Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7380:2004 quy định các yêu cầu kỹ thuật cơ bản đối với lò đốt chất thải rắn y tế (sau đây gọi là lò đốt) dùng làm cơ sở kỹ thuật cho việc thiết kế, chế tạo và đánh giá thẩm định lò đốt chất thải rắn y tế. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1TIÊU CHU N VI T NAM Ẩ Ệ
TCVN 7380:2004
LÒ Đ T CH T TH I R N Y T YÊU C U K THU TỐ Ấ Ả Ắ Ế Ầ Ỹ Ậ
Health care solid waste incinerators – Technical requirements
L i nói đ uờ ầ
TCVN 7380:2004 do Ti u ban k thu t Tiêu chu n TCVN/TC146/SC2 “ể ỹ ậ ẩ Lò đ t ch t th i r n y t ố ấ ả ắ ế” biên so n trên c ạ ơ
s d th o đ ngh c a Vi n Y h c lao đ ng và V sinh môi trở ự ả ề ị ủ ệ ọ ộ ệ ường – B Y t , T ng c c Tiêu chu n Đo lộ ế ổ ụ ẩ ường
Ch t lấ ượng xét duy t, B Khoa h c và Công ngh ban hành.ệ ộ ọ ệ
LÒ Đ T CH T TH I R N Y T YÊU C U K THU TỐ Ấ Ả Ắ Ế Ầ Ỹ Ậ
Health care solid waste incinerators – Technical requirements
1. Ph m vi áp d ngạ ụ
1.1. Tiêu chu n này quy đ nh các yêu c u k thu t c b n đ i v i lò đ t ch t th i r n y t (sau đây g i là lò đ t) ẩ ị ầ ỹ ậ ơ ả ố ớ ố ấ ả ắ ế ọ ố dùng làm c s k thu t cho vi c thi t k , ch t o và đánh giá th m đ nh lò đ t ch t th i r n y t ơ ở ỹ ậ ệ ế ế ế ạ ẩ ị ố ấ ả ắ ế
Lò đ t nói trong tiêu chu n này là nh ng lò đ t đố ẩ ữ ố ược thi t k , ch t o trong nế ế ế ạ ở ước hay nh p kh u t nậ ẩ ừ ước ngoài
Tiêu chu n này áp d ng cho các lò đ t dùng đ tiêu h y ch t th i r n y t thu c lo i ch t th i lâm sàng bao g m ẩ ụ ố ể ủ ấ ả ắ ế ộ ạ ấ ả ồ các nhóm sau: nhóm A, nhóm B, nhóm C, nhóm D (ch thu c phân nhóm i – là nhóm dỉ ộ ược ph m quá h n, dẩ ạ ược
ph m b nhi m khu n, dẩ ị ễ ẩ ược ph m b đ , dẩ ị ổ ược ph m không còn nhu c u s d ng) và nhóm E nh quy đ nh trong ẩ ầ ử ụ ư ị Quy ch qu n lý ch t th i y t ế ả ấ ả ế
1.2. Tiêu chu n này không áp d ng cho các lo i lò:ẩ ụ ạ
Đ t ch t th i y t không th r n, ch t th i đ c v i t bào, ch t th i phóng x , các bình áp su t, ch t th i nh a ố ấ ả ế ở ể ắ ấ ả ộ ớ ế ấ ả ạ ấ ấ ả ự clo hóa nh nh a PVC, ch t th i có ch a hàm lư ự ấ ả ứ ượng cao các kim lo i n ng:ạ ặ
Đ t các ch t th i r n khác nh lò đ t ch t th i r n công nghi p;ố ấ ả ắ ư ố ấ ả ắ ệ
Đ t ch t th i r n sinh ho t;ố ấ ả ắ ạ
Thiêu xác…
2. Tài li u vi n d nệ ệ ẫ
Các tài li u vi n d n sau là r t c n thi t cho vi c áp d ng tiêu chu n. Đ i v i các tài li u vi n d n ghi năm ban ệ ệ ẫ ấ ầ ế ệ ụ ẩ ố ớ ệ ệ ẫ hành thì áp d ng b n đụ ả ược nêu. Đ i v i các tài li u vi n d n không ghi năm ban hành thì áp d ng phiên b n m i ố ớ ệ ệ ẫ ụ ả ớ
nh t.ấ
TCVN 3985:1999 Âm h c – M c n cho phép t i các v trí làm vi cọ ứ ồ ạ ị ệ
TCVN 5945 Nước th i công nghi p – Tiêu chu n th iả ệ ẩ ả
TCVN 6560 Ch t lấ ượng không khí – Khí th i lò đ t ch t th i r n y tả ố ấ ả ắ ế
Trang 2Quy ch qu n lý ch t th i y t ban hành kèm theo Quy t đ nh s 2575/1999/QĐBYT ngày 27 tháng 8 năm 1999 c aế ả ấ ả ế ế ị ố ủ
B trộ ưởng B Y t ộ ế
3. Thu t ng và gi i thíchậ ữ ả
Trong tiêu chu n này, s d ng các thu t ng và đ nh nghĩa sau:ẩ ử ụ ậ ữ ị
3.1. Ch t th i r n y t ấ ả ắ ế (healthcare solid waste), sau đây g i là ch t th iọ ấ ả
Ch t th i th r n t các c s y t , đấ ả ể ắ ừ ơ ở ế ược phân lo i, đóng gói và v n chuy n theo Quy ch qu n lý ch t th i y t ạ ậ ể ế ả ấ ả ế 3.2. Khí th i lò đ t ả ố (flue gas)
Khí th i mi ng ra ng khói.ả ở ệ ố
3.3. Bu ng đ t ồ ố (combustion chamber)
3.3.1. Bu ng đ t s c p ồ ố ơ ấ (primary combustion chamber)
Bu ng đ t đ phân h y các ch t th i th r n thành th khí và tro x ồ ố ể ủ ấ ả ể ắ ể ỉ
3.3.2. Bu ng đ t th c p ồ ố ứ ấ (secondary combustion chamber)
Bu ng đ t đ cháy ki t và phân h y các s n ph m th khí t bu ng đ t s c p.ồ ố ể ệ ủ ả ẩ ể ừ ồ ố ơ ấ
3.4. Th i gian l u cháy ờ ư (gas residence time)
Th i gian c n thi t đ khí cháy đi t c a vào đ n c a ra bu ng đ t th c p.ờ ầ ế ể ừ ử ế ử ồ ố ứ ấ
3.5. Tro x ỉ(slag/bottom ash)
Ph n ch t r n còn l i trong bu ng đ t s c p sau quá trình đ t ch t th i r n.ầ ấ ắ ạ ồ ố ơ ấ ố ấ ả ắ
3.6. Áp su t trong bu ng đ t ấ ồ ố (the pressure in combustion chamber):
Áp su t t i c a ra bu ng đ t.ấ ạ ử ồ ố
3.7. Nhi t đ trong bu ng đ t ệ ộ ồ ố (the temperature in combustion chamber):
Nhi t đ t i c a ra bu ng đ t.ệ ộ ạ ử ồ ố
3.8. Công su t lò đ t ấ ố (incinerator capacity)
Kh i lố ượng ch t th i r n y t phân h y h t trong bu ng đ t s c p trong th i gian m t gi (kg/h).ấ ả ắ ế ủ ế ồ ố ơ ấ ờ ộ ờ
4. Yêu c u k thu tầ ỹ ậ
4.1. C u t o lò đ tấ ạ ố
4.1.1. Lò đ t ph i có ít nh t hai bu ng đ t: bu ng đ t s c p và bu ng đ t th c p.ố ả ấ ồ ố ồ ố ơ ấ ồ ố ứ ấ
Bu ng đ t ph i đồ ố ả ượ ấ ạc c u t o đ sao cho khí cháy để ược phân b đ u trong không gian bu ng đ t.ố ề ồ ố
4.1.2. V lò ph i b ng kim lo i (ho c v t li u khác) b n v ng d i tác d ng c a nhi t và c a môi tr ng xung ỏ ả ằ ạ ặ ậ ệ ề ữ ướ ụ ủ ệ ủ ườ quanh lò đ t và nhi t đ m t ngoài bu ng đ t (v lò) không vố ệ ộ ặ ồ ố ỏ ượt quá 50 oC
Trang 34.1.3. Lò đ t ph i kín, không đ xì h khí cháy ra xung quanh.ố ả ể ở
4.1.4. C a n p ch t th i ph i d dàng thao tác khi đóng m và ph i kín khi lò đ t làm vi c.ử ạ ấ ả ả ễ ở ả ố ệ
4.1.5. Ph i b o đ m áp su t làm vi c trong bu ng đ t là áp su t âm.ả ả ả ấ ệ ồ ố ấ
4.2. Nhi t đ lò đ tệ ộ ố
4.2.1. Nhi t đ bu ng đ t s c p không th p h n 800 ệ ộ ồ ố ơ ấ ấ ơ oC
4.2.2. Nhi t đ bu ng đ t th c p không th p h n 1050 ệ ộ ồ ố ứ ấ ấ ơ oC
4.2.3. Nhi t đ khí th i mi ng ng khói không cao h n 250 ệ ộ ả ở ệ ố ơ oC
4.3. Th i gian l u cháyờ ư
Th i gian l u cháy c a khí cháy trong bu ng đ t th c p không th p h n 1,5 s.ờ ư ủ ồ ố ứ ấ ấ ơ
4.4. Thông gió và khí th iả
4.4.1. Thông gió cho lò đ t ph i là thông gió c ng b c.ố ả ưỡ ứ
4.4.2. Gi i h n t i đa cho phép c a các thông s ô nhi m trong khí th i c a lò đ t không đ c v t quá gi i h n ớ ạ ố ủ ố ễ ả ủ ố ượ ượ ớ ạ quy đ nh theo TCVN 6560.ị
4.5. M c nứ ồ
M c n c a h th ng lò đ t khi thông gió (do qu t, do các đ ng c kéo qu t, ho c do chuy n đ ng c a gió, khí ứ ồ ủ ệ ố ố ạ ộ ơ ạ ặ ể ộ ủ
th i…) không vả ượt quá 85 dBA t i đi m đo cách ngu n gây n 1 m, xác đ nh theo TCVN 3985:1999.ạ ể ồ ồ ị
4.6. Tro xỉ
Bu ng đ t s c p ph i có c u t o đ sao cho tro x sinh ra sau m i l n đ t lò ph i đồ ố ơ ấ ả ấ ạ ể ỉ ỗ ầ ố ả ược thu gom d dàng, không ễ làm r i vãi tro x xung quanh lò đ t.ơ ỉ ố
Hàm lượng các ch t có th cháy đấ ể ược trong tro x không vỉ ượt quá 0,5 % kh i lố ượng tro
4.7. ng kh iỐ ố
4.7.1. ng khói ph i đ c ch t o b ng v t li u b n v ng d i tác d ng c a nhi t và ch ng ăn mòn khí th i.Ố ả ượ ế ạ ằ ậ ệ ề ữ ướ ụ ủ ệ ố ả 4.7.2. Lò đ t ph i có ng khói cao h n ít nh t là 3 m so v i nóc ngôi nhà cao nh t trong ph m vi cách lò đ t 40 m t iố ả ố ơ ấ ớ ấ ạ ố ạ
n i m i l p đ t lò đ t. Trong trơ ớ ắ ặ ố ường h p không có ngôi nhà nào n m trong ph m vi đó thì ng khói ph i cao ít nh t ợ ằ ạ ố ả ấ
8 m tính t m t đ t.ừ ặ ấ
4.7.3. T c đ khí th i ra kh i mi ng ng khói khi lò đ t làm vi c n đ nh công su t đ nh m c ph i không đ c ố ộ ả ỏ ệ ố ố ệ ổ ị ở ấ ị ứ ả ượ
dưới 15 m/s
4.8. Nước th iả
Nước th i c a h th ng x lý khí th i b ng phả ủ ệ ố ử ả ằ ương pháp ướ ủt c a lò đ t (n u có), thì các thông s và n ng đ các ố ế ố ồ ộ
ch t ô nhi m ph i đ t giá tr gi i h n cho phép theo TCVN 5945.ấ ễ ả ạ ị ớ ạ
4.9. Năng lượng c p cho lò đ tấ ố
Trang 44.9.1. Ch cho phép thi t k ch t o các lò đ t s d ng nhiên li u l ng, nhiên li u khí ho c đi n năng làm ngu n ỉ ế ế ế ạ ố ử ụ ệ ỏ ệ ặ ệ ồ năng lượng cung c p cho các quá trình đ t c a lò đ t.ấ ố ủ ố
4.9.2. Không cho phép thi t k ch t o các lò đ t s d ng nhiên li u r n làm nhiên li u cho lò đ t.ế ế ế ạ ố ử ụ ệ ắ ệ ố
4.10. Yêu c u v an toànầ ề
Lò đ t ph i đáp ng yêu c u v an toàn đi n và an toàn phòng ch ng cháy n theo các quy đ nh hi n hành.ố ả ứ ầ ề ệ ố ổ ị ệ 4.11. Thi t b ki m soát ho t đ ng c a lò đ tế ị ể ạ ộ ủ ố
Lò đ t ph i có đ các thi t b sau:ố ả ủ ế ị
Thi t b ki m soát liên t c nhi t đ bu ng đ t s c p và bu ng đ t th c p trong su t quá trình làm vi c c a lò ế ị ể ụ ệ ộ ồ ố ơ ấ ồ ố ứ ấ ố ệ ủ
đ t;ố
Thi t b c nh báo khi nhi t đ trong bu ng đ t th c p xu ng th p h n 1000 ế ị ả ệ ộ ồ ố ứ ấ ố ấ ơ oC và vượt quá 1200 oC
Thi t b báo hi u an toàn cho phép m c a lò.ế ị ệ ở ử
4.12. H s k thu tồ ơ ỹ ậ
H s k thu t c a lò đ t ph i g m có:ồ ơ ỹ ậ ủ ố ả ồ
S đ nguyên lý làm vi c c a lò đ t, s đ đi u khi n v n hành lò đ t;ơ ồ ệ ủ ố ơ ồ ề ể ậ ố
B n v xác đ nh các kích thả ẽ ị ướ ơ ảc c b n c a lò đ t;ủ ố
Các đ c tính k thu t c a lò đ t tặ ỹ ậ ủ ố ương ng v i các tiêu chu n k thu t quy đ nh trong tiêu chu n này và các ch ứ ớ ẩ ỹ ậ ị ẩ ỉ tiêu khác nh công su t đ t, lư ấ ố ượng nhiên li u (năng lệ ượng) tiêu th , công su t đi n yêu c u…;ụ ấ ệ ầ
Hướng d n l p đ t, v n hành.ẫ ắ ặ ậ
Hướng d n x lý các s c k thu t.ẫ ử ự ố ỹ ậ