1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Tiêu chuẩn kỹ năng nghề: Bảo vệ môi trường biển

143 83 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 143
Dung lượng 501,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiêu chuẩn kỹ năng nghề Bảo vệ môi trường biển quy định nhiệm vụ chính của nghề gồm: Quan trắc nước thải, quan trắc nước ven bờ và trầm tích đáy biển, quan trắc nước ngọt, khai thác hệ thống thiết bị xử lý nước thải công nghiệp, xử lý nước thải nuôi trồng thủy sản, xử lý ô nhiễm môi trường nước cảng biển, bảo vệ môi trường khu bảo tồn biển, khai thác hệ thống thiết bị xử lý nước thải chế biến thủy sản, phát triển nghề nghiệp.

Trang 1

TIÊU CHUẨN KỸ NĂNG NGHỀ

TÊN NGHỀ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG BIỂN

MÃ SỐ NGHỀ:

Hà nội, Tháng 05/2010

Trang 2

GIỚI THIỆU CHUNG

I QUÁ TRÌNH XÂY DỰNG

Được sự hướng dẫn của Tổng cục Dạy nghề, Vụ Tổ chức cán bộ - Bộ

GTVT và Viện Nghiên cứu chiến lược và Phát triển chương trình giáo dục, Banchủ nhiệm xây dựng tiêu chuẩn kỹ năng nghề Bảo vệ môi trường biển đã tiến

hành biên soạn Tiêu chuẩn kỹ năng nghề “Bảo vệ môi trường biển” Quá trình

biên soạn được thực hiện theo đúng nguyên tắc, thủ tục và quy trình tại Quyết

định số 09/2008/QĐ - BLĐTBXH ngày 27 tháng 3 năm 2008 c ủa Bộ trưởng BộLao động - Thương binh và Xã hội, cụ thể như sau:

1 Nguyên tắc xây dựng:

- Tiêu chuẩn kỹ năng nghề xây dựng theo danh mục nghề nghiệp;

- Tiêu chuẩn kỹ năng nghề xây dựng theo 5 bậc tr ình độ kỹ năng;

- Tiêu chuẩn kỹ năng nghề có cấu trúc v à định dạng thống nhất;

- Tiêu chuẩn kỹ năng nghề được xây dựng theo hướng phù hợp với yêu cầu của

người sử dụng lao động, đáp ứng yêu cầu sản xuất;

- Tiêu chuẩn kỹ năng nghề được xây dựng đảm bảo lượng hóa về kiến thức, kỹ

năng và thái độ thực hiện công việc của nghề;

- Tiêu chuẩn kỹ năng nghề được xây dựng phù hợp với xu thế hội nhập với tiêuchuẩn kỹ năng nghề của các n ước trong khu vực và thế giới

2 Quy trình xây dựng được thực hiện theo các b ước sau:

Bước 1: Nghiên cứu, điều tra khảo sát về quy tr ình sản xuất, các vị trí làm việc,

lực lượng lao động của nghề

Bước 2: Phân tích nghề

- Hội thảo DACUM: trên cơ sở đã có sơ đồ DACUM của nghề “Bảo vệ môi

trường biển”

- Hoàn thiện sơ đồ phân tích nghề và gửi xin ý kiến chuyên gia;

- Hoàn thiện và gửi sơ đồ DACUM và phiếu góp ý tới các chuyên gia của cácdoanh nghiệp: 30 ý kiến;

- Hoàn thiện sơ đồ DACUM sau khi đã được góp ý:

+ Số nhiệm vụ là: 9+ Số công việc là: 58

Bước 3: Hoàn thiện các phiếu phân tích công việc

- Trên cơ sở đã có các phiếu phân tích công việc tiến h ành chỉnh sửa và hoànthiện các phiếu phân tích công việc;

- Gửi Bộ phiếu phân tích công việc để xin ý kiến chuy ên gia trong lĩnh vực củanghề Bảo vệ môi trường biển ở các doanh nghiệp: 30 ý kiến;

Trang 3

- Thu nhận các phiếu phân tích công việc để chỉnh sửa, ho àn thiện;

- Tổ chức Hội thảo hoàn thiện các phiếu phân tích công việc ;

- Hoàn thiện các phiếu phân tích công việc sau hội thảo

Bước 4: thực hiện sắp xếp công việc theo 5 bậc tr ình độ kỹ năng

- Sắp xếp các công việc theo các cấp bậc tr ình độ kỹ năng nghề;

- Xin ý kiến chuyên gia về bảng sắp xếp công việc theo bậc tr ình độ kỹ năngnghề: 30 ý kiến;

- Thu thập ý kiến và hoàn thiện bảng sắp xếp công việ c theo các cấp trình độ kỹ

năng

Bước 5: thực hiện biên soạn và hoàn thiện bộ phiếu Tiêu chuẩn thực hiện công

việc

- Biên soạn tiêu chuẩn kỹ năng nghề theo mẫu định dạng;

- Tổ chức lấy ý kiến chuyên gia về bộ tiêu chuẩn kỹ năng nghề: 30 ý kiến;

- Tổng hợp ý kiến các chuyên gia và hiệu chỉnh bộ tiêu chuẩn kỹ năng nghề;

- Hội thảo lấy ý kiến đối với ti êu chuẩn kỹ năng nghề đã được biên soạn: thựchiện trong 2 ngày;

- Hoàn thiện bộ tiêu chuẩn kỹ năng nghề sau khi đ ược góp ý gửi Hội đồng thẩm

Bước 6: thẩm định Bộ tiêu chuẩn kỹ năng nghề

Bước 7: Chỉnh sửa và hoàn thiện Bộ tiêu chuẩn kỹ năng nghề

3 Định hướng sử dụng tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia

- Chuyển mạnh dạy nghề từ “hướng cung” sang “hướng cầu” của thị trường lao

động và nhu cầu đa dạng của xã hội;

- Đổi mới và phát triển dạy nghề theo hướng chuẩn hóa, hiện đại hóa to àn diện,

đồng bộ, tiếp thu có chọn lọc k inh nghiệm tiên tiến của các nước, tạo bước đột

phá về chất lượng dạy nghề;

- Đổi mới cơ chế quản lý dạy nghề theo h ướng phát huy tính tích cực, sáng tạo

và bảo đảm quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm của các cấp, các ng ành và các cơ

sở dạy nghề;

- Đẩy mạnh xã hội hóa dạy nghề, bảo đảm thực hiện công bằng x ã hội về cơ hộihọc nghề cho người lao động

Trang 4

II DANH SÁCH THÀNH VIÊN THAM GIA XÂY D ỰNG

1 Trần Văn Giáp Cao đẳng nghề Hàng Hải TPHCM

2 Nguyễn Văn Tiến Cao đẳng nghề Hàng Hải TPHCM

3 Nguyễn Đình Tuấn Trường Cao đẳng tài nguyên - môi trường

4 Nguyễn Thị Minh Khoa Cao đẳng nghề Hàng Hải TPHCM

5 Ngô Đông Tuyên Cao đẳng nghề Hàng Hải TPHCM

6 Nguyễn Tấn Kịch Cao đẳng nghề Hàng Hải TPHCM

7 Phan Văn Lại Trường Cao đẳng nghề Nha Trang

8 Dương Thị Minh Hằng Chi cục Bảo vệ môi trường TPHCM

9 Trần Đình Vĩnh Chi cục quản lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản

TPHCM

III DANH SÁCH THÀNH VIÊN THAM GIA THẨM ĐỊNH

1 Trần Bảo Ngọc Bộ Giao thông vận tải

2 Huỳnh Chức Trường Cao đẳng tài nguyên - môi trường

3 Nguyễn Văn Nghĩa Bộ Giao thông vận tải

4 Trần Thị Minh Ngọc Chi cục bảo vệ môi trường TPHCM

5 Huỳnh Lê Khoa Sở tài nguyên và môi trường TPHCM

6 Nguyễn Kỳ Phùng Phân viện Khí tượng thủy văn và môi

Trang 5

Nghề Bảo vệ môi trường biển bao gồm các nhiệm vụ chính sau:

- Quan trắc nước thải;

- Quan trắc nước ven bờ và trầm tích đáy biển;

- Quan trắc nước ngọt;

- Khai thác hệ thống thiết bị xử lý nước thải công nghiệp;

- Xử lý nước thải nuôi trồng thủy sản;

- Xử lý ô nhiễm môi trường nước cảng biển;

- Bảo vệ môi trường khu bảo tồn biển;

- Khai thác hệ thống thiết bị xử lý nước thải chế biến thủy sản;

- Phát triển nghề nghiệp

Để hành nghề, người lao động cần có kiến thức chuy ên môn và năng lực

thực hành về lĩnh vực Bảo vệ môi trường biển, có khả năng sử dụng thành thạo:

- Lịch quan trắc trong năm;

- Các thiết bị phòng thí nghiệm;

- Pha chế hóa chất;

- Phần mềm thống kê;

- Tiêu chuẩn nước thải TCVN;

- Quy trình phân tích các hóa chất;

- Máy vi tính;

- Máy định vị GPS;

- Bản đồ khu vực (Tỉnh, Thành phố cả nước);

- Dụng cụ bảo quản mẫu;

- Dụng cụ lấy mẫu nước (Banthomet);

- Dụng cụ cơ khí cầm tay: búa, kìm, cờ lê ;

- Dụng cụ lấy bùn;

Trang 6

- Dụng cụ lấy bọt;

- Dụng cụ đảo cầm tay;

- Lịch thủy triều;

- Máy bơm;

- Các thiết bị phân tích chất lượng nước;

- Bảng số liệu chất lượng nước;

- Hóa chất, chế phẩm sinh học cần thiết để xử lý;

- Máy sục khí;

- Máy bơm hút bùn;

Có khả năng làm việc độc lập, làm việc theo nhóm và ứng dụng kỹ thuật,công nghệ vào công việc; có đạo đức, sức khỏe, lương tâm nghề nghiệp, có ýthức kỷ luật, tác phong công nghiệp, có khả năng tổ chức v à thực hiện các nhiệm

vụ của nghề

Người lao động có thể đảm đ ương được các vị trí trưởng ca, cán bộ kỹ

thuật trạm, trại, tổ xử lý ô nhiễm môi tr ường trong các nhà máy công nghi ệp, cơ

sở chế biến thủy hải sản; cán bộ ph òng thí nghiệm chuyên ngành cho các Trungtâm, Viện nghiên cứu liên quan đến môi trường biển; cán bộ tại các khu bảo tồnbiển, các tổ chức môi trường; cán bộ môi trường cho các khu du lịch có liên

quan đến biển, đảo

Trang 7

DANH MỤC CÔNG VIỆC

TÊN NGHỀ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG BIỂN

1

Bậc 2

Bậc 3

Bậc 4

Bậc 5

A Quan trắc nước thải

6 A6 Đánh giá kết quả quan trắc x

B Quan trắc nước ven bờ và trầm

nước thải công nghiệp

Trang 8

Bậc 2

Bậc 3

Bậc 4

Bậc 5

E Xử lý nước thải nuôi trồng thủy

sản

30 E3 Kiểm tra chất lượng nước trong quá

trình nuôi

x

31 E4 Xử lý nước trong quá trình nuôi x

33 E6 Kiểm tra chất lượng nước trước khi

43 G6 Xử lý rác thải tàu thuyền, cảng biển x

H Khai thác hệ thống thiết bị xử lý

nước thải chế biến thủy sản

45 H2 Bảo dưỡng thường xuyên các phụ

Trang 9

Bậc 2

Bậc 3

Bậc 4

Bậc 5

52 H9 Thu gom bùn dư, bã rắn x

53 H10 Xử lý bùn dư và rác thải sau khi thu

55 I02 Cập nhật kỹ thuật, công nghệ mới x

57 I04 Thiết lập mối liên hệ với các bộ

phận liên quan

x

58 I05 Hướng dẫn người mới vào nghề x

Trang 10

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

Tên Công việc: Chọn vị trí quan trắc

Mã số Công việc: A1

I MÔ TẢ CÔNG VIỆC

Khảo sát địa điểm, chọn điểm tác động, điểm nền, bản đồ v à tọa độ; các

bước chính thực hiện công việc gồm :

- Khảo sát địa điểm nguồn th ải;

- Chọn điểm tác động;

- Chọn điểm nền (so sánh);

- Vẽ bản đồ và xác định tọa độ

II CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN

- Thu thập được đầy đủ thông tin về điều kiện kinh tế x ã hội ở khu vực cầnkhảo sát;

- Phát hiện được các nguồn thải gây ô nhiễm;

- Chọn điểm đại diện chính xác để đánh giá đúng chất l ượng nước thải;

- Có thái độ nghiêm túc, làm việc khoa học, kiên trì, cẩn thận, có trách nhiệm

III CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU

Trang 11

- Quy trình quan trắc nước thải;

- Địa lý các vùng của Việt Nam

IV CÁC ĐIỀU KIỆN CÔNG VIỆC

- Giấy, bút, máy ảnh;

- Bảng câu hỏi phỏng vấn;

- Bảng phân tích các nguồn nước thải;

- Bảng phân tích các nguy c ơ có thể xảy ra từ các nguồn nước thải;

- Máy vi tính;

- Máy định vị GPS;

- Bản đồ khu vực (Tỉnh, thành phố cả nước)

V TIÊU CHÍ VÀ CÁCH TH ỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG

Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá

1 Sự đầy đủ và chính xác khi thu thập

thông tin về điều kiện kinh tế xã hội ở

khu vực cần khảo sát;

2 Tính chính xác khi xác đ ịnh điểm đại

diện để đánh giá chất lượng nước thải;

3 Kiểm tra vị trí quan trắc điểm nền

và đối chiếu với các thông tin về điều

kiện kinh tế xã hội ở khu vực cầnkhảo sát, việc phân tích các nguồn tác

động;

4 Theo dõi việc sử dụng phần mềm

và đối chiếu với hướng dẫn sử dụng;

5 Theo dõi việc sử dụng máy GPS

theo các bước công việc và đối chiếu

với hướng dẫn sử dụng

Trang 12

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

Tên Công việc: Xác định tần suất quan trắc

Mã số Công việc: A2

I MÔ TẢ CÔNG VIỆC

Xác định tần suất quan trắc định kỳ, quan trắc độ t xuất và quan trắc có

chủ định; các bước chính thực hiện công việc gồm :

- Quan trắc định kỳ;

- Quan trắc đột xuất;

- Quan trắc có chủ định

II CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN

- Quan trắc định kỳ theo đúng thời gian đã định sẵn: tối thiểu 2 lần/năm;

- Quan trắc đột xuất theo đúng yêu cầu cấp quản lý hoặc nh à máy, xí nghiệp Tần suất dự kiến 2 lần/năm;

- Quan trắc có chủ định theo đúng yêu cầu của cấp quản lý hoặc của nh à máy, xínghiệp hoặc của người thực hiện quan trắc Tần suất dự kiến 2 lần/năm;

- Có thái độ nghiêm túc, làm việc khoa học, cẩn thận và có trách nhiệm

III CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU

- Quy trình quan trắc nước thải

IV CÁC ĐIỀU KIỆN CÔNG VIỆC

- Lịch quan trắc trong năm;

- Văn bản yêu cầu của cấp trên hoặc của những tổ chức/cá nhân có y êu cầu quantrắc;

- Kinh phí, phương tiện;

- Bảng phân tích

Trang 13

V TIÊU CHÍ VÀ CÁCH TH ỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG

Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá

1 Sự hợp lý khi sắp xếp công việc, thời

gian trước khi đi quan trắc;

2 Tính nhanh chóng và k ịp thời khi

thực hiện việc xử lý các văn bản cấp

trên hoặc của những tổ chức/cá nhân có

yêu cầu quan trắc

1 Kiểm tra lịch quan trắc;

2 Kiểm tra việc thực hiện v à đốichiếu với các văn bản cấp trên hoặccủa những tổ chức/cá nhân có yêucầu quan trắc

Trang 14

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

Tên Công việc: Xác định thông số quan trắc

Mã số Công việc: A3

I MÔ TẢ CÔNG VIỆC

Xác định các thông số thủy lý, thông số thủy hóa, thông số thủy sinh v à

thông số hoạt động công nghiệp; các bước chính thực hiện công việc gồm :

- Quan trắc thông số thủy lý;

- Quan trắc thông số thủy hóa;

- Quan trắc thông số thủy sinh;

- Quan trắc thông số hoạt động công nghiệp

II CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN

- Đảm bảo an toàn lao động;

- Có thái độ nghiêm túc, làm việc khoa học, cẩn thận, tỉ mỉ v à có trách nhiệm

III CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU

1 Kỹ năng

- Sử dụng các thiết bị;

- Vận hành thiết bị;

- Phân loại hóa chất;

- Bảo dưỡng thiết bị;

- Pha chế hóa chất thí nghiệm;

2 Kiến thức

- Đặc tính các thiết bị trong ph òng thí nghiệm;

- Kỹ thuật và pha chế hóa chất thí nghiệm;

- Kỹ thuật nuôi cấy;

Trang 15

- An toàn lao động trong phòng thí nghiệm.

IV CÁC ĐIỀU KIỆN CÔNG VIỆC

- Máy phân tích so màu quang ph ổ;

- Máy đo pH, COD;

- Hóa chất cần thiết;

- Máy đo BOD;

- Buồng nuôi cấy;

- Buồng vô trùng;

- Kính hiển vi;

- Dụng cụ và hóa chất, môi trường nuôi cấy cần thiết;

- Dụng cụ và hóa chất cần thiết;

- Máy quang phổ hấp thụ phân tử hoặc nguyên tử (AAS);

- Máy đo dầu

V TIÊU CHÍ VÀ CÁCH TH ỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG

Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá

thông số thủy lý, thông số thủy hóa,

thông số thủy sinh, thông số hoạt động

công nghiệp

1 Theo dõi việc sử dụng nhiệt kế,cân, dụng cụ thí nghiệm và đối chiếuvới quy phạm an toàn trong phòng thínghiệm;

2 Theo dõi việc sử dụng các thiết bị

và đối chiếu với quy phạm an to àn

trong phòng thí nghiệm;

3 Kiểm tra việc ghi chép các thông

số xác định được, theo dõi việc sửdụng các thiết bị, theo dõi kỹ thuật vàpha chế hóa chất thí nghiệm đồngthời đối chiếu với quy tr ình pha chếhóa chất

Trang 16

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

Tên Công việc: Thu mẫu quan trắc

Mã số Công việc: A4

I MÔ TẢ CÔNG VIỆC

Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, phương tiện để thu mẫu quan trắc ; các bướcchính thực hiện công việc gồm:

- Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị thu mẫu;

- Chuẩn bị phương tiện đi thu mẫu và vận chuyển mẫu;

- Thu mẫu quan trắc

II CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN

- Quy trình thu mẫu: theo đúng TCVN 5945-1995;

- Dụng cụ thu mẫu, đựng mẫu sạch v à không nhiễm dầu mỡ, kim loại nặng;

- Đảm bảo an toàn lao động;

- Số lượng chai bình đựng mẫu đầy đủ;

- Thiết bị hoạt động tốt và chính xác;

- Sắp xếp đủ xe vận chuyển dụng cụ thu mẫu v à mẫu vật;

- Vận chuyển trong 24 giờ;

- Thu mẫu theo đúng tọa độ xác định;

- Thu mẫu theo đúng quy định lấy mẫu TCVN ( về kỹ thuật lấy mẫu);

- Lượng mẫu phải đủ để phân tích;

- Cố định mẫu và bảo quản mẫu;

- Dán nhãn đầy đủ;

- Vận chuyển nhanh chóng, đầy đủ v à an toàn về phòng thí nghiệm;

- Có thái độ nghiêm túc, làm việc khoa học, cẩn thận, tỉ mỉ v à có trách nhiệm

III CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU

Trang 17

2 Kiến thức

- Chất lượng mẫu;

- Đặc tính các loại dụng cụ, thiết bị;

- Đặc tính của phương tiện vận chuyển;

- Quy cách, tiêu chuẩn thu mẫu

IV CÁC ĐIỀU KIỆN CÔNG VIỆC

- Dụng cụ lấy mẫu nước (Banthomet);

- Xe máy hoặc ô tô;

- Dụng cụ lấy mẫu nước(Banthomet);

Trang 18

V TIÊU CHÍ VÀ CÁCH TH ỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG

Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá

1 Đầy đủ dụng cụ, thiết bị thu mẫu;

2 Dụng cụ thu mẫu, đựng mẫu đạt ti êu

chuẩn;

3 Sử dụng thành thạo các dụng cụ và

thiết bị;

4 Thu mẫu theo đúng quy trình;

5 Vận chuyển, bảo quản mẫu về ph òng

thí nghiệm đầy đủ, an toàn;

6 An toàn cho người và thiết bị

1 Kiểm tra dụng cụ, thiết bị và đốichiếu với phương pháp phân loạidụng cụ và thiết bị;

2 Kiểm tra dụng cụ và đối chiếu vớiviệc dụng cụ sạch và không nhiễmdầu mỡ, kim loại nặng;

3 Theo dõi việc sử dụng các dụng cụ

và thiết bị;

4 Kiểm tra thao tác thu mẫu, cố địnhmẫu và bảo quản mẫu và đối chiếutheo Quy trình thu mẫu (theo đúngTCVN 5945-1995)

5 Kiểm tra mẫu khi đưa về phòng thínghiệm;

6 Quan sát, kiểm tra trực tiếp và đốichiếu với quy phạm an toàn trongphòng thí nghiệm

Trang 19

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

Tên Công việc: Phân tích mẫu

Mã số Công việc: A5

I MÔ TẢ CÔNG VIỆC

Chuẩn bị các loại dụng cụ, hóa chất, thuốc thử, thiết bị để phân tích mẫu;

các bước chính thực hiện công việc gồm :

- Chuẩn bị các loại hóa chất thuốc thử;

- Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị phân tích mẫu;

- Kiểm tra hoạt động thiết bị;

- Phân tích các thông số thủy lý;

- Phân tích các thông số thủy hóa;

- Phân tích các thông số thủy sinh;

- Phân tích các thông số hoạt động công nghiệp

II CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN

- Hóa chất, thuốc thử tinh khiết dùng trong phân tích;

- Chất lượng, số lượng các loại thuốc thử, hóa chất phải đảm bảo đúng theo y êucầu;

- Pha chế thuốc thử hóa chất theo đúng yêu cầu;

- Các dụng cụ sạch và khô;

- Số lượng dụng cụ đủ;

- Toàn bộ nguồn điện, thiết bị đảm bảo hoạt động ổn định;

- Đảm bảo an toàn điện cho người và thiết bị;

- Phân tích TSS: theo đúng TCVN 6625:2000;

- DO: theo đúng TCVN 5499-1995 COD: tCVN 6491-2000;

- Ammonia: theo đúng Phương pháp so màu indophenol;

- Nitrite: theo đúng TCVN 6178-1996 Nitrate: đo theo đúng TCVN 6178 -1996;

- Tổng N: theo đúng phương pháp Kjeldahl;

- Tổng P: theo đúng Phương pháp Molypđen xanh;

- pH: theo đúng TCVN 6492- 2000;

- BOD (5): theo đúng TCVN 6001-1995;

- ColiMẫu, tổng số vi khuẩn hiếu khí: theo đúng TCVN 6187-1996;

- Cyanur: theo đúng TCVN 6181-1996;

Trang 20

- As: theo đúng TCVN 6182-1996;

- Cu, Cd, Pb, Zn, Cr, Ni: theo đúng TCVN: 6193-1996;

- Fe: theo đúng TCVN 6177-1996;

- Hg: theo đúng APHA 3500, AOAC 97;

- Dầu mỡ: theo đúng APHA 5520;

- Có thái độ nghiêm túc, làm việc khoa học, cẩn thận, tỉ mỉ v à có trách nhiệm

III CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU

1 Kỹ năng

- Kiểm tra, đánh giá chất lượng dụng cụ, hóa chất;

- Vận hành thiết bị;

- Sử dụng các dụng cụ, thiết bị ph òng thí nghiệm;

- Nhận biết được nguồn điện cho từng thiết bị;

- Nhận biết được tình trạng thiết bị;

- Xác định được lỗi của thiết bị;

- Nhận biết được kết quả phân tích các thông số c hưa đúng

2 Kiến thức

- Đặc tính các loại hóa chất, dụng cụ thí nghiệm;

- Đặc tính thiết bị phân tích mẫu;

- Đặc tính dụng cụ phân tích mẫu;

- Nguyên lý hoạt động của các thiết bị;

- Các phương pháp phân tích;

- An toàn lao động trong khi làm việc

IV CÁC ĐIỀU KIỆN CÔNG VIỆC

- Các loại hóa chất thuốc thử cần thiết;

- Máy phân tích quang phổ;

- Máy phân tích hấp thụ phân tử hoặc nguyên tử (AAS);

Trang 21

- Máy đo oxy hòa tan;

- Máy đo pH;

- Máy đo BOD;

- Máy phân tích đạm (phương pháp Kjeldahl);

- Nguồn điện;

- Chất chuẩn;

- Sổ nhật ký;

- Quy trình phân tích TSS;

- Quy trình phân tích COD;

- Quy trình phân tích Ammonia;

- Quy trình phân tích Nitrite Quy trình phân tích Nitrate;

- Quy trình phân tích Nitơ tổng (theo phương pháp Kjeldahl);

- Quy trình phân tích Phosphate t ổng (theo phương pháp Molypđen xanh);

- Quy trình phân tích Sulfur;

- Quy trình phân tích độ kiềm, độ cứng;

- Quy trình phân tích BOD (5);

- Quy trình kiểm tra coliMẫu, tổng số vi khuẩn hiếu khí;

- Quy trình phân tích Cyanur;

- Quy trình phân tích As;

- Quy trình phân tích Cu, Cd, Pb, Zn, Cr, Ni;

- Quy trình phân tích Hg;

- Quy trình phân tích Fe;

- Quy trình phân tích dầu mỡ

Trang 22

V TIÊU CHÍ VÀ CÁCH TH ỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG

Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá

1 Dụng cụ, hóa chất được chuẩn bị đạt

yêu cầu về chất lượng, số lượng;

2 Sử dụng thành thạo các dụng cụ, thiết

bị phòng thí nghiệm;

3 Sử dụng phương pháp phân tích các

thông số thủy lý, các thông số thủy hóa,

các thông số thủy sinh, các thông số

hoạt động công nghiệp phù hợp và theo

đúng tiêu chuẩn việt nam

1 Kiểm tra dụng cụ, hóa chất v à đốichiếu với việc đánh giá chất l ượngdụng cụ, hóa chất;

2 Theo dõi việc sử dụng các dụng cụ

và thiết bị;

3 Kiểm tra kết quả phân tích v à đốichiếu với các quy trình phân tíchTSS; quy trình phân tích COD; quytrình phân tích Ammonia; quy trìnhphân tích Nitrite; quy trình phân tíchNitrate; quy trình phân tích Nit ơ tổng

(theo phương pháp Kjeldahl); quy

trình phân tích Phosphate t ổng (theo

phương pháp Molypđen xanh); quy

trình phân tích Sulfur; quy trình phân

tích độ kiềm, độ cứng; quy trình phân

tích BOD (5); quy trình ki ểm tracoliMẫu, tổng số vi khuẩn hiếu khí;quy trình phân tích Cyanur; quy trìnhphân tích As; quy trình phân tích Cu,

Cd, Pb, Zn, Cr, Ni; quy trình phântích Hg; quy trình phân tích Fe; quytrình phân tích dầu mỡ

Trang 23

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

Tên Công việc: Đánh giá kết quả quan trắc

Mã số Công việc: A6

I MÔ TẢ CÔNG VIỆC

So sánh kết quả, kết luận và cảnh báo chất lượng môi trường, các yếu tố ônhiễm và các yếu tố có nguy cơ ô nhiễm; các bước chính thực hiện công việcgồm:

- Xử lý số liệu;

- Phân tích số liệu;

- Báo cáo đánh giá kết quả và cảnh báo

II CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN

- Phân tích thống kê đầy đủ các số liệu;

- Phân tích số liệu phải dựa vào tiêu chuẩn nước thải TCVN;

- Phân tích, đánh giá chính xác các y ếu tố ảnh hưởng;

- Phân tích chính xác các nguồn gây ảnh hưởng;

- Cảnh báo chính xác chất l ượng môi trường, các yếu tố ô nhiễm v à các yếu tố

có nguy cơ ô nhiễm;

- Đề xuất các giải pháp đến các c ơ quan chức năng phải phù hợp với thực tế;

- Có thái độ nghiêm túc, làm việc khoa học, cẩn thận, tỉ mỉ và có trách nhiệm

III CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU

1 Kỹ năng

- Sử dụng phần mềm thống k ê;

- Phân tích số liệu theo các tiêu chuẩn;

- Viết báo cáo

- Các số liệu thu được;

- Tài liệu và sổ ghi chép;

Trang 24

- Phần mềm thống kê;

- Tiêu chuẩn nước thải TCVN;

- Mẫu viết báo cáo

V TIÊU CHÍ VÀ CÁCH TH ỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG

Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá

1 Sử dụng thành thạo máy vi tính và

phần mềm thống kê;

2 Hiểu được các tiêu chuẩn ban hành về

chất lượng nước thải;

3 Phân tích số liệu theo đúng tiêu chuẩn

nước thải TCVN;

4 Kết quả phân tích phù hợp với thực

tế;

5 Đề xuất các giải pháp đến các c ơ

quan chức năng phù hợp với thực tế

1 Kiểm tra việc sử dụng máy vi tính,phần mềm thống kê và đối chiếu với

hướng dẫn sử dụng;

2 Phỏng vấn và đối chiếu với tiêuchuẩn ban hành về chất lượng nướcthải;

3 Kiểm tra kết quả phân tích v à đốichiếu với các số liệu thu thập đ ược,Tiêu chuẩn nước thải TCVN;

4 Kiểm tra kết quả phân tích v à đốichiếu với các số liệu thu thập đ ược,Tiêu chuẩn nước thải TCVN;

5 Kiểm tra khả năng đề xuất ý kiến

và đối chiếu với các số liệu đ ã được

phân tích

Trang 25

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

Tên Công việc: Chọn vị trí quan trắc

Mã số Công việc: B1

I MÔ TẢ CÔNG VIỆC

Khảo sát vị trí, chọn điểm tác đ ộng, điểm nền, bản đồ và tọa độ; các bướcchính thực hiện công việc gồm:

- Khảo sát vị trí quan trắc;

- Chọn điểm tác động;

- Chọn điểm nền (so sánh);

- Vẽ bản đồ và xác định tọa độ

II CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN

- Phù hợp với điều kiện kinh tế xã hội với khu vực cần khảo sát;

- Phát hiện được các nguồn tác động đến môi tr ường ven bờ;

- Phát hiện được các nguy cơ tai biến môi trường có thể xảy ra;

- Chọn đúng điểm đại diện để đánh giá chất lượng nước và trầm tích;

- Phân tích đúng các nguồn tác động;

- Xác định đúng nơi không bị ảnh hưởng bởi các hoạt động kinh tế tr ên bờ;

- Xác định đúng phạm vi không bị ảnh h ưởng;

- Xác định chính xác tọa độ GPS vị trí quan trắc;

- Có thái độ nghiêm túc, làm việc khoa học, cẩn thận, tỉ mỉ v à có trách nhiệm

III CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU

- Phương pháp điều tra và phân tích số liệu điều tra;

- Phương pháp phân tích các hoạt động kinh tế có ảnh h ưởng đến môi trườngven bờ;

Trang 26

- Phương pháp phân tích địa điểm không bị ảnh hưởng bởi các hoạt động kinh tếtrên bờ;

- Địa lý các vùng của Việt Nam

IV CÁC ĐIỀU KIỆN CÔNG VIỆC

V TIÊU CHÍ VÀ CÁCH TH ỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG

Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá

1 Sự đầy đủ và chính xác khi thu thập

thông tin về điều kiện kinh tế xã hội ở

khu vực cần khảo sát;

2 Tính chính xác khi xác đ ịnh điểm đại

diện để đánh giá chất lượng nước ven

3 Kiểm tra vị trí quan trắc điểm nền

và đối chiếu với các thông tin về điều

kiện kinh tế xã hội ở khu vực cầnkhảo sát, việc phân tích các nguồn tác

động;

4 Theo dõi việc sử dụng phần mềm

và đối chiếu với hướng dẫn sử dụng;

5 Theo dõi việc sử dụng máy GPS

theo các bước công việc và đối chiếu

với hướng dẫn sử dụng

Trang 27

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

Tên Công việc: Xác định tần suất quan trắc

Mã số Công việc: B2

I MÔ TẢ CÔNG VIỆC

Xác định tần suất quan trắc định kỳ, quan trắc đột xuất v à quan trắc có

chủ định; các bước chính thực hiện công việc gồm :

- Quan trắc định kỳ;

- Quan trắc đột xuất;

- Quan trắc có chủ định

II CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN

- Quan trắc định kỳ theo đúng thời gian đ ã định sẵn: tối thiểu 2 lần/năm

- Quan trắc đột xuất theo đúng yêu cầu cấp trên hoặc tổ chức cá nhân có yêu cầutần suất dự kiến 2 lần/năm

- Quan trắc có chủ định theo đúng yêu cầu của cấp trên hoặc của người thựchiện quan trắc Tần suất dự kiến 2 lần/năm;

- Có thái độ nghiêm túc, làm việc khoa học, cẩn thận và có trách nhiệm

III CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU

1 Kỹ năng

- Sắp xếp công việc, thời gian hợp lý tr ước khi đi quan trắc;

- Xử lý các văn bản cấp trên hoặc những người có yêu cầu;

- Chuẩn bị trước các công việc có thể cần l àm

2 Kiến thức

- Phương pháp lập lịch quan trắc;

- Quy trình quan trắc nước ven bờ và trầm tích đáy biển

IV CÁC ĐIỀU KIỆN CÔNG VIỆC

- Lịch quan trắc trong năm;

- Văn bản yêu cầu của cấp trên hoặc của tổ chức cá nhân có yêu cầu quan trắc;

- Kinh phí, phương tiện;

- Bảng phân tích

Trang 28

V TIÊU CHÍ VÀ CÁCH TH ỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG

Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá

1 Sự hợp lý khi sắp xếp công việc, thời

gian trước khi đi quan trắc;

2 Tính nhanh chóng và k ịp thời khi

thực hiện việc xử lý các văn bản cấp

trên hoặc của những tổ chức/cá nhân có

yêu cầu quan trắc

1 Kiểm tra lịch quan trắc;

2 Kiểm tra việc thực hiện và đốichiếu với các văn bản cấp trên hoặccủa những tổ chức/cá nhân có yêucầu quan trắc

Trang 29

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

Tên Công việc: Xác định thông số quan trắc

Mã số Công việc: B3

I MÔ TẢ CÔNG VIỆC

Xác định các thông số thủy lý, thông số thủy hóa, thông số thủy sinh,

thông số hoạt động công nghiệp, d ân cư và thông số trầm tích; các bước chínhthực hiện công việc gồm:

- Quan trắc thông số thủy lý;

- Quan trắc thông số thủy hóa;

- Quan trắc thông số thủy sinh;

- Quan trắc thông số hoạt động công nghiệp, dân c ư;

- Xác định đúng Các thông số Cyanur, As, Zn, Pb, Cu, Cd, Hg, váng dầu;

- Xác định đúng Các thông số: pH trầm tích , tổng Nitơ, tổng P, tổng sulfur, tổngchất hữu cơ, ColiMẫu, kim loại nặng (Pb, Cd, Cu), sinh vật đáy;

- Đảm bảo an toàn lao động;

- Có thái độ nghiêm túc, làm việc khoa học, cẩn thận, tỉ mỉ v à có trách nhiệm

III CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU

1 Kỹ năng

- Sử dụng các thiết bị;

- Vận hành thiết bị;

- Phân loại hóa chất;

- Bảo dưỡng thiết bị;

- Pha chế hóa chất thí nghiệm

Trang 30

2 Kiến thức

- Đặc tính các thiết bị trong ph òng thí nghiệm;

- Kỹ thuật và pha chế hóa chất thí nghiệm;

- Kỹ thuật nuôi cấy

IV CÁC ĐIỀU KIỆN CÔNG VIỆC

- Máy phân tích so màu quang ph ổ;

- Máy đo pH, DO;

- Hóa chất cần thiết;

- Máy đo BOD;

- Buồng nuôi cấy;

- Buồng vô trùng;

- Kính hiển vi;

- Dụng cụ và hóa chất, môi trường nuôi cấy cần thiết;

- Máy quang phổ hấp thụ phân tử hoặc nguyên tử (AAS);

- Máy đo dầu

V TIÊU CHÍ VÀ CÁCH TH ỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG

Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá

thông số thủy lý, thông số thủy hóa,

thông số thủy sinh, thông số hoạt động

công nghiệp, dân cư và thông số trầm

tích

1 Theo dõi việc sử dụng nhiệt kế,cân, dụng cụ thí nghiệm và đối chiếuvới quy phạm an toàn trong phòng thínghiệm;

2 Theo dõi việc sử dụng các thiết bị

và đối chiếu với quy phạm an to àn

trong phòng thí nghiệm;

3 Kiểm tra việc ghi chép các thông

số xác định được, theo dõi việc sửdụng các thiết bị, theo dõi kỹ thuật vàpha chế hóa chất thí nghiệm đồngthời đối chiếu với quy tr ình pha chếhóa chất

Trang 31

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

Tên Công việc: Thu mẫu quan trắc

Mã số Công việc: B4

I MÔ TẢ CÔNG VIỆC

Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, phương tiện để thu mẫu quan trắc; các bướcchính thực hiện công việc gồm:

- Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị thu mẫu;

- Chuẩn bị phương tiện đi thu mẫu và vận chuyển mẫu;

- Thu mẫu quan trắc

II CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN

- Quy trình thu mẫu theo TCVN 5945-1995;

- Dụng cụ thu mẫu sạch và không nhiễm dầu mỡ, kim loại nặng;

- Dụng cụ đựng mẫu sạch và không nhiễm dầu mỡ, kim loại nặng;

- Đảm bảo an toàn lao động;

- Số lượng chai bình đựng mẫu đầy đủ

- Thiết bị hoạt động tốt và chính xác

- Sắp xếp đủ xe vận chuyển dụng cụ thu mẫu và mẫu vật;

- Vận chuyển trong 24 giờ;

- Thu mẫu theo đúng tọa độ xác định;

- Thu mẫu theo đúng quy định lấy mẫu JISK -0094 (về kỹ thuật lấy mẫu);

- Lượng mẫu phải đủ để phân tích;

- Cố định mẫu và bảo quản mẫu;

- Dán nhãn đầy đủ;

- Vận chuyển nhanh chóng, đầy đủ và an toàn về phòng thí nghiệm;

- Có thái độ nghiêm túc, làm việc khoa học, cẩn thận, tỉ mỉ v à có trách nhiệm

III CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU

Trang 32

2 Kiến thức

- Chất lượng mẫu;

- Đặc tính các loại dụng cụ, thiết bị;

- Đặc tính của phương tiện vận chuyển;

- Quy cách, tiêu chuẩn thu mẫu

IV CÁC ĐIỀU KIỆN CÔNG VIỆC

- Dụng cụ lấy mẫu nước (Banthomet);

- Xe máy hoặc ô tô;

- Dụng cụ lấy mẫu nước (Banthomet);

Trang 33

V TIÊU CHÍ VÀ CÁCH TH ỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG

Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá

1 Đầy đủ dụng cụ, thiết bị thu mẫu;

2 Dụng cụ thu mẫu, đựng mẫu đạt ti êu

chuẩn;

3 Sử dụng thành thạo các dụng cụ và

thiết bị;

4 Thu mẫu theo đúng quy trình;

5 Vận chuyển, bảo quản mẫu về ph òng

thí nghiệm đầy đủ, an toàn;

6 An toàn cho người và thiết bị

1 Kiểm tra dụng cụ, thiết bị và đốichiếu với phương pháp phân loạidụng cụ và thiết bị;

2 Kiểm tra dụng cụ và đối chiếu vớiviệc dụng cụ sạch và không nhiễmdầu mỡ, kim loại nặng;

3 Theo dõi việc sử dụng các dụng cụ

và thiết bị;

4 Kiểm tra thao tác thu mẫu, cố địnhmẫu và bảo quản mẫu và đối chiếutheo Quy trình thu mẫu (theo đúngTCVN 5945-1995)

5 Kiểm tra mẫu khi đưa về phòng thínghiệm;

6 Quan sát, kiểm tra trực tiếp và đốichiếu với quy phạm an to àn trongphòng thí nghiệm

Trang 34

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

Tên Công việc: Phân tích mẫu

Mã số Công việc: B5

I MÔ TẢ CÔNG VIỆC

Chuẩn bị các loại dụng cụ, hóa chất, thuốc thử, thiết bị để phân tích mẫu ;

các bước chính thực hiện công việc gồm :

- Chuẩn bị các loại hóa chất thuốc thử;

- Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị phân tích mẫu;

- Kiểm tra hoạt động thiết bị;

- Phân tích các thông số thủy lý;

- Phân tích các thông số thủy hóa;

- Phân tích các thông số thủy sinh;

- Phân tích các thông số hoạt động công nghiệp, dân c ư, đô thị;

- Phân tích các thông số trầm tích

II CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN

- Hóa chất, thuốc thử tinh khiết dùng trong phân tích;

- Chất lượng, số lượng các loại thuốc thử, hóa chất phải đảm bảo đúng theo yêucầu;

- Pha chế thuốc thử hóa chất theo đúng yêu cầu;

- Ghi nhãn và thời hạn sử dụng chính xác, đầy đủ;

- Các dụng cụ sạch và khô;

- Số lượng đủ;

- Toàn bộ nguồn điện, thiết bị đảm bảo h oạt động ổn định;

- Đảm bảo an toàn điện cho người và thiết bị;

- Đo nhiệt độ: dùng nhiệt kế ;

Trang 35

- Nitrate: khử nitrate thành nitrite và đo theo TCVN 6178 -1996;

- Tổng N: theo đúng phương pháp Kjeldahl;

- Tổng P: theo đúng Phương pháp Molypđen xanh;

- Hg: theo đúng APHA 3500, AOAC 97;

- Dầu mỡ: theo đúng APHA 5520;

- pH trầm tích: dùng máy đo pH đất;

- Chất hữu cơ: theo đúng TCVN 7376-2004;

- Tổng N: theo đúng phương pháp Kjeldahl;

- Tổng P: theo đúng phương pháp Molypđen xanh;

- Tổng sulfur: theo đúng TCVN 4567-1988;

- Kim loại và kim loại nặng: theo đúng TCVN: 6193-1996;

- Có thái độ nghiêm túc, làm việc khoa học, cẩn thận, tỉ mỉ v à có trách nhiệm

III CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU

1 Kỹ năng

- Kiểm tra, đánh giá chất lượng dụng cụ, hóa chất;

- Vận hành thiết bị;

- Sử dụng các dụng cụ, thiết bị ph òng thí nghiệm;

- Nhận biết được nguồn điện cho từng thiết bị;

- Nhận biết được tình trạng thiết bị;

- Xác định được lỗi của thiết bị;

- Nhận biết được kết quả phân tích các thông số chưa đúng

2 Kiến thức

- Đặc tính các loại hóa chất, dụng cụ thí nghiệm;

- Đặc tính thiết bị phân tích mẫu;

Trang 36

- Đặc tính dụng cụ phân tích mẫu;

- Nguyên lý hoạt động của các thiết bị;

- Các phương pháp phân tích;

- An toàn lao động trong khi làm việc

IV CÁC ĐIỀU KIỆN CÔNG VIỆC

- Các loại hóa chất thuốc thử cần thiết;

- Chai lọ đựng hóa chất;

- Nhãn;

- Các loại dụng cụ thủy tinh;

- Cân phân tích, tủ sấy;

- Máy phân tích quang phổ;

- Máy phân tích hấp thụ phân tử hoặc nguyên tử (AAS);

- Máy đo oxy, đo pH, đo BOD;

- Máy phân tích đạm (phương pháp Kjeldahl);

- Nguồn điện;

- Chất chuẩn;

- Sổ nhật ký;

- Quy trình phân tích TSS;

- Quy trình phân tích DO;

- Quy trình phân tích Ammonia;

- Quy trình phân tích Nitrite;

- Quy trình phân tích Nitơ tổng (theo phương pháp Kjeldahl);

- Quy trình phân tích Phosphate t ổng (theo phương pháp Molypđen xanh);

- Quy trình phân tích Sulfur;

- Quy trình phân tích độ kiềm;

- Quy trình phân tích BOD (5);

- Quy trình kiểm tra coliMẫu;

- Quy trình phân loại thực vật nổi;

- Quy trình phân tích Cyanur;

- Quy trình phân tích As;

- Quy trình phân tích Cu, Cd, Pb;

- Quy trình phân tích Hg;

- Quy trình phân tích Fe;

Trang 37

- Quy trình phân tích dầu mỡ;

- Quy trình phân tích pH trầm tích;

- Quy trình phân tích tổng chất hữu cơ;

- Quy trình phân tích tổng N, tổng P;

- Quy trình phân tích tổng sulfur trầm tích;

- Quy trình phân tích kim loại và kim loại nặng trong trầm tích;

- Quy trình phân loại động vật đáy

V TIÊU CHÍ VÀ CÁCH TH ỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG

Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá

1 Dụng cụ, hóa chất được chuẩn bị đạt

yêu cầu về chất lượng, số lượng;

2 Sử dụng thành thạo các dụng cụ, thiết

bị phòng thí nghiệm;

3 Sử dụng phương pháp phân tích các

thông số thủy lý, các thông số thủy hóa,

các thông số thủy sinh, các thông số

hoạt động công nghiệp, dân cư, đô thị

và các thông số trầm tích phù hợp và

theo đúng tiêu chuẩn việt nam

1 Kiểm tra dụng cụ, hóa chất v à đốichiếu với việc đánh giá chất l ượngdụng cụ, hóa chất;

2 Theo dõi việc sử dụng các dụng cụ

và thiết bị;

3 Kiểm tra kết quả phân tích và đốichiếu với các quy trình phân tíchTSS; quy trình phân tích DO; quytrình phân tích Ammonia; quy trìnhphân tích Nitrite; quy trình phân tích

Nitơ tổng (theo phương pháp

Kjeldahl); quy trình phân tíchPhosphate tổng (theo phương pháp

Molypđen xanh); quy trình phân tích

Sulfur; quy trình phân tích độ kiềm;quy trình phân tích BOD (5); quytrình kiểm tra coliMẫu; quy tr ìnhphân loại thực vật nổi; quy trình phântích Cyanur; quy trình phân tích As;quy trình phân tích Cu, Cd, Pb; qu ytrình phân tích Hg; quy trình phântích Fe; quy trình phân tích dầu mỡ;quy trình phân tích pH trầm tích; quytrình phân tích tổng chất hữu cơ; quytrình phân tích tổng N, tổng P; quytrình phân tích tổng sulfur trầm tích;quy trình phân tích kim loại và kimloại nặng trong trầm tích; quy tr ìnhphân loại động vật đáy

Trang 38

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

Tên Công việc: Đánh giá kết quả quan trắc

Mã số Công việc: B6

I MÔ TẢ CÔNG VIỆC

So sánh kết quả, kết luận và cảnh báo chất lượng môi trường, các yếu tố ônhiễm và các yếu tố có nguy cơ ô nhiễm; các bước chính thực hiện công việcgồm:

- Xử lý số liệu;

- Phân tích số liệu;

- Báo cáo đánh giá kết quả và cảnh báo

II CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN

- Phân tích thống kê đầy đủ các số liệu;

- Phân tích số liệu dựa vào tiêu chuẩn nước biển ven bờ và tiêu chuẩn trầm tích(TCVN);

- Phân tích, đánh giá chính xác các y ếu tố ảnh hưởng đến môi trường biển venbờ;

- Phân tích đúng các nguồn gây ảnh hưởng đến chất lượng nước biển ven bờ;

- Cảnh báo chính xác chất l ượng môi trường, các yếu tố ô nhiễm v à các yếu tố

có nguy cơ ô nhiễm;

- Đề xuất các giải pháp đến các c ơ quan chức năng phải phù hợp với thực tế;

- Có thái độ nghiêm túc, làm việc khoa học, cẩn thận, tỉ mỉ v à có trách nhiệm

III CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU

1 Kỹ năng

- Sử dụng phần mềm thống k ê;

- Phân tích số liệu theo các tiêu chuẩn;

- Viết báo cáo

2 Kiến thức

- Phần mềm thống kê;

- Tiêu chuẩn ban hành về chất lượng nước biển ven bờ và chất lượng trầm tích;

- Các nguồn gây ô nhiễm môi trường ven bờ

IV CÁC ĐIỀU KIỆN CÔNG VIỆC

- Máy vi tính;

Trang 39

- Các số liệu thu được;

- Tài liệu và sổ ghi chép;

- Phần mềm thống kê;

- Tiêu chuẩn nước biển ven bờ và tiêu chuẩn trầm tích (TCVN);

- Mẫu viết báo cáo

V TIÊU CHÍ VÀ CÁCH TH ỨC ĐÁNH GIÁ KỸ NĂNG

Tiêu chí đánh giá Cách thức đánh giá

1 Sử dụng thành thạo máy vi tính và

phần mềm thống kê;

2 Hiểu được các tiêu chuẩn ban hành về

chất lượng nước ven bờ và trầm tích đáy

biển;

3 Phân tích số liệu theo đúng tiêu chuẩn

nước biển ven bờ và tiêu chuẩn trầm

tích (TCVN);

4 Kết quả phân tích phù hợp với thực

tế;

5 Đề xuất các giải pháp đến các c ơ

quan chức năng phù hợp với thực tế

1 Kiểm tra việc sử dụng máy vi tính,phần mềm thống kê và đối chiếu với

hướng dẫn sử dụng;

2 Phỏng vấn và đối chiếu với tiêuchuẩn ban hành về chất lượng nước

nước ven bờ và trầm tích đáy biển

3 Kiểm tra kết quả phân tích v à đốichiếu với các số liệu thu thập đ ược,Tiêu chuẩn nước biển ven bờ và tiêuchuẩn trầm tích (TCVN);

4 Kiểm tra kết quả phân tích v à đốichiếu với các số liệu thu thập được,Tiêu chuẩn nước biển ven bờ và tiêuchuẩn trầm tích (TCVN);

5 Kiểm tra khả năng đề xuất ý kiến

và đối chiếu với các số liệu đ ã được

phân tích

Trang 40

TIÊU CHUẨN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

Tên Công việc: Chọn vị trí quan trắc

Mã số Công việc: C1

I MÔ TẢ CÔNG VIỆC

Khảo sát địa điểm, chọn điểm tác đ ộng, điểm nền, bản đồ và tọa độ; các

bước chính thực hiện công việc gồm :

- Khảo sát địa điểm quan trắc;

- Chọn điểm tác động;

- Chọn điểm nền (so sánh);

- Vẽ bản đồ và xác định tọa độ

II CÁC TIÊU CHÍ THỰC HIỆN

- Thu thập được đầy đủ thông tin về điều kiện kinh tế xã hội ở khu vực cầnkhảo sát;

- Phát hiện được các nguồn tác động đến môi tr ường nước ngọt;

- Phát hiện được các nguy cơ tai biến môi trường có thể xảy ra;

- Chọn điểm đại diện chính xác để đánh giá chất lượng nước;

- Có thái độ nghiêm túc, làm việc khoa học, cẩn thận, tỉ mỉ v à có trách nhiệm

III CÁC KỸ NĂNG VÀ KIẾN THỨC THIẾT YẾU

Ngày đăng: 05/02/2020, 23:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w