Đọc và phân tích báo cáo tài chính là một việc cần thiết của kế toán và lãnh đạo doanh nghiệp. Bài viết này không đề cập tới phân tích, chỉ đi vào việc đọc và hiểu về Báo cáo tài chính doanh nghiệp. Theo chuẩn mực kế toán, Báo cáo tài chính có 4 mẫu biểu: Bảng cân đối tài khoản, Báo cáo kết quả kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ, Thuyết minh báo cáo tài chính
Trang 1NH NG N I DUNG C B N KHI Đ C BÁO CÁO TÀI CHÍNH Ữ Ộ Ơ Ả Ọ
Đ c và phân tích báo cáo tài chính là m t vi c c n thi t c a k toán và lãnh đ o doanhọ ộ ệ ầ ế ủ ế ạ nghi p. Bài vi t này không đ c p t i phân tích, ch đi vào vi c đ c và hi u v Báo cáo tàiệ ế ề ậ ớ ỉ ệ ọ ể ề chính doanh nghi p. Theo chu n m c k toán, Báo cáo tài chính có 4 m u bi u: B ng cân đ iệ ẩ ự ế ẫ ể ả ố tài kho nả
Báo cáo k t qu kinh doanhế ả Báo cáo l u chuy n ti n tư ể ề ệ Thuy t minh báo cáo tài chínhế
G n đây, c quan thu yêu c u doanh nghi p n p thêm m t m u bi u, đó là: B ng cân đ iầ ơ ế ầ ệ ộ ộ ẫ ể ả ố
s phát sinh. Tuy nhiên, k toán cũng r t coi tr ng m u bi u này, nên nó là m u bi u khôngố ế ấ ọ ẫ ể ẫ ể
th thi u trong Báo cáo tài chính, đ i v i k toán.ể ế ố ớ ế
Trang 2Nh ng ch tiêu trên Báo cáo tài chính đã đữ ỉ ược chu n hoá, theo nh ng chu n m c chung, quyẩ ữ ẩ ự
đ nh chung, đ chúng ta có th đ c đị ể ể ọ ược Báo cáo tài chính c a m i công ty, và có th t báoủ ọ ể ừ cáo tài chính c a t ng công ty, t ng h p lên báo cáo ngành, ho c báo cáo trong lĩnh v c kinhủ ừ ổ ợ ặ ự
t , xã h i…Tuy nhiên, đ đ c đế ộ ể ọ ược Báo cáo tài chính, ngườ ọi đ c ph i có m t ki n th cả ộ ế ứ thông thường v tài chính, k toán doanh nghi p. Tu theo ki n th c v tài chính k toánề ế ệ ỳ ế ứ ề ế doanh nghi p c a ngệ ủ ườ ọi đ c, cũng tu theo m c đích, yêu c u, quan tâm c a ngỳ ụ ầ ủ ườ ọi đ c, tuỳ theo s hi u bi t v công ty đó, đ ngự ể ế ề ể ườ ọi đ c quan tâm t i m u bi u nào trớ ẫ ể ước c a Báo cáoủ tài chính
Nh ng m u bi u c a Báo cáo tài chính, là nh ng báo cáo chi ti t, nhi u ch tiêu v tài chính,ữ ẫ ể ủ ữ ế ề ỉ ề
k toán c a doanh nghi p (N u ch v 1 chi tiêu, thì không c n nhi u báo cáo trùng l p).ế ủ ệ ế ỉ ề ầ ề ặ Đúng nh có ngư ười đã t ng nói: “Báo cáo tài chính là cái nhìn nhi u chi u v tài chính, kừ ề ề ề ế toán trong doanh nghi p”. Vì v y, m u bi u nào cũng mang quan tr ng và mang l i thông tinệ ậ ẫ ể ọ ạ
v tài chính khác nhau, nh m giúp cho ngề ằ ườ ọi đ c có cái nhìn toàn di n. Đ xem cái nhìn toànệ ể
di n, nhi u chi u nh th nào,ệ ề ề ư ế k toán Centaxế xin đ a ra nh ng n i dung, ch tiêu ch y uư ữ ộ ỉ ủ ế
c a t ng m u bi u đ các b n cùng tham kh o:ủ ừ ẫ ể ể ạ ả
1. B ng cân đ i k toán (BCĐKT) ả ố ế
1.1 B ng cân đ i k toán là gì? ả ố ế
BCĐKT là m t Báo cáo tài chính (BCTC) ch y u ph n ánh t ng quát tình hình tài s n c aộ ủ ế ả ổ ả ủ
DN theo giá tr tài s n và ngu n hình thành tài s n t i m t th i đi m nh t đ nh (cu i quý,ị ả ồ ả ạ ộ ờ ể ấ ị ố
cu i năm). Ngố ười ta nói: BCĐKT là b c nh ch p nhanh, ph i nh tình hình tài chính c aứ ả ụ ả ả ủ doanh nghi p t i m t th i đi m. ệ ạ ộ ờ ể
1.2 N i dung k t c u c a BCĐKT ộ ế ấ ủ
BCĐKT th hi n qua h th ng các ch tiêu ph n ánh tình hình tài s n và ngu n hình thành tàiể ệ ệ ố ỉ ả ả ồ
s n. Các ch tiêu đả ỉ ược phân lo i, s p x p thành t ng lo i, m c và t ng ch tiêu c th Cácạ ắ ế ừ ạ ụ ừ ỉ ụ ể
Trang 3ch tiêu đỉ ược mã hóa đ thu n ti n cho vi c ki m tra, đ i chi u, để ậ ệ ệ ể ố ế ược ph n ánh theo s đ uả ố ầ năm, s cu i k ố ố ỳ
1.2.1. Ph n “Tài s n” ph n ánh toàn b giá tr tài s n hi n có c a DN đ n cu i k k toánầ ả ả ộ ị ả ệ ủ ế ố ỳ ế đang t n t i dồ ạ ướ ại d ng các hình thái, trong các giai đo n, các khâu c a quá trình kinh doanh.ạ ủ Các ch tiêu ph n ánh trong ph n tài s n đỉ ả ầ ả ượ ắc s p x p theo n i dung kinh t c a các lo i tàiế ộ ế ủ ạ
s n c a DN trong quá trình tái s n xu t. V kinh t : S li u các ch tiêu ph n ánh bên “Tàiả ủ ả ấ ề ế ố ệ ỉ ả
s n” th hi n giá tr tài s n theo k t c u hi n có t i DN đ n th i đi m l p báo cáo. Nhả ể ệ ị ả ế ấ ệ ạ ế ờ ể ậ ư TSCĐ, v t li u, hàng hóa, ti n t , các kho n đ u t tài chính ho c dậ ệ ề ệ ả ầ ư ặ ưới hình th c n ph iứ ợ ả thu, thu đế ược kh u tr , d phòng, kh u hao… Căn c vào ngu n s li u này, trên c sấ ừ ự ấ ứ ồ ố ệ ơ ở
t ng s tài s n và k t c u tài s n hi n có ngổ ố ả ế ấ ả ệ ườ ọi đ c có th đánh giá m t cách t ng quát quyể ộ ổ
Trang 4mô tài s n, năng l c và trình đ s d ng v n c a DN. V pháp lý: S li u c a các ch tiêuả ự ộ ử ụ ố ủ ề ố ệ ủ ỉ bên “Tài s n” ph n ánh toàn b tài s n hi n có đang thu c quy n qu n lý, quy n s d ngả ả ộ ả ệ ộ ề ả ề ử ụ
c a DN.ủ
1.2.2. Ph n “Ngu n v n” ph n ánh ngu n hình thành các lo i tài s n c a DN đ n cu i kầ ồ ố ả ồ ạ ả ủ ế ố ỳ
h ch toán. Các ch tiêu ph n ngu n v n đạ ỉ ở ầ ồ ố ượ ắc s p x p theo t ng ngu n hình thành tài s nế ừ ồ ả
c a đ n v nh : v n ch s h u, ngu n v n đi vay, ngu n v n chi m d ng… T l và k tủ ơ ị ư ố ủ ở ữ ồ ố ồ ố ế ụ ỷ ệ ế
c u c a t ng ngu n v n trên BCĐKT ph n ánh tính ch t ho t đ ng, th c tr ng tài chính c aấ ủ ừ ồ ố ả ấ ạ ộ ự ạ ủ
DN, cũng nh tính t ch trong tài chính c a doanh nghi p V kinh t : S li u ph n “Ngu nư ự ủ ủ ệ ề ế ố ệ ầ ồ
v n” c a BCĐKT th hi n quy mô tài chính, n i dung tài chính và th c tr ng tài chính c aố ủ ể ệ ộ ự ạ ủ
DN. V pháp lý: S li u c a các ch tiêu th hi n trách nhi m pháp lý c a DN v s tài s nề ố ệ ủ ỉ ể ệ ệ ủ ề ố ả đang qu n lý, s d ng đ i v i các ch s h u, v i các nhà đ u t , v i c đông, v n liênả ử ụ ố ớ ủ ở ữ ớ ầ ư ớ ổ ố doanh, v i ngân hàng, v i các t ch c tín d ng, v i khách hàng, v i các đ n v kinh t khác,ớ ớ ổ ứ ụ ớ ớ ơ ị ế
v i ngớ ười lao đ ng.ộ
2. Báo cáo k t qu kinh doanh ế ả
BCKQKD là báo cáo tài chính t ng h p, ph n ánh t ng quát tình hình và k t qu kinh doanhổ ợ ả ổ ế ả trong m t k ho t đ ng c a doanh nghi p và chi ti t cho các ho t đ ng kinh doanh chính.ộ ỳ ạ ộ ủ ệ ế ạ ộ Nói cách khác báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh là phế ả ạ ộ ương ti n trình bày kh năng sinhệ ả
l i và th c tr ng ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p. BCKQKD đờ ự ạ ạ ộ ủ ệ ượ ậc l p d a trên tínhự cân đ i gi a doanh thu, chi phí và k t qu kinh doanh. BCKQKD là b c nh ch p ch m, v iố ữ ế ả ứ ả ụ ậ ớ các ch tiêu mang tính th i gian, c a th i k tài chính.ỉ ờ ủ ờ ỳ
2.2 N i dung, k t c u c a BCKQKD ộ ế ấ ủ
BCKQKD th hi n qua h th ng các ch tiêu ph n ánh doanh thu, chi phí, l i nhu n và nghĩaể ệ ệ ố ỉ ả ợ ậ
v thu TNDN c a doanh nghi p. Các ch tiêu đụ ế ủ ệ ỉ ược phân lo i, s p x p thành t ng ph n cạ ắ ế ừ ầ ụ
Trang 5th Các ch tiêu để ỉ ược mã hóa đ thu n ti n cho vi c ki m tra, đ i chi u, để ậ ệ ệ ể ố ế ược ph n ánhả theo “S năm trố ước”, “S năm nay” BCKQKD đố ược k t c u dế ấ ướ ại d ng t ng h p s phátổ ợ ố sinh trên các tài kho n k toán, đả ế ược s p x p tr t t các ch tiêu theo yêu c u qu n lý.ắ ế ậ ự ỉ ầ ả BCKQKD được chia làm 3 ph n, bao g m: ầ ồ
– Doanh thu, chi phí ho t đ ng kinh doanh trong k : Doanh thu bao g m: Doanh thu bán hàngạ ộ ỳ ồ hoá d ch v , doanh thu tài chính, các kho n gi m tr doanh thu trong kị ụ ả ả ừ ỳ
– Chi phí bao g m: Giá v n hàng bán, chi phí tài chính, chi phí qu n lý, chi phí bán hàng trongồ ố ả kỳ
– Thu nh p và chi phí c a nh ng ho t đ ng khác: bao g m nh ng kho n thu và chi phí khôngậ ủ ữ ạ ộ ồ ữ ả
ph c v ho t đ ng kinh doanh trong k ụ ụ ạ ộ ỳ
– L i nhu n và nghĩa v thu TNDN: L i nhu n bao g m: L i nhu n t ho t đ ng kinhợ ậ ụ ế ợ ậ ồ ợ ậ ừ ạ ộ doanh, l i nhu n t ho t đ ng khác, l i nhu n sau thu là lãi c t c (n u có)ợ ậ ừ ạ ộ ợ ậ ế ổ ứ ế
Nghĩa v thu TNDN bao g m: Thu TNDN ph i n p trong k và thu TNDNụ ế ồ ế ả ộ ỳ ế
ch a ph i n p trong k ư ả ộ ỳ
Trang 6Nhìn vào BCKQKD ngườ ọi đ c có th th y để ấ ược b c tranh toàn c nh v lãi l trong doanhứ ả ề ỗ nghi p, v i t c đ tăng trệ ớ ố ộ ưởng c a doanh thu, chi phí, l i nhu n so v i k trủ ợ ậ ớ ỳ ước. T l c aỷ ệ ủ các kho n doanh thu, chi phí, l i nhu n c u thành lên k t qu kinh doanh trong k báo cáoả ợ ậ ấ ế ả ỳ
c a doanh nghi p.ủ ệ
3. Báo cáo l u chuy n ti n t ư ể ề ệ
3.1 Khái ni m Báo cáo l u chuy n ti n t (BCLCTT) ệ ư ể ề ệ
BCLCTT là m t báo cáo tài chính, cung c p thông tin v nh ng nghi p v kinh t có nhộ ấ ề ữ ệ ụ ế ả
hưởng đ n tình hình ti n t c a Doanh nghi p. BCLCTT đế ề ệ ủ ệ ượ ậc l p trên c s cân đ i thu chiơ ở ố
ti n m t, ph n ánh vi c hình thành và s d ng lề ặ ả ệ ử ụ ượng ti n phát sinh trong k báo cáo c aề ỳ ủ
Trang 7Doanh nghi p. BCLCTT có vai trò quan tr ng trong vi c cung c p nh ng thông tin, đánh giáệ ọ ệ ấ ữ
kh năng kinh doanh t o ra ti n c a DN, ch ra đả ạ ề ủ ỉ ược m i liên quan gi a l i nhu n ròng vàố ữ ợ ậ dòng ti n ròng, phân tích kh năng thanh toán c a DN và d đoán đề ả ủ ự ược k ho ch thu chi ti nế ạ ề cho k ti p theo.ỳ ế
3.2 N i dung, k t c u c a BCLCTT ộ ế ấ ủ
BCLCTT đượ ậc l p trên c s cân đ i gi a lơ ở ố ữ ượng ti n trong k theo công th c: ề ỳ ứ
Ti n t n đ u kì + Ti n thu trong k = Ti n chi trong kì + Ti n t n cu i k ề ồ ầ ề ỳ ề ề ồ ố ỳ
Trang 8BCLCTT có ba ph n riêng bi t, m i ph n là m t ho t đ ng đ c thù. Đ i v i nhà đ u t , sầ ệ ỗ ầ ộ ạ ộ ặ ố ớ ầ ư ẽ
d dàng đ hi u đễ ể ể ược dòng ti n t nh ng ho t đ ng c a doanh nghi p, đ d tính đề ừ ữ ạ ộ ủ ệ ể ự ượ c
lượng ti n m t, cũng nh k v ng vào s đ u t phát tri n c a công tyề ặ ư ỳ ọ ự ầ ư ể ủ
Dòng ti n t ho t đ ng kinh doanh: Đây là ngu n c t y u sinh ra ti n m t cho công ty vàề ừ ạ ộ ồ ố ế ề ặ cũng là lượng ti n m t mà b n thân công ty ki m đề ặ ả ế ượ ừc t ho t đ ng kinh doanh c a mình.ạ ộ ủ
Lượng ti n phát sinh t ho t đ ng kinh doanh là m t ch s r t quan tr ng v i tính thanhề ừ ạ ộ ộ ỉ ố ấ ọ ớ kho n, kh năng hoàn tr v n vay và kh năng đ u t vào s phát tri n c a doanh nghi p.ả ả ả ố ả ầ ư ự ể ủ ệ Các dòng ti n t ho t đ ng kinh doanh g m: l u chuy n ti n t nh n đề ừ ạ ộ ồ ư ể ề ệ ậ ượ ừc t khách hàng,
l u chuy n dòng ti n thanh toán cho nhân viên ho c nhà cung c p, thanh toán ho c hoàn thuư ể ề ặ ấ ặ ế thu nh p.ậ
Dòng ti n t ho t đ ng đ u t : Đây là dòng ti n có liên quan đ n vi c mua ho c bán l i tàiề ừ ạ ộ ầ ư ề ế ệ ặ ạ
s n dài h n và các kho n đ u t khác (không liên quan t i vi c t ch c kinh doanh). Cácả ạ ả ầ ư ớ ệ ổ ứ dòng ti n t ho t đ ng đ u t g m: Ti n mua s m tài s n, máy móc, thi t b ; ti n thu tề ừ ạ ộ ầ ư ồ ề ắ ả ế ị ề ừ
vi c nhệ ượng bán, thanh lí tài s n, máy móc thi t b ; ti n thu đả ế ị ề ượ ừ ệc t vi c bán c ph n c aổ ầ ủ
m t công ty khác (không nh m m c đích thộ ằ ụ ương m i). Ph n l n các giao d ch đ u t đ u t oạ ầ ớ ị ầ ư ề ạ
ra dòng ti n âm (dòng ti n đi ra), ch ng h n nh chi phí v n cho tài s n, máy móc thi t b ,ề ề ẳ ạ ư ố ả ế ị mua l i doanh nghi p và mua ch ng khoán đ u t Đ i v i các nhà đ u t , m c quan tr ngạ ệ ứ ầ ư ố ớ ầ ư ụ ọ
nh t trong ph n này là chi phí v n đấ ầ ố ược gi đ nh r ng chi phí này là m t đi u c n thi t cả ị ằ ộ ề ầ ế ơ
b n đ đ m b o s duy trì và b sung cho tài s n v t ch t c a công ty nh m h tr ho tả ể ả ả ự ổ ả ậ ấ ủ ằ ỗ ợ ạ
đ ng kinh doanh hi u qu và tăng kh năng c nh tranh.ộ ệ ả ả ạ
Dòng ti n t ho t đ ng tài chính: Đây là dòng ti n liên quan đ n n và các giao d ch v n chề ừ ạ ộ ề ế ợ ị ố ủ
s h u. L u chuy n ti n t ho t đ ng tài chính th hi n dòng ti n liên quan đ n vi c thayở ữ ư ể ề ừ ạ ộ ể ệ ề ế ệ
đ i v quy mô, k t c u cho các ho t đ ng ho c các kho n đ u t c a doanh nghi p và cóổ ề ế ấ ạ ộ ặ ả ầ ư ủ ệ
kh năng hoàn tr ti n m t cao (cho dù là các c đông ho c là các t ch c tài chính) Các dòngả ả ề ặ ổ ặ ổ ứ
ti n t ho t đ ng tài chính g m: Chi tr cho các kho n n , Ti n chi tr v n góp cho các chề ừ ạ ộ ồ ả ả ợ ề ả ố ủ
s h u ti n chi tr n thuê tài chính, tr c t c… ho c: thu t góp v n, các kho n vay… ở ữ ề ả ợ ả ổ ứ ặ ừ ố ả Ở
Trang 9đây, m t l n n a, các nhà đ u t , đ c bi t là các nhà đ u t vì m c đích thu nh p thì thộ ầ ữ ầ ư ặ ệ ầ ư ụ ậ ứ quan trong nh t v i h là c t c đấ ớ ọ ổ ứ ược tr b ng ti n m t . Và các công ty thả ằ ề ặ ường ph i cho cả ổ đông c t c b ng ti n m t ch không ph i l i nhu nổ ứ ằ ề ặ ứ ả ợ ậ
4. Thuy t minh báo cáo tài chínhế
Thuy t minh BCTC đế ượ ậc l p đ gi i thích và b sung thông tin v tình hình ho t đ ng s nể ả ổ ề ạ ộ ả
xu t – kinh doanh, tình hình tài chính cũng nh k t qu kinh doanh c a doanh nghi p trongấ ư ế ả ủ ệ
k báo cáo mà các b ng báo cáo khác không th trình bày rõ ràng và chi ti t. Thuy t minhỳ ả ể ế ế BCTC cũng được dùng đ gi i trình nh ng chính sách k toán dùng trong k báo cáo, nh ngể ả ữ ế ỳ ữ
v n đ đ c bi t trong k k toán, cũng nh nh ng s ki n sau khi đã khoá s k toán. Quaấ ề ặ ệ ỳ ế ư ữ ự ệ ổ ế
đó, nhà đ u t hi u rõ và chính xác h n v tình hình ho t đ ng th c t c a doanh nghi p.ầ ư ể ơ ề ạ ộ ự ế ủ ệ
Trang 104.2 N i dung, k t c u c a TM BCTC TMBCTC có nh ng n i dung c b n sau: Đ c đi mộ ế ấ ủ ữ ộ ơ ả ặ ể
ho t đ ng c a doanh nghi p.ạ ộ ủ ệ
K k toán, đ n v ti n t s d ng trong k toán.ỳ ế ơ ị ề ệ ử ụ ế Chu n m c k toán và ch đ k toán áp d ng.ẩ ự ế ế ộ ế ụ Các chính sách k toán áp d ng.ế ụ
Tình hình tăng gi m TCSĐả Tình hình tăng gi m v nả ố Tình hình th c hi n nghĩa v ngân sáchự ệ ụ Tài s n và công n c a ngân hàng theo th i gian đáo h nả ợ ủ ờ ạ Thông tin b sung cho các kho n m c trình bày trong b ng cân đ i k toán.ổ ả ụ ả ố ế Thông tin b sung cho các kho n m c trình bày trong báo cáo k t qu ho t đ ngổ ả ụ ế ả ạ ộ kinh doanh
Thông tin b sung cho kho n m c trình bày trong báo cáo l u chuy n ti n t ổ ả ụ ư ể ề ệ Các s ki n x y ra sau khi khoá sự ệ ẩ ổ
Ý ki n c a doanh nghi pế ủ ệ
M c dù TM BCTC là ph n b t bu c c a b t c Báo cáo tài chính, nh ng không có tiêu chu nặ ầ ắ ộ ủ ấ ứ ư ẩ chung nào quy đ nh v đ chính xác và rõ ràng. Công ty s công b thông tin ít nh t b ng yêuị ề ộ ẽ ố ấ ằ
c u t i thi u c a lu t pháp trên TM BCTC. Nh ng s t i thi u này là th nào l i tu thu cầ ố ể ủ ậ ư ự ố ể ế ạ ỳ ộ vào suy nghĩ ch quan c a đ i ngũ qu n lí. Theo yêu c u, TM BCTC càng minh b ch càng t tủ ủ ộ ả ầ ạ ố
nh ng v n ph i đ m b o các bí m t thư ẫ ả ả ả ậ ương m i và bí quy t duy trì kh năng c nh tranh c aạ ế ả ạ ủ công ty. Nhi u công ty c tình gây khó cho nhà đ u t b ng cách s d ng cách thu t ngề ố ầ ư ằ ử ụ ậ ữ
Trang 11chuyên ngành. Hãy th n tr ng n u TM BCTC s d ng t khó hi u nghĩa. Trậ ọ ế ử ụ ừ ể ường h p này cóợ
th hi u r ng công ty đang c g ng che đ y đi u gì đó. Nh ng nhà đ u t hi u bi t s theoể ể ằ ố ắ ậ ề ữ ầ ư ể ế ẽ dõi c nh ng thông tin mà ngả ữ ười khác thường không đ ý ho c b qua. V i t m quan tr ngể ặ ỏ ớ ầ ọ
c a TM BCTC, nhà đ u t s có lúc c m th y nh ng thông tin khô khan ch m y ai quanủ ầ ư ẽ ả ấ ữ ả ấ tâm l i có khi l i r t giá tr 5. B ng cân đ i s phát sinh 5.1 Khái ni m B ng cân đ i s phátạ ạ ấ ị ả ố ố ệ ả ố ố sinh (BCĐPS) BCĐPS là b ng t ng h p s d đ u k và cu i k c a 1 k k toán bao g mả ổ ợ ố ư ầ ỳ ố ỳ ủ ỳ ế ồ các lo i tài kho n: tài s n g m tài s n ng n h n và tài s n dài h n, ngu n v n g m n ph iạ ả ả ồ ả ắ ạ ả ạ ồ ố ồ ợ ả
tr và v n ch s h u.ả ố ủ ở ữ
BCĐPS đượ ử ục s d ng đ ki m tra, đánh giá s chính xác c a vi c đ nh kho n, ghi chép sể ể ự ủ ệ ị ả ố
li u, và tình hình bi n đ ng c a tài s n và ngu n v n. BCĐPS thệ ế ộ ủ ả ồ ố ường dùng cho k toán.ế
Cu i k trố ỳ ước khi l p báo cáo tài chính, k toán c n ph i ki m tra l i toàn b s li u đã ghiậ ế ầ ả ể ạ ộ ố ệ chép, tính toán trong k nh m b o đ m s đáng tin c y c a các ch tiêu kinh t s đỳ ằ ả ả ự ậ ủ ỉ ế ẽ ược trình bày trên b ng cân đ i k toán và báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh lúc cu i k Phả ố ế ế ả ạ ộ ố ỳ ươ ng pháp ki m tra thể ường dùng là l p BCĐPS đ đ i chi u s phát sinh và t ng h p s li u chiậ ể ố ế ố ổ ợ ố ệ
ti t. 5.2. N i dung và k t c u c a b ng cân đ i s phát sinh B ng cân đ i s phát sinh đế ộ ế ấ ủ ả ố ố ả ố ố ượ c xây d ng trên 2 c s :ự ơ ở
T ng s d bên N c a t t c các tài kho n, ph i b ng t ng s d bên Có c aổ ố ư ợ ủ ấ ả ả ả ằ ổ ố ư ủ
t t c các tài kho n.ấ ả ả
T ng s phát sinh bên N c a t t c các tài kho n, ph i b ng t ng s phát sinhổ ố ợ ủ ấ ả ả ả ằ ổ ố bên Có c a t t c các tài kho nủ ấ ả ả
Đ n v : …….ơ ị