Kỹ năng lập báo cáo tài chính & quyết toán thuế là những kỹ năng cần thiết cho bất kỳ ai muốn làm việc trong lĩnh vực kế toán và tài chính. Tuy nhiên trong quá trình lập báo cáo tài chính và quyết toán thuế sẽ không tránh khỏi những sai sót. Chính vì vậy các kế toán cần ghi nhớ 34 lưu ý dưới đây để lập báo cáo tài chính chính xác nhất.
Trang 134 L U Ý KHI LÀM BÁO CÁO TÀI CHÍNH VÀ Ư
K năng l p báo cáo tài chính & quy t toán thu là nh ng k năng c n thi t cho b t k aiỹ ậ ế ế ữ ỹ ầ ế ấ ỳ
mu n làm vi c trong lĩnh v c k toán và tài chính. Tuy nhiên trong quá trình l p báo cáo tàiố ệ ự ế ậ chính và quy t toán thu s không tránh kh i nh ng sai sót. Chính vì v y các k toán c n ghiế ế ẽ ỏ ữ ậ ế ầ
nh 34 l u ý dớ ư ưới đây đ l p báo cáo tài chính chính xác nh t.ể ậ ấ
A. M t s v n đ l u ý khi l p báo cáo tài chính, quy t toán thu TNDN, TNCN nămộ ố ấ ề ư ậ ế ế
2019 nói chung:
1. Ghi nh n l phí môn bài đ u năm tài chínhậ ệ ầ
a) Ghi nh n l phí môn bài ph i n pậ ệ ả ộ
N TK 6422/6425 Có TK 3338/3339ợ
b) Chi ti n n p thu môn bàiề ộ ế
N 3338/3339 Có 111/112ợ
2. K t chuy n l i nhu n ch a phân ph i đ u nămế ể ợ ậ ư ố ầ
a) Trường h p có lãi ghi:ợ
N TK 4212 Có TK 4211ợ
b) Trường h p l ghi:ợ ỗ
N TK 4211 Có TK 4212ợ
3. Tính và n p thu TNDN t m tính > h ch toánộ ế ạ ạ
Trang 2+ Căn c s thu thu nh p doanh nghi p ph i n p vào Ngân sách Nhà nứ ố ế ậ ệ ả ộ ước hàng quý theo quy đ nhị
N TK 8211 Có TK 3334ợ
+ Khi n p ti n thu thu nh p doanh nghi p vào NSNN, ghi:ộ ề ế ậ ệ
N TK 3334 Có TK 111, 112, ợ
+ Cu i năm, khi xác đ nh s thu thu nh p doanh nghi p ph i n p c a năm tài chính:ố ị ố ế ậ ệ ả ộ ủ
N u s thu thu nh p doanh nghi p th c t ph i n p nh h n s thu thu nh p doanhế ố ế ậ ệ ự ế ả ộ ỏ ơ ố ế ậ nghi p t m n p hàng quý trong năm, thì s chênh l ch ghi:ệ ạ ộ ố ệ
N TK 3334 Có TK 8211ợ
N u s thu thu nh p doanh nghi p th c t ph i n p l n h n s thu thu nh p doanhế ố ế ậ ệ ự ế ả ộ ớ ơ ố ế ậ nghi p t m n p hàng quý trong năm, thì s chênh l ch ph i n p thi u, ghi:ệ ạ ộ ố ệ ả ộ ế
N TK 8211 Có TK 3334ợ
Khi th c n p s chênh l ch thi u v thu thu nh p doanh nghi p vào Ngân sách Nhàự ộ ố ệ ế ề ế ậ ệ
nước, ghi:
N TK 3334 Có các TK 111, 112ợ
Trang 34. Ngu n ti n m tồ ề ặ
Thường các ch DN b ti n tùi đ mua hàng, tr chi phí nh ng không có gi y t gì nên quủ ỏ ề ể ả ư ấ ờ ỹ thi u h t > h p đ ng mế ụ ợ ồ ượn ti n c a S p đ bù đ p vào.ề ủ ế ể ắ
5. Ti n ngân hangề
Có bao nhiêu tài kho n ngân hàng thì nh l y b y nhiêu s phu v đ đ i chi u, k c các tàiả ớ ấ ấ ổ ề ể ố ế ể ả kho n không có phát sinh.ả
6. Thu GTGT kh u trế ấ ừ
Ki m tr xem s d ch tiêu 43 trên t khai thu GTGT tháng 12/2019 ho c quý 04/2019 soể ả ố ư ở ỉ ờ ế ặ
v i s d TK 1331 nh th nào?ớ ố ư ở ư ế
Thông thường n u hóa đ n tháng/ quý nào khai tháng/quý đó thì k t qu nó b ng nhauế ơ ế ả ằ
Ngượ ạc l i hóa đ n mua vào khai không đúng tháng/quý > s d n TK 1331 s l nơ ố ư ợ ẽ ớ
h n ho c b ng s d ch tiêu 43ơ ặ ằ ố ư ở ỉ
Trang 47. Công n ph i thu ph i trợ ả ả ả
Làm biên b n đ i chi u công n ph i thu, ph i tr cho đ n h t 31/12/2019ả ố ế ợ ả ả ả ế ế
8. Ti n t m ngề ạ ứ
Ki m tra đ i chi u đ hoàn ng n u ng mà ch a xài h t.ể ồ ế ể ứ ế ứ ư ế
9. Hàng t n khoồ
Ki m tra hàng nh p đã chu n ch a? Xu t hàng đã tính giá xu t kho ch a?ể ậ ẩ ư ấ ấ ư
Tuy t đ i không đ xu t quá s lệ ố ể ấ ố ượng hàng t n kho hi n có.ồ ệ
L p d phòng gì không?ậ ự
10. Phân b chi phí tr trổ ả ước
Đã phân b ch a?ổ ư
Lo i chi phí nào h p lý? Chi phí nào không h p lý?ạ ợ ợ
11. Tài s n c đ nhả ố ị
Đã kh u hao ch a?ấ ư
Chi phí kh u hao nào h p lý? Chi phí nào ch a h p lýấ ợ ư ợ
12. Thu ph i n pế ả ộ
Lên thu xin tình hình thu năm 2018 đ v đ i chi u cho nhanhế ế ể ề ố ế
Thu môn bài? h ch toán chi phí và đóng ti n ch a?ế ạ ề ư
Thu GTGT? Căn c khai báo, ch ng t n p thu và h ch toán đ xem đúng ch a?ế ứ ứ ừ ộ ế ạ ể ư
Trang 5Thu TNCN? Thu TNCN nh làm quy t toán năm đ có s chính xác khi lên BCTC.ế ế ớ ế ể ố
Thu TNDN? Thu TNDN l u ý các bút toán N 8211 Có 3334, N 3334 Có 8211 khiế ế ư ợ ợ
có phát sinh n p h ng quý, cu i nămộ ằ ố
Thu khác?ế
13. Lương, BHXH, BHYT, BHTN, CPCĐ, thu TNCNế
H ch toán lạ ương ch a?ư
Đã trích các kho n theo lả ương ch a?ư
Đ i chi u v i c quan b o hi m đã đố ế ớ ơ ả ể ược ch a?ư
14. Các kho n ti n vay, mả ề ượn
Ki m tra l i k đ hoàn trể ạ ỹ ể ả
15. Doanh thu
Doanh thu nào ch u thu TNDN? doanh thu nào không?ị ế
Doanh thu bán hàng?
Doanh thu tài chính?
Doanh thu khác?
16. Giá v nố
Giá v n đố ược tr và giá v n không đừ ố ược tr ?ừ
Căn c đ tính giá thành là gì? có vứ ể ượ ịt đ nh m c cho phép không?ứ
Đã h ch toán, t p h p, k t chuy n giá v n ch a?ạ ậ ợ ế ể ố ư
Trang 6Chi phí nào h p lý? chi phí nào không h p lý?ợ ợ
Chi phí bán hàng?
Chi phí qu n lý?ả
Chi phí lãi vay (tài chính)?
Chi phí khác?
18. K t chuy n doanh thu chi phíế ể
K toán xem đã k t chuy n h t ch a? TK t lo i 5 đ n lo i 9 không có s d cu i k ế ế ể ế ư ừ ạ ế ạ ố ư ố ỳ
19. L p quy t toán thu TNDN > xác đ nh s thu ph i n pậ ế ế ị ố ế ả ộ
20. L p quy t toán thu TNCN > xác đ nh s thu ph i n pậ ế ế ị ố ế ả ộ
21. Căn c vào quy t toán thu TNDN đ h ch toán vào ph n m mứ ế ế ể ạ ầ ề
a) S thu phái n p theo quy t toán = s thu đã t m tính 4 quý > không làm gì thêmố ế ộ ế ố ế ạ
b) S thu ph i n p theo quy t toán l n h n s thu t m tính 4 quý > h ch toán thu thêmố ế ả ộ ế ớ ơ ố ế ạ ạ thu ế
N 8211 Có 3334ợ
c) S thu ph i n p theo quy t toán nh h n s t m tính 4 quý > h ch toán N 3334 Cóố ế ả ộ ế ỏ ơ ố ạ ạ ợ 8211
22. Căn c quy t toánThu TNCN > đi u ch nh gi m thu tăng lứ ế ế ề ỉ ả ế ương ho c tăng thuặ ế
gi m lả ương vào ph n m mầ ề
Trang 723. K t chuy n 8211 > 911, k t chuy n 911 > 4212ế ể ế ể
24. L p Báo cáo tài chính > xong.ậ
25. Ki m toán báo cáo tài chính trể ước khi n p cho c quan nhà nộ ơ ước theo quy đ nh.ị
B. Vài dòng l u ý v quy t toán thu nh p doanh nghi p nói riêngư ề ế ậ ệ
26. L đỗ ược phép chuy n liên t c 5 năm, các năm trể ụ ước có l thì năm 2019 nh đínhỗ ớ kèm ph l c 032A.ụ ụ
Ph l c này có 2 tác d ng:ụ ụ ụ
N u năm 2019 lãi thì trên ph l c gõ s l c n chuy n vào c t " s l đế ụ ụ ố ỗ ầ ể ộ ố ỗ ược chuy nể trong ph n tính thu này"ầ ế
N u năm 2019 l , thì trên ph l c c t " s l đế ỗ ụ ụ ộ ố ỗ ược chuy n trong ph n tính thu này"ể ầ ế
đ tr ng, m c đích ch là theo dõi s l các năm và s l đã chuy n các năm trể ố ụ ỉ ố ỗ ố ỗ ể ước
27. L u ý ph n đi u ch nh tăng T ng l i nhu n trư ầ ề ỉ ổ ợ ậ ước thu TNDN do s khác bi tế ự ệ
gi a k toán và lu t thuữ ế ậ ế
Gõ t ch tiêu B2 cho t i B7.ừ ỉ ớ
Đ c bi t chú ý các kho n chi phí không đặ ệ ả ược tr khi tính thu TNDN, nh gõ vào ch tiêu B4.ừ ế ớ ỉ
28. L u ý ph n đi u ch nh gi m T ng l i nhu n trư ầ ề ỉ ả ổ ợ ậ ước thu TNDN, ph n đã xu t hóaế ầ ấ
đ n, ghi nh n trong năm 2018 nh ng b thu thanh tra kéo v các năm trơ ậ ư ị ế ề ước và đã truy thu, ph t n p ch m thu ạ ộ ậ ế
Gõ vào ch tiêu B9 đ n B11 tỉ ế ương ng.ứ
Trang 829. L u ý thu su t công ty đang áp d ng là bao nhiêu đ gõ thu nh p tính thu vào cácư ế ấ ụ ể ậ ế
c t C7, C8, C9 tộ ương ngứ
30. Doanh nghi p có u đãi v thu nh ch n ph l c 033A, l u ý các ch tiêu t C11ệ ư ề ế ớ ọ ụ ụ ư ỉ ừ
đ n C15ế
31. Nh gõ s ti n thu TNDN đã t m tính và đã n p vào NSNN c a 04 quý c a nămớ ố ề ế ạ ộ ủ ủ
2018 vào c t E1ộ
Căn c pháp lý: TT78/2014/TTBTC, TT151/2014/TTBTC, TT96/2015/TTBTC…ứ
C. Vài dòng l u ý v quy t toán thu TNCN nói riêng:ư ề ế ế
32. V n đ gi m tr b n thânấ ề ả ừ ả
Người lao đ ng ký h p đ ng t 3 tháng tr lên thì gi m tr b n thân 9.000.000 đ ng/tháng.ộ ợ ồ ừ ở ả ừ ả ồ
Nh ng anh ch em nào Doanh nghi p quy t toán thay (Tích ô cá nhân y quy n quy t toánữ ị ệ ế ủ ề ế thay):
Gi m tr b n thân 12 thángả ừ ả
S còn l i (Không tích ô cá nhân y quy n quy t toán thay): Gi m tr theo s tháng th c tố ạ ủ ề ế ả ừ ố ự ế làm vi c.ệ
33. V v n đ gi m tr ngề ấ ề ả ừ ười phù thu cộ
Người lao đ ng ký h p đ ng t 3 tháng tr lên thì gi m tr ngộ ợ ồ ừ ở ả ừ ười ph thu c 3.600.000ụ ộ
đ ng/thángồ
Gi m tr tính t khi phát sinh nuôi dả ừ ừ ưỡng
34. V v n đ cam k t 02 đ không ph i kh u tr thuề ấ ề ế ể ả ấ ừ ế
Trang 9Người lao đ ng ký h p đ ng th i v dộ ợ ồ ờ ụ ưới 3 tháng khi doanh nghi p chi tr n u:ệ ả ế
M i l n chi tr dỗ ầ ả ưới 2 tri u đ ng/tháng thì không ph i kh u tr thu TNCN gì c ệ ồ ả ấ ừ ế ả
M i l n chi tr t 2 tri u đ ng tr lên thì kh u tr 10% thu TNCN. N u không mu n kh uỗ ầ ả ừ ệ ồ ở ấ ừ ế ế ố ấ
tr 10% thu TNCN thì làm cam k t 02 theo TT92/2015/TTBTC n u nh ừ ế ế ế ư ước tính c nămả thu nh p không vậ ượt quá 108tr và có MST cá nhân t i th i đi m cam k t.ạ ờ ể ế
L u ý: Cam k t 02 n u có duy nh t thu nh p ch không ph i hi u theo ki u thu nh p duyư ế ế ấ ậ ứ ả ể ể ậ
nh t 1 n i.ấ ơ
Căn c pháp lý: TT111/2013/TTBTC, TT92/2015/TTBTCứ
Trên đây là 34 l u ý trong quá trình l p báo cáo tài chính và quy t toán thu năm 2019, k toánư ậ ế ế ế các doanh nghi p c n ghi nh đ tránh kh i các sai sót.ệ ầ ớ ể ỏ