Với mẫu này bạn có thể dễ dàng áp dụng vào trong thực tế công ty của mình. Tuy nhiên trước đó bạn cần phải lưu ý một số vấn đề sau: Lập BCTC là lập tại thời điểm, vì vậy phải kết hợp với sổ chi tiết mới có thể lập được BCTC đúng. Bảng lưu chuyển tiền tệ lưu ý các trường hợp đặc biệt đối ứng không qua 111/112. Căn cứ để lập lưu chuyển tiền tệ không chỉ có bảng cân đối phát sinh tài khoản, nên cần kết hợp ở bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh, thuyết minh báo cáo tài chính, lưu chuyển tiền tệ ký trước và các sổ chi tiết liên quan tới 111,112…
Trang 1H ướ ng d n l p báo cáo tài chính theo thông t 200/2014/TTBTC b ng Excel ẫ ậ ư ằ
V i m u này b n có th d dàng áp d ng vào trong th c t công ty c a mình. Tuy nhiên tr ớ ẫ ạ ể ễ ụ ự ế ủ ướ c đó b n c n ph i l u ý m t s v n đ sau: ạ ầ ả ư ộ ố ấ ề
Trong m u báo cáo này bao g m các Sheet sau: ẫ ồ
1. H ướ ng d n l p b ng cân đ i k toán, n u b n ch a hi u h t thì nên xem qua ẫ ậ ả ố ế ế ạ ư ể ế
• Cách l p b ng cân đ i k toán ph n ngu n v n ậ ả ố ế ầ ồ ố
• Cách l p b ng cân đ i k toán ph n tài s n ậ ả ố ế ầ ả
2. H ướ ng d n l p b ng k t qu ho t đ ng kinh doanh ẫ ậ ả ế ả ạ ộ
Dù th i h n n p báo cáo tài chính đã qua (4/4/2016) tuy nhiên n p báo cáo tài chính v n là v n đ muôn th a c a anh ch em làm k toán. V i tiêu chí mang l i cho các b n m t cái nhìn t ng quát ờ ạ ộ ộ ẫ ấ ề ủ ủ ị ế ớ ạ ạ ộ ổ
nh t cũng nh “h c đi đôi v i hành”, trung tâm đào t o k toán Lamketoan.vn xin đ ấ ư ọ ớ ạ ế ượ c gi i thi u đ n các b n 1 m u BCTC hoàn thi n nh t trong năm tài chính 2015 ớ ệ ế ạ ẫ ệ ấ
– L p BCTC là l p t i th i đi m, vì v y ph i k t h p v i s chi ti t m i có th l p đ ậ ậ ạ ờ ể ậ ả ế ợ ớ ổ ế ớ ể ậ ượ c BCTC đúng.
– B ng l u chuy n ti n t l u ý các tr ả ư ể ề ệ ư ườ ng h p đ c bi t đ i ng không qua 111/112. Căn c đ l p l u chuy n ti n t không ch có b ng cân đ i phát sinh tài kho n, nên c n k t h p b ng cân ợ ặ ệ ố ứ ứ ể ậ ư ể ề ệ ỉ ả ố ả ầ ế ợ ở ả
đ i k toán, báo cáo k t qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh, thuy t minh báo cáo tài chính, l u chuy n ti n t ký tr ố ế ế ả ạ ộ ả ấ ế ư ể ề ệ ướ c và các s chi ti t liên quan t i 111,112… ổ ế ớ
Các b n ch a có kinh nghi m hay (làm ít quên m t) thì ph i tham kh o: h ạ ư ệ ấ ả ả ướ ng d n xác đ nh k t qu kinh doanh trong doanh nghi p: ẫ ị ế ả ệ
Trang 23. H ướ ng d n l p b ng l u chuy n ti n t theo ph ẫ ậ ả ư ể ề ệ ươ ng pháp tr c ti p ự ế
Trang 3H ướ ng d n l p báo cáo tài chính theo thông t 200/2014/TTBTC b ng Excel ẫ ậ ư ằ
V i m u này b n có th d dàng áp d ng vào trong th c t công ty c a mình. Tuy nhiên tr ớ ẫ ạ ể ễ ụ ự ế ủ ướ c đó b n c n ph i l u ý m t s v n đ sau: ạ ầ ả ư ộ ố ấ ề
Trong m u báo cáo này bao g m các Sheet sau: ẫ ồ
1. H ướ ng d n l p b ng cân đ i k toán, n u b n ch a hi u h t thì nên xem qua ẫ ậ ả ố ế ế ạ ư ể ế
• Cách l p b ng cân đ i k toán ph n ngu n v n ậ ả ố ế ầ ồ ố
• Cách l p b ng cân đ i k toán ph n tài s n ậ ả ố ế ầ ả
2. H ướ ng d n l p b ng k t qu ho t đ ng kinh doanh ẫ ậ ả ế ả ạ ộ
Dù th i h n n p báo cáo tài chính đã qua (4/4/2016) tuy nhiên n p báo cáo tài chính v n là v n đ muôn th a c a anh ch em làm k toán. V i tiêu chí mang l i cho các b n m t cái nhìn t ng quát ờ ạ ộ ộ ẫ ấ ề ủ ủ ị ế ớ ạ ạ ộ ổ
nh t cũng nh “h c đi đôi v i hành”, trung tâm đào t o k toán Lamketoan.vn xin đ ấ ư ọ ớ ạ ế ượ c gi i thi u đ n các b n 1 m u BCTC hoàn thi n nh t trong năm tài chính 2015 ớ ệ ế ạ ẫ ệ ấ
L p BCTC là l p t i th i đi m, vì v y ph i k t h p v i s chi ti t m i có th l p đ ậ ậ ạ ờ ể ậ ả ế ợ ớ ổ ế ớ ể ậ ượ c BCTC đúng.
B ng l u chuy n ti n t l u ý các tr ả ư ể ề ệ ư ườ ng h p đ c bi t đ i ng không qua 111/112. Căn c đ l p l u chuy n ti n t không ch có b ng cân đ i phát sinh tài kho n, nên c n k t h p b ng cân ợ ặ ệ ố ứ ứ ể ậ ư ể ề ệ ỉ ả ố ả ầ ế ợ ở ả
đ i k toán, báo cáo k t qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh, thuy t minh báo cáo tài chính, l u chuy n ti n t ký tr ố ế ế ả ạ ộ ả ấ ế ư ể ề ệ ướ c và các s chi ti t liên quan t i 111,112… ổ ế ớ
Các b n ch a có kinh nghi m hay (làm ít quên m t) thì ph i tham kh o: h ạ ư ệ ấ ả ả ướ ng d n xác đ nh k t qu kinh doanh trong doanh nghi p: ẫ ị ế ả ệ
Trang 43. H ướ ng d n l p b ng l u chuy n ti n t theo ph ẫ ậ ả ư ể ề ệ ươ ng pháp tr c ti p ự ế
Trang 5H ướ ng d n l p báo cáo tài chính theo thông t 200/2014/TTBTC b ng Excel ẫ ậ ư ằ
V i m u này b n có th d dàng áp d ng vào trong th c t công ty c a mình. Tuy nhiên tr ớ ẫ ạ ể ễ ụ ự ế ủ ướ c đó b n c n ph i l u ý m t s v n đ sau: ạ ầ ả ư ộ ố ấ ề
Trong m u báo cáo này bao g m các Sheet sau: ẫ ồ
1. H ướ ng d n l p b ng cân đ i k toán, n u b n ch a hi u h t thì nên xem qua ẫ ậ ả ố ế ế ạ ư ể ế
• Cách l p b ng cân đ i k toán ph n ngu n v n ậ ả ố ế ầ ồ ố
• Cách l p b ng cân đ i k toán ph n tài s n ậ ả ố ế ầ ả
2. H ướ ng d n l p b ng k t qu ho t đ ng kinh doanh ẫ ậ ả ế ả ạ ộ
Dù th i h n n p báo cáo tài chính đã qua (4/4/2016) tuy nhiên n p báo cáo tài chính v n là v n đ muôn th a c a anh ch em làm k toán. V i tiêu chí mang l i cho các b n m t cái nhìn t ng quát ờ ạ ộ ộ ẫ ấ ề ủ ủ ị ế ớ ạ ạ ộ ổ
B ng l u chuy n ti n t l u ý các tr ả ư ể ề ệ ư ườ ng h p đ c bi t đ i ng không qua 111/112. Căn c đ l p l u chuy n ti n t không ch có b ng cân đ i phát sinh tài kho n, nên c n k t h p b ng cân ợ ặ ệ ố ứ ứ ể ậ ư ể ề ệ ỉ ả ố ả ầ ế ợ ở ả
Trang 63. H ướ ng d n l p b ng l u chuy n ti n t theo ph ẫ ậ ả ư ể ề ệ ươ ng pháp tr c ti p ự ế
Trang 7Công Ty TNHH Ki m Toán Đông Nam Á ể
656 Võ Văn Ki t, P1, Q5, TPHCM ệ
M u s : B01DN ẫ ố
B NG CÂN Đ I K TOÁN Ả Ố Ế
T i ngày 31 tháng 12 năm 2015 ạ
Đ n v tính: VND ơ ị
A. TÀI S N NG N H NẢ Ắ Ạ 100
I. Ti n và các kho n tề ả ương đương ti nề 110
1. Ti nề 111 Nợ TK 111 112 113 Nợ TK 111 112 113
2. Các kho n tả ương đương ti nề 112 Nợ TK 1281 1288 Nợ TK 1281 1288
II. Các kho n đ u t tài chính ng n h nả ầ ư ắ ạ 120 0 0
1. Ch ng khoán và công c tài chính kinh doanhứ ụ 121 Nợ TK 121 Nợ TK 121
2. D phòng gi m giá ch ng khoán kinh doanh (*) (2)ự ả ứ 122 Có TK 2291 ( Ghi số âm ) Có TK 2291 ( Ghi số âm )
3. Đ u t ng n h n khácầ ư ắ ạ 123 Nợ TK 1281 1282 1288 Nợ TK 1281 1282 1288 III. Các kho n ph i thu ng n h nả ả ắ ạ 130
1. Ph i thu ng n h n c a khách hàngả ắ ạ ủ 131 Nợ TK 131 Nợ TK 131
2. Tr trả ước cho người bán 132 Nợ TK 331 Nợ TK 331
3. Ph i thu n i b ng n h nả ộ ộ ắ ạ 133 Nợ TK 1362 1363 1368 Nợ TK 1362 1363 1368
4. Ph i thu theo ti n đ k ho ch h p đ ng xây d ngả ế ộ ế ạ ợ ồ ự 134 Nợ TK 337 Nợ TK 337
5. Ph i thu v cho vay ng n h nả ề ắ ạ 135 Nợ TK 1283 Nợ TK 1283
6. Ph i thu ng n h n khácả ắ ạ 136 Nợ TK 1385 1388 334 338 141 244
7. D phòng ph i thu ng n h n khó đòi (*)ự ả ắ ạ 137 Có TK 2293 ( Ghi số âm ) Có TK 2293 ( Ghi số âm )
8. Tài s n thi u ch x lýả ế ờ ử 139 Nợ TK 1381 Nợ TK 1381
IV. Hàng t n khoồ 140
1. Hàng t n khoồ 141
2. D phòng gi m giá hàng t n kho (*)ự ả ồ 149 Có TK 2294 ( Ghi số âm ) Có TK 2294 ( Ghi số âm )
V. Tài s n ng n h n khácả ắ ạ 150
1. Chi phí tr trả ước ng n h nắ ạ 151 Nợ TK 242 Nợ TK 242
2. Thu GTGT đế ược kh u trấ ừ 152 Nợ TK 133 Nợ TK 133
3. Thu và các kho n khác ph i thu Nhà nế ả ả ước 153 Nợ TK 333 Nợ TK 333
4. Giao d ch mua bán l i trái phi u Chính phị ạ ế ủ 154 Nợ TK 171 Nợ TK 171
5. Tài s n ng n h n khácả ắ ạ 155 Nợ TK 2288 Nợ TK 2288
B. TÀI S N DÀI H NẢ Ạ 200
I. Các kho n ph i thu dài h nả ả ạ 210 0 0
1. Ph i thu dài h n c a khách hàngả ạ ủ 211 Nợ TK 131 Nợ TK 131
2. Tr trả ước cho người bán dài h nạ 212 Nợ TK 331 Nợ TK 331
3. V n kinh doanh đ n v tr c thu cố ở ơ ị ự ộ 213 Nợ TK 1361 Nợ TK 1361
4. Ph i thu n i b dài h nả ộ ộ ạ 214 Nợ TK 1632 1363 1368 Nợ TK 1632 1363 1368
5. Ph i thu v cho vay dài h nả ề ạ 215 Nợ TK 1283 Nợ TK 1283
6. Ph i thu dài h n khácả ạ 216 Nợ TK 1385 1388 334 338 141 244
(Ban hành theo Thông t s 200/2014/TTBTC ư ố Ngày 22/12/2014 c a B Tài chính) ủ ộ
Thuyế
t minh
Nợ TK 1385 1388 334 338 141
244
Nợ TK 151 152 153 154 155 156
157 158 Nợ TK 151 152 153 154 155 156 157 158
Nợ TK 1385 1388 334 338 141
244
Trang 87. D phòng ph i thu dài h n khó đòi (*)ự ả ạ 219 Có TK 2293 ( Ghi số âm ) Có TK 2293 ( Ghi số âm )
II. Tài s n c đ nhả ố ị 220
1. Tài s n c đ nh h u hìnhả ố ị ữ 221
Giá tr hao mòn lũy k (*)ị ế 223 Có TK 2141 ( Ghi số âm ) Có TK 2141 ( Ghi số âm )
2. Tài s n c đ nh thuê tài chínhả ố ị 224 0
Giá tr hao mòn lũy k (*)ị ế 226 Có TK 2142 ( Ghi số âm ) Có TK 2142 ( Ghi số âm )
3. Tài s n c đ nh vô hìnhả ố ị 227
Giá tr hao mòn lũy k (*)ị ế 229 Có TK 2143 ( Ghi số âm ) Có TK 2143 ( Ghi số âm ) III. B t đ ng s n đ u tấ ộ ả ầ ư 230 0 0
Giá tr hao mòn lũy k (*)ị ế 232 Có TK 2147 ( Ghi số âm ) Có TK 2147 ( Ghi số âm )
IV. Tài s n dài h n d dangả ạ ở 240 0 0
1. Chi phí s n xu t kinh doanh d dang dài h nả ấ ở ạ 241 Nợ TK 154 , Có TK 2294 Nợ TK 154 , Có TK 2294
2. Chi phí xây d ng c b n d dangự ơ ả ở 242 Nợ TK 241 Nợ TK 241
V. Các kho n đ u t tài chính dài h nả ầ ư ạ 250 0 0
1. Đ u t vào công ty conầ ư 251 Nợ TK 221 Nợ TK 221
2. Đ u t vào công t liên k t, liên doanhầ ư ư ế 252 Nợ TK 222 Nợ TK 222
3. Đ u t góp v n vào đ n v khácầ ư ố ơ ị 253 Nợ TK 2281 Nợ TK 2281
4. D phòng đ u t tài chính dài h n (*)ự ầ ư ạ 254 Có TK 2292 ( Ghi số âm ) Có TK 2292 ( Ghi số âm )
5. Đ u t n m gi đ n ngày đáo h nầ ư ắ ữ ế ạ 255 Nợ TK 1281 1282 1288 Nợ TK 1281 1282 1288
1. Chi phí tr trả ước dài h nạ 261 Nợ TK 242 Nợ TK 242
2. Tài s n thu thu nh p hoãn l iả ế ậ ạ 262 Nợ TK 243 Nợ TK 243
3. Thi t b , v t t , ph tùng thay th dài h nế ị ậ ư ụ ế ạ 263 Nợ TK 1534 Có TK 2294 Nợ TK 1534 Có TK 2294
4. Tài s n dài h n khácả ạ 268 Nợ TK 2288 Nợ TK 2288
T NG C NG TÀI S N (270 = 100 + 200)Ổ Ộ Ả 270
NGU N V NỒ Ố
C N PH I TRỢ Ả Ả 300
I. N ng n h nợ ắ ạ 310
1. Ph i tr ngả ả ười bán ng n h nắ ạ 311 Có TK 331 Có TK 331
2. Người mua tr ti n trả ề ước ng n h nắ ạ 312 Có TK 131 Có TK 131
3. Thu và các kho n ph i n p Nhà nế ả ả ộ ước 313 Có TK 333 Có TK 333
4. Ph i tr ngả ả ười lao đ ngộ 314 Có TK 334 Có TK 334
5. Chi phí ph i tr ng n h nả ả ắ ạ 315 Có TK 335 Có TK 335
6. Ph i tr n i b ng n h nả ả ộ ộ ắ ạ 316 Có TK 3362 3363 3368 Có TK 3362 3363 3368
7. Ph i tr theo ti n đ k ho ch h p đ ng xây d ngả ả ế ộ ế ạ ợ ồ ự 317 Có TK 337 Có TK 337
8. Doanh thu ch a th c hi n ng n h nư ự ệ ắ ạ 318 Có TK 3387 Có TK 3387
9. Ph i tr ng n h n khácả ả ắ ạ 319 Có TK 338 138 344 Có TK 338 138 344
10. Vay và n thuê tài chính ng n h nợ ắ ạ 320 Có TK 341 34311 Có TK 341 34311
11. D phòng ph i tr ng n h nự ả ả ắ ạ 321 Có TK 352 Có TK 352
12. Qu khen thỹ ưởng, phúc l iợ 322 Có TK 353 Có TK 353
13. Qu bình n giáỹ ổ 323 Có TK 357 Có TK 357
14. Giao d ch mua bán l i trái phi u Chính phị ạ ế ủ 324 Có TK 171 Có TK 171
1. Ph i tr ngả ả ười bán dài h nạ 331 Có TK 331 Có TK 331
Trang 92. Người mua tr ti n trả ề ước dài h nạ 332 Có TK 131 Có TK 131
3. Chi phí ph i tr dài h nả ả ạ 333 Có TK 335 Có TK 335
4. Ph i tr n i b v v n kinh doanhả ả ộ ộ ề ố 334 Có TK 3361 Có TK 3361
5. Ph i tr n i b dài h nả ả ộ ộ ạ 335 Có TK 3362 3363 3368 Có TK 3362 3363 3368
6. Doanh thu ch a th c hi n dài h nư ự ệ ạ 336 Có TK 3387 Có TK 3387
7. Ph i tr dài h n khácả ả ạ 337 Có TK 338 334 Có TK 338 334
8. Vay và n thuê tài chính dài h nợ ạ 338
9. Trái phi u chuy n đ iế ể ổ 339 Có TK 3432 Có TK 3432
10. C phi u u đãiổ ế ư 340 Có TK 41112 Có TK 41112
11. Thu thu nh p hoãn l i ph i trế ậ ạ ả ả 341 Có TK 347 Có TK 347
12. D phòng ph i tr dài h nự ả ả ạ 342 Có TK 352 Có TK 352
13. Qu phát tri n khoa h c và công nghỹ ể ọ ệ 343 Có TK 356 Có TK 356
D V N CH S H UỐ Ủ Ở Ữ 400
I. V n ch s h uố ủ ở ữ 410
1. V n góp c a ch s h uố ủ ủ ở ữ 411
C phi u ph thông có quy n bi u quy tổ ế ổ ề ể ế 411a Có TK 41111 Có TK 41111 C phi u u đãiổ ế ư 411b Có TK 41112 Có TK 41112
2. Th ng d v n c ph nặ ư ố ổ ầ 412 Có TK 4112 Có TK 4112
3. Quy n ch n chuy n đ i trái phi uề ọ ể ổ ế 413 Có TK 4113 Có TK 4113
4. V n khác c a ch s h uố ủ ủ ở ữ 414 Có TK 4118 Có TK 4118
5. C phi u qu (*)ổ ế ỹ 415 Nợ TK 419 ( Ghi số âm ) Nợ TK 419 ( Ghi số âm )
6. Chênh l ch đánh giá l i tài s nệ ạ ả 416 Có hoặc Nợ TK 412 Có hoặc Nợ TK 412
7. Chênh l ch t giá h i đoáiệ ỷ ố 417 Có hoặc nợ TK 413 Có hoặc nợ TK 413
8. Qu đ u t phát tri nỹ ầ ư ể 418 Có TK 414 Có TK 414
9. Qu h tr s p x p doanh nghi pỹ ỗ ợ ắ ế ệ 419 Có TK 417 Có TK 417
10. Qu khác thu c v n ch s h uỹ ộ ố ủ ở ữ 420 Có TK 418 Có TK 418
11. L i nhu n sau thu ch a phân ph iợ ậ ế ư ố 421
LNST ch a phân ph i lũy k đ n cu i k trư ố ế ế ố ỳ ước 421a Có hoặc nợ TK 4211 Có hoặc nợ TK 4211
LNST ch a phân ph i k nàyư ố ỳ 421b Có hoặc nợ TK 4212 Có hoặc nợ TK 4212
12. Ngu n v n đ u t XDCBồ ố ầ ư 422 Có TK 441 Có TK 441
II. Ngu n kinh phí và qu khácồ ỹ 430 0 0
1. Ngu n kinh phíồ 431 Chênh lệch Có TK 461 trừ Nợ TK 161
2. Ngu n kinh phí đã hình thành TSCĐồ 432 Có TK 466 Có TK 466
T NG C NG NGU N V N (440 = 300 + 400)Ổ Ộ Ồ Ố 440
TPHCM, Ngày 31 tháng 12 năm 2015 Người lập biểu Kế Toán Trưởng Phó Tổng Giám Đốc
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Nguyễn Văn Thức
Lưu ý : BCTC được lập tại một thời điểm
Ngắn hạn từ dưới 12 tháng
Dài hạn 12 tháng trở lên
Có TK 341 và số dư có TK34311 trừ
dư nợ TK 34312 cộng dư có TK
34313
Có TK 341 và số dư có TK34311 trừ dư nợ TK 34312 cộng dư có
TK 34313
Chênh lệch Có TK 461 trừ Nợ TK
161
Trang 10Công Ty TNHH Ki m Toán Đông Nam Á ể
656 Võ Văn Ki t, P1, Q5, TPHCM ệ
M u s : B02DN ẫ ố
BÁO CÁO K T QU HO T Đ NG KINH DOANH Ế Ả Ạ Ộ
Năm 2015
Đ n v tính: VND ơ ị
1. Doanh thu bán hàng và cung c p d ch vấ ị ụ 01 Tổng PS có 511 Tổng PS có 511
2. Các kho n gi m tr doanh thuả ả ừ 02 Tổng PS Nợ 511 đối ứng với tổng PS Có 521 Tổng PS Nợ 511 đối ứng với tổng PS Có 521
10
4. Giá v n hàng bánố 11 Tổng PS có 632 Tổng PS có 632
20
6. Doanh thu ho t đ ng tài chínhạ ộ 21 Tổng PS Nợ 515 đối ứng với tổng PS có 911 Tổng PS Nợ 515 đối ứng với tổng PS có 911
7. Chi phí tài chính 22 Tổng PS Có 635 đối ứng với tổng PS Nợ 911 Tổng PS Có 635 đối ứng với tổng PS Nợ 911
Trong đó: Chi phí lãi vay 23 Sổ kế toán chi tiết lãi vay Sổ kế toán chi tiết lãi vay
8. Chi phí bán hàng 25 Tổng PS Có 641 đối ứng với tổng PS Nợ 911 Tổng PS Có 641 đối ứng với tổng PS Nợ 911
9. Chi phí qu n lý doanh nghi pả ệ 26 Tổng PS Có 642 đối ứng với tổng PS Nợ 911 Tổng PS Có 642 đối ứng với tổng PS Nợ 911
30
11. Thu nh p khácậ 31 Tổng PS Nợ 711 đối ứng với tổng PS có 911 Tổng PS Nợ 711 đối ứng với tổng PS có 911
12. Chi phí khác 32 Tổng PS Có 811 đối ứng với tổng PS Nợ 911 Tổng PS Có 811 đối ứng với tổng PS Nợ 911
13. L i nhu n khác (40 = 31 32)ợ ậ 40 0
15. Chi phí thu TNDN hi n hànhế ệ 51 Tổng PS Có 8211 đối ứng với tổng PS Nợ 911 Tổng PS Có 8211 đối ứng với tổng PS Nợ 911
16. Chi phí thu TNDN hoãn l iế ạ 52 Tổng PS Có 8212 đối ứng với tổng PS Nợ 911 Tổng PS Có 8212 đối ứng với tổng PS Nợ 911
18. Lãi c b n trên c phi u (*)ơ ả ổ ế 70 0 0
(Ban hành theo Thông t s 200/2014/TTBTC ư ố Ngày 22/12/2014 c a B Tài chính) ủ ộ
Mã
số
Thuyế
t minh
3. Doanh thu thu n v bán hàng và cung c p d ch ầ ề ấ ị
v (10 = 01 02)ụ
5. L i nhu n g p v bán hàng và cung c p d ch ợ ậ ộ ề ấ ị
v (20 = 10 11)ụ
10. L i nhu n thu n t ho t đ ng kinh doanh ợ ậ ầ ừ ạ ộ
(30 = 20 + (21 22) – 25 – 26
14. T ng l i nhu n k toán trổ ợ ậ ế ước thu (50 = 30 ế
+ 40)
17. L i nhu n sau thu thu nh p doanh nghi p ợ ậ ế ậ ệ
(60 = 50 51 52)
Trang 1119. Lãi suy gi m trên c phi u (*)ả ổ ế 71 0 0
Ghi chú: (*) Ch tiêu này ch áp d ng đ i v i công ty c ph n ỉ ỉ ụ ố ớ ổ ầ
TPHCM, Ngày 31 tháng 12 năm 2015
Ng ườ ậ i l p bi u ể K toán tr ế ưở ng Phó T ng Giám đ c ổ ố
(Ký, h tên) ọ (Ký, h tên) ọ (Ký, h tên, đóng d u) ọ ấ
Nguyễn Văn Thức
Trang 12Công Ty TNHH Ki m Toán Đông Nam Á ể
656 Võ Văn Ki t, P1, Q5, TPHCM ệ
M u s : B03DN ẫ ố
BÁO CÁO L U CHUY N TI N T Ư Ể Ề Ệ
(Theo ph ươ ng pháp tr c ti p) ự ế
Năm 2015
Đ n v tính: VND ơ ị
I. L u chuy n ti n t ho t đ ng kinh doanhư ể ề ừ ạ ộ 0 0
01 Nợ TK 111 112 Có 511 3331 131 121… Nợ TK 111 112 Có 511 3331 131 121… 02
3. Ti n chi tr cho ngề ả ười lao đ ngộ 03 Có TK 111 112 Nợ TK 334 Có TK 111 112 Nợ TK 334
4. Ti n chi tr lãi vayề ả 04
5. Ti n chi n p thu thu nh p doanh nghi pề ộ ế ậ ệ 05 Có TK 111 112 113 Nợ TK 3334 Có TK 111 112 113 Nợ TK 3334
6. Ti n thu khác t ho t đ ng kinh doanhề ừ ạ ộ 06
7. Ti n chi khác cho ho t đ ng kinh doanhề ạ ộ 07
L u chuy n ti n thu n t ho t đ ng kinh doanh ư ể ề ầ ừ ạ ộ 20 0
II. L u chuy n ti n t ho t đ ng đ u tư ể ề ừ ạ ộ ầ ư 0
21
22 Nợ TK 111 112 113 Có TK 711 5117 131… Nợ TK 111 112 113 Có TK 711 5117 131…
23 Có TK 111 112 113 Nợ TK 128 171… Có TK 111 112 113 Nợ TK 128 171…
24 Nợ TK 111 112 113 Có TK 128 171… Nợ TK 111 112 113 Có TK 128 171…
5. Ti n chi đ u t góp v n vào đ n v khácề ầ ư ố ơ ị 25 Có TK 111 112 113 Nợ TK 221 222 2281 331… Có TK 111 112 113 Nợ TK 221 222 2281 331…
6. Ti n thu h i đ u t góp v n vào đ n v khácề ồ ầ ư ố ơ ị 26 Nợ TK 111 112 113 Có TK 221 222 2281 131… Nợ TK 111 112 113 Có TK 221 222 2281 131…
7. Ti n thu lãi cho vay, c t c và l i nhu n đề ổ ứ ợ ậ ược chia 27 Nợ TK 111 112 Có TK 515… Nợ TK 111 112 Có TK 515…
(Ban hành theo Thông t s 200/2014/TTBTC ư ố Ngày 22/12/2014 c a B Tài chính) ủ ộ
1. Ti n thu t bán hàng, cung c p d ch v và doanh ề ừ ấ ị ụ
thu khác
2. Ti n chi tr cho ngề ả ười cung c p hàng hóa và d ch ấ ị
vụ Có TK 111 112 Nợ TK 331 151 152 153 154 155 156 157 158 133… Có TK 111 112 Nợ TK 331 151 152 153 154 155 156 157 158 133…
Có TK 111 112 113 Nợ TK 335 635 242 và TK liên quan
khác Có TK 111 112 113 Nợ TK 335 635 242 và TK liên quan khác
Nợ TK 111 112 Có TK 711 133 141 244 và các TK liên
quan khác Nợ TK 111 112 Có TK 711 133 141 244 và các TK liên quan khác
Có TK 111 112 113 Nợ TK 811 161 244 333 338 344
352 353 356 và các TK liên quan khác Có TK 111 112 113 Nợ TK 811 161 244 333 338 344 352 353 356 và các TK liên quan khác
1. Ti n chi đ mua s m, xây d ng TSCĐ và các tài ề ể ắ ự
s n dài h n khácả ạ Có TK 111 112 113 Nợ TK 211 213 217 241 331 3411… Có TK 111 112 113 Nợ TK 211 213 217 241 331 3411…
2. Ti n thu t thanh lý, nhề ừ ượng bán TSCĐ và các tài
s n dài h n khácả ạ
3. Ti n chi cho vay, mua các công c n c a đ n v ề ụ ợ ủ ơ ị
khác
4. Ti n thu h i cho vay, bán l i các công c n c a ề ồ ạ ụ ợ ủ
đ n v khácơ ị