Tài liệu hướng dẫn thực hiện một số điều khoản của Qui định (EC) số 852/2004 về vệ sinh thực phẩm liên quan đến những doanh nghiệp kinh doanh thực phẩm và các cơ quan thẩm quyền, nhằm đưa ra hướng dẫn để thực hiện các yêu cầu mới về vệ sinh thực phẩm và các vấn đề liên quan.
Trang 1T ng v Y t và B o v Ng ổ ụ ế ả ệ ườ i tiêu dùng
Th c hi n m t s đi u kho n c a Qui đ nh (EC) s 852/2004 ự ệ ộ ố ề ả ủ ị ố
v v sinh th c ph m ề ệ ự ẩ
Trang 2U BAN CHÂU ÂUỶ
T NG V Y T VÀ B O V NGỔ Ụ Ế Ả Ệ ƯỜI TIÊU DÙNG
Brussels, 21/12/2005
Tài li u h ệ ướ ng d n th c hi n m t s đi u kho n c a ẫ ự ệ ộ ố ề ả ủ
Qui đ nh (EC) s 852/2004 ị ố
v v sinh th c ph m ề ệ ự ẩ
Tài li u này đ ệ ượ c xây d ng ch nh m m c đích thông tin. Tài li u này không đ ự ỉ ằ ụ ệ ượ c U ban ỷ Châu Âu thông qua ho c công nh n ặ ậ
U ban Châu Âu không b o đ m s chính xác nh ng thông tin đã cung c p và cũng không ỷ ả ả ự ữ ấ
ch u trách nhi m đ i v i vi c s d ng nh ng thông tin này. Do v y, ng ị ệ ố ớ ệ ử ụ ữ ậ ườ ử ụ i s d ng ph i ả
th c hi n các c nh báo c n thi t tr ự ệ ả ầ ế ướ c khi s d ng thông tin này. ử ụ
Trang 3M c đích c a tài li u ụ ủ ệ
Tài li u này ch y u liên quan đ n nh ng doanh nghi p kinh doanh th c ph m và các cệ ủ ế ế ữ ệ ự ẩ ơ quan th m quy n, nh m đ a ra hẩ ề ằ ư ướng d n đ th c hi n các yêu c u m i v v sinh th cẫ ể ự ệ ầ ớ ề ệ ự
ph m và các v n đ liên quan.ẩ ấ ề
Ghi chú
Tài li u này là văn b n mang tính đúc k t và s đệ ả ế ẽ ượ ậc c p nh t các n i dung liên quan đ nậ ộ ế kinh nghi m và thông tin t các Qu c gia Thành viên, c quan th m quy n, nh ng ngệ ừ ố ơ ẩ ề ữ ườ i kinh doanh th c ph m và Văn phòng Thú y và Th c ph m c a U ban.ự ẩ ự ẩ ủ ỷ
Trang 41. GI I THI UỚ Ệ
Qui đ nh (EC) 852/2004 v v sinh th c ph m ị ề ệ ự ẩ 1 (sau đây được g i là “Qui đ nh”) đọ ị ược thông qua ngày 29/4/2004. Nó đ a ra các qui đ nh chung v v sinh dành cho các nhà kinh doanh th c ph mư ị ề ệ ự ẩ
t i m i công đo n c a chu i s n xu t th c ph m. Sau khi thông qua Qui đ nh, U ban đã đạ ọ ạ ủ ỗ ả ấ ự ẩ ị ỷ ượ c
đ ngh làm rõ nhi u v n đ có liên quan. Tài li u này nh m giúp tìm hi u các đ ngh làm rõề ị ề ấ ề ệ ằ ể ề ị này
T ng V Y t và B o v ngổ ụ ế ả ệ ười tiêu dùng đã t ch c hàng lo t các bu i làm vi c v i chuyên giaổ ứ ạ ổ ệ ớ
t các qu c gia thành viên nh m xem xét và ti n t i th ng nh t m t s v n đ liên quan đ nừ ố ằ ế ớ ố ấ ộ ố ấ ề ế
vi c th c hi n Qui đ nh.ệ ự ệ ị
Liên quan đ n tính minh b ch, U ban cũng đã th o lu n v i các bên liên quan nh m cho phépế ạ ỷ ả ậ ớ ằ các thành ph n kinh t xã h i đ a ra ý ki n. Cu i cùng, U ban đã t ch c m t bu i h p v i đ iầ ế ộ ư ế ố ỷ ổ ứ ộ ổ ọ ớ ạ
di n c a các nhà s n xu t, ngành công nghi p, thệ ủ ả ấ ệ ương m i và ngạ ười tiêu dùng đ th o lu n cácể ả ậ
v n đ liên quan đ n vi c th c hi n Qui đ nh.ấ ề ế ệ ự ệ ị
Các bu i h p và th o lu n nói trên đổ ọ ả ậ ược cho r ng c n đằ ầ ược ti p t c căn c trên kinh nghi m cóế ụ ứ ệ
được thông qua vi c áp d ng đ y đ Qui đ nh này k t ngày 1/1/2006.ệ ụ ầ ủ ị ể ừ
C n l u ý r ng các v n đ liên quan đ n vi c không tuân th c a h th ng lu t l qu c gia đ iầ ư ằ ấ ề ế ệ ủ ủ ệ ố ậ ệ ố ố
v i Qui đ nh v n n m ngoài khuôn kh c a vi c áp d ng và s ti p t c đớ ị ẫ ằ ổ ủ ệ ụ ẽ ế ụ ược gi i quy t theo cácả ế
th t c do U ban xây d ng.ủ ụ ỷ ự
Tài li u hi n t i s h tr cho m i đ i tệ ệ ạ ẽ ỗ ợ ọ ố ượng trong chu i th c ph m hi u rõ h n và do đó ápỗ ự ẩ ể ơ
d ng chính xác theo m t cách th ng nh t Qui đ nh này. Tuy nhiên, tài li u này không mang tínhụ ộ ố ấ ị ệ pháp qui, và do v y trong trậ ường h p có tranh ch p, trách nhi m cu i cùng trong vi c làm rõ lu tợ ấ ệ ố ệ ậ
s thu c v Toà án T pháp.ẽ ộ ề ư
Đ hi u để ể ược đ y đ các khía c nh khác nhau c a Qui đ nh (EC) 852, c n ph i làm quen và hi uầ ủ ạ ủ ị ầ ả ể các ph n khác c a h th ng lu t l c a C ng đ ng, đ c bi t là các nguyên t c và gi i thích sau:ầ ủ ệ ố ậ ệ ủ ộ ồ ặ ệ ắ ả
Qui đ nh (EC) 178/2002 c a Ngh vi n và H i đ ng Châu Âu đ a ra các nguyên t c và quiị ủ ị ệ ộ ồ ư ắ
đ nh chung c a lu t th c ph m, thành l p C quan th m quy n v An toàn Th c ph mị ủ ậ ự ẩ ậ ơ ẩ ề ề ự ẩ
Trang 5c a Châu Âu và đ a ra các th t c liên quan đ n an toàn th c ph mủ ư ủ ụ ế ự ẩ 2 (cũng được coi là
Lu t Th c ph m chung)ậ ự ẩ
Qui đ nh (EC) 882/2004 c a Ngh vi n và H i đ ng Châu Âu ngày 29/4/2004 v vi cị ủ ị ệ ộ ồ ề ệ
ki m soát chính th c để ứ ược th c hi n nh m đ m b o s th m tra vi c tuân th lu t th cự ệ ằ ả ả ự ẩ ệ ủ ậ ự
ph m và th c ăn, s c kho đ ng v t chăm sóc đ ng v tẩ ứ ứ ẻ ộ ậ ộ ậ3
Qui đ nh c a U ban Châu Âu (EC) s 2073/2005 ngày 15/11/2005 v các ch tiêu vi sinhị ủ ỷ ố ề ỉ
v t cho th c ph m ậ ự ẩ 4, và
1 OJ No L 226, 25/6/1994, trang 3.
2 OJ No L 31, 1/2/2002, trang 1.
3 OJ No L 191, 28/5/2004, trang 1.
4 OJ No L 338, 22.12.2005, trang 1.
Qui đ nh c a U ban Châu Âu (EC) s 2074/2005 ngày 5/12/2005 v th c hi n các bi nị ủ ỷ ố ề ự ệ ệ pháp v i m t s s n ph m theo Qui đ nh (EC) s 853/2004 và đ t ch c các ki m soátớ ộ ố ả ẩ ị ố ể ổ ứ ể chính th c theo các Qui đ nh (EC) s 854/2004 và s 882/2004, rút ra t Qui đ nh (EC) sứ ị ố ố ừ ị ố 852/2004 và s a đ i các Qui đ nh (EC) s 853/2004 và s 854/2004ử ổ ị ố ố 5.
M t văn b n hộ ả ướng d n riêng vè Qui đ nh (EC) s 178/2002 đã đẫ ị ố ược thi t l p.ế ậ
(Xem http://europa.eu.int/comm/food/food/foodlaw/guidance/index_en.htm )
Trang 65 OJ No L 338, 22.12.2005, trang 27.
2. NGHĨA V C A CÁC NHÀ HO T Đ NG KINH DOANH TH C PH MỤ Ủ Ạ Ộ Ự Ẩ
Các doanh nghi p kinh doanh th c ph m ph i th c hi n Qui đ nh này. H ph i đ m b o r ng t tệ ự ẩ ả ự ệ ị ọ ả ả ả ằ ấ
c các yêu c u đ u đả ầ ề ược th c hi n phù h p đ đ m b o an toàn th c ph m.ự ệ ợ ể ả ả ự ẩ
Ngoài Qui đ nh (EC) s 852/2004, các doanh nghi p kinh doanh th c ph m x lý th c ph m cóị ố ệ ự ẩ ử ự ẩ ngu n g c t đ ng v t cũng th c hi n các yêu c u phù h p c a Qui đ nh (EC) s 853/2004.ồ ố ừ ộ ậ ự ệ ầ ợ ủ ị ố
3. PH M VIẠ
3.1. Công đo n trạ ước ch bi nế ế
Qui đ nh này đi u ch nh công đo n s ch s n ph m.ị ề ỉ ạ ơ ế ả ẩ
Công đo n trạ ước ch bi n đế ế ược đ nh nghĩa t i Đi u 3(17) c a Qui đ nh (EC) s 178/2002ị ạ ề ủ ị ố :
« Công đo n tr ạ ướ c ch bi n» là s n xu t, nuôi ho c tr ng các s n ph m s ch , bao g m thu ế ế ả ấ ặ ồ ả ẩ ơ ế ồ
ho ch, v t s a và nuôi các đ ng v t ạ ắ ữ ộ ậ tr ướ c khi gi t m Nó cũng bao g m c săn b n, đánh b t ế ổ ồ ả ắ ắ
và thu hái các s n ph m t nhiên ả ẩ ự
Các qui t c đ i v i công đo n trắ ố ớ ạ ước ch bi n đế ế ược nêu t i Ph l c I, Ph n A, đi m I (1) c aạ ụ ụ ầ ể ủ Qui đ nh (EC) s 852/2004.ị ố
Ph l c I, Ph n A, đi m I(1) c a Qui đ nh (EC) s 852/2004 cũng đi u ch nh các ho t đ ng liênụ ụ ầ ể ủ ị ố ề ỉ ạ ộ quan đ n công đo n trế ạ ước ch bi n sauế ế đây:
Vi c v n chuy n, l u kho và x lý các s n ph m trệ ậ ể ư ử ả ẩ ước ch bi n t i n i s n xu t, mi nế ế ạ ơ ả ấ ễ
là không làm thay đ i đáng k b n ch t c a chúngổ ể ả ấ ủ ;
Trang 7 Vi c v n chuy n đ ng v t s ng, khi c n thi t đ đ t các m c tiêu c a Qui đ nh này; vàệ ậ ể ộ ậ ố ầ ế ể ạ ụ ủ ị
Trong trường h p các s n ph m có ngu n g c t th c v t và các s n ph m thu s nợ ả ẩ ồ ố ừ ự ậ ả ẩ ỷ ả : các
ho t đ ng v n chuy n đ chuy n các s n ph m trạ ộ ậ ể ể ể ả ẩ ước ch bi n, b n ch t c a chúngế ế ả ấ ủ không b thay đ i đáng k , t n i s n xu t đ n m t doanh nghi p.ị ổ ể ừ ơ ả ấ ế ộ ệ
Do v y, thu t ngậ ậ ữ «công đo n trạ ước ch bi n» trong tài li u hế ế ệ ướng d n này c n đẫ ầ ược hi u làể các s n ph m s ch bao g m các ho t đ ng có liên quan này.ả ẩ ơ ế ồ ạ ộ
Công đo n trạ ước ch bi n là m t thu t ng mô t các ho t đ ng t i tr i nuôi ho c c p đế ế ộ ậ ữ ả ạ ộ ạ ạ ặ ở ấ ộ
tương t và bao g mự ồ :
S n xu t, nuôi ho c tr ng các s n ph m th c v t nh các lo i h t, qu , rau và th o m cả ấ ặ ồ ả ẩ ự ậ ư ạ ạ ả ả ộ cũng nh vi c v n chuy n, l u kho và s ch s n ph m (mà không làm thay đ i đáng kư ệ ậ ể ư ơ ế ả ẩ ổ ể
b n ch t) t i tr i nuôi và v n chuy n chúng ti p đ n m t doanh nghi p.ả ấ ạ ạ ậ ể ế ế ộ ệ
S n xu t, nuôi ho c tr ng các loài đ ng v t dùng làm th c ph m t i trang tr i nuôi vàả ấ ặ ồ ộ ậ ự ẩ ạ ạ
m i ho t đ ng có liên quan, cũng nh là vi c v n chuy n các đ ng v t cho th t t i ch , lòọ ạ ộ ư ệ ậ ể ộ ậ ị ớ ợ
m ho c v n chuy n đ ng v t gi a các trang tr i v i nhau.ổ ặ ậ ể ộ ậ ữ ạ ớ
S n xu t, nuôi ho c tr ng các lo i c sên t i trang tr i và vi c v n chuy n (khi c n) t iả ấ ặ ồ ạ ố ạ ạ ệ ậ ể ầ ớ doanh nghi p ch bi n ho c mang ra ch ệ ế ế ặ ợ
V t s a và l u kho s a t i trang tr i.ắ ữ ư ữ ạ ạ
S n xu t và thu gom tr ng t i c s c a nhà s n xu t, nh ng không bao g m các ho tả ấ ứ ạ ơ ở ủ ả ấ ư ồ ạ
đ ng đóng gói.ộ
Đánh cá, x lý các s n ph m thu s n (không làm thay đ i đáng k b n ch t c a chúng)ử ả ẩ ỷ ả ổ ể ả ấ ủ trên các khoang tàu (tr tàu đông l nh và tàu ch bi n) và v n chuy n chúng t i doanhừ ạ ế ế ậ ể ớ nghi p đ u tiên (bao g m c ch đ u giá) trên đ t li n. Ho t đ ng này bao g m vi cệ ầ ồ ả ợ ấ ấ ề ạ ộ ồ ệ đánh b t, x lý và v n chuy n cá đắ ử ậ ể ược đánh b t nắ ở ước ng t (sông, h ).ọ ồ
S n xu t, nuôi và thu ho ch cá trong các trang tr i nuôi tr ng thu s n và v n chu enả ấ ạ ạ ồ ỷ ả ậ ỷ chúng đ n m t doanh nghi p.ế ộ ệ
S n xu t, nuôi, tr ng, nuôi l u và thu ho ch đ ng v t nhuy n th hai m nh v và v nả ấ ồ ư ạ ộ ậ ễ ể ả ỏ ậ chuy n chúng t i m t c s giao nh n, c s làm s ch ho c doanh nghi p ch bi n.ể ớ ộ ơ ở ậ ơ ở ạ ặ ệ ế ế
Thu ho ch n m, dâu tây, c sên v.v…trong t nhiên và vi c v n chuy n chúng t i m tạ ấ ố ự ệ ậ ể ớ ộ doanh nghi p.ệ
Nh ng đi u l u ý v công đo n trữ ề ư ề ạ ước ch bi nế ế :
Trang 8Các qui t c chung v công đo n trắ ề ạ ước ch bi nế ế
s 852/2004. Ngoài ra, v i m t s th c ph m (ví d nh s a tố ớ ộ ố ự ẩ ụ ư ữ ươi, nhuy n th hai m nhễ ể ả
v s ng), có ỏ ố nhi u qui t c chi ti tề ắ ế h n đơ ược nêu t i Qui đ nh (EC) s 853/2004 (xemạ ị ố
ph n 3.7 c a tài li u hầ ủ ệ ướng d n v th c hi n m t vài đi u kho n c a Qui đ nh (EC) sẫ ề ự ệ ộ ề ả ủ ị ố 853/2004 v v sinh th c ph m có ngu n g c t đ ng v t).ề ệ ự ẩ ồ ố ừ ộ ậ
Các s n ph m thu s n không b thay đ i đáng k v b n ch tả ẩ ỷ ả ị ổ ể ề ả ấ
đi m 3.7.ể
Các c s thu gom s aơ ở ữ
: ngay sau khi s a t i đ c thu gom t trang tr i, s n ph m khiữ ươ ượ ừ ạ ả ẩ
đó b t đ u chuy n sang công đo n trắ ầ ể ạ ước ch bi n. Các c s thu gom s a t i đó s a tế ế ơ ở ữ ạ ữ ươ i
đượ ưc l u gi sau khi thu gom v t m t trang tr i và trữ ề ừ ộ ạ ước khi mang t i doanh nghi pớ ệ
ch bi n s a không đế ế ữ ược coi là công đo n trạ ước ch bi n. ế ế
M t ong và các th c ph m khác t nuôi ongậ ự ẩ ừ
công đo n trạ ước ch bi n. Đi u này bao g m nuôi ong (ngay k c khi ho t đ ng này mế ế ề ồ ể ả ạ ộ ở
r ng đ có các t ong cách xa c s c a ngộ ể ổ ở ơ ở ủ ười nuôi ong), vi c l y m t ong và bao góiệ ấ ậ và/ho c đóng gói t i c s c a ngặ ạ ơ ở ủ ười nuôi ong. Các ho t đ ng kh ng bên ngoài c s c aạ ộ ở ơ ở ủ
người nuôi ong (ví d đóng gói/ bao gói m t ong) không đụ ậ ược coi là công đo n trạ ước chế
bi n.ế
Tàu đông l nh và tàu ch bi nạ ế ế
: vi c x lý, l u kho và v n chuy n các s n ph m thuệ ử ư ậ ể ả ẩ ỷ
s n trên khoang tàu đông l nh và tàu ch bi n không đả ạ ế ế ược coi là « công đo n trạ ước chế
bi nế »
3.2. Các s n ph m s chả ẩ ơ ế
Các s n ph m s ch đả ẩ ơ ế ược đ nh nghĩa t i Đi u 2, đo n 1, đi m (b) c a Qui đ nh (EC) sị ạ ề ạ ể ủ ị ố 852/2004 nh sauư :
« các s n ph m s ch ả ẩ ơ ế » là các s n ph m c a công đo n trả ẩ ủ ạ ước ch bi n, bao g m các s nế ế ồ ả
ph m t đ t, c a nuôi đ ng v t, c a săn b n và đánh b t thu s n.ẩ ừ ấ ủ ộ ậ ủ ắ ắ ỷ ả
Các s n ph m s ch g mả ẩ ơ ế ồ :
Các s n ph m có ngu n g c t th c v t, ví d các lo i h t, qu , rau, th o m c, n m.ả ẩ ồ ố ừ ự ậ ụ ạ ạ ả ả ộ ấ
Các s n ph m có ngu n g c t đ ng v t, ví d tr ng, s a tả ẩ ồ ố ừ ộ ậ ụ ứ ữ ươi, m t ong, các s nậ ả
ph m thu s n, nhuy n th hai m nh v s ng.ẩ ỷ ả ễ ể ả ỏ ố
Các s n ph m thu ho ch t t nhiên, ngu n g c t đ ng ho c th c v t, ví d nhả ẩ ạ ừ ự ồ ố ừ ộ ặ ự ậ ụ ư
n m, dâu tây, c sên,…ấ ố
Trang 9Nh ng đi u l u ý đ i v i các s n ph m s chữ ề ư ố ớ ả ẩ ơ ế :
Th t tị ươi
không đ c coi là s n ph m s ch do có đ c sau khi gi t m ượ ả ẩ ơ ế ượ ế ổ
Các s n ph m th y s nả ẩ ủ ả
v n đ c coi là các s n ph m s ch ngay c sau khi gi tẫ ượ ả ẩ ơ ế ả ế
m , ch c ti t, x lý, b ru t, ch t vây, ổ ọ ế ử ỏ ộ ặ ướp l nh và đ a vào côngtenn đ v nạ ư ơ ể ậ chuy n m c đ trể ở ứ ộ ước ch bi n. Các s n ph m thu đế ế ả ẩ ược sau khi ti p t c x lý (víế ụ ử
d , philê, đóng gói trong chân không ) không đụ ược coi là các s n ph m s ch ả ẩ ơ ế
3.3. « S lố ượng nhỏ » c a các s n ph m s ch đã nêu t i Đi u 1, đo n 2 (c) c a Qui đ nhủ ả ẩ ơ ế ạ ề ạ ủ ị
Qui đ nh này ị không áp d ng đ i v i s lụ ố ớ ố ượng nh các s n ph m s chỏ ả ẩ ơ ế được cung c p tr cấ ự
ti p b i ngế ở ườ ải s n xu t đ n ngấ ế ười tiêu dùng cu i cùng ho c đ n các doanh nghi p bán l ố ặ ế ệ ẻ ở
đ a phị ương đ tr c ti p cung c p cho ngể ự ế ấ ười tiêu dùng cu i cùng.ố
Nhìn chung, khái ni m «ệ s lố ượng nhỏ » c n đầ ược hi u rõ đ cho phépể ể :
Nông dân bán các s n ph m s ch (rau, qu , tr ng, s a tả ẩ ơ ế ả ứ ữ ươi 6v.v…) tr c ti p t i ngự ế ớ ườ i tiêu dùng cu i cùng, ví d bán hàng ngay t i c a trang tr i ho c bán hàng t i các ch đ aố ụ ạ ử ạ ặ ạ ợ ị
phương, bán cho các c a hàng bán l t i đ a phử ẻ ạ ị ương đ ngể ười tiêu dùng cu i cùng có thố ể
đ n đó mua tr c ti p, và bán cho các nhà hàng đ a phế ự ế ị ương
6 Theo đi u 10(8) c a Qui đ nh 853/2004, các Qu c gia Thành viên có th l p ra các qui t c qu c gia đ ngăn ề ủ ị ố ể ậ ắ ố ể
c m ho c h n ch vi c đ a ra th tr ấ ặ ạ ế ệ ư ị ườ ng s a t ữ ươ ể i đ ng ườ i tiêu th tr c ti p ụ ự ế
Các cá nhân mu n thu gom các s n ph m trong t nhiên nh n m và dâu tây đ mang s nố ả ẩ ự ư ấ ể ả
ph m tr c ti p t i ngẩ ự ế ớ ười tiêu dùng cu i cùng ho c t i các c a hàng bán l đ a phố ặ ớ ử ẻ ở ị ươ ng
đ ngể ười tiêu dùng cu i cùng có th đ n đó mua tr c ti p và t i các nhà hàng đ a phố ể ế ự ế ớ ị ương
Theo Đi u 1, đo n 3 c a Qui đ nh (EC) s 852/2004, b n thân các Qu c gia Thành viên có thề ạ ủ ị ố ả ố ể
đ a ra đ nh nghĩa thêm v khái ni m s lư ị ề ệ ố ượng nh tu thu c vào hi n tr ng c a đ a phỏ ỳ ộ ệ ạ ủ ị ương,
và có th đ a ra các qui t c d ói ể ư ắ ư lu t qu c gia c n thi t đ đ m b o th c ph m đậ ố ầ ế ể ả ả ự ẩ ược an toàn (phương pháp ti p c n d a trên đánh giá m i nguy).ế ậ ự ố
Nhìn chung, các qui t c dắ ưới lu t qu c gia đậ ố ược các Qu c gia Thành viên đ a ra v s lố ư ề ố ượ ng
nh nh đã nêu t i Đi u 1, đo n 2(c) s cho phép các qui ph m hi n t i ti p t c đỏ ư ạ ề ạ ẽ ạ ệ ạ ế ụ ược áp
d ng, mi n là chúng đ m b o đ t đụ ễ ả ả ạ ược các m c tiêu c a Qui đ nh.ụ ủ ị
3.4. Thương m i qua biên gi i v i s lạ ớ ớ ố ượng nh các s n ph m s chỏ ả ẩ ơ ế
Đi u 1, đo n 3 c a Qui đ nh yêu c u các Qu c gia thành viên thi t l p các qui t c dề ạ ủ ị ầ ố ế ậ ắ ưới lu tậ
qu c gia nh m qu n lý vi c nhà s n xu t các s n ph m s ch v i s lố ằ ả ệ ả ấ ả ẩ ơ ế ớ ố ượng nh cung c pỏ ấ cho người tiêu dùng cu i cùng ho c cho các c s bán l đ a phố ặ ơ ở ẻ ị ương
Trang 10Đôi khi, vi c cung c p này có th di n ra qua biên gi i, đ c bi t là khi trang tr i c a ngệ ấ ể ễ ớ ặ ệ ạ ủ ườ i
s n xu t n m t i vùng lân c n c a bi n gi i các Qu c gia Thành viên.ả ấ ằ ạ ậ ủ ế ớ ố
Các qui t c c a qu c gia đắ ủ ố ược thông qua theo Đi u 1, đo n 3 c a Qui đ nh (EC) s 852/2004ề ạ ủ ị ố
ph i là đ i tả ố ượng ch u s đi u ch nh c a các qui t c chung c a Hi p ị ự ề ỉ ủ ắ ủ ệ ước.
3.5. Ch bi n các s n ph m s ch t i trang tr iế ế ả ẩ ơ ế ạ ạ
Các s n ph m s ch có th đả ẩ ơ ế ể ược ch bi n t i trang tr i, ví d s a tế ế ạ ạ ụ ữ ươ ượi đ c ch bi nế ế thành pho mát, nước ép trái cây được chi t xu t t hoa qu ế ấ ừ ả Xét v th c ph m có ngu n ề ự ẩ ồ
g c t đ ng v t ố ừ ộ ậ cũng nh các yêu c u thích h p trong Qui đ nh (EC) s 853/2004, các ho tư ầ ợ ị ố ạ
đ ng này không thu c công đo n trộ ộ ạ ước ch bi n và do v y chúng ph i đế ế ậ ả ược th c hi n theoự ệ các yêu c u v v sinh th c ph m c a Ph l c II c a Qui đ nh này.ầ ề ệ ự ẩ ủ ụ ụ ủ ị
Ví d :ụ
l Làm nước ép trái cây t i trang tr iạ ạ
N u m t trang tr i s d ng hoa qu thu ho ch ho c m t ph n hoa qu thu ho ch (ví d : táo)ế ộ ạ ử ụ ả ạ ặ ộ ầ ả ạ ụ
đ làm nể ước ép trái cây ngay t i trang tr i thì trang tr i đó đã vạ ạ ạ ượt qua c p đ công đo nấ ộ ạ
trước ch bi n. Ho t đ ng làm nế ế ạ ộ ước hoa qu s đả ẽ ược coi là ho t đ ng sau c a công đo nạ ộ ủ ạ
trước ch bi n và do v y ph i th c hi n theo các yêu c u c a Qui đ nh (EC) s 852/2004.ế ế ậ ả ự ệ ầ ủ ị ố
l Làm pho mát t i trang tr iạ ạ
Pho mát được làm b ng cách ch bi n s a tằ ế ế ữ ươi ho c s a đặ ữ ược x lý nhi t, do v y pho mátử ệ ậ không ph i là s n ph m s ch th m chí ngay c khi nó đả ả ẩ ơ ế ậ ả ược làm t i trang tr i. ạ ạ
Do v y s n xu t pho mát t i trang tr i ph i tuân th theo các yêu c u v v sinh th c ph mậ ả ấ ạ ạ ả ủ ầ ề ệ ự ẩ
được đ ra trong Qui đ nh (EC) s 852/2004 và Qui đ nh (EC) s 853/2004.ề ị ố ị ố
L u ý: ư
1) Qui đ nh (EC) s 853/2004 nói chung không đ a bán l vào ph m vi c a Qui đ nh ị ố ư ẻ ạ ủ ị (nh x lý và/ho c ch bi n th c ph m và b o qu n th c ph m t i n i bán ho c ư ử ặ ế ế ự ẩ ả ả ự ẩ ạ ơ ặ giao cho ng ườ i tiêu dùng cu i cùng). Đi u này có nghĩa là khi phomát ố ề đ ượ ả c s n xu t ấ
và bán hoàn toàn t i trang tr i ho c t i m t ch đ a ph ạ ạ ặ ạ ộ ợ ị ươ ng (ví d ch h p hàng ụ ợ ọ
tu n, ch c aonong dân,vv ) cho nh ng ng ầ ợ ủ ữ ườ i tiêu dùng cu i cùng thì nh ng ho t ố ữ ạ
đ ng này có th đ ộ ể ượ c th c hi n trong s tuân th theo các yêu c u c a Qui đ nh ự ệ ự ủ ầ ủ ị (EC) s 852/2004, c th là trong Ph l c II c a Qui đ nh này và không ph i th c ố ụ ể ụ ụ ủ ị ả ự
hi n theo các yêu c u c a Qui đ nh (EC) s 853/2004 ngo i tr các yêu c u v s a ệ ầ ủ ị ố ạ ừ ầ ề ữ
t ươ i. N u thích h p cũng c n tuân th các bi n pháp c a qu c gia đã đ ế ợ ầ ủ ệ ủ ố ượ ậ c l p ra theo lu t qu c gia c a các Qu c gia Thành viên trên c s Đi u 1, đo n 5(c) c a Qui ậ ố ủ ố ơ ở ề ạ ủ
đ nh (EC) s 853/2004 ị ố