ ể ị ế ả ược tách t t.ố
Các đi u ki n v n hành thích h p là:ề ệ ậ ợ
nhi t đ c t, 170 ệ ộ ộ 0C (đ ng nhi t);ẳ ệ
nhi t đ b m, 250 ệ ộ ơ 0C;
nhi t đ detector, 250 ệ ộ 0C;
khí mang, heli ho c nit v i t c đ dòng kho ng 30 ml/min;ặ ơ ớ ố ộ ả
th tích b m, 2 µl.ể ơ
V i các đi u ki n trên, th i gian phân tích vào kho ng t 6 min đ n 8 min (xem đi u 9).ớ ề ệ ờ ả ừ ế ề
6.3. Hi u chu n s c ký khíệ ẩ ắ
B m m t lơ ộ ượng (2 µl) t ng dung d ch hi u chu n (4.7) vào s c ký khí. Ghi l i di n tích (hay chi u cao) pic c a ừ ị ệ ẩ ắ ạ ệ ề ủ nicotin và ch t chu n n i. Ti n hành xác đ nh ít nh t hai l n.ấ ẩ ộ ế ị ấ ầ
Tính t l di n tích (hay chi u cao) pic c a nicotin và ch t chu n n i c a t ng dung d ch hi u chu n. V đ th ỷ ệ ệ ề ủ ấ ẩ ộ ủ ừ ị ệ ẩ ẽ ồ ị
c a n ng đ nicotin theo t l di n tích ho c tính phủ ồ ộ ỷ ệ ệ ặ ương trình h i qui tuy n tính (n ng đ nicotin theo t l ồ ế ồ ộ ỷ ệ
di n tích) t các d li u này. Đ th ph i tuy n tính và đệ ừ ữ ệ ồ ị ả ế ường th ng h i qui ph i đi qua g c t a đ S d ng đ ẳ ồ ả ố ọ ộ ử ụ ộ
d c c a phố ủ ương trình h i qui.ồ
Trang 4Th c hi n qui trình hi u chu n đ y đ này hàng ngày. Ngoài ra, c sau 20 l n b m m u l i b m m t l n chu n ự ệ ệ ẩ ầ ủ ứ ầ ơ ẫ ạ ơ ộ ầ ẩ
có n ng đ kho ng gi a. N u n ng đ đã tính c a dung d ch này khác v i giá tr ban đ u quá 3 % thì ph i l p ồ ộ ở ả ữ ế ồ ộ ủ ị ớ ị ầ ả ặ
l i quy trình hi u chu n đ y đ ạ ệ ẩ ầ ủ
6.4. Xác đ nhị
B m m t lơ ộ ượng (2 µl) ph n m u th (6.1) vào s c ký khí. Tính t l pic c a nicotin/pic chu n n i t d li u ầ ẫ ử ắ ỷ ệ ủ ẩ ộ ừ ữ ệ
di n tích pic (ho c chi u cao pic).ệ ặ ề
Ti n hành hai l n xác đ nh trên cùng m t ph n m u th (6.1).ế ầ ị ộ ầ ẫ ử
Tính giá tr trung bình t hai l n xác đ nh.ị ừ ầ ị
Khi các k t qu thu đế ả ượ ừ ố ược t s l ng kênh hút riêng r và s d ng b l y m u t đ ng thì ph n m u đ n l t ẽ ử ụ ộ ấ ẫ ự ộ ầ ẫ ơ ẻ ừ
b y khói đẫ ược coi là đ y đ ầ ủ
7. Bi u th k t quể ị ế ả
S d ng đ th ho c phử ụ ồ ị ặ ương trình h i qui tuy n tính 6.3 đ tính n ng đ nicotin trong ph n m u th T n ngồ ế ở ể ồ ộ ầ ẫ ử ừ ồ
đ c a nicotin trong ph n m u th này tính độ ủ ầ ẫ ử ượ ược l ng nicotin trong ph n ng ng t khói thu c. Chia lầ ư ụ ố ượng nicotin này cho s đi u thu c đã hút. Bi u th k t qu th nghi m b ng miligam trên đi u thu c 1cm mố ế ố ể ị ế ả ử ệ ằ ế ố N đ i v i ố ớ
m i kênh, chính xác đ n 0,01 mg và giá tr trung bình trên đi u thu c chính xác đ n 0,1 mg.ỗ ế ị ế ố ế
8. Đ l p l i và đ tái l pộ ặ ạ ộ ậ
M t nghiên c u c ng tác liên phòng th nghi m qu c t , g m 30 phòng th nghi m tham gia và 6 m u đã độ ứ ộ ử ệ ố ế ồ ử ệ ẫ ược
th nghi m, ti n hành năm 1990, cho th y khi các đi u thu c đử ệ ế ấ ế ố ược hút theo TCVN 6680 (ISO 4387) và dung d chị khói thu c đố ược phân tích theo phương pháp này thu được các giá tr v đ l p l i (r) và đ tái l p (R) dị ề ộ ặ ạ ộ ậ ưới đây
Chênh l ch gi a hai k t qu đ n l thu đệ ữ ế ả ơ ẻ ược trên các m u thu c lá đi u đã đẫ ố ế ược đánh d u, do cùng m t ngấ ộ ười thao tác, s d ng cùng m t thi t b trong kho ng th i gian ng n nh t, không đử ụ ộ ế ị ả ờ ắ ấ ược vượt quá gi i h n l pớ ạ ặ l i (r) ạ trung bình không quá m t trong 20 trộ ường h p xác đ nh thông thợ ị ường và thao tác chính xác phương pháp
Chênh l ch gi a các k t qu đ n l thu đệ ữ ế ả ơ ẻ ược trên các m u thu c lá đi u đã đẫ ố ế ược đánh d u c a hai phòng th ấ ủ ử nghi m không đệ ược vượt quá gi i h n tái l p (R) trung bình không quá m t trong 20 trớ ạ ậ ộ ường h p xác đ nh thông ợ ị
thường và thao tác chính xác phương pháp
D li u phân tích đã cho k t qu đánh giá tóm t t trong B ng 1.ữ ệ ế ả ắ ả
B ng 1 – K t qu ả ế ả ước tính b ng phân tích d li uằ ữ ệ
Giá tr trung bìnhị
mN
mg trên đi u thu cế ố
Đ l p l iộ ặ ạ
r
mg trên đi u thu cế ố
Đ tái l pộ ậ
R
mg trên đi u thu cế ố
Trang 50,326
0,673
0,835
1,412
0,046 0,050 0,077 0,079 0,107
0,069 0,076 0,109 0,142 0,195
Đ tính r và R, m t k t qu th nghi m đã để ộ ế ả ử ệ ược xác đ nh theo hàm lị ượng trung bình thu được khi hút 20 đi u ế thu c trong m t phép th đ n l ố ộ ử ơ ẻ
Chi ti t h n v s tế ơ ề ự ương tác gi a r và R v i các y u t khác, xem Báo cáo 91/1 c a CORESTA.ữ ớ ế ố ủ
Đ i tố ượng c a dung sai liên quan đ n l y m u đủ ế ấ ẫ ược nêu trong TCVN 6684 (ISO 8243)
9. Qui trình s c ký khí thay th và chú ý khi phân tíchắ ế
9.1. Yêu c u chungầ
Các c t s c ký khí thay th , c t nh i và c t mao d n ph i cho th y phù h p v i phép xác đ nh nicotin trong ph nộ ắ ế ộ ồ ộ ẫ ả ấ ợ ớ ị ầ
ng ng t c a khói thu c. N u s d ng các d ng c này, c n đ m b o r ng pic c a nicotin, ch t chu n n i ph iư ụ ủ ố ế ử ụ ụ ụ ầ ả ả ằ ủ ấ ẩ ộ ả
được tách t t kh i các pic c a các thành ph n khói khác và dung môi.ố ỏ ủ ầ
Tham kh o d li u trong đi u 8 đ i v i c t đ i ch ng; không s n có d li u thích h p cho quy trình thay th ả ữ ệ ề ố ớ ộ ố ứ ẵ ữ ệ ợ ế 9.2. C t thay thộ ế
9.2.1. C t nh iộ ồ
Có th s d ng pha tĩnh sau đây thay cho pha tĩnh mô t trong 5.2:ể ử ụ ả
2 % Versamid 900 c ng v i 1 % kali hydroxit, ho cộ ớ ặ
7 % PEG 20 000 c ng v i 3 % polyphenyl ete (6 vòng), ho cộ ớ ặ
n p PEG 20 000 m c th p h n (có ho c không có kali hydroxit).ạ ở ứ ấ ơ ặ
9.2.2. C t mao d nộ ẫ
C t mao d n silica nóng ch y (0,2 mm đ n 0,53 mm ID) có b dày màng b ng ho c nh h n 1 µm, có kh năng ộ ẫ ả ế ề ằ ặ ỏ ơ ả phân tích các h p ch t có tính phân c c có th đợ ấ ự ể ượ ử ục s d ng
Pha tĩnh đã kh ho t tính poly(etylen glycol) ví d nh CAM (K thu t J & W), Carbowaxamin (Supelco)ử ạ ụ ư ỹ ậ 1), StabilowaxDB1) (Restek) và CP WAX51 (Chrompack)1) cho d li u tữ ệ ương t nh PEG 20 000 c ng v i c t ự ư ộ ớ ộ
nh i kali hydroxit trong 9.2.1.ồ
9.3. H th ng b mệ ố ơ
Trang 6Các c t thay th độ ế ược mô t trong 9.2.1 và 9.2.2 c n s d ng h th ng b m. Các đi u ki n v n hành phù h p cóả ầ ử ụ ệ ố ơ ề ệ ậ ợ
th thay đ i ph thu c vào lo i c t để ổ ụ ộ ạ ộ ượ ử ục s d ng và có th c n theo ch d n c a nhà s n xu t. Ph i cài đ t ể ầ ỉ ẫ ủ ả ấ ả ặ nhi t đ t s y đ ng nhi t ho c chệ ộ ủ ấ ẳ ệ ặ ương trình nhi t đ t s y, th i gian l u gi khí mang, t c đ dòng và t l ệ ộ ủ ấ ờ ư ữ ố ộ ỷ ệ chia dòng đ i v i lo i c t mao d n đã đố ớ ạ ộ ẫ ượ ử ục s d ng. Ví d đ i v i c t mao d n có b dày màng 15 m, 0,32 mm ụ ố ớ ộ ẫ ề
ID, 0,25 µm, các đi u ki n đi n hình có th nh sau:ề ệ ể ể ư
nhi t đ lò s yệ ộ ấ 160 0C (l u gi 4,5 min) lên đ n 200 ư ữ ế 0C v i t c đ 30 ớ ố ộ 0C/min (l u gi 1,5 min);ư ữ
khí mang khí heli t c đ dòng kho ng 25 mm/s;ở ố ộ ả
t l chia dòngỷ ệ 20:1
S d ng các đi u ki n trên, thì th i gian phân tích kho ng t 7 min đ n 8 min.ử ụ ề ệ ờ ả ừ ế
9.4. Ch t chu n n i thay thấ ẩ ộ ế
Ch t chu n n i thay th cũng đấ ẩ ộ ế ược đánh giá. Các ch t này là carvon, quinaldin và noctadecan. Các ch t này có ấ ấ
th để ượ ử ục s d ng sau khi đánh giá và ki m tra đ tinh khi t đ đ m b o r ng chúng không cùng r a gi i v i cácể ộ ế ể ả ả ằ ử ả ớ thành ph n khói khác trong ch t chi t khói s đầ ấ ế ẽ ược phân tích. Di n tích pic c a ch t chu n n i trên m u ph i ệ ủ ấ ẩ ộ ẫ ả
được ki m soát n đ nh.ể ổ ị
Khi th y không n đ nh, ph i ti n hành phân tích m u khói thu c không ch a ch t chu n n i trong d ch chi t đấ ổ ị ả ế ẫ ố ứ ấ ẩ ộ ị ế ể
kh ng đ nh s không có m t c a pic trong d ch r a gi i ch t chi t khói cùng th i đi m nh ch t chu n n i.ẳ ị ự ặ ủ ị ử ả ấ ế ở ờ ể ư ấ ẩ ộ
10. Báo cáo th nghi mử ệ
Báo cáo th nghi m ph i bao g m các thông tin v hàm lử ệ ả ồ ề ượng c a nicotin trong m t đi u thu c đã hút, phủ ộ ế ố ương pháp đã s d ng, các đi u ki n có th nh hử ụ ề ệ ể ả ưởng đ n k t qu (nh : áp su t khí quy n trong khi hút). Báo cáo ế ế ả ư ấ ể
th nghi m cũng ph i đ y đ các chi ti t đ nh n bi t thu c lá đã hút.ử ệ ả ầ ủ ế ể ậ ế ố
Ph l c Aụ ụ
(tham kh o)ả
S d ng phử ụ ương pháp này v i vi c xác đ nh hàm lớ ệ ị ượng nước b ng s c kýằ ắ
S d ng phử ụ ương pháp này k t h p ho c đ ng th i v i phế ợ ặ ồ ờ ớ ương pháp xác đ nh hàm lị ượng nước b ng s c ký khí ằ ắ trong ph n ng ng t khói thu c đầ ư ụ ố ược qui đ nh trong TCVN 69361 (ISO 103621). Có th ti n hành nh sau:ị ể ế ư
thêm m t lộ ượng thích h p ch t chu n n i, phù h p cho vi c xác đ nh nợ ấ ẩ ộ ợ ệ ị ước vào dung môi đã mô t trong 4.5;ả
t t nh t nên s d ng heli làm khí mang;ố ấ ử ụ
b m m t lơ ộ ượng dung d ch ng ng t c a khói thu c vào c t dùng đ phân tích nị ư ụ ủ ố ộ ể ước, đã được n i v i detector ố ớ
d n nhi t, cũng nh vào c t phân tích nicotin và detector đã mô t trong phẫ ệ ư ộ ả ương pháp này
Trang 7Vi c phân tích t đ ng, đ ng th i nicotin và nệ ự ộ ồ ờ ước có th đ t để ạ ược b ng cách s d ng h th ng chia dòng ho c ằ ử ụ ệ ố ặ
h th ng b m m u t đ ng v i hai đi m b m. Khi xác đ nh tu n t nicotin và nệ ố ơ ẫ ự ộ ớ ể ơ ị ầ ự ướ ừc t cùng m t m u, ti n hànhộ ẫ ế phân tích nước trước đ tránh h p th nể ấ ụ ước vào m u làm nh hẫ ả ưởng đ n k t qu cu i cùng.ế ế ả ố
TH M C TÀI LI U THAM KH OƯ Ụ Ệ Ả
[1] TCVN 7096 (ISO 3308), Máy hút thu c lá phân tích thông d ng – Đ nh nghĩa và các đi u ki n chu n.ố ụ ị ề ệ ẩ
[2] TCVN 7098 (ISO 3400). Thu c lá đi u – Xác đ nh alkaloit trong ph n ng ng t khói – Phố ế ị ầ ư ụ ương pháp đo ph ổ [3] TCVN 5078 (ISO 3402), Thu c lá và các s n ph m thu c lá – Môi trố ả ẩ ố ường b o ôn và th nghi m.ả ử ệ
[4] TCVN 6680 (ISO 4387), Thu c lá đi u – Xác đ nh t ng hàm lố ế ị ổ ượng ch t h t và ch t h t khô không ch a ấ ạ ấ ạ ứ nicotin b ng máy hút thu c phân tích thông thằ ố ường
[5] TCVN 6684 (ISO 8243), Thu c lá đi u – L y m uố ế ấ ẫ
[6] TCVN 69361 (ISO 103621), Thu c lá đi u – Xác đ nh hàm lố ế ị ượng nước trong ph n ng ng t khói – Ph n 1: ầ ư ụ ầ
Phương pháp s c ký khí.ắ
[7] CORESTA, Report 91/1, information bulletin of cooperation centre for scientific research relative to tocacco, 19911 (ISSN05256240)
1) Đây là tên ……… các ví d v s n ph m bán s n. Thông tin này đ a ra t o thu n l i ụ ề ả ẩ ẵ ư ạ ậ ợ cho ng ườ ử ụ i s d ng tiêu chu n còn ISO không n đ nh ph i s d ng s n ph m này ẩ ấ ị ả ử ụ ả ẩ