Tiêu chuẩn nhà nước TCVN 2087:1977 về Mực in - Phương pháp xác định thời gian khô áp dụng cho các loại mực in và quy định phương pháp xác định thời gian khô hay thời gian tạo màng của mực in. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1TIÊU CHU N NHÀ N Ẩ ƯỚ C TCVN 2087 77
M C INỰ
PHƯƠNG PHÁP XÁC Đ NH TH I GIAN KHÔỊ Ờ
Ink Methods of determination setting time
Tiêu chuẩn này áp d ng cho các lo i m c in và quy đ nh phụ ạ ự ị ương pháp xác đ nh th i gian khô hay th i gian t o màng ị ờ ờ ạ
c a m c in.ủ ự
1. PHƯƠNG PHÁP TH NH TỨ Ấ
1.1. Phương pháp này xác đ nh th i gian khị ờ ô c a m c in typo và opset.ủ ự
1.2. Nguyên t cắ
Phương pháp d a vào s ma sát c a hòn ự ự ủ bi s t v i l p m c m ng trên b m t không thắ ớ ớ ự ỏ ề ặ ấm nước
1.3. D ng cụ ụ
Tr c lăn (lô lăn) b ng ch t d o đàn h i đụ ằ ấ ẻ ồ ường kính 30 mm và dài 130 mm.
Bi thép đường kính 12,7 mm đ c ng HRC 62 ộ ứ 60
Đ ng h b m giâồ ồ ấ y
M t phặ ẳng nghiêng có góc nghiêng 15°
Giá để ph i b n m ng.ơ ả ỏ
Màng Polyetylen kích thước 40 x 30 mm.
T m th y tinh (t m kính) kích thấ ủ ấ ước 250 x 300 mm, chi u dày 20 ề mm.
1.4. Ti n hànhế thử
1.4.1. Nên ti n hành th nhi t đ 25 ±ế ử ở ệ ộ 2oC và đ ộ ẩm tương đối c a ủ không khí 85 ± 5%
1.4.2. Cân 0,03 g m c trên màng polyêlylen v i sai s không quự ớ ố á 0,0002g. Dùng tr c lăn phân ụ tán lượ m c đã cân ng ự trên màng polyêtylen và trên tr c lăn. Sau khi m c phân tán đ u ụ ự ề trên tr c lăn, đem lăn tr c trên t m th y ụ ụ ấ ủ tinh. Đ t ặ
th ng đ ng ẳ ứ t m th y tinh có m c trong giá đ và ph i khô nhi t đ 25 ±ấ ủ ự ỡ ơ ở ệ ộ 2oC
1.4.3. Tương ng v i thứ ớ ờ gian khô c a m c ci ủ ự ần th quy đ nh trong tiêu chuử ị ẩn k thu t, l y t m m u trên giá ra. ỹ ậ ấ ấ ẫ Sau khi đ t l m m u trặ ấ ẫ ên m t ph ng nghiêng, ti n hành lặ ẳ ế ên hòn bi. N u sau khi hòn bi lăn đế ể l i v t trên l p m c ạ ế ớ ự thì ph i s y l i m u trong t s y. Sau khi s y l i 10 phút lả ấ ạ ẫ ủ ấ ấ ạ ấy t m m u ra, cho hòn bi lăn trấ ẫ ên t m m u nh trên. ấ ẫ ư
N u t m m u v n ch a khô, ph i l p l i quy t c nàế ấ ẫ ẫ ư ả ặ ạ ắ y cho đ n khi t m m u khế ấ ẫ ô
2. PHƯƠNG PHÁP TH HAIỨ
2.1. Phương pháp này xác đ nh th i gian kị ờ hô c a m c in tủ ự ypo opset và m c in báo.ự
Trang 22.2. Nguyên t cắ
Phương pháp d a vào s so sánh t c đ khô c a v t m c th và v t m c chuự ự ố ộ ủ ệ ự ử ệ ự ẩn trên gi y.ấ
2.3. D ng cụ ụ
S d ng các d ng c theo đi u 3 c a TCVN 2085 ử ụ ụ ụ ề ủ 77
2.4. Ti n hành thế ử
Ti n hành t o v t theo đi u 4 c a TCVN 2085 ế ạ ệ ề ủ 77
Sau khi t o v t m c cạ ệ ự ần th và m c chuử ự ẩn, cho đ ng hồ ồ b m giây ho t đ ng. Đấ ạ ộ ể v t m c th và v t ệ ự ử ệ m cự chuẩn khô nhi t đ 25 ± 5ở ệ ộ oC. Khi th i gian đ t mờ ạ ức quy đ nh trong tiêu chuị ẩn yêu c u k thu t, đem t gi y tr ng ph ầ ỹ ậ ờ ấ ắ ủ lên v t m c cân th và v t m c chuệ ự ử ệ ự ẩn. Dùng dao g t m c v ch m t ạ ự ạ ộ đường ngang qua c hai v t này. L y t gi y ả ệ ấ ờ ấ
đ y ra, quan sát xem trên v trí v a v ch có h n v t m c hay khậ ị ừ ạ ằ ế ự ông. N u v t m c th ch a khô, thì ti p t c đế ệ ự ử ư ế ụ ể thêm 10 phút n a. Sau th i gian đó, th l i xem đữ ờ ử ạ ã khô ch a, n u ch a khô ph i l p l i quy t c nàư ế ư ả ặ ạ ắ y cho đ n khi ế khô. Vi c th xem nh xong n u sau khi v ch trên gi y ph v t m c, không có v t m c hệ ử ư ế ạ ấ ủ ệ ự ế ự ằn sang t giờ ấy tr ng.ắ 2.5. Đánh giá k t quế ả
Th i gianờ khô tính t lúc b t đ u ừ ắ ầ t o v t xong đ n khi khô.ạ ệ ế