Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6856-1:2001 qui định phương pháp đánh giá sinh khối vi sinh vật hiếu khí, dị dưỡng đang hoạt động trong đất nông nghiệp để ải và đất khoáng. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1TIÊU CHU N VI T NAM Ẩ Ệ
TCVN 6856 1 : 2001 ISO 14240 1 : 1997
CH T LẤ ƯỢNG Đ T XÁC Đ NH SINH KH I VI SINH V T Đ T PH N 1: PHẤ Ị Ố Ậ Ấ Ầ ƯƠNG PHÁP ĐO HÔ H PẤ
C M NG CH T N NẢ Ứ Ấ Ề
Soil quality Determination of soil microbial biomass Part 1: Substrateinduced respiration method
L i nói đ uờ ầ
TCVN 6856 1 : 2001 hoàn toàn tương đương v i ISO 14240 1 : 1997. TCVNớ 6856 1 : 2001 do Ban k ỹ thu t tiêu chu n TCVN/TC190ậ ẩ
Ch t lấ ượng đ t biên so n, T ng c c Tiêu chu n Đo lấ ạ ổ ụ ẩ ường Ch t lấ ượng đ ngh , B Khoa h c, Công ngh và ề ị ộ ọ ệ Môi trường ban hành
CH T L Ấ ƯỢ NG Đ T – XÁC Đ NH SINH KH I VI SINH V T Đ T PH N 1: Ấ Ị Ố Ậ Ấ Ầ
PH ƯƠ NG PHÁP ĐO HÔ H P C M NG CH T N N Ấ Ả Ứ Ấ Ề
Soil quality – Determination of soil microbial biomass Part 1 :Substrateinduced respiration method
1 Ph m vi áp d ngạ ụ
Tiêu chu n này qui đ nh phẩ ị ương pháp đánh giá sinh kh i vi sinh v t hi u khí, d dố ậ ế ị ưỡng đang ho t đ ng trong đ t ạ ộ ấ nông nghi p đ i và đ t khoáng.ệ ể ả ấ
Tiêu chu n này không áp d ng đ xác đ nh nh hẩ ụ ể ị ả ưởng c a hoá ch t đ i v i sinh kh i.ủ ấ ố ớ ố
2 Tiêu chu n trích d nẩ ẫ
TCVN 5960 : 1995 (ISO 10381 6 : 1993) Ch t lấ ượng đ t – L y m u – Hấ ấ ẫ ướng d n v thu th p, v n chuy n và ẫ ề ậ ậ ể
l u gi m u đ t đ đánh giá các quá trình ho t đ ng c a vi sinh v t hi u khí t i phòng thí nghi m.ư ữ ẫ ấ ể ạ ộ ủ ậ ế ạ ệ
TCVN 5979 : 1995 (ISO 10390 : 1994) Ch t lấ ượng đ t – Xác đ nh pH.ấ ị
TCVN 6862 : 2001 (ISO 11277:1998 ) Ch t lấ ượng đ t – Xác đ nh s phân b theo kích thấ ị ự ố ước h t phân tán trong ạ
v t li u đ t khoáng Phậ ệ ấ ương pháp sàng và l ng g n .ắ ạ
TCVN 6648 : 2000 (ISO 11465 : 1993) Ch t lấ ượng đ t – Xác đ nh ch t khô và hàm lấ ị ấ ượng nước trên c s kh i ơ ở ố
lượng – Phương pháp kh i lố ượng
3 Đ nh nghĩaị
Trong ph m vi c a tiêu chu n này áp d ng các đ nh nghĩa sauạ ủ ẩ ụ ị
3.1 Sinh kh i vi sinh v t c a đ t:ố ậ ủ ấ
Trang 2Kh i lố ượng các t bào vi sinh v t nguyên v n trong lế ậ ẹ ượng đ t đã cho.ấ
Chú thích Thông s này có th đố ể ược đánh giá b ng cách đo hàm lằ ượng cacbon ho c nit c a các t bào này ặ ơ ủ ế
ho c b ng cách đo kh năng khoáng hoá ngu n cácbon b xung c a các t bào đó. Các t bào ch t và các m nh ặ ằ ả ồ ổ ủ ế ế ế ả
t bào có th phát hi n đế ể ệ ược b ng phằ ương pháp phân tích nit và cácbon, nh ng ch các t bào nguyên v n m i ơ ư ỉ ế ẹ ớ phát hi n đệ ược b ng phằ ương pháp hô h p.ấ
3.2 T c đ hô h p c a đ tố ộ ấ ủ ấ
Th tích cacbon dioxit thoát ra t m t đ n v kh i lể ừ ộ ơ ị ố ượng đ t trong m t đ n v th i gian.ấ ộ ơ ị ờ
4 Nguyên t cắ
Đ t đấ ược b xung glucoza theo m t dãy n ng đ tăng d n cho t i khi t c đ hô h p đ t t i c c đ i ổ ộ ồ ộ ầ ớ ố ộ ấ ạ ớ ự ạ (thường trong m t gi đ u c a thí nghi m). T t c đ này, độ ờ ầ ủ ệ ừ ố ộ ựơc g i là t c đ hô h p ban đ u c c đ i, có th đánh giá ọ ố ộ ấ ầ ự ạ ể sinh kh i đang ho t đ ng.ố ạ ộ
5 Đi u ki n thề ệ ử
Quá trình xác đ nh sinh kh i s ng ph i đị ố ố ả ược ti n hành nhi t đ không đ i 22ế ở ệ ộ ổ 0C ±10C và hàm lượng m không ẩ
đ i. Hàm lổ ượng nước trong đ t ph i tấ ả ương t v i môi trự ớ ường n i đ t đơ ấ ượ ấc l y m u.ẫ
Chú thích H s s d ng đ chuy n đ i t c đ hô h p thành bi u đ sinh kh i (xem đi u 9) đệ ố ử ụ ể ể ổ ố ộ ấ ể ồ ố ề ược tính nhi t ở ệ
đ 22ộ 0C ± 10C
6 V t li u và thu c thậ ệ ố ử
6.1 Đ t, các tính ch t sau đây c a đ t c n đấ ấ ủ ấ ầ ược xác đ nh:ị
a) Tính ch t lý h c:ấ ọ
phân b theo kích thố ước h t, theo TCVN 6862 : 2001 (ISO 11277);ạ
hàm lượng nước trong th i gian , theo TCVN 6648 : 2000 (ISO 11465);ờ ủ
b) Tính ch t hóa h c:ấ ọ
pH c a đ t, theo TCVN 5979 : 1995 (ISO 10390), ho c xác đ nh trong dung d ch KCl hay dung d ch CaClủ ấ ặ ị ị ị 2;
hàm lượng ch t h u c , theo TCVN 6642 : 2000 (ISO 10694);ấ ữ ơ
Hướng d n vi c thu th p, v n chuy n và l u gi m u đ t theo TCVN 5960 : 1995 (ISO 10381 6) n u có th ẫ ệ ậ ậ ể ư ữ ẫ ấ ế ể
được, áp d ng càng nhi u càng t t.ụ ề ố
6.2 Dglucoza nghi n m nề ị
6.3 Cát th ch anh m n, kích thạ ị ước h t t 0,1 mm đ n 0,5 mm, ho c b t tan đ tr n v i glucoza (6.2).ạ ừ ế ặ ộ ể ộ ớ
7 Thi t b , d ng cế ị ụ ụ
Trang 3Thi t b thông thế ị ường trong phòng thí nghi m và các d ng c , thi t b sau:ệ ụ ụ ế ị
7.1 C i s , đ nghi n glucoza (6.2) v i cát th ch anh ho c b t tan (6.3)ố ứ ể ề ớ ạ ặ ộ
7.2 Máy tr n xách tay ch y đi nộ ạ ệ
7.3 Thi t b đo t c đ cacbon dioxit (CO2) thoát ra t m u đ t trong t ng kho ng th i gian nh t đ nh.ế ị ố ộ ừ ẫ ấ ừ ả ờ ấ ị
Có th dùng thi t b phân tích khí h ng ngo i t đ ng, s c ký khí ho c b t k m t phể ế ị ồ ạ ự ộ ắ ặ ấ ỳ ộ ương pháp nào thích h p.ợ
8 Cách ti n hànhế
8.1 Xác đ nh n ng đ glucoza t i uị ồ ộ ố ư
Cho m t lộ ượng d glucoza (6.2) vào m u đ t c n th (6.1) đ xác đ nh n ng đ glucoza mà t i n ng đ này ư ẫ ấ ầ ử ể ị ồ ộ ở ạ ồ ộ khí CO2 thoát ra quan sát được. C n ph i đ m b o ch c ch n r ng lầ ả ả ả ắ ắ ằ ượng glucoza b sung không gây nh hổ ả ưở ng
c ch , nghĩa là phát tri n đi u ki n th m th u ng c
C n chu n b đ (ít nh t năm) m u đ xác đ nh dãy n ng đ glucoza thích h pầ ẩ ị ủ ấ ẫ ể ị ồ ộ ợ
Chú thích 1 Thí d , dãy n ng đ glucoza đ i v i đ t canh tác kho ng t 500 mg/kg đ n 6 000 mg/kg.ụ ồ ộ ố ớ ấ ả ừ ế
Nghi n k glucoza trong c i s (7.1) v i cát th ch anh ho c b t tan (6.3) t l 1 : 5 và sau đó tr n v i đ t.ề ỹ ố ứ ớ ạ ặ ộ ở ỷ ệ ộ ớ ấ
Chú thích 2 C c a m u đ t th tu thu c vào lỡ ủ ẫ ấ ử ỳ ộ ượng đ t có s n, ho t tính vi sinh v t c a đ t và phấ ẵ ạ ậ ủ ấ ương pháp xác đ nh COị 2 được dùng
Sau m i gi , đo t c đ COỗ ờ ố ộ 2 thoát ra t t ng m u đ t b ng các thi t b đã đừ ừ ẫ ấ ằ ế ị ược ch n (7.3), ít nh t trong vòng sáu ọ ấ
gi giai đo n này không c n đo l i.ờ ở ạ ầ ạ
Xác đ nh n ng đ glucoza mà đó lị ồ ộ ở ượng CO2 thoát ra v i t c đ c c đ i quan sát đớ ố ộ ự ạ ược
8.2 Xác đ nh sinh kh i vi sinh v tị ố ậ
Ti n hành qui trình nh 8.1 trong m u l p l i (ít nh t ba m u đ ng th i), ch s d ng n ng đ glucoza mà ế ư ở ẫ ặ ạ ấ ẫ ồ ờ ỉ ử ụ ồ ộ ở
đó cho lượng CO2 c c đ i.ự ạ
Chú thích Có th xác đ nh sinh kh i b ng s d ng qui trình 8.1 n u nh có đ m u đ l p l i.ể ị ố ằ ử ụ ế ư ủ ẫ ể ặ ạ
9 Tính toán k t quế ả
Tính sinh kh i t t c đ COố ừ ố ộ 2 thoát ra th p nh t nh n đấ ấ ậ ược sau khi b t đ u đo, s d ng công th c sau:ắ ầ ử ụ ứ
X = 40 R + 0,37 trong đó:
X là n ng đ cácbon vi sinh v t đ t, tính b ng miligam / kilogamồ ộ ậ ấ ằ
R là t c đ COố ộ thoát ra, tính b ng mililit/kilogam/gi ằ ờ
Trang 4Chú thích: 40 là h s tệ ố ương quan gi a t c đ hô h p và lữ ố ộ ấ ượng sinh kh i vi sinh v t đ t đo đố ậ ấ ược b ng phằ ương pháp xông h i và b ng phơ ằ ương pháp trong ph l c A, tài li u tham kh o [5]ủ ụ ụ ệ ả
10 Báo cáo th nghi mử ệ
Báo cáo th nghi m ph i bao g m nh ng thông tin sau:ử ệ ả ồ ữ
a) tính ch t c a đ t ( xem 6.1);ấ ủ ấ
b) thông tin trong qui trình th , có nghĩa là phử ương pháp lu n, thi t b và máy móc đậ ế ị ượ ử ục s d ng (xem đi u 8);ề c) d li u thô, s li u và/ ho c b ng k t qu phân tích.ữ ệ ố ệ ặ ả ế ả
Trang 5Ph l c Aụ ụ
(tham kh o)ả
TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả
[1] TCVN 6642 : 2000 (ISO 10694 : 1995) Ch t lấ ượng đ t Xác đ nh hàm lấ ị ượng cácbon h u c và cacbon t ng ữ ơ ổ
s sau khi đ t khô.ố ố
[2] TCVN 6646 : 2000 (ISO 11260 : 1994) Ch t lấ ượng đ t Xác đ nh kh năng trao đ i cation th c t và đ bão ấ ị ả ổ ự ế ộ hoà baz b ng cách s d ng dung d ch bary clorua.ơ ằ ử ụ ị
[3] TCVN 6858 : 2001 (ISO11266 : 1994) Ch t lấ ượng đ t Hấ ướng d n th trong phòng th nghi m đ i v i quá ẫ ử ử ệ ố ớ trình phân hu sinh h c c a các ch t h u c trong đ t trong đi u ki n hi u khí.ỷ ọ ủ ấ ữ ơ ấ ề ệ ế
[4] Andéon,J.P.E và DOMSCH, K.H.A Phương pháp sinh lý h c đ đo s lọ ể ố ượng sinh kh i vi sinh trong đ t. Soil ố ấ Biol. Bichem., 10.1978, trang 215221
[5] JENKINSON D.S. và Powlson,D.S. Hi u ng c a vi c s lý biocidal lên quá trình trao đ i ch t trong đ t V. ệ ứ ủ ệ ử ổ ấ ấ
Phương pháp đo sinh kh i c a đ t. Soil Biol. Bichem., 8.1976, trang 209213.ố ủ ấ