Báo cáo lưu chuyển tiền tệ là một bảng biểu trong bộ Báo cáo tài chính mà các doanh nghiệp phải nộp cho cơ quan thuế vào thời điểm cuối năm tài chính. Bảng biểu này có 2 cách lập: Lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp trực tiếp và lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp. Trong bài viết này sẽ chia sẻ kinh nghiệm trong việc lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo cách thứ 2. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1L P BÁO CÁO L U CHUY N TI N T THEO Ậ Ư Ể Ề Ệ
L p báo cáo l u chuy n ti n t theo phậ ư ể ề ệ ương pháp gián ti p nh th nàoế ư ế
Báo cáo l u chuy n ti n t là m t b ng bi u trong b Báo cáo tài chính mà các doanh nghi pư ể ề ệ ộ ả ể ộ ệ
ph i n p cho c quan thu vào th i đi m cu i năm tài chính. B ng bi u này có 2 cách l p:ả ộ ơ ế ờ ể ố ả ể ậ + L pậ báo cáo l u chuy n ti n t theo phư ể ề ệ ương pháp tr cự ti pế
+ L pậ báo cáo l u chuy n ti n t theo phư ể ề ệ ương pháp gián ti p.ế
Trong bài này Lamketoan.vn s chia s kinh nghi m trong vi c l p báo cáo l u chuy n ti nẽ ẻ ệ ệ ậ ư ể ề
t theo cách th 2.ệ ứ
1. Nguyên t c l p:ắ ậ
Theo phương pháp gián ti p, các lu ng ti n vào và các lu ng ti n ra t ho t đ ng kinh doanhế ồ ề ồ ề ừ ạ ộ
được tính và xác đ nh trị ước h t b ng cách đi u ch nh l i nhu n trế ằ ề ỉ ợ ậ ước thu TNDN c a ho tế ủ ạ
đ ng kinh doanh kh i nh hộ ỏ ả ưởng c a các kho n m c không ph i b ng ti n, các thay đ iủ ả ụ ả ằ ề ổ trong k c a hàng t n kho, các kho n ph i thu, ph i tr t ho t đ ng kinh doanh và cácỳ ủ ồ ả ả ả ả ừ ạ ộ kho n mà nh hả ả ưởng v ti n c a chúng là lu ng ti n t ho t đ ng đ u t , g m:ề ề ủ ồ ề ừ ạ ộ ầ ư ồ
Trang 2Các kho n chi phí không b ng ti n, nh : Kh u hao TSCĐ, d phòng.ả ằ ề ư ấ ự Các kho n lãi, l không ph i b ng ti n, nh : Lãi, l chênh l ch t giá h i đoáiả ỗ ả ằ ề ư ỗ ệ ỷ ố
ch a th c hi n.ư ự ệ
Các kho n lãi, l đả ỗ ược phân lo i là lu ng ti n t ho t đ ng đ u t , nh : Lãi, lạ ồ ề ừ ạ ộ ầ ư ư ỗ
v thanh lý, nhề ượng bán TSCĐ và b t đ ng s n đ u t , ti n lãi cho vay, lãi ti nấ ộ ả ầ ư ề ề
g i, c t c và l i nhu n đử ổ ứ ợ ậ ược chia
Chi phí lãi vay đã ghi nh n vào Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh trong k ậ ế ả ạ ộ ỳ
Lu ng ti n t ho t đ ng kinh doanh đồ ề ừ ạ ộ ược đi u ch nh ti p t c v i s thay đ i v n l u đ ng,ề ỉ ế ụ ớ ự ổ ố ư ộ chi phí tr trả ước dài h n và các kho n thu, chi khác t ho t đ ng kinh doanh, nh :ạ ả ừ ạ ộ ư
Các thay đ i trong k báo cáo c a kho n m c hàng t n kho, các kho n ph i thu,ổ ỳ ủ ả ụ ồ ả ả các kho n ph i tr t ho t đ ng kinh doanhả ả ả ừ ạ ộ
Các thay đ i c a chi phí tr trổ ủ ả ước Lãi ti n vay đã trề ả
Thu TNDN đã n pế ộ
Ti n thu khác t ho t đ ng kinh doanhề ừ ạ ộ
Ti n chi khác t ho t đ ng kinh doanhề ừ ạ ộ
2. C s l p:ơ ở ậ
B ng Cân đ i k toánả ố ế Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanhế ả ạ ộ Thuy t minh báo cáo tài chínhế
S k toán các Tài kho n “Ti n m t”, “Ti n g i Ngân hàng” và “Ti n đangổ ế ả ề ặ ề ử ề chuy n”ể
Trang 3S k toán các Tài kho n hàng t n kho, các Tài kho n ph i thu, các Tài kho nổ ế ả ồ ả ả ả
ph i tr liên quan đ n ho t đ ng kinh doanhả ả ế ạ ộ
S k toán các Tài kho n khác có liên quanổ ế ả
B ng tính và phân b kh u hao TSCĐả ổ ấ Báo cáo l u chuy n ti n t k trư ể ề ệ ỳ ước
3. Phương pháp l p các ch tiêu c th :ậ ỉ ụ ể
(1) – L i nhu n tr ợ ậ ướ c thu – Mã s 01 ế ố
Ch tiêu này đỉ ượ ấ ừc l y t ch tiêu t ng l i nhu n trỉ ổ ợ ậ ước thu (Mã s 50) trên Báo cáo k t quế ố ế ả
ho t đ ng kinh doanh trong k báo cáo. N u s li u này là s âm (trạ ộ ỳ ế ố ệ ố ường h p l ), thì ghiợ ỗ trong ngo c đ n (***).ặ ơ
(2) – Đi u ch nh cho các kho n ề ỉ ả
Kh u hao TSCĐ – Mã s 02ấ ố
+ Ch tiêu này ph n ánh s kh u hao TSCĐ đã trích đỉ ả ố ấ ược ghi nh n vào Báo cáo k t qu ho tậ ế ả ạ
đ ng kinh doanh trong k báo cáo.ộ ỳ
+ Ch tiêu này đỉ ượ ậc l p căn c vào s kh u hao TSCĐ đã trích trong k trên B ng tính vàứ ố ấ ỳ ả phân b kh u hao TSCĐ và s k toán các Tài kho n có liên quan.ổ ấ ổ ế ả
+ S li u ch tiêu này đố ệ ỉ ượ ộc c ng (+) vào s li u ch tiêu “L i nhu n trố ệ ỉ ợ ậ ước thu ”.ế
Các kho n d phòng – Mã s 03ả ự ố
+ Ch tiêu này ph n ánh các kho n d phòng gi m giá đã l p đỉ ả ả ự ả ậ ược ghi nh n vào Báo cáo k tậ ế
qu ho t đ ng kinh doanh trong k báo cáo.ả ạ ộ ỳ
+ Ch tiêu này đỉ ượ ậc l p căn c vào s k toán các Tài kho n “D phòng gi m giá hàng t nứ ổ ế ả ự ả ồ kho”, “D phòng gi m giá đ u t ng n h n”, “D phòng gi m giá đ u t dài h n”, “Dự ả ầ ư ắ ạ ự ả ầ ư ạ ự phòng ph i thu khó đòi”, sau khi đ i chi u v i s k toán các tài kho n có liên quan.ả ố ế ớ ổ ế ả
Trang 4+ S li u ch tiêu này đố ệ ỉ ược c ng (+) vào s li u ch tiêu “L i nhu n trộ ố ệ ỉ ợ ậ ước thu ”. Trế ườ ng
h p các kho n d phòng nêu trên đợ ả ự ược hoàn nh p ghi gi m chi phí s n xu t, kinh doanhậ ả ả ấ trong k báo cáo thì đỳ ược tr () vào ch tiêu “L i nhu n trừ ỉ ợ ậ ước thu ” và đế ược ghi b ng s âmằ ố
dưới hình th c ghi trong ngo c đ n (***).ứ ặ ơ
Lãi/l chênh l ch t giá h i đoái ch a th c hi n – Mã s 04ỗ ệ ỷ ố ư ự ệ ố
+ Ch tiêu này ph n ánh lãi (ho c l ) chênh l ch t giá h i đoái ch a th c hi n đã đỉ ả ặ ỗ ệ ỷ ố ư ự ệ ược ph nả ánh vào l i nhu n trợ ậ ước thu trong k báo cáo.ế ỳ
+ Ch tiêu này đỉ ượ ậc l p căn c vào s k toán Tài kho n “Doanh thu ho t đ ng tài chính”, chiứ ổ ế ả ạ ộ
ti t ph n lãi chênh l ch t giá h i đoái do đánh giá l i các kho n m c ti n t có g c ngo i tế ầ ệ ỷ ố ạ ả ụ ề ệ ố ạ ệ
cu i k báo cáo ho c s k toán Tài kho n “Chi phí tài chính”, chi ti t ph n l chênh l ch tố ỳ ặ ổ ế ả ế ầ ỗ ệ ỷ giá h i đoái do đánh giá l i các kho n m c ti n t có g c ngo i t cu i k báo cáo đố ạ ả ụ ề ệ ố ạ ệ ố ỳ ược ghi
nh n vào doanh thu ho t đ ng tài chính ho c chi phí tài chính trong k báo cáo.ậ ạ ộ ặ ỳ
+ S li u ch tiêu này đố ệ ỉ ược tr () vào s li u ch tiêu “L i nhu n trừ ố ệ ỉ ợ ậ ước thu ”, n u có lãiế ế chênh l ch t giá h i đoái ch a th c hi n, ho c đệ ỷ ố ư ự ệ ặ ược c ng (+) vào ch tiêu trên, n u có lộ ỉ ế ỗ chênh l ch t giá h i đoái ch a th c hi n.ệ ỷ ố ư ự ệ
Lãi/l t ho t đ ng đ u t – Mã s 05ỗ ừ ạ ộ ầ ư ố
+ Ch tiêu này ph n ánh lãi/l phát sinh trong k đã đỉ ả ỗ ỳ ược ph n ánh vào l i nhu n trả ợ ậ ước thuế
nh ng đư ược phân lo i là lu ng ti n t ho t đ ng đ u t , g m lãi/l t vi c thanh lý TSCĐạ ồ ề ừ ạ ộ ầ ư ồ ỗ ừ ệ
và các kho n đ u t dài h n mà doanh nghi p mua và n m gi vì m c đích đ u t , nh :ả ầ ư ạ ệ ắ ữ ụ ầ ư ư Lãi/l bán b t đ ng s n đ u t , lãi cho vay, lãi ti n g i, lãi/l t vi c mua và bán l i cácỗ ấ ộ ả ầ ư ề ử ỗ ừ ệ ạ công c n (Trái phi u, k phi u, tín phi u); C t c và l i nhu n đụ ợ ế ỳ ế ế ổ ứ ợ ậ ược chia t các kho nừ ả
đ u t v n vào đ n v khác (không bao g m lãi/l mua bán ch ng khoán vì m c đích thầ ư ố ơ ị ồ ỗ ứ ụ ươ ng
m i).ạ
+ Ch tiêu này đỉ ượ ậc l p căn c vào s k toán các Tài kho n “Doanh thu ho t đ ng tàiứ ổ ế ả ạ ộ chính”, “Thu nh p khác” và s k toán các Tài kho n “Chi phí tài chính”, “Chi phí khác”, chiậ ổ ế ả
ti t ph n lãi/l đế ầ ỗ ược xác đ nh là lu ng ti n t ho t đ ng đ u t trong k báo cáo.ị ồ ề ừ ạ ộ ầ ư ỳ
Trang 5+ S li u ch tiêu này đố ệ ỉ ược tr () vào s li u ch tiêu “L i nhu n trừ ố ệ ỉ ợ ậ ước thu ”, n u có lãiế ế
ho t đ ng đ u t và đạ ộ ầ ư ược ghi b ng s âm dằ ố ưới hình th c ghi trong ngo c đ n (***); ho cứ ặ ơ ặ
đượ ộc c ng (+) vào ch tiêu trên, n u có l ho t đ ng đ u t ỉ ế ỗ ạ ộ ầ ư
Chi phí lãi vay – Mã s 06ố
+ Ch tiêu này ph n ánh chi phí lãi vay đã ghi nh n vào Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanhỉ ả ậ ế ả ạ ộ trong k báo cáo.ỳ
+ Ch tiêu này đỉ ượ ậc l p căn c vào s k toán Tài kho n 635 “Chi phí tài chính”, chi ti t chiứ ổ ế ả ế phí lãi vay được ghi nh n vào Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh trong k báo cáo sau khiậ ế ả ạ ộ ỳ
đ i chi u v i s k toán các Tài kho n có liên quan, ho c căn c vào ch tiêu “Chi phí lãiố ế ớ ổ ế ả ặ ứ ỉ vay” trong Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh.ế ả ạ ộ
+ S li u ch tiêu này đố ệ ỉ ượ ộc c ng vào s li u ch tiêu “L i nhu n trố ệ ỉ ợ ậ ước thu ”.ế
(3) – L i nhu n kinh doanh tr ợ ậ ướ c nh ng thay đ i v n l u đ ng – Mã s 08 ữ ổ ố ư ộ ố
Ch tiêu này ph n ánh lu ng ti n đỉ ả ồ ề ượ ạc t o ra t ho t đ ng kinh doanh trong k báo cáo sauừ ạ ộ ỳ khi đã lo i tr nh hạ ừ ả ưởng c a các kho n m c thu nh p và chi phí không ph i b ng ti n.ủ ả ụ ậ ả ằ ề
Ch tiêu này đỉ ượ ậc l p căn c vào l i nhu n trứ ợ ậ ước thu TNDN c ng (+) các kho n đi u ch nh.ế ộ ả ề ỉ
Mã s 08 = Mã s 01 + Mã s 02 + Mã s 03 +ố ố ố ố Mã s 04 + Mã s 05 + Mã s 06ố ố ố
N u s li u ch tiêu này là s âm thì ghi trong ngo c đ n (***).ế ố ệ ỉ ố ặ ơ
Tăng, gi m các kho n ph i thu – Mã s 09ả ả ả ố
+ Ch tiêu này đỉ ượ ậc l p căn c vào t ng các chênh l ch gi a s d cu i k và s d đ u kứ ổ ệ ữ ố ư ố ỳ ố ư ầ ỳ
c a các Tài kho n ph i thu liên quan đ n ho t đ ng kinh doanh, nh : Tài kho n “Ph i thuủ ả ả ế ạ ộ ư ả ả
c a khách hàng” (chi ti t “Ph i thu c a khách hàng”), Tài kho n “Ph i tr cho ngủ ế ả ủ ả ả ả ười bán” (chi ti t “Tr trế ả ước cho người bán”), các Tài kho n “Ph i thu n i b ”, “Ph i thu khác”,ả ả ộ ộ ả
“Thu GTGT đế ược kh u tr ” và Tài kho n “T m ng” trong k báo cáo. Ch tiêu này khôngấ ừ ả ạ ứ ỳ ỉ bao g m các kho n ph i thu liên quan đ n ho t đ ng đ u t và ho t đ ng tài chính, nh :ồ ả ả ế ạ ộ ầ ư ạ ộ ư
Ph i thu v ti n lãi cho vay, ph i thu v c t c và l i nhu n đả ề ề ả ề ổ ứ ợ ậ ược chia, ph i thu v thanh lý,ả ề
nhượng bán TSCĐ, b t đ ng s n đ u t …ấ ộ ả ầ ư
Trang 6+ S li u ch tiêu này đố ệ ỉ ược c ng (+) vào ch tiêu “L i nhu n kinh doanh trộ ỉ ợ ậ ước nh ng thayữ
đ i v n l u đ ng” n u t ng các s d cu i k nh h n t ng các s d đ u k S li u chổ ố ư ộ ế ổ ố ư ố ỳ ỏ ơ ổ ố ư ầ ỳ ố ệ ỉ tiêu này được tr () vào s li u ch tiêu “L i nhu n kinh doanh trừ ố ệ ỉ ợ ậ ước nh ng thay đ i v nữ ổ ố
l u đ ng” n u t ng các s d cu i k l n h n t ng các s d đ u k và đư ộ ế ổ ố ư ố ỳ ớ ơ ổ ố ư ầ ỳ ược ghi b ng sằ ố
âm dưới hình th c ghi trong ngo c đ n (***).ứ ặ ơ
Tăng, gi m hàng t n kho – Mã s 10ả ồ ố
+ Ch tiêu này đỉ ượ ậc l p căn c vào t ng các chênh l ch gi a s d cu i k và s d đ u kứ ổ ệ ữ ố ư ố ỳ ố ư ầ ỳ
c a các Tài kho n hàng t n kho (Không bao g m s d c a Tài kho n “D phòng gi m giáủ ả ồ ồ ố ư ủ ả ự ả hàng t n kho”).ồ
+ S li u ch tiêu này đố ệ ỉ ược c ng (+) vào ch tiêu “L i nhu n kinh doanh trộ ỉ ợ ậ ước nh ng thayữ
đ i v n l u đ ng” n u t ng các s d cu i k nh h n t ng các s d đ u k S li u chổ ố ư ộ ế ổ ố ư ố ỳ ỏ ơ ổ ố ư ầ ỳ ố ệ ỉ tiêu này được tr () vào ch tiêu “L i nhu n kinh doanh trừ ỉ ợ ậ ước nh ng thay đ i v n l u đ ng”ữ ổ ố ư ộ
n u t ng các s d cu i k l n h n t ng các s d đ u k và đế ổ ố ư ố ỳ ớ ơ ổ ố ư ầ ỳ ược ghi b ng s âm dằ ố ướ i hình th c ghi trong ngo c đ n (***).ứ ặ ơ
Tăng, gi m các kho n ph i tr – Mã s 11ả ả ả ả ố
+ Ch tiêu này đỉ ượ ậc l p căn c vào t ng các chênh l ch gi a s d cu i k v i s d đ u kứ ổ ệ ữ ố ư ố ỳ ớ ố ư ầ ỳ
c a các Tài kho n n ph i tr liên quan đ n ho t đ ng kinh doanh, nh : Tài kho n “Ph i trủ ả ợ ả ả ế ạ ộ ư ả ả ả cho người bán” (Chi ti t “Ph i tr cho ngế ả ả ười bán”), Tài kho n “Ph i thu c a khách hàng”ả ả ủ (Chi ti t “Ngế ười mua tr ti n trả ề ước”), các Tài kho n “Thu và các kho n ph i n p Nhàả ế ả ả ộ
nước”, “Ph i tr công nhân viên”, “Chi phí ph i tr ”, “Ph i tr n i b ”, “Ph i tr , ph i n pả ả ả ả ả ả ộ ộ ả ả ả ộ khác”. Ch tiêu này không bao g m các kho n ph i tr v thu TNDN ph i n p, các kho nỉ ồ ả ả ả ề ế ả ộ ả
ph i tr v lãi ti n vay, các kho n ph i tr liên quan đ n ho t đ ng đ u t (nh mua s m,ả ả ề ề ả ả ả ế ạ ộ ầ ư ư ắ xây d ng TSCĐ, mua b t đ ng s n đ u t , mua các công c n …) và ho t đ ng tài chínhự ấ ộ ả ầ ư ụ ợ ạ ộ (Vay và n ng n h n, dài h n…).ợ ắ ạ ạ
+ S li u ch tiêu này đố ệ ỉ ược c ng (+) vào ch tiêu “L i nhu n kinh doanh trộ ỉ ợ ậ ước nh ng thayữ
đ i v n l u đ ng” n u t ng các s d cu i k l n h n t ng s d đ u k S li u ch tiêuổ ố ư ộ ế ổ ố ư ố ỳ ớ ơ ổ ố ư ầ ỳ ố ệ ỉ này được tr () vào s li u ch tiêu “L i nhu n kinh doanh trừ ố ệ ỉ ợ ậ ước nh ng thay đ i v n l uữ ổ ố ư
Trang 7đ ng” n u t ng các s d cu i k nh h n t ng các s d đ u k và độ ế ổ ố ư ố ỳ ỏ ơ ổ ố ư ầ ỳ ược ghi b ng s âmằ ố
dưới hình th c ghi trong ngo c đ n (***).ứ ặ ơ
Tăng, gi m chi phí tr trả ả ước – Mã s 12ố
+ Ch tiêu này đỉ ượ ậc l p căn c vào t ng các chênh l ch gi a s d cu i k và s d đ u kứ ổ ệ ữ ố ư ố ỳ ố ư ầ ỳ
c a các Tài kho n “Chi phí tr trủ ả ả ước” và “Chi phí tr trả ước dài h n” trong k báo cáo.ạ ỳ
+ S li u ch tiêu này đố ệ ỉ ược c ng (+) vào ch tiêu “L i nhu n kinh doanh trộ ỉ ợ ậ ước nh ng thayữ
đ i v n l u đ ng” n u t ng các s d cu i k nh h n t ng các s d đ u k S li u chổ ố ư ộ ế ổ ố ư ố ỳ ỏ ơ ổ ố ư ầ ỳ ố ệ ỉ tiêu này được tr () vào s li u ch tiêu “L i nhu n kinh doanh trừ ố ệ ỉ ợ ậ ước nh ng thay đ i v nữ ổ ố
l u đ ng” n u t ng các s d cu i k l n h n t ng các s d đ u k và đư ộ ế ổ ố ư ố ỳ ớ ơ ổ ố ư ầ ỳ ược ghi b ng sằ ố
âm dưới hình th c ghi trong ngo c đ n (***).ứ ặ ơ
Ti n lãi vay đã tr – Mã s 13ề ả ố
+ Ch tiêu này đỉ ượ ậc l p căn c vào s k toán các Tài kho n “Ti n m t”, “Ti n g i Ngânứ ổ ế ả ề ặ ề ử hàng”, “Ti n đang chuy n” (ph n chi ti n) đ tr các kho n ti n lãi vay, s k toán Tàiề ể ầ ề ể ả ả ề ổ ế kho n “Ph i thu c a khách hàng” (ph n tr ti n lãi vay t ti n thu các kho n ph i thu c aả ả ủ ầ ả ề ừ ề ả ả ủ khách hàng) trong k báo cáo, sau khi đ i chi u v i s k toán các Tài kho n “Chi phí trỳ ố ế ớ ổ ế ả ả
trước”, “Chi phí tr trả ước dài h n”, “Chi phí tài chính”, “Xây d ng c b n d dang”, “Chi phíạ ự ơ ả ở
s n xu t chung” và “Chi phí ph i tr ” (chi ti t s ti n lãi vay tr trả ấ ả ả ế ố ề ả ước, ti n lãi vay phát sinhề
tr trong k này ho c s ti n lãi vay phát sinh trong các k trả ỳ ặ ố ề ỳ ước và đã tr trong k này).ả ỳ + S li u ch tiêu này đố ệ ỉ ược tr () vào s li u ch tiêu “L i nhu n kinh doanh trừ ố ệ ỉ ợ ậ ước nh ngữ thay đ i v n l u đ ng” và đổ ố ư ộ ược ghi b ng s âm dằ ố ưới hình th c ghi trong ngo c đ n (***).ứ ặ ơ Thu thu nh p doanh nghi p đã n p – Mã s 14ế ậ ệ ộ ố
+ Ch tiêu này đỉ ượ ậc l p căn c vào s k toán các Tài kho n “Ti n m t”, “Ti n g i Ngânứ ổ ế ả ề ặ ề ử hàng”, “Ti n đang chuy n”, (ph n chi ti n n p thu TNDN), s k toán Tài kho n “Ph i thuề ể ầ ề ộ ế ổ ế ả ả
c a khách hàng” (ph n đã n p thu TNDN t ti n thu các kho n ph i thu c a khách hàng)ủ ầ ộ ế ừ ề ả ả ủ trong k báo cáo, sau khi đ i chi u v i s k toán Tài kho n “Thu TNDN ph i n p” (chiỳ ố ế ớ ổ ế ả ế ả ộ
ti t s ti n đã chi đ n p thu TNDN trong k báo cáo).ế ố ề ể ộ ế ỳ
Trang 8+ S li u ch tiêu này đố ệ ỉ ược tr () vào s li u ch tiêu “L i nhu n kinh doanh trừ ố ệ ỉ ợ ậ ước nh ngữ thay đ i v n l u đ ng” và đổ ố ư ộ ược ghi b ng s âm dằ ố ưới hình th c ghi trong ngo c đ n (***).ứ ặ ơ
Ti n thu khác t ho t đ ng kinh doanh – Mã s 15ề ừ ạ ộ ố
+ Ch tiêu này ph n ánh các kho n ti n thu khác phát sinh t ho t đ ng kinh doanh ngoài cácỉ ả ả ề ừ ạ ộ kho n đã nêu các Mã s t 01 đ n 14, nh : Ti n thu đả ở ố ừ ế ư ề ược do nh n ký cậ ược, ký qu , ti nỹ ề thu h i các kho n đ a đi ký cồ ả ư ược, ký qu ; Ti n thu t ngu n kinh phí s nghi p, d án (n uỹ ề ừ ồ ự ệ ự ế có); Ti n đề ược các t ch c, cá nhân bên ngoài thổ ứ ưởng, h tr ghi tăng các qu c a doanhỗ ợ ỹ ủ nghi p; Ti n nh n đệ ề ậ ược ghi tăng các qu do c p trên c p ho c c p dỹ ấ ấ ặ ấ ướ ội n p… trong k báoỳ cáo
+ Ch tiêu này đỉ ượ ậc l p căn c vào s k toán các Tài kho n “Ti n m t”, “Ti n g i Ngânứ ổ ế ả ề ặ ề ử hàng”, “Ti n đang chuy n” sau khi đ i chi u v i s k toán các Tài kho n có liên quan trongề ể ố ế ớ ổ ế ả
k báo cáo.ỳ
+ S li u ch tiêu này đố ệ ỉ ược c ng (+) vào s li u ch tiêu “L i nhu n kinh doanh trộ ố ệ ỉ ợ ậ ước nh ngữ thay đ i v n l u đ ng”.ổ ố ư ộ
Ti n chi khác t ho t đ ng kinh doanh – Mã s 16ề ừ ạ ộ ố
+ Ch tiêu này ph n ánh các kho n ti n chi khác phát sinh t ho t đ ng kinh doanh ngoài cácỉ ả ả ề ừ ạ ộ kho n đã nêu các Mã s t 01 đ n 14, nh : Ti n đ a đi ký cả ở ố ừ ế ư ề ư ược, ký qu ; Ti n tr l i cácỹ ề ả ạ kho n đã nh n ký cả ậ ược, ký qu ; Ti n chi tr c ti p t qu khen thỹ ề ự ế ừ ỹ ưởng, phúc l i; Ti n chiợ ề
tr c ti p b ng ngu n kinh phí s nghi p, d án; Ti n chi n p các qu lên c p trên ho c c pự ế ằ ồ ự ệ ự ề ộ ỹ ấ ặ ấ cho c p dấ ưới… trong k báo cáo.ỳ
+ Ch tiêu này đỉ ượ ậc l p căn c vào s k toán các Tài kho n “Ti n m t”, “Ti n g i Ngânứ ổ ế ả ề ặ ề ử hàng”, “Ti n đang chuy n” sau khi đ i chi u v i s k toán các Tài kho n có liên quan trongề ể ố ế ớ ổ ế ả
k báo cáo.ỳ
+ S li u ch tiêu này đố ệ ỉ ược tr () vào s li u ch tiêu “L i nhu n kinh doanh trừ ố ệ ỉ ợ ậ ước nh ngữ thay đ i v n l u đ ng”.ổ ố ư ộ
Trang 9L u chuy n ti n thu n t ho t đ ng kinh doanh – Mã s 20ư ể ề ầ ừ ạ ộ ố
+ Ch tiêu “L u chuy n ti n thu n t ho t đ ng kinh doanh” ph n ánh chênh l ch gi a t ngỉ ư ể ề ầ ừ ạ ộ ả ệ ữ ổ
s ti n thu vào v i t ng s ti n chi ra t ho t đ ng kinh doanh trong k báo cáo.ố ề ớ ổ ố ề ừ ạ ộ ỳ
+ S li u ch tiêu này đố ệ ỉ ược tính b ng t ng c ng s li u các ch tiêu có mã s t Mã s 08ằ ổ ộ ố ệ ỉ ố ừ ố
đ n Mã s 16. N u s li u ch tiêu này là s âm thì s đế ố ế ố ệ ỉ ố ẽ ược ghi dưới hình th c trong ngo cứ ặ
đ n (***).ơ
Mã s 20 = Mã s 08 + Mã s 09 + Mã s 10 + Mã s 11 + Mã s 12 + Mã s 13 + Mã s 14 +ố ố ố ố ố ố ố ố
Mã s 15 + Mã s 16ố ố