Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6205:1996 qui định phương pháp thử để đo độ khói của khí xả phát ra từ phương tiện giao thông đường bộ có lắp động cơ đốt trong nén cháy. Tiêu chuẩn mô tả cách đo độ khói của khí xả trong các điều kiện chuẩn dừng ở một tốc độ với toàn tải và bảo đảm sự tương quan với cách đo trong các điều kiện ổn định.
Trang 1TIÊU CHU N VI T NAM Ẩ Ệ
TCVN 6205:1996 ISO 7645:1988
PHƯƠNG TI N GIAO THÔNG ĐỆ ƯỜNG B ĐO Đ KHÓI C A KHÍ X T Đ NG C Đ T TRONG NÉNỘ Ộ Ủ Ả Ừ Ộ Ơ Ố
CHÁY (DIEZEN) TH M T T C Đ N Đ NHỬ Ở Ộ Ố Ộ Ổ Ị
Road vehicles Measurement of opacity of exhaust gas from compression ignition (diesel) engine Steady single speed
test
L i nói đ uờ ầ
TCVN 6205:1996 hoàn toàn tương đương v i ISO 7645:1988.ớ
TCVN 6205:1996 do Ban k thu t tiêu chu n TCVN/TC 22 Phỹ ậ ẩ ương ti n giao thông đệ ường b biên so n, T ng c c ộ ạ ổ ụ Tiêu chu n Đo lẩ ường Ch t lấ ượng đ ngh , B Khoa h c, Công ngh và Môi trề ị ộ ọ ệ ường ban hành
PHƯƠNG TI N GIAO THÔNG ĐỆ ƯỜNG B ĐO Đ KHÓI C A KHÍ X T Đ NG C Đ T TRONGỘ Ộ Ủ Ả Ừ Ộ Ơ Ố
NÉN CHÁY (DIEZEN) TH M T T C Đ N Đ NHỬ Ở Ộ Ố Ộ Ổ Ị
Road vehicles Measurement of opacity of exhaust gas from compression ignition (diesel) engine Steady single
speed test
1. Ph m viạ
Tiêu chu n này qui đ nh phẩ ị ương pháp th đ đo đ khói c a khí x phát ra t phử ể ộ ủ ả ừ ương ti n giao thông đệ ường b có ộ
l p đ ng c đ t trong nén cháy. Tiêu chu n mô t cách đo đ khói c a khí x trong các đi u ki n chu n d ng ắ ộ ơ ố ẩ ả ộ ủ ả ề ệ ẩ ừ ở
m t t c đ v i toàn t i và b o đ m s tộ ố ộ ớ ả ả ả ự ương quan v i cách đo trong các đi u ki n n đ nh.ớ ề ệ ổ ị
Chú thích Phương pháp này thích h p nh t cho phép th ki m tra t i tr m nh ng cũng có th cho phép th trên ợ ấ ử ể ạ ạ ư ể ử
đường. Th ch đ gi m t c nhanh đử ở ế ộ ả ố ược qui đ nh trong TCVN 6206:1996 ch thích h p cho phép th ki m tra t i ị ỉ ợ ử ể ạ
tr m.ạ
2. Lĩnh v c áp d ngự ụ
Tiêu chu n này áp d ng cho phẩ ụ ương ti n giao thông đệ ường b có l p đ ng c đ t trong nén cháy (diezen). Tiêu ộ ắ ộ ơ ố chu n không áp d ng cho các máy kéo nông nghi p và các xe chuyên d ng trong k thu t xây d ng dân d ngẩ ụ ệ ụ ỹ ậ ự ụ 1)
3. Tiêu chu n trích d nẩ ẫ
ISO 1585 Phương ti n giao thông đệ ường b Qui t c th đ ng c Công su t h u ích.ộ ắ ử ộ ơ ấ ữ
TCVN 6210:1996 D ng c đ đo đ khói c a khí x t đ ng c diezen làm vi c đi u ki n tr ng thái n đ nh.ụ ụ ể ộ ủ ả ừ ộ ơ ệ ở ề ệ ạ ổ ị
TCVN 6206:1996 (ISO 7644) Phương ti n giao thông đệ ường b Đo đ khói c a khí x t đ ng c đ t trong nén ộ ộ ủ ả ừ ộ ơ ố cháy (điêzen) Th ch đ gi m t c nhanh.ử ở ế ộ ả ố
4. Đ nh nghĩaị
Tiêu chu n này s d ng các đ nh nghĩa đã qui đ nh trong TCVN 6206:1996 (ISO 7644).ẩ ử ụ ị ị
Trang 2Đ t xe lên m t b con lăn quay t do và đóng truy n đ ng cho xe ch y; đo đ khói c a khí x trong khi cho xe ch yặ ộ ộ ự ề ộ ạ ộ ủ ả ạ
m t t c đ n đ nh đã ch n v i đ ng c ch đ toàn t i trong kho ng th i gian t i đa là 8 giây. T i tr ng đ c
h p th b i các phanh xe tác đ ng lên tr c ch đ ng.ấ ụ ở ộ ụ ủ ộ
6. Thi t b thế ị ử
6.1. B con lănộ
B con lăn ph i có kh năng ti p nh n các xe có c u đ n ho c c u kép (có th độ ả ả ế ậ ầ ơ ặ ầ ể ược ch t t i t i 13 t cho m t c u) ấ ả ớ ộ ầ cùng v i ghép n i c a các con lăn bên trái và bên ph i (n u chúng đớ ố ủ ả ế ượ ắc l p riêng r v i nhau) và có ít nh t là m t ẽ ớ ấ ộ
c p con lăn cho m t c uặ ộ ầ 2)
Các con lăn ph i đả ược trang b phanh ho c các phị ặ ương ti n thích h p khác đ d dàng di chuy n xe th kh i b ệ ợ ể ễ ể ử ỏ ộ con lăn. Đường kính c a con lăn không đủ ược nh h n 200 mm. B con lăn không c n ph i có kh năng h p th ỏ ơ ộ ầ ả ả ấ ụ năng lượng, nghĩa là nó có th bao g m các “con lăn t do”ể ồ ự 3)
6.2. Đ ng h t c đồ ồ ố ộ
Ph i trang b d ng c đ ch báo t c đ đ ng c Đ chính xác c a d ng c ph i trong kho ng ± 60 vg/ph ho c ả ị ụ ụ ể ỉ ố ộ ộ ơ ộ ủ ụ ụ ả ở ả ặ 2% t c đ đ ng c , dùng tr s l n h n trong hai tr s trên. Th i gian đáp ng ph i nh h n 0,5 giây đ i v i 90% ố ộ ộ ơ ị ố ớ ơ ị ố ờ ứ ả ỏ ơ ố ớ
c a m t n c tín hi u vào và đ tuy n tính ph i t t h n 1%.ủ ộ ấ ệ ộ ế ả ố ơ
6.3. Đ ng h ch th i gian thồ ồ ỉ ờ ử
Ph i trang b đ ng h đ ch báo th i gian th khi th i gian này vả ị ồ ồ ể ỉ ờ ử ờ ượt quá gi i h n đã qui đ nh trong 8.6 và 8.8.ớ ạ ị
6.4. Khói kế
6.4.1. Khói k ph i phù h p v i TCVN 6210:1996 (ISO 3173) và h ng d n c a c s ch t o.ế ả ợ ớ ướ ẫ ủ ơ ở ế ạ
6.4.2. Cho phép s d ng các d ng c đo khác. N u s d ng d ng c đo khác v i d ng c đo đ c nêu trong TCVN ử ụ ụ ụ ế ử ụ ụ ụ ớ ụ ụ ượ 6210:1996 (ISO 3173) thì nó ph i tả ương đương v i d ng c đo tiêu chu n.ớ ụ ụ ẩ
7. Chu n b thẩ ị ử
7.1. Hi u chu n thi t bệ ẩ ế ị
Thi t b ph i đế ị ả ược hi u chu n theo hệ ẩ ướng d n c a c s ch t o.ẫ ủ ơ ở ế ạ
7.2. Chu n b xeẩ ị
7.2.1. L p xeố
L p xe đ a vào th không đố ư ử ược có h h ng và ph i đư ỏ ả ược b m h i t i áp su t đã qui đ nh.ơ ơ ớ ấ ị
7.2.2. Đ ng cộ ơ
Đ ng c ph i nhi t đ làm vi c bình thộ ơ ả ở ệ ộ ệ ường, nghĩa là nhi t đ sau m t hành trình ch y trên đở ệ ộ ộ ạ ường ho c sau ặ phép th đ ng l c h c.ử ộ ự ọ
7.2.3. H th ng xệ ố ả
H th ng x không đệ ố ả ược có b t k m t l nào làm cho khí x phát ra t đ ng c có th b pha loãng.ấ ỳ ộ ỗ ả ừ ộ ơ ể ị
Trang 37.2.4. Phanh Các đi u ki n v t i tr ngề ệ ề ả ọ
Đ i v i các xe có b đi u ch nh phanh ho t đ ng do c m bi n t i tr ng, c n ph i tháo c c u c m bi n t i tr ng ố ớ ộ ề ỉ ạ ộ ả ế ả ọ ầ ả ơ ấ ả ế ả ọ
ra ho c th xe trong đi u ki n ch t m t ph n t i tr ng.ặ ử ề ệ ấ ộ ầ ả ọ
8. Phương pháp thử
8.1. Đ t xe trên các con lăn quay t do v i các chú ý sau:ặ ự ớ
các bánh xe tr c ch đ ng ph i đụ ủ ộ ả ược đ t c n th n trên b con lăn;ặ ẩ ậ ộ
ph i ch n d ch chuy n ngang cho các xe có bánh trả ặ ị ể ước là ch đ ng;ủ ộ
các tr c ch đ ng không đ t trên các con lăn ph i đụ ủ ộ ặ ả ược ng t kh i truy n đ ng.ắ ỏ ề ộ
8.2. N i khói k v i đ ng x c a xe phù h p v i h ng d n c a c s ch t o khói k ố ế ớ ườ ả ủ ợ ớ ướ ẫ ủ ơ ở ế ạ ế
8.3. Ngay tr c khi b t đ u th cho đ ng c tăng t c ba l n v i tay g t s v trí trung gian đ b o đ m r ng h ướ ắ ầ ử ộ ơ ố ầ ớ ạ ố ở ị ể ả ả ằ ệ
th ng x là s ch.ố ả ạ
8.4. Xe ph i đ c th s cao nh t có th đ t đ c, nh ng vì lý do an toàn, c n ch n s đ b o đ m cho t c đ ả ượ ử ở ố ấ ể ạ ượ ư ầ ọ ố ể ả ả ố ộ
c a con lăn phù h p v i t c đ xe ch y trên đủ ợ ớ ố ộ ạ ường không l n h n 70 km/h đ i v i xe t i và 80 km/h đ i v i xe ớ ơ ố ớ ả ố ớ khách và xe con (nghĩa là xe nh h n 3,5 t GVM).ỏ ơ
8.5. T c đ đo ph i trong kho ng 50 % đ n 90 % t c đ danh nghĩa và ph i phù h p v i t c đ mà đó giá tr đố ộ ả ở ả ế ố ộ ả ợ ớ ố ộ ở ị ộ khói c a khí x là l n nh t khi th theo ISO 1585ủ ả ớ ấ ử 4). N u t c đ này n m trong m t mi n không n đ nh, c n ch n ế ố ộ ằ ộ ề ổ ị ầ ọ
t c đ n đ nh g n nh t.ố ộ ổ ị ầ ấ
8.6. Đo đ khói c a khí x ch đ toàn t i nghĩa là bàn đ p ga ph i đ c nh n (ép) hoàn toàn.ộ ủ ả ở ế ộ ả ạ ả ượ ấ
Tăng t c đ đ ng c t i tr s l n h n t c đ đo m t chút r i dùng phanh chân đ gi m t c đ đ ng c t i t c đ ố ộ ộ ơ ớ ị ố ớ ơ ố ộ ộ ồ ể ả ố ộ ộ ơ ớ ố ộ
đo. Sau th i gian đã ch nh đ t t i thi u là 3 giây, b t đ u đo đ khói c a khí x ờ ỉ ặ ố ể ắ ầ ộ ủ ả
8.7. Đo đ khói c a khí x phù h p v i h ng d n c a c s ch t o và ch ghi l i k t qu trong 2 giây cu i cùng ộ ủ ả ợ ớ ướ ẫ ủ ơ ở ế ạ ỉ ạ ế ả ố
c a th i gian th ủ ờ ử
8.8. Sau m t kho ng th i gian t i đa là 8 giây, bao g m c th i gian ch nh đ t, ng ng tác đ ng phanh và sau ít nh t ộ ả ờ ố ồ ả ờ ỉ ặ ừ ộ ấ
là 2 phút cho phép l p l i phép th Vì lý do an toàn ch cho phép th c hi n m t l n th l p l i; n u không ph i đ i ặ ạ ử ỉ ự ệ ộ ầ ử ặ ạ ế ả ợ
m t th i gian 15 phút trộ ờ ước khi th c hi n hai phép th ti p theo.ự ệ ử ế
9. K t qu thế ả ử
S đo trung bình c a khí x phát ra trong 2 giây cu i cùng theo đ n v mét lũy th a tr m t (mố ủ ả ố ơ ị ừ ừ ộ 1) được ghi vào báo cáo th nghi m.ử ệ
Chú thích Áp su t và nhi t đ môi trấ ệ ộ ường (ph thu c vào đi u ki n th i ti t và đ cao) không ch nh hụ ộ ề ệ ờ ế ộ ỉ ả ưởng t i ớ
ho t đ ng c a khói k (xem hạ ộ ủ ế ướng d n c a c s ch t o) mà còn quy t đ nh m t đ c a không khí vào và do đó ẫ ủ ơ ở ế ạ ế ị ậ ộ ủ
nh h ng t i ho t đ ng c a đ ng c , đ c bi t là ch đ toàn t i
PH L C Ụ Ụ
(tham kh o)ả
Trang 4Tài li u tham kh oệ ả
ISO/TR 9310 Phương ti n giao thông đệ ường b Đo đ khói c a đ ng c đ t trong nén cháy (diezen) Giám đ nh ộ ộ ủ ộ ơ ố ị các phép th làm vi c ng n h n.ử ệ ắ ạ
1) Phép th này đã đ ử ượ c ti n hành cho các xe có tr ng l ế ọ ượ ng (GVM) l n h n 3,5 t b i vì có ít ớ ơ ở kinh nghi m đ i v i các xe nh h n. Phép th nên h n ch trong đi u ki n mà mômen trên tr c ệ ố ớ ẹ ơ ử ạ ế ề ệ ụ
ch đ ng nh h n mômen hãm (xem ISO / TR 9310) ủ ộ ỏ ơ
2) Các con lăn trái và ph i nên đ ả ượ c n i truy n đ ng v i nhau ố ề ộ ớ
3) N u có m t đ ng l c k ki u con lăn đ l n thì nó có th dùng đ h p th t i tr ng c a ế ộ ộ ự ế ể ủ ớ ể ể ấ ụ ả ọ ủ
đ ng c thay cho phanh xe ộ ơ
4) Đ i v i các tiêu chu n ho c qui đ nh khác, có th áp d ng các ph m vi t c đ khác ố ớ ẩ ặ ị ể ụ ạ ố ộ