Tiêu chuẩn kỹ năng nghề Kiểm nghiệm chất lượng lương thực thực phẩm bao gồm 4 phần: Phần I - Giới thiệu chung, phần II - Mô tả nghề, phần III - Danh mục các công việc theo các bậc trình độ kỹ năng nghề, phần IV - Bộ phiếu Tiêu chuẩn thực hiện. Tiêu chuẩn này được xây dựng cho 5 bậc trình độ kỹ năng nghề với 22 nhiệm vụ, 156 công việc. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1TIÊU CHU N K NĂNG NGH Ẩ Ỹ Ề
(Ban hành kèm theo Thông t s /2012/TTBNNPTNT ư ố
ngày tháng năm 2012 c a B tr ủ ộ ưở ng B Nông nghi p và PTNT ộ ệ )
TÊN NGH : KI M NGHI M CH T LỀ Ể Ệ Ấ ƯỢNG
LƯƠNG TH C TH C PH MỰ Ự Ẩ
MÃ S NGH : Ố Ề ………
Trang 4GI I THI U CHUNGỚ Ệ
I. QUÁ TRÌNH XÂY D NGỰ
* Qua trinh xây d ng Tiêu chuân ky năng nghê quôc gia, nghê “Kiêm nghiêḿ ̀ ự ̉ ̃ ̀ ́ ̀ ̉ ̣ chât ĺ ượ ng l ươ ng th c th c phâm” ự ự ̉
Căn c Quy t đ nh s 1991/QĐBNNTCCB, ngày 02 tháng 7 năm 2008 c aứ ế ị ố ủ
B trộ ưởng B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn, v vi c thành l p Banộ ệ ể ề ệ ậ
ch nhi m xây d ng tiêu chu n k năng ngh qu c gia ngh “Ki m nghi mủ ệ ự ẩ ỹ ề ố ề ể ệ chât ĺ ượng lương th c th c phâm”; Quy t đ nh s 1536/QĐBNNTCCB,ự ự ̉ ế ị ố ngày 06 tháng 7 năm 2009 c a B trủ ộ ưởng B Nông nghi p và Phát tri n nôngộ ệ ể thôn, v vi c thành l p các Ti u ban phân tích ngh thu c các Ban ch nhi mề ệ ậ ể ề ộ ủ ệ xây d ng tiêu chu n k năng ngh qu c gia. ự ẩ ỹ ề ố
D a trên Quy t đ nh s 09/2008/QĐBLĐTBXH, ngày 27 tháng 3 năm 2008ự ế ị ố
c a B trủ ộ ưởng B Lao đ ng Thộ ộ ương binh và Xã h i, v vi c ban hành quyộ ề ệ
đ nh nguyên t c, quy trình xây d ng và ban hành tiêu chu n k năng nghị ắ ự ẩ ỹ ề
qu c gia.ố
Các thành viên Ban xây d ng tiêu chu n ngh qu c gia ngh "Ki m nghi mự ẩ ề ố ề ể ệ
ch t lấ ượng lương th c th c ph m" ti n hành xây d ng b Tiêu chu n kự ự ẩ ế ự ộ ẩ ỹ năng ngh theo các bề ước sau:
1) Nh n toàn b h s phân tích ngh , phân tích công vi c t Ban ch nhi mậ ộ ồ ơ ề ệ ừ ủ ệ xây d ng chự ương trình khung trình đ Cao đ ng ngh và Trung c p ngh ộ ẳ ề ấ ề2) Nghiên c u, thu th p thông tin v các tiêu chu n liên quan đ n ngh Ki mứ ậ ề ẩ ế ề ể nghi m ch t lệ ấ ượng lương th c th c ph m, trong và ngoài nự ự ẩ ở ước
3) L a ch n và liên h thêm cac đ n vi: viên nghiên c u, trung tâm phân tichự ọ ệ ́ ơ ̣ ̣ ứ ́
va c s s n xu t, kinh doanh th c phâm co hoat đông nghê ki m nghi m̀ ơ ở ả ấ ự ̉ ́ ̣ ̣ ̀ ể ệ
ch t lấ ượng lương th c th c ph m, đ kh o sát b sung v quy trình s nự ự ẩ ể ả ổ ề ả
xu t, ki m nghi m ph c v cho viêc đi u ch nh phân tích ngh , phân tíchấ ể ệ ụ ụ ̣ ề ỉ ề công vi c và xây d ng tiêu chu n k năng ngh ệ ự ẩ ỹ ề
4) Kh o sát b sung quy trình s n xu t, ki m nghi m ch t l ng l ng th cả ổ ả ấ ể ệ ấ ượ ươ ự
th c ph m t i các c s đã đự ẩ ạ ơ ở ượ ực l a ch n.ọ
5) Rà soát k t qu kh o sát quy trình s n xu t, kinh doanh th c hiên ch nhế ả ả ả ấ ự ̣ ỉ
s a, b sung s đ ử ổ ơ ồ phân tích ngh va hoan thiên b phi u phân tích công vi cề ̀ ̀ ̣ ộ ế ệ sau khi chinh s a bô sung s đô phân tich nghê.̉ ử ̉ ơ ̀ ́ ̀
6) S p x p các công vi c trong s đ phân tích ngh theo các b c trình đ kắ ế ệ ơ ồ ề ậ ộ ỹ năng ngh va tiên hanh lây y kiên chuyên gia ề ̀ ́ ̀ ́ ́ ́ có kinh nghi m th c ti n vê danhệ ự ễ ̀ muc cac công viêc theo cac bâc trinh đô ky năng.̣ ́ ̣ ́ ̣ ̀ ̣ ̃
7) Căn c vào phi u phân tích công vi c đã ch nh s a ti n hành biên so n bôứ ế ệ ỉ ử ế ạ ̣ phiêu tiêu chuân th c hiên công viêc va xin y kiên chuyên gia có kinh nghi ḿ ̉ ự ̣ ̣ ̀ ́ ́ ệ
Trang 5th c ti n vê bô phiêu tiêu chuân th c hiên công viêc.ự ễ ̀ ̣ ́ ̉ ự ̣ ̣
8) T ng h p ý ki n đóng góp c a các chuyên gia vê danh muc cac công viêcổ ợ ế ủ ̀ ̣ ́ ̣ theo cac bâc trinh đô ky năng va bô phiêu tiêu chuân th c hiên công viêc, th ć ̣ ̀ ̣ ̃ ̀ ̣ ́ ̉ ự ̣ ̣ ự hiên ch nh s a và hoàn thi n d th o b Tiêu chu n k năng ngh qu c gia.̣ ỉ ử ệ ự ả ộ ẩ ỹ ề ố9) Ti n hành H i th o khoa hoc vê b Tiêu chu n k năng ngh qu c gia đãế ộ ả ̣ ̀ ộ ẩ ỹ ề ố
được biên so n va th c hiên công viêc hoan tât d thao b Tiêu chu n k năngạ ̀ ự ̣ ̣ ̀ ́ ự ̉ ộ ẩ ỹ ngh qu c gia trinh Hôi đông thâm đinh.ề ố ̀ ̣ ̀ ̉ ̣
10) Báo cáo tr c H i đ ng th m đ nh Tiêu chu n k năng ngh qu c gia vướ ộ ồ ẩ ị ẩ ỹ ề ố ề
d th o b phiêu phân tich công viêc va Tiêu chu n k năng ngh qu c gia.ự ả ộ ́ ́ ̣ ̀ ẩ ỹ ề ố11) Ch nh s a hoàn thi n b phiêu phân tich công viêc va Tiêu chu n k năngỉ ử ệ ộ ́ ́ ̣ ̀ ẩ ỹ ngh theo góp ý c a H i đ ng th m đ nh.ề ủ ộ ồ ẩ ị
12) L p h s trình B tr ng B Nông nghi p và PTNT ban hành.ậ ồ ơ ộ ưở ộ ệ
* Đinh h ̣ ươ ng s dung Tiêu chuân ky năng nghê quôc gia, nghê “Kiêm nghiêḿ ử ̣ ̉ ̃ ̀ ́ ̀ ̉ ̣ chât ĺ ượ ng l ươ ng th c th c phâm” ự ự ̉
Tiêu chuân ky năng nghê quôc gia, nghê “Kiêm nghiêm chât l̉ ̃ ̀ ́ ̀ ̉ ̣ ́ ượng lương th cự
th c phâm” đự ̉ ược xây d ng lam công cu giup cho:ự ̀ ̣ ́
Ngươi lam viêc trong linh v c kiêm nghiêm chât l̀ ̀ ̣ ̃ ự ̉ ̣ ́ ượng lương th c th cự ự phâm, đinh h̉ ̣ ương phân đâu nâng cao trinh đô vê kiên th c va ky năng cua bań ́ ́ ̀ ̣ ̀ ́ ứ ̀ ̃ ̉ ̉ thân thông qua viêc hoc tâp hoăc tich luy kinh nghiêm trong qua trinh lam viêc̣ ̣ ̣ ̣ ́ ̃ ̣ ́ ̀ ̀ ̣
đê co c hôi thăng tiên trong nghê nghiêp;̉ ́ ơ ̣ ́ ̀ ̣
Ngươ ửi s dung lao đông, liên quan đên chuyên môn vê kiêm nghiêm chât̀ ̣ ̣ ́ ̀ ̉ ̣ ́
lượng lương th c th c phâm, co c s đê tuyên chon lao đông, bô tri công viêcự ự ̉ ́ ơ ở ̉ ̉ ̣ ̣ ́ ́ ̣
va tra l̀ ̉ ương h p ly cho ngợ ́ ươi lao đông;̀ ̣
Cac c s day nghê co căn c đê xây d ng ch́ ơ ở ̣ ̀ ́ ứ ̉ ự ương trinh day nghê tiêp câǹ ̣ ̀ ́ ̣ chuân ky năng nghê quôc gia, nghê Kiêm nghiêm chât l̉ ̃ ̀ ́ ̀ ̉ ̣ ́ ượng lương th c th cự ự phâm;̉
C quan co thâm quyên co căn c đê tô ch c th c hiên viêc đanh gia, câpơ ́ ̉ ̀ ́ ứ ̉ ̉ ứ ự ̣ ̣ ́ ́ ́
ch ng chi ky năng nghê quôc gia, nghê Kiêm nghiêm chât lứ ̉ ̃ ̀ ́ ̀ ̉ ̣ ́ ượng lương th cự
th c phâm cho ngự ̉ ươi lao đông.̀ ̣
Trang 6TT H và tênọ N i làm vi cơ ệ
Lương th c Th c ph m, Phó Ch nhi mự ự ẩ ủ ệ
3 Ông Phùng H u C nữ ầ V T ch c cán b , B Nông nghi p vàụ ổ ứ ộ ộ ệ
PTNT, Th ký ư
4 Ông Nguy n M nh Dũngễ ạ C c Ch bi n, Thụ ế ế ương m i nông lâm thuạ ỷ
s n và ngh mu i, y viênả ề ố Ủ
5 Ông Lê Doãn Diên Ch t ch H i Khoa h c và Công nghủ ị ộ ọ ệ
1 Bà Hu nh Th Kim Cúcỳ ị Phó Hi u trệ ưởng, Trường Cao đ ngẳ
Lương th c Th c ph m, Trự ự ẩ ưởng ti u banể
2 Ông Phùng H u C nữ ầ V T ch c cán b , B Nông nghi p vàụ ổ ứ ộ ộ ệ
PTNT, Phó trưởng ti u ban ể
3 Bà Lê Th Th o Tiênị ả Gi ng viên, Trả ường Cao đ ng Lẳ ương th cự
Trang 76 Ông Tr n H u Thànhầ ữ Trưởng phòng, T ng Công ty Rau qu , Nôngổ ả
s n, y viênả Ủ
7 Ông Bùi Quang Thu tậ Phó Vi n trệ ưởng, Vi n Công nghi p th c ệ ệ ự
ph m, B Công thẩ ộ ương, y viênỦ
9 Bà Đ Th Kim Loanỗ ị Gi ng viên, Trả ường Cao đ ng Công ngh vàẳ ệ
Kinh t Hà N i, y viênế ộ Ủ
7
Trang 8MÔ T NGHẢ Ề
TÊN NGH : KI M NGHI M CH T LỀ Ể Ệ Ấ ƯỢNG LƯƠNG TH C TH C PH MỰ Ự Ẩ
MÃ S NGH : ……… Ố Ề
Ngh “Ki m nghi m ch t lề ể ệ ấ ượng lương th c th c ph m” là ngh chuyênự ự ẩ ề
th c hi n vi c l y m u; phân tích các ch tiêu ch t lự ệ ệ ấ ẫ ỉ ấ ượng c b n, ph bi nơ ả ổ ế
c a nguyên li u, bán s n ph m, s n ph m; phân tích ch tiêu đ c tr ng c aủ ệ ả ẩ ả ẩ ỉ ặ ư ủ
m t s nhóm lộ ố ương th c th c ph m theo các phự ự ẩ ương pháp: v t lý, kh iậ ố
lượng, th tích, tr c quang, quang ph , s c ký, sinh h c, b ng các d ng c ,ể ắ ổ ắ ọ ằ ụ ụ thi t b , máy móc và hóa ch t chuyên d ng theo đúng tiêu chu n, quy trình,ế ị ấ ụ ẩ
đ m b o chính xác an toàn và hi u qu ; t ng h p đánh giá k t qu phân tíchả ả ệ ả ổ ợ ế ả
và qu n lý ho t đ ng th nghi m t i các phòng KCS, phòng th nghi m;ả ạ ộ ử ệ ạ ử ệ
Người làm ngh này thề ường xuyên làm vi c trong đi u ki n ti p xúc v iệ ề ệ ế ớ các lo i hóa ch t phân tích, các d ng c th y tinh d v , máy và thi t b phânạ ấ ụ ụ ủ ễ ỡ ế ị tích đòi h i đ chính xác cao, c n thao tác c n th n, t m ; đ ng th i cũngỏ ộ ầ ẩ ậ ỉ ỉ ồ ờ
thường ti p xúc v i các máy móc, trang thi t b , đi u ki n làm vi c trong cácế ớ ế ị ề ệ ệ môi trường s n xu t kinh doanh th c ph m khác nhau; ả ấ ự ẩ
Người hành ngh “Ki m nghi m ch t lề ể ệ ấ ượng lương th c th c ph m” sự ự ẩ ẽ
th c hi n nhi m v c a ngự ệ ệ ụ ủ ười ki m nghi m viên, ngể ệ ười qu n lý công tácả
ki m nghi m t i các Trung tâm ki m đ nh ch t lể ệ ạ ể ị ấ ượng, Trung tâm y h c dọ ự phòng, phòng KCS c a các doanh nghi p s n xu t kinh doanh, b o qu nủ ệ ả ấ ả ả
lương th c th c ph m, phòng ki m nghi m lự ự ẩ ể ệ ương th c th c ph m c a cácự ự ẩ ủ
c s đào t o, các đ n v nghiên c u. ơ ở ạ ơ ị ứ
Trang 9A L y va quan ly m u th nghi m ấ ệ ̀ ̉ ́ ẫ ử
B Ki m soát đi u ki n th nghi m ể ệ ề ệ ử
7 B1 Ki m soát đi u ki n môi trườểng th nghi mử ề ệ ệ x
8 B2 Ki m soát hoa chât th nghi mể ́ ́ ử ệ x
9 B3 Ki m soát hóa ch t chu n trong th nghi mể ử ệ ấ ẩ x
10 B4 Ki m soát thi t b th nghi mể ế ị ử ệ x
11 B5 Ki m soát d ng c , phti n đoệể ụ ụ ương x
12 B6 Ki m soát phnghi mểệ ương pháp th ử x
Trang 10B cậ 2
B cậ 3
B cậ 4
B cậ 5
Trang 11B cậ 2
B cậ 3
B cậ 4
B cậ 5
45 H2 Xác đ nh hàm lị ượng Phospho x
46 H3 Xác đ nh hàm lSorbic ị ượng acid x
47 H4 Xác đ nh hàm lBenzoic ị ượng acid x
Trang 12B cậ 2
B cậ 3
B cậ 4
B cậ 5
x
68 L5 Xác đ nh d lChloramphenicolị ư ượng x
69 L6 Xác đ nh d lv th c v t nhóm lân h u cệ ựị ậư ượng thu c b o ốữ ảơ x
70 L7 Xác đ nh d lsâu clo h u cị ữư ượơ ng thu c tr ố ừ x
71 L8 Xác đ nh hàm lị ượng vitamin D x
72 L9 Xác đ nh hàm lị ượng vitamin A x
73 L10 Xác đ nh hàm lị ượng vitamin E x
Trang 13B cậ 2
B cậ 3
B cậ 4
B cậ 5
74 L11 Xác đ nh hàm lB1 ị ượng vitamin x
M Xác đ nh ch tiêu vi sinh c a LTTP ị ỉ ủ
75 M1 Vô trùng đi u ki n th nghi mvi sinh ề ệ ử ệ x
76 M2 Pha ch môi trvi sinhế ường nuôi c y ấ x
Trang 14B cậ 2
B cậ 3
B cậ 4
B cậ 5
đ c tr ng c a bia, rặ ư ủ ượu,
nước gi i khátả
Trang 15B cậ 2
B cậ 3
B cậ 4
B cậ 5cao
125 R5 Xác đ nh hàm lamin ị ượng Nit acid ơ x
126 R6 Xác đ nh hàm lammoniacị ượng Nit amin ơ x
127 R7 Xác đ nh hàm lammoniacị ượng Nit ơ x
Trang 16B cậ 2
B cậ 3
B cậ 4
B cậ 5
134 S7 Xác đ nh hàm lc a s aủ ữị ượng ch t béo ấ x
135 S8 Xác đ nh hàm lvà lactat c a s aị ủ ữượng acid lactic x
T
Xác đ nh ch tiêu ch t lị ỉ ấ ượng
đ c tr ng c a nặ ư ủ ước dùng trong th c ph m ự ẩ
Trang 17B cậ 2
B cậ 3
B cậ 4
B cậ 5
147 U6 Tham gia gi i quy t khi u n i ch t lấ ượngả ế ế ạ x
152 V5 Tham gia đanh gia môi trlam viêc̀ ̣ ́ ́ ương ̀ x
X Th c hiên an toan va bao hô lao đông ự ̣ ̣ ̀ ̀ ̉ ̣
153 X1 Mang m c trang b b o h lao đ ng ộ ặ ị ả ộ x
154 X2 S c u ngđ ngộơ ứ ườ ịi b tai n n lao ạ x
155 X3 Xây d ng qui trình s c u b ng hóa ch tỏ ự ấ ơ ứ x
156 X4 Xây d ng phi u an toàn hóa ch tấ ự ế x
(Tông công 22 nhiêm vu, 156 công viêc)̉ ̣ ̣ ̣ ̣
17
Trang 18TIÊU CHU N TH C HI N CÔNG VI CẨ Ự Ệ Ệ
Tên công vi c: L y m u d ng l ngệ ấ ẫ ạ ỏ
Mã s công vi c: A1ố ệ
I. MÔ T CÔNG VI CẢ Ệ
L y m u d ng l ng mang tính đ i di n cho lô hàng. Các bấ ẫ ạ ỏ ạ ệ ước chính th cự
hi n công vi c g m: Xác đ nh đ a đi m lô hàng c n l y m u; chu n b d ngệ ệ ồ ị ị ể ầ ấ ẫ ẩ ị ụ
c , ki m tra s b , xác đ nh phụ ể ơ ộ ị ương pháp l y m u; th c hi n l y m u; tr nấ ẫ ự ệ ấ ẫ ộ
m u, l y m u phân tích và m u l u; l p biên b n l y m u; v n chuy n, b oẫ ấ ẫ ẫ ư ậ ả ấ ẫ ậ ể ả
qu n m u, g i m u; giao m u th nghi m c a s n ph m d ng l ng.ả ẫ ử ẫ ẫ ử ệ ủ ả ẩ ạ ỏ
II. CÁC TIÊU CHÍ TH C HI NỰ Ệ
Lô hàng ph i đả ược ki m tra s đ ng nh t khi l y m u (n u khôngể ự ồ ấ ấ ẫ ế
đ ng nh t ph i phân chia lô hàng theo s đ ng nh t m i ph n c a lôồ ấ ả ự ồ ấ ỗ ầ ủ hàng);
M u đẫ ượ ấc l y ng u nhiên có tính đ i di n và đẫ ạ ệ ược gi nguyên bao góiữ (đ i v i s n ph m đố ớ ả ẩ ược ch a trong các đ n v bao gói nh );ứ ơ ị ỏ
M u đẫ ượ ấ ởc l y các v trí trên, gi a, dị ữ ướ ởi bên c nh ho c l y sau khiạ ặ ấ
đã khu y k v i s n ph m đ ng nh t; ho c l y v trí đã xác đ nh d aấ ỹ ớ ả ẩ ồ ấ ặ ấ ở ị ị ự theo t tr ng c a ch t c n phân tích v i m u không đ ng nh t (đ i v iỷ ọ ủ ấ ầ ớ ẫ ồ ấ ố ớ
s n ph m đả ẩ ược ch a trong các b ho c thùng to);ứ ể ặ
M u đẫ ượ ấc l y theo kho ng cách th i gian nh t đ nh đã đả ờ ấ ị ược qui đ nhị
và theo các v trí c a dòng ch y mang tính đ i di n (đ i v i s n ph mị ủ ả ạ ệ ố ớ ả ẩ
ch y liên t c);ả ụ
M u ph i đẫ ả ược tr n đ u trộ ề ước khi phân ra làm m u phân tích và m uẫ ẫ
l u; ư
M u phân tích và m u l u ph i đ m b o kh i lẫ ẫ ư ả ả ả ố ượng theo qui đ nh choị
t ng lo i s n ph m và có dán nhãn v i các thông tin c n thi t;ừ ạ ả ẩ ớ ầ ế
Biên b n l y m u đả ấ ẫ ược đi n đ y đ và đúng các thông tinề ầ ủ ;
Ch t lấ ượng c a m u không đủ ẫ ược bi n đ i trong su t quá trình v nế ổ ố ậ chuy n, b o qu n m u;ể ả ả ẫ
M u g i đi ki m nghi m ph i còn nguyên d u niêm phong; có biên b nẫ ử ể ệ ả ấ ả
l y m u, phi u yêu c u ki m nghi m và các gi y t khác có liên quan.ấ ẫ ế ầ ể ệ ấ ờ
III. CÁC K NĂNG VÀ KI N TH C THI T Y UỸ Ế Ứ Ế Ế
1. K năngỹ
L a ch n d ng c l y m u phù h p theo yêu c u c a s n ph m l ng;ự ọ ụ ụ ấ ẫ ợ ầ ủ ả ẩ ỏ
V sinh thành th o các d ng c l y m uệ ạ ụ ụ ấ ẫ ;
Quan sát, phát hi n và x lý nhanh khi lô hàng không đ ng nh t;ệ ử ồ ấ
Ch n l a nhanh chóng phọ ự ương pháp l y m u phù h p cho t ng lo iấ ẫ ợ ừ ạ
s n ph m d ng l ng;ả ẩ ạ ỏ
Trang 19 Thao tác l y m u s n ph m l ng thành th o đ m b o lấ ẫ ả ẩ ỏ ạ ả ả ượng m u theoẫ yêu c u các trầ ở ường h p (s n ph m đợ ả ẩ ược ch a trong các đ n v baoứ ơ ị gói nh , ch a trong các b ho c thùng to, s n ph m ch y liên t c);ỏ ứ ể ặ ả ẩ ả ụ
Đ ng nh t thành th o m u s n ph m l ng;ồ ấ ạ ẫ ả ẩ ỏ
Thao tác l y m u phân tích, m u l u c a s n ph m l ng thành th o,ấ ẫ ẫ ư ủ ả ẩ ỏ ạ
đ m b o lả ả ượng m u theo yêu c u;ẫ ầ
Ch n l a phọ ự ương pháp v n chuy n, b o qu n m u phù h p cho t ngậ ể ả ả ẫ ợ ừ
ch a trong các b ho c thùng to, s n ph m ch y liên t c);ứ ể ặ ả ẩ ả ụ
Trình bày được phương pháp đ ng nh t m u, l y m u phân tích, m uồ ấ ẫ ấ ẫ ẫ
b o qu n phù h p cho t ng lo i m u s n ph m l ng;ả ả ợ ừ ạ ẫ ả ẩ ỏ
Nêu được các ch tiêu ch t lỉ ấ ượng c a lo i m u s n ph m l ng c nủ ạ ẫ ả ẩ ỏ ầ
l yấ
Nh n bi t đậ ế ược d u niêm phong, các lo i gi y t c n thi t và cácấ ạ ấ ờ ầ ế thông tin c n ghi trong biên b n l y m u.ầ ả ấ ẫ
IV. CÁC ĐI U KI N TH C HI N CÔNG VI CỀ Ệ Ự Ệ Ệ
H s l y m u, h s lô hàng;ồ ơ ấ ẫ ồ ơ
D ng c m hòm, ng dây cao su, bình tr n m u, c c đ ng m u;ụ ụ ở ố ộ ẫ ố ự ẫ
Gáo có cán dài, đũa th y tinh;ủ
T , giá, k đ ng m u, t l nh, t c p đông lo i nh (n u c n);ủ ệ ự ẫ ủ ạ ủ ấ ạ ỏ ế ầ
Dây bu c, gi y niêm phong theo qui đ nh…;ộ ấ ị
Tài li u v phệ ề ương pháp l y m u s n ph m l ng;ấ ẫ ả ẩ ỏ
Biên b n l y m u, phi u yêu c u th nghi m, s theo dõi.ả ấ ẫ ế ầ ử ệ ổ
V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH TH C ĐÁNH GIÁ K NĂNGỨ Ỹ
19
Trang 20 Lô hàng ph i đả ược ki m tra sể ự
đ ng nh t khi l y m u (n u khôngồ ấ ấ ẫ ế
đ ng nh t ph i phân chia lô hàngồ ấ ả
theo s đ ng nh t m i ph n c a lôự ồ ấ ỗ ầ ủ
hàng).
Theo dõi quá trình th c hi n.ự ệ
M u đẫ ượ ấc l y ng u nhiên có tínhẫ
đ i di n và đạ ệ ược gi nguyên bao góiữ
(đ i v i s n ph m đố ớ ả ẩ ược ch a trongứ
các đ n v bao gói nh ).ơ ị ỏ
Quan sát tr c ti p ngự ế ười th cự
hi n.ệ
M u đẫ ược l y các v trí trên,ấ ở ị
gi a, dữ ướ ởi bên c nh ho c l y sauạ ặ ấ
khi đã khu y k v i s n ph m đ ngấ ỹ ớ ả ẩ ồ
M u đẫ ược l y theo kho ng cáchấ ả
th i gian nh t đ nh đã đờ ấ ị ược qui đ nhị
đ m b o kh i lả ả ố ượng theo qui đ nhị
cho t ng lo i s n ph m và có dánừ ạ ả ẩ
Ch t lấ ượng c a m u không đủ ẫ ượ c
bi n đ i trong su t quá trình v nế ổ ố ậ
chuy n, b o qu n m u.ể ả ả ẫ
Quan sát tr c ti p ngự ế ười th cự
hi n và kiêm tra m u.ệ ̉ ẫ
Trang 22TIÊU CHU N TH C HI N CÔNG VI CẨ Ự Ệ Ệ
Tên công vi c: L y m u d ng r n ệ ấ ẫ ạ ắ
Mã s công vi c: A2ố ệ
I. MÔ T CÔNG VI CẢ Ệ
L y m u d ng r n mang tính đ i di n cho lô hàng. Các bấ ẫ ạ ắ ạ ệ ước chính th c hi nự ệ công vi c g m: Xác đ nh đ a đi m lô hàng c n l y m u; chu n b d ng c ,ệ ồ ị ị ể ầ ấ ẫ ẩ ị ụ ụ
ki m tra s b , xác đ nh phể ơ ộ ị ương pháp l y m u; th c hi n l y m u; tr nấ ẫ ự ệ ấ ẫ ộ
m u, l y m u phân tích và m u l u; l p biên b n l y m u; v n chuy n, b oẫ ấ ẫ ẫ ư ậ ả ấ ẫ ậ ể ả
qu n m u, g i m u; giao m u th nghi m c a s n ph m d ng r n.ả ẫ ử ẫ ẫ ử ệ ủ ả ẩ ạ ắ
II. CÁC TIÊU CHÍ TH C HI NỰ Ệ
Lô hàng ph i đả ược ki m tra s đ ng nh t khi l y m u (n u khôngể ự ồ ấ ấ ẫ ế
đ ng nh t ph i phân chia lô hàng theo s đ ng nh t m i phân c a lôồ ấ ả ự ồ ấ ỗ ủ hàng);
M u bao gói đẫ ượ ấc l y ra t lô hàng m t cách ng u nhiên, m u ban đ uừ ộ ẫ ẫ ầ
đượ ấc l y đ i đi n t các m u bao gói v i kh i lạ ệ ừ ẫ ớ ố ượng tu thu c vàoỳ ộ
kh i lố ượng lô hàng (đ i v i s n ph m có bao gói);ố ớ ả ẩ
M u ban đ u đẫ ầ ượ ấc l y đ i di n m i v trí (thạ ệ ở ọ ị ường là 4 góc và các
đi m trong lô hàng, s lể ố ượng v trí đị ược xác đ nh tu thu c vào kíchị ỳ ộ
thước c a lô hàng, m i v trí đủ ỗ ị ượ ấ ởc l y 3 đi m: trên, gi a, dể ữ ưới…)
v i kh i lớ ố ượng tu thu c vào kh i lỳ ộ ố ượng lô hàng (đ i v i s n ph mố ớ ả ẩ không có bao gói);
M u ban đ u đẫ ầ ượ ấc l y theo kho ng cách th i gian ho c s lả ờ ặ ố ượng nh tấ
đ nh; theo các v trí đã xác đ nh (theo chi u r ng, đ sâu c a băng t i…)ị ị ị ề ộ ộ ủ ả mang tính đ i di n… (đ i v i s n ph m trong dây chuy n s n xu t);ạ ệ ố ớ ả ẩ ề ả ấ
M u chung ph i đẫ ả ược đ ng nh t theo qui đ nh và đồ ấ ị ược phân chia để
l y m u trung bình v i kh i lấ ẫ ớ ố ượng qui đ nh;ị
M u phân tích, m u l u đẫ ẫ ư ượ ấ ừ ẫc l y t m u chung ph i đ m b o kh iả ả ả ố
lượng theo qui đ nh cho t ng lo i s n ph m, có dán nhãn v i các thôngị ừ ạ ả ẩ ớ tin c n thi t;ầ ế
Biên b n l y m u đả ấ ẫ ược đi n đ y đ và đúng các thông tinề ầ ủ ;
Ch t lấ ượng c a m u không đủ ẫ ược bi n đ i trong su t quá trình v nế ổ ố ậ chuy n, b o qu n m u;ể ả ả ẫ
M u g i đi ki m nghi m ph i còn nguyên d u niêm phong; có biên b nẫ ử ể ệ ả ấ ả
l y m u, phi u yêu c u ki m nghi m và các gi y t khác có liên quan;ấ ẫ ế ầ ể ệ ấ ờ
III. CÁC K NĂNG VÀ KI N TH C THI T Y UỸ Ế Ứ Ế Ế
1. K năngỹ
L a ch n d ng c l y m u phù h p theo yêu c u c a s n ph m d ngự ọ ụ ụ ấ ẫ ợ ầ ủ ả ẩ ạ
Trang 23 Thao tác l y m u s n ph m d ng r n thành th o đ m b o kh i lấ ẫ ả ẩ ạ ắ ạ ả ả ố ượ ng
m u theo yêu c u các trẫ ầ ở ường h p (s n ph m có bao gói, s n ph mợ ả ẩ ả ẩ không bao gói, trong dây chuy n s n xu t);ề ả ấ
Đ ng nh t thành th o m u c a các lo i s n ph m d ng r n;ồ ấ ạ ẫ ủ ạ ả ẩ ạ ắ
Thao tác l y m u phân tích, m u l u c a s n ph m d ng r n thànhấ ẫ ẫ ư ủ ả ẩ ạ ắ
th o, đ m b o kh i lạ ả ả ố ượng m u theo yêu c u;ẫ ầ
Ch n l a phọ ự ương pháp v n chuy n, b o qu n m u phù h p cho t ngậ ể ả ả ẫ ợ ừ
Trình bày được phương pháp l y m u s n ph m d ng r n theo yêu c uấ ẫ ả ẩ ạ ắ ầ
và qui đ nh kh i lị ố ượng m u các trẫ ở ường h p (s n ph m có bao gói,ợ ả ẩ
b o qu n phù h p cho t ng lo i m u s n ph m r n;ả ả ợ ừ ạ ẫ ả ẩ ắ
Nêu được các ch tiêu ch t lỉ ấ ượng c a lo i m u s n ph m r n c n l y;ủ ạ ẫ ả ẩ ắ ầ ấ
Nh n bi t đậ ế ược d u niêm phong, các lo i gi y t c n thi t và các thôngấ ạ ấ ờ ầ ế tin c n ghi trong biên b n l y m u.ầ ả ấ ẫ
IV. CÁC ĐI U KI N TH C HI N CÔNG VI CỀ Ệ Ự Ệ Ệ
H s l y m u, h s lô hàng;ồ ơ ấ ẫ ồ ơ
D ng c m hòm, khay tr n m u, c c đ ng m u, túi đ ng m u;ụ ụ ở ộ ẫ ố ự ẫ ự ẫ
Xiên, x ng, mu ng xúc, móc s t, găng tay, đũa th y tinh, máy tr n m u;ẻ ỗ ắ ủ ộ ẫ
T , giá, k đ ng m u, t l nh, t c p đông lo i nh , dây bu c, gi yủ ệ ự ẫ ủ ạ ủ ấ ạ ỏ ộ ấ niêm phong theo qui đ nh…;ị
23
Trang 24 Tài li u v phệ ề ương pháp l y m u s n ph m d ng r n;ấ ẫ ả ẩ ạ ắ
Biên b n l y m u, phi u yêu c u th nghi m, s theo dõi.ả ấ ẫ ế ầ ử ệ ổ
V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH TH C ĐÁNH GIÁ K NĂNGỨ Ỹ
Lô hàng ph i đả ược ki m tra s đ ngể ự ồ
nh t khi l y m u (n u không đ ng nh tấ ấ ẫ ế ồ ấ
đượ ấc l y đ i đi n t các m u bao góiạ ệ ừ ẫ
v i kh i lớ ố ượng tu thu c vào kh i lỳ ộ ố ượ ng
lô hàng (đ i v i s n ph m có bao gói).ố ớ ả ẩ
Quan sát tr c ti p ngự ế ườ i
th c hi n.ự ệ
M u ban đ u đẫ ầ ượ ấc l y đ i di n m iạ ệ ở ọ
v trí v i kh i lị ớ ố ượng tu thu c vào kh iỳ ộ ố
lượng lô hàng (đ i v i s n ph m khôngố ớ ả ẩ
M u chung ph i đẫ ả ược đ ng nh t theoồ ấ
qui đ nh c a các lo i s n ph m d ng răńị ủ ạ ả ẩ ạ
(hat, bôt) và đ̣ ̣ ược phân chia đ l y m uể ấ ẫ
trung bình v i kh i lớ ố ượng qui đ nh.ị
Quan sát tr c ti p ngự ế ườ i
th c hi n.ự ệ
M u phân tích và m u l u ph i đ mẫ ẫ ư ả ả
b o kh i lả ố ượng theo qui đ nh cho t ngị ừ
Ch t lấ ượng c a m u không đủ ẫ ược bi nế
đ i trong su t quá trình v n chuy n, b oổ ố ậ ể ả Quan sát tr c ti p ng i
ự ế ườ
th c hi n và kiêm tra m u.ự ệ ̉ ẫ
Trang 25Tiêu chí đánh giá Cách th c đánh giáứ
qu n m u.ả ẫ
Thao tác s d ng d ng c l y m u, l yử ụ ụ ụ ấ ẫ ấ
m u, phân chia m u gói m u chuân xac.ẫ ẫ ẫ ̉ ́ Quan sát tr c ti p ngự ế ườ i
Trang 26TIÊU CHU N TH C HI N CÔNG VI CẨ Ự Ệ Ệ
Tên công vi c: L y m u d ng huy n phùệ ấ ẫ ạ ề
Mã s công vi c: A3ố ệ
I. MÔ T CÔNG VI CẢ Ệ
L y m u d ng huy n phù mang tính đ i di n cho lô hàng. Các bấ ẫ ạ ề ạ ệ ước chính
th c hi n công vi c g m: Xác đ nh đ a đi m lô hàng c n l y m u; chu n bự ệ ệ ồ ị ị ể ầ ấ ẫ ẩ ị
d ng c , ki m tra s b , xác đ nh phụ ụ ể ơ ộ ị ương pháp l y m u; th c hi n l y m u;ấ ẫ ự ệ ấ ẫ
tr n m u, l y m u phân tích và m u l u; l p biên b n l y m u; v n chuy n,ộ ẫ ấ ẫ ẫ ư ậ ả ấ ẫ ậ ể
b o qu n m u, g i m u; giao m u th nghi m c a s n ph m d ng huy nả ả ẫ ử ẫ ẫ ử ệ ủ ả ẩ ạ ề phù
II. CÁC TIÊU CHÍ TH C HI NỰ Ệ
Lô hàng ph i đ ng nh t khi l y m u (n u không đ ng nh t ph i phânả ồ ấ ấ ẫ ế ồ ấ ả chia lô hàng theo s đ ng nh t m i phân c a lô hàng);ự ồ ấ ỗ ủ
M u đẫ ượ ấc l y sau khi đã khu y k v i s n ph m d đ ng nh t; m u ấ ỹ ớ ả ẩ ễ ồ ấ ẫ
đượ ấ ở ỗ ớc l y m i l p v i t l tớ ỷ ệ ương đương v i lớ ượng s n ph m c a ả ẩ ủ
l p đó v i s n ph m phân thành l p và khó khu y tr n (đ i v i s n ớ ớ ả ẩ ớ ấ ộ ố ớ ả
ph m đẩ ược ch a trong các b ho c thùng to);ứ ể ặ
M u đẫ ượ ấc l y theo kho ng cách th i gian nh t đ nh đã đả ờ ấ ị ược qui đ nh ị
và theo các v trí c a dòng ch y (theo đ r ng và chi u cao c a dòng ị ủ ả ộ ộ ề ủ
ch y) mang tính đ i di n; đả ạ ệ ượ ấc l y h t các l p c a dòng ch y n u ế ớ ủ ả ếdòng ch y b phân theo l p; b sâu c a d ng c l y m u ph i tả ị ớ ề ủ ụ ụ ấ ẫ ả ương
ng v i chi u cao c a dòng ch y (đ i v i s n ph m ch y liên t c);
M u ph i đẫ ả ược đ ng nh t theo qui đ nh c a các lo i s n ph m d ng ồ ấ ị ủ ạ ả ẩ ạhuy n phù trề ước khi phân ra làm m u phân tích và m u l u;ẫ ẫ ư
M u phân tích và m u l u ph i đ m b o kh i lẫ ẫ ư ả ả ả ố ượng theo qui đ nh choị
t ng lo i s n ph m và có dán nhãn v i các thông tin c n thi t;ừ ạ ả ẩ ớ ầ ế
Biên b n l y m u đả ấ ẫ ược đi n đ y đ và đúng các thông tinề ầ ủ ;
Ch t lấ ượng c a m u không đủ ẫ ược bi n đ i trong su t quá trình v n ế ổ ố ậchuy n, b o qu n m u;ể ả ả ẫ
M u g i đi ki m nghi m ph i còn nguyên d u niêm phong; có biên b nẫ ử ể ệ ả ấ ả
l y m u, phi u yêu c u ki m nghi m, và các gi y t khác có liên quan.ấ ẫ ế ầ ể ệ ấ ờ
III. CÁC K NĂNG VÀ KI N TH C THI T Y UỸ Ế Ứ Ế Ế
Trang 27 Ch n l a nhanh chóng phọ ự ương pháp l y m u phù h p cho t ng lo iấ ẫ ợ ừ ạ
s n ph m ả ẩ d ng huy n phù;ạ ề
Thao tác l y m u s n ph m d ng huy n phù thành th o đ m b oấ ẫ ả ẩ ạ ề ạ ả ả
lượng m u theo yêu c u các trẫ ầ ở ường h p (s n ph m đợ ả ẩ ược ch a trongứ các b ho c thùng to, s n ph m ch y liên t c);ể ặ ả ẩ ả ụ
Đ ng nh t thành th o m u c a s n ph m d ng huy n phù;ồ ấ ạ ẫ ủ ả ẩ ạ ề
Thao tác l y m u phân tích, m u l u c a s n ph m d ng huy n phù ấ ẫ ẫ ư ủ ả ẩ ạ ềthành th o đ m b o lạ ả ả ượng m u theo yêu c u;ẫ ầ
Ch n l a phọ ự ương pháp v n chuy n, b o qu n m u phù h p cho t ngậ ể ả ả ẫ ợ ừ
b o qu n phù h p cho t ng lo i m u s n ph m d ng huy n phù;ả ả ợ ừ ạ ẫ ả ẩ ạ ề
Nêu được các ch tiêu ch t lỉ ấ ượng c a lo i m u s n ph m d ng huy nủ ạ ẫ ả ẩ ạ ề phù c n l y;ầ ấ
Nh n bi t đậ ế ược d u niêm phong, các lo i gi y t c n thi t và các thôngấ ạ ấ ờ ầ ế tin c n ghi trong biên b n l y m u.ầ ả ấ ẫ
IV. CÁC ĐI U KI N TH C HI N CÔNG VI CỀ Ệ Ự Ệ Ệ
H s l y m u, h s lô hàng;ồ ơ ấ ẫ ồ ơ
D ng c m hòm, ng dây cao su, bình tr n m u, c c đ ng m u, túi ụ ụ ở ố ộ ẫ ố ự ẫ
đ ng m u, máy tr n m u;ự ẫ ộ ẫ
Gáo có cán dài, đũa th y tinh; ủ
T , giá, k đ ng m u, t l nh, t c p đông lo i nh (n u c n);ủ ệ ự ẫ ủ ạ ủ ấ ạ ỏ ế ầ
Dây bu c, gi y niêm phong theo qui đ nh…;ộ ấ ị
Tài li u v phệ ề ương pháp l y m u s n ph m d ng huy n phù;ấ ẫ ả ẩ ạ ề
27
Trang 28 Biên b n l y m u, phi u yêu c u th nghi m, s theo dõi.ả ấ ẫ ế ầ ử ệ ổ
V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH TH C ĐÁNH GIÁ K NĂNGỨ Ỹ
Tiêu chí đánh giá Cách th c đánh giáứ
M u đẫ ượ ấc l y theo đúng qui trình. Đôi chiêu v i tai liêu ky thuât.́ ́ ớ ̀ ̣ ̃ ̣
D ng c l y m u phù h p theo yêuụ ụ ấ ẫ ợ
c u c a s n ph m d ng huy n phù;ầ ủ ả ẩ ạ ề
khô, s ch, có n p đ y và vô trùng đ iạ ắ ậ ố
v i phân tích vi sinh.ớ
Ki m tra tr c ti p d ng c ,ể ự ế ụ ụ đôi chiêu v i tai liêu ky thuât.́ ́ ớ ̀ ̣ ̃ ̣
Lô hàng ph i đ ng nh t khi l y m uả ồ ấ ấ ẫ
(n u không đ ng nh t ph i phân chia lôế ồ ấ ả
hàng theo s đ ng nh t m i phân c aự ồ ấ ỗ ủ
lô hàng)
Theo dõi quá trình th c hi n.ự ệ
M u đẫ ược l y sau khi đã khu y kấ ấ ỹ
v i s n ph m d đ ng nh t; m u đớ ả ẩ ễ ồ ấ ẫ ượ c
l y m i l p v i t l tấ ở ỗ ớ ớ ỷ ệ ương đươ ng
v i lớ ượng s n ph m c a l p đó v iả ẩ ủ ớ ớ
s n ph m phân thành l p và khó khu yả ẩ ớ ấ
tr n (đ i v i s n ph m độ ố ớ ả ẩ ược ch aứ
trong các b ho c thùng to).ể ặ
Quan sát tr c ti p ngự ế ười th cự
hi n.ệ
M u đẫ ượ ấc l y theo kho ng cách th iả ờ
gian nh t đ nh đã đấ ị ược qui đ nh và theoị
các v trí c a dòng ch y (theo đ r ngị ủ ả ộ ộ
và chi u cao c a dòng ch y) mang tínhề ủ ả
đ i di n; đạ ệ ược l y h t các l p c aấ ế ớ ủ
dòng ch y n u dòng ch y b phân theoả ế ả ị
l p; b sâu c a d ng c l y m u ph iớ ề ủ ụ ụ ấ ẫ ả
tương ng v i chi u cao c a dòngứ ớ ề ủ
ch y (đ i v i s n ph m ch y liên t c).ả ố ớ ả ẩ ả ụ
Quan sát tr c ti p ngự ế ười th cự
M u phân tích và m u l u ph i đ mẫ ẫ ư ả ả
b o kh i lả ố ượng theo qui đ nh cho t ngị ừ
Ch t lấ ượng c a m u không đủ ẫ ượ c
bi n đ i trong su t quá trình v nế ổ ố ậ
Quan sát tr c ti p ngự ế ười th cự
hi n và kiêm tra m u.ệ ̉ ẫ
Trang 29nguyên d u niêm phong; có biên b nấ ả
l y m u, phi u yêu c u ki m nghi m,ấ ẫ ế ầ ể ệ
và các gi y t khác có liên quan.ấ ờ
Quan sat tr c tiêp nǵ ự ́ ươi th c̀ ự hiên và ki m tra các gi y t ̣ ể ấ ờ
TIÊU CHU N TH C HI N CÔNG VI CẨ Ự Ệ Ệ
Tên công vi c: Giao nh n và mã hoá m uệ ậ ẫ
Mã s công vi c: A4ố ệ
I. MÔ T CÔNG VI CẢ Ệ
Giao nh n và mã hóa các m u c a khách hàng, ti p nh n và mã hóa m u g iậ ẫ ủ ế ậ ẫ ử
đ n phòng ki m nghi mế ể ệ Các bước chính th c hi n công vi c g m: ự ệ ệ ồ Ti pế
nh n m u khách hàng, ki m tra tình tr ng m u, l p biên b n giao nh n m u;ậ ẫ ể ạ ẫ ậ ả ậ ẫ
mã hóa m u, g i m u đ n phòng th nghi m (PTN); ti p nh n m u c aẫ ử ẫ ế ử ệ ế ậ ẫ ủ phòng ki m nghi m, b sung s mã hóa, vào s theo dõi; phân ph i m u vể ệ ổ ố ổ ố ẫ ề các lĩnh v c th nghi m.ự ử ệ
Gi y giao nh n m u ph i đấ ậ ẫ ả ược th ng nh t, có cam k t c a khách hàngố ấ ế ủ
và phù h p v i yêu c u c a m u c n th nghi m;ợ ớ ầ ủ ẫ ầ ử ệ
Tem mã hóa ph i bao g m s th t c a m u g i đ n phòng giao nh nả ồ ố ứ ự ủ ẫ ử ế ậ
S mã hóa theo s th t nh n m u c a PTN ngay sau s th t giaoố ố ứ ự ậ ẫ ủ ố ứ ự
nh n m u c a b ph n giao nh n m u;ậ ẫ ủ ộ ậ ậ ẫ
Thông tin v m u ph i c p nh t vào s theo dõi đ y đ và phù h p v iề ẫ ả ậ ậ ổ ầ ủ ợ ớ
m u trong s theo dõi ho t đ ng th nghi m c a PTN;ẫ ổ ạ ộ ử ệ ủ
M u đẫ ược phân ph i v các lĩnh v c th nghi m ph i đ m b o đúngố ề ự ử ệ ả ả ả
29
Trang 30v i t ng b ph n th nghi m.ớ ừ ộ ậ ử ệ
III. CÁC K NĂNG VÀ KI N TH C THI T Y UỸ Ế Ứ Ế Ế
1. K năngỹ
Giao ti p, gi i thích, t v n và ti p thu ý ki n c a khách hàng;ế ả ư ấ ế ế ủ
Xem xét đáp ng c a PTN v i các yêu c u th nghi m c a kháchứ ủ ớ ầ ử ệ ủ hàng;
Nh n d ng nhanh tình tr ng đ c tr ng c a m u và phát hi n nhanhậ ạ ạ ặ ư ủ ẫ ệ
đi m không bình thể ường c a m u;ủ ẫ
Xác đ nh nhanh kh i lị ố ượng m u phù h p v i th nghi m;ẫ ợ ớ ử ệ
L p đúng tem mã hóa;ậ
L a ch n đự ọ ược b ph n th nghi m m u;ộ ậ ử ệ ẫ
Nh n đ nh, xem xét đúng các thông tin trên biên b n giao nh n m u vàậ ị ả ậ ẫ phát hi n nhanh chóng nh ng sai sót trên biên b n giao nh n m uệ ữ ả ậ ẫ ;
Mã hóa đúng trên gi y giao nh n m u;ấ ậ ẫ
Nh n bi t d u niêm phong còn nguyên và phát hi n nhanh nh ng sai sótậ ế ấ ệ ữ khi giao m u;ẫ
Ghi chép rõ ràng, chính xác gi y giao nh n m u, tem đ nh d ng, mã hóaấ ậ ẫ ị ạ
m u, s giao nh n m u c a PTN.ẫ ổ ậ ẫ ủ
2. Ki n th cế ứ
Nh n bi t đậ ế ược thông tin v t t c các ch tiêu th nghi m c a PTN cóề ấ ả ỉ ử ệ ủ
kh năng th c hi n;ả ự ệ
Nh n bi t đậ ế ược b n ch t m u, v t d ng bao gói, tr ng lả ấ ẫ ậ ụ ọ ượng, s lố ượ ng
và ký hi u c a m u c n th nghi mệ ủ ẫ ầ ử ệ ;
Nêu được qui đ nh v kh i lị ề ố ượng m u phân tích cho t ng lo i s nẫ ừ ạ ả
ph m;ẩ
Nh n bi t đậ ế ược các thông tin trên biên b n, cách th c giao nh n m u;ả ứ ậ ẫ
Trình bày được yêu c u c a tem mã hóa, các nguyên t c mã hóa c aầ ủ ắ ủ PTN;
Nêu đượ ác thông tin ho t đ ng th nghi m c a đ n v th nghi m;c c ạ ộ ử ệ ủ ơ ị ử ệ
Nh n bi t đậ ế ượ tính ch t c a c a m u th nghi m và s bi n đ i c ac ấ ủ ủ ẫ ử ệ ự ế ổ ủ chúng theo đi u ki n môi trề ệ ường;
Trình bày được yêu c u, qui đ nh c a PTN v vi c vào s theo dõiầ ị ủ ề ệ ổ
IV. CÁC ĐI U KI N TH C HI N CÔNG VI CỀ Ệ Ự Ệ Ệ
Phi u yêu c u th nghi m, ế ầ ử ệ biên b n l y m u;ả ấ ẫ
Cân;
Gi y giao nh n m uấ ậ ẫ ;
S giao nh n m u c a PTNổ ậ ẫ ủ ;
Tài li u v năng l c ho t đ ng c a phòng ki m nghi m.ệ ề ự ạ ộ ủ ể ệ
V. TIÊU CHÍ VÀ CÁCH TH C ĐÁNH GIÁ K NĂNGỨ Ỹ
Trang 31 Tình tr ng đ c tr ng c a m uạ ặ ư ủ ẫ
được nh n d ng đúng; kh i lậ ạ ố ượ ng
m u ph i đ đ th nghi mẫ ả ủ ể ử ệ
M u đẫ ược ki m soát phi u yêuể ế
c u th nghi m và đầ ử ệ ượ g i đ nc ử ế
đúng đ n v th nghi m.ơ ị ử ệ
Quan sát tr c ti p ngự ế ười th cự
hi n và ki m tra s phù h p m uệ ể ự ợ ẫ
th nghi m g i đ n ử ệ ử ế đ n v thơ ị ử nghi m.ệ
Phòng ki m nghi m khi ti p nh nể ệ ế ậ
m u ph i ki m tra, đ i chi u cácẫ ả ể ố ế
thông tin trên biên b n giao nh nả ậ
m u v i tình tr ng m u nh nẫ ớ ạ ẫ ậ
Quan sát và theo dõi tr c ti pự ế
người th c hi n.ự ệ
hi n và ki m tra s mã hóa.ệ ể ố
Thông tin v m u ph i c p nh tề ẫ ả ậ ậ
vào s theo dõi đ y đ và phù h pổ ầ ủ ợ
v i m u trong s theo dõi ho t đ ngớ ẫ ổ ạ ộ
th nghi m c a PTN.ử ệ ủ
Quan sát tr c ti p ngự ế ười th cự
hi n và kiêm tra các thông tinệ ̉ trong s theo dõi.ổ
M u đẫ ược phân ph i v các lĩnhố ề
v c th nghi m ph i đ m b o đúự ử ệ ả ả ả ng
31
Trang 33TIÊU CHU N TH C HI N CÔNG VI CẨ Ự Ệ Ệ
Tên công vi c: B o qu n và l u m uệ ả ả ư ẫ
Mã s công vi c: A5ố ệ
I. MÔ T CÔNG VI CẢ Ệ
B o qu n và l u các lo i m u t i phòng ki m nghi m. Các bả ả ư ạ ẫ ạ ể ệ ước chính th cự
hi n công vi c g m: ệ ệ ồ Xác đ nh phị ương pháp b o qu n m u, b o qu n m uả ả ẫ ả ả ẫ
b ng các phằ ương pháp (hóa ch t, đi u ki n thấ ề ệ ường, đi u ki n l nh), l uề ệ ạ ư
m u, c p nh t h s ẫ ậ ậ ồ ơ
II. CÁC TIÊU CHÍ TH C HI NỰ Ệ
Phương pháp b o qu n m u đả ả ẫ ược xác đ nh ph i phù h p v i yêu c uị ả ợ ớ ầ
k thu t qui đ nh cho t ng lo i m u;ỹ ậ ị ừ ạ ẫ
M u c n b o qu n b ng hóa ch t ph i theo đúng yêu c u c a qui trìnhẫ ầ ả ả ằ ấ ả ầ ủ
b o qu n m u và theo yêu c u c a phả ả ẫ ầ ủ ương pháp th ;ử
M u c n b o qu n đi u ki n thẫ ầ ả ả ở ề ệ ường ph i đ t n i khô ráo và tránhả ặ ơ ánh sáng;
M u c n b o qu n đi u ki n l nh ph i đẫ ầ ả ả ở ề ệ ạ ả ược b o qu n đi u ki nả ả ở ề ệ mát (4oC) (ch ng h n nh : nẳ ạ ư ước, bia, rau, th c ph m ); ự ẩ
M u c n b o qu n đi u ki n l nh đông đẫ ầ ả ả ở ề ệ ạ ược gi đi u ki n âm đữ ở ề ệ ộ (18÷20oC) (ch ng h n nh : th c ph m đông l nh, m u đ thẳ ạ ư ự ẩ ạ ẫ ể ử nghi m ch tiêu d lệ ỉ ư ượng thu c b o v th c v t );ố ả ệ ự ậ
M u l u ph i đ m b o tính nguyên v n, không thay đ i ch t lẫ ư ả ả ả ẹ ổ ấ ượ ng
L a ch n nhanh chóng, chính xác phự ọ ương pháp b o qu n m u;ả ả ẫ
Đ a m u vào đúng v trí b o qu n theo qui đ nh;ư ẫ ị ả ả ị
L a ch n và s d ng hóa ch t, phự ọ ử ụ ấ ương ti n b o qu n thành th o;ệ ả ả ạ
L a ch n và s d ng phự ọ ử ụ ương pháp l u m u thành th o;ư ẫ ạ
Xác đ nh đúng th i gian l u m u;ị ờ ư ẫ
Ghi chép đúng, chính xác, đ y đ , rõ ràng.ầ ủ
2. Ki n th cế ứ
Nh n bi t đậ ế ược tính ch t c a c a m u và s bi n đ i c a chúng theoấ ủ ủ ẫ ự ế ổ ủ
đi u ki n môi trề ệ ường;
V n d ng các PP b o qu n đ b o qu n đ i v i t ng lo i m u phùậ ụ ả ả ể ả ả ố ớ ừ ạ ẫ
33
Trang 34h p theo yêu c u c a PP th nghi m;ợ ầ ủ ử ệ
Trình bày được phương pháp b o qu n m u b ng hóa ch t, đi u ki nả ả ẫ ằ ấ ở ề ệ
thường, đi u ki n l nh, l nh đông đ i v i t ng lo i m u theo yêuở ề ệ ạ ạ ố ớ ừ ạ ẫ
c u c a PP th nghi mầ ủ ử ệ ;
Trình bày được phương pháp l u m u đi u ki n phù h p đ i v i t ngư ẫ ở ề ệ ợ ố ớ ừ
lo i m u theo yêu c u c a PP th nghi m;ạ ẫ ầ ủ ử ệ
Nh n bi t đậ ế ược các thông tin v vi c b o qu n và l u m u thề ệ ả ả ư ẫ ử nghi mệ
IV. CÁC ĐI U KI N TH C HI N CÔNG VI CỀ Ệ Ự Ệ Ệ
Tài li u k thu t PP b o qu n m u, l u m u;ệ ỹ ậ ả ả ẫ ư ẫ
k thu t qui đ nh cho t ng lo i m u.ỹ ậ ị ừ ạ ẫ
Đ i chi u v i tài li u k thu t.ố ế ớ ệ ỹ ậ
M u c n b o qu n b ng hóa ch tẫ ầ ả ả ằ ấ
ph i theo đúng yêu c u c a qui trìnhả ầ ủ
b o qu n m u và theo yêu c u c aả ả ẫ ầ ủ
phương pháp thử.
Quan sát tr c ti p ngự ế ười th cự
hi n và đ i chi u v i tài li u kệ ố ế ớ ệ ỹ thu t.ậ
M u c n b o qu n đi u ki nẫ ầ ả ả ở ề ệ
thường ph i đ t n i khô ráo và tránhả ặ ơ
M u c n b o qu n đi u ki nẫ ầ ả ả ở ề ệ
l nh đông đạ ược gi đi u ki n âmữ ở ề ệ
Quan sát và theo dõi tr c ti pự ế
người th c hi n.ự ệ
Th i gian l u m u đúng theo quiờ ư ẫ
đ nh c a PTN ho c theo yêu c u c aị ủ ặ ầ ủ
khách hàng
Quan sát tr c ti p ngự ế ười th cự
hi n và kiêm tra các thông tinệ ̉ trong s theo dõi. ổ
Trang 35 Thao tác đ a m u ư ẫ vào v trí b oị ả
qu n theo qui đ nhả ị ; s d ng hoáử ụ
ch t, phấ ương ti n b o qu n chu nệ ả ả ẩ
xác; k năng ghi chép h s chínhỹ ồ ơ
xac.́
Quan sát và theo dõi quá trình
người th c hi n. ự ệ
TIÊU CHU N TH C HI N CÔNG VI CẨ Ự Ệ Ệ
Tên công vi c: Thanh lý m uệ ẫ
Mã s công vi c: A6ố ệ
I. MÔ T CÔNG VI CẢ Ệ
Thanh lý các lo i m u khi h t h n l u m u quy đ nh. Các bạ ẫ ế ạ ư ẫ ị ước chính th cự
hi n công vi c g m: ệ ệ ồ L p k ho ch thanh lý m u; xác đ nh phậ ế ạ ẫ ị ương pháp thanh lý m u, thanh lý các lo i m u; c p nh t h s ẫ ạ ẫ ậ ậ ồ ơ
II. CÁC TIÊU CHÍ TH C HI NỰ Ệ
M u đẫ ược thanh lý ph i h t h n l u m u;ả ế ạ ư ẫ
Đ i tố ượng m u thanh lý ph i đẫ ả ược phân lo i theo tính ch t c a t ngạ ấ ủ ừ
M u thanh lý đẫ ược đ a đ n n i th i theo qui đ nh ph i không như ế ơ ả ị ả ả
hưởng đ n môi trế ường và s c kh e con ngứ ỏ ười (đ i v i s n ph m m uố ớ ả ẩ ẫ
Quá trình thanh lý m u ph i đẫ ả ượ ậc c p nh t đ y đ , chi ti t, chính xác ậ ầ ủ ế
đ i v i t ng lo i m u.ố ớ ừ ạ ẫ
III. CÁC K NĂNG VÀ KI N TH C THI T Y UỸ Ế Ứ Ế Ế
1. K năngỹ
Theo dõi, rà soát c n th n m u c n thanh lý trong s theo dõi;ẩ ậ ẫ ầ ổ
Nh n bi t, phân lo i nhanh đ i tậ ế ạ ố ượng m u c n thanh lý;ẫ ầ
Ch n l a nhanh chóng PP thanh lý phù h p cho t ng lo i m u;ọ ự ợ ừ ạ ẫ
35
Trang 36 Thu gom g n gàng, đ t đ m u thanh lý đúng n i quy đ nh;ọ ặ ể ẫ ơ ị
S d ng thành th o các lo i d ng c thu gom;ử ụ ạ ạ ụ ụ
Th c hi n quá trình ti t trùng và phân h y thành th o;ự ệ ệ ủ ạ
Ghi chép đúng, chính xác, đ y đ , rõ ràng.ầ ủ
2. Ki n th cế ứ
Nh n bi t đậ ế ược tính ch t, s bi n đ i c a m u thanh lý theo đi uấ ự ế ổ ủ ẫ ề
ki n môi trệ ường và ảnh hưởng c a chúng đ n s c kho con ngủ ế ứ ẻ ườ ;i
Nh n bi t đậ ế ượ h i gian thanh lý c a m u c n thanh lý;c t ờ ủ ẫ ầ
Trình bày được PP thanh lý m u cho t ng lo i m u;ẫ ừ ạ ẫ
Trình bày được bi n pháp x lý phù h p, l u tr s n ph m sau x lýệ ử ợ ư ữ ả ẩ ử đúng n i quy đ nh;ơ ị
Nh n bi t đậ ế ượ các thông tin c a quá trình thanh lý m u.c ủ ẫ
IV. CÁC ĐI U KI N TH C HI N CÔNG VI CỀ Ệ Ự Ệ Ệ
Tài li u k thu t PP thanh lý m u;ệ ỹ ậ ẫ
D ng c bao gói, ch a đ ng, hóa ch t, các d ng c s d ng đ thanhụ ụ ứ ự ấ ụ ụ ử ụ ể lý;
Đ i tố ượng m u thanh lý ph i đẫ ả ượ c
phân lo i tạ heo tính ch t c a t ngấ ủ ừ
lo i m u.ạ ẫ
Quan sát tr c ti p ngự ế ười th cự
hi n và đ i chi u v i tài li uệ ố ế ớ ệ phân lo i m u.ạ ẫ
Phương pháp thanh lý m u đẫ ượ c
hưởng đ n môi trế ường và s c kh eứ ỏ
con người (đ i v i s n ph m m uố ớ ả ẩ ẫ
(đ i v i m u nhi m vi sinh v t)ố ớ ẫ ễ ậ
Quan sát, theo dõi tr c ti p ngự ế ườ i
th c hi n và đ i chi u v i tàiự ệ ố ế ớ
li u k thu t thanh lý m u.ệ ỹ ậ ẫ
Trang 37 M u thanh lý ph i ti n hành phânẫ ả ế
li u k thu t thanh lý m u.ệ ỹ ậ ẫ
Quá trình thanh lý m u đẫ ược c pậ
Quan sát và theo dõi quá trình
người th c hi n. ự ệ
37
Trang 38TIÊU CHU N TH C HI N CÔNG VI CẨ Ự Ệ Ệ
Tên công vi c: ệ Ki m soát đi u ki n môi trể ề ệ ường th nghi mử ệ
Mã s công vi c: B1ố ệ
I. MÔ T CÔNG VI CẢ Ệ
Ki m soát nhi t đ , đ m c a môi trể ệ ộ ộ ẩ ủ ường th nghi m. ử ệ Các bước chính th cự
hi n công vi c g m: ệ ệ ồ Ki m tra ho t đ ng c a máy hút m, máy đi u hòa; đ cể ạ ộ ủ ẩ ề ọ thông s nhi t đ , đ m, đánh giá đi u ki n môi trố ệ ộ ộ ẩ ề ệ ường; tìm phương án xử
lý, c nh báo, th c hi n bi n pháp kh c ph c khi nhi t đ , đ m không đ tả ự ệ ệ ắ ụ ệ ộ ộ ẩ ạ yêu c u; c p nh t và theo dõi h sầ ậ ậ ồ ơ.
II. CÁC TIÊU CHÍ TH C HI NỰ Ệ
Thi t b hút m, máy đi u hòa ph i ho t đ ng đúng yêu c u ho t đ ngế ị ẩ ề ả ạ ộ ầ ạ ộ
c a nhà s n xu t và đúng v i ho t đ ng c a thi t b theo m c đi uủ ả ấ ớ ạ ộ ủ ế ị ứ ề
Khi đi u ki n v đ m không đáp ng yêu c u th nghi m ph i đ tề ệ ề ộ ẩ ứ ầ ử ệ ả ặ
bi n báo “ng ng ho t đ ng th nghi m”;ể ừ ạ ộ ử ệ
Bi n pháp kh c ph c đệ ắ ụ ược th c hi n b ng cách đi u ch nh ho t đ ngự ệ ằ ề ỉ ạ ộ
c a máy hút m, máy đi u hòa đ t yêu c u; ki m tra ho t đ ng c aủ ẩ ề ạ ầ ể ạ ộ ủ máy hút m, kh năng gây m do các đi u ki n bên ngoài tác đ ng vàẩ ả ẩ ề ệ ộ sau khi kh c ph c thì máy hút m, máy đi u hòa ph i ho t đ ng t t;ắ ụ ẩ ề ả ạ ộ ố
S theo dõi ph i thổ ả ường xuyên được c p nh t đ ki m soát nhi t đ ,ậ ậ ể ể ệ ộ
đ m c a môi trộ ẩ ủ ường th nghi m;ử ệ
Các di n bi n x y ra ph i ghi chép đ y đ , chính xác vào s ghi chép,ễ ế ả ả ầ ủ ổ
h s ki m soát đi u ki n môi trồ ơ ể ề ệ ường th nghi m.ử ệ
III. CÁC K NĂNG VÀ KI N TH C THI T Y UỸ Ế Ứ Ế Ế
1. K năngỹ
Đi u ch nh m c hút m phù h p v i yêu c u;ề ỉ ứ ẩ ợ ớ ầ
Ki m soát lể ượng nướ ồc t n do hút m luôn dẩ ưới m c d ng ho t đ ngứ ừ ạ ộ hút m c a thi t b ;ẩ ủ ế ị
Đ c thành th o thông s nhi t đ , đ m trên nhi t k , m k ;ọ ạ ố ệ ộ ộ ẩ ệ ế ẩ ế
Đánh giá chính xác đi u ki n môi trề ệ ường;
Nh n đ nh nhanh chóng tìm ra nguyên nhân s c và k p th i đ a raậ ị ự ố ị ờ ư
hướng kh c ph c;ắ ụ
Phát hi n nguyên nhân, x lý đ a đ m v đúng qui đ nh khi đ mệ ử ư ộ ẩ ề ị ộ ẩ
Trang 39không đ t theo yêu c u qui đ nh;ạ ầ ị
S d ng thành th o máy hút m, máy đi u hòa;ử ụ ạ ẩ ề
Ghi chép chính xác, đ y đ , rõ ràng vào s theo dõi.ầ ủ ổ
2. Ki n th cế ứ
Trình bày được ho t đ ng và cách s d ng máy hút m, máy đi u hòa;ạ ộ ử ụ ẩ ề
Trình bày được cách đ c nhi t đ , đ m trên nhi t m k , m k ;ọ ệ ộ ộ ẩ ệ ẩ ế ẩ ế
Nêu được yêu c u đ i v i ngầ ố ớ ườ ọi đ c thông s nhi t đ , đ m;ố ệ ộ ộ ẩ
Nêu được quy đ nh nhi t đ , đ m c a môi trị ệ ộ ộ ẩ ủ ường th nghi m;ử ệ
Phân tích được các y u t d n đ n đ m không đ t;ế ố ẫ ế ộ ẩ ạ
Áp d ng đụ ược các quy đ nh và cách x lý khi phát hi n đ m khôngị ử ệ ộ ẩ
đ t yêu c u;ạ ầ
Nh n bi t đậ ế ược thông tin c n ghi chép vào h s , s theo dõi.ầ ồ ơ ổ
IV. CÁC ĐI U KI N TH C HI N CÔNG VI CỀ Ệ Ự Ệ Ệ
Tài li u quy đ nh v nhi t đ , đ m c a môi trệ ị ề ệ ộ ộ ẩ ủ ường th nghi m;ử ệ
Tài li u v quy trình s d ng máy hút m, máy đi u hòaệ ề ử ụ ẩ ề ;
Quá trình ki m soát đi u ki n môiể ề ệ
trường th nghi m đử ệ ược th c hi nự ệ
đúng quy trình
Ki m tra h s , s theo dõi. ể ồ ơ ổ
Thi t b hút m, máy đi u hòaế ị ẩ ề
ph i ho t đ ng đúng yêu c u ho tả ạ ộ ầ ạ
Trang 40Tiêu chí đánh giá Cách th c đánh giáứ
Khi nhi t đ , đ m không đ t yêuệ ộ ộ ẩ ạ
c u ph i đ a ra phầ ả ư ương án x lýử
nhanh chóng và phù h pợ
Phát v n và đ i chi u v i tài li uấ ố ế ớ ệ
k thu t. ỹ ậ
Khi đi u ki n v đ m không đápề ệ ề ộ ẩ
ng yêu c u th nghi m ph i đ t
bi n báo “ng ng ho t đ ng thể ừ ạ ộ ử
nghi m”ệ
Quan sát và theo dõi tr c ti pự ế
người th c hi n.ự ệ
Bi n pháp kh c ph c đệ ắ ụ ược th cự
hi n b ng cách đi u ch nh ho tệ ằ ề ỉ ạ
đ ng c a máy hút m, máy đi u hòaộ ủ ẩ ề
đ t yêu c u; ki m tra ho t đ ng c aạ ầ ể ạ ộ ủ
máy hút m và kh năng gây m doẩ ả ẩ
các đi u ki n bên ngoài tác đ ng vàề ệ ộ
sau khi kh c ph c thì máy hút m vàắ ụ ẩ
máy đi u hòa ph i ho t đ ng t tề ả ạ ộ ố
Quan sát và theo dõi tr c ti pự ế
người th c hi n và đ i chi u v iự ệ ố ế ớ tài li u ệ x lý khi phát hi n đ mử ệ ộ ẩ không đ t yêu c u. ạ ầ
S theo dõi ph i thổ ả ường xuyên
được c p nh t đ ki m soát nhi tậ ậ ể ể ệ
Các di n bi n x y ra ph i ghi chépễ ế ả ả
đ y đ , chính xác vào s ghi chép,ầ ủ ổ
h s ki m soát điồ ơ ể ều ki n môiệ
S d ng ử ụ máy hút m, máy đi uẩ ề
hòa; đ c nhi t đ , đ m trên nhi tọ ệ ộ ộ ẩ ệ
m k , m k chu n xác
ẩ ế ẩ ế ẩ ; k năngỹ
ghi chép h s chính xac.ồ ơ ́
Quan sát và theo dõi quá trình
người th c hi n. ự ệ