Trước khi bạn có thể khoanh vùng khả nghi trên Báo cáo Tài chính, bạn cần biết đọc báo cáo tài chính. Rất nhiều người đơn giản chỉ mở ra và tìm kiếm đánh giá trên các chỉ tiêu doanh thu, lợi nhuận hay dòng tiền. Tuy nhiên Báo cáo tài chính còn có những phần khác mà bạn nên biết. Về cơ bản, Báo cáo tài chính gồm 4 thành phần, mời các bạn cùng tham khảo bài viết dưới đây để tìm hiểu chi tiết.
Trang 18 D U HI U KH NGHI C N CHÚ Ý KHI Đ C BÁO CÁO Ấ Ệ Ả Ầ Ọ
TÀI CHÍNH
Báo cáo tài chính là m t trong nh ng công c khách quan nh t cho b n bi t s c kh e tàiộ ữ ụ ấ ạ ế ứ ỏ chính c a công ty.ủ
Nh ng n ng c đã nói: “Nh ng con s không bi t nói d i”. Nh ng con s có th bi u thư ạ ữ ổ ữ ố ế ố ữ ố ể ể ị cho s th nh vự ị ượng hay nghèo đói nh ng nó cũng có th cho chúng ta th y tín hi u vư ể ấ ệ ề
nh ng v n đ b t thữ ấ ề ấ ường trong công ty. Trong bài này, chúng ta s khám phá 8 d uẽ ấ
hi u kh nghi ch ra v n đ b t thệ ả ỉ ấ ề ấ ường c a m t công ty d a trên vi c phân tích báo cáoủ ộ ự ệ tài chính
Làm th nào đ đ c m t báo cáo tài chínhế ể ọ ộ
Trang 2Trước khi b n có th khoanh vùng kh nghi trên Báo cáo Tài chính , b n c n bi t đ c báoạ ể ả ạ ầ ế ọ cáo tài chính. R t nhi u ngấ ề ười đ n gi n ch m ra và tìm ki m đánh giá trên các ch tiêuơ ả ỉ ở ế ỉ doanh thu, l i nhu n hay dòng ti n.ợ ậ ề
Tuy nhiên Báo cáo tài chính còn có nh ng ph n khác mà b n nên bi t. V c b n, Báo cáo tàiữ ầ ạ ế ề ơ ả chính g m 4 thành ph n:ồ ầ
Báo cáo Ki m toán: Đây là báo cáo để ượ ậc l p b i ki m toán viên đ a ra ý ki n c a h v báoở ể ư ế ủ ọ ề cáo tài chính d a trên nh ng gì ki m toán viên thu th p đự ữ ể ậ ược. Báo cáo tài chính: B n thân Báoả cáo tài chính đã là m t t p h p các báo cáo nh h n cung c p m t b c tranh toàn c nh vộ ậ ợ ỏ ơ ấ ộ ứ ả ề dòng ti n trong công ty và v th tài chính c a công ty đó trong m t kho ng th i gian nh tề ị ế ủ ộ ả ờ ấ
đ nh.ị
Các báo cáo nh h n có trong báo cáo tài chính là b ng cân đ i k toán, báo cáo k t qu ho tỏ ơ ả ố ế ế ả ạ
đ ng kinh doanh và báo cáo l u chuy n ti n t Thuy t minh báo cáo tài chính: Tài li u quanộ ư ể ề ệ ế ệ
tr ng đ h tr b n đ c báo cáo tài chính. Thuy t minh báo cáo tài chính s gi i thích rõ cácọ ể ỗ ợ ạ ọ ế ẽ ả giao d ch quan tr ng công ty ho c chi ti t h n v các tài kho n k toán.ị ọ ở ặ ế ơ ề ả ế
Ý ki n và phân tích t ban qu n tr : Tế ừ ả ị ương t nh m t b n tóm t t, đây là m t l u ý t banự ư ộ ả ắ ộ ư ừ
qu n tr g m các thông tin ho c ch đ mà ban qu n tr mu n thông báo t i các c đông ho cả ị ồ ặ ủ ề ả ị ố ớ ổ ặ
ngườ ọi đ c báo cáo. Nh ng l u ý này c a ban qu n tr thữ ư ủ ả ị ường là k t lu n t m t ph n c aế ậ ừ ộ ầ ủ báo cáo, và x p ph n riêng này, vì nó có th không nh t thi t ph i d hi u đ i v i ngế ở ầ ể ấ ế ả ễ ể ố ớ ườ i
đ c.ọ
ph n này s cung c p nh ng thông tin vô cùng giá tr đ giúp b n xác đ nh l i nhu n,
thanh kho n và dòng ti ng trong công ty; m i d u hi u đ u quan tr ng đ b n th y đả ề ọ ấ ệ ề ọ ể ạ ấ ượ c
s c kh e công ty.ứ ỏ
Tìm ki m d u hi uế ấ ệ
Trang 3Bây gi b n đã có ý tờ ạ ưởng đ đ c báo cáo tài chính, dể ọ ưới đây là 8 d u hi u mà có th làấ ệ ể
nh ng “đi m đen” trên báo cáo tài chính c a công ty. 1. H s n trên v n ch s h u (debtữ ể ủ ệ ố ợ ố ủ ở ữ toequity ratio) đang tăng lên: Đi u này cho th y công ty đang s d ng n nhi u h n cề ấ ử ụ ợ ề ơ ả
nh ng gì công ty có.ữ
M t d u hi u báo đ ng n u t l n trên v n ch s h u l n h n 100%. Ngoài ra b n cũngộ ấ ệ ộ ế ỷ ệ ợ ố ủ ở ữ ớ ơ ạ
có th theo dõi H S Kh Năng Thanh Toán Lãi Vay (Interest coverage ratio) để ệ ố ả ược tính b ngằ cách l y l i nhu n ho t đ ng chia cho lãi vay. N u h s này nh h n 5 thì đây cũng là đi mấ ợ ậ ạ ộ ế ệ ố ỏ ơ ể
c n chú ý.ầ
Hình 1.1: C c u s d ng n c a công ty tăng d n qua các năm. Đ n năm 2015 công ty có chơ ấ ử ụ ợ ủ ầ ế ỉ
s n /v n ch s h u là 208%ố ợ ố ủ ở ữ
2. Doanh thu liên t c gi m qua các năm: N u công ty có ba ho c nhi u năm doanh thu s tụ ả ế ặ ề ụ
gi m, ch ng t công ty đã không kinh doanh t t. Trong khi các bi n pháp c t gi m chi phí,ả ứ ỏ ố ệ ắ ả
nh b các kho n chi tiêu lãng phí và c t gi m nhân viên, có th bù đ p cho vi c suy gi mư ỏ ả ắ ả ể ắ ệ ả doanh thu, nh ng công ty c n ph i có s thay đ i trong kinh doanh trong vòng 3 năm n uư ầ ả ự ổ ế không vi c c t gi m s không mang l i giá tr dài h n.ệ ắ ả ẽ ạ ị ạ
Trang 4nh 2.2: Doanh thu bán hàng công ty gi m 3 năm liên ti pả ế
3. Kho n m c “Chi phí khác” trên b ng cân đ i k toán l n b t thả ụ ả ố ế ớ ấ ường: Các công ty thườ ng
có kho n m c “chi phí khác” hay bi n đ ng ho c quá nh đ đ nh lả ụ ế ộ ặ ỏ ể ị ượng, đây là đi u bìnhề
thường trên báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh và b ng cân đ i k toán. N u kho n m cế ả ạ ộ ả ố ế ế ả ụ
“chi phí khác” có giá tr cao b t thị ấ ường, b n nên tìm xem đi u gì t o nên kho n m c “chi phíạ ề ạ ả ụ khác” cao đ n nh v y. Và b n có th d đoán kho n m c này còn xu t hi n trong tế ư ậ ạ ể ự ả ụ ấ ệ ương lai hay không
Hình 3.1: Doanh nghi p có chi phí khác cao b t thệ ấ ường khi tăng g p 4 l n so v i năm trấ ầ ớ ướ c
đó nh ng l i không có gi i thích nào trong thuy t minh BCTCư ạ ả ế
Trang 54. Dòng ti n thi u n đ nh: Dòng ti n là tín hi u t t cho bi t s c kh e c a công ty, dòng ti nề ế ổ ị ề ệ ố ế ứ ỏ ủ ề
gi ng nh m t dòng ch y, lên và xu ng. Các kho n m c trên báo cáo l u chuy n ti n t choố ư ộ ạ ố ả ụ ư ể ề ệ
th y các giao d ch đang đấ ị ược x lý nh ng chúng không cho ta bi t v các giao d ch x y raử ư ế ề ị ả trong tương lai. Ngượ ạc l i, tình tr ng thi u ti n có th là d u hi u vi c ch a ghi nh n đúngạ ế ề ể ấ ệ ệ ư ậ
th c t (Underbilling/Overbilling) v tình hình kinh doanh c a công tyự ế ề ủ
Hình 4.1: M t công ty có dòng ti n âm và thi u n đ nhộ ề ế ổ ị
5. S tăng lên c a các kho n ph i thu và hàng t n kho có liên quan t i doanh thu: Ti n cácự ủ ả ả ồ ớ ề ở kho n ph i thu ho c trong hàng t n kho là các kho n ti n không t o ra l i nhu n. Trong khiả ả ặ ồ ả ề ạ ợ ậ
đi u quan tr ng là ph i có đ hàng t n kho đ đáp ng các đ n đ t hàng, tuy nhiên m t côngề ọ ả ủ ồ ể ứ ơ ặ ộ
ty l i không mu n các kho n ph i thu chi m ph n nhi u trong doanh thu ho c tr nhi uạ ố ả ả ế ầ ề ặ ữ ề hàng t n kho không bán đồ ược
Hình 5.1: M t doanh nghi p ngành mía độ ệ ường b chôn v n trong hàng t n kho khi ngu n cungị ố ồ ồ
mía đường d th a khi n thành ph m s n xu t không bán đư ừ ế ẩ ả ấ ược
Trang 66. Liên t c phát hành c phi u: Nhi u c phi u đang l u hành trên th trụ ổ ế ề ổ ế ư ị ường ch ng khoán,ứ
t c là s có nhi u c ph n b pha loãng h n. N u s lứ ẽ ề ổ ầ ị ơ ế ố ượng c ph n c a m t công ty liên t cổ ầ ủ ộ ụ tăng hai ho c ba ph n trăm m i năm cho th y công ty đang phát hành nhi u c ph n và làmặ ầ ỗ ấ ề ổ ầ loãng giá tr c a công ty.ị ủ
Hình 6.1: Công ty liên t c tăng v n ch s h u b ng hình th c phát hành c phi u b sungụ ố ủ ở ữ ằ ứ ổ ế ổ
gây thi t h i nhi u đ n c đông thi u sệ ạ ề ế ổ ể ố
7. N vay luôn cao h n tài s n b o đ m: Kinh nghi m cho th y m t s công ty duy trì nợ ơ ả ả ả ệ ấ ộ ố ổ
đ nh tài s n và n vay khi ngành kinh doanh c a công ty không ph thu c vào y u t theoị ả ợ ủ ụ ộ ế ố mùa ho c ít b nh hặ ị ả ưởng b i áp l c th trở ự ị ường. K các các công ty trong ngành có tính mùaể
v (Ví d : các công ty xây d ng không ho t đ ng trong nh ng tháng mùa đông), cũng có thụ ụ ự ạ ộ ữ ể
đ n nhi u h n so v i tài s n b o đ m. V m t k thu t, n vay cao h n tài s n b o đ mể ợ ề ơ ớ ả ả ả ề ặ ỹ ậ ợ ơ ả ả ả
n m trong k ho ch đằ ế ạ ượ ậc l p. N u công ty đ n ph i tr tăng cao mà không có tài s n b oế ể ợ ả ả ả ả
đ m cũng có th là d u hi u vi c s d ng đòn b y quá nhi u.ả ể ấ ệ ệ ử ụ ẩ ề
8. Gi m biên l i nhu n g p: Đây là thả ợ ậ ộ ước đo v tính sinh l i c a công ty đề ờ ủ ược tính b ngằ cách l y l i nhu n thu đấ ợ ậ ược trên doanh thu trong m t kho ng th i gian nh t đ nh. T su t l iộ ả ờ ấ ị ỷ ấ ợ nhu n biên gi m là đi m nên l u ý. Biên l i nhu n th hi n chi phí s n xu t tr c ti p raậ ả ể ư ợ ậ ể ệ ả ấ ự ế hàng hóa ho c d ch v và biên l i nhu n c n ph i đ đ trang tr i chi phí ho t đ ng nh chiặ ị ụ ợ ậ ầ ả ủ ể ả ạ ộ ư phí n ợ
Trang 7Hình 8.1: Biên l i nhu n g p công ty gi m qua các năm t 34% v 6% r i 7%ợ ậ ộ ả ừ ề ồ
Phân tích báo cáo tài chính c a m t công ty dù cho b n là c đông ho c nhà đ u t đ u là kủ ộ ạ ổ ặ ầ ư ề ỹ năng giá tr Hãy dành th i gian đ tìm hi u sâu báo cáo tài chính và xem xét nh ng d u hi uị ờ ể ể ữ ấ ệ
kh nghi đ có nh ng nh n đ nh đúng đ n v tình hình tài chính c a công ty.ả ể ữ ậ ị ắ ề ủ
V i góc nhìn c a m t nhà phân tích thì “đ c hi u” các con s đ m x đớ ủ ộ ọ ể ố ể ổ ẻ ược ý nghĩa đ ngằ sau nó là đi u ki n c n đ tr thành m t nhà phân tích thành công. Nh ng đ ng xem xét cácề ệ ầ ể ở ộ ư ừ con s này m t cách riêng l mà hãy đ t chung v i vi c phân tích ngành , phân tích mô hìnhố ộ ẻ ặ ớ ệ kinh doanh đ t xây d ng cách phân tích sâu h n.ể ự ự ơ