glucozơ Câu 7: Chất nào sau đây là este: Câu 8: Có thể phân biệt HCOOCH3 và CH3COOC2H5 bằng: Câu 9: Đặc điểm của phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng A.. Số phát biể
Trang 1BÀI LUYỆN TẬP – SỐ 1 Câu 1: Axit nào sau đây là axit béo?
A Axit glutamic B Axit benzoic C Axit lactic D Axit oleic.
Câu 2: Este CH2 CH COOCH 3 có tên gọi là
A etyl axetat B metyl axetat C metyl acrylat D etyl fomat.
Câu 3: Nhóm chức có trong tristearin là:
Câu 4: Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là
A HCOOCH3 B C H OH.2 5 C.CH COOH.3 D C H NH 6 5 2
Câu 5: Este nào sau đây không được điều chế từ axit cacboxylic và ancol tương ứng
A CH2 CHCOOCH 3 B C COOCH CH H3 2
C CH3OOCCOOCH3 D HCOOCH CH CH 2 2
Câu 6: Chất béo là trieste của các axit béo với:
A Etan-1,2-điol B Etanol C Propan-1,2,3-triol D glucozơ
Câu 7: Chất nào sau đây là este:
Câu 8: Có thể phân biệt HCOOCH3 và CH3COOC2H5 bằng:
Câu 9: Đặc điểm của phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng
A không thuận nghịch B luôn sinh ra axit và ancol.
Câu 10: Điểm nào sau đây không đúng khi nói về metyl fomat ?
A Có CTPT C2H4O2 B Là đồng đẳng của axit axetic.
C Là đồng phân của axit axetic D Là hợp chất este.
Câu 11: Khi cho axit axetic phản ứng với axetilen ở điều kiện thích hợp ta thu được este có công thức là
A CH2 CH COOCH 3 B CH COOCH CH3 2
C.CH COOCH CH3 2 3 D HCOOCH CH2 3
Câu 12: Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây?
A Không tan trong nước, nhẹ hơn nước B Thành phần chính của lipit và protein
C Là chất lỏng, không tan, nhẹ hơn nước D Là chất rắn, không tan, nặng hơn nước
Câu 13: Trong các công thức sau đây, công thức nào là của chất béo ?
A C3H5(OCOC4H9)3 B C3H5(COOC15H31)3
C C3H5(OOCC17H33)3 D C3H5(COOC17H33)3
Câu 14: Este metyl metacrylat được dùng để sản xuất:
Trang 2C Cao su D Tơ tổng hợp.
Câu 15: Công thức tổng quát của este no đơn chức, hở là:
A.C H O n 2 n 2n 2 B C Hn 2n 2 O n2 1 C.C H O n 1 n 2n D C Hn 2n 2 O n2 1
Câu 16: Trong số các este sau, este có mùi chuối chín là:
Câu 17: Hợp chất nào sau đây không phải là este?
A C2H5COOC2H5 B CH3CH2CH2COOCH3
Câu 18: Este no đơn chức mạch hở có công thức chung là:
A C H On 2n 2 B C Hn 2n 2 O2 C C Hn 2n n O2 D C H On 2n
Câu 19: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là:
A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D propyl axetat.
Câu 20: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH3COONa và C2H5OH B HCOONa và CH3OH
C HCOONa và C2H5OH D CH3COONa và CH3OH
Câu 21: Este etyl fomiat có công thức là
A CH COOCH 3 3 B HCOOC H 2 5 C HCOOCH CH 2 D HCOOCH 3
Câu 22: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức của X
là
A C2H3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 23: Este metyl acrilat có công thức là
A CH COOCH 3 3 B CH COOCH CH 3 2 C CH2 CHCOOCH 3 D HCOOCH 3
Câu 24: Este vinyl axetat có công thức là
A CH COOCH 3 3 B CH COOCH CH 3 2 C CH2 CHCOOCH 3 D HCOOCH 3
Câu 25: Tất cả các este đều có phản ứng với:
Câu 26: Etyl axetat là tên gọi của hợp chất
A CH3COOC3H7 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D C3H7COOCH3
Câu 27: X có công thức phân tử C3H6O2 là este của axit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A CH COOCH 3 3 B C H OOH.2 5C C HO C H 2 4CHO D HCOOC H 2 5
Câu 28: Tính chất hóa học quan trọng nhất của este là
C Phản ứng thủy phân D Tất cả các phản ứng trên.
Câu 29: Chất nào dưới đây không phải là este?
Trang 3A HCOOC6H5 B HCOOCH3 C CH3COOH D CH3COOCH3.
Câu 30: Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A phenol B glixerol C ancol đơn chức D este đơn chức.
Câu 31: Có thể chuyển hóa trực tiếp từ chất béo lỏng sang chất béo rắn bằng phản ứng
A tách nước B hiđro hóa C đề hiđro hóa D xà phòng hóa.
Câu 32: Chất nào sau đây có mùi thơm của hoa nhài?
A CH3COOCH2C6H5 B CH3OOCCH2C6H5
C CH3CH2COOCH2C6H5 D CH3COOC6H5
Câu 33: Este etyl fomat có công thức là
A HCOOC H 2 5 B HCOOCH3 C HCOOCH CH 2 D CH COOCH 3 3
Câu 34: Tên hợp chất có công thức cấu tạo (C17H33COO)3C3H5 là:
Trang 4BÀI LUYỆN TẬP – SỐ 2 Câu 1: Xà phòng hóa tristearin trong dung dịch NaOH thu được C3H5(OH)3 và:
A C17H31COONa B C17H35COONa C C15H31COONa D C17H33COONa
Câu 2: Vinyl fomat có công thức phân tử là:
Câu 5: Chất phản ứng với dung dịch NaOH tạo CH3COONa và C2H5OH:
A HCOOCH3 B CH3COOCH3 C HCOOC2H5 D CH3COOC2H5
Câu 6: Axit nào sau đây là axit béo?
A Axit ađipic B Axit glutamic C Axit stearic D Axit axetic
Câu 7: Isoamyl axetat là este có mùi chuối chín có khối lượng phân tử là
Câu 11: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm, đun nóng được gọi là phản ứng?
A Xà phòng hóa B Tráng gương C Este hóa D Hidro hóa
Câu 12: Este CH COOCH3 3 có tên gọi là
A etyl axetat B metyl axetat C etyl fomat D metyl metylat.
Câu 13: Chất béo là trieste của axit béo với chất nào sau đây?
Câu 14: Este nào sau đây có phân tử khối là 88?
A Etyl axetat B Metyl fomat C Vinyl fomat D Metyl axetat.
Câu 15: Đun nóng tristearin trong dung dịch NaOH thu được glixerol và ?
A C17H35COONa B C17H33COONa C C15H31COONa D C17H31COONa
Câu 16: Công thức hóa học của chất nào là este?
Câu 17: Để tạo bơ nhân tạo (chất béo rắn) từ dầu thực vật (chất béo lỏng) ta cho dầu thực vật thực hiện
phản ứng?
Trang 5A Đehirđro hóa B Xà phòng hóa C Hiđro hóa D Oxi hóa
Câu 18: Etyl axetat có công thức cấu tạo thu gọn là:
A C2H5COOCH3 B CH3COOCH3 C CH3COOC2H5 D CH3CH2COOC2H5
Câu 19: Trong thành phần của dầu gội đầu thường có một số este Vai trò của các este này là:
A tăng khả năng làm sạch của dầu gội B làm giảm thành phần của dầu gội.
C tạo màu sắc hấp dẫn D tạo hương thơm mát, dễ chịu.
Câu 20: Este có CTPT C2H4O2 có tên gọi nào sau đây?
A metyl propionat B metyl fomat C metyl axetat D etyl fomat.
Câu 21: Hợp chất nào sau đây là este?
A CH3CH2Cl B HCOOC6H5 C CH3CH2ONO2 D Tất cả đều đúng.
Câu 22: Chất nào dưới đây không phải là este?
A HCOOC6H5 B HCOOCH3 C CH3COOH D CH3COOCH3
Câu 23: Chất nào sau đây không phải là este?
A HCOOCH3 B C2H5OC2H5 C CH3COOC2H5 D C3H5(COOCH3)3
Câu 24: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A C H OOH.2 5C B HO C H 2 4CHO C CH COOCH 3 3 D HCOOC H 2 5
Câu 25: Điểm nào sau đây không đúng khi nói về metyl fomat HCOOCH3?
A Có CTPT C2H4O2 B Là đồng đẳng của axit axetic.
C Là đồng phân của axit axetic D Là hợp chất este.
Câu 26: Hợp chất hữu cơ mạch hở A có CTPT C3H6O2 A có thể là:
A Axit hay este đơn chức no B Ancol 2 chức có 1 liên kết.
C Xeton hay anđehit no 2 chức D Tất cả đều đúng.
Câu 27: Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metyl fomat (HCOOCH3) là
C HCOOH và C2H5NH2 D CH3COONa và CH3OH
Câu 28: Chất phản ứng với dung dịch NaOH tạo ra CH3COONa và C2H5OH là
A CH3COOCH3 B C2H5COOH C HCOOC2H5 D CH3COOC2H5
Câu 29: Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa Công thức cấu tạo của X là
A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOH D CH3COOC2H5
Câu 30: Đun nóng este CH3COOC6H5 (phenyl axetat) với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là
A CH3OH và C6H5ONa B CH3COOH và C6H5ONa
C CH3COOH và C6H5OH D CH3COONa và C6H5ONa
Câu 31: Cho CH3COOCH3 phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là
A CH3COONa và CH3OH B CH3COONa và CH3COOH
Trang 6C CH3OH và CH3COOH D CH3COOH và CH3ONa.
Câu 32: Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng
A xà phòng hóa B este hóa C trùng hợp D trùng ngưng.
Câu 33: Este HCOOCH3 phản ứng với dd NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm hữu cơ là
C CH3ONa và HCOONa D CH3COONa và CH3OH
Câu 34: Đun sôi hỗn hợp gồm ancol etylic và axit axetic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) sẽ xảy ra phản ứng
A trùng ngưng B trùng hợp C este hóa D xà phòng hóa.
Câu 35: Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH3COONa và CH3OH B CH3COONa và C2H5OH
C HCOONa và C2H5OH D C2H5COONa và CH3OH
Trang 7BÀI LUYỆN TẬP – SỐ 3
Câu 1: Chất X có CTPT C3H6O2, là este của axit axetic (CH3COOH) CTCT thu gọn của X là
A HCOOC H 2 5 B HO C H 2 4CHO C C H OOH.2 5C D CH COOCH3 3
Câu 2: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức của X
là
A C H COOC H 2 3 2 5 B C H COOCH 2 5 3 C CH COOC H 3 2 5 D CH COOCH3 3
Câu 3: Este X phản ứng với dd NaOH, đun nóng tạo ra ancol metylic và natri axetat Công thức của X là
A CH COOC H 3 2 5 B HCOOCH3 C C H COOCH 2 5 3 D CH COOCH3 3
Câu 4: Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu
cơ X và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của E là:
A metyl propionat B propyl fomat C ancol etylic D etyl axetat.
Câu 5: Chất nào sau đây không tạo este trong phản ứng với axit axetic
A C H OH.2 5 B C H OH 2 4 2 C C H 2 2 D C H OH.6 5
Câu 6: Cho sơ đồ chuyển hoá sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
Tinh bột X Y Z metyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
A C H OH,CH COOH.2 5 3 B CH COOH,CH OH.3 3
C CH COOH,C H OH.3 2 5 D C H ,CH COOH.2 4 3
Câu 7: Đun nóng este CH COOCH CH3 2với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH2 CHCOONa và CH OH.3 B CH COONa3 và CH CHO.3
C CH COONa3 và CH2 CHOH D C H OONa2 5C và CH OH.3
Câu 8: Đun nóng este CH2 CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH2 CHCOONa và CH OH.3 B CH COONa3 và CH CHO.3
C CH COONa3 và CH2 CHOH D C H OONa2 5C và CH OH.3
Câu 9: Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được axetanđehit Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là
A HCOO C CH 3CH 2 B HCOO CH CH CH 3
C CH COO CH CH 3 2 D CH2 CH COO CH 3
Câu 10: Thủy phân este E trong môi trường axit thu được cả hai sản phẩm đều có khả năng tham gia
phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo thu gọn của este E là
A HCOO C CH 3CH 2 B HCOO CH CH CH 3
C CH COO CH CH 3 2 D CH2 CH COO CH 3
Câu 11: Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH, dung dịch brom và dung dịch AgNO / NH3 3?
Trang 8A CH COO C CH3 3CH 2 B HCOO CH CH CH 3
C CH COO CH CH 3 2 D CH2 CH COO CH 3
Câu 12: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?
A HCOOC H 3 7 B C H COOCH 2 5 3 C C H COOH.3 7 D C H OOH.2 5C
Câu 13: Chất X có công thức cấu tạo CH COOCH CH3 2 3 Tên gọi của X là
A propyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D etyl axetat.
Câu 14: Chất X có công thức cấu tạo CH COOCH3 3 Tên gọi của X là
A propyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D etyl axetat.
Câu 15: Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi của các chất tăng dần?
A CH C3 OOH,CH COO3 C2H5,CH C3 H2CH2OH
B CH COOH,3 CH CH CH3 2 2OH,CH CO3 OC2H5
C CH CH CH O3 2 2 H,CH COOH,CH CO3 3 OC2H5
D CH COOC H3 2 5,CH CH CH OH3 2 2 ,CH3COOH
Câu 16: Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol etylic (Z) và metyl axetat (T) Dãy gồm
các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là:
A CH COOH.3 B C H OH.2 5 C CH COOC H 3 2 5 D H O.2
Câu 18: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là:
Câu 21: Phản ứng este hóa giữa ancol etylic và axit axetic tạo thành sản phẩm có tên gọi là:
A metyl axetat B axyletylat C etyl axetat D axetyl etylat.
Câu 22: Một este có công thức phân tử là C H O4 8 2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được ancol etylic Công thức cấu tạo của C H O4 8 2 là:
A C H COOH.3 7 B CH COOC H 3 2 5 C HCOOC H 3 7 D CH COOCH 3 3
Trang 9Câu 23: Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỉ khối so với CO2 bằng 2 Khi đun nóng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng lớn hơn lượng este đã phản ứng Công thức cấu tạo thu gọn của este này là
A CH COOCH 3 3 B HCOOC H 3 7 C CH COOC H 3 2 5 D C H COOCH 2 5 3
Câu 24: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng Tên gọi của este là:
A etyl axetat B metyl axetat C metyl fomat D propyl axetat.
Câu 25: Cho este X (C8H8O2) tác dụng với dung dịch NaOH thu được hỗn hợp muối đều có phân tử khối lớn hơn 70 Công thức cấu tạo của X là:
A HCOO-C6H4-CH3 B CH COOC H 3 6 5 C C H COOCH 6 5 3 D HCOOCH C H 2 6 5
Câu 26: Este X là hợp chất thơm có công thức phân tử là C9H10O2 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, tạo ra hai muối đều có phân tử khối lớn hơn 80 Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A CH COOCH C H 3 2 6 5 B HCOOC H C H 6 4 2 5 C C H COOC H 6 5 2 5 D C H COOC H 2 5 6 5
Câu 27: Este nào sau đây được dùng để tổng hợp polivinyl axetat?
A CH2 CHCOOCH 3 B CH2 CHCOOC H 2 5
C CH COOCH CH 3 2 D HCOOCH CH 2
Câu 28: Khi xà phòng hóa vinyl acrylat bằng dung dịch NaOH thu được:
A CH2 CHCHO,CH COONa.3 B CH2 CHCOONa,CH CHO.3
C CH2 CHCOONa,C H OH.2 5 D CH2 CHCHO,CH3CHO
Câu 29: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp:
A C H6 5CHCH 2 B CH COOCH CH 3 2
C CH2 CHCOOCH 3 D CH2 C CH COOCH 3 3
Câu 30: Ứng dụng nào sau đây không phải là của este?
A Dùng làm dung môi (pha sơn tổng hợp).
B Dùng trong công nghiệp thực phẩm (bánh, kẹo, nước giải khát) và mĩ phẩm (xà phòng, nước hoa ).
C HCOOR trong thực tế dùng để tráng gương, phích.
D Poli (vinyl axetat) dùng làm chất dẻo hoặc thủy phân thành poli (vinyl ancol) dùng làm keo dán Câu 31: Chọn đáp án đúng?
A Chất béo là trieste của glixerol với axit B Chất béo là trieste của ancol với axit béo.
C Chất béo là trieste của glixerol với axit vô cơ D Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.
Câu 32: NAP nào dưới đây đúng?
A Chất béo là chất rắn không tan trong nước.
B Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
C Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.
Trang 10D Chất béo là trieste của glixerol với axit.
Câu 33: Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol?
Câu 34: Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?
A Benzyl axetat B Tristearin C Metyl fomat D Metyl axetat.
Câu 35: Công thức của triolein là
C CH CH3 27CHCHCH25COO3C3H5 D CH CH3 214COO C H 3 3 5
Câu 36: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
A Cu(OH)2 (ở điều kiện thường) B H2 (xúc tác Ni, đun nóng)
C Dung dịch NaOH (đun nóng) D H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng)
Câu 37: Cho sơ đồ chuyển hoá: Triolein H du (Ni,t C) 2 X NaOH du , t C Y HClZ Tên của Z là:
A axit linoleic B axit oleic C axit panmitic D axit stearic.
Câu 38: Cho các nhận định sau:
(1) Chất béo thuộc loại hợp chất este
(2) Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật
(3) Khi đun chất béo lỏng với hiđro có Ni xúc tác thì thu được chất béo rắn
(4) Chất béo chứa gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường và được gọi là dầu
(5) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
Số nhận định đúng là:
Câu 39: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
(b) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol
(c) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H35COO)3C3H5, (C17H33COO)3C3H5
(d) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
Trang 12BÀI LUYỆN TẬP – SỐ 4 Câu 1: Cho glixerin tác dụng với hỗn hợp 3 axit béo gồm C17H35COOH, C17H31COOH và C17H33COOH thì tạo được tối đa bao nhiêu loại chất béo?
Câu 2: Thủy phân hoàn toàn một triglixerit (X, thu được glixerol và hỗn hợp ba axit béo: axit panmitic,
axit stearic và axit oleic Số lượng đồng phân của X là
Trang 13A 1 B 2 C 4 D 3.
Câu 14: Có bao nhiêu chất hữu cơ đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử
C4H8O2, đều tác dụng được với dung dịch NaOH?
Câu 19: X là một este không no (chứa 1 liên kết đôi C=C) đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 4,3
gam X cần vừa đủ 7,2 gam O2 X có tối đa bao nhiêu công thức cấu tạo?
Câu 20: Cho tất cả các đồng phân mạch hở có công thức phân tử C2H4O2 tác dụng với NaOH, Na,
tạo kết tủa bạc thì số phương trình hoá học xảy ra là:
Trang 14BÀI LUYỆN TẬP – SỐ 5 Câu 1: Cho các phát biểu sau:
(1) Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn
(2) Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo là axit béo và glixerol
(3) Trong công nghiệp có thể chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn
(4) Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối
(5) Phương pháp thường dùng để điều chế este của ancol là đun hồi lưu ancol với axit hữu cơ có
Câu 2: Cho các phát biểu sau:
(a) Phenol tan được trong dung dịch KOH
(b) Trong các este mạch hở có công thức C4H6O2 có một este được điều chế từ ancol và axit tương ứng
(c) Có thể phân biệt được chất béo lỏng và hexan bằng dung dịch NaOH, đun nóng
(d) Có thể chuyển dầu ăn thành mỡ (nhân tạo) bằng phản ứng hiđro hóa
(e) Tristearin không thể tác dụng với dung dịch axit đun nóng
(f) Chất béo được dùng làm thức ăn quan trọng của con người
(g) CH3COOCH2C6H5 (chứa vòng benzen) có mùi hoa nhài
Số phát biểu đúng là
Câu 3: Cho các este: vinyl axetat, vinyl benzoat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl axetat, anlyl axetat,
số este có thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng của axit và ancol tương ứng (có H2SO4 đặc làm xúc tác) là
Câu 5: Cho các phát biểu sau:
(1) Thuỷ phân hoàn toàn este no, đơn chức mạch hở trong dd kiềm thu được muối và ancol
(2) Phản ứng este hoá giữa axit cacboxylic với ancol (xt H2SO4 đặc) là p/ứ thuận nghịch
Trang 15(3) Trong p/ứ este hoá giữa axit axetic và etanol (xt H2SO4 đặc), nguyên tử O của ptử H2O có nguồn gốc từ axit.
(4) Đốt cháy hoàn toàn este no mạch hở luôn thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau
(5) Các axit béo đều là các axit cacboxylic đơn chức và có số nguyên tử cacbon chẵn
(2) Lipit gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit,…
(3) Chất béo chứa các gốc axit không no thường là các chất rắn ở nhiệt độ thường
(4) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
(5) Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật
(6) Khi đun chất béo lỏng với hiđro có xúc tác Ni trong nồi hấp thì chúng chuyển thành chất béo rắn.Các nhận định đúng là
A (1), (2), (5), (6) B (1), (2), (3) C (1), (2), (4), (5) D (3), (4), (5).
Câu 7: Hãy chọn nhận định đúng:
A Lipit là tên gọi chung cho dầu mỡ động, thực vật.
B Chất béo là trieste của glixerol và các axit no đơn chức mạch không phân nhánh.
C Chất béo là một loại lipít.
D Lipit là este của glixerol với các axit béo.
Câu 8: Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ đơn chức Đun nóng hỗn hợp X với NaOH thu được một ancol và
2 muối Kết luận đúng về hỗn hợp X là
A hai este được tạo bởi từ một axit B hỗn hợp gồm một ancol và một axit
C hai este đồng phân cấu tạo D A hai este được tạo bởi từ một ancol và 2 axit Câu 9: Chất X (C8H14O4) thỏa mãn sơ đồ các phản ứng sau:
a) C H O8 14 42NaOHX1X2H O.2 b) X1H SO2 4 X3Na SO2 4
c) nX3nX4 Nilon 6,6 nH O 2 d) 2X2X3X52H O2
CTCT của X (C8H14O4) là
A HCOO(CH2)6OOCH B CH3OOC(CH2)4COOCH3
C CH3OOC(CH2)5COOH D CH3CH2OOC(CH2)4COOH
Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo.
B Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.
C Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni.
D Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm.
Trang 16Câu 11: Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối?
A C H COOC H6 5 6 5(phenyl benzoat) B CH COOC H3 6 5(phenyl axetat)
C CH COO3 CH2 2 OOCCH CH2 3 D CH OOC COOCH 3 3
Câu 12: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5
Số phát biểu đúng là
Câu 13: Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số chất trong
dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là:
Câu 14: Cho glixerin trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2,
CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là
Câu 17: Trong các chất: propen, benzen, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat, đimetyl été Số chất có khả
năng làm mất màu nước brom là
Câu 18: Cho các phát biểu sau:
(a) Tất cả các este đều tồn tại ở thể lỏng
(b) Phản ứng giữa este và NaOH là phản ứng một chiều
(c) Dầu ăn và dầu máy có cùng thành phần nguyên tố
(d) Các este đều được tạo ra từ axit và ancol tương ứng
Tổng số phát biểu chính xác là:
Câu 19: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước, tan trong một số dung môi hữu cơ như: Xăng, benzen, ete…
Trang 17(b) Để biến chất béo lỏng thành chất béo rắn người ta cho tác dụng với H2 có xúc tác Ni.
(c) Các chất béo đều ở thể lỏng
(d) Chất béo là thức ăn quan trọng của con người Tổng số phát biểu chính xác là:
Câu 20: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo được ứng dụng trong sản xuất mì sợi, đồ hộp
(b) Chất béo là este ba chức của glixerol với các axit béo
(c) Chất béo chưa được sử dụng đến trong cơ thể con người được tích lũy trong các mô mỡ
(d) Thủy phân chất béo trong môi trường axit ta thu được muối và glixerol
Tổng số phát biểu chính xác là:
Câu 21: Cho các phát biểu sau :
(1) Phản ứng có este tham gia không thể là phản ứng oxi hóa khử
(2) Các este thường có mùi thơm dễ chịu
(3) Tất cả các este đều là chất lỏng nhẹ hơn nước, rất ít tan trong nước
(4) Để điều chế este người ta cho rượu và ancol tương ứng tác dụng trong H2SO4 (đun nóng)
A CH COOCH COOH3 2 B HOOC COOCH 2CH3
C HOOC COOCH CH 2 D CH COOC CH3 2COOH
Câu 24: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là
Câu 25: Cho các chất có CTCT sau đây: 1 CH3CH OOCH2C 3; 2 CH OOCCH3 3; 3 HCOOC H2 5;
4 CH COOH3 5 CH3CH OOCHC 3 6 HOOCCH CH2 2OH 7 CH OOC COOC H3 2 5
thuộc loại este là:
Trang 18A 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 B 1 , 2 , 3 , 5 , 7
C 1 , 2 , 4 , 6 , 7 D 1 , 2 , 3 , 6 , 7
Câu 26: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Các este đều tồn tại ở thể lỏng.
B Các este đều có khả năng tham gia phản ứng với dung dịch NaOH.
C Các este mạch hở, đơn chức (thuần) khi đốt cháy cho mol CO2 lớn hơn H2O đều có khả năng tác dụng với dung dịch nước Br2
D Chất béo là este ba chức.
Câu 27: Câu nào sau đây không đúng?
A Mỡ động vật chủ yếu cấu thành từ các axit béo no, tồn tại ở trạng thái rắn
B Dầu thực vật chủ yếu chứa các axit béo không no, tồn tại ở trạng thái lỏng
C Hiđro hóa dầu thực vật lỏng sẽ tạo thành các mỡ động vật rắn
D Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước
Câu 28: Cho các phát biểu sau về este.
(a) Các este đơn chức đều tác dụng với NaOH theo tỷ lệ mol 1:1
(b) Chất béo lỏng có khả năng làm nhạt màu dung dịch nước Br2
(c) Phản ứng thủy phân este trong môi trườn axit luôn thuận nghịch
(d) Tồn tại este (chỉ có C, H, O) khi đốt cháy cho số mol CO2 nhỏ hơn số mol H2O
Tổng số phát biểu đúng là?
Câu 29: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
(a) C H O3 4 2NaOH X Y (b) X H SO 2 4(loãng) Z T
(c) Z + dung dịch AgNO / NH3 3 (dư) E Ag NH NO 4 3
(d) Y + dung dịch AgNO / NH3 3 (dư) F Ag NH NO 4 3
Chất E và chất F theo thứ tự là
A HCOONH4 và CH3CHO B (NH4)2CO3 và CH3COONH4
C HCOONH4 và CH3COONH4 D (NH4)2CO3 và CH3COOH
Câu 30: Cho sơ đồ phản ứng sau:
nG poli (vinyl axetat) Vậy X là chất nào trong các chất sau:
Câu 31: Chất X có công thức phân tử C6H8O4 Cho 1 mol x phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu được chất Y và 2 mol chất Z Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được đimetyl ete Chất Y phản ứng với dung
Trang 19dịch H2SO4 loãng (dư), thu được chất T Cho T phản ứng với HBr, thu được hai sản phẩm là đồng phân
cấu tạo của nhau Phát biểu nào sau đây đúng?
A Chất Y có công thức phân tử C4H4O4Na2 B Chất Z làm mất màu nước brom.
C Chất T không có đồng phân hình học D Chất X phản ứng với H2 (Ni, ) theo tỉ lệ mol t
Tên gọi của T là
C axit 3-hiđroxi propanoic D axit propionic.
Câu 33: Cho 1 mol chất X (C9H8O4, chứa vòng benzen) tác dụng hết với NaOH dư, thu được 2 mol chất
Y, 1 mol chất Z và 1 mol H2O Chất Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được chất hữu cơ T Phát
biểu nào sau đây sai?
A Chất T tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:2.
B Chất Y có phản ứng tráng bạc.
C Phân tử chất Z có 2 nguyên tử oxi.
D Chất X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:3.
Câu 34: Cho sơ đồ sau (các phản ứng đều có điều kiện và xúc tác thích hợp):
Biết rằng X4 là chất kết tủa màu trắng Phát biểu nào sau đây sai:
A X5 là axit cacboxylic B X không có phản ứng tráng gương.
C X3 có tính axit yếu hơn axit cacbonic D Từ X1 có khả năng điều chế H2 bằng 1 phản ứng
Câu 35: Este X hai chức mạch hở có công thức phân tử C7H10O4 Từ X thực hiện các phản ứng sau:
Y Na SO
A X và X2 đều làm mất màu nước Brom
B Nung nóng X1 với vôi tôi xút thu được C2H6
C X3 là hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở
D X1 có nhiệt độ nóng chảy cao nhất so với X2, X3
Trang 20Câu 36: Cho sơ đồ phản ứng hóa học sau (theo đúng hệ số tỷ lượng)
Phát biểu nào sau đây sai:
A X là este đa chức, có khả năng làm mất màu nước brom
B X1 có phân tử khối là 68
C X2 là ancol 2 chức, có mạch C không phân nhánh
D X3 là hợp chất hữu cơ đa chức
Câu 38: Cho sơ đồ phản ứng sau (các phản ứng đều có điều kiện và xúc tác thích hợp):
Phát biểu nào sau đây là sai:
A X2 rất độc, không được sử dụng để pha vào đồ uống
B X5 có phản ứng tạo kết tủa với AgNO / NH3 3
C X1 tan trong nước tốt hơn so với X
D X có 8 nguyên tử H trong phân tử.
Câu 39: Cho sơ đồ sau (các phản ứng đều có điều kiện và xúc tác thích hợp):
Phát biểu nào sau đây sai:
A X là hợp chất tạp chức B X có khả năng phản ứng với Na theo tỷ lệ 1:1.
C X2 có nhiệt độ sôi cao hơn X3 D X có khả năng tạo liên kết hidro.
Câu 40: Cho sơ đồ phản ứng sau (các phản ứng đều có điều kiện và xúc tác thích hợp):
Trang 21A X1 có khả năng tan vô hạn trong nước.
B X có số nguyên tử C gấp đôi nguyên tử O trong phân tử.
C X2 là chất rắn ở điều kiện thường
D X3 có 4 nguyên tử O trong phân tử và là hợp chất đa chức
A 3NaOH C H ONa A 2H O A1HClA2NaCl
Thủy tinh hữu cơ
D X có phản ứng tráng gương và làm mất màu nước brom.
Câu 43: Từ hợp chất X (trong phân tử chứa các nguyên tố C, H, O) X thực hiện các phản ứng (theo đúng
Phát biểu nào sau đây là đúng:
A X5 có nhiệt độ sôi cao hơn axit axetic
B X3 không hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường
C X2 làm mất màu nước brom
D X không có phản ứng tráng gương.
Trang 23BÀI LUYỆN TẬP – SỐ 1 Câu 1: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
Câu 2: Hợp chất hữu cơ nào sau đây không làm mất màu nước Br2?
A Glucozơ B Axit acrylic C Vinyl axetat D Fructozơ.
Câu 3: Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là:
Câu 4: Chất nào sau đây có khả năng tạo phản ứng màu đặc trưng với Iot?
Câu 5: Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?
Câu 6: Trong phân tử saccarozơ, 2 gốc monosaccarit liên kết với nhau qua nguyên tử nào sau đây?
Câu 7: Chất nào sau đây làm mất màu nước brom ở điều kiện thường?
Câu 8: Bệnh nhân phải tiếp đường (tiên hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường
nào?
Câu 9: Chất nào sau đây có nhiều trong quả nho chín?
Câu 10: Khi thủy phân đến cùng xenlulozơ thì thu được sản phẩm là:
Câu 11: Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit?
Câu 12: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A thủy phân B tráng gương C trùng ngưng D hòa tan Cu(OH)2
Câu 13: Glucozơ không có tính chất nào dưới đây?
A Tính chất của poliol B Lên men tạo anlcol etylic.
C Tính chất của nhóm andehit D Tham gia phản ứng thủy phân.
Câu 14: Thủy phân xenlulozo, sản phẩm thu được là:
Câu 15: Fructozơ không phản ứng được với chất nào sau đây?
A Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường B H2 (xúc tác Ni, t0)
Câu 16: Hóa chất nào sau đây không được dùng khi sản xuất saccarozơ trong công nghiệp từ cây mía?
A Vôi sữa B Khí sunfurơ C Khí cacbonic D Phèn chua.
Trang 24Câu 17: Trong phân tử của các cacbohyđrat luôn có
Câu 18: Ở điều kiện thường, cacbohidrat nào sau đây không hòa tan được Cu(OH)2
Câu 19: Quá trình thủy phân tinh bột bằng enzim không xuất hiện chất nào sau đây:
Câu 20: Khẳng định nào sau đây đúng?
A Có thể phân biệt glucozơ và ftructozơ bằng phản ứng tráng gương.
B Saccarzơ và mantozơ là đồng phân của nhau.
C Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau.
D Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit và đều dễ kéo thành sợi.
BẢNG ĐÁP ÁN
Trang 25BÀI LUYỆN TẬP – SỐ 2 Câu 1: Đồng phân của glucozơ là:
Câu 2: Sản phẩm của phản ứng thủy phân saccarozơ là
Câu 3: Nguyên tắc phân loại cacbohiđrat là dựa vào?
A tên gọi B tính khử C tính oxi hóa D phản ứng thủy phân Câu 4: Về cấu tạo, cacbohiđrat là những hợp chất?
A hiđrat của cacbon B polihidroxicacboxyl và dẫn xuất của chúng.
C polihiđroxieteanđehit D polihidroxicacboxyl và dẫn xuất của chúng Câu 5: Saccarozơ và fructozơ đều thuộc loại?
A monnosaccarit B đisaccarit C polisaccarit D cacbohiđrat.
Câu 6: Glucozơ và mantozơ đều không thuộc loại?
A monnosaccarit B đisaccarit C polisaccarit D cacbohiđrat.
Câu 7: Tinh bột và xenlulozơ đều không thuộc loại?
A monnosaccarit B gluxit C polisaccarit D cacbohiđrat.
Câu 8: Trong dung dịch nước, glucozơ chủ yếu tồn tại dưới dạng
A mạnh hở B vòng 4 cạnh C vòng 5 cạnh D vòng 6 cạnh.
Câu 9: Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là:
Câu 10: Fructozơ không phản ứng được với
A H2/Ni, nhiệt độ B Cu(OH)2 C [Ag(NH3)2]OH D dung dịch brom Câu 11: Fructozơ và glucozơ phản ứng với chất nào sau đây tạo ra cùng một sản phẩm?
A H2/Ni, t0 B Cu(OH)2 (t0 thường) C dung dịch brom D O2 (t0, xt)
Câu 12: Guluxit (cacbohiđrat) chứa một gốc glucozơ và một gốc fructozơ trong phân tử là
Câu 13: Loại đường không có tính khử là:
Câu 14: Guxit (cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là:
Câu 15: Chất không tan được trong nước lạnh là:
Câu 16: Tinh bột trong gạo nếp chứa khoảng 98% là:
Câu 17: Xenlulozơ không phản ứng với tác nhân nào dưới đây?
Trang 26A (CS2 + NaOH) B H2/Ni C [Cu(NH3)4](OH)2 D HNO3đ/H2SO4đ, t0.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Sản phẩm thu được khi thủy phân hoàn toàn tinh bột là glucozơ.
B Tinh bột là chất rắn vô định hình, tan tốt trong nước lạnh.
C Có thể dùng hồ tinh bột để nhận biết iot.
D Saccarozơ không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
Câu 19: Công thức hóa học nào sau đây là của nước Svayde, dùng để hòa tan xenlulozơ trong quá trình
sản xuất tơ nhân tạo?
A [Cu(NH3)4](OH)2 B [Zn(NH3)4](OH)2 C [Cu(NH3)4]OH D [Ag(NH3)4]OH
Câu 20: Công thức của xenlulozơ axetat là:
A [C6H7O2(OOCCH3)3]n B [C6H7O2(OOCCH3)3-x(OH)x]n (x≤3)
C [C6H7O2(OOCCH3)2(OH)]n D [C6H7O2(OOCCH3)(OH)2]n
BẢNG ĐÁP ÁN
Trang 27BÀI LUYỆN TẬP – SỐ 3 Câu 1: Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về
A Sản phẩm của phản ứng thủy phân B Khả năng phản ứng với Cu(OH)2
Câu 2: Chất không tham gia phản ứng thủy phân là:
C Glucozơ, xenlulozơ D Glucozơ, fructozơ.
Câu 3: Cacbohiđrat khi thủy phân tạo ra 2 phân tử monosaccarit là:
A Saccarozơ, tinh bột B Saccarozơ, xenlulozơ.
C Mantozơ, saccarozơ D Saccarozơ, glucozơ.
Câu 4: Nhóm gluxit khi thủy phân hoàn toàn đều chỉ toàn tạo thành glucozơ là:
A Saccarozơ, mantozơ, tinh bột B Saccarozơ, mantozơ, xenlulozơ.
C Mantozơ, tinh bột, xenlulozơ D Saccarozơ, mantozơ, tinh bột, xenlulozơ.
Câu 5: Trong số các cặp chất sau, cặp chất nào là đồng phân của nhau:
A Tinh bột và xenlulozơ B Saccarozơ và glucozơ.
C Glucozơ và fructozơ D Amilozơ và amilopectin.
Câu 6: Saccarozơ, mantozơ và glucozơ có chung tính chất là
A Đều bị thủy phân B Đều tác dụng với Cu(OH)2
C Đều tham gia phản ứng tráng bạc D Đều tham gia phản ứng với H2(Ni,t0)
Câu 7: Gluxit (cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là
Câu 8: Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ
phản ứng với?
A Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng B Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
Câu 9: Để phân biệt glucozơ và frtuctozơ ta có thể dùng:
A AgNO3/NH3 B Quỳ tím C Br2/CCl4 D Nước Br2
Câu 10: Phản ứng nào sau đây glucozơ đóng vai trò là chất oxi hóa?
A Tráng gương B Tác dụng với Cu(OH)2/OH-, t0
C Tác dụng với H2 xúc tác Ni D Tác dụng với nước brom.
Câu 11: Trong thực tế người ta dùng chất nào để tráng gương?
Câu 12: Chất nào sau đây không có nhóm -OH hemiaxetal?
Câu 13: Trong phân tử amilopectin các mắt xích ở mạch nhánh và mạch chính liên kết với nhau bằng liên
kết nào?
Trang 28A α-1, 4-glicozit B α-1, 6-glicozit C β-1, 4-glicozit D A và B.
Câu 14: Phương trình: 6nCO2 + 5nH2O as + (C6H10O5)n + 6nO2, là phản ứng hoá học chính của
clorophin
quá trình nào sau đây ?
Câu 15: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, mantozơ Số chất trong dãy tham gia
phản úng tráng gương là:
Câu 16: Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?
A Ancol etylic và đimetyl ete B Glucozơ và fructozơ.
C Saccarozo và xenlulozơ D 2-metylpropan-1-ol và butan-2-ol.
Câu 17: Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
A glixeron, axit axetic, glucozơ B lòng trắng trứng, fructozơ, axeton.
C anđêhit axetic, saccarozơ, axit axetic D fructozơ, axit acrylic, ancol etylic.
Câu 18: Chất lỏng hoà tan được xenlulozơ là:
Câu 19:Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Đồng phân của saccarozơ là mantozơ.
B Saccarozơlà đường mía, đường thốt nốt, đường củ cái, đường phèn.
C Saccarozơ thuộc loại disaccarit, phân tử được cấu tạo bởi 2 gốc glucozơ.
D Saccarozơ không có dạng mạch hở vì dạng mạch vòng không thể chuyển thành dạng mạch hở Câu 20: Chất không thủy phân trong môi trường axit là:
BẢNG ĐÁP ÁN
Trang 29BÀI LUYỆN TẬP – SỐ 4 Câu 1: Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, mantozơ Số chất tham gia phản ứng
tráng gương là:
Câu 2: Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của
Câu 3: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là:
A Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic.
B Glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ
C Glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axetic.
D Fructozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Saccarozơ làm mất màu nước brom.
B Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
D Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Glucozơ tác dụng được với nước brom.
B Khi glucozơ tác dụng với CH3COOH (dư) sẽ cho este 5 chức
C Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng.
D Ở dạng mạch hở, glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau.
Câu 6: Một phân tử saccarozơ có
A một gốc a-glucozơ và một gốc β-fructozơ B hai gốc α-glucozơ.
C hai gốc α-glucozơ D một gốc β-glucozơ và một gốc α-fructozơ.
Câu 7: Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?
A Glucozơ và fructozơ B Saccarozơ và xenlulozơ.
C 2-metylpropan-1-ol và butan-2-ol D Ancol etylic và đimetyl ete
Câu 8: Cho các chất: saccarozơ, glucozơ, fructozơ, etyl fomat, axit fomic và anđehit axetic Trong các
chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là
Câu 9: Có một số nhận xét về cacbohiđrat như sau:
(1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thuỷ phân
(2) Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau
Trang 30(4) Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc β-glucozơ.
(5) Thuỷ phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ
Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là
Câu 10: Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ
(b) Trong môi trường axit, glucozo và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau
(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3
(d) Trong dung dịch, glucozo và fructozo đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam
(e) Trong dung dịch, fructozo tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
(f) Trong dung dịch, glucozo tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh (dạng α và β)
Số phát biểu đúng là
Câu 11: Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozo có 5 nhóm hiđroxyl?
A Khử hoàn toàn glucozo thành hexan.
B Cho glucozo tác dụng với Cu(OH).
C Tiến hành phản ứng tạo este của glucozo với anhiđrit axetic.
D Thực hiện phản ứng tráng bạc.
Câu 12: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Tất cả các cacbohiđrát đều có phản ứng thủy phân
(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ
(c) Glucozơ, fructozo và mantozo đều có phản ứng tráng bạc
(d) Glucozơ làm mất màu nước brom
Số phát biểu đúng là
Câu 13: Cho các phát biểu sau:
(1) Fructozo và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;
(2) Saccarozo và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;
(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;
(4) Xenlulozo và saccarozo đều thuộc loại disaccarit
Phát biểu đúng là
A (3) và (4) B (1) và (3) C (1) và (2) D (2) và (4).
Câu 14: Cho các phát biểu sau:
(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic
(b) Ở điều kiện thưòng, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước
Trang 31(c) Xenlulozo là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói.
(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết α-1, 4-glicozit
(e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SOđặc
(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
(g) Glucozơ còn được gọi với tên là đường nho
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 15: Chất nào dưới đây khi cho vào dung dịch AgNO3/NH3 dư, đun nóng, không xảy ra phản ứng tráng bạc?
Câu 16: Dãy các chất nào dưới đây đều phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?
A Etylen glicol, glixerol và ancol etylic B Glixerol, glucozơ và etyl axetat.
C Glucozơ, glixerol, etylen glicol và saccarozơ D Glucozơ, glixerol và metyl axetat.
Câu 17: Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là:
Câu 18: Cho các phát biểu sau đây:
(a) Glucozo được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín
(b) Chất béo là đieste của glixerol với axit béo
(c) Phân từ amilopextin có cấu trúc mạch phân nhánh
(d) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn
(e) Trong mật ong chứa nhiều fructozo
(f) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người
Số phát biểu đúng là
Câu 19: Cho các phát biểu sau:
(1) Giấy viết, vải sợi bông chứa nhiều xenlulozơ
(2) Glucozơ là chất rắn, màu trắng, dễ tan trong nước và có vị ngọt
(3) Trong máu người có nồng độ glucozơ hầu như không đổi khoảng 0,1%
(4) Thực tế glucozo tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng
(5) Sobitol là một hợp chất tạp chức
(6) Glucozơ là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực
Tổng số phát biểu đúng là :
Câu 20: Nhận định nào sau đây không chính xác?
A Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ nhờ dung dịch nước brom.
B Fructozơ vị ngọt hơn glucozơ.
Trang 32C Thủy phân este trong môi trường kiềm (NaOH) luôn thu được ancol.
D Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm (NaOH) luôn thu được glixerol.
Câu 21: Cho các chất X, Y, Z, T thỏa mãn bảng sau:
Chất
Thuốc thử
NaOH Có phản ứng Có phản ứng Không phản ứng Có phản ứngNaHCO3 Sủi bọt khí Không phản ứng Không phản ứng Không phản ứng
AgNO3/NH3 Không tráng gương Có tráng gương Tráng gương Không phản ứng
X, Y, Z, T lần lượt là
A CH3COOH, CH3COOCH3, glucozo, CH3CHO
B CH3COOH, HCOOCH3, glucozo, phenol
C HCOOH, CH3COOH, glucozo, phenol
D HCOOH, HCOOCH3, fructozơ, phenol
BẢNG ĐÁP ÁN
21 B
Trang 33BÀI LUYỆN TẬP – SỐ 5 Câu 1: Cho một số tính chất:
(1) là chất kết tính không màu (2) có vị ngọt
(5) làm mất màu nước brom (6) tham gia phản ứng tráng bạc
(7) bị thuỷ phân trong môi trường kiềm loãng nóng
Số tính chất đúng với saccarozơ là:
Câu 2: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân
(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozo
(c) Glucozơ và fructozơ đều có phản ứng tráng bạc
(d) Glucozo làm mất màu nước brom
Số phát biểu đúng là:
Câu 3: Có một số nhận xét về cacbohiđrat như sau:
(1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thủy phân
(2) Glucozơ, fructozo, saccarozo đều tác dụng được với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau
(4) Phân tử xenlulozo được cấu tạo bởi nhiều gốc β-glucozơ
(5) Thủy phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ
Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là:
Câu 4: Cho các phát biểu sau đây:
(a) Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín
(b) Chất béo là đieste của glixerol với axit béo
(c) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
(d) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn
(e) Trong mật ong chứa nhiều fructozo
(f) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người
Số phát biểu đúng là:
Câu 5: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
Trang 34(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam.
(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag
(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
Số phát biểu đúng là:
Câu 6: Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ
(b) Trong môi trường axit, glucozo và fructozo có thể chuyển hóa lẫn nhau
(c) Có thể phân biệt glucozo và fructozo bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3
(d) Trong dung dịch, glucozo và fructozo đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam
(e) Trong dung dịch, fructozo tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
(f) Trong dung dịch, glucozo tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh (dạng α và β)
Số phát biểu đúng là:
Câu 7: Cho các phát biểu sau:
(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozo tạo ra axit gluconic
(b) Ở điều kiện thường, glucozo và saccarozo đều là những chất rắn, dễ tan trong nước
(c) Xenlulozo trinitrat là nguyên liệu để sản xuất to nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói
(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết α-1, 4-glicozit
(e) Saccarozo bị hóa đen trong H2SO4 đặc
(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozo được dùng để pha chế thuốc
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là:
Câu 8: Cho các chận xét sau:
(1) Hàm lượng glucozơ không đổi trong máu người là khoảng 0,1%;
(2) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng gương;
(3) Thủy phân hoàn toàn tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều cho cùng một loại monosaccarit;
(4) Glucozơ là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm;(5) Xenlulozơ là nguyên liệu được dùng để sản xuất tơ nhân tạo, chế tạo thuốc súng không khói;
(6) Mặt cắt củ khoai tác dụng với I2 cho màu xanh tím;
(7) Saccarozơ là nguyên liệu dùng trong công nghiệp thực phẩm, để sản xuất bánh kẹo, nước giải khát
Số nhận xét đúng là
Trang 35Câu 9: Cho các phát biểu sau đây:
(a) Dung dịch glucozơ không màu vị ngọt
(b) Dung dịch glucozơ làm mất màu nước Br2 ở ngay nhiệt độ thường
(c) Điều chế glucozơ người ta thủy phân hoàn toàn tinh bột hoặc xenlulozơ với xúc tác axit hoặc enzim.(d) Trong tự nhiên glucozơ có nhiều trong quả chín, đặc biệt có nhiều trong nho chín
(e) Độ ngọt của mật ong chủ yếu do glucozơ gây ra
Trong số các phát biểu trên, số phát biểu đúng là:
Câu 10: Cho các phát biểu sau:
(1) Glucozơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với nước brom
(2) Glucozơ là hợp chất hữu cơ tạp chức
(3) Ở điều kiện thường, dung dịch của glucozơ, fructozơ và anilin đều hòa tan Cu(OH)2
(4) Trong công nghiệp, glucozơ được điều chế bằng phương pháp quang hợp cây xanh
(5) Xenlulozơ được tạo từ các gốc β-glucozơ liên kết với nhau bởi hai loại liên kết glicozit
(6) Trong dung dịch, saccarozơ còn tồn tại dưới dạng mạch hở
(7) Dùng nước cất có thê phân biệt được phenol và glucozơ
Số phát biểu đúng là
Câu 11: Cho các phát biểu sau:
(1) Glucozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(2) Trong phân tử saccarozơ và xenlulozơ đều có chứa liên kết glicozit
(3) Công thức đơn giản nhất của cacbohiđrat là CH2O
(4) Trong môi trường kiềm, fructozơ chuyển hóa thành glucozơ
(5) Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc α-glucozơ và β-fructozơ
(6) Dạng tinh thể, saccarozơ còn tồn tại dưới dạng mạch hở
Số phát biểu đúng là
Câu 12: Cho các phát biểu sau:
(1) Glucozơ, fructozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(2) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác
(3) Tinh bột và xenlulozơ đều được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp
(4) Dung dịch glucozơ, fructozơ đều có khả năng hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh
(5) Mỗi mắc xích xenlulozơ chứa 1 liên kết π
(6) Xenlulozơ tan trong nước svayde tạo ra polime dùng sản xuất tơ visco
Số phát biểu đúng là:
Trang 36Câu 13: Có các phát biểu sau:
(1) Glucozơ và saccarozơ là chất rắn kết tinh, không màu, tan tốt trong nước, có vị ngọt
(2) Xenlulozơ trinitrat được sử dụng làm thuốc súng không khói
(3) Hiđro hóa glucozơ thu được sobitol
(4) Tinh bột và xenlulozơ đều chứa liên kết α-1, 4-glicozit trong phân tử
Số phát biểu đúng là:
Câu 14: Trong các phát biểu sau đây, số phát biểu sai là:
(1) Tơ visco thuộc loại tơ hoá học
(2) Trong công nghiệp, glucozơ được điều chế bằng cách thủy phân tinh bột xúc tác là HCl hoặc enzim.(3) Trong mật ong có chứa nhiều glucozơ
(4) Este isoamyl axetat có mùi thơm của chuối chín và có công thức phân tử là C7H14O2
(5) Trong y học, glucozơ được dùng để pha chế thuốc
(6) Ở dạng vòng, phân tử fructozơ có một nhóm chức xeton
Câu 15: Cho các phát biểu sau:
(a) Saccarozo được cấu tạo từ hai gốc α-glucozơ
(b) Oxi hóa glucozo, thu được sobitol
(c) Trong phân tử β-fructozơ có một nhóm -CO-
(d) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói
(e) Trong phân tử amilopectin, mỗi gốc glucozơ có ba nhóm -OH
(g) Saccarozơ bị thủy phân trong môi trường kiềm
Số phát biểu đúng là
Câu 16: Cho các phát biểu sau:
(1) Trong phân tử của glucozơ và fructozo đều có chứa nhóm hiđroxyl (-OH)
(2) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều bị thủy phân trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng
(3) Quá trình quang hợp của cây xanh có sinh ra glucozơ
(4) Phân tử saccarozơ được tạo bởi một gốc β-glucozơ và một gốc α-fructozơ
(5) Mỗi phân tử xenlulozơ có 3 nhóm -OH tự do
Số phát biểu đúng là
Câu 17: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(1) Glucozơ có nhiều trong mật ong nên còn gọi là đường mật
(2) Trorig dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam
(3) Các sản phẩm của phản ứng thủy phân saccarozơ đều làm mất màu dung dịch brom
Trang 37(4) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng α và β vòng 5 cạnh hoặc 6 cạnh.
(5) Trong dung dịch, glucozo tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
(6) Ở các dạng tồn tại, mỗi phân tử glucozơ đều chứa 5 nhóm -OH
Số phát biểu sai là:
Câu 18: Cho các phát biểu sau:
(a) Axit gluconic được tạo thành từ phản ứng oxi hóa glucozơ bằng nước brom
(b) Trùng ngưng caprolactam tạo ra tơ capron
(c) Xenlulozơ là nguyên liệu để sản xuất tơ xenlulozơ axetat
(d) Fructozơ là chất kết tinh, không tan trong nước
(e) Mantozơ và saccarozơ là đồng phân của nhau
(f) Amilozơ cũng có công thức dạng [C6H7O2(OH)3]n tương tự xenlulozơ
(g) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở nên 1 mol glucozơ tạo được tối đa 2 mol
Ag khi cho tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
(h) Xenlulozơ tan trong nước Svayde tạo polime dùng để sản xuất tơ visco
(i) Liên kết β-glicozit dễ bị thủy phân trong dung dịch axit hơn liên kết α-glicozit
(j) Mỗi mắt xích glucozơ trong xenlulozơ đều chứa 1 liên kết π
Số phát biểu đúng là:
Câu 19: Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ
(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa qua lại lẫn nhau
(c) Amilozơ và amilopectin trong tinh bột đều không tan được trong nước nóng
(d) Trong dung dịch, saccarozơ chi tồn tại dưới dạng mạch vòng
Biết X, Y, z, T là các họp chất hữu cơ Nhận định sai là
A X có thể tác dụng được với anhiđrit axetic tạo ra este chứa 5 gốc axetat trong phân tử.
B Zcó tên gọi là axit gluconic
C T có tên gọi là amoni fructonat.
D X và Y tác dụng với H2 (xúc tác Ni, t°), thu được một poliancol duy nhất
Trang 38Câu 21: Cho các chất: glucozo, fructozo, saccarozo, tinh bột, xenlulozo, axetilen, etanal Số chất có phản
ứng với AgNO3/NH3 tạo ra kết tủa là:
Câu 22: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Thuỷ phân tinh bột thu được hợp chất X
(2) Lên men giấm ancol etylic thu được hợp chất hữu cơ Y
(3) Hiđrat hoá etilen thu được họp chất hữu cơ Z
(4) Hấp thụ C2H2 vào dung dịch HgSO4 ở 800C thu được hợp chất hũu cơ T
Sơ đồ phản ứng đúng biểu diễn mối liên hệ giữa các chất trên là (mỗi mũi tên là 01 phản ứng; X, Y, Z, T
là các sản phẩm chính)
Câu 23: Cho các tính chất sau:
(1) Là chất kết tinh, không màu, vị ngọt (2) Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
(3) Phản ứng với AgNO3/NH3, t° (4) Tráng gương
(5) Làm mất màu nước brom (6) Phản ứng màu với I2
(7) Thủy phân (8) Phàn ứng với H2 (Ni, t°)
Trong các tính chất này, glucozơ và saccarozơ có chung
A 3 tính chất B 2 tính chất C 4 tính chất D 5 tính chất.
Câu 24: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Fructozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(b) Glucozo và fructozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
(c) Trong dung dịch, glucozo và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam
(d) Tinh bột và xenlulozo đều là polisaccarit, khi đun với dung dịch H2SO4 loãng thì sản phẩm thu được đều có phản ứng tráng gương
(e) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm xenlulozơ và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất
Số phát biểu đúng là:
Câu 25: Cho các nhận xét sau:
(a) Glucozo chủ yếu tồn tại ở dạng mạch hở
(b) Dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt (định tính) glixerol và saccarozo.
(c) Fructozơ có phản ứng tráng bạc chứng tỏ fructozơ có nhóm -CHO
(d) Saccarozơ được coi là một đoạn mạch của tinh bột
(e) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit, nhưng khác nhau về cấu tạo của gốc glucozơ
Số nhận xét đúng là:
Trang 39A 3 B 1 C 2 D 4.
Câu 26: Cho các phát biểu sau:
(a) Saccarozơ bị thủy phân trong dung dịch kiềm loãng, đun nóng tạo thành glucozơ
(b) Dung dịch glucozơ không làm mất màu nước brom
(c) Glucozo và fructozơ đều tham gia phản ứng tráng bạc
(d) Amilopectin có cấu trúc mạng lưới không gian
(e) Xenlulozơ không phản ứng với Cu(OH)2
(g) Hồ tinh bột phản ứng vói I2 tạo ra sản phẩm có màu xanh tím
Số phát biểu đúng là
Câu 27: Cho các phát biểu sau đây:
(1) Amilopectin có cấu trúc dạng mạch không phân nhánh
(2) Xenlulozơ có cấu trúc dạng mạch phân nhánh
(3) Saccarozơ bị khử bởi AgNO3/dd NH3
(4) Xenlulozơ có công thức là [C6H7O2(OH)3]n
(5) Saccarozơ là một.đisaccarit được cấu tạo từ một gốc glucozơ và một gốc fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi
(6) Tinh bột là chất rắn, ở dạng vô định hình, màu trắng, không tan trong nước lạnh
Số phát biểu đúng là
Câu 28: Có các phát biểu sau đây:
(1) Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh (2) Saccarozơ bị oxi hóa bởi dd AgNO3 trong NH3.(3) Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh (4) Saccarozơ làm mất màu nước brom
(5) Fructozơ có phản ứng tráng bạc (6) Glucozơ tham gia phản ứng cộng H2 (Ni, t°).(7) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng và một phần nhỏ ở dạng mạch hở
Số phát biểu đúng là
Câu 29: Có một số nhận xét về cacbohiđrat như sau:
(1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thuỷ phân
(2) Glucozơ và fructozơ đều bị khử bởi dung dịch AgNO3/NH3
(3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau
(4) Phân tử tinh bột được cấu tạo bởi nhiều gốc β-glucozơ
(5) Thuỷ phân saccarozơ trong môi trường axit thu được fructozơ và glucozo
(6) Glucozơ được dùng làm thuốc, dùng để tráng ruột phích, tráng gương
Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là:
Trang 40Câu 30: Cho các phát biểu sau:
(1) Tinh bột và xenlulozơ đều có phản ứng với Cu(OH)2
(2) Nhỏ dung dịch I2 vào dung dịch hồ tinh bột, rồi đun nóng dung dịch thu được thấy có màu xanh tím xuất hiện
(3) Trong phân tử amilozơ tồn tại liên kết a – 1, 6 – glicozit
(4) Tinh bột và xenlulozơ đều bị thủy phân trong dung dịch kiềm loãng, đun nóng
(5) Xenlulozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh, không xoắn
Số phát biểu đúng là
Câu 31: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat, số phát biểu đúng là:
1 Glucozo và fructozo đều có phản ứng tráng gương
2 Các gốc α-glucozo trong phân tử amilozo liên kết với nhau bằng liên kết α-1, 4-glicozit và α-1, 6- glicozit
3 Glucozo và fructozo đều làm mất màu dung dịch nước brom
4 Cacbohiđrat đều tác dụng với dung dịch HNO3 đặc xúc tác H2SO4 đặc tạo hợp chất nitrat
5 Glucozo và Fructozo đều có phản ứng cộng H2 (Ni, t°) tạo thành sobitol
6 Cacbohiđrat là những hợp chất polihiđroxi nên dễ tan trong nước
Câu 32: Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozo có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(b) Sự chuyển hóa tinh bột trong cơ thể người có sinh ra glucozo
(c) Fructozo có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
(d) Saccarozo được cấu tạo từ hai gốc β-glucozo và α-fructozơ
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 33: Cho các phát biểu sau:
(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic
(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước
(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói
(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết α-1, 4-glicozit
(e) Saccarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc
(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 34: Cho các phát biểu sau:
(1) Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xt H+, t°) có thể tham gia phản ứng tráng gương