1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Hóa hữu cơ lớp 12 ôn thi THPTQG 2020 lý thuyết, bài tập, bài kiểm tra amin có lời giải chi tiết

155 442 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 155
Dung lượng 1,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

câu này các bạn rất dễ nhầm lẫn và chọn sai đáp án C và D.đáp án C tưởng như đúng, NHƯNG không phải, quy tắc: "Danh pháp IUPAC của amin hai, ba là tên của amin bậc một ứng với gốc ankyl

Trang 1

Câu 6 Trong phân tử chất nào sau đây có chứa vòng benzen?

A Phenylamin B Metylamin C Propylamin D Etylamin

Câu 7 Amin nào sau đây có chứa vòng benzen?

Câu 8 Chất nào sau đây là amin thơm?

A Anilin B Xiclohexylamin C Alanin D Trimetylamin

Câu 9 Cho các amin có công thức như sau:

Amin nào không thuộc loại amin thơm?

Câu 10 Cho các nhận định sau: (1) ở điều kiện thường là chất khí, mùi khai, (2) dễ tan trong nước, (3) là

amin bậc một, (4) thuộc dãy đồng đẳng amin no, đơn chức, mạch hở

Số nhận định đúng với cả metylamin và etylamin là

Câu 11 Amin là các dẫn xuất của amoniac, trong đó 1, 2, hay 3 nguyên tử H của NH3 được thay thế bằng gốc ankyl hoặc aryl Phát biểu về amin nào dưới đây là đúng?

A Nhỏ anilin vào dung dịch brom xuất hiện kết tủa vàng

B Isopropyl amin là amin bậc 1

C Dung dịch anilin làm quỳ tím hóa xanh

D Etyl amin là chất lỏng ở điều kiện thường

Câu 12 Câu khẳng định nào sau đây đúng ?

A Nguyên tử N trong amin còn cặp electron đã ghép đôi nhưng chưa tham gia vào liên kết hóa học

B Nguyên tử N trong amin còn cặp electron chưa tham gia vào liên kết hóa học

C Nguyên tử N trong amin ở trạng thái lai hóa sp2

D Nguyên tử N trong amin không còn electron riêng

Câu 13 Phát biểu nào sau đây không đúng ?

Trang 2

A Amin được cấu tạo bằng cách thay thế H của amoniac bằng 1 hay nhiều gốc hiđrocacbon

B Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin

C Tùy thuộc vào gốc hiđrocacbon, có thể phân biệt thành amin thành amin no, chưa no và thơm

D Amin có từ 2 nguyên tử cacbon trong phân tử bắt đầu xuất hiện đồng phân.

Câu 14 Nicotin là chất gây nghiện có nhiều trong cây thuốc lá Khi phân tích thành phần khối lượng các

nguyên tố của nicotin thấy có: 74,07% cacbon, 8,64% hiđro và 17,29% nitơ

Biết phân tử nicotin có chứa 2 nguyên tử nitơ Phân tử khối của nicotin là

Câu 15 Trong cây thuốc lá tự nhiên và khói thuốc lá chứa một amin rất độc, đó là nicotin với công thức

cấu tạo như sau:

Nicotin làm tăng huyết áp và nhịp tim, có khả năng gây sơ vữa động mạnh vành và suy giảm trí nhớ Số nguyên tử cacbon trong một phân tử nicotin là

Chất là amin trong dẫy trên là: 1,3,4,6,7(5)

Chú ý 5 và 8 không phải là amin

Câu 4: Chọn đáp án C

Trang 3

Các chất là amin trong dãy trên là: 1,2,4,5,8(5)

• Amin thơm là hợp chất hữu cơ có nhóm NH2 đính trực tiếp vào vòng benzen

Trong các amin: C6H5NH2, C6H11NH2, CH3-CH(NH2)-COOH và (CH3)3-N chỉ có C6H5NH2 có nhóm -NH2

đính trực tiếp vào vòng benzen → C6H5NH2 là amin thơm

Câu 9: Chọn đáp án A

Amin thơm có –N đính trực tiếp vào vòng benzen:

||⇒ chỉ có TH amin số (3) là không thuộc loại amin thơm

Trang 4

2 Bậc amin

Câu 1 Bậc của amin là

A bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm chức -NH2

B số nguyên tử hiđro liên kết trực tiếp với nguyên tử nitơ

C số nguyên tử hiđro trong phân tử amoniac bị thay thế bởi gốc hiđrocacbon.

D số gốc hiđrocacbon liên kết trực tiếp với nguyên tử nitơ

Câu 2 Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?

A (CH3)3CNH2 B CH3CH2OH C (CH3)3N D CH3CH2NHCH3

Câu 3 Amin nào sau đây là amin bậc một?

A CH3CH2-OH B NH2-CH2-COOH C CH3-NH-CH3 D CH3CH2NH2

Câu 4 Amin nào sau đây là amin bậc một?

A Trimetyl amin B đimetyl amin C Etyl metyl amin D Metyl amin

Câu 5 Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một?

Câu 8 Dãy nào sau đây chỉ gồm các amin bậc một?

A Metylamin, đimetylamin, trimetylamin B Etylamin, benzylamin, isopropylamin

C Benzylamin, phenylamin, điphenylamin D Metylamin, phenylamin, metylphenylamin Câu 9 Cho các amin có công thức cấu tạo sau:

Trang 5

Amin nào là amin bậc hai?

Câu 20 Amin nào sau đây là amin bậc hai?

A Phenylamin B Benzylamin C Metylphenylamin D Xiclohexylamin Câu 21 Amin nào sau đây là amin bậc hai?

A propan-2-amin B đimetylamin C propan-1-amin D phenylamin

Câu 22 Amin nào sau đây là amin bậc 2?

A Isopropylamin B Đimetylamin C Anilin D Metylamin

Câu 23 Chất nào sau đây là amin bậc hai?

Trang 6

Câu 37 Chất nào sau là amin bậc 3?

A metyletylamin B metylphenylamin C anilin D etylđimetylamin Câu 38 Cho các amin có công thức cấu tạo sau:

Amin nào cùng bậc với ancol isopropylic?

Câu 39 Amin nào không cùng bậc với amin còn lại:

A Đimetylamin B Phenylamin C Metylamin D Propan – 2-amin Câu 40 Ancol và amin nào sau đây không cùng bậc?

A propan-2-ol và propan-2-amin B etanol và etylamin

C propan-2-ol và đimetylamin D propan-1-ol và propan-1-amin

Câu 41 Ancol và amin nào sau đây cùng bậc ?

Câu 44 Cho các chất sau: (1) etyl fomat; (2) metanol; (3) tristerin; (4) axit axetic; (5) metylamin; (6)

trimetylamin Số chất tạo liên kết hiđro với chính nó là

Câu 45 Dãy nào sau đây sắp xếp các amin theo thứ tự bậc tăng dần?

A CH3CH2NHCH3, CH3NH2, (CH3)2NCH2CH3 B C2H5NH2, (CH3)2CHNH2, (CH3)3CNH2

C CH3NH2, CH3CH2NHCH3, (CH3)2NCH2CH3 D CH3NH2, (CH3)2NCH2CH3, CH3CH2NHCH3

Câu 46 Norađrenalin có vai trò quan trọng trong truyền dẫn xung thần kinh Ađrenalin là hormon tuyến

thượng thận có tác dụng làm tăng huyết áp

Bậc của amin trong Norađrenalin và Ađrenalin lần lượt là :

Đáp án

Trang 7

31-C 32-D 33-C 34-D 35-C 36-B 37-D 38-A 39-A 40-A

Bài học: bậc amin được tính như thế nào?

⇒ Theo đó: CH3NHCH3; CH3NHC2H5; CH3NHC6H5 đều là các amin bậc hai

 

Câu 11: Chọn đáp án A

Trang 8

etanamin: CH3CH2NH2, N-metylmetanamin: CH3NHCH3, benzenamin: C6H5NH2.

⇒ có 4 amin bậc một trong dãy

cấu tạo của metylphenylamin là C6H5–NH–CH3

⇒ đây là amin bậc hai

Câu 21: Chọn đáp án B

Câu 22: Chọn đáp án B

Đimetyl amin (CH3)2NH là amin bậc II

Câu 23: Chọn đáp án A

Bậc của amin = số H thay thế bởi gốc hidrocacbon trong phân tử NH3

⇒ amin bậc 2 tức thay 2H bằng 2 gốc hidrocacbon

Câu 24: Chọn đáp án C

Bài học về bậc amin:

⇒ CH3NHCH3 và CH3CH2NHCH3 là hai amin bậc hai trong 4 đáp án

Trang 9

tuy nhiên, thỏa mãn là chất khí ở điều kiện thường thì chỉ có thể là CH3NHCH3 (đimetylamin)

Câu 25: Chọn đáp án B

Bậc của amin = số nhóm hidrocacbon gắn vào N

Câu 26: Chọn đáp án A

Xác định bậc amin như thế nào?

Theo đó, amin bậc hai là CH3NHCH2CH3

Câu 27: Chọn đáp án B

Câu 28: Chọn đáp án D

amin bậc một chứa nhóm –NH2; amin bậc hai chức nhóm –NH–

còn amin bậc ba chứa nhóm –N< ||⇒ chất số (2) và (3) là 2 amin bậc hai:

Câu 29: Chọn đáp án B

có mC : mN = 24 : 7 ⇔ nC : nN = (24 ÷ 12) : (7 ÷ 14) = 4 : 1

amin T no, đơn chức, mạch hở ⇒ chỉ có 1N ⇒ CTPT của T là C4H11N

⇒ có 3 amin bậc hai thỏa mãn là:

Amin bậc 2 là amin có 2 gốc hiđrocacbon liên kết với nguyên tử N

⇒ Các amin bậc 2 trong dãy là: (CH3)2NH, CH3NHC2H5, (C2H5)2NH

Câu 31: Chọn đáp án C

Amin G có CTPT C8H11N, bậc hai, chứa vòng benzen thỏa mãn gồm:

Trang 10

Câu 32: Chọn đáp án D

Câu 33: Chọn đáp án C

Các amin bậc 2 gồm: 3,4,6

Câu 34: Chọn đáp án D

• amin bậc một chứa nhóm –NH2 → có 2 amin là (1) và (3)

• amin bậc hai chứa nhóm –NH– → là amin số (2)

• amin bậc ba chứa nhóm –N< → là amin số (4)

- Bậc ancol là bậc của C mà nhóm -OH đính vào

- Bậc của amin được tính bằng số nguyên tử hidro trong phân tử amoniac bị thay thế bởi gốc hidrocacbon

- Đáp án A (CH3)3COH là ancol bậc ba, (CH3)CNH2 là amin bậc một

- Đáp án B (CH3)2CHOH là ancol bậc hai, (CH3)2CHNHCH3 là amin bậc hai ⇒ Đáp án B

- Đáp án C C6H5N(CH3)2 là amin bậc ba, C6H5CH(OH)C(CH3)3 là ancol bậc hai

- Đáp án D (CH3)2NH là amin bậc hai, CH3CH2OH là ancol bậc một

Câu 42: Chọn đáp án C

● Bậc của ancol bằng bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm OH

● Bậc của amin bằng số nguyên tử hidro trong phân tử amoniac bị thay thế bởi gốc hidrocacbon

A Ancol bậc 3 và amin bậc 1 ⇒ loại || B Ancol bậc 1 và amin bậc 2 ⇒ loại

C Ancol bậc 2 và amin bậc 2 ⇒ nhận || D Ancol bậc 2 và amin bậc 1 ⇒ loại.

Câu 43: Chọn đáp án C

Bậc của ancol bằng bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm OH

Bậc của amin bằng số nguyên tử hidro trong phân tử amoniac bị thay thế bởi gốc hidrocacbon

Trang 11

A Ancol bậc 3 và amin bậc 1 ⇒ loại.

B Ancol bậc 2 và amin bậc 1 ⇒ loại

C Ancol bậc 2 và amin bậc 2 ⇒ chọn C.

D Ancol bậc 1 và amin bậc 2 ⇒ loại

Câu 44: Chọn đáp án C

Các chất tạo liên kết hidro với chính nó là: (2) metanol; (4) axit axetic và (5) metylamin

Lưu ý trimetylamin do không còn H liên kết với N nên không thể tạo liên kết hidro với chính nó

Câu 45: Chọn đáp án C

amin bậc một chứa nhóm –NH2; amin bậc hai chứa nhóm –NH–

còn amin bậc ba chứa nhóm –N< ||⇒ CH3NH2 là amin bậc một;

CH3CH2NHCH3 là amin bậc hai và (CH3)2NCH2CH3 là amin bậc ba

⇒ dãy C thỏa mãn sắp xếp các amin theo thứ tự bậc tăng dần

Câu 46: Chọn đáp án D

Trang 12

3 Danh pháp

Câu 1 Amin X có công thức (CH3)2CHCH(NH2)CH3 Tên thay thế của X theo IUPAC là

A 3-metylbutan-2-amin B 2-metylbutan-3-amin C pentan-2-amin D butan-3-amin

Câu 2 Cho amin T có công thức cấu tạo như sau:

Tên gọi của Q theo danh pháp thay thế là

A 2,2-đimetylbutan-3-amin B 2,3-đimetylbutan-1-amin

C 3,3-đimetylbutan-1-amin D 3-metylpentan-2-amin

Câu 5 CH3-NH-CH3 có danh pháp thay thế là

A N-metyletylamin B N-etylmetanamin C N-metylmetanamin D đimetylamin

Câu 6 Hợp chất (CH3)3N có tên thay thế là

Tên gọi của amin trên theo danh pháp thay thế là

A N-metylpropanamin B N,N-đimetyletanamin C 2-metylbutan-2-amin D 3-metylbutan-2-amin Câu 8 Amin có CTCT : CH3-CH2-CH2-N(CH3)–CH2-CH3 Tên thay thế của amin trên là

A N-etyl-N-metylpropan-1-amin B N-etyl-N-metylpropan-2-amin

C N-metyl-N-propyletanamin D N-metyl-N-etylpropan-2-amin

Câu 9 Tên thay thế của hợp chất hữu cơ chứa vòng benzen có công thức phân tử thu gọn C6H7N là

A Anilin B Benzylamin C Phenylamin D Benzenamin

Câu 10 Danh pháp thay thế nào sau đây là của amin bậc một?

A N-metylmetanamin B N-etyletanamin C Propan-2-amin D N,N-đimetyletanamin Câu 11 N-metylmetanamin có công thức là

A CH3NHCH3 B CH3NH2 C CH3NHCH2CH3 D C2H5NHCH3

Câu 12 N – metyletanamin có công thức là

A C2H5NHCH3 B CH3NHCH3 C CH3NH2 D CH3NH2C2H5

Câu 13 Amin E bậc hai, có công thức phân tử là C3H9N Tên gọi của E theo danh pháp thay thế là

A propan-2-amin B propan-1-amin C N-metyletanamin D N-etylmetanamin Câu 14 Amin X có tên isopropyl amin Phân tử khối của X là

Câu 15 Amin X chứa vòng benzen có công thức phân tử C6H7N Danh pháp nào sau đây không phải của amin X?

Trang 13

A Anilin B Phenyl amin C Benzen amin D Benzyl amin

Câu 16 Amin nào sau đây có tên gốc-chức là sec-butylamin?

Câu 19 Danh pháp gốc chức nào sau đây là của amin bậc hai?

A Đimetylamin B Etylamin C Propylamin D Phenylamin

Câu 20 Cho các amin có công thức cấu tạo như sau:

Amin nào có danh pháp gốc – chức là benzylamin?

 

 3 CH3CH2CH2NH2  4 CH3CH2NH CH 3

Isopropylamin là danh pháp gốc chức của amin nào?

Câu 22 Amin bậc III có tên là

A trimetyl amin B n-propylamin C etylmetylamin D isopropylamin

Câu 23 Công thức cấu tạo thu gọn của etylamin là

Câu 26 Hợp chất CH3CH2NH2 có tên gọi là

A etylamin B metanamin C đimetylamin D metylamin

Câu 27 Trong các tên gọi dưới đây, tên phù hợp với chất : CH3-CH(CH3)-NH2?

A Isopropylamin B Etylmetylamin C Isopropanamin D Metyletylamin Câu 28 Tên gọi nào sau đây ứng với công thức cấu tạo CH3CH2NH2?

A etylamin B metylamin C etylmetylamin D đimetylamin

Câu 29 Hợp chất CH3NHCH2CH3 có tên đúng là

A đimetylmetanamin B đimetylamin C N-etylmetanamin D etylmetylamin Câu 30 Tên gọi amin nào sau đây là không đúng?

A C6H5NH2 alanin B CH3-CH2-CH2NH2 n-propylamin

C CH3CH(CH3)-NH2 isopropyl amin D CH3-NH-CH3 dimetylamin

Câu 31 Tên gọi của C6H5-NH-CH3 là

A metylphenylamin B N-metylanilin C N-metylbenzenamin D cả A, B, C đều đúng

Trang 14

Câu 32 Amin (CH3)2CH-NH-CH3 có tên gọi là

A N-metylpropan-2-amin B N-metylisopropylamin

Câu 33 Hút thuốc lá rất có hại cho sức khỏe, khả năng gây ung thư phổi cao Chất độc hại gây ra bệnh

ung thư có nhiều trong thuốc lá là

Câu 34 Ở điều kiện thường, đimetylamin là chất khí, mùi khai, tan nhiều trong nước Tính chất, đặc

điểm nào sau đây là đúng về đimetylamin?

A Có tên thay thế là N-metylmetanamin B Có công thức phân tử là C2H8N2

C Là amin bậc một D Là đồng phân của metylamin

Câu 35 Công thức phân tử của đimetylamin là

A C4H11N B C2H6N2 C C2H6N D C2H7N

Câu 36 Amin dùng để điều chế nilon -6,6 có tên là

A pheny lamin B benzylamin C hexylamin D hexametylenđiamin

Đáp án

Trang 15

Nhận thấy benzylamin có công thức C6H5CH2NH2 không thỏa mãn công thức C6H7N → Loại B

C6H7N ( hay C6H5NH2) anilin là tên thường, benzylamin tên gốc chức, benzenamin là tên thay thế

Câu 10: Chọn đáp án C

Công thức cấu tạo các amin ứng với 4 đáp án như sau:

⇒ các amin ở đáp án A, B, D đều là amin bậc hai, chỉ có C là amin bậc một

Câu 11: Chọn đáp án A

Trang 16

Tên gốc–chức của các amin ở các đáp án A, B, C, D như sau:

➤ chú ý thêm: xuất phát từ Tiếng Anh: sec- là secondary (bậc 2) || tert- là tertiary (bậc 3)

Câu 17: Chọn đáp án B

Gọi tên các chất theo danh pháp gốc-chức:

Amin số (3) có tên gốc-chức là isobutylamin

Trang 17

câu này các bạn rất dễ nhầm lẫn và chọn sai đáp án C và D.

đáp án C tưởng như đúng, NHƯNG không phải, quy tắc:

"Danh pháp IUPAC của amin hai, ba là tên của amin bậc một (ứng với gốc ankyl nào có

mạch dài nhất), các gốc ankyl còn lại được coi như nhóm thế tại vị trí nguyên tử N (N-ankyl)."

⇒ nếu gọi tên theo kiểu đáp án C thì tên đúng phải là: N-metyletanamin

ở đây, đáp án đúng cần chọn là D, amin được gọi tên theo danh pháp gốc–chức:

tên gốc–chức của amin = tên gốc hiđrocacbon + amin:

Trang 18

Chất trên có tên gọi là: tên gốc chức: N-metylpropan-2-amin: chọn gốc có nhiều C làm mạch chính

tên thay thế: metylisopropylamin

Câu 33: Chọn đáp án B

• Nicotin có nhiều trong thuốc là Nó là chất lỏng sánh như dầu, không màu có mùi thuốc lá, tan được trong nước Khi hút thuốc lá, nicotin đi vào phổi, thấm vào máu Nicotin là một trong những chất độc mạnh (từ 1 đến 2 giọt nicotin có thể giết chết một con chó), tính độc của nó có thể sánh với HCN Nicotin chỉ là một trong số các chất độc hại có trong khói thuốc lá Dung dịch nicotin trong nước được dùng làm thuốc trừ sâu cho cây trồng Những người nghiện thuốc lá thường mắc bệnh ung thư phổi và những bệnh ung thư khác

Câu 34: Chọn đáp án A

đimetylamin có cấu tạo: CH3–NH–CH3

⇒ có tên thay thế là N-metylmetanamin → phát biểu A đúng → chọn đáp án A ♥

B sai vì công thức phân tử của đimetylamin là C2H7N

C sai vì đimetylamin là amin bậc hai

D sai vì metyamin có CTPT là CH5N ≠ C2H7N ⇒ không phải là đồng phân

Câu 35: Chọn đáp án D

công thức cấu tạo của amin có tên đimetylamin là CH3NHCH3

⇒ công thức phân tử tương ứng là C2H7N

Câu 36: Chọn đáp án D

Trang 20

Bậc của amin bằng số H trong NH3 bị thay thế bởi gốc hidrocacbon.

⇒ Amin bậc I phải chứa –NH2 ⇒ các đồng phân amin bậc I ứng với C3H9N là:

Trang 21

các đồng phân ancol bậc 2: CH3-CH(OH)-CH2CH3

các đồng phân amin bậc 2: CH3NHCH2CH3CH3, C2H5NHC2H5, CH3NHCH(CH3)CH3

Các amin thỏa mãn điều kiên là : CH3-C6H4NH2 (o,p,m), C6H5-NH-CH3

Chú ý đồng phân C6H5CH2NH2 thì hiệu ứng đẩy electron của NH2 lên vòng benzen gần như rất yếu nên không tham gia phản ứng thế với Br2

Số đồng phân amin no, đơn chức bậc I có CTPT là C5H13N gồm:

CH3-CH2-CH2-CH2-CH2-NH2 ; CH3-CH2-CH(NH2)-CH2-CH3 ; CH3-CH2-CH2- CH(CH3)-NH2 ; CH3- CH(CH3)-CH2- CH2-NH2;CH3-CH(NH2)-CH(CH3)2 ; CH3- CH2-CH(NH2)(CH3)2,CH3-CH2-CH(CH3)-CH2-

NH2 ; (CH3)3C-CH2-NH2

Trang 22

A benzyl amin B anilin C trimetyl amin D nicotin

Câu 3 Ở điều kiện thường, amin tồn tại ở trạng thái khí là:

A isopropylamin B trimetylamin C butylamin D phenylamin

Câu 4 Chất nào sau đây là amin khí ở điều kiện thường ?

A CH3CH2CH2NH2 B (CH3)2CH-NH2 C CH3CH2NHCH3. D (CH3)3N

Câu 5 Chất khí ở điều kiện thường là

A ancol metylic B metylamin C anilin D glixin

Câu 6 Chất nào sau đây không có trạng thái khí, ở nhiệt độ thường?

A Trimetylamin B Metylamin C Etylamin D Anilin

Câu 7 Ở điều kiện thường, chất nào dưới đây ở trạng thái lỏng?

Câu 8 Amin tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là:

A anilin B đimetylamin C etylamin D metylamin

Câu 9 Chất nào dưới đây tan trong nước tốt nhất ?

A C6H5OH B C3H5(OH)3 C C6H5NH2 D C4H9OH

Câu 10 Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau :

A Nhiệt độ sôi của ankanol cao hơn so với ankanal có phân tử khối tương đương

B Phenol là chất rắn kết tinh ở điều kiện thường

C Metylamin là chất lỏng có mùi khai, tương tự như amoniac

D Etylamin dễ tan trong H2O

Câu 11 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Metylamin là chất khí có mùi khai, tương tự như amoniac

B Etylamin dễ tan trong nước do có tạo liên kết hidro với nước

C Phenol tan trong nước vì có tạo liên kết hidro với nước

D Nhiệt độ sôi của ancol cao hơn so với hiđrocacbon có phân tử khối tương đương do có liên kết hidro

giữa các phân tử ancol

Câu 12 Phát biểu nào sau đây không chính xác:

A Trimetylamin có mùi tanh của cá mè B Anilin không làm đổi màu quì tím ẩm

C C2H5NH2 tan trong nước vì có tạo liên kết hidro D CH3NH2 là chất lỏng có mùi khai như NH3

Câu 13 Trạng thái, nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và độ tan trong nước của ba chất hữu cơ X, Y, Z

được trình bày trong bảng sau:

Trạng thái Nhiệt độ sôi

(°C)

Nhiệt độ nóng chảy (°C)

Độ tan trong nước (g/100ml)

X, Y, Z tương ứng là chất nào sau đây:

A Phenol, ancol etylic, anilin B Phenol, anilin, ancol etylic

C Anilin, phenol, ancol etylic D Ancol etylic, anilin, phenol

Câu 14 Phát biểu nào dưới đây về tính chất vật lí của amin không đúng?

A Metyl-, etyl-, đimetyl-, trimetylamin là chất khí, dễ tan trong nước

B Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen

C Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon tăng

D Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc

Câu 15 So sánh nhiệt độ nóng chảy và độ tan trong nước của etylamin và glixin NH2-CH2-COOH

A Glixin có nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiều so với etylamin cả hai đều tan nhiều trong nước

B Cả hai chất có nhiệt độ nóng chảy gần ngang nhau vì đều có 2 C và cả hai đều tan nhiều trong nước

C Glixin có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn etylamin Glixin tan ít còn etylamin tan nhiều trong nước

D Cả hai chất có nhiệt độ nóng chảy thấp và đều ít tan trong nước

Trang 23

A CH3CH2OH B HCOOH C CH3COOH D CH3CH2NH2

Câu 19 Hợp chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất ?

A CH3(CH2)3NH2 B (CH3)3CNH2 C (CH3)2CHNHCH3 D CH3CH2N(CH3)2

Câu 20 So sánh về nhiệt độ sôi của cặp chất nào sau đây không đúng ?

A C2H5OH > C2H5NH2 B CH3OH < C2H5NH2

C CH3COOH > CH3COOCH3 D HCOOH > C2H5OH

Câu 21 Nhiệt độ sôi của C4H10 (1), C2H5NH2 (2), C2H5OH (3) tăng dần theo thứ tự nào ?

A (1) < (2) < (3) B (1) < (3) < (2) C (2) < (3) < (1) D (2) < (1) < (3)

Câu 22 Cho các chất sau: (1) ancol etylic, (2) etylamin, (3) metylamin, (4) axit axetic Dãy sắp xếp các

chất theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là

A (2), (3), (4), (1) B (3), (2), (1), (4) C (1), (2), (3), (4) D (1), (3), (2), (4) Câu 23 Khẳng định nào sau đây là đúng:

A Trimetylamin có nhiệt độ sôi cao hơn đimetylamin

B Phenol có nhiệt độ sôi cao hơn anilin

C o-cresol có nhiệt độ sôi cao hơn p-cresol

D Cả A, B và C cùng sai

Câu 24 Cho các chất CH3NH2, C2H5NH2, CH3CH2CH2NH2 Theo chiều tăng dần phân tử khối Nhận xét nào sau đây đúng?

A Nhiệt độ sôi tăng dần, độ tan trong nước tăng dần

B Nhiệt độ sôi giảm dần, độ tan trong nước tăng dần

C Nhiệt độ sôi tăng dần, độ tan trong nước giảm dần

D Nhiệt độ sôi giảm dần, độ tan trong nước giảm dần

Câu 25 Cho dãy các amin được sắp xếp theo chiều tăng dần phân tử khối: metylamin, etylamin,

propylamin Chiều hướng biến đổi nhiệt độ sôi và độ tan trong dãy trên tương ứng là

A tăng dần và tăng dần B giảm dần và tăng dần

C tăng dần và giảm dần D giảm dần và giảm dần.

Trang 24

Câu 6: Chọn đáp án D

có 4 amin là chất khí ở nhiệt độ thường gồm: metylamin: CH3NH2;

etylamin: C2H5NH2; đimetylamin: CH3NHCH3 và trimetylamin (CH3)3N

anilin: C6H5NH2 là chất lỏng ở nhiệt độ thường

Câu 7: Chọn đáp án C

Câu 8: Chọn đáp án A

Câu 9: Chọn đáp án B

glixerol C3H5(OH)3 có 3 nhóm -OH đính vào gốc ankyl tạo được liên kết H

với nước tốt nhất nên tan trong nước tốt nhất

Còn lại có thể thấy phenol C6H5OH, anilin C6H5NH2 ít tan trong nước

(phân lớp, chúng chỉ tan trong nước nóng)

cùng số C: nhiệt độ sôi của ancol > amin

(vì lực liên kết hiđro của ancol > amin do độ âm điện của O > N)

lại chú ý, trong dãy đồng đẳng thì nhiệt độ sôi tăng dần theo phân tử khối

- Nhiệt độ sôi của axit là lớn nhất

(do liên kết hidro của axit mạnh hơn của ancol và amin)

- Cùng dãy dồng đẳng, axit có khối lượng phân tử lớn hơn sẽ có nhiệt độ sôi lớn hơn

• các chất có số C bằng nhau hoặc phân tử khối tương đương,

thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần: amin < ancol < axit

(giải thích sơ qua dựa vào lực liên kết hiđro liên phân tử)

• trong dãy đồng đẳng amin, nhiệt độ sôi tăng dần theo chiều phân tử khối:

Trang 25

B sai, thực nghiệm được phenol : ts 181,7 C,anilin : to s 184,13 Co

C sai, do p-crezol có liên kết liên phân tử nên có nhiệt độ sôi cao hơn o-cresol:

Câu 25: Chọn đáp án C

dãy các amin được sắp xếp theo chiều tăng dần phân tử khối: metylamin, etylamin, propylamin

||⇒ nhiệt độ sôi của dãy tăng dần

• Cũng theo chiều này, lực liên kết hiđro với nước (H2O) (do gốc hiđrocacbon no đầy electron) giảm dần

⇒ độ tan trong nước giảm dần

Trang 26

6.1 Nguyên nhân gây ra tính bazơ

Câu 1 Nguyên nhân gây nên tính bazơ của amin là

A do nguyên tử N có độ âm lớn nên cặp electron chung của nguyên tử N và H bị hút về phía N

B do amin tan nhiều trong nước

C do phân tử amin bị phân cực mạnh

D do nguyên tử N còn cặp electron tự do nên phân tử amin có thể nhận proton

Câu 2 Amin có tính bazơ do nguyên nhân nào sau đây?

A Amin tan nhiều trong nước

B Có nguyên tử N trong nhóm chức

C Nguyên tử N còn có cặp electron tự do có thể nhận proton

D Phân tử amin có liên kết hiđro với nước

Câu 3 Nguyên nhân Amin có tính bazo là

A Có khả năng nhường proton

B Phản ứng được với dung dịch axit

C Trên N còn một đôi electron tự do có khả năng nhận H+

D Xuất phát từ amoniac

Câu 4 Các giải thích về quan hệ cấu trúc, tính chất nào sau đây không hợp lí?

A Do có cặp electron tự do trên nguyên tử N mà amin có tính bazơ

B Do nhóm -NH2 đẩy electron nên anilin dễ tham gia phản ứng thế vào nhân thơm hơn benzen

C Tính bazơ của amin càng mạnh khi mật độ electron trên nguyên tử N càng lớn

D Với amin dạng R-NH2, gốc R hút electron làm tăng độ mạnh của tính bazơ và ngược lại

Câu 5 Khẳng định nào sau đây luôn đúng?

A Tính bazơ của amin tăng dần theo thứ tự: bậc I < bậc II < bậc III

B Tính bazơ của anilin là do nhóm –NH2 ảnh hưởng lên gốc –C6H5

C Vì có tính bazơ nên anilin làm đổi màu dung dịch phenolphtalein

D Do ảnh hưởng của nhóm –C6H5 làm giảm mật độ electron trên nitơ nên anilin có tính bazơ yếu

Câu 6 Tính bazơ của đimetylamin mạnh hơn của metylamin vì lí do nào sau đây?

A Khối lượng mol của đimetylamin lớn hơn

B Mật độ electron của N trong CH3NH2 nhỏ hơn CH3NHCH3

C Đimetylamin có nhiều nhóm đẩy electron làm tăng mật độ electron của nguyên tử N

D Đimetylamin có cấu trúc đối xứng hơn metylamin

Đáp án

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn đáp án D

Nguyên nhân gây nên tính bazơ của amin là do nguyên tử nitơ

Còn cặp electron tự do nên phân tử amin có thể nhận proton

D sai vì gốc R hút electron làm giảm độ mạnh của tính bazơ và ngược lại.

(Vì R hút e làm giảm mật độ electron ở nguyên tử Nitơ và ngược lại)

Câu 5: Chọn đáp án D

Nhận thấy lực bazơ của amin bậc 2 > bậc 1, bậc 3 Loại A

Tính bazơ của anilin là do ảnh hưởng của gốc –C6H5 tới mật độ e trên N(NH2) Loại B

anilin tính bazơ yếu không làm đổi màu dung dịch phenolphtalein.Loại C

Câu 6: Chọn đáp án C

Nhóm thế đẩy e thì làm tăng tính bazo, ngược lại hút e thì làm giảm tính bazo

Do dimetyl có nhiều nhóm đẩy −CH3 hơn metylamin nên làm tăng mật độ e trên N do đó làm tăng tính bazo

Trang 27

6.2 Bazơ mạnh nhất

Câu 1 Chất nào sau đây có tính bazơ mạnh nhất?

Câu 2 Chất có lực bazơ mạnh nhất trong số các chất sau là

Câu 9 Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol/L sau: (a) amoni clorua, (b) phenylamoni clorua, (c)

metylamoni clorua, (d) natri clorua Dung dịch có pH nhỏ nhất và lớn nhất tương ứng là

Amin no bậc hai (đính với 2 gốc ankyl) có tính bazơ mạnh hơn bazơ bậc một:

Amin thơm có nguyên tử N ở nhóm amin đính trực tiếp vào vòng benzen Gốc phenyl có tác dụng làm suy giảm tính bazơ, do vậy amin thơm có lực bazơ rất yếu, yếu hơn amoniac.

Câu 4: Chọn đáp án B

Câu 5: Chọn đáp án C

Amin bậc 3 có nhiều tác nhân đẩy e hơn nhưng do hiệu ứng không gian nên có tính base thấp hơn amin bậc 2

Trang 28

Giữa B và C thì do C có 2 gốc −CH3 đẩy e trực tiếp sẽ mạnh hơn gốc −(CH3)2−CH nên tính base của

dùng thuyết axit – bazơ của Bronsted – Lowry, xét phản ứng:

axit – H+ → bazơ liên hợp || bazơ + H+ → axit liên hợp

➤ quan hệ giữa axit và bazơ liên hợp; bazơ và axit liên hợp là quan hệ bấp bênh:

axit càng mạnh thì bazơ liên hợp càng yếu và ngược lại.

Theo đó, lực bazơ tăng dần như ta biết: C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < NaOH

⇒ các axit liên hợp có tính axit giảm dần: C6H5NH3 > NH4 > CH3NH3 > Na+

⇒ tính axit của cùng muối clorua (Cl–) của các gốc axit liên hợp trên giảm dần theo thứ tự

tương ứng là: C6H5NH3Cl > NH4Cl > CH3NH3Cl > NaCl

thêm nữa, pH càng nhỏ thì tương ứng với lực axit càng lớn nên từ thứ tự lực axit trên

⇒ pH tăng dần theo thứ tự: C6H5NH3Cl < NH4Cl < CH3NH3Cl < NaCl

Trang 29

6.3 Bazơ yếu nhất

Câu 1 Chất nào sau đây có tính bazơ yếu nhất?

Câu 2 Trong các amin sau, amin nào có lực bazơ yếu nhất?

A đimetylamin B metylamin C etylamin D phenylamin

Câu 3 Trong các chất sau, chất nào có lực bazơ yếu nhất?

A Metylamin B Điphenylamin C Phenylamin D Đimetylamin

Câu 4 Trong các chất có công thức cấu tạo dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất?

A (C6H5)2NH B C6H5CH2NH2 C C6H5NH2 D NH3

Câu 5 Cho dãy các chất: C2H5NH2, CH3NH2, NH3, C6H5NH2 (anilin) Chất trong dãy có lực bazơ yếu nhất

A C2H5NH2 B CH3NH2 C NH3 D C6H5NH2

Câu 6 Cho dãy các amin có cấu tạo sau:

Amin có tính bazơ yếu nhất trong dãy là

Các nhóm đẩy e như ankyl làm tăng tính bazơ của amin

Ngược lại, các nhóm hút e như phenyl làm giảm tính bazơ của amin

Câu 3: Chọn đáp án B

● Các nhóm đẩy e như ankyl làm tăng tính bazơ của amin

Ngược lại, các nhóm hút e như phenyl làm giảm tính bazơ của amin

● Với các amin béo (amin no) thì tính bazơ: bậc 2 > bậc 1 > bậc 3

Câu 4: Chọn đáp án A

Amin no, mạch hở thể hiện tính bazơ mạnh hơn amoniac do gốc ankyl có tác dụng làm tăng cường tính

bazơ:

Amin no bậc hai (đính với 2 gốc ankyl) có tính bazơ mạnh hơn bazơ bậc một:

Amin thơm có nguyên tử N ở nhóm amin đính trực tiếp vào vòng benzen Gốc phenyl có tác dụng làm suy giảm tính bazơ, do vậy amin thơm có lực bazơ rất yếu, yếu hơn amoniac.

Trang 30

Câu 5: Chọn đáp án D

- Nhóm hút electron như halogen, nối đôi, cacbonyl làm giảm tính bazo

- Nhóm đẩy electron như gốc ankyl làm tăng tính bazo

- Càng nhiều nhóm đẩy(hoặc hút) tính bazo càng tăng(hoặc giảm)

Trang 31

6.4 Tính bazơ tăng dần

Câu 1 Cho dãy các chất: (a) NH3, (b) C2H5NH2, (c) C6H5NH2 (anilin) Thứ tự tăng dần lực bazơ của các chất trong dãy là

A (c), (a), (b) B (c), (b), (a) C (a), (b), (c) D (b), (a), (c)

Câu 2 Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tính bazơ tăng dần từ trái qua phải là

A CH3NH2, NH3, C6H5NH2 B NH3, CH3NH2, C6H5NH2

C CH3NH2, C6H5NH2, NH3 D C6H5NH2, NH3, CH3NH2

Câu 3 Có ba hóa chất sau đây: metylamin, anilin và amoniac Thứ tự tăng dần lực bazơ được xếp theo

dãy

A metylamin < amoniac < anilin B anilin < metylamin < amoniac.

C amoniac < metylamin < anilin D anilin < amoniac < metylamin

Câu 4 Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ?

A Anilin, đimetylamin, metylamin B Anilin, metylamin, đimetylamin.

C Đimetylamin, metylamin, anilin D Metylamin, anilin, đimetylamin

Câu 5 Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là

A phenylamin, etylamin, amoniac B phenylamin, amoniac, etylamin

C etylamin, amoniac, phenylamin D etylamin, phenylamin, amoniac

Câu 6 Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là

A anilin, amoniac, đimetylamin, etylamin B anilin, amoniac, etylamin, đimetylamin

C amoniac, anilin, etylamin, đimetylamin D amoniac, etylamin, đimetylamin, anilin

Câu 7 Lực bazơ được sắp xếp theo chiều tăng dần như sau:

A trimetylamin→ anilin → metylamin→ dimethyl

B anilin→ trimetylamin→ metylamin→ dimetylamin

C anilin → metylamin → dimetylamin → trimetylamin

D trimetylamin→ metylamin→anilin → dimetylamin

Câu 8 Sắp sếp các chất sau: (1) NH3; (2) KOH; (3) CH3NH2; (4) anilin, theo thứ tự tính bazơ tăng dần:

A (4), (3), (2), (1) B (3), (2), (1), (4) C (1), (2), (3), (4) D (4), (1), (3), (2)

Câu 9 Cho các chất sau NH3 (1), anilin (2), metyl amin (3), đimetyl amin (4) Thứ tự tăng dần lực bazơ

A 4, 3, 1, 2 B 4, 3, 2, 1 C 2, 1, 3, 4 D 3, 4, 1, 2

Câu 10 Cho dãy các chất sau: (1) CH3NH2, (2) (CH3)2NH, (3) C6H5NH2 (anilin), (4) C6H5CH2NH2

(benzylamin) Sự sắp xếp đúng với lực bazơ của dãy các chất là

A (3) < (4) < (2) < (1) B (3) < (4) < (1) < (2) C (4) < (3) < (1) < (2) D (2) < (3) < (1) < (4) Câu 11 Dãy gồm các hợp chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ là

Câu 15 Chiều tăng dần tính bazơ của dãy chất sau C6H5OH, C6H5NH2, CH3NH2, NaOH là:

A C6H5NH2, CH3NH2, C6H5OH, NaOH B CH3NH2, C6H5NH2, C6H5OH, NaOH

C C6H5OH, CH3NH2, C6H5NH2, NaOH D C6H5OH, C6H5NH2, CH3NH2, NaOH

Câu 16 Cho các chất sau: p-NO2-C6H4-NH2 (1), p-Cl-C6H4-NH2 (2), p-CH3-C6H4-NH2 (3), C6H5NH2 (4) Tính bazơ tăng dần theo dãy:

A (1) < (2) < (4) < (3) B (2) < (1) < (4) < (3) C (1) < (3) < (2) < (4) D (3) < (2) < (1) < (4)

Câu 17 Cho các chất sau: (1) etylamin, (2) đimetylamin, (3) p-metylanilin, (4) benzylamin Sự sắp xếp

nào đúng với thứ tự độ mạnh tính bazơ của các chất đó ?

A (4) > (2) > (3) > (1) B (1) > (2) > (4) > (3) C (2) > (1) > (3) > (4) D (2) > (1) > (4) > (3)

Trang 32

Câu 18 Có 4 hợp chất chứa nitơ: amoniac (X), đimetylamin (Y), phenylamin (Z), metylamin (T) Các

hợp chất đó được sắp xếp theo chiều tính bazơ tăng dần là

A Z < X < Y < T B T < Y < X < Z C Z < X < T < Y D X < T < Z < Y

Câu 19 Dung dịch các muối NH4Cl (1), C6H5NH3Cl (2), (CH3)2NH2Cl (3), CH3NH3Cl (4) có giá trị pH sắp xếp theo chiều tăng dần là:

A (1), (2), (3), (4) B (3), (2), (4), (1) C (2), (1), (4), (3) D (4), (1), (3), (2) Câu 20 Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol gồm: NH3 (1), CH3NH2 (2), NaOH (3), NH4Cl (4) Thứ

tự tăng dần độ pH của các dung dịch trên là :

A (4), (1), (2), (3) B (3), (2), (1), (4) C (4), (1), (3), (2) D (4), (2), (1), (3) Câu 21 Tính bazơ của các chất tăng dần theo thứ tự:

Câu 23 Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol/L sau: (1) amoniac, (2) anilin, (3) đimetylamin, (4)

metylamin Dãy sắp xếp các dung dịch theo chiều pH tăng dần là

A (1), (2), (3), (4) B (3), (2), (4), (1) C (2), (1), (4), (3) D (4), (1), (3), (2) Câu 24 Cho dung dịch các chất sau cùng nồng độ mol/l: CH3NH2, (CH3)2NH, NaOH, NaCl Trật tự tăng giá trị pH (theo chiều từ trái sang phải) của các dung dịch trên là

A CH3NH2, (CH3)2NH, NaOH, NaCl B CH3NH2, (CH3)2NH, NaOH, NaCl

C NaCl, CH3NH2, (CH3)2NH, NaOH D NaOH, (CH3)2NH, CH3NH2, NaCl

Câu 25 Cho các chất sau: p-X-C6H5-NH2 (các dẫn xuất của anilin) với X lần lượt là (I) -NO2, (II) -CH3, (III) -CH=O, (IV) -H Dãy sắp xếp các chất theo trật tự tăng dần tính bazơ là

A I < II < III < IV B II < III < IV < I C I < III < IV < II D IV < III < I < II

Câu 26 Hãy sắp xếp các chất sau theo trật tự tăng dần tính bazơ: CH3NH2, C6H5NH2, (CH3)2NH, (C6H5)2NH và NH3?

Câu 28 Cho các chất sau: C6H5NH2 (1); C2H5NH2 (2); (C2H5)2NH (3); NaOH (4); NH3 (5)

Trật tự tăng dần lực bazơ (từ trái qua phải) là:

A (1), (5), (2), (3), (4) B (1), (5), (3), (2), (4) C (1), (2), (5), (3), (4) D (2), (1), (3), (5), (4) Câu 29 Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trật tự tăng dần tính bazơ: (1) amoniac; (2) anilin; (3)

etylamin; (4) đietylamin; (5) kali hiđroxit

Lực bazơ của chúng được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái qua phải là :

A (1), (2), (3), (4), (5) B (3), (2), (4), (1), (5) C (1), (5), (2), (3), (4) D (5), (4), (3), (2), (1) Câu 32 Sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính bazo của các chất sau: (1)NH3, (2)CH3NH2 (3) C6H5NH2 (4) (CH3)2NH, (5) C2H5NH2 (6) p-O2N-C6H4NH2

A 1,2,3,4,5,6 B 4,5,2,3,1,6 C 3,6,1,2,5,4 D 6,3,1,2,5,4

Câu 33 Có các chất sau : C2H5NH2 (1) ; NH3 (2) ; CH3NH2 (3) ; C6H5NH2 (4) ; NaOH (5) và (C6H5)2NH (6) Dãy các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần tính bazơ là :

Trang 33

Câu 37 Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ mol (với dung môi là nước và xét ở cùng điều kiện về

nhiệt độ, áp suất): natri hiđroxit (1); anilin (2); amoniac (3); metylamin (4); điphenylamin (5); đimetylamin (6) Dãy các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần pH là

A (5), (3), (2), (4), (6), (1) B (1), (6), (3), (4), (2), (5)

C (1), (4), (2), (5), (3), (6) D (5), (2), (3), (4), (6), (1)

Câu 38 Cho các chất: amoniac (1) ; anilin (2) ; p-nitroanilin (3) ; p-metylanilin (4) ; metylamin (5) ;

đimetylamin (6) Hãy chọn sự sắp xếp các chất trên theo thứ tự lực bazơ tăng dần

A (3) < (2) < (4) < (1) < (5) < (6) B (2) < (3) < (4) < (1) < (5) < (6)

C (2) > (3) > (4) > (1) > (5) > (6) D (3) < (1) < (4) < (2) < (5) < (6)

Đáp án

Ngược lại, gốc R hút electron sẽ làm giảm tính bazơ so với NH3

Do đó, thứ tự tăng dần lực bazơ là: anilin < amoniac < metylamin

Câu 4: Chọn đáp án B

độ mạnh yếu bazơ của các amin dạng R–NH2 phụ thuộc vào gốc R

gốc R đầy electron làm tăng tính bazơ, hút electron làm giảm tính bazơ

(điều này ngược lại đối với tính axit)

TH anilin: gốc C6H5– hút electron, TH amoniac H–NH2 gốc –H coi như

không hút không đẩy; còn metylamin gốc no CH3– đẩy electron

||⇒ thứ tự lực bazơ tăng dần là: anilin, đimetylamin, metylamin

Câu 5: Chọn đáp án B

Các gốc đẩy e ( gốc ankyl) làm tăng mật độ e trên nguyên tố N → làm tăng tính bazo

Các nhóm hút e ( phenyl) làm giảm mật độ e trên nguyên tố N → làm giảm tính bazo

Ta có Lực bazơ : CnH2n + 1-NH2 > H-NH2 > C6H5-NH2

Trang 34

Amin no bậc hai (đính với 2 gốc ankyl) có tính bazơ mạnh hơn bazơ bậc một:

Amin thơm có nguyên tử N ở nhóm amin đính trực tiếp vào vòng benzen Gốc phenyl có tác dụng làm suy giảm tính bazơ, do vậy amin thơm có lực bazơ rất yếu, yếu hơn amoniac.

Câu 10: Chọn đáp án B

● Các nhóm đẩy e như ankyl làm tăng tính bazơ của amin

Ngược lại, các nhóm hút e như phenyl làm giảm tính bazơ của amin

● Với các amin béo (amin no) thì tính bazơ: bậc 2 > bậc 1 > bậc 3

Câu 11: Chọn đáp án B

thứ tự tăng dần lực bazơ là: C6H5NH2 (anilin), NH3, CH3NH2

Câu 12: Chọn đáp án B

► Các nhóm đẩy e như ankyl làm tăng tính bazơ của amin

Ngược lại, các nhóm hút e như phenyl làm giảm tính bazơ của amin

Với các amin béo (amin no) thì tính bazơ: bậc 2 > bậc 1 > bậc 3

► Áp dụng: (b) < (c) < (d) < (a)

Câu 13: Chọn đáp án A

Câu 14: Chọn đáp án D

Các nhóm đẩy e làm tăng mật độ e trên N → tăng tính bazơ

Lực đẩy (hiệu ứng +I) (C2H5)2 > C2H5 > H → tính bazơ NH3 < C2H5NH2 < (C2H5)2NH

Các nhóm hút e làm giảm mật độ e trên N → giảm tính bazơ → tính bazơ C6H5NH2 < NH3

Câu 15: Chọn đáp án D

Nhận thấy các nhóm hút e sẽ làm giảm tính bazơ, các nhóm đẩy e làm tăng tính bazơ, mật độ e trên O lớn hơn trên nguyên tử N nên tính bazơ tăng dần từ C6H5OH < C6H5NH2 < CH3NH2 < NaOH

Câu 16: Chọn đáp án A

(3) có nhóm thế −CH3 đẩy e nên tính bazo lớn hơn (4)

1,2 có nhóm thế −NO2,−Cl hút e nên tính bazo yếu hơn 4, tron đó nhóm −NO2 hút e mạnh hơn nên tínhbazo của (1) <(2)

Vậy tính bazo tăng dần là:(1)<(2)<(4)<(3)

Trang 35

Chọn A

Câu 17: Chọn đáp án D

Amin bậc 2 có tính bazo lớn hơn amin bậc 1 nên (2) >(1)

R−NH2, gốc hidrocacbon càng đẩy e thì tính bazo càng tăng, ngược lại hút e thì tính bazo giảm

Do đó (2) > (1) >(4) > (3)

Câu 18: Chọn đáp án C

R−NH2; gốc hidrocacbon càng đẩy e thì tính bazo càng tăng và ngược lại

Nên dễ dàng sắp xếp được các chất theo thứ tự tăng dần bazo là: Z < X < T < Y

Axit liên hợp tương ứng có tính axit đảo lại : C6H5NH2 > NH3 > CH3NH2 > (CH3)2NH

Axit càng mạnh thì pH càng nhỏ → giá trị của pH (2)< (1) < (4) < (3) Đáp án C

● Các nhóm đẩy e như ankyl làm tăng tính bazơ của amin

Ngược lại, các nhóm hút e như phenyl làm giảm tính bazơ của amin

● Với các amin béo (amin no) thì tính bazơ: bậc 2 > bậc 1 > bậc 3

Trang 36

⇒ Chọn C

Câu 35: Chọn đáp án D

Nhóm −NO2−NO2 hút e, nhóm −CH3−CH3 đẩy e nên tính bazo:(1)<(4)<7)(1)<(4)<7)

Nên ta có tính bazo tăng dần:(1)<(4)<(7)<(2)<(5)<(3)<(6)(1)<(4)<(7)<(2)<(5)<(3)<(6)

Câu 36: Chọn đáp án D

Để so sánh tính bazo cuả các hợp chất dựa vào 2 đặc điểm:

+) Mật độ e tự do trên O trong (NaOH và C2H5OH)lớn hơn mật độ e trên nguyên tử N (amin) → NaOH,

C2H5ONa có tính bazo lớn hơn các amin

+)Nhóm đẩy e làm tăng tính bazơ (lực đẩy C2H5 > CH3 > H), các nhóm hút e làm giảm tính bazơ → NaOH< C2H5ONa , và C6H5NH2 < CH3C6H4NH2 < NH3 < CH3NH2

Câu 37: Chọn đáp án D

Ta chắc chắn 1 điều rằng NaOH là chất có tính bazo mạnh nhất trong các chất trên

So sánh tính bazo của các amin còn lại

Trang 37

Lưu ý: Trong p-CH3C6H4-NH2, nhóm -CH3 có hiệu ứng cảm ứng +I đẩy e nên làm tăng mật độ electron trên -NH2 → làm tăng lực bazơ → lực bazơ p-CH3C6H4-NH2 > C6H5-NH2

Còn trong phân tử p-NO2C6H4-NH2, nhóm -NO2 có hiệu ứng liên hợp -C hút e làm giảm mật độ electron trên -NH2 → làm giảm lực bazơ → lực bazơ p-NO2C6H4NH2 < C6H5NH2

Trang 38

thứ tự giảm dần lực bazơ là

A (4), (3), (2), (1) B (2), (3), (1), (4) C (1), (4), (3), (2) D (3), (2), (4), (1) Câu 6 Thứ tự lực bazơ giảm dần từ trái sang phải là:

A (3), (2), (4), (1) B (3), (1), (2), (4) C (4), (2), (3), (1) D (4), (1), (2), (3) Câu 9 Cho dãy các chất: CH3NH2 (1), NH3 (2), C6H5NH2 (3), CH3NHCH3 (4), NaOH (5) Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là

A (1), (2), (3), (4), (5) B (5), (4), (1), (2), (3) C (5), (4), (3), (2), (1) D (5), (4), (2), (1), (3) Câu 10 Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5) (C6H5- là gốc phenyl) Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là

A (4), (1), (5), (2), (3) B (3), (1), (5), (2), (4) C (4), (2), (3), (1), (5) D (4), (2), (5), (1), (3) Câu 11 Cho các chất:

(1) C6H5NH2; (2) C2H5NH2; (3) (C6H5)2NH; (4) (C2H5)2NH; (5) NaOH; (6) NH3;

Thứ tự sắp xếp các chất theo chiều tính bazơ giảm dần là:

A (6) > (4) > (3) > (5) > (1) > (2) B (5) > (4) > (2) > (6) > (1) > (3)

C (5) > (4) > (2) > (1) > (3) > (6) D (1) > (3) > (5) > (4) > (2) > (6)

Câu 12 Cho các chất: metylamin (1), phenylamin (2), etylamin (3), amoniac (4), NaOH (5),

isopropylamin (6) Dãy sắp xếp theo chiều giảm dần lực bazơ từ trái sang phải là:

Trang 39

Tính bazơ của amin là do cặp electron trên nguyên tử N Gốc R no ⇒ đẩy electron ⇒ làm tăng tính bazơ

so với NH3

Ngược lại, gốc R hút electron sẽ làm giảm tính bazơ so với NH3

Do đó, thứ tự tăng dần lực bazơ là: anilin < amoniac < metylamin

Các nhóm đẩy e như ankyl làm tăng tính bazơ của amin

Ngược lại, các nhóm hút e như phenyl làm giảm tính bazơ của amin

Với các amin béo (amin no) thì tính bazơ: bậc 2 > bậc 1 > bậc 3

Câu 8: Chọn đáp án A

Bài học:

Amin no, mạch hở thể hiện tính bazơ mạnh hơn amoniac do gốc ankyl có tác dụng làm tăng cường tính

bazơ:

Amin no bậc hai (đính với 2 gốc ankyl) có tính bazơ mạnh hơn bazơ bậc một:

Amin thơm có nguyên tử N ở nhóm amin đính trực tiếp vào vòng benzen Gốc phenyl có tác dụng làm suy giảm tính bazơ, do vậy amin thơm có lực bazơ rất yếu, yếu hơn amoniac.

Các nhóm đẩy e làm tăng tính bazơ lực bazơ lực đẩy của (C2 H5)2 > C2 H5 > H nên (4)>(2)>(6)

Các nhóm hút e làm giảm tính bazơ ,lực hút của (C6H5)2 > C6H5 > H nên (3)<(1)<(6)

Câu 12: Chọn đáp án C

NaOH chắc chắn là chất có lực bazo lớn nhất

Các chất còn lại (đều là amin): gốc R đẩy e càng mạnh thì lực bazo càng lớn

Theo đó, ta có sắp xếp sau: NaOH, isopropylamin, etylamin, metylamin, amoniac, phenylamin

Câu 13: Chọn đáp án C

Trang 40

Thứ tự tính bazơ giảm dần:

(CH ) NH C H NH CH NH NH C H NH  p O N C H NH

Câu 14: Chọn đáp án A

Ngày đăng: 06/02/2020, 22:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm