1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ đề thi THPTQG năm 2019 môn hóa học biên soạn gv nguyễn minh tuấn THPT chuyên hùng vương phú thọ

109 114 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 109
Dung lượng 4,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho 11 gam chất X tác dụng với một dung dịch có chứa 12 gam NaOH, đun nóng để các phản ứng xẩy ra hoàn toàn thì thu được hỗn hợp Y gồm hai khí đều có khả năng làm đổi màu quỳ tím ẩm và d

Trang 1

ĐỀ MINH HỌA

SỐ 01

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2019 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108.

Câu 1: Kim loại nào sau đây có thể dát thành lá mỏng 0,01 mm và dùng làm giấy gói kẹo, gói thuốc lá?

Câu 2: Kim loại nào sau đây có cấu hình electron lớp ngoài là 4s2?

Câu 3: Chất bột X màu đen, có khả năng hấp phụ các khí độc nên được dùng trong nhiều loại mặt nạ

phòng độc Chất X là

A đá vôi B lưu huỳnh C than hoạt tính D thạch cao.

Câu 4: Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa Công thức của etyl propionat là

A HCOOC2H5 B C2H5COOC2H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOCH3.

Câu 5: Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa trắng?

A Ca(HCO3)2 B H2SO4 C FeCl3 D AlCl3.

Câu 6: Chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

A CH2=C(CH3)COOCH3 B CH3NH2.

Câu 7: Kim loại nào sau đây là thành phần của hợp kim siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không?

Câu 8: Dung dịch K2CrO4 có màu gì?

A Màu da cam B Màu đỏ thẫm C Màu lục thẫm D Màu vàng.

Câu 9: Tên gọi của polime có công thức cho dưới đây là

CH2 CH2

n

C poli(metyl metacrylat) D poli(vinyl clorua).

Câu 10: Oxit nào sau đây không bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao?

Câu 11: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

Câu 12: Máu người và hầu hết các động vật có màu đỏ, đó là do hemoglobin trong máu có chứa nguyên

A 78(2z – x – 2y) B 78(4z – x – y) C 78(4z – x – 2y) D 78(2z – x – y).

Câu 15: Cho các chất sau: axit fomic, metyl fomat, glucozơ, axetilen Số chất phản ứng được với dung

dịch AgNO3/NH3 sinh ra Ag là

Trang 2

A 4 B 2 C 3 D 1.

Câu 16: Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng, thu được 21,6 gam Ag Giá trị m là

Câu 17: Hỗn hợp X gồm hai amin đơn chức Cho 1,52 gam X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch

HCl, thu được 2,98 gam muối Tổng số mol hai amin và nồng độ mol/l của dung dịch HCl là:

A 0,04 mol và 0,3M B 0,02 mol và 0,1M C 0,06 mol và 0,3M D 0,04 mol và 0,2M.

Câu 18: Đèn cồn trong phòng thí nghiệm (được mô tả như hình vẽ) không có tác dụng nào sau đây?

A Đun nóng dung dịch trong ống nghiệm, làm cho phản ứng diễn ra nhanh hơn.

B Thắp sáng phòng thí nghiệm.

C Nung chất rắn trong đĩa sứ để thực hiện phản ứng phân hủy.

D Làm khô các chất không bị phân hủy bởi nhiệt như NaCl, NaOH,

Câu 19: Các dung dịch NaCl, HCl, CH3COOH, H2SO4 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH nhỏ nhất là

Câu 20: X và Y là hai cacbohiđrat X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng, không tan trong

nước lạnh Y là loại đường phổ biến nhất, có trong nhiều loài thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt Tên gọi của X, Y lần lượt là:

A saccarozơ và fructozơ B xenlulozơ và saccarozơ.

C tinh bột và glucozơ D tinh bột và saccarozơ.

Câu 21: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Nhúng thanh đồng nguyên chất vào dung dịch FeCl3.

(b) Cắt miếng sắt tây (sắt tráng thiếc), để trong không khí ẩm.

(c) Nhúng thanh kẽm vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ vài giọt dung dịch CuSO4.

(d) Quấn sợi dây đồng vào đinh sắt rồi nhúng vào cốc nước muối

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm chỉ xảy ra sự ăn mòn hóa học là

Câu 25: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M

và NaHCO3 0,2M Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích (đktc) khí CO2 thu được là

Trang 3

Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 3,26 mol O2, thu được 2,28 mol CO2 và 39,6 gam H2O Mặt khác, thủy phân hoàn toàn a gam X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được dung dịch chứa b gam muối Giá trị của b là

Câu 28: Cho các phản ứng sau:

(a) SiO2 + dung dịch HF 

Câu 29: Cho các phát biểu sau:

(a) Hỗn hợp Al2O3 và Fe dùng thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng hàn đường ray.

(b) Từ quặng đolomit có thể điều chế được kim loại Mg và Ca riêng biệt.

(c) Sục khí CO2 vào dung dịch NaAlO2 đến dư thì có kết tủa keo trắng xuất hiện.

(d) Ở nhiệt độ cao, NaOH và Al(OH)3 đều không bị phân hủy.

(e) Để làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước có thể dùng dung dịch Ca(OH)2.

Trang 4

Câu 32: Cho các phát biểu sau:

(a) Tinh bột, xenlulozơ và saccarozơ khi thủy phân đều thu được một loại monosacrit.

(b) Metylamin có lực bazơ mạnh hơn amoniac.

(c) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.

(d) Tất cả các polime tổng hợp đều được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

(e) Trong phòng thí nghiệm, isoamyl axetat (dầu chuối) được điều chế từ phản ứng este hóa giữa axit axetic và ancol isoamylic (xúc tác H2SO4 đặc).

(g) Dầu thực vật và dầu bôi trơn đều không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch axit.

Số phát biểu đúng là

Câu 33: Điện phân 500 ml dung dịch CuSO4 có nồng độ a mol/lít (điện cực trơ) đến khi thu được 1,12 lít khí (đktc) ở anot thì dừng lại Cho thanh sắt dư vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng thấy khối lượng thanh sắt tăng 0,8 gam Giá trị của a là

Câu 34: Xà phòng hoá hoàn toàn m gam một este no, đơn chức, mạch hở E bằng 26 gam dung dịch MOH

28% (M là kim loại kiềm) Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 24,72 gam chất lỏng X và 10,08 gam chất rắn khan Y Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được sản phẩm gồm CO2, H2O và 8,97 gam muối cacbonat khan Mặt khác, cho X tác dụng với Na dư, thu được 12,768 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng muối trong Y có giá trị gần nhất với

Câu 35: Hỗn hợp X gồm Ba, Na và Al trong đó số mol của Al bằng 6 lần số mol của Ba Cho m gam X

vào nước dư đến phản ứng hoàn toàn thu được 1,792 lít khí (đktc) và 0,54 gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 36: Tiến hành thí nghiệm phản ứng xà phòng hoá theo các bước sau đây:

Bước 1: Cho vào bát sứ nhỏ khoảng 1 gam mỡ động vật và 2-2,5 ml dung dịch NaOH 40%

Bước 2: Đun hỗn hợp sôi nhẹ khoảng 8 – 10 phút và liên tục khuấy đều bằng đũa thuỷ tinh Thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi

Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 4 – 5 ml dung dịch NaCl bão hoà nóng, khuấy nhẹ Để nguội.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

Cho các phát biểu sau:

A Mục đích của việc thêm dung dịch NaCl là để kết tinh muối natri của các axit béo.

B Có thể thay thế mỡ động vật bằng dầu thực vật.

C Mục đích chính của việc thêm nước cất trong quá trình tiến hành thí nghiệm để tránh nhiệt phân

muối của các axit béo.

D Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nhẹ nổi lên trên.

Câu 37: Hòa tan hoàn toàn hai chất rắn X, Y (có số mol bằng nhau) vào nước thu được dung dịch Z Tiến

hành các thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Cho dung dịch NaOH dư vào V ml dung dịch Z, thu được n1 mol kết tủa

Thí nghiệm 2: Cho dung dịch NH3 dư vào V ml dung dịch Z, thu được n2 mol kết tủa.

Thí nghiệm 3: Cho dung dịch AgNO3 dư vào V ml dung dịch Z, thu được n3 mol kết tủa.

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và n1 < n2 < n3 Hai chất X, Y lần lượt là:

A NaCl, FeCl2 B Al(NO3)3, Fe(NO3)2 C FeCl2, FeCl3 D FeCl2, Al(NO3)3.

Câu 38: X, Y là 2 axit cacboxylic đều mạch hở; Z là ancol no; T là este hai chức, mạch hở được tạo bởi

X, Y, Z Đun nóng 37,36 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 400 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được ancol Z và hỗn hợp F gồm 2 muối có tỉ lệ mol 1 : 1 Dẫn toàn bộ Z qua bình đựng Na dư thấy khối

Trang 5

lượng bình tăng 19,24 gam; đồng thời thu được 5,824 lít khí H2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn F cần dùng 0,5 mol O2, thu được CO2, Na2CO3 và 0,4 mol H2O Phần trăm khối lượng của T trong hỗn hợp E là

Câu 39: Để m gam hỗn hợp E gồm Al, Fe và Cu trong không khí một thời gian, thu được 34,4 gam hỗn

hợp X gồm các kim loại và oxit của chúng Cho 6,72 lít khí CO qua X nung nóng, thu được hỗn hợp rắn

Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 là 18 Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch chứa 1,7 mol HNO3, thu được dung dịch chỉ chứa 117,46 gam muối và 4,48 lít hỗn hợp khí T gồm NO và N2O Tỉ khối của T so với H2 là 16,75 Giá trị của m là

Câu 40: Cho một hợp chất hữu cơ X có công thức C2H10N2O3 Cho 11 gam chất X tác dụng với một dung dịch có chứa 12 gam NaOH, đun nóng để các phản ứng xẩy ra hoàn toàn thì thu được hỗn hợp Y gồm hai khí đều có khả năng làm đổi màu quỳ tím ẩm và dung dịch Z Cô cạn Z thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

- HẾT

Trang 7

(a) Hỗn hợp Al2O3 và Fe dùng thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng hàn đường ray.

(b) Từ quặng đolomit có thể điều chế được kim loại Mg và Ca riêng biệt.

(c) Sục khí CO2 vào dung dịch NaAlO2 đến dư thì có kết tủa keo trắng xuất hiện.

(b) Metylamin có lực bazơ mạnh hơn amoniac.

(e) Trong phòng thí nghiệm, isoamyl axetat (dầu chuối) được điều chế từ phản ứng este hóa giữa axit axetic và ancol isoamylic (xúc tác H2SO4 đặc).

Câu 33 Chọn đáp án C

Trang 8

Fe

SOSO

4

2

Fe pư 0,2

Cu Thanh Fe tăng Cu Fe pư

Sơ đồ phản ứng :

Trang 9

NaOH RCOO

X là HCOOH : 0,2 mol

Y là CH COOH : 0,2 mol

3 Y

(Al, Fe, Cu): m gam

O : x mol(Al , Cu , Fe , Fe ): m gam

+ X tác dụng với dung dịch NaOH thu được hai khí đều cĩ khả năng làm xanh giấy quỳ tím Suy ra X

là chứa hai gốc amoni khác nhau.

+ X cĩ 3 nguyên tử O nên trong X cĩ một trong các gốc axit sau: 2   .

Trang 10

ĐỀ MINH HỌA

SỐ 02

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2019 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108

Câu 1: Kim loại nào sau đây có màu trắng hơi xám?

Câu 2: Kim loại nào sau đây có số oxi hóa +1 duy nhất trong hợp chất?

Câu 3: Vào mùa đông, nhiều gia đình sử dụng bếp than đặt trong phòng kín để sưởi ấm gây ngộ độc khí, có thể dẫn

tới tử vong Nguyên nhân gây ngộ độc là do khí nào sau đây?

Câu 4: Trilinolein là chất béo không no, ở trạng thái lỏng Công thức của trilinolein là

A (C17H33COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5 C (C15H31COO)3C3H5 D (C17H31COO)3C3H5

Câu 5: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ Chất X là

Câu 6: Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là

Câu 7: Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

Câu 8: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH loãng, vừa phản ứng với dung dịch HCl?

Câu 9: Polime có cấu trúc mạng lưới không gian là

A polietilen B poli (vinylclorua) C cao su lưu hóa D amilopectin.

Câu 10: Tiến hành phản ứng khử oxit X thành kim loại bằng khí CO (dư) theo sơ đồ hình vẽ:

Oxit X là

Câu 11: Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh

Câu 12: Máu một số loại bạch tuộc, mực và giáp xác có màu xanh, đó là do trong máu của chúng có chứa nguyên

tố X Nguyên tố X là

Câu 13: Cho 2,52 gam một kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo ra 6,84 gam muối sunfat Kim loại đó là

Câu 14: Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm Al và Na có tỉ lệ mol 2:1 vào nước dư, thu được 4,48 lít khí (đktc)

Giá trị của m là

Câu 15: Cho các chất sau đây: triolein, Ala-Gly-Ala, vinyl fomat, anbumin Số chất bị thủy phân trong môi trường

kiềm là

Trang 11

Câu 16: Lên men m gam glucozơ thành ancol etylic với hiệu suất 50%, thu được 4,48 lít CO2 Giá trị của m là

Câu 17: Cho hỗn hợp hai amino axit đều chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl vào 440 ml dung dịch HCl 1M

được dung dịch X Để tác dụng hết với dung dịch X cần 840 ml dung dịch NaOH 1M Vậy khi tạo thành dung dịch

X thì

Câu 18: Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ hỗn hợp rắn gồm CaC2 và Al4C3:

Khí Y là

Câu 19: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là H+ + OH- → H2O?

A NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O B Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O

C Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O D Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O

Câu 20: Thủy phân đisaccarit X, thu được 2 monosaccarit Y, Z Oxi hóa Y hoặc Z bằng dung dịch AgNO3/NH3, thu được chất hữu cơ T Hai chất X, T lần lượt là:

A saccarozơ và axit gluconic B saccarozơ và amoni gluconat.

Câu 21: Trong số các thí nghiệm sau, có mấy thí nghiệm chỉ xảy ra sự ăn mòn hóa học?

(1) Đốt cháy dây sắt trong không khí khô

Câu 22: Thủy phân este mạch hở X, có công thức phân tử C4H6O2, thu được sản phẩm không có phản ứng tráng

bạc Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

Câu 23: Cho các chất sau: CrO3, Fe, Cr(OH)3, Cr Số chất tan được trong dung dịch NaOH là

Câu 24: Cho các polime sau: polistiren, amilozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), poli(metyl metacrylat), teflon Số

polime có thành phần nguyên tố giống nhau là

Câu 25: Hấp thụ hoàn toàn 1,12 lít CO2 (đktc) vào 150 ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch X Cho từ từ dung dịch HCl 2,5M vào X đến khi bắt đầu có khí sinh ra thì hết V ml Giá trị của V là

Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được lượng CO2 và H2O hơn kém nhau 6 mol Mặt khác, a mol

Câu 27: Thực hiện hai thí nghiệm sau:

Nhận định nào sau đây đúng?

A Este X được tạo bởi các axit cacboxylic và ancol tương ứng.

Trang 12

B Z là muối của axit axetic.

C Axit cacboxylic tạo muối Y và hợp chất T có cùng khối lượng phân tử.

D Este X không tham gia phản ứng tráng gương.

Câu 28: Cho các phản ứng sau :

Câu 29: Cho các phát biểu sau:

(a) Nhôm và hợp kim của nhôm có màu trắng bạc, đẹp nên được dùng cho xây dựng nhà cửa và trang trí nội thất

(c) Các kim loại kiềm có thể đẩy được các kim loại yếu hơn ra khỏi muối

(d) Các kim loại kiềm có màu trắng bạc, có tính ánh kim

(e) Nhôm nhẹ, dẫn điện tốt nên được dùng làm dây dẫn điện thay cho đồng Do dẫn điện tốt, ít bị gỉ và không độc nên nhôm được dùng làm dụng cụ nhà bếp

Số phát biểu đúng là

Câu 30: Hỗn hợp X gồm hiđro và một hiđrocacbon Nung nóng 14,56 lít hỗn hợp X (đktc) (có Ni xúc tác) đến khi

phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y có khối lượng 10,8 gam Biết tỉ khối của Y so với metan là 2,7 và Y có khả năng làm mất màu dung dịch brom Công thức phân tử của hiđrocacbon là

Câu 31: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào ống nghiệm chứa dung dịch H2SO4 và Al2(SO4)3 Đồ thị biểu diễn sự

Giá trị gần nhất của a là

Câu 32: Cho các phát biểu sau:

(a) Metyl metacrylat làm mất màu dung dịch brom

(b) Metyl fomat và glucozơ có cùng công thức đơn giản nhất

(c) Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt ba dung dịch: valin, metylamin, axit glutamic

(e) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

(g) Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm

Số phát biểu đúng là

Trang 13

Câu 33: Điện phân dung dịch X chứa 3a mol Cu(NO3)2 và a mol KCl (với điện cực trơ, màng ngăn xốp) đến khi khối lượng catot tăng 12,8 gam thì dừng điện phân, thu được dung dịch Y Cho 22,4 gam bột Fe vào Y, sau khi các

thiết hiệu suất điện phân là 100% Giá trị của a là

Câu 34: X là este 3 chức Xà phòng hóa hoàn toàn 2,904 gam X bằng dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ Y có

khối lượng 1,104 gam và hỗn hợp 3 muối của 1 axit cacboxylic thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic và 2 axit

Câu 35: Đốt cháy 10,08 gam Mg trong oxi một thời gian, thu được m gam hỗn hợp rắn X Hòa tan hết X trong

Câu 36: Tiến hành thí nghiệm sau:

20%, ống thứ hai 1 ml dung dịch NaOH 30% Bước 2: Lắc đều 2 ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng)

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và m1 < m2 < m3 Hai chất X, Y lần lượt là:

A NaCl, FeCl2 B NaNO3, Fe(NO3)2 C KCl, Ba(HCO3)2 D Ca(HCO3)2, CaCl2

Câu 38: Hỗn hợp E gồm axit cacboxylic đơn chức X và hai este Y, Z, đều mạch hở (trong đó, X và Y là đồng phân

cho 7,72 gam E tác dụng vừa đủ với 130 ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch hỗn hợp muối và ancol đơn chức Phần trăm khối lượng của Z trong E là

Câu 39: Chia 47,1 gam hỗn hợp bột X gồm Zn, Fe và Mg thành 3 phần bằng nhau Cho phần 1 vào 500 ml dung

dịch HCl nồng độ a mol/lít, làm khô hỗn hợp sau phản ứng thu được 33,45 gam chất rắn khan Cho phần 2 tác dụng với 450 ml dung dịch HCl nồng độ 2a mol/lít, làm khô hỗn hợp sau phản ứng thu được 40,55 gam chất rắn khan

toàn, các quá trình làm khô hỗn hợp không xảy ra phản ứng hóa học Giá trị của a và phần trăm số mol của Mg có trong hỗn hợp X lần lượt là:

A 0,5 và 22,93% B 1,0 và 42,86% C 0,5 và 42,96% D 1,0 và 22,93%.

Câu 40: 18,5 gam chất hữu cơ A (có công thức phân tử C3H11N3O6) tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch NaOH

1M tạo thành nước, 1 chất hữu cơ đa chức bậc I và m gam hỗn hợp muối vô cơ Giá trị gần đúng nhất của m là

- HẾT

Trang 14

-ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Kim loại nào sau đây có màu trắng hơi xám?

Câu 2: Kim loại nào sau đây có số oxi hóa +1 duy nhất trong hợp chất?

Câu 3: Vào mùa đông, nhiều gia đình sử dụng bếp than đặt trong phòng kín để sưởi ấm gây ngộ độc khí, có thể dẫn

tới tử vong Nguyên nhân gây ngộ độc là do khí nào sau đây?

A H2 B O3 C N2 D CO.

Câu 4: Trilinolein là chất béo không no, ở trạng thái lỏng Công thức của trilinolein là

A (C17H33COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5 C (C15H31COO)3C3H5 D (C17H31COO)3C3H5

Câu 5: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ Chất X là

A FeCl3 B MgCl2 C CuCl2 D FeCl2

Câu 6: Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là

Câu 7: Hợp chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

A AlCl3 B NaHCO3 C Al2O3 D Al(OH)3

Câu 8: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH loãng, vừa phản ứng với dung dịch HCl?

Câu 9: Polime có cấu trúc mạng lưới không gian là

A polietilen B poli (vinylclorua) C cao su lưu hóa D amilopectin.

Câu 10: Tiến hành phản ứng khử oxit X thành kim loại bằng khí CO (dư) theo sơ đồ hình vẽ:

Oxit X là

Câu 11: Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh

Câu 12: Máu một số loại bạch tuộc, mực và giáp xác có màu xanh, đó là do trong máu của chúng có chứa nguyên

tố X Nguyên tố X là

Câu 13: Cho 2,52 gam một kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo ra 6,84 gam muối sunfat Kim loại đó là

Câu 14: Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm Al và Na có tỉ lệ mol 2:1 vào nước dư, thu được 4,48 lít khí (đktc)

Trang 15

Câu 17: Cho hỗn hợp hai amino axit đều chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl vào 440 ml dung dịch HCl 1M

được dung dịch X Để tác dụng hết với dung dịch X cần 840 ml dung dịch NaOH 1M Vậy khi tạo thành dung dịch

Câu 18: Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ hỗn hợp rắn gồm CaC2 và Al4C3:

Khí Y là

A C2H4 B C2H6 C CH4 D C2H2

Câu 19: Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là H+ + OH- → H2O?

A NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O B Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O

C Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + 2H2O D Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O

Câu 20: Thủy phân đisaccarit X, thu được 2 monosaccarit Y, Z Oxi hóa Y hoặc Z bằng dung dịch AgNO3/NH3, thu được chất hữu cơ T Hai chất X, T lần lượt là:

A saccarozơ và axit gluconic B saccarozơ và amoni gluconat.

Câu 21: Trong số các thí nghiệm sau, có mấy thí nghiệm chỉ xảy ra sự ăn mòn hóa học?

(1) Đốt cháy dây sắt trong không khí khô

(3) Đốt dây kim loại Mg nguyên chất trong khí Cl2

A 2 B 3 C 4 D 1.

Câu 22: Thủy phân este mạch hở X, có công thức phân tử C4H6O2, thu được sản phẩm không có phản ứng tráng

bạc Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

Trang 16

Câu 26: Đốt cháy hồn tồn 1 mol chất béo, thu được lượng CO2 và H2O hơn kém nhau 6 mol Mặt khác, a mol

Câu 27: Thực hiện hai thí nghiệm sau:

Nhận định nào sau đây đúng?

A Este X được tạo bởi các axit cacboxylic và ancol tương ứng.

B Z là muối của axit axetic.

C Axit cacboxylic tạo muối Y và hợp chất T cĩ cùng khối lượng phân tử.

D Este X khơng tham gia phản ứng tráng gương.

Câu 28: Cho các phản ứng sau :

Câu 29: Cho các phát biểu sau:

(a) Nhơm và hợp kim của nhơm cĩ màu trắng bạc, đẹp nên được dùng cho xây dựng nhà cửa và trang trí nội thất

(c) Các kim loại kiềm cĩ thể đẩy được các kim loại yếu hơn ra khỏi muối

(d) Các kim loại kiềm cĩ màu trắng bạc, cĩ tính ánh kim

(e) Nhơm nhẹ, dẫn điện tốt nên được dùng làm dây dẫn điện thay cho đồng Do dẫn điện tốt, ít bị gỉ và khơng độc nên nhơm được dùng làm dụng cụ nhà bếp

Số phát biểu đúng là

Câu 30: Hỗn hợp X gồm hiđro và một hiđrocacbon Nung nĩng 14,56 lít hỗn hợp X (đktc) (cĩ Ni xúc tác) đến khi

phản ứng hồn tồn, thu được hỗn hợp Y cĩ khối lượng 10,8 gam Biết tỉ khối của Y so với metan là 2,7 và Y cĩ khả năng làm mất màu dung dịch brom Cơng thức phân tử của hiđrocacbon là

Y có hiđrocacbon không no

Y làm mất màu dd Br

Trang 17

A C3H6 B C4H6 C C3H4 D C4H8.

Câu 31: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào ống nghiệm chứa dung dịch H2SO4 và Al2(SO4)3 Đồ thị biểu diễn sự

Câu 32: Cho các phát biểu sau:

(a) Metyl metacrylat làm mất màu dung dịch brom

(b) Metyl fomat và glucozơ cĩ cùng cơng thức đơn giản nhất

(c) Chỉ dùng quỳ tím cĩ thể phân biệt ba dung dịch: valin, metylamin, axit glutamic

(e) Trong cơng nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

(g) Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm

Số phát biểu đúng là

A 5 B 2 C 3 D 4.

Câu 33: Điện phân dung dịch X chứa 3a mol Cu(NO3)2 và a mol KCl (với điện cực trơ, màng ngăn xốp) đến khi khối lượng catot tăng 12,8 gam thì dừng điện phân, thu được dung dịch Y Cho 22,4 gam bột Fe vào Y, sau khi các

thiết hiệu suất điện phân là 100% Giá trị của a là

H NO

3

3 22,4 gam Fe

n 2

4

hỗn hợp kim loại

Câu 34: X là este 3 chức Xà phịng hĩa hồn tồn 2,904 gam X bằng dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ Y cĩ

khối lượng 1,104 gam và hỗn hợp 3 muối của 1 axit cacboxylic thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic và 2 axit

Trang 18

3 3

Câu 35: Đốt cháy 10,08 gam Mg trong oxi một thời gian, thu được m gam hỗn hợp rắn X Hòa tan hết X trong

2

2

Cl SO Mg

MgO Mg

A 1,23 mol B 1,32 mol C 1,42 mol D 1,28 mol.

Câu 36: Tiến hành thí nghiệm sau:

20%, ống thứ hai 1 ml dung dịch NaOH 30% Bước 2: Lắc đều 2 ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng)

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và n1 < n2 < n3 Hai chất X, Y lần lượt là:

A NaCl, FeCl2 B NaNO3, Fe(NO3)2 C KCl, Ba(HCO3)2 D Ca(HCO3)2, CaCl2

Câu 38: Hỗn hợp E gồm axit cacboxylic đơn chức X và hai este Y, Z, đều mạch hở (trong đó, X và Y là đồng phân

cho 7,72 gam E tác dụng vừa đủ với 130 ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch hỗn hợp muối và ancol đơn chức Phần trăm khối lượng của Z trong E là

Trang 19

o 2

X là CH COOH (k 1)

x 1,3

Giải thích : Z có gốc ancol là CH vì theo giả thiết thủy phân E chỉ thu được 1 ancol

Câu 39: Chia 47,1 gam hỗn hợp bột X gồm Zn, Fe và Mg thành 3 phần bằng nhau Cho phần 1 vào 500 ml dung

dịch HCl nồng độ a mol/lít, làm khơ hỗn hợp sau phản ứng thu được 33,45 gam chất rắn khan Cho phần 2 tác dụng với 450 ml dung dịch HCl nồng độ 2a mol/lít, làm khơ hỗn hợp sau phản ứng thu được 40,55 gam chất rắn khan

tồn, các quá trình làm khơ hỗn hợp khơng xảy ra phản ứng hĩa học Giá trị của a và phần trăm số mol của Mg cĩ trong hỗn hợp X lần lượt là:

làm khô 1

làm khô 2

và kim loại dư

Câu 40: 18,5 gam chất hữu cơ A (cĩ cơng thức phân tử C3H11N3O6) tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch NaOH

1M tạo thành nước, 1 chất hữu cơ đa chức bậc I và m gam hỗn hợp muối vơ cơ Giá trị gần đúng nhất của m là

+ Theo giả thiết: A tác dụng với dung dịch NaOH thu được amin đa chức bậc 1 và hỗn hợp muối vơ cơ Suy ra

A là muối amoni của amin đa chức với các axit vơ cơ

+ A cĩ 6 nguyên tử O, suy ra A chứa hai gốc axit vơ cơ là: (CO , NO ) hoặc (HCO , NO ).32 3 3 3

Trang 20

ĐỀ MINH HỌA

SỐ 03

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2019 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108

Câu 1: Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?

Câu 2: Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với nước ở điều kiện thường tạo thành dung dịch kiềm?

Câu 3: X là chất rắn, được dùng làm chất khử trong luyện kim, để luyện kim loại từ quặng Chất X là

Câu 4: Este etyl axetat có công thức phân tử là

A C4H8O2 B C4H6O2 C C3H6O2 D C5H10O2

Câu 5: Ở nhiệt độ thường, dung dịch Ba(HCO3)2 loãng tác dụng với dung dịch chất X, thu được kết tủa màu trắng Chất X là

Câu 6: Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?

Câu 7: Dung dịch NaOH và dung dịch HCl đều phản ứng được với chất nào sau đây?

Câu 8: Oxit nào sau đây là oxit axit?

Câu 9: Phân tử polime nào sau đây chứa ba nguyên tố C, H và O?

Câu 10: Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây?

Câu 11: Glucozơ có tính oxi hóa khi phản ứng với

A [Ag(NH3)2]OH B Cu(OH)2 C H2 (Ni, to) D dung dịch Br2

Câu 12: Crom(VI) oxit là chất rắn, màu đỏ thẫm, tác dụng với nước tạo thành hai axit Công thức của crom(VI)

oxit là

Câu 13: Cho hỗn hợp gồm 5,4 gam Al và 5,6 gam Fe phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch HCl, thu được V

lít H2 (đktc) Giá trị của V là?

Câu 14: Cho 7,8 gam kali tác dụng với 1 lít dung dịch HCl 0,1M, sau phản ứng thu được dung dịch X và V lít H2

(đktc) Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 15: Cho dãy các dung dịch sau: glucozơ, saccarozơ, Ala-Gly, anbumin Số dung dịch trong dãy hòa tan được

Câu 16: Khử glucozơ bằng H2 để tạo sobitol Khối lượng glucozơ dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là bao nhiêu?

Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn m gam gồm ba amin đồng đẳng bằng một lượng không khí (vừa đủ), thu được 17,6

Trang 21

Câu 18: Trong phịng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác bằng cách đẩy H2O theo hình dưới đây:

Phản ứng nào sau đây áp dụng được cách thu khí này?

A Na2SO3 + H2SO4 Na2SO4 + SO2 + H2O B NaCl + H2SO4 to HCl + NaHSO4

C NaNO2 + NH4Cl to N2 + 2H2O + NaCl D MnO2 + 4HCl to MnCl2 + Cl2 + 2H2O

Câu 19: Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 cĩ cùng nồng độ mol, dung dịch cĩ pH lớn nhất là

Câu 20: Cho sơ đồ phản ứng:

ánh sáng, chất diệp lục

A cacbon monooxit, glucozơ B cacbon đioxit, glucozơ.

C cacbon monooxit, tinh bột D cacbon đioxit, tinh bột.

Câu 21: Trong số các trường hợp sau, cĩ mấy trường hợp khơng xảy ra ăn mịn điện hĩa?

(1) Sự ăn mịn vỏ tàu trong nước biển

(2) Sự gỉ của gang trong khơng khí ẩm

Câu 25: Nhỏ từ từ 62,5 ml dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,08M và KHCO3 0,12M vào 125 ml dung dịch HCl 0,1M

Câu 26: Khi thuỷ phân a gam một chất béo X thu được 0,92 gam glixerol, 3,02 gam natri linoleat (C17H31COONa)

A 8,82 và 6,08 B 7,2 và 6,08 C 8,82 và 7,2 D 7,2 và 8,82.

Câu 27: Este X cĩ cơng thức phân tử C6H10O4 Xà phịng hĩa hồn tồn X bằng dung dịch NaOH, thu được ba chất

A X cĩ hai cơng thức cấu tạo phù hợp B Y cĩ mạch cacbon phân nhánh.

C T cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng bạc D Z khơng làm mất màu dung dịch brom.

Câu 28: Tiến hành các thí nghiệm sau

(b) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3;

Trang 22

(d) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng.

Số thí nghiệm có tạo thành kim loại là

Câu 29: Cho các phát biểu sau:

(a) Không thể dùng nước vôi để làm mềm nước có tính cứng tạm thời

(c) Trong tự nhiên, kim loại nhôm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

(d) Thạch cao nung được dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó gãy tay,

(e) Nhôm và hợp kim có ưu điểm là nhẹ, bền đối với không khí và nước nên được dùng là vật liệu chế tạo máy bay, ô tô, tên lửa, tàu vũ trụ

Số phát biểu đúng là

Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 3,48 gam một hiđrocacbon X (chất khí ở điều kiện thường), đem toàn bộ sản phẩm

dung dịch giảm bớt 13,59 gam Công thức phân tử của X là

Câu 32: Cho các phát biểu sau:

(b) Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit

(c) Một số amino axit được dùng phổ biến trong đời sống hàng ngày như muối mononatri của axit glutamic dùng làm gia vị thức ăn (gọi là mình chính hay bột ngọt), axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh,

(e) Chất béo được dùng trong sản xuất một số thực phẩm như mì sợi, đồ hộp,

(g) Chất béo là thức ăn quan trọng của con người Nó là nguồn cung cấp dinh dưỡng quan trọng và cung cấp một lượng đáng kể năng lượng cho cơ thể hoạt động

Số phát biểu đúng là

Câu 33: Điện phân với điện cực trơ dung dịch chứa 0,45 mol AgNO3 bằng cường độ dòng điện 2,68A, trong thời gian t (giờ), thu được dung dịch X Cho 33,6 gam bột Fe vào dung dịch X thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất), thu được 51,42 gam chất rắn Y Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của t là

Trang 23

Câu 34: Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ đơn chức A và B (chứa C, H, O và đều có phân tử khối lớn hơn 50) Lấy m

gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng hoàn toàn thu được sản phẩm là dung dịch Y chỉ chứa hai muối, trong đó có một muối chứa 19,83% natri về khối lượng Chia dung dịch Y thành 2 phần bằng nhau Phần

1 đem thực hiện phản ứng tráng bạc, thu được tối đa 16,2 gam Ag Phần 2 đem cô cạn rồi đốt cháy hoàn toàn thu được CO2, H2O và 10,6 gam Na2CO3 Giá trị m là

Câu 35: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na, K2O, Ba và BaO (trong đó oxi chiếm 10% về khối lượng)

Câu 36: Tiến hành thí nghiệm phản ứng của hồ tinh bột với iot theo các bước sau đây:

Bước 1: Cho vài giọt dung dịch iot vào ống nghiệm đựng sẵn 2 ml dung dịch hồ tinh bột Bước 2: Đun nóng

dung dịch một lát, sau đó để nguội Phát biểu nào sau đây sai?

A Sau bước 1, dung dịch thu được có màu xanh tím Sau bước 2, dung dịch bị mất màu.

B Tinh bột có phản ứng màu với iot vì phân tử tinh bột có cấu tạo mạch hở ở dạng xoắn có lỗ rỗng, tinh bột hấp

phụ iot cho màu xanh tím

C Ở bước 2, khi đun nóng dung dịch, các phân tử iot được giải phóng khỏi các lỗ rỗng trong phân tử tinh bột

nên dung dịch bị mất màu Để nguội, màu xanh tím lại xuất hiện

D Có thể dùng dung dịch iot để phân biệt hai dung dịch riêng biệt gồm hồ tinh bột và saccarozơ.

Câu 37: Hòa tan hoàn toàn hai chất rắn X, Y (có khối lượng bằng nhau) vào nước thu được dung dịch Z.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và m1= m2< m3 Hai chất X, Y lần lượt là:

A NaCl, FeCl2 B NaNO3, Fe(NO3)2 C KCl, Ba(HCO3)2 D Ca(HCO3)2, CaCl2

Câu 38: X, Y là 2 axit cacboxylic đều mạch hở; Z là ancol no; T là este hai chức, mạch hở được tạo bởi X, Y, Z

Đun nóng 38,86 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 400 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được ancol Z và hỗn hợp F gồm 2 muối có tỉ lệ mol 1 : 1 Dẫn toàn bộ Z qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 19,24 gam;

Câu 39: Cho a gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, Fe3O4, Cu vào dung dịch HCl dư thấy có 1 mol axit phản ứng và còn

rắn Tính phần trăm khối lượng Cu trong hỗn hợp X?

Câu 40: Cho 16,5 gam chất A có công thức phân tử là C2H10O3N2 vào 200 gam dung dịch NaOH 8% Sau khi các

phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch B và khí C Tổng nồng độ phần trăm các chất có trong B gần nhất với giá trị

- HẾT

Trang 24

-ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾTCâu 1: Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?

A Vàng B Bạc C Đồng D Nhôm.

Câu 2: Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với nước ở điều kiện thường tạo thành dung dịch kiềm?

Câu 3: X là chất rắn, được dùng làm chất khử trong luyện kim, để luyện kim loại từ quặng Chất X là

A than cốc B than chì C than hoạt tính D than muội.

Câu 4: Este etyl axetat có công thức phân tử là

A C4H8O2 B C4H6O2 C C3H6O2 D C5H10O2

Câu 5: Ở nhiệt độ thường, dung dịch Ba(HCO3)2 loãng tác dụng với dung dịch chất X, thu được kết tủa màu trắng Chất X là

Câu 6: Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?

A Ala-Gly B Ala-Gly-Gly C Ala-Ala-Gly-Gly D Gly-Ala-Gly.

Câu 7: Dung dịch NaOH và dung dịch HCl đều phản ứng được với chất nào sau đây?

A Al(OH)3 B NaAlO2 C Al2(SO4)3 D AlCl3

Câu 8: Oxit nào sau đây là oxit axit?

Câu 9: Phân tử polime nào sau đây chứa ba nguyên tố C, H và O?

A Xenlulozơ B Polistiren C Polietilen D Poli(vinyl clorua).

Câu 10: Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây?

Câu 11: Glucozơ có tính oxi hóa khi phản ứng với

A [Ag(NH3)2]OH B Cu(OH)2 C H2 (Ni, to) D dung dịch Br2

Câu 12: Crom(VI) oxit là chất rắn, màu đỏ thẫm, tác dụng với nước tạo thành hai axit Công thức của crom(VI)

oxit là

Câu 13: Cho hỗn hợp gồm 5,4 gam Al và 5,6 gam Fe phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch HCl, thu được V

lít H2 (đktc) Giá trị của V là?

A 6,72 B 10,08 C 8,96 D 11,2.

Câu 14: Cho 7,8 gam kali tác dụng với 1 lít dung dịch HCl 0,1M, sau phản ứng thu được dung dịch X và V lít H2

(đktc) Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 15: Cho dãy các dung dịch sau: glucozơ, saccarozơ, Ala-Gly, anbumin Số dung dịch trong dãy hòa tan được

Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn m gam gồm ba amin đồng đẳng bằng một lượng không khí (vừa đủ), thu được 17,6

Trang 25

C NaNO2 + NH4Cl to N2 + 2H2O + NaCl D MnO2 + 4HCl to MnCl2 + Cl2 + 2H2O.

Câu 19: Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 cĩ cùng nồng độ mol, dung dịch cĩ pH lớn nhất là

Câu 20: Cho sơ đồ phản ứng:

ánh sáng, chất diệp lục

A cacbon monooxit, glucozơ B cacbon đioxit, glucozơ.

C cacbon monooxit, tinh bột D cacbon đioxit, tinh bột.

Câu 21: Trong số các trường hợp sau, cĩ mấy trường hợp khơng xảy ra ăn mịn điện hĩa?

(1) Sự ăn mịn vỏ tàu trong nước biển

(2) Sự gỉ của gang trong khơng khí ẩm

(4) Nhúng thanh Cu trong dung dịch Fe2(SO4)3 cĩ nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4

Câu 25: Nhỏ từ từ 62,5 ml dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,08M và KHCO3 0,12M vào 125 ml dung dịch HCl 0,1M

Câu 26: Khi thuỷ phân a gam một chất béo X thu được 0,92 gam glixerol, 3,02 gam natri linoleat (C17H31COONa)

Trang 26

Câu 27: Este X cĩ cơng thức phân tử C6H10O4 Xà phịng hĩa hồn tồn X bằng dung dịch NaOH, thu được ba chất

A X cĩ hai cơng thức cấu tạo phù hợp B Y cĩ mạch cacbon phân nhánh.

C T cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng bạc D Z khơng làm mất màu dung dịch brom.

Câu 28: Tiến hành các thí nghiệm sau

(b) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3;

(d) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nĩng

Số thí nghiệm cĩ tạo thành kim loại là

Câu 29: Cho các phát biểu sau:

(a) Khơng thể dùng nước vơi để làm mềm nước cĩ tính cứng tạm thời

(c) Trong tự nhiên, kim loại nhơm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

(d) Thạch cao nung được dùng để nặn tượng, đúc khuơn và bĩ gãy tay,

(e) Nhơm và hợp kim cĩ ưu điểm là nhẹ, bền đối với khơng khí và nước nên được dùng là vật liệu chế tạo máy bay, ơ tơ, tên lửa, tàu vũ trụ

Số phát biểu đúng là

A 3 B 2 C 5 D 4.

Câu 30: Đốt cháy hồn tồn 3,48 gam một hiđrocacbon X (chất khí ở điều kiện thường), đem tồn bộ sản phẩm

dung dịch giảm bớt 13,59 gam Cơng thức phân tử của X là

X

H O H

X

4 10

dd giảm BaCO CO H O

44x 9y 13,59 29,55

Trang 27

Câu 32: Cho các phát biểu sau:

(b) Các hợp chất peptit kém bền trong mơi trường bazơ nhưng bền trong mơi trường axit

(c) Một số amino axit được dùng phổ biến trong đời sống hàng ngày như muối mononatri của axit glutamic dùng làm gia vị thức ăn (gọi là mình chính hay bột ngọt), axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh,

(e) Chất béo được dùng trong sản xuất một số thực phẩm như mì sợi, đồ hộp,

(g) Chất béo là thức ăn quan trọng của con người Nĩ là nguồn cung cấp dinh dưỡng quan trọng và cung cấp một lượng đáng kể năng lượng cho cơ thể hoạt động

Số phát biểu đúng là

Câu 33: Điện phân với điện cực trơ dung dịch chứa 0,45 mol AgNO3 bằng cường độ dịng điện 2,68A, trong thời gian t (giờ), thu được dung dịch X Cho 33,6 gam bột Fe vào dung dịch X thấy thốt ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất), thu được 51,42 gam chất rắn Y Các phản ứng xảy ra hồn tồn Giá trị của t là

33,6 gam Fe đpdd

3 0,45 mol

H

Fe pư NO

Ag tạo thành

Fe pư NO Ag3

Trang 28

A 1,50 B 2,40 C 1,80 D 1,20.

Câu 34: Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ đơn chức A và B (chứa C, H, O và đều có phân tử khối lớn hơn 50) Lấy m

gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng hoàn toàn thu được sản phẩm là dung dịch Y chỉ chứa hai muối, trong đó có một muối chứa 19,83% natri về khối lượng Chia dung dịch Y thành 2 phần bằng nhau Phần

1 đem thực hiện phản ứng tráng bạc, thu được tối đa 16,2 gam Ag Phần 2 đem cô cạn rồi đốt cháy hoàn toàn thu được CO2, H2O và 10,6 gam Na2CO3 Giá trị m là

Câu 35: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na, K2O, Ba và BaO (trong đó oxi chiếm 10% về khối lượng)

O / X

X X

Câu 36: Tiến hành thí nghiệm phản ứng của hồ tinh bột với iot theo các bước sau đây:

Bước 1: Cho vài giọt dung dịch iot vào ống nghiệm đựng sẵn 2 ml dung dịch hồ tinh bột Bước 2: Đun nóng

dung dịch một lát, sau đó để nguội Phát biểu nào sau đây sai?

A Sau bước 1, dung dịch thu được có màu xanh tím Sau bước 2, dung dịch bị mất màu.

B Tinh bột có phản ứng màu với iot vì phân tử tinh bột có cấu tạo mạch hở ở dạng xoắn có lỗ rỗng, tinh bột hấp

phụ iot cho màu xanh tím

C Ở bước 2, khi đun nóng dung dịch, các phân tử iot được giải phóng khỏi các lỗ rỗng trong phân tử tinh bột

nên dung dịch bị mất màu Để nguội, màu xanh tím lại xuất hiện

D Có thể dùng dung dịch iot để phân biệt hai dung dịch riêng biệt gồm hồ tinh bột và saccarozơ.

Câu 37: Hòa tan hoàn toàn hai chất rắn X, Y (có số mol bằng nhau) vào nước thu được dung dịch Z.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và n2< n1< n3 Hai chất X, Y lần lượt là:

A NaCl, FeCl2 B NaNO3, Fe(NO3)2 C KCl, Ba(HCO3)2 D Ca(HCO3)2, CaCl2

Câu 38: X, Y là 2 axit cacboxylic đều mạch hở; Z là ancol no; T là este hai chức, mạch hở được tạo bởi X, Y, Z

Đun nóng 38,86 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 400 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được ancol Z và hỗn hợp F gồm 2 muối có tỉ lệ mol 1 : 1 Dẫn toàn bộ Z qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 19,24 gam;

Trang 29

NaOH RCOO

H (OH) RCOOH : 0,4 mol

Câu 39: Cho a gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, Fe3O4, Cu vào dung dịch HCl dư thấy có 1 mol axit phản ứng và còn

rắn Tính phần trăm khối lượng Cu trong hỗn hợp X?

Cu/ X

x y z 06x 4y 2z 1232x 160y 64z 37,2

Câu 40: Cho 16,5 gam chất A có công thức phân tử là C2H10O3N2 vào 200 gam dung dịch NaOH 8% Sau khi các

phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch B và khí C Tổng nồng độ phần trăm các chất có trong B gần nhất với giá trị

Trang 30

Nếu gốc axit NO thì gốc amoni là C H N (loại).

Nếu gốc axit là HCO thì gốc amoni là CH N (loại)

: Na CO : 0,15 mol; NaOH dư : 0,1 mol0,15.106 0,1.40

Trang 31

ĐỀ MINH HỌA

SỐ 04

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2019 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108

Câu 1: Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất?

Câu 2: Kim loại nào sau đây là thành phần của hợp kim dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một số lò phản ứng hạt

nhân?

Câu 3: Chất X được dùng làm chất độn cao su, để sản xuất mực in, xi đánh giầy, Chất X là

Câu 4: Chất béo là thành phần chính trong dầu thực vật và mỡ động vật Trong số các chất sau đây, chất nào là

chất béo?

A C17H35COOC3H5 B (C17H33COO)2C2H4 C (C15H31COO)3C3H5 D CH3COOC6H5

Câu 5: Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu trắng tan trong axit clohiđric Chất X là

Câu 6: Chất nào sau đây không phản ứng với NaOH trong dung dịch?

Câu 7: Phèn chua có công thức hóa học là K2SO4.X2(SO4)3.24H2O Kim loại X là

Câu 8: Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa không tan trong axit clohiđric Chất X là

Câu 9: Tên gọi của polime có công thức cho dưới đây là

Câu 10: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối halogenua của nó?

Câu 11: Chất có nhiều trong quả chuối xanh là

Câu 12: Sắt(II) hiđroxit nguyên chất là chất rắn, màu trắng hơi xanh, không tan trong nước Công thức của sắt(II)

hiđroxit là

Câu 13: Cho 8,8 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư), đến khi phản ứng xảy ra

Câu 14: Cho 20,55 gam Ba vào lượng dư dung dịch MgSO4 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 15: Cho dãy các chất sau: phenyl fomat, glyxylvalin (Gly-val), saccarozơ, triolein Số chất bị thủy phân trong

môi trường axit là

Câu 16: Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là

Trang 32

Câu 17: Amino axit X trong phân tử có một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH Cho 26,7 gam X phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 37,65 gam muối Công thức của X là

Câu 18: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ sau:

Chất rắn X trong thí nghiệm trên là chất nào trong số các chất sau?

Câu 21: Cho các hợp kim sau: Cu – Fe (1); Zn – Fe (2); Fe – C (3); Sn – Fe (4) Khi tiếp xúc với dung dịch chất

điện li thì số hợp kim mà trong đó Fe bị ăn mòn trước là

Câu 22: Thủy phân este mạch hở X có công thức phân tử C4H8O2, thu được sản phẩm không có phản ứng tráng

bạc Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

Câu 25: Thêm từ từ đến hết 100 ml dung dịch X gồm NaHCO3 2M và K2CO3 3M vào 150 ml dung dịch Y chứa

nhất với

Câu 26: Thủy phân triglixerit X trong NaOH, thu được hỗn hợp 3 muối natri oleat; natri sterat và natri linoleat Khi

Câu 27: Hợp chất X có công thức phân tử C6H8O6 X phản ứng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 3 và phản ứng với

(1) X có chứa liên kết ba đầu mạch

(2) X có chứa nhóm chức axit cacboxylic

Câu 28: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư;

(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2;

Trang 33

(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư;

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

Câu 29: Cho các phát biểu sau:

(a) Để bảo quản kim loại kiềm, người ta thường ngâm chúng trong dầu hỏa

(b) Cho dung dịch HCl dư vào quặng đolomit và quặng boxit đều có khí thoát ra

(c) Trong quá trình điện phân dung dịch HCl thì pH của dung dịch giảm

(d) Thành phần chính của một loại thuốc giảm đau dạ dày là natri hiđrocacbonat

(e) Natri cacbonat là hóa chất quan trọng trong công nghiệp thủy tinh, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi,

Số phát biểu đúng là

Câu 30: Hỗn hợp khí X gồm propen, etan, buta-1,3-đien, but-1-in có tỉ khối hơi so với SO2 là 0,75 Đốt cháy hoàn

kết tủa Giá trị của m là

Câu 32: Cho các phát biểu sau:

(a) Dầu mỡ sau khi sử dụng, có thể được dùng để tái chế thành nhiên liệu

(b) Đipeptit Gly-Ala có phản ứng màu biure

(c) Thủy phân vinyl fomat, thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc

(d) Phenylamin tan ít trong nước nhưng tan tốt trong dung dịch NaOH

(e) Tinh bột là đồng phân của xenlulozơ

(g) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo

Số phát biểu đúng là

Câu 33: Điện phân điện cực trơ dung dịch có a mol Cu(NO3)2 với thời gian 2 giờ cường độ dòng điện 1,93A, thu được dung dịch X có màu xanh Thêm 10,4 gam Fe vào X, phản ứng hoàn toàn thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và 8 gam hỗn hợp Y gồm 2 kim loại Giá trị của a là

Câu 34: Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở, đều có bốn liên kết pi (π) trong phân tử, trong đó có một este đơn chức

hỗn hợp X gồm các muối của các axit cacboxylic không no, có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử; hai ancol

trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A 2,7 B 1,1 C 4,7 D 2,9.

Trang 34

Câu 35: Hòa tan hết 30 gam rắn gồm Mg, MgO, MgCO3 trong HNO3 thấy có 2,15 mol HNO3 phản ứng Sau phản

của m là

Câu 36: Tiến hành các thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 2: Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch protein 10% (lòng trắng trứng 10%), 1 ml dung dịch NaOH

Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Ở thí nghiệm 1, glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 tạo phức đồng glucozơ Cu(C6H10O6) 2

B Ở thí nghiệm 2, lòng trắng trứng phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành hợp chất phức

C Kết thúc thí nghiệm 1, dung dịch trong ống nghiệm có màu xanh thẫm

D Kết thúc thí nghiệm 2, dung dịch có màu tím

Câu 37: Hai chất rắn X, Y có số mol bằng nhau Tiến hành các thí nghiệm sau:

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn; m2 < m1 < m3; các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Hai chất X, Y lần lượt là:

A Ba(HCO3)2, NaHCO3 B Ba(HCO3)2, Na2CO3

C Ca(HCO3)2, Na2CO3 D Ca(HCO3)2, NaHCO3

Câu 38: Hỗn hợp E gồm este X đơn chức và axit cacboxylic Y hai chức (đều mạch hở, không no có một liên kết

khác, thủy phân 46,6 gam E bằng lượng NaOH vừa đủ rồi cô cạn dung dịch thu được 55,2 gam muối khan và phần

trị gần nhất với

Câu 39: Trộn 10,17 gam hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2 và Al với 4,64 gam FeCO3 được hỗn hợp Y Cho Y vào lượng

hiđroxit và hết khí thoát ra Lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 11,5 gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 40: Hỗn hợp X gồm 4 chất hữu cơ đều có cùng công thức phân tử C2H8O3N2 Cho một lượng X phản ứng vừa

đủ với V ml dung dịch NaOH 0,5M và đun nóng, thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và 6,72 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm 3 amin Cô cạn toàn bộ dung dịch Y thu được 29,28 gam hỗn hợp muối khan Giá trị của V là

- HẾT

Trang 35

-ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾTCâu 1: Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất?

A Li B Cs C Na D K.

Câu 2: Kim loại nào sau đây là thành phần của hợp kim dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một số lò phản ứng hạt

nhân?

Câu 3: Chất X được dùng làm chất độn cao su, để sản xuất mực in, xi đánh giầy, Chất X là

Câu 4: Chất béo là thành phần chính trong dầu thực vật và mỡ động vật Trong số các chất sau đây, chất nào là

chất béo?

A C17H35COOC3H5 B (C17H33COO)2C2H4 C (C15H31COO)3C3H5 D CH3COOC6H5

Câu 5: Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu trắng tan trong axit clohiđric Chất X là

Câu 6: Chất nào sau đây không phản ứng với NaOH trong dung dịch?

Câu 7: Phèn chua có công thức hóa học là K2SO4.X2(SO4)3.24H2O Kim loại X là

A Al B Fe C Cr D Mg.

Câu 8: Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa không tan trong axit clohiđric Chất X là

Câu 9: Tên gọi của polime có công thức cho dưới đây là

A tơ nilon-6 B tơ nilon-7 C tơ nilon-6,6 D tơ olon.

Câu 10: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối halogenua của nó?

Câu 11: Chất có nhiều trong quả chuối xanh là

Câu 12: Sắt(II) hiđroxit nguyên chất là chất rắn, màu trắng hơi xanh, không tan trong nước Công thức của sắt(II)

hiđroxit là

Câu 13: Cho 8,8 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư), đến khi phản ứng xảy ra

Trang 36

Câu 17: Amino axit X trong phân tử có một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH Cho 26,7 gam X phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 37,65 gam muối Công thức của X là

Câu 18: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ sau:

Chất rắn X trong thí nghiệm trên là chất nào trong số các chất sau?

Câu 21: Cho các hợp kim sau: Cu – Fe (1); Zn – Fe (2); Fe – C (3); Sn – Fe (4) Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì số hợp kim mà trong đó Fe bị ăn mòn trước là

Câu 22: Thủy phân este mạch hở X có công thức phân tử C4H8O2, thu được sản phẩm không có phản ứng tráng

bạc Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

Câu 25: Thêm từ từ đến hết 100 ml dung dịch X gồm NaHCO3 2M và K2CO3 3M vào 150 ml dung dịch Y chứa

nhất với

Câu 26: Thủy phân triglixerit X trong NaOH, thu được hỗn hợp 3 muối natri oleat; natri sterat và natri linoleat Khi

A b – c = 5a B b = c – a C b – c = 4a D b – c = 6a.

Câu 27: Hợp chất X có công thức phân tử C6H8O6 X phản ứng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 3 và phản ứng với

(1) X có chứa liên kết ba đầu mạch

Trang 37

(2) X có chứa nhóm chức axit cacboxylic.

Câu 28: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2;

(e) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ;

(g) Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2 dư

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

A 3 B 2 C 4 D 5.

Câu 29: Cho các phát biểu sau:

(a) Để bảo quản kim loại kiềm, người ta thường ngâm chúng trong dầu hỏa

(b) Cho dung dịch HCl dư vào quặng đolomit và quặng boxit đều có khí thoát ra

(c) Trong quá trình điện phân dung dịch HCl thì pH của dung dịch giảm

(d) Thành phần chính của một loại thuốc giảm đau dạ dày là natri hiđrocacbonat

(e) Natri cacbonat là hóa chất quan trọng trong công nghiệp thủy tinh, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi,

Số phát biểu đúng là

A 3 B 2 C 5 D 4.

Câu 30: Hỗn hợp khí X gồm propen, etan, buta-1,3-đien, but-1-in có tỉ khối hơi so với SO2 là 0,75 Đốt cháy hoàn

kết tủa Giá trị của m là

Trang 38

A 0,624 B 0,748 C 0,756 D 0,684.

Câu 32: Cho các phát biểu sau:

(a) Dầu mỡ sau khi sử dụng, cĩ thể được dùng để tái chế thành nhiên liệu

(b) Đipeptit Gly-Ala cĩ phản ứng màu biure

(c) Thủy phân vinyl fomat, thu được hai sản phẩm đều cĩ phản ứng tráng bạc

(d) Phenylamin tan ít trong nước nhưng tan tốt trong dung dịch NaOH

(e) Tinh bột là đồng phân của xenlulozơ

(g) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo

Số phát biểu đúng là

Câu 33: Điện phân điện cực trơ dung dịch cĩ a mol Cu(NO3)2 với thời gian 2 giờ cường độ dịng điện 1,93A, thu được dung dịch X cĩ màu xanh Thêm 10,4 gam Fe vào X, phản ứng hồn tồn thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và 8 gam hỗn hợp Y gồm 2 kim loại Giá trị của a là

electron trao đổi H trong X

10,4 gam Fe đpdd

Câu 34: Hỗn hợp E gồm ba este mạch hở, đều cĩ bốn liên kết pi (π) trong phân tử, trong đĩ cĩ một este đơn chức

hỗn hợp X gồm các muối của các axit cacboxylic khơng no, cĩ cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử; hai ancol

trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

O , t quy đổi

3 2

1 2

Câu 35: Hịa tan hết 30 gam rắn gồm Mg, MgO, MgCO3 trong HNO3 thấy cĩ 2,15 mol HNO3 phản ứng Sau phản

của m là

Trang 39

3 2

2

MgCO CO

2 4 3

Câu 36: Tiến hành các thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 2: Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch protein 10% (lòng trắng trứng 10%), 1 ml dung dịch NaOH

Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Ở thí nghiệm 1, glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 tạo phức đồng glucozơ Cu(C6H10O6) 2

B Ở thí nghiệm 2, lòng trắng trứng phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành hợp chất phức

C Kết thúc thí nghiệm 1, dung dịch trong ống nghiệm có màu xanh thẫm

D Kết thúc thí nghiệm 2, dung dịch có màu tím

Câu 37: Hai chất rắn X, Y có số mol bằng nhau Tiến hành các thí nghiệm sau:

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn; m2 < m1 < m3; các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Hai chất X, Y lần lượt là:

A Ba(HCO3)2, NaHCO3 B Ba(HCO3)2, Na2CO3

C Ca(HCO3)2, Na2CO3 D Ca(HCO3)2, NaHCO3

Câu 38: Hỗn hợp E gồm este X đơn chức và axit cacboxylic Y hai chức (đều mạch hở, không no có một liên kết

khác, thủy phân 46,6 gam E bằng lượng NaOH vừa đủ rồi cô cạn dung dịch thu được 55,2 gam muối khan và phần

Trang 40

Câu 39: Trộn 10,17 gam hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2 và Al với 4,64 gam FeCO3 được hỗn hợp Y Cho Y vào lượng

hiđroxit và hết khí thốt ra Lọc kết tủa nung trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi thu được 11,5 gam chất rắn Giá trị của m là

Fe O : (0,5x 0,02)Chất rắn

Al O : (0,5y 0,005)160(0,5x 0,02) 102(0,5y 0,005) 11,5 (**)

x 0,04Từ (*), (**) suy ra

y 0,1183,41 0,08.56 0,11.27 0,56.39 0,56.96n

Câu 40: Hỗn hợp X gồm 4 chất hữu cơ đều cĩ cùng cơng thức phân tử C2H8O3N2 Cho một lượng X phản ứng vừa

đủ với V ml dung dịch NaOH 0,5M và đun nĩng, thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vơ cơ và 6,72 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm 3 amin Cơ cạn tồn bộ dung dịch Y thu được 29,28 gam hỗn hợp muối khan Giá trị của V là

Ngày đăng: 06/02/2020, 22:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w