Song song với một nền kinh tế phát triển và ngày càng mở cửa. Thì các loại giấy tờ trong lĩnh vực này cũng luôn đòi hỏi một sự minh bạch và rõ ràng. Không những để kiểm soát tốt hơn. Mà còn thể hiện được sự chuyên nghiệp cần có của một hệ thống. Và một trong những sản phẩm có thể nói lên cụ thể nhất chính là các báo cáo tài chính. Vậy báo cáo tài chính nộp cho những cơ quan nào. Hay thời hạn nộp BCTC ra sao sẽ được giải đáp trong bài viết này. Để các bạn có cơ hội hiểu rõ và cặn kẽ hơn.
Trang 1BÁO CÁO TÀI CHÍNH N P CHO NH NG C QUAN NÀO – Ộ Ữ Ơ
TH I H N N P BCTC Ờ Ạ Ộ
Báo cáo tài chính n p cho nh ng c quan nào – Th i h n n p BCTC la khi nao?ộ ữ ơ ờ ạ ộ ̀ ̀
Trong b t kì lĩnh v c gì, các báo cáo luôn đóng m t vai trò vô cùng quan tr ng. Đ c bi t đ iấ ự ộ ọ ặ ệ ố
v i v n đ tài chính, tình hình kinh doanh. Nó càng th hi n t m nh hớ ấ ề ể ệ ầ ả ưởng l n c a mình.ớ ủ
Và vi c n p nó cho c quan nào và th i h n ra sao chính là đi u ai cũng c n bi tệ ộ ơ ờ ạ ề ầ ế
Song song v i m t n n kinh t phát tri n và ngày càng m c a. Thì các lo i gi y t trongớ ộ ề ế ể ở ử ạ ấ ờ lĩnh v c này cũng luôn đòi h i m t s minh b ch và rõ ràng. Không nh ng đ ki m soát t tự ỏ ộ ự ạ ữ ể ể ố
h n. Mà còn th hi n đơ ể ệ ượ ực s chuyên nghi p c n có c a m t h th ng. Và m t trong nh ngệ ầ ủ ộ ệ ố ộ ữ
s n ph m có th nói lên c th nh t chính là các báo cáo tài chính. V y báo cáo tài chính n pả ẩ ể ụ ể ấ ậ ộ cho nh ng c quan nào. Hay Th i h n n p BCTC ra sao s đữ ơ ờ ạ ộ ẽ ược gi i đáp trong bài vi t này.ả ế
Đ các b n có c h i hi u rõ và c n k h n.ể ạ ơ ộ ể ặ ẽ ơ
Trang 21. C quan nh n báo cáo tài chínhơ ậ
1.1. Đ i v i các doanh nghi p Nhà n ố ớ ệ ướ c
Đóng trên đ a bàn t nh, thành ph tr c thu c Trung ị ỉ ố ự ộ ương ph i l p. Và n p Báo cáo tài chínhả ậ ộ cho S Tài chính t nh, thành ph tr c thu c Trung ở ỉ ố ự ộ ương
+ Đ i v i doanh nghi p Nhà nố ớ ệ ước Trung ương. Còn ph i n p Báo cáo tài chính cho B Tàiả ộ ộ chính
+ Đ i v i các lo i doanh nghi p Nhà nố ớ ạ ệ ước nh : Ngân hàng thư ương m i, công ty x s ki nạ ổ ố ế thi t, t ch c tín d ng, doanh nghi p b o hi m, công ty kinh doanh ch ng khoán ph i n pế ổ ứ ụ ệ ả ể ứ ả ộ Báo cáo tài chính cho B Tài chính (V Tài chính ngân hàng ho c C c Qu n lý giám sát b oộ ụ ặ ụ ả ả
hi m).ể
1.2. Công ty kinh doanh ch ng khoan ứ ́
Các công ty kinh doanh ch ng khoán và công ty đ i chúng ph i n p Báo cáo tài chính cho Uứ ạ ả ộ ỷ ban Ch ng khoán Nhà nứ ước và S Giao d ch ch ng khoán.ở ị ứ
1.3. Tông công ty nha n ̉ ̀ ươ ć
Đ i v i các T ng công ty Nhà nố ớ ổ ước còn ph i n p Báo cáo tài chính cho B Tài chính (T ngả ộ ộ ổ
c c Thu ).ụ ế
+ Đ i v i các doanh nghi p mà pháp lu t quy đ nh ph i ki m toán Báo cáo tài chính. Thì ph iố ớ ệ ậ ị ả ể ả
ki m toán trể ước khi n p Báo cáo tài chính theo quy đ nh. Báo cáo tài chính c a các doanhộ ị ủ nghi p đã th c hi n ki m toán ph i đính kèm báo cáo ki m toán vào Báo cáo tài chính . Khiệ ự ệ ể ả ể
n p cho các c quan qu n lý Nhà nộ ơ ả ước và doanh nghi p c p trên.ệ ấ
+ C quan tài chính mà doanh nghi p có v n đ u t tr c ti p nơ ệ ố ầ ư ự ế ước ngoài (FDI) ph i n p Báoả ộ cáo tài chính là S Tài chính các t nh, thành ph tr c thu c Trung ở ỉ ố ự ộ ương n i doanh nghi pơ ệ đăng ký tr s kinh doanh chính.ụ ở
+ Đ i v i các doanh nghi p Nhà nố ớ ệ ướ ở ữc s h u 100% v n đi u l Doanh nghi p còn ph i n pố ề ệ ệ ả ộ Báo cáo tài chính cho các c quan, t ch c đơ ổ ứ ược phân công, phân c p th c hi n quy n c aấ ự ệ ề ủ
ch s h u.ủ ở ữ
Trang 3+ Các doanh nghi p (k c các doanh nghi p trong nệ ể ả ệ ước và doanh nghi p có v n đ u tệ ố ầ ư
nước ngoài) có tr s n m trong khu ch xu t, khu công nghi p, khu công ngh cao còn ph iụ ở ằ ế ấ ệ ệ ả
n p Báo cáo tài chính năm cho Ban qu n lý khu ch xu t, khu công nghi p, khu công nghộ ả ế ấ ệ ệ cao n u đế ược yêu c u.ầ
2. Th i h n n p BCTC c n bi tờ ạ ộ ầ ế
Th i gian n p BCTC đ i v i các doanh nghi pờ ộ ố ớ ệ nhà nước được quy đ nh. Ch m nh t là sau 20ị ậ ấ ngày đ i v i báo cáo quý. K t ngày k t thúc quý. Và ch m nh t là sau 30 ngày đ i v i báoố ớ ể ừ ế ậ ấ ố ớ cáo năm. K t sau ngày k t thúc năm tài chính. Đ i v i các t ng công ty, th i h n g i BCTCể ừ ế ố ớ ổ ờ ạ ử
ch m nh t là 45 ngày đ i v i báo cáo quý. K t ngày k t thúc quý. Và ch m nh t là 90 ngàyậ ấ ố ớ ể ừ ế ậ ấ
đ i v i báo cáo năm. K t ngày k t thúc năm tài chính. V i các đ n v k toán tr c thu cố ớ ể ừ ế ớ ơ ị ế ự ộ
n p BCTC quý, năm cho đ n v k toán c p trên theo th i h n do đ n v c p trên quy đ nh.ộ ơ ị ế ấ ờ ạ ơ ị ấ ị Còn n u là các doanh nghi p t nhân, các công ty h p danh, th i h n n p BCTC năm ch mế ệ ư ợ ờ ạ ộ ậ
nh t là 30 ngày. K t ngày k t thúc năm tài chính. Còn đ i v i các DN khác còn l i, th iấ ể ừ ế ố ớ ạ ờ
h n g i BCTC năm ch m nh t là 90 ngày k t ngày k t thúc năm tài chính.ạ ử ậ ấ ể ừ ế