• Nếu RCOOR’, trong đó R’ là C 6 H 5 - hoặc vòng benzen có nhóm thế ⇒ n NaOH phản ứng = 2n este và sản phẩm cho 2 muối, trong đó có phenolat • Nếu ở gốc hidrocacbon của R’, một nguyên
Trang 1CHƯƠNG 1: ESTE – LIPIT
A HỆ THỐNG KIẾN THỨC
I ESTE:
1 Công thức tổng quát
• Este được tạo bởi axit cacboxylic no, đơn chức mạch hở và ancol no, đơn chức, mạch hở (este no,
đơn chức, mạch hở): CmH2m+1COOCm’H2m’+1 hay C n H 2n O 2 (m ≥ 0; m’ ≥ 1; n ≥ 2 )
• Este đa chức được tạo bởi axit cacboxylic đa chức và ancol đơn chức: R(COOR’)n
• Este đa chức được tạo bởi axit cacboxylic đơn chức và ancol đa chức: (RCOO)nR’
• Este đa chức được tạo bởi axit cacboxylic đa chức và ancol đa chức: Rm(COO)n.mR’n
• Tóm lại, có thể đặt CTTQ của este : CxHyOz (x, z ≥ 2; y là số chẵn, y ≤ 2x)
2 Danh pháp: (của este đơn chức) RCOOR’:
“Tên gốc R’ + tên gốc axit (RCOO-) tương ứng”
3 Tính chất hóa học:
a) Phản ứng thủy phân:
Thủy phân trong môi trường axit:
2 4 , 2
• Este + NaOH → sản phẩm có andehit Este có dạng: RCOOCH=CH–R’
2
b) Phản ứng cháy của este no, đơn chức:
3 2
4 Điều chế este no, đơn chức và 1 số este đặc biệt (Vinyl axetat, RCOOC6H5, )
a) Phương pháp chung: Thực hiện phản ứng este hóa
2 4 ,
2
' H SO t o '
RCOO H+R OH⇀RCOOR +H O b) Điều chế este đặc biệt:
• Este Vinyl axetat: CH3COOH + CH≡CH → CH3COOCH=CH2
• Este có gốc R’ là Phenyl: (CH3CO)2O+C6H5OH CH3COOC6H5 + CH3COOH
Trang 26 Phân biệt dầu thực vật và mỡ động vật
7 Phản ứng xà phòng chất béo: Este béo + 3 NaOH Glyxerol + 3 Muối
8 Phản ứng cộng H2/Ni, to: Chuyển chất béo từ TT lỏng sang TT rắn
B CÁC DẠNG BÀI TẬP VÀ CÁC CHÚ Ý KHI GIẢI BÀI TẬP
Dạng 01:PHẢN ỨNG THUỶ PHÂN ESTE
1 Thuỷ phân este đơn chức
* Một số nhận xét :
• Nếu n NaOH phản ứng = n Este⇒Este đơn chức
• Nếu RCOOR’, trong đó R’ là C 6 H 5 - hoặc vòng benzen có nhóm thế
⇒ n NaOH phản ứng = 2n este và sản phẩm cho 2 muối, trong đó có phenolat
• Nếu ở gốc hidrocacbon của R’, một nguyên tử C gắn với nhiều gốc este hoặc có chứa nguyên
tử halogen thì khi thủy phân có thể chuyên hóa thành andehit hoặc xeton hoặc axit cacboxylic
• Bài toán về hỗn hợp các este thì nên sử dụng phương pháp trung bình
2 Thuỷ phân este đa chức
+ R(COOR’)n + nNaOH → R(COONa)n + nR’OH , n ancol = n.nmuối
+ (RCOO)nR’ + nNaOH → nRCOONa + R’(OH)n , n muối = n.nancol
+ R(COO)nR’ + nNaOH → R(COONa)n + R’(OH)n , n ancol = n muối
Dạng 02:PHẢN ỨNG ESTE HOÁ
Đặc điểm của phản ứng este hoá là thuận nghịch nên có thể gắn với các dạng bài toán:
- Tính hằng số cân bằng K:
- Tính hiệu suất phản ứng este hoá:
- Tính lượng este tạo thành hoặc axit cacboxylic cần dùng, lượng ancol …
* Chú ý: Nếu tiến hành phản ứng este hóa giữa một ancol n chức với m axit cacboxylic đơn chức
thì số este tối đa có thể thu được là ( 2 1),
• Nếu đốt cháy este A mà thu được n H2O= n CO2⇔ Este A là este no, đơn chức, mạch hở
• Nếu đốt cháy axit cacboxylic đa chức hoặc este đa chức, sẽ có từ 2 liên kết π trở lên ⇒n H O
2 <
2
CO n
• Phản ứng đốt cháy muối CnH2n+1COONa:
2CnH2n+1COONa + (3n+1)O2→ Na2CO3 + (2n+1)CO2 + (2n+1)H2O
Dạng 04:HỖN HỢP ESTE VÀ CÁC CHẤT HỮU CƠ KHÁC ( ancol, axit cacboxylic, )
Khi đầu bài cho 2 chức hưu cơ khi tác dụng với NaOH hoặc KOH mà tạo ra:
+ 2 muối và 1 ancol thì có khả năng 2 chất hữu cơ đó là
Trang 3♣Hoặc: RCOOR’ và R’’COOH có nNaOH > nR’OH
+ 1 muối và 1 ancol có những khả năng sau
♣Hoặc: RCOOH và R’OH
+ 1 muối và 2 ancol thì có những khả năng sau
♣
♣ RCOOR’ và RCOOR’’
♣
♣Hoặc: RCOOR’ và R’’OH
* Đặc biệt chú ý: Nếu đề nói chất hữu cơ đó chỉ có chức este thì không sao, nhưng nếu nói có chức
este thì chúng ta cần chú ý ngoài chức este trong phân tử có thể có thêm chức axit hoặc ancol
Dạng 05:XÁC ĐỊNH CÁC CHỈ SỐ CỦA CHẤT BÉO: chỉ số axit, chỉ số xà phòng hoá,
Để làm các bài tập dạng này, cần nắm vững các khái niệm sau:
• Chỉ số axit: là số mg KOH cần để trung hoà axit béo tự do có trong 1 gam chất béo
• Chỉ số este (a este ): là số mg KOH cần để xà phòng hoá glixerit của 1 gam chất béo
• Chỉ số iot (a iot ): là số gam iot có thể cộng vào nối đôi C=C của 100 gam chất béo
• Chỉ số peoxit (a peoxit ): là số gam iot được giải phóng từ KI bởi peoxit có trong 100 gam chất béo
C BÀI TẬP VẬN DỤNG
I Lý thuyết
8) izopropyl fomat + NaOH –
12) izopropyl axetat + NaOH –
14) Etyl acrylat + H2O –
Trang 41 Este + NaOH → 1 muối + 1 ancol 2 Este + NaOH → 1 muối + 2 ancol
3 Este + NaOH → 2 muối + 1 ancol 5 Este + NaOH → 1 muối + 1 andehit
6 Este + NaOH → 1 muối + 1 xeton 7 Este + NaOH → 2 muối + nước
8 Este + NaOH → 2 muối + 1 ancol + nước 9 Este + NaOH → 1 sản phẩm duy nhất
1 C3H4O2 + NaOH → (A) + (B) 3 (C) + AgNO3 + NH3 + H2O → (E) + Ag + NH4NO3
2 (A) + H2SO4 (loãng) → (C) + (D) 4 (B) + AgNO3 + NH3 + H2O → (F) + Ag + NH4NO3
không tác dụng với Na2CO3, làm mất màu nước Brom Vậy X có CTCT là
A. HCOO - CH = CH2 B. CH3 - CO - CHO C. HOC - CH2 - CHO D. CH2 = CH - COOH
X tác dụng được với NaHCO3 còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc CTCT của X và Y lần lượt là
A. C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO B. C2H5COOH và HCOOC2H5
C. HCOOC2H5 và HOCH2CH2CHO D.HCOOC2H5 và HOCH2COCH3
dụng với dung dịch NaHCO3 Tên gọi của X là
↓
↓
Trang 5A. CH3-OOC-CH2-CH2-OH và CH3COO-CH2-CH2-OOC-CH3
B. CH3COO-CH2-CH2-OH và CH3-OOC-CH2-CH2-COO-CH3
C. CH3COO-CH2-CH2-OH và CH3COO-CH2-CH2-COO-CH3
D. CH3COO-CH2-CH2-OOCCH3 và CH3COO-CH2-CH2OH
ra este khi:
A. Dùng chất hút nước để tách nước B. Chưng cất ngay để tách este
C. Cho ancol dư hay axit dư D. Tất cả đều đúng
(2) 2
(3) (4)
etylic, có phản ứng trùng hợp Y tác dụng với KOH, không tác dụng với kim loại Na X, Y có CTCT thu gọn lần lượt là
C. C2H5COOH và CH3COOCH3 D. CH2=CHCOOCH3 và C2H3COOH
A. CH3COOH, CH3COONa B. C2H4, C2H5OH C. CH4, CH3COOH D. C2H4, CH3COOH
phương trình: C4H6O4 + 2NaOH → 2Z + Y Để oxi hoá hết a mol Y thì cần vừa đủ 2a mol CuO (đun nóng), sau phản ứng tạo thành a mol chất T (biết Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ) PTK của T là
và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Vậy chất X là
CTCT X là
A. CH3COOCH2CH3 B. HCOOCH2-CH=CH2 C. HCOOCH2-CH=CH2 D. CH3COOCH=CH2
Sản phẩm tạo ra có phản ứng tráng gương là
A.C2H5COOCH3 B.HCOOC3H7 C.CH3COOC2H5 D. HCOOCH3
dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là
ứng tráng gương X là
Trang 6A. CH3COOCH3 B.HCOOC2H5 C. C2H5COOH D. HO-CH2-CH2-CHO
E có công thức là
A. CH3COOCH3 B. CH3COOC2H5 C. C 2H5COOCH3 D. HCOOCH3
C. Axit axetic và ancol etylic D. Axit axetic và metylformat
A. CH3COOCH=CH2 B.CH2 =CHCOOCH3 C.C6H5CH=CH2 D. CH2=C(CH3)COOCH3
với: Na, NaOH, Na2CO3 X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na CTCT của
X1, X2 lần lượt là
ứng Tên gọi của este là
A.etyl axetat B. metyl fomiat C.n-propyl axetat D.metyl axetat
A. Phản ứng giữa axit và ancol khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều
B. Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2
C. Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol
D. Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
của A so với H2 là 44 A có công thức phân tử là
A. C2H4O B. C3H6O2 C. C4H8O2 D. C2H4O2
quá 2 nguyên tử cacbon?
- Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau;
- Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có
số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X)
Phát biểu không đúng là
A. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O
B. Chất Y tan vô hạn trong nước
C.Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170oC thu được anken
D. Chất X thuộc loại este no, đơn chức
A.Axit metacrylic và ancol etylic B.Axit acrylic và ancol etylic
C. Axit metacrylic và ancol metylic D. Axit acrylic và ancol metylic
A.CH2=CH-OCOCH3 B.CH2=CH-COOCH3 C.CH2=CH-CHO D.CH2=CH-OH
trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
Trang 7A.5 B. 3 C.6 D.4
Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là
A. C2H5OH, CH3COOH B.C2H4, CH3COOH C.CH3COOH, CH3OH D.CH3COOH, C2H5OH
A. Trong phân tử có 1 liên kết π B. Đều là axit no đơn chức
phòng hoá tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu CTCT phù hợp với X?
không tác dụng với Na, tác dụng với dung dịch NaOH, và có phản ứng tráng gương Vậy X là chất nào trong các chất sau:
tác dụng được với Na CTCT của B phải là
A. HCOOCHCH2CH3 B.HCOOCH(CH3)2 C.CH3COOC2H5 D. C2H5COOCH3
A.C3H7OH, C2H5COOH, C2H5COONa B.C2H5OH, CH3COOH, CH3COONa
C. C4H9OH, C3H7COOH, C3H7COONa D. Tất cả đều sai
A. Poli(buta - 1,3 - đien) B. Polietilen C. Poli(vinyl axetat) D. Polistiren
A. HCOOCH=CH2 B. CH3OCOCH3 C. C3H7COOCH3 D. Tất cả đều đúng
X + H2 Y; Y + NH3 CH3CH2COONH4
Chất X là chất nào sau đây:
A. 2 muối và nước B. 2 ancol và nước C. 1 muối và 1 ancol D. 2 muối
tác dụng được với Na CTCT của A phải là
A. phản ứng nitro hoá B. phản ứng xà phòng hoá C. phản ứng hydro hóa D. phản ứng este hoá
của A so với H2 là 44 A có CTPT là
A. C2H4O2 B. C2H4O C. C4H8O2 D. C3H6O2
Trang 8Câu 51) Cho phản ứng: CH COOH3 +C H OH2 5 ⇌CH COOC H3 2 5+H O2 Khi thêm vào hỗn hợp phản ứng một lượng đáng kể CH3COOH thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào?
chất rắn Y và chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được chất hữu cơ
T Cho chất T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y Chất X có thể là
A. CH3COOCH=CH2 B. HCOOCH=CH2 C.CH3COOCH=CH-CH3 D.HCOOCH3
A.CH3COOH B.C2H5COOH C.CH3CH2CH2COOH D. C2H3COOH
Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương Hai chất Y, Z tương ứng là
A. CH3CHO, HCOOH B.HCHO, CH3CHO C.HCOONa, CH3CHO D.HCHO, HCOOH
no đơn chức thu được este X có công thức tổng quát là
A. CnH2n-2O2 B. CnH2n+2O2 C. CnH2n-2O4 D. CnH2nO2
được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học) Công thức của ba muối đó là
C. HCOONa, CH≡C-COONa và CH3-CH2-COONa
D.CH2=CH-COONa, CH3-CH2-COONa và HCOONa
tráng gương Vậy CTCT của C4H6O2 là
A. CH2=CH-COOCH3 B. HCOOCH2CH=CH2 C. CH3COOCH=CH2 D. HCOOCH=CH-CH3
là 88 đvC Khi cho 4,4g X tác dụng vừa đủ với dd NaOH, cô cạn dung dich sau phản ứng được 4,1g chất rắn X là chất nào trong các chất sau:
dung dịch NaOH thu được một muối và hỗn hợp 2 ancol A và B.Phân tử ancol B có số nguyên tử C nhiều gấp đôi trong phân tử ancol A.Khi đun nóng với H2SO4 đặc thì A cho một olefin còn B cho 2 olefin là đồng phân của nhau.CTCT của X là
A. CH3OOC-(CH2)3-COOC2H5 B. C2H5OOC-CH2-COO-CH2CH2CH3
C. C2H5OOC-COOC(CH3)3 D. C2H5OOC-COOCH(CH3)CH2CH3
A. Khi thủy phân không cho ancol B. Có khả năng trùng hợp
C. Có khả năng làm mất màu dung dịch Br2 D. Tất cả đều đúng
A. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2
B. CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3
C. CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime
D. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối
Trang 9A. C2H4, C2H6O2, C2H5OH B. C4H4, C4H6, C4H10
C. C2H6, C2H5Cl, CH3COOH D. CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH
A.CH2=CH2 + O2 (to, xúc tác) B.CH3−CH2OH + CuO (to)
C. CH3−COOCH=CH2 + dung dịch NaOH (to) D. CH2=CH2 + H2O (to, xúc tác HgSO4)
Dùng hóa chất nào để nhận biết (C):
A. nước brom, anhiđrit axetic, dung dịch NaOH B. dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na
C.nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH D.nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH
C. Là anđêhit no đơn chức D. Vừa có nhóm chức ancol vừa có nhóm chức anđêhit
nhưng không tác dụng với Na X có phản ứng tráng gương.Vậy X có thể là :
A.Axit oxalic B.Axit propionic C.Axit acrylic D.Axit axetic
A. C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOC2H5
B. CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH, CH3COO-C2H5
C. CH3COOH, CH3CHO, C2H5OH, CH3COO-C2H5
D. C2H5OH, CH3COOH, CH3CHO, CH3COOC2H5
A. Poli(buta - 1,3 - đien) B. Poli(vinyl axetat) C. Polistiren D. Polietilen
A.CH3COOH, C2H2, C2H4 B.C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5
C.HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH D.C2H5OH, C2H4, C2H2
Hai chất X, Y trong sơ đồ trên lần lượt là
C.anhiđrit axetic, natri phenolat D.axit axetic, phenol
dụng được với dung dịch NaOH là
Trang 10Câu 78) Hai este A,B là dẫn suất của benzen có CTPT là C9H8O2 A và B đều cộng hợp với Br2 theo tỉ
lệ mol 1:1 A tác dụng với NaOH cho 1 muối và 1 anđehit, B tác dụng với NaOH dư cho 2 muối và nước, các muối có PTK lớn hơn khối lượng phân tử của Natri axetat CTCT của A,B lần lượt là
A.C6H5COOCH=CH2 và C6H5CH=CHCOOH B.C6H5COOCH=CH2 và CH2=CHCOOC6H5
C.HCOOC6H4CH=CH2 và HCOOCH=CHC6H5 D.HOOCC6H4CH=CH2 và CH2=CHCOOC6H5
Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong
NH3 tạo ra kết tủa là
C17H31COOH (axit oleic), C17H29COOH (axit linoleic) Hãy cho biết có thể tạo ra được bao nhiêu loại este (chứa 3 nhóm chức este) của glixerin với cả 2 gốc axit trên?
A. C15H31COOH và glixerol B. C15H31COONa và glixerol
C.C17H35COOH và glixerol D. C17H35COONa và glixerol
A. Este của glixerol với axit béo B. Trieste của các axit béo với ancol etylic
C. Trieste của glixerol với các axit béo D. Trieste của glixerol với axit nitric
II TÍNH TOÁN:
X tác dụng vừa đủ với 50ml dung dịch NaOH 1M thì tạo 4,8g muối CTĐGN của X là
lít CO2 (ở đktc) và 3,6 gam nước Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z X là
A. etyl propionat B.isopropyl axetat C. etyl axetat D.metyl propionat
muối của một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau Công thức của hai este đó là
A.C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5 B.CH3COOCH3 và CH3COOC2H5
C. HCOOCH3 và HCOOC2H5 D. CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7
(đktc) thu được 6,38 g CO2 Cho lượng este này tác dụng vừa đủ với KOH thu được hỗn hợp hai ancol kế tiếp và 3,92 g muối của một axit hữu cơ CTCT của hai chất hữu cơ trong hỗn hợp đầu là
A. CH3COOCH3 Và HCOOC2H5 B. CH3COOC2H5 và C3H7OH
C. HCOOCH3 và C2H5COOCH3 D. CH3COOCH3 Và CH3COOC2H5
Trang 11Câu 91) Đốt cháy hoàn toàn một chất hữu cơ X chứa (C,H,O) trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức X tác dụng được với NaOH nhưng không phản ứng được với Na Tỷ khối của X so với khí CO2
là 2 Nếu cho 26,4 gam X tác dụng hoàn toàn với 300 ml dung dịch KOH 1,5 M rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 42 gam chất rắn khan CTCT của X là
A. CH2=CHCOOCH3 B. CH3COOC2H5 C.C2H5COOCH3 D. HCOOCH2CH2CH3
300ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,2 gam chất rắn Cho biết CTCT của X trong trường hợp sau đây:
A. CH3COOCH=CH2 B. HCOOCH=CH2 C. CH3COOCH3 D. C2H5COOCH=CH2
dung dịch NaOH thu được một muối và một ancol Đun nóng 0,69g ancol thu được ở trên với H2SO4
đặc ở 170oC lại thu được 369,6ml olefin khí ở 27,3oC và 1 atm CTPT của hai hợp chất hữu cơ có trong A là
A. CH3COOH và CH3COOC3H7 B.CH3COOH và CH3COOCH3
C.CH3COOH và CH3COOC2H5 D.CH3COOH và C3H7OH
được là 2/3 mol Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tính theo axit) khi tiến hành este hoá 1 mol
CH3COOH cần số mol C2H5OH là (biết các phản ứng este hoá thực hiện ở cùng nhiệt độ)
dụng với 5,75 gam C2H5OH (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất của các phản ứng este hoá đều bằng 80%) Giá trị của m là
NaOH cho đến khi kết thúc phản ứng thì được 9,6g muối CTCT của A là
A. HCOOC2H3 B. (CH3)2CHCOOCH3 C.HCOOC3H7 D.CH3COOC2H3
dịch NaOH, thu được hỗn hợp X gồm hai ancol Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở 1400C, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước Giá trị của m là
ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
toàn hỗn hợp 2 este trên ta thu được hỗn hợp Y gồm một ancol và axit Nếu đốt cháy 1/2 hỗn hợp Y thì thể tích CO2 thu được ở đktc là
vừa đủ 3,976 lít khí O2 (ở đktc), thu được 6,38 gam CO2 Mặt khác, X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được một muối và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp Công thức phân tử của hai este trong X là
A.C3H6O2 và C4H8O2 B. C2H2O2 và C3H4O2 C.C2H4O2 và C3H6O2 D.C3H4O2 và C4H6O2
dung dịch NaOH 1M (đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là
toàn, sau đó nâng nhiệt độ từ từ cho bốc hơi đến khô, làm lạnh cho toàn bộ phần hơi ngưng tụ hết Sau thí nghiệm ta được chất rắn khan Y và chất lỏng ngưng tụ Z (mZ=100g) Khối lượng Y là
Trang 12Câu 103) Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng và với dung dịch AgNO3
trong NH3 Thể tích của 3,7 gam hơi chất X bằng thể tích của 1,6 gam khí O2 (cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất) Khi đốt cháy hoàn toàn 1 gam X thì thể tích khí CO2 thu được vượt quá 0,7 lít (ở đktc) CTCT của X là
A.CH3COOCH3 B.HO-CH2-CH2CHO C.HOOC-CHO D.HCOOC2H5
A bằng NaOH thu được 4,1 gam muối khan A là
A. n-propylformat B. Metylpropionat C. Etylaxetat D. Iso-propylformat
hơi đúng bằng thể tích của 0,7 gam N2 (đo ở cùng điều kiện) CTCT thu gọn của X và Y là
A. HCOOC2H5 và CH3COOCH3 B. C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2
C.C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3 D.HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5
khí bằng 3,52 Cho 5,1 gam Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 4,80 gam muối và 1 ancol CTCT của Y là
A. HCOOC2H5 B. C3H7COOC2H5 C.C2H5COOC2H5 D.CH3COOC2H5
sau phản ứng thu được 8,2 gam muối khan CTCT của este là :
A. CH3COOCH3 B. HCOOC2H5 C. C2H5COOCH3 D. CH3COOC2H5
khối hơi so với oxi lớn hơn 1) và một amino axit Cho 25,75 gam X phản ứng hết với 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được m gam chất rắn Giá trị m là
0,5M thu được 24,6 gam muối và 0,1 mol ancol B Lượng NaOH dư có thể trung hòa hết 0,5 lít dung dịch HCl 0,4 Cho biết CTCT thu gọn của A?
A.(CH3COO)3C3H5 B.(C2H5COO)3C3H5 C. Kết quả khác D. (HCOO)3C3H5
hoàn toàn hỗn hợp 2 este trên ta thu được hỗn hợp Y gồm một ancol và axit Nếu đốt cháy 1/2 hỗn hợp Y thì thể tích CO2 thu được ở đktc là
NaOH, thu được một hợp chất hữu cơ không làm mất màu nước brom và 3,4 gam một muối Công thức của X là
của axit đơn chức và 0,1 mol một ancol B Lượng dư NaOH được trung hoà hết bởi 2 lít dung dịch HCl 0,1 M CTCT của A và B lần lượt là
A.(CH3COO)2 C2H4 và C2H4(OH)2 B.(HCOO)2C2H4 và C2H4(OH)2
C.(HCOO)3C3H5 và C3H5(OH)3 D.(CH3COO)3C3H5 và C3H5(OH)3
NaOH Nồng độ mol/l của dd NaOH là
ml dung dịch KOH 1M Mặt khác khi thuỷ phân 5,475 gam este đó thì cần 25 ml dung dịch KOH 3M
và thu được 6,225 gam muối CTCT thu gọn của este là
A. CH(COOCH3)3 B.CH2(COOCH3)2 C. (COOC2H5)2 D. Kết quả khác
Trang 13Câu 115) Đốt cháy hoàn toàn 0,74g hợp chất X ta chỉ thu được những thể tích bằng nhau của khí CO2
và hơi nước trong đó có 0,672 lít CO2(ở đktc) Cho tỉ khối hơi của X so với heli bằng 18,5 Số đồng phân mạch hở của X là
dùng là 11,76 lít (thể tích các khí đo ở đktc) Biết este này do một axit đơn chức và ancol đơn chức tạo nên Cho biết công thức phân tử của este:
A.C2H4O2 B.C3H6O2 C.C5H10O2 D.C4H8O2
10,25g muối CTCT đúng của este là
A.CH3COOCH3 B.C2H5COOCH3 C.CH3COOC2H5 D. HCOOC2H5
và hơi nước trong đó có 0,672 lít CO2(ở đktc) Cho tỉ khối hơi của X so với heli bằng 18,5 Công thức phân tử của X là
A. C2H4O2 B. C3H6O2 C.C4H8O2 D.C3H6O4
4,4g X tác dụng vừa đủ với 50ml dung dịch NaOH 1M thì tạo 4,8g muối CTCT của X là
A. C2H5COOCH3 B. CH3COOCH3 C.CH3COOC2H5 D.HCOOC2H5
dd NaOH 1M CTPT của este là
tích este Mặc khác nếu thủy phân 2,2g este trên trong NaOH dư sau đó chưng cất người ta thu được 1,15g ancol CTCT của este đó là
A. CH3COOC2H5 B.C2H5COOCH3 C.CH3COOCH3 D.C2H5COOC2H5
hợp này đem đốt cháy hoàn toàn cần 8,4lít O2 thu được 6,72lít CO2 và 5,4g H2O (các thể tích khí đều
đo ở đktc) Công thức phân tử của hai este lần lượt là
A. C2H4O2 và C4H8O2 B. C2H4O2 và C5H10O2 C. C4H8O2 và C6H10O2 D. C3H6O2 và C5H10O2
(đun nóng) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan CTCT của X là
đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là
dung dịch NaOH thu được một muối và một ancol Đun nóng lượng ancol thu được ở trên với H2SO4
đặc ở 170oC ta lại thu được 369,6ml olefin khí ở 27,3oC và 1 atm Nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A trên rồi cho sản phẩm qua bình đựng Ca(OH)2 dư thì khối lượng bình tăng 7,75g Công thức phân tử của hai hợp chất hữu cơ có trong A là
C.CH3COOH và CH3COOC2H5 D.CH3COOH và C3H7OH
H2O Vậy CTCT của hai este là
A. CH2=CH-COOCH3 và HCOOCH2CH=CH2 B. HCOOCH3 và CH3COOH
C.CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3 D.CH3COOCH3 và HCOOC2H5
Trang 14Câu 127) Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác, hiệu suất phản ứng este hoá bằng 50%) Khối lượng este tạo thành là
của axit hữu cơ B và 9,2 gam một ancol đơn chức C Cho toàn bộ C hoá hơi (ở 1270C, 600mmHg) chiếm thể tích là 8,32 lít CTCT thu gọn của A,B lần lượt là
axit hữu cơ đơn chức và 7,6g hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức bậc một đồng đẳng kế tiếp Mặc khác nếu đem đốt thì cần 21,84lít O2(đktc) và thu được 17,72lít CO2 (đktc) CTCT của hai este là
A. CH2=CH-COOCH2CH2CH3 và CH2=CH-COOCH2CH2CH2CH3
B.CH2=CH-COO-CH2CH3 và CH2=CH-COO-CH(CH3)2
C.CH2=CH-COOCH2CH3 và CH2=CH-COOCH2CH2CH3
D.CH2=CH-COOCH3 và CH2=CH-COOCH2CH3
dung dịch NaOH (dư), thu được 2,05 gam muối CTCT thu gọn của X là
A.HCOOCH(CH3)2 B. CH3COOC2H5 C.HCOOCH2CH2CH3 D.C2H5COOCH3
Khối lượng (kg) glixerol thu được là
hoàn toàn 5,04g chất béo A thu được 0,53g glixerin Tìm chỉ số axit và chỉ số xà phòng hóa
lượng xà phòng thu được là (phản ứng xảy ra hoàn toàn)
NaOH cho tới phản ứng hoàn toàn thu được 6,15g muối Số mol của A là
glixerol và m(g) hỗn hợp Y gồm muối của axit oleic với 3,18g muối của axit linoleic (C17H31COOH) Tính a
NaOH Tính khối lượng xà phòng thu được
số xà phòng hóa của mẫu chất béo trên
trieste được tạo ra tối đa là
Trang 15Câu 141) Để trung hòa axit béo tự do có trong 10g chất béo có chỉ số axit là 5,6 thì khối lượng NaOH cần dùng là
((C17H35COO)3C3H5), 30% triolein ((C17H33COO)3C3H5) và 20% tripantanmitin ((C15H31COO)C3H5) khi tác dụng với NaOH vừa đủ (Phản ứng xảy ra hoàn toàn)
dung dịch 1,42kg NaOH Sau phản ứng, hỗn hợp được trung hòa vừa đủ bởi 500ml dung dịch HCl 1M Tính khối lượng glixerol tạo thành
chất béo là
KOH0,1M Chỉ số axit của mẫu chất béo trên là
sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
Trang 16Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức anđehit của Glucozo ?
A Oxi hoá Glucozo bằng AgNO3/NH3 B Oxi hoá Glucozo bằng Cu(OH)2 đun nóng
C Lên men Glucozo bằng xúc tác enzim D Khử Glucozo bằng H2/Ni, t°
A đều là đisaccarit
B Đều là hợp chất cacbohiđrat
C đều bị oxi hoá bởi dung dịch AgNO3/NH3 cho ra bạc
D Đều phản ứng được với Cu(OH)2, tạo kết tủa đỏ gạch
A xenlulozơ B Glucozo C fructozơ D saccarozơ
Trang 17Câu 4) Những phản ứng hoá học nào chứng minh rằng Glucozo là hợp chất tạp chức ?
A Phản ứng tráng bạc và phản ứng cho dung dịch màu xanh lam với Cu(OH)2 ở to thường
B Phản ứng tráng bạc và phản ứng lên men rượu
C Phản ứng tạo phức với Cu(OH)2 và phản ứng lên mên rượu
D Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân
A Phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2
B Phản ứng tráng bạc và phản ứng lên men rượu
C Phản ứng tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 khi đun nóng và phản ứng lên mên rượu
D Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân
A Cn(H2O)n B CxHyOz C Cn(H2O)m D R(OH)x(CHO)y
- X không tráng bạc, có một đồng phân
- X thuỷ phân trong nước được hai sản phẩm
A Gốc Glucozo B Monosaccarit C Polisaccarit D Đồng phân
A đisaccarit B đồng đẳng C anđehit và xeton D đồng phân
A fructozơ và Glucozo B fructozơ và mantozơ
C Glucozo và mantozơ D saccarozơ và Glucozo
Glucozo phản ứng với
A AgNO3/NH3, đun nóng B Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
C kim loại Na D Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng
A [C6H7O3(OH)3]n B [C6H7O2(OH)3]n C [C6H8O2(OH)3]n D [C6H5O2(OH)3]n
A Phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2
B Phản ứng tráng bạc và phản ứng lên men rượu
C Phản ứng tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 khi đun nóng và phản ứng lên mên rượu
D Phản ứng với anhiđrit axit tạo este có 5 gốc axit trong phân tử
A đisaccarit B đơn chức C đa chức D monosaccarit
A nhóm chức ancol B nhóm chức xeton C nhóm chức axit D nhóm chức anđehit
A polisaccarit B đồng đẳng C đisaccarit D monosaccarit
Trang 18Câu 17) Đặc điểm khác nhau giữa Glucozo và fructozơ là
A Vị trí nhóm cacbonyl B Tỉ lệ nguyên tử các nguyên tố
C Thành phần nguyên tố D Số nhóm chức -OH
A Vị trí tương đối của nhóm hiđroxyl ở nguyên tử C1 trên mặt phẳng vòng của phân tử
B Vị trí nhóm OH C Vị trí nhóm anđehit trong mạch cacbon
D Khả năng pứ
tham gia được phản ứng tráng bạc là
A đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở B đều có nhóm chức CHO trong phân tử
C là hai dạng thù hình của cùng một chất
D đều tạo được dung dịch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)2
A Glucozo B CH3COOH C HCOOH D HCHO
A ancol etylic B Glucozo và fructozơ C fructozơ D Glucozo
A tinh bột B xenlulozơ C saccarozơ D protein
fructozơ Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng bạc là
A fructozơ B mantozơ C saccarozơ D Glucozo
được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
A tráng bạc B thủy phân C trùng ngưng D hoà tan Cu(OH)2
A Glucozo, glixerol, axit axetic B Glucozo, glixerol, natri axetat
C Glucozo, glixerol, ancol etylic D Glucozo, anđehit fomic, natri axetat
Trang 19Câu 31) Dãy gồm các chất nào sau đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit là
A Tinh bột, xenlulozơ, Glucozo B Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ
C Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ D Tinh bột, saccarozơ, fructozơ
A CH3CHO B C2H5OH C CH3COOH D HCOOH
mol là 1:1 Chất này có thể lên men rượu Chất đó là
A Axit axetic B Glucozo C Saccarozơ D Fructozơ
(HCOOCH3), phân tử đều có nhóm -CHO nhưng trong thực tế để tráng bạc người ta chỉ dùng:
A HCOOCH3 B C6H12O6 C CH3CHO D HCHO
A phản ứng với AgNO3/NH3, đun nóng
B phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam
C phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit
D phản ứng với dung dịch NaCl
A tinh bột B xenlulozơ C saccarozơ D fructozơ
A hoà tan Cu(OH)2 B trùng ngưng C tráng bạc D thuỷ phân
A H2 (Ni, t°); AgNO3/NH3; NaOH; Cu(OH)2
B H2 (Ni, t°); Cu(OH)2 ; AgNO3/NH3; H2O (H+, t°)
C AgNO3/NH3; Cu(OH)2; H2 (Ni, t°); (CH3CO)2O (H2SO4 đặc, t°)
D H2 (Ni, t°); AgNO3/NH3; Na2CO3; Cu(OH)2
A Glucozo, glixerol, anđehit fomic, natri axetat B Glucozo, glixerol, mantozơ, natri axetat
C Glucozo, glixerol, mantozơ, axit axetic D Glucozo, glixerol, mantozơ, ancol etylic
A Glucozo, Fruc, Man, Sac B Glucozo, Man, axit fomic, anđehit axetic
C Glucozo, glixerol, Man, axit fomic D Fruc, Man, glixerol, anđehit axetic
A Glucozo, fructozơ, mantozơ, saccarozơ B tinh bột, xenlulozơ, fructozơ, saccarozơ
C Glucozo, fructozơ, mantozơ D tinh bột, saccarozơ, Glucozo, mantozơ
phẩm là kết tủa:
A Glucozo, metyl fomat, saccarozơ, anđehit axetic
B Vinylaxetilen, Glucozo, metyl fomiat, axit fomic
C Fructozơ, anđehit axetic, mantozơ, xenlulozơ
D Đivinyl, Glucozo, metyl fomat, tinh bột
Trang 20Câu 43) Năm dung dịch A1, A2, A3, A4, A5 cho tác dụng với Cu(OH)2/NaOH trong điều kiện thích hợp thì thấy: A1 tạo màu tím, A2 tạo màu xanh lam, A3 tạo kết tủa khi đun nĩng, A4 tạo dung dịch màu xanh lam và khi đun nĩng thì tạo kết tủa đỏ gạch, A5 khơng cĩ hiện tượng gì A1, A2, A3, A4, A5
là
A Chất béo, saccarozơ, anđehit fomic, fructozơ, protein
B Protein, saccarozơ, anđehit fomic, fructozơ, chất béo
C Protein, saccarozơ, chất béo, fructozơ, anđehit fomic
D Protein, chất béo, saccarozơ, Glucozocơzơ, anđehit fomic
A ancol etylic, anđehit axetic B Glucozo, ancol etylic
C mantozơ, Glucozo D Glucozo, etyl axetat
A CH3CH2OH và CH3CHO B CH3CH2OH và CH2=CH2
C CH3CH(OH)COOH và CH3CHO D CH3CHO và CH3CH2OH
A Glucozo, etyl axetat B Glucozo, anđehit axetic
C Glucozo, ancol etylic D ancol etylic, anđehit axetic
A CH3CH2OH và CH2=CH2 B CH3CHO và CH3CH2OH
C CH3CH2OH và CH3CHO D CH3CH(OH)COOH và CH3CHO
Z khơng thể là chất nào trong các chất cho dưới đây ?
A Glucozo B Fructozơ C Saccarozơ D Mantozơ
A xenlulozơ, Glucozo B mantozơ, etanol C tinh bột, etanol D saccarozơ, etanol
(a) X + H2O →xúc tác Y (b) Y+ AgNO3 +NH3 +H2O → amoni Glucozoconat + Ag + NH4NO3
(c) Y →xúc tác E + Z (d) Z + H2O→chất diệplụcánhsáng X + G
X, Y, Z lần lượt là
A Tinh bột, Glucozo, etanol B Tinh bột, Glucozo, cacbon đioxit
C Xenlulozơ, fructozơ, cacbon đioxit D Xenlulozơ, saccarozơ, cacbon đioxit
giấm ancol etylic thu được hợp chất hữu cơ B; 3) Hiđrat hố etylen thu được hợp chất hữu cơ D; 4) Hấp thụ C2H2 vào dung dịch HgSO4 ở 80oC thu được hợp chất hữu cơ E Chọn sơ đồ phản ứng đúng biểu diễn mối liên hệ giữa các chất trên Biết mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng
A D → E → B → A B A → D → B → E C E → B → A → D D A → D → E → B
phân biệt 3 dung dịch, người ta dùng thuốc thử
A Dung dịch iot và phản ứng tráng bạc B Dung dịch iot
Trang 21C Dung dịch axit D Phản ứng với Na
A Cu(OH)2 B Na C dung dịch brom D AgNO3/NH3
là
A AgNO3/NH3 B Cu(OH)2/OH–, t° C Na D H2
A AgNO3/NH3 B Cu(OH)2/OH, t° C Dung dịch I2 D Na
2 hoá chất là
A AgNO3/NH3 và quỳ tím B Dung dịch Na2CO3 và Na
C Quỳ tím và Na D Dung dịch NaHCO3 và dung dịch AgNO3
dùng một thuốc thử là
A dung dịch brom B AgNO3/NH3 C HNO3 D Cu(OH)2/OH, t°
2 dung dịch, người ta phải
A cho 2 dung dịch tác dụng với H2O rồi đem tráng bạc
B thủy phân 2 dung dịch trong dung dịch axit vô cơ
C đun 2 dung dịch với dung dịch axit vô cơ loãng, trung hoà bằng dung dịch kiềm, thực hiện phản
ứng tráng bạc
D cho 2 dung dịch tác dụng với Cu(OH)2 hoặc thực hiện phản ứng tráng bạc
A Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2
B Thủy phân (H+, t°) saccarozơ cũng như mantozơ đều chỉ cho cùng một monosaccarit
C Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (H+, t°) có thể tham gia phản ứng tráng bạc
D Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O
A Phân biệt Glucozo và saccarozơ bằng phản ứng tráng bạc
B Phân biệt mantozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng bạc
C Phân biệt tinh bột và xenlulozơ bằng I2
D Phân biệt saccarozơ và glixerol bằng Cu(OH)2
A Dd Fructozo hoà tan được Cu(OH)2
B Thuỷ phân Sac cũng như Man (xúc tác H+,t0) đều cho cùng một monosacarit
C Sản phẩm thuỷ phân Xen (H+,t0) có thể tham gia pứ tráng bạc
D Dd Man tác dụng với Cu(OH)2/OH− đun nóng cho kết tủa Cu2O
A Cả hai đều là hợp chất cao phân tử thiên
B Chúng đều có trong tế bào thực vật
Trang 22C Cả hai đều không tan trong nước
D Chúng đều là những polime có mạch không phân nhánh
A Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân B Glucozo và fructozơ là đồng phân
C Mantozơ và saccarozơ đều là đisaccarit D Mantozơ và saccarozơ là đồng phân
A Sac làm mất màu nước brom B Xen có cấu trúc mạch phân nhánh
C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh D Glucozo bị khử bởi dd AgNO3/NH3
(a) Glucozo và Fruc có CTPT giống nhau;
(b) Metyl glicozit không tham gia được phản ứng tráng bạc;
(c) TB có trong tế bào thực vật;
(d) Thủy phân (xúc tác H+, t0) Sac cũng như Man chỉ cho cùng một monosaccarit;
(e)Tất cả các chất có công thức Cn(H2O)m đều là cacbohiđrat;
(f) Glucozo và Fruc đều là hợp chất đa chức
Số phát biểu đúng là
(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có công thức chung Cn(H2O)m;
(b) TB và Xen là đồng phân của nhau vì đều có thành phần phân tử là (C6H10O5)n;
(c)TB và Xen đều là polisaccarit, Xen dễ kéo thành tơ nên TB cũng dễ kéo thành tơ;
(d) Amilopectin là polime mạch không phân nhánh;
(e) Sac thuộc loại đisaccarit, phân tử được cấu tạo bởi 2 gốc Glucozo;
(f) Cho axit nitric đậm đặc vào dd lòng trắng trứng, đun nóng thấy xuất hiện màu vàng, còn cho Cu(OH)2 vào dd lòng trắng trứng thì không thấy có hiện tượng gì
Số phát biểu đúng là
(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O;
(b) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro;
(c) Những hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 là đồng đẳng của nhau;
(d) Dung dịch Glucozo bị khử bởi AgNO3/NH3 tạo ra Ag; (e) Saccarozơ chỉ có cấu tạo mạch vòng
Số phát biểu đúng:
II/ TÍNH TOÁN
trong phân tử của xenlulozơ là
Trang 23Câu 70) Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 4.860.000 (u) Vậy số mắc xích của Glucozo có trong xenlulozơ nếu trên là
Hệ số polimehoá của chúng lần lượt là
trình đạt 80%
(ở đktc) để cung cấp đủ CO2 cho phản ứng quang hợp?
A 187,23 lít B 127,38 lít C 138,27 lít D 138,72 lít
thu được 0,216g Ag Tính % khối lượng của saccarozo trong hỗn hợp
được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550g kết tủa và dung dịchX Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100g kết tủa Giá trị của m là
(biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là0,8 g/ml)
A 4,5 kg B 5,4 kg C 6,0 kg D 5,0 kg
dịch Ca(OH)2 dư, thu được 750 g kết tủa Biết H giai đoạn lên men là 80% Tìm m?
thu hồi saccarozơ đạt 80%
được là
lượng Ag thu được?
trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư tạo ra 40 gam kết tủa Nếu hiệu suất của quá trình lên men là 75% thì giá trị của m là
sản xuất là 20%)
A 0,341 tấn B 0,314 tấn C 0,273 tấn D 0,237 tấn
nho là bao nhiêu (Dancol= 0,8g/ml , Hlên men = 95% )
Glucozo có trong 1m3 nước rỉ đường Glucozo trên, biết rằng khối lượng riêng của C2H5OH bằng 0,8g/ml và hiệu suất của quá trình lên men đạt 80%