PHÒNG GD & ĐT QUẬN THANH KHÊ DANH SÁCH GIÁO VIÊN TỔ CHUYÊN MÔN : NGOẠI NGỮ
TRƯỜNG THCS PHAN ĐÌNH PHÙNG Học kỳ I – Năm học 2009 – 2010
sinh Môn đào tạo Được phân công dạy môn…cho các lớp tiết Số Công tác khác tiết Số Tổng số
tiết
Danh hiệu thi đua
2008 – 2009
Điện thoại DĐ hoặc NR
1 Đặng Lý Mộng Hiền 1974 Anh văn A7/1,2,5;CD8/1à8/5 14 CN7/5 4.5 18.5 LĐTT 0988260920
2 Lê Thị Ngọc Lan 1963 Anh văn A7/6,7,8;CD8/6à8/10 14 CN7/7 4.5 18.5 LĐTT 0935725752
3 Hồ Thị Tài 1960 Anh văn A7/9,10; 6/10 14 CN7/9 4.5 18.5 LĐTT 3757249
4 Ngô Thị Tuyết 1960 Anh văn A9/5;7/3,4; CN6/1,3,5 14 CN7/3 4.5 18.5 LĐTT 3757200
5 Nguyễn Văn Minh 1960 Anh văn A6/1,2,3,5;CD7/1à7/5 17 CN6/1 4.5 21.5 3756127
6 Lưu Thị Vân 1964 Anh văn A9/8;6/6,8,9 11 CN9/8 4.5 15.5 LĐTT 0914303575
7 Lê Công Ân 1957 Anh văn A8/7,9;6/7;CD6/7à6/10 13 CN6/7 4.5 17.5 LĐTT 3756978
8 Nguyễn Thị Hường 1957 Anh văn A8/1,5;6/4;CN6/2,4 13 CN8/1 4.5 17.5 LĐTT 0909952957
9 Võ Văn Thọ 1950 Anh văn A9/6,7,9,10 8 TTCM
TB.TTV
7 15 LĐTT 0905767190
10 Đoàn Thị Phương Lan 1962 Anh văn A9/1à9/4 8 CN9/1
BDHSG9
7.5 15.5 LĐTT 0914287479
11 Phạm Thị Diệp Thúy 1967 Anh văn A8/2,3,4; CD6/1à6/4 13 CN8/4 4.5 17.5 LĐTT 3710287
12 Nguyễn Thị Sáu 1957 Anh văn A8/6,8,10; CN6/6,7 13 CN8/6 4.5 17.5 LĐTT 3759612
Võ Văn Thọ