Câu 6: Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các: Câu 7: Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li.. Sau khi các phản ứng xảy ra xong, ta thấy
Trang 1BÀI LUYỆN TẬP – SỐ 1 Câu 1: Dung dịch nào say đây có khả năng dẫn điện?
Câu 2: Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được?
A HCl trong C6H6 (benzen) B CH3COONa trong nước
C Ca(OH)2 trong nước D NaHSO4 trong nước
Câu 3: Chất nào sau đây không dẫn điện được?
C CaCl2 nóng chảy D HBr hòa tan trong nước.
Câu 4: Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất tan trong nước?
A Môi trường điện li B Dung môi không phân cực.
C Dung môi phân cực D Tạo liên kết hidro với các chất tan.
Câu 5: Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
Câu 6: Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các:
Câu 7: Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
A Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch.
B Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
C Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng
thái nóng chảy
D Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa khử.
Câu 8: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?
A H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, NH3 B HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH
C HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH D H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2
Câu 9: Dãy nào dưới đây chỉ gồm chất điện li mạnh?
A HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3 B H2SO4, NaOH, Ag3PO4, HF
C HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3 D Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl
Câu 10: Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất điện li mạnh?
A HNO3, Cu(NO3)2, H3PO4, Ca(NO3)2 B CaCl2, CuSO4, H2S, HNO3
C H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2 D KCl, H2SO4, H2O, MgCl2
Câu 11: Những muối có khả năng điện li hoàn toàn trong nước là:
A NaCl, Na2SO4, K2CO3, AgNO3 B HgCl2, CH3COONa, Na2S, (NH4)2CO
C Hg(CN)2, NaHSO4, KHSO3, AlCl3 D Hg(CN)2, HgCl2, CuSO4, NaNO3
Câu 12: Cho các chất: H2O, HCl, NaOH, NaCl, CuSO4, HCOOH Các chất điện li yếu là:
Trang 2A H2O, HCOOH, CuSO4 B HCOOH, CuSO4
Câu 13: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?
A H2S, H2SO3, H2SO4, NH3 B H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2
C H2S, CH3COOH, HClO, H3PO4 D H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3
Câu 14: Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol/l, dung dịch nào dẫn điện kém nhất?
Câu 15: Có 4 dung dịch: Natri clorua, rượu etylic, axit axetic, kali sunfat đều có nồng độ 0,1 mol/l Khả
năng dẫn điện của các dung dịch đó tăng dần theo thứ tự nào trong các thứ tự sau:
A NaCl < C2H5OH < CH3COOH < K2SO4 B C2H5OH < CH3COOH < NaCl < K2SO4
C C2H5OH < CH3COOH < K2SO4 < NaCl D CH3COOH < NaCl < C2H5OH < K2SO4
Câu 16: Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng?
C HSO3HSO23 D Mg(OH)2 Mg2 2OH
Câu 19: Trong dung dịch axit nitric (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
C CH3COOH, H ,CH COO 3 , H2O D CH3COOH, CH COO , H3
Câu 21: Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào
về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
A H 0,10M B H CH COO3 C H CH COO3 D H 0,10M
Câu 22: Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
A H 0,10M B H NO3 C H NO3 D H 0,10M
Câu 23: Theo lý thuyết A-rê-ni-ut, kết luận nào sau đây là đúng?
A Một hợp chất trong thành phần phân tử có hidro là axit.
Trang 3B Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ.
C Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H trong nước là axit
D Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử.
Câu 24: Dãy gồm các axit nấc 2 là:
A HCl, H2SO4, H2S, CH3COOH B H2CO3, H2SO3, H3PO4, HNO3
C H2SO4, H2SO3, HF, HNO3 D H2S, H2SO4, H2CO3, H2SO3, H3PO3
Câu 25: Trong dung dịch H3PO4 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion?
Trang 4BẢNG ĐÁP ÁN
01 B 02 A 03 A 04 C 05 D 06 A 07 C 08 D 09 C 10 C
11 A 12 C 13 C 14 B 15 B 16 C 17 B 18 B 19 B 20 C
21 D 22 A 23 C 24 D 25 C
Trang 5BÀI LUYỆN TẬP – SỐ 2 Câu 1: Trong dung dịch H3PO3 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion?
Câu 2: Chọn các chất là hidroxit lưỡng tính trong số các hidroxit sau:
A Zn(OH)2, Cu(OH)2 B Al(OH)3, Cr(OH)2
Câu 3: Zn(OH)2 trong nước phân li theo kiểu:
A Chỉ theo kiểu bazơ B Vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ
C Chỉ theo kiểu axit D Vì là bazơ yếu nên không phân li
Câu 4: Dung dịch có pH = 7 là:
Câu 5: Khi hòa tan trong nước, chất nào sau đây làm cho quỳ tím chuyển màu xanh?
Câu 6: Trong các muối sau, dung dịch muối nào có môi trường trung tính?
Câu 7: Trong các muối cho dưới đây: NaCl, Na2CO3, K2S, K2SO4, NaNO3, NH4Cl, ZnCl2: Những muối
nào không bị thủy phân?
A NaCl, NaNO3, K2SO4 B Na2CO3, ZnCl2, NH4Cl
C NaCl, K2S, NaNO3, ZnCl2 D NaNO3, K2SO4, NH4Cl
Câu 8: Cho các muối sau đây: NaNO3, K2CO3, CuSO4, FeCl3, AlCl3, KCl Các dung dịch có pH = 7 là:
C CuSO4, FeCl3, AlCl3 D NaNO3, K2CO3, CuSO4
Câu 9: Trong số các dung dịch: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, C6H5ONa, những dung dịch có pH > 7 là:
A Na2CO3, NH4Cl, KCl B Na2CO3, C6H5ONa, CH3COONa
C NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4 D KCl, C6H5ONa, CH3COONa
Câu 10: Hãy cho biết dãy các dung dịch nào sau đây có khả năng đổi màu quỳ tím sang đỏ (hồng)?
A CH3COOH, HCl và BaCl2 B NaOH, Na2CO3 và Na2SO3
C H2SO4, NaHCO3 và AlCl3 D NaHSO4, HCl và AlCl3
Câu 11: Cho các dung dịch muối: Na2CO3 (1), NaNO3 (2), NaNO2 (3), NaCl (4), Na2SO4 (5),
CH3COONa (6), NH4HSO4 (7), Na2S (8) Những dung dịch muối làm quỳ hóa xanh là:
A (1), (2), (3), (4) B (1), (3), (5), (6) C (1), (3), (6), (8) D (2), (5), (6), (7)
Câu 12: Cho phản ứng: 2NO2 + 2NaOH → NaNO2 + NaNO3 + H2O
Hấp thụ hết x mol NO2 vào dung dịch chứa x mol NaOH thì dung dịch thu được có giá trị
Trang 6Câu 13: Cho hấp thụ hết 2,24 lít NO2 (đktc) trong 0,5 lít dung dịch NaOH 0,2M Thêm tiếp vài giọt quỳ tím thì dung dịch sẽ có màu gì?
Câu 14: Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch NaHCO3 thì
A giầy quỳ tím bị mất màu B giấy quỳ chuyển từ màu tím thành màu xanh
C giấy quỳ không đổi màu D giấy quỳ chuyển từ màu tím thành màu đỏ
Câu 15: Muối nào sau đây là muối axit?
Câu 16: Cho các muối sau: NaHSO4, NaHCO3, Na2HPO3 Số muối thuộc loại muối axit là:
Câu 17: Chỉ ra phát biểu sai:
A Các muối NaH2PO4, Ca(HCO3)2, Na2HPO3 đều là muối axit
B Các dung dịch C6H5ONa, CH3COONa làm quỳ tím hóa xanh
C HCO , HS ,3H PO3 2 4 là ion lưỡng tính
Câu 19: Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là:
Câu 20: Các dung dịch NaCl, HCl, CH3COOH, H2SO4 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH nhỏ nhất là:
Câu 21: Dãy sắp xếp các dung dịch loãng có nồng độ mol/l như nhau theo thứ tự pH tăng dần là:
A KHSO4, HF, H2SO4, Na2CO3 B HF, H2SO4, Na2CO3, KHSO4
C H2SO4, KHSO4, HF, Na2CO3 D HF, KHSO4, H2SO4, Na2CO3
Câu 22: Xét pH của bốn dung dịch có nồng độ mol/lít bằng nhau là dung dịch HCl, pH = a; dung dịch
H2SO4, pH = b; dung dịch NH4Cl, pH = c và dung dịch NaOH pH = d Nhận định nào dưới đây là đúng?
A d < c < a < b B c < a < d < b C a < b < c < d D b < a < c < d
Câu 23: Có 6 dung dịch cùng nồng độ mol/lít là: NaCl (1), HCl (2), Na2CO3 (3), NH4Cl (4), NaHCO3
(5), NaOH (6) Dãy sắp xếp theo trình tự pH của chúng tăng dần như sau:
A (1) < (2) < (3) < (4) < (5) < (6) B (2) < (3) < (1) < (5) < (6) < (4)
C (2) < (4) < (1) < (5) < (3) < (6) D (2) < (1) < (3) < (4) < (5) < (6)
Câu 24: Hằng số điện li phụ thuộc vào
A bản chất các ion tạo thành chất điện li B nhiệt độ, bản chất chất tan
C độ tan của chất điện li trong nước D tính bão hòa của dung dịch chất điện li
Câu 25: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi
Trang 7A các chất phản ứng phải là những chất dễ tan
B các chất phản ứng phải là những chất điện li mạnh.
C một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau làm giảm nồng độ ion của chúng.
D phản ứng không phải là thuận nghịch.
BẢNG ĐÁP ÁN
01 B 02 D 03 B 04 D 05 C 06 D 07 A 08 A 09 B 10 D
11 C 12 B 13 B 14 B 15 C 16 C 17 A 18 B 19 B 20 D
21 C 22 D 23 C 24 B 25 C
Trang 8BÀI LUYỆN TẬP – SỐ 3 Câu 1: Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết
A Những ion nào tồn tại trong dung dịch.
B Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất.
C Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.
D Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li.
Câu 2: Các ion nào sau không thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
Câu 7: Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
A AlCl3 và CuSO4 B NH3 và AgNO3 C Na2ZnO2 và HCl D NaHSO4 và NaHCO3
Câu 8: Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa 1 cation và 1 anion trong số các ion sau:
Các dung dịch đó là:
Ba , Al , Na , Ag ,CO , NO ,Cl ,SO
A.AgNO3, BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3 B AgCl, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, Na2CO3
C AgNO3, BaCl2, Al2(CO3)3, Na2SO4 D Ag2CO3, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, NaNO3
Câu 9: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào đúng:
A.NaHSO4 + BaCl2 → BaCl2 + NaCl + HCl
B 2NaHSO4 + BaCl2 → Ba(HSO4)2 + 2NaCl
C NaHSO4 + NaHCO3 → Na2SO4 + H2O + CO2
D Ba(HCO3)2 + NaHSO4 → BaSO4 + NaHCO3
Câu 10: Dãy các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?
A Pb(OH)2, ZnO, Fe2O3 B Al(OH)3, Al2O3, Na2CO3
Trang 9C Na2SO4, HNO3, Al2O3 D Na2HPO4, ZnO, Zn(OH)2
Câu 11: Dãy nào sau đây gồm các chất không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch HCl?
A Cú, Ca3(PO4)2, CaCO3 B AgCl, BaSO3, Cu(OH)2
C BaCO3, Fe(OH)3, FeS D BaSO4, FeS2, ZnO
Câu 12: Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 là:
A Ba(NO3)2, Mg(NO3)2, HCl, CO2, Na2CO3 B Mg(NO3)2, HCl, BaCO3, NaHCO3, Na2CO3
C NaHCO3, Na2CO3, Mg(NO3)2, Ba(NO3)2 D NaHCO3, Na2CO3, CO2, Mg(NO3)2, HCl
Câu 13: Cho Na dư vào dung dịch chứa ZnCl2 Hãy cho biết hiện tượng xảy ra?
A Có khí bay lên.
B Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan hoàn toàn.
C Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan một phần.
D Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện.
Câu 14: Sục khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch Ba(AlO2)2 Hãy cho biết hiện tượng nào sau đây xảy ra?
A ban đầu không có kết tủa sau đó có kết tủa trắng.
B có kết tủa trắng và kết tủa không tan trong CO2 dư
C có kết tủa trắng và kết tủa tan hoàn toàn khí dư CO2
D không có hiện tượng gì.
Câu 15: Để thu được Al(OH)3 ta thực hiện thí nghiệm nào là thích hợp nhất?
A Cho từ từ muối AlCl3 vào cốc đựng dung dịch NaOH
B Cho từ từ muối NaAlO2 vào cốc đựng dung dịch HCl
C Cho nhanh dung dịch NaOH vào cốc đựng dung dịch muối AlCl3
D Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3
Câu 16: Cho dung dịch các chất sau: NaHCO3 (X1); CuSO4 (X2); (NH4)2CO3 (X3); NaNO3 (X4); MgCl2
(X5); KCl (X6) Những dung dịch không tạo kết tủa khi cho Ba vào là:
A X1, X4, X5 B X1, X4, X6 C X1, X3, X6 D X4, X6
Câu 17: Cho mẩu Na vào dung dịch các chất (riêng biệt) sau: Ca(HCO3)2 (1), CuSO4 (2), KNO3 (3), HCl (4) Sau khi các phản ứng xảy ra xong, ta thấy các dung dịch có xuất hiện kết tủa là:
Câu 18: Dung dịch Na2CO3 có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A CaCl2, HCl, CO2, KOH B Ca(OH)2, CO2, Na2SO4, BaCl2, FeCl3
C HNO3, CO2, Ba(OH)2, KNO3 D CO2, Ca(OH)2, BaCl2, H2SO4, HCl
Câu 19: Khí cacbonic tác dụng được với các dung dịch trong nhóm nào?
A Na2CO3, Ba(OH)2, C6H5ONa B Na2SO3, KCl, C6H5ONa
C Na2CO3, NaOH, CH3COONa D Na2SO3, KOH, C6H5ONa
Câu 20: Cho dung dịch khí HCl vừa đủ, khí CO2, dung dịch AlCl3 lần lượt vào 3 cốc đựng dung dịch NaAlO2 đều thấy
Trang 10A dung dịch trong suốt B có khí thoát ra
C có kết tủa trắng D có kết tủa sau đó tan dần
Câu 21: Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3, người ta lần lượt:
A dùng dung dịch NaOH (dư), dd HCl (dư), rồi nung nóng.
B dùng dung dịch NaOH (dư), khí CO2 (dư), rồi nung nóng
C dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH (dư)
D dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl (dư).
Câu 22: Dãy gồm các chất đều bị hòa tan trong dung dịch NH3 là:
A Cu(OH)2, AgCl, Zn(OH)2, Ag2O B Cu(OH)2, AgCl, Zn(OH)2, Al(OH)3
C Cu(OH)2, AgCl, Fe(OH)2, Ag2O D Cu(OH)2, Cr(OH)2, Zn(OH)2, Ag2O
Trang 11BẢNG ĐÁP ÁN
01 C 02 B 03 B 04 D 05 A 06 A 07 A 08 A 09 C 10 D
11 C 12 D 13 B 14 B 15 D 16 D 17 A 18 D 19 A 20 C
21 B 22 A 23 D 24 D 25 D
Trang 12BÀI LUYỆN TẬP – SỐ 4 Câu 1: Trộn dung dịch chứa a mol AlC3 với dung dịch chứa b mol KOH Để thu được kết tủa thì cần có tỉ lệ
Câu 5: Hỗn hợp X gồm Fe3O4, Cu và ZnO trong đó các chất lấy cùng số mol Hòa tan X bằng dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch Y thu được kết tủa Z Thành phần các chất trong Z là:
A Fe(OH)2 và Cu(OH)2 B Zn(OH)2 và Fe(OH)2
C Cu(OH)2 và Fe(OH)3 D Fe(OH)2 và Fe(OH)3
Câu 6: Hòa tan hoàn toàn m gam Na vào 1 lít dung dịch HCl aM, thu được dung dịch A và a (mol) khí
thoát ra Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch A là:
A AgNO3, Na2CO3, CaCO3 B FeSO4, Zn, Al2O3, NaHSO4
C Al, BaCl2, NH4NO3, Na2HPO3 D Mg, ZnO, Na2CO3, NaOH
Câu 7: Trộn lẫn 100ml dung dịch NaHSO4 1M với 100 ml dung dịch KOH 2M được dung dịch D Cô cạn dung dịch D thu được những chất nào sau đây
A Na2SO4, K2SO4, KOH B Na2SO4, KOH
C Na2SO4, K2SO4, NaOH, KOH D Na2SO4, NaOH, KOH
Câu 8: Một hỗn hợp rắn X có a mol NaOH; b mol Na2CO3; c mol NaHCO3 Hòa tan X vào nước sau đó cho tác dụng với dung dịch BaCl2 dư ở nhiệt độ thường Loại bỏ kết tủa, đun nóng phần nước lọc thấy có kết tủa nữa Vậy có kết luận là:
Câu 9: Trộn 2 dung dịch: Ba(HCO3)2; NaHSO4 có cùng nồng độ mol/l với nhau theo tỉ lệ thể tích 1:1 thu được kết tủa X và dung dịch Y Hãy cho biết các ion có mặt trong dung dịch Y (Bỏ qua sự thủy phân của các ion và sự điện ly của nước)
Trang 13Câu 11: Cho phản ứng sau: Fe(NO3)3 + A → B + KNO3 Vậy A, B lần lượt là:
A KCl, FeCl2 B K2SO4, Fe2(SO4)3 C KOH, Fe(OH)3 D KBr, FeBr
Câu 12: Cho sơ đồ sau: X + Y → CaCO3 + BaCO3 + H2O Hãy cho biết X, Y có thể là:
A Ba(AlO2)2 và Ca(OH)2 B Ba(OH)2 và Ca(HCO3)2
C Ba(OH)2 và CO2 D BaCl2 và Ca(HCO3)2
Câu 13: Cho sơ đồ sau: X + Y + H2O → Al(OH)3 + NaCl + CO2 Vậy X, Y có thể tương ứng với cặp chất nào sau đây là:
A NaAlO2 và Na2CO3 B NaAlO2 và NaHCO3
C Al(NO3)3 và NaHCO3 D AlCl3 và Na2CO3
Câu 14: Cho dung dịch chứa các ion sau: K ,Ca , Ba , Mg , H ,Cl 2 2 2 Muốn tách được nhiều cation ra khỏi dung dịch mà không đưa ion lạ vào đó thì ta có thể cho dung dịch trên tác dụng với dung dịch nào trong số các dung dịch sau:
A Na2SO4 vừa đủ B K2CO3 vừa đủ C NaOH vừa đủ D Na2CO3 vừa đủ
Câu 15: Có 5 dung dịch cùng nồng độ NH4Cl, (NH4)2SO4, BaCl2, NaOH, Na2CO3 đựng trong 5 lọ mất nhãn riêng biệt Dùng một dung dịch thuốc thử dưới đây để phân biệt 5 lọ trên
Câu 16: Có các dung dịch muối Al(NO3)3, (NH4)2SO4, NaNO3, NH4NO3, MgCl2, FeCl2 đựng trong các lọ riêng biệt bị mất nhãn Nếu chỉ dùng một hóa chất làm thuốc thử để phân biệt các muối trên thì chọn chất nào sau đây?
A Dung dịch Ba(OH)2B Dung dịch BaCl2 C Dung dịch NaOH D Dung dịch Ba(NO3)2
Câu 17: Có các dung dịch: NaCl, Ba(OH)2, NH4HSO4, HCl, H2SO4, BaCl2 Chỉ dùng dung dịch Na2CO3
nhận biết được mấy dung dịch?
A 4 dung dịch B Cả 6 dung dịch C 2 dung dịch D 3 dung dịch
Câu 18: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt gồm NaOH, NaCl, BaCl2, Ba(OH)2 chỉ cần dùng thuốc thử
A H2O và CO2 B quỳ tím C dung dịch H2SO4 D dung dịch (NH4)2SO4
Câu 19: Trong các thuốc thử sau: (1) dung dịch H2SO4 loãng, (2) CO2 và H2O, (3) dung dịch BaCl2, (4) dung dịch HCl Thuốc thử phân biệt được các chất riêng biệt gồm CaCO3, BaSO4, K2CO3, K2SO4 là
Trang 14Câu 21: Có các lọ riêng biệt đựng các dung dịch không màu: AlCl3, ZnCl2, FeSO4, Fe(NO3)3, NaCl Chỉ dùng dung dịch nào dưới đây để phân biệt các lọ mất nhãn trên?
Câu 22: Dung dịch X có thể chứa 1 trong 4 muối là: NH4Cl; Na3PO4; KI; (NH4)3PO4 Thêm NaOH vào mẫu thử của dung dịch X thấy khí mùi khai Còn khi thêm AgNO3 vào mẫu thử của dung dịch X thì có kết tủa vàng Vậy dung dịch X chứa:
Trang 15BÀI LUYỆN TẬP – SỐ 1 Câu 1: Người ta sản xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách nào sau đây?
A Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
B Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hòa
C Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí.
D Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng.
Câu 2: Phản ứng của NH3 với Cl2 tạo ra “khói trắng”, chất này có công thức hóa học là:
X, Y là muối nào dưới đây?
A NaNO3 và NaHCO3 B NaNO3 và NaHSO4
C Fe(NO3)3 và NaHSO4 D Mg(NO3)2 và KNO3
Câu 5: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm gồm:
Câu 8: Có sơ đồ biến hóa sau:
Câu 9: Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2, NH3 trong công nghiệp, người ta đã
A cho hỗn hợp qua nước vôi trong dư.
B cho hỗn hợp qua bột CuO nung nóng.
C nén và làm lạnh hỗn hợp để hóa lỏng NH3
D cho hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc
Trang 16Câu 10: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào NH3 không thể hiện tính khử?
Câu 13: Hiệu suất của phản ứng giữa N2 và H2 tạo thành NH3 tăng nếu
A giảm áp suất, tăng nhiệt độ B giảm áp suất, giảm nhiệt độ
C tăng áp suất, tăng nhiệt độ D tăng áp suất, giảm nhiệt độ
Câu 14: Axit HNO3 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây:
Câu 15: Kim loại tác dụng với dung dịch HNO3 không tạo ra được chất nào dưới đây
Câu 16: Thuốc nổ đen là hỗn hợp của các chất nào sau đây?
A KNO3, C B KNO3, C và S C KClO3, C và S D KClO3, C
Câu 17: Phản ứng nhiệt phân không đúng là
A 2KNO3 t 2KNO2 + O2 B NH4NO2 t N2 + 2H2O
C NH4Cl t NH3 + HCl D NaHCO3 t NaOH + CO2
Câu 18: Khí NH3 khi tiếp xúc làm hại đường hô hấp, làm ô nhiễm môi trường Khi điều chế khí NH3
trong phòng thí nghiệm, có thể thu NH3 bằng phương pháp nào sau đây:
A Thu bằng phương pháp đẩy không khí ra khỏi bình để ngửa.
B Thu bằng phương pháp đẩy không khí ra khỏi bình để úp.
C Thu bằng phương pháp đẩy nước.
D Cách nào cũng được.
Câu 19: Nhận xét nào dưới đây không đúng về muối amoni
A Muối amoni kém bền với nhiệt
B Tất cả muối amoni tan trong nước.
C Các muối amoni đều là chất điện li mạnh.
D Dung dịch của các muối amoni luôn có môi trường bazơ.
Câu 20: Tìm câu sai trong những câu sau:
A Nguyên tử của các nguyên tố nhóm VA có 5 electron lớp ngoài cùng.
B So với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ nhất.
Trang 17C So với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitơ có tính kim loại mạnh nhất.
D Do phân tử nitơ có liên kết ba rầt bền nên nitơ trơ ở nhiệt độ thường.
Câu 21: Thành phần của dung dịch NH3 gồm:
Câu 22: Dung dịch NH3 có thể hòa tan Zn(OH)2 là do:
A Zn(OH)2 là hydroxit lưỡng tính B Zn(OH)2 có khả năng tạo với NH3 phức chất tan
C Zn(OH)2 là một bazơ ít tan D NH3 là một hợp chất có cực và là một bazơ yếu
Câu 23: Muối amoni là chất điện li thuộc loại:
Câu 24: Khí nitơ tương đối trơ ở nhiệt độ thường là do:
A Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ.
B Nguyên tử nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm nitơ.
C Trong phân tử N2, mỗi nguyên tử Nitơ còn một cặp electron chưa tham gia tạo liên kết
D Trong phân tử N2 có liên kết ba bền
Câu 25: Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí.
A Li, Mg, Al B Li, H2, Al C H2, O2 D O2, Ca, Mg
Câu 26: Trong phòng thí nghiệm, Nitơ tinh khiết được điều chế từ
Câu 27: Trong công nghiệp, N2 được tạo ra bằng cách nào sau đây
A Nhiệt phân muối NH4NO3 đến khối lượng không đổi
B Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
C Đun dung dịch NaNO2 và dung dịch NH4Cl bão hòa
D Đun nóng kim loại Mg với dd HNO3 loãng
Câu 28: Chọn muối khi nhiệt phân tạo thành khí N2
Trang 18BẢNG ĐÁP ÁN
01 A 02 C 03 D 04 B 05 C 06 C 07 D 08 B 09 C 10 B
11 A 12 C 13 D 14 C 15 D 16 B 17 D 18 B 19 D 20 C
21 D 22 B 23 C 24 D 25 C 26 C 27 B 28 A 29 B 30 C
Trang 19BÀI LUYỆN TẬP – SỐ 2 Câu 1: Dãy chất nào sau đây trong đó nitơ có số oxi hóa tăng dần:
A NH3, N2, NO, N2O, AlN B NH4Cl, N2O5, HNO3, Ca3N2, NO
C NH4Cl, NO, NO2, N2O3, HNO3 D NH4Cl, N2O, N2O3, NO2, HNO3
Câu 2: Xác định chất (X) và (Y) trong chuỗi sau:
N2 H xt,t ,p 2 NH3 O Pt,t 2 (X) O 2 (Y) HNO3
A (X) là NO, (Y) là N2O5 B (X) là N2, (Y) là N2O5
C (X) là NO, (Y) là NO2 D (X) là N2, (Y) là NO2
Câu 3: Chỉ ra nhận xét sai khi nói về tính chất của các nguyên tố nhóm nitơ: “Từ nitơ đến bitmut thì…”
A nguyên tử khối tăng dần B bán kính nguyên tử tăng dần
C độ âm điện tăng dần D năng lượng ion hóa thứ nhất giảm dần
Câu 4: Cho 2 phản ứng sau: N2 + 3H2 2NH3 (1) và: N2 + O2 → 2NO (2)
A Phản ứng 1 thu nhiệt, phản ứng 2 tỏa nhiệt
B Phản ứng 1 tỏa nhiệt, phản ứng 2 thu nhiệt
C Cả hai phản ứng đều thu nhiệt.
D Cả hai phản ứng đều tỏa nhiệt.
Câu 5: Ở điều kiện thường, nitơ phản ứng được với:
Câu 6: Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử?
A N2 + 3H2 → 2NH3 B N2 + 6Li → 2Li3N C N2 + O2 → 2NO D N2 + 3Mg → Mg3N2
Câu 7: Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để
A tổng hợp phân đạm
B làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử…
C sản xuất axit nitric
D tổng hợp amoniac.
Câu 8: Một lít nước ở 20 C hòa tan được bao nhiêu lít khí amoniac?
Câu 9: Trong nhóm nitơ, nguyên tố có tính kim loại trội hơn tính phi kim là
Câu 10: Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua là:
A LiN3 và Al3N B Li3N và AlN C Li2N3 và Al2N3 D Li3N2 và Al3N2
Câu 11: Hiệu suất của phản ứng giữa N2 và H2 tạo thành NH3 bị giảm nếu
A giảm áp suất, tăng nhiệt độ B giảm áp suất, giảm nhiệt độ
C tăng áp suất, tăng nhiệt độ D tăng áp suất, giảm nhiệt độ
Câu 12: Trong nhóm nitơ, khi đi từ N đến Bi, điều khẳng định nào dưới đây không đúng
A Trong các axit có oxi, axit nitric là axit mạnh nhất.
Trang 20B Khả năng oxi hóa giảm dần do độ âm điện giảm dần.
C Tính phi kim tăng dần, đồng thời tính kim loại giảm dần.
D Tính axit của các oxit giảm dần, đồng thời tính bazơ tăng dần.
Câu 13: Khí N2 tương đối trơ ở nhiệt độ thường do nguyên nhân chính là
A nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ.
B phân tử N2 không phân cực
C nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm VA.
D liên kết trong phân tử N2 là liên kết 3, có năng lượng lớn
Câu 14: Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế khí N2 bằng cách đun nóng dung dịch nào dưới đây?
Câu 15: Cho PTHH: N2 + 3H2 2NH3
Khi giảm thể tích của hệ thì cân bằng trên sẽ
A chuyển dịch theo chiều thuận B không thay đổi.
C chuyển dịch theo chiều nghịch D không xác định được.
Câu 16: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Dung dịch amoniac là một bazơ yếu.
B Phản ứng tổng hợp amoniac là phản ứng thuận nghịch.
C Đốt cháy amoniac không có xúc tác thu được N2 và H2O
D NH3 là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước
Câu 17: Cho PTHH: 2NH3 + 3Cl2 → 6HCl + N2
Kết luận nào dưới đây là đúng?
A NH3 là chất khử B NH3 là chất oxi hóa
C Cl2 vừa oxi hóa vừa khử D Cl2 là chất khử
Câu 18: Cho phản ứng sau: 2NO (k) + O2 (k) 2NO2 (k) ; H 124kJ Phản ứng sẽ dịch chuyển theo chiều thuận khi
C giảm nhiệt độ và tăng áp suất D tăng nhiệt độ và giảm áp suất.
Câu 19: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4 Hiện tượng quan sát được là
A dung dịch màu xanh chuyển sang màu xanh thẫm.
B có kết tủa màu xanh lam tạo thành.
C có kết tủa màu xanh lam tạo thành và có khí màu nâu đỏ thoát ra.
D lúc đầu có kết tủa màu xanh nhạt, sau đó kết tủa tan dần tạo thành dung dịch màu xanh thẫm.
Câu 20: Dung dịch NH3 có thể hòa tan được Zn(OH)2 là do
A Zn(OH)2 là một bazơ tan
B Zn(OH)2 là hidroxit lưỡng tính
Trang 21C NH3 là một hợp chất có cực và là một bazơ yếu.
D Zn2 có khả năng tạo thành phức chất tan với NH3
Câu 21: Chất có thể dùng để làm khô khí NH3 là
Câu 22: Hiện tượng quan sát được (tại vị trí chứa CuO) khi dẫn khí NH3 đi qua ống đựng bột CuO nung nóng là
A CuO từ màu đen chuyển sang màu trắng.
B CuO không thay đổi màu.
C CuO từ màu đen chuyển sang màu đỏ.
D CuO từ màu đen chuyển sang màu xanh.
Câu 23: Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác, nhờ phản ứng với dung dịch kiềm mạnh đun
nóng Khi đó, từ ống nghiệm đựng muối amoni sẽ thấy
A muối nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.
B thoát ra chất khí có màu nâu đỏ.
C thoát ra chất khí không màu, có mùi xốc.
D thoát ra chất khí không màu, không mùi.
Câu 24: Trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành phản ứng của kim loại Cu tác dụng với HNO3 đặc
Để khí tạo thành trong phản ứng thoát ra ngoài môi trường ít nhất (ít gây độc hại nhất) thì biện pháp xử lí nào sau đây là tốt nhất?
A Nút ống nghiệm bằng bông khô.
B Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước.
C Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn.
D Nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch Ca(OH)2
Câu 25: Hiện tượng quan sát được khi cho Cu vào dung dịch HNO3 đặc là
A dung dịch không đổi màu và có khí màu nâu đỏ thoát ra.
B dung dịch chuyển sang màu nâu đỏ, có khí màu xanh thoát ra.
C dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí không màu thoát ra.
D dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí màu nâu đỏ thoát ra.
Câu 26: Nhiệt phân hoàn toàn KNO3 thu được các sản phẩm là
A KNO2, NO2, O2 B KNO2, O2 C KNO2, NO2 D K2O, NO2, O2
Câu 27: Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 thu được các sản phẩm là
A Cu(NO2)2, NO2 B CuO, NO2, O2 C Cu, NO2, O2 D CuO, NO2
Câu 28: Nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 thu được các sản phẩm là
A Ag2O, NO2, O2 B Ag2O, NO2 C Ag, NO2 D Ag, NO2, O2
Câu 29: Để nhận biết ion NO3 người ta dùng các hóa chất nào dưới đây?
A CuSO4 và NaOH B Cu và H2SO4 C Cu và NaOH D CuSO4 và H2SO4
Trang 22Câu 30: Để nhận biết ion NO3 người ta thường dùng Cu và dung dịch H2SO4 loãng và đun nóng vì
A phản ứng tạo ra dung dịch có màu xanh và khí không mùi làm xanh giấy quỳ ẩm.
B phản ứng tạo ra dung dịch có màu vàng nhạt.
C phản ứng tạo kết tủa màu xanh.
D phản ứng tạo dung dịch có màu xanh và khí không màu hóa nâu trong không khí.
BẢNG ĐÁP ÁN
01 A 02 C 03 D 04 B 05 C 06 C 07 D 08 B 09 C 10 B
11 A 12 C 13 D 14 C 15 D 16 B 17 D 18 B 19 D 20 C
21 D 22 B 23 C 24 D 25 C 26 C 27 B 28 A 29 B 30 C
Trang 23BÀI LUYỆN TẬP – SỐ 3 Câu 1: Chỉ dùng dung dịch chất nào dưới đây để phân biệt 3 dung dịch không màu: (NH4)2SO4, NH4Cl
và Na2SO4 đựng trong các lọ mất nhãn?
Câu 2: Cho sơ đồ: X NH 2 Y H O 2 Z t T t X
Các chất X, T (đều có chứa nguyên tố C trong phân tử) có thể lần lượt là
A CO, NH4HCO3 B CO2, NH4HCO3 C CO2, Ca(HCO3)2 D CO2, (NH4)2CO3
Câu 3: Trong phòng thí nghiệm, thường điều chế HNO3 bằng phản ứng
A NaNO3 + H2SO4 (đặc) → HNO3 + NaHSO4 B 4NO2 + 2H2O + O2 → 4HNO3
C N2O5 + H2O → 2HNO3 D 2Cu(NO3)2 + 2H2O → Cu(OH)2 + 2HNO3
Câu 4: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế N2 bằng cách
A Nhiệt phân NaNO2 B Đun hỗn hợp NaNO2 và NH4Cl
Câu 5: Tính bazơ của NH3 do
A trên N còn cặp e tự do B phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.
C NH3 tan được nhiều trong nước D NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH
Câu 6: Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do
A nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ B nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm.
C phân tử nitơ có liên kết ba khá bền D phân tử nitơ không phân cực.
Câu 7: Khi nhiệt phân, dãy muối rắn nào dưới đây đều sinh ra kim loại?
A AgNO3, Hg(NO3)2 B AgNO3, Cu(NO3)2 C Hg(NO3)2, Mg(NO3)2 D Cu(NO3)2, Mg(NO3)2
Câu 8: Phản ứng nhiệt phân không đúng là:
A 2KNO3 t 2KNO2 + O2 B NH4NO3 t N2 + 2H2O
C NH4Cl t NH3 + HCl D 2NaHCO3 t Na2CO3 + CO2 + H2O
Câu 9: Hiệu suất của phản ứng giữa N2 và H2 tạo thành NH3 bị giảm nếu
A giảm áp suất, tăng nhiệt độ B giảm áp suất, giảm nhiệt độ.
C tăng áp suất, tăng nhiệt độ D tăng áp suất, giảm nhiệt độ.
Câu 10: Cho các phản ứng sau:
Câu 11: Cho các dung dịch
X1: dung dịch HCl; X3: dung dịch HCl + KNO3;
X2: dung dịch KNO3; X4: dung dịch Fe2(SO4)3
Trang 24Các dung dịch không thể hòa tan được bột Cu là:
A X2, X3, X4 B X3, X4 C X2, X4 D X1, X2
Câu 12: Có các mệnh đề sau:
(1) Các muối nitrat đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh
(2) Ion NO3 có tính oxi hóa trong môi trường axit
(3) Khi nhiệt phân muối nitrat rắn ta đều thu được khí NO2
(4) Hầu hết muối nitrat đều bền nhiệt
Các mệnh đề đúng là
A (1) và (3) B (2) và (4) C (2) và (3) D (1) và (2)
Câu 13: Chọn câu sai trong các mệnh đề sau:
A NH3 được dùng để sản xuất HNO3
B NH3 cháy trong khí Clo cho khói trắng
C Khí NH3 tác dụng với oxi có (xt, ) tạo khí NO.t
D Điều chế khí NH3 bằng cách cô cạn dung dịch muối amoni
Câu 14: Không khí trong phòng thí nghiệm bị ô nhiễm bởi khí clo Để khử độc, có thể xịt vào không khí
dung dịch nào sau đây?
C Dung dịch NaCl D Dung dịch H2SO4 loãng
Câu 15: Khi so sánh NH3 với NH4 , phát biểu không đúng là:
A Phân tử NH3 và ion NH4 đều chứa liên kết cộng hóa trị
B Trong NH3 và NH4 , nitơ đều có số oxi hóa -3
C NH3 có tính bazơ, NH4 có tính axit
D Trong NH3 và NH4 , nitơ đều có cộng hóa trị 3
Câu 16: Phát biểu không đúng là
A Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai
B Khí NH3 nặng hơn không khí
C Khí NH3 dễ hóa lỏng, tan nhiều trong nước
D Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hóa trị có cực.
Câu 17: Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?
A (NH4)2SO4 B NH4HCO3 C CaCO3 D NH4NO2
Câu 18: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch CuSO4, thu được kết tủa xanh
B Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch AlCl3, thu được kết tủa trắng
C Dung dịch Na2CO3 làm phenolphtatlein không màu chuyển sang màu hồng
D Trong các dung dịch: HCl, H2SO4, H2S có cùng nồng độ 0,01M, dung dịch H2S có pH lớn nhất
Trang 25Câu 19: Một lượng lớn ion amoni trong nước rác thải sinh ra khi vứt bỏ vào ao hồ được vi khuẩn oxi hóa
thành nitrat và quá trình đó làm giảm oxi hòa tan trong nước gây ngạt cho sinh vật sống dưới nước Vì vậy người ta phải xử lí nguồn gây ô nhiễm đó bằng cách chuyển ion amoni thành amoniac rồi chuyển tiếp thành nitơ không độc thải ra môi trường Có thể sử dụng những hóa chất nào để thực hiện việc này?
C Nước vôi trong và không khí D Xoda và khí cacbonic
Câu 20: Dùng chất nào sau đây để trung hòa amoniac bị đổ:
Câu 21: Khi làm thí nghiệm với photpho trắng, biện pháp an toàn nào dưới đây cần phải lưu ý
A Cầm P trắng bằng tay có đeo găng cao su.
B Dùng cặp gắp nhanh mẩu P trắng ra khỏi lọ và ngâm ngay vào chậu đựng đầy nước khi chưa dùng
đến
C Tránh cho P trắng tiếp xúc với nước.
D Có thể để P trắng ngoài không khí.
Câu 22: Ở điều kiện thường, khả năng hoạt động hóa học của P so với N là
Câu 23: Để nhận biết ion 3 trong dung dịch muối, người ta thường dùng thuốc thử là AgNO3, bởi vì
4
PO
A phản ứng tạo khí có màu nâu
B phản ứng tạo ra dung dịch có màu vàng
C phản ứng tạo ra kết tủa có màu vàng
D phản ứng tạo ra khí không màu, hóa nâu trong không khí
Câu 24: Axit H3PO4 và HNO3 cùng có phản ứng với nhóm các chất nào dưới đây
A MgO, KOH, CuSO4, NH3 B CuCl2, KOH, Na2CO3, NH3
C NaCl, KOH, Na2CO3, NH3 D KOH, Na2CO3, NH3, Na2S
Câu 25: Có ba lọ riêng biệt đựng ba dung dịch không màu, mất nhãn là NaCl, NaNO3, Na3PO4 Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây để phân biệt được ba dung dịch trên?
Câu 26: Để nhận biết sản phẩm khi đốt cháy photpho trong bình oxi, có thể dùng cách nào sau đây?
A Cho nước vào bình rồi thử bằng quỳ tím B Cho nước vào bình rồi thêm dung dịch AgNO3
C Cho vào bình một cánh hoa hồng D Cả A và B đều được.
Câu 27: Photpho đỏ được lựa chọn để sản xuất diêm an toàn thay cho photpho trắng vì lí do nào?
A Photpho đỏ không độc hại với con người B P đỏ không dễ gây hỏa hoạn như P trắng.
Câu 28: Ở điều kiện thường, khả năng hoạt động hóa học của P như thế nào so với N2
Trang 26Câu 29: Chọn câu sai trong các câu dưới đây
A P thể hiện tính khử khi tác dụng với các kim loại mạnh.
B P thể hiện tính khử khi tác dụng với các phi kim hoạt động.
C P thể hiện tính khử khi tác dụng với các chất có tính oxi hóa.
D P vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
Câu 30: Khoảng vật chính của P là
A apatit và photphorit B photphorit và canxit
BẢNG ĐÁP ÁN
01 B 02 B 03 A 04 B 05 A 06 C 07 A 08 B 09 A 10 C
11 D 12 D 13 D 14 B 15 D 16 B 17 B 18 A 19 B 20 A
21 B 22 B 23 C 24 D 25 C 26 A 27 C 28 B 29 A 30 A
Trang 27BÀI LUYỆN TẬP – SỐ 4 Câu 1: H3PO4 là axit
A có tính oxi hóa mạnh B có tính oxi hóa yếu.
C không có tính oxi hóa mạnh D vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
Câu 2: Để nhận biết ion photphat 3 , người ta sử dụng thuốc thử
4
PO
A Dung dịch AgNO3 B Dung dịch NaOH C Dung dịch BaCl2 D Quỳ tím
Câu 3: H3PO4 và HNO3 cùng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây?
A CuCl2, KOH, NH3, Na2CO3 B KOH, NaHCO3, NH3, FeS
C MgO, BaSO4, NH3, Ca(OH)2 D NaOH, KCl, NaHCO3, ZnO
Câu 4: Cho phương trình phản ứng: PCl3 + 3H2O → Y + 3HCl Y là chất nào dưới đây
Câu 6: Axit nitric và axit photphoric cùng phản ứng với nhóm các chất sau:
A CuCl2, NaOH, K2CO3, NH3 B NaOH, K2O, NH3, Na2CO3
C KCl, NaOH, K2SO4, NH3 D CuSO4, MgO, KOH, NH3
Câu 7: Cho các phát biểu sau:
(1) Khoáng vật chính của photpho trong tự nhiên là pirit, apatit và photphoric
(2) Các số oxi hóa có thể có của photpho là -3, +3, +5, 0
(3) Tính chất hóa học điển hình của photpho là tính oxi hóa
(4) Trong phòng thí nghiệm, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng giữa P2O3 và H2O
(5) Trong điều kiện thường, photpho hoạt động hóa học mạnh hơn nitơ là do độ âm điện của photpho (2,1) nhỏ hơn của nitơ (3,0)
Số phát biểu không đúng là:
Câu 8: Khi làm thí nghiệm với photpho trắng, cần tuân theo điều chú ý nào dưới đây
A Cầm P trắng bằng tay có đeo găng cao su.
B Ngâm P trắng vào chậu nước khi chưa dùng đến.
C Tránh cho P trắng tiếp xúc với nước.
D Có thể để P trắng ngoài không khí.
Câu 9: Chỉ ra nội dung không đúng:
A Photpho trắng độc, kém bền trong không khí ở nhiệt độ thường.
B Khi làm lạnh, hơi của photpho đỏ chuyển thành photpho trắng.
C Photpho đỏ có cấu trúc polime.
Trang 28D Photpho đỏ không tan trong nước, nhưng tan tốt trong các dung môi hữu cơ như benzen, ete… Câu 10: Câu trả lời nào dưới đây không đúng khi nói về axit photphoric?
A Axit photphoric là axit có độ mạnh trung bình.
B Axit photphoric là axit ba nấc.
C Axit photphoric có tính oxi hóa rất mạnh.
D Axit photphoric làm quỳ tím chuyển màu đỏ.
Câu 11: Trong dãy nào sau đây tất cả các muối đều ít tan trong nước?
A AgI, CuS, BaHPO4, Ca3(PO4)2 B AgCl, PbS, Ba(H2PO4)2, Ca(NO3)2
C AgF, CuSO4, BaCO3, Ca(H2PO4)2 D AgNO3, Na3PO4, CaHPO4, CaSO4
Câu 12: Trong công nghiệp người ta điều chế H3PO4 bằng những chất nào sau đây
A Ca2(PO4)2, H2SO4 loãng B Ca(H2PO4)2, H2SO4 đặc
C P2O3, H2O D Ca3(PO4)2, H2SO4 đặc
Câu 13: Khi đun nóng trong điều kiện không có không khí, photpho đỏ chuyển thành hơi; sau đó làm
lạnh phần hơi thì thu được photpho
A cân bằng trên sẽ chuyển dịch theo chiều thuận
B cân bằng trên sẽ chuyển dịch theo chiều nghịch
C cân bằng trên không bị chuyển dịch
D nồng độ tăng lên
Câu 16: Trong công nghiệp, để điều chế H3PO4 không cần độ tinh khiết cao, người ta cho H2SO4 đặc tác dụng với
A Ca3(PO4)2 B Na3PO4 C K3PO4 D Ca(H2PO4)2
Câu 17: Trong công nghiệp, để điều chế H3PO4 có độ tinh khiết và nồng độ cao người ta thường:
A cho H2SO4 đặc tác dụng với quặng photphorit hoặc quặng apatit
B cho P tác dụng với HNO3 đặc
C đốt cháy P thu P2O5 rồi cho P2O5 tác dụng với H2O
D nung hỗn hợp Ca3(PO4)2, SiO2, C
Câu 18: Khi bị mất nước, axit photphoric có thể chuyển thành
Câu 19: Chọn công thức đúng của apatit:
A Ca3(PO4)2 B Ca3(PO4)2.CaF2 C 3Ca3(PO4)2.CaF2 D Ca3(PO4)2.3CaF2
Trang 29Câu 20: Trong phòng thí nghiệm, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng sau:
A P + 5HNO3 (đặc) → H3PO4 + 5NO2 + H2O
B Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 → 2H3PO4 + 3CaSO4↓
C 4P + 5O2 → P2O5 và P2O5 + 3H2O → 2H3PO4
D 2P + 5Cl2 → 2PCl5 và PCl5 + 4H2O → H3PO4 + 5HCl
Câu 21: Photpho trắng và photpho đỏ là:
C 2 dạng đồng phân của nhau D 2 dạng thù hình của nhau
Câu 22: Chỉ ra nội dung sai:
A Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể phân tử.
B Trong photpho trắng các phân tử P4 liên kết với nhau bằng lực Van-de-van yếu
C Photpho trắng rất độc, gây bỏng nặng khi rơi vào da.
D Dưới tác dụng của ánh sáng, photpho đỏ chuyển dần thành photpho trắng.
Câu 23: Chất nào bị oxi hóa chậm và phát quang màu lục nhạt trong bóng tối?
Câu 24: Chỉ ra nội dung đúng:
A Photpho đỏ có cấu trúc polime.
B Photpho đỏ không tan trong nước, nhưng tan rất tốt trong các dung môi hữu cơ như benzen, ete…
C Photpho đỏ độc, kém bền trong không khí ở nhiệt độ thường.
D Khi làm lạnh, hơi của photpho trắng chuyển thành photpho đỏ.
Câu 25: Ở điều kiện thường, P hoạt động hóa học mạnh hơn nitơ là do
A độ âm điện của photpho lớn hơn của nitơ.
B ái lực electron của photpho lớn hơn của nitơ.
C liên kết trong phân tử photpho kém bền hơn trong phân tử nitơ.
D tính phi kim của nguyên tử photpho mạnh hơn của nitơ.
Câu 26: Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể
Câu 27: Photpho đỏ có cấu trúc mạng tinh thể
Câu 28: Phản ứng xảy ra dầu tiên khi quẹt que diêm vào vỏ bao diêm là:
A 4P + 3O2 → 2P2O3 B 4P + 5O2 → 2P2O5
C 6P + 5KClO3 → 3P2O5 + 5KCl D 2P + 3S → P2S3
Câu 29: Phát biểu nào sau đây nội dung đúng:
A Photpho đỏ hoạt động hơn photpho trắng.
B Photpho chỉ thể hiện tính oxi hóa.
C Photpho đỏ không tan trong các dung môi thông thường.
Trang 30D Ở điều kiện thường, photpho đỏ bị oxi hóa chậm trong không khí và phát quang màu lục nhạt trong
bóng tối
Câu 30: Phần lớn photpho sản xuất ra được dùng để sản xuất
BẢNG ĐÁP ÁN
01 C 02 A 03 B 04 C 05 C 06 B 07 B 08 B 09 D 10 C
11 A 12 D 13 C 14 B 15 B 16 A 17 C 18 A 19 C 20 A
21 D 22 D 23 A 24 A 25 C 26 A 27 D 28 C 29 C 30 C
Trang 31BÀI LUYỆN TẬP – SỐ 5 Câu 1: Trong diêm, photpho đỏ có ở đâu ?
A Thuốc gắn ở đầu que diêm.
B Thuốc quẹt ở vỏ bao diêm.
C Thuốc gắn ở đầu que diêm và thuốc quẹt ở vỏ bao diêm.
D Trong diêm an toàn không còn sử dụng photpho do nó độc.
Câu 2: Để sản xuất phân lân nung chảy, người ta nung hỗn hợp X ở nhiệt độ trên 1000 C trong
lò đứng Sản phẩm nóng chảy từ lò đi ra được làm nguội nhanh bằng nước để khối chất bị vỡ thành các hạt vụn, sau đó sấy khô và nghiền thành bột X gồm:
A apatit: Ca5F(PO4)3, đá xà vân: MgSiO3 và than cốc: C
B photphorit: Ca3(PO4)2, cát: SiO2 và than cốc: C
C apatit: Ca5F(PO4)3, đá vôi: CaCO3 và than cốc: C
D photphorit: Ca3(PO4)2, đá vôi: CaCO3 và than cốc: C
Câu 3: Trong phòng công nghiệp, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng nào dưới đây
(không yêu cầu độ tinh khiết cao):
A Ca5F(PO4)3 + 5H2SO4 → 5CaSO4↓ + 3H3PO4 + HF↑
B Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 → 3CaSO4↓ + 2H3PO4
C P2O5 + 3H2O → 2H3PO4
D 3P + 5HNO3 → 3H3PO4 + 5NO↑
Câu 4: Nhóm chỉ gồm các muối trung hoà là:
A NaH2PO4, NH4H2PO3, KH2PO2 B (NH4)2HPO3, NaHCO3, KHSO3
C CH3COONa, NaH2PO2, K2HPO3 D NH4HSO4, NaHCO3, KHS
Câu 5: Khi đun nóng axit photphoric đến khoảng 200 250 C , axit photphoric bị mất bớt nước
và tạo thành:
A axit metaphotphoric (HPO3) B axit điphotphoric (H4P2O7)
C axit photphorơ (H3PO3) D anhiđrit photphoric (P2O5)
Câu 6: Khi đun nóng axit photphoric đến khoảng 400 450 C , thu được:
A axit metaphotphoric (HPO3) B axit điphotphoric (H4P2O7)
C axit photphorơ (H3PO3) D anhiđrit photphoric (P2O5)
Câu 7: Phản ứng viết không đúng là:
A 4P + 5O2 → 2P2O5 B 2PH3 + 4O2 → P2O5 + 3H2O
Trang 32C PCl3 + 3H2O → H3PO3 + 3HCl D P2O3 + 3H2O → 2H3PO4
Câu 8: Trong công nghiệp người ta thường điều chế axit photphoric bằng phương pháp nào:
A Phương pháp sunfat B Phương pháp tổng hợp.
C Phương pháp amoniac D Phương pháp ngược dòng.
Câu 9: Phân đạm 2 lá là :
A NH4Cl B NH4NO3 C (NH4)2SO4 D NaNO3
Câu 10: Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hoá học), thấy thoát ra khí không màu hoá nâu trong không khí Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có mùi khai thoát ra Chất X là:
Câu 11: Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất ?
Câu 12: Thành phần chính của quặng photphorit là :
A CaHPO4 B Ca3(PO4)2 C Ca(H2PO4)2 D NH4H2PO4
Câu 13: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A Phân lân cung cấp nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng ion nitrat NO3 và ion amoni
4
NH
B Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3
C Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK.
D Phân urê có công thức là (NH4)2CO3
Câu 14: Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của:
A (NH4)2HPO4 và KNO3 B NH4H2PO4 và KNO3
C (NH4)3PO4 và KNO3 D (NH4)2HPO4 và NaNO3
Câu 15: Chọn câu có nội dung đúng:
A Phân đạm là những hợp chất cung cấp N cho cây trồng.
B Phân đạm là những hợp chất cung cấp P và N cho cây trồng.
C Phân lân là những hợp chất cung cấp K cho cây trồng.
D Phân kali là những hợp chất cung cấp K và P cho cây trồng.
Câu 16: Hầu hết phân đạm amoni: NH4NO3, NH4Cl, (NH4)2SO4 thích hợp cho các loại đất ít chua là do các muối amoni này
A Bị thuỷ phân tạo môi trường bazơ.
B Bị thuỷ phân tạo môi trường axit.
Trang 33C Bị thuỷ phân tạo môi trường trung tính.
D Không bị thuỷ phân.
C Ca(H2PO4)2 D Ca(H2PO4)2 và Ca3(PO4)2
Câu 19: Loại phân bón nào dưới đây phù hợp với đất chua?
A Supephotphat đơn B Supephotphat kép.
C Amophot D Phân lân nung chảy.
Câu 20: Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất:
A Muối amoni bị thuỷ phân tạo môi trường bazơ.
B Muối amoni bị thuỷ phân tạo môi trường axit.
C Muối amoni bị thuỷ phân tạo môi trường trung tính.
D Muối amoni không bị thuỷ phân.
Câu 24: Để đánh giá chất lượng phân đạm, người ta dựa vào chỉ số:
A % khối lượng NO có trong phân B % khối lượng HNO3 có trong phân
C % khối lượng N có trong phân D % khối lượng NH3 có trong phân
Câu 25: Trong các loại phân bón: NH4Cl, (NH2)2CO, (NH4)2SO4, NH4NO3 Phân nào có hàm lượng đạm cao nhất?
Trang 34A (NH2)2CO B (NH4)2SO4 C NH4Cl D NH4NO3
Câu 26: Đạm urê có công thức là:
A NH4NO3 B NaNO3 C (NH4)2SO4 D (NH2)2CO
Câu 27: Urê được điều chế từ:
A Khí amoniac và khí cacbonic B Khí cacbonic và amoni hiđroxit.
C Axit cacbonic và amoni hiđroxit D Khí cacbon monoxit và amoniac.
Câu 28: Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng loại
Trang 35BẢNG ĐÁP ÁN
01 B 02 A 03 B 04 C 05 B 06 A 07 D 08 A 09 B 10 D
11 B 12 B 13 C 14 A 15 A 16 B 17 B 18 C 19 D 20 B
21 B 22 D 23 B 24 C 25 A 26 D 27 A 28 C 29 B 30 D
Trang 36BÀI LUYỆN TẬP – SỐ 6 Câu 1: Thành phần hoá học của supephotphat kép là:
A Ca3(PO4)2 B Ca(H2PO4)2 C CaHPO4 D.Ca(H2PO4)2và CaSO4
Câu 2: Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa:
Câu 3: Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng chỉ số nào sau đây?
A Hàm lượng % về khối lượng K trong phân.
B Hàm lượng % về khối lượng K2O trong phân
C Số nguyên tử K trong phân.
D Hàm lượng % về khối lượng KOH trong phân.
Câu 4: Khẳng định nào dưới đây không đúng?
A Phân đạm cung cấp N cho cây.
B Phân lân cung cấp P cho cây.
C Phân kali cung cấp K cho cây.
D Phân phức hợp cung cấp O cho cây.
Câu 6: Khi bón đạm ure cho cây người ta không bón cùng với:
Câu 7: Phát biểu không đúng là:
A Phân supephotphat kép có độ dinh dưỡng cao hơn supephotphat đơn.
B Độ dinh dưỡng phân kali được đánh giá theo tỉ lệ % khối lượng K2O tương ứng với lượng K có trong thành phần của nó
C Trong phòng thí nghiệm NH3 được điều chế bằng cách cho NH4Cl tác dụng với Ca(OH)2 đun nóng
D Khi đốt NH3 bằng O2 trong Pt ở 850 C thu được N2
Câu 8: Phân bón hoá học: Đạm, Lân, Kali lần lượt được đánh giá theo chỉ số nào:
Trang 37Câu 10: Urê được điều chế từ:
A Khí amoniac và khí cabonic.
B Khí cacbonic và amoni hiđroxit.
C axit cacbonic và amoni hiđroxit.
D Supephotphat đơn và supephotphat kép đều sản xuất qua 2 giai đoạn.
Câu 11: Không nên bón phân đạm cùng với vôi vì ở trong nước:
A Phân đạm làm kết tủa vôi.
B Phân đạm phản ứng với vôi tạo khí NH3 làm mất tác dụng của đạm
C Phân đạm phản ứng với vôi và toả nhiệt làm cây trồng bị chết vì nóng.
D Cây trồng không thể hấp thụ được đạm khi có mặt của vôi.
Câu 12: Loại phân bón hoá học có tác dụng làm cho cành lá khoẻ, hạt chắc, quả hoặc củ to là:
Câu 13: Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng:
Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng:
A Phân đạm cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat và ion amoni.
B Supephotphat đơn chứa hàm lượng P2O5 cao hơn supephotphat kép vì thành phần của nó chỉ chứa Ca(H2PO4)2
C Phân lân cung cấp photpho cho cây trồng dưới dạng ion photphat.
D Phân amophot thuộc loại phân phức hợp.
Câu 15: Cho các loại phân đạm sau: amoni sunfat, amoni clorua, natri nitrat Có thể dùng thuốc thử nào
sau đây để nhận biết các phân đạm trên:
A Dung dịch NaOH B Dung dịch NH3
C Dung dịch Ba(OH)2 D Dung dịch BaCl2
Câu 16: Khi bón supephotphat người ta không trộn với vôi vì:
A Tạo khí PH3 B Tạo muối CaHPO4
C Tạo muối Ca3(PO4)2 kết tủa D Tạo muối CaHPO4 và Ca3(PO4)2
Câu 17: X là một loại phân bón hoá học Hoà tan X vào nước thu được dung dịch Y Cho từ từ dung dịch
NaOH vào Y rồi đun nóng có khí thoát ra và thu được dung dịch Z Cho dung dịch AgNO3 vào Z có kết tủa màu vàng Công thức của X là:
Trang 38C P2O5, H3PO4, HPO3 D P2O5, H3PO4, H4P2O7
Câu 19: Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của:
A (NH4)2HPO4 và KNO3 B (NH4)2HPO4 và NaNO3
C (NH4)3PO4 và KNO3 D NH4H2PO4 và KNO3
Câu 20: Để nhận ra ion NO3trong dung dịch Ba(NO3)2, người ta đun nóng nhẹ dung dịch đó với:
A Dung dịch H2SO4 loãng
B Kim loại Cu và dung dịch Na2SO4
C Kim loại Cu và dung dịch H2SO4 loãng
D Kim loại Cu.
Câu 21: Dung dịch loãng (dư) nào sau đây tác dụng được với kim loại sắt tạo thành muối sắt(III)?
Câu 22: Thành phần chính của phân bón phức hợp amophot là:
A NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 B NH4NO3 và Ca(H2PO4)2
C NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2 D Ca3(PO4)2 và (NH4)2HPO4
Câu 23: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ:
A NaNO3 và H2SO4 đặc B NaNO3 và HCl đặc
C NH3 và O2 D NaNO2 và H2SO4 đặc
Câu 24: Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3 trong phản ứng là:
A Chất xúc tác B Môi trường C Chất oxi hoá D Chất khử.
Câu 25: Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là:
A P, N, F, O B N, P, F, O C P, N, O, F D N, P, O, F.
Câu 26: Thành phần chính của quặng photphorit là:
A Ca3(PO4)2 B NH4H2PO4 C Ca(H2PO4)2 D CaHPO4
Câu 27: Cho sơ đồ chuyển hóa: P2O5 KOH X H PO 3 4 Y KOH Z
Các chất X, Y, Z lần lượt là
A K3PO4, K2HPO4, KH2PO4 B KH2PO4, K2HPO4, K3PO4
C K3PO4, KH2PO4, K2HPO4 D KH2PO4, K3PO4, K2HPO4
Câu 28: Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X ( một loại phân bón hoá học), thấy thoát
ra khí không màu hoá nâu trong không khí Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có mùi khí thoát ra Chất X là:
Câu 29: Cho các phản ứng sau:
(1) Cu(NO3)2 t (2) NH4NO2 t
(3) NH3 + O2 850 C.Pt (4) NH3 + Cl2 t
(5) NH4Cl t (6) NH3 + CuO t
Trang 39Các phản ứng đều tạo khí N2 là:
A (2), (4), (6) B (3), (5), (6) C (1), (3), (4) D (1), (2), (5)
Câu 30: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Phân urê có công thức là (NH4)2CO3
B Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK.
C Phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3) và ion amoni (NH4 )
D Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3
BẢNG ĐÁP ÁN
01 B 02 C 03 B 04 D 05 B 06 D 07 D 08 B 09 D 10 A
Trang 40BÀI LUYỆN TẬP – SỐ 7 Câu 1: Khi so sánh NH3 với NH4 , phát biểu không đúng là:
A Trong NH3 và NH4 , nitơ đều có số oxi hóa -3
B NH3 có tính bazơ, NH4 có tính axit
C Trong NH3 và NH4 , nitơ đều có cộng hóa trị 3
D Phân tử NH3 và ion NH4 đều chứa liên kết cộng hóa trị
Câu 2: Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau:
A KOH, Ba(HCO3)2 B NaOH, Ba(HCO3)2 C KHCO3, Ba(OH)2 D NaHCO3, Ba(OH)2
Câu 3: Cho các phát biểu sau:
1 Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng % P2O5 tương ứng với lượng photpho trong thành phần của nó
2 Supe photphat đơn có thành phần chỉ gồm Ca(H2PO4)2
3 Supe photphat kép có thành phần gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4
4 Phân đạm có độ dinh dưỡng được đánh giá bằng % K2O
5 NPK là phân bón chứa ba thành phần N, P, K
6 Amophot là phân bón chứa hai thành phần NH4H2PO4 và KNO3
7 Phân urê được điều chế bằng phản ứng giữa CO và NH3
8 Phân đạm 1 lá là NH4NO3 và đạm 2 lá là (NH4)2SO4
9 Không tồn tại dung dịch có các chất: Fe(NO3)2, HCl, NaCl
Số các phát biểu đúng là:
Câu 4: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung
dịch amoni nitrit bão hòa Khí X là:
Câu 5: Có các nhận xét sau về N và hợp chất của nó:
1) N2 tương đối trơ về hoạt động hóa học ở điều kiện thường vì trong phân tử có một liên kết ba bền.2) Khí NH3 tan tốt trong H2O tạo được dung dịch có môi trường bazơ
3) HNO3 được tạo ra khi cho hỗn hợp khí (NO2 và O2) sục vào H2O
4) Khi phản ứng với Fe2O3 thì HNO3 đóng vai trò là chất oxi hóa
5) Khi sục khí NH3 đến dư vào dung dịch CuSO4 thì sau phản ứng hoàn toàn thu được kết tủa màu xanh.6) Trong công nghiệp NH3 được tạo ra khi cho N2 phản ứng với H2
Trong các nhận xét trên số nhận xét đúng là: