1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Bảng mức lương cơ bản và phụ cấp chức danh công việc theo bậc

3 114 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 335,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nghị quyết 49/2017/QH14 quy định tăng mức lương cơ sở từ 1.300.000 đồng/tháng lên 1.390.000 đồng/tháng từ ngày 01/07/2018. Do đó, mức lương và phụ cấp lương theo bậc đối với các chức danh, chức vụ làm việc cũng sẽ có sự thay đổi trong năm 2018. Để biết mức lương cụ thể là bao nhiêu, mời các bạn cùng thao khảo bảng trên đây. Ngoài ra, các bạn cũng có thể xem thêm nhiều bảng mẫu về Lương khác với Bộ tài liệu Hướng dẫn Đào tạo nội bộ Doanh nghiệp.

Trang 1

CÔNG TY  C NG HÒA XàH I CH  NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ

… Đ c l p ­ T  do ­ H nh Phúcộ ậ ự ạ

PH  L C 1 Ụ Ụ

B NG M C LẢ Ứ ƯƠNG C  B N VÀ PH  C P CH C DANH CÔNG VI CƠ Ả Ụ Ấ Ứ Ệ  (Ban hành kèm theo Quy t đ nh s : ế ị ố …/QĐ­XXXX, ngày … tháng… năm 

……)

1.1 M C LỨ ƯƠNG C  B N CH C DANH CÔNG VI CƠ Ả Ứ Ệ

Đ n v  tính :ơ ị  1.000 đ ng ồ

Nhóm 

(Ng ch

) Các ch c danh công vi c

ứ ệ M c  

lương 

th p nh tấ ấ

M c lứ ương  cao nh t

3 Giám đ c đi u hành d  án, Giám đ c tài chính ố ề ự ố

4 Giám đ c: nhân s , kinh doanh,  k  ho ch­đ u t , t  v n thi t k , d  án; C.Viên: cao c p, c  ư ư ấố ế ế ựự ế ạấ ầố

5 Trtoán, kinh doanh, k  ho ch, giao d ch; Th  ký ưởng phòng: t  ch c, hành chính, tài chính­kổ ếứ ạ ị ư ế 

T ng GĐổ

4.100 12.200

6 Nghi p v , k  thu t nhóm 1ệ ụ ỹ ậ 3.100 11.100

7 Nghi p v , k  thu t nhóm 2ệ ụ ỹ ậ 2.200 5.500

8 Nghi p v , k  thu t nhóm 3ệ ụ ỹ ậ 1.500 3.800

1.2 M C PH  C P CH C DANH CÔNG VI CỨ Ụ Ấ Ứ Ệ

Đ n v  tính :ơ ị  1.000 đ ng ồ

Nhóm 

(Ng ch

) Các ch c danh công vi c

ứ ệ M c  

lương 

th p nh tấ ấ

M c lứ ương  cao nh t

Trang 2

2 Phó T ng giám đ cổ ố 3.100 13.200

3 Giám đ c đi u hành d  án, Giám đ c tài chính ố ề ự ố

4 Giám đ c: nhân s , kinh doanh,  k  ho ch­đ u t , t  v n thi t k , d  án; C.Viên: cao c p, c  ư ư ấố ế ế ựự ế ạấ ầố

v nấ

2.500 7.400

5 Trtoán, kinh doanh, k  ho ch, giao d ch; Th  ký ưởng phòng: t  ch c, hành chính, tài chính­kổ ếứ ạ ị ư ế 

6 Nghi p v , k  thu t nhóm 1ệ ụ ỹ ậ 1.400 4.800

7 Nghi p v , k  thu t nhóm 2ệ ụ ỹ ậ 900 2.400

8 Nghi p v , k  thu t nhóm 3ệ ụ ỹ ậ 700 1.600

2 M c lứ ương và ph  c p ch c danh công vi c theo b cụ ấ ứ ệ ậ

1.1.2. M C LỨ ƯƠNG C  B N CH C DANH CÔNG VI C THEO B CƠ Ả Ứ Ệ Ậ

Đ n v  tính :ơ ị  1.000 đ ng ồ

Nhóm 

(Ng ch

) B c 1 B c 2 B c 3 B c 4 B c 5 B c 6 B c 7 B c 8

1 10.600 13.000 16.000 19.700 24.200 29.800 36.700 45.100

2 7.200 8.900 10.900 13.400 16.500 20.300 25.000 30.700

3 6.900 7.900 9.000 10.400 12.000 14.300 17.200 20.700

4 5.700 6.600 7.600 8.700 10.000 12.000 14.400 17.400

5 4.100 4.700 5.400 6.200 7.100 8.500 10.200 12.200

6 3.100 3.600 4.100 5.000 5.900 7.100 8.900 11.100

7 2.200 2.400 2.700 3.100 3.600 4.200 4.800 5.500

8 1.500 1.700 1.900 2.200 2.500 2.900 3.300 3.800

9 1.000 1.200 1.400 1.600 1.800 2.000 2.200 2.400

1.2.2. M C PH  C P CH C DANH CÔNG VI C THEO B CỨ Ụ Ấ Ứ Ệ Ậ

Đ n v  tính :ơ ị  1.000 đ ng ồ

Trang 3

(Ng ch

) B c 1 B c 2 B c 3 B c 4 B c 5 B c 6 B c 7 B c 8

1 4.500 5.600 6.900 8.400 10.400 12.800 15.700 19.300

2 3.100 3.800 4.700 5.800 7.100 8.700 10.700 13.200

3 2.900 3.400 3.900 4.500 5.100 6.200 7.400 8.900

4 2.500 2.800 3.200 3.800 4.300 5.200 6.200 7.400

5 1.700 2.000 2.300 2.600 3.100 3.700 4.400 5.300

6 1.400 1.500 1.800 2.100 2.600 3.100 3.800 4.800

7 900 1.100 1.200 1.400 1.600 1.800 2.100 2.400

Ngày đăng: 06/02/2020, 23:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w