Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 201-1994 quy định những nguyên tắc chung, nội dung và phương pháp chủ yếu để đánh giá hiệu lực của các loại thuốc BVTV dùng để trừ sâu vẽ bùa (Phyllocnitis citrella) hại các loài thuộc họ cam chanh.
Trang 1TIÊU CHU N NGÀNHẨ 10 TCN 201 94
HI U L C PHÒNG TR SÂU V BÙA Ệ Ự Ừ Ẽ
1 Quy đ nh chung:ị
1.1 Quy ph m này quy đ nh nh ng nguyên t c chung, n i dung và phạ ị ữ ắ ộ ương pháp chủ
y u đ đánh giá hi u l c c a các lo i thu c BVTV dùng đ tr sâu v bùaế ể ệ ự ủ ạ ố ể ừ ẽ (Phyllocnitis citrella) h i các loài thu c h cam chanh.ạ ộ ọ
1.2 Kh o nghi m ph i đả ệ ả ược ti n hành t i các đi m n m trong m ng lế ạ ể ằ ạ ưới kh oả
nghi m thu c m i c a C c B o v th c v t, c a các c s nghiên c u Trungệ ố ớ ủ ụ ả ệ ự ậ ủ ơ ở ứ
ng và các chi c c BVTV t nh
1.3 Đi u ki n kh o nghi m:ề ệ ả ệ
- Kh o nghi m ph i đả ệ ả ược b trí trên nh ng vố ữ ườ ươn m gi ng cây hay các vố ườ n cây thu qu nh ng nh t thi t ph i ti n hành vào các th i đi m sâu v bùa đangả ư ấ ế ả ế ờ ể ẽ phát tri n m nh.ể ạ
- Đi u ki n tr ng tr t (lo i đ t, m c đ phân bón, cách bón, m t đ cây, gi ngề ệ ồ ọ ạ ấ ứ ộ ậ ộ ố cây và ch đ chăm sóc) ph i đ ng đ u trên t t c các ô kh o nghi m và ph iế ộ ả ồ ề ấ ả ả ệ ả phù h p v i đi u ki n canh tác c a đ a phợ ớ ề ệ ủ ị ương
1.4 Kh o nghi m di n r ng hay h p có th đả ệ ệ ộ ẹ ể ược ti n hành các vùng có đi u ki nế ở ề ệ
sinh thái khác nhau, trong th i đi m khác nhau nh ng nh t thi t ph i ti n hànhờ ể ư ấ ế ả ế
kh o nghi m di n h p trả ệ ệ ẹ ước. N u các k t qu thu đế ế ả ượ ừc t kh o nghi m di n h pả ệ ệ ẹ
t t m i đố ớ ược th c hi n trên kh o nghi m di n r ng.ự ệ ả ệ ệ ộ
2 Phương pháp kh o nghi m:ả ệ
2.1 S p x p và b trí kh o nghi m: ắ ế ố ả ệ
Các công th c kh o nghi m đứ ả ệ ược chia làm 3 nhóm
- Các lo i thu c kh o nghi m: Nh ng lo i thu c này đạ ố ả ệ ữ ạ ố ược dùng nh ng li uở ữ ề
lượng khác nhau và theo khuy n cáo c a c s s n xu t thu c.ế ủ ơ ở ả ấ ố
- Các lo i thu c so sánh là các lo i thu c đã đạ ố ạ ố ược đăng ký trong danh m c đụ ượ c phép s d ng t i Vi t Nam và đã đử ụ ạ ệ ược dùng ph bi n t i đ a phổ ế ạ ị ương đ trể ừ sâu v bùa. Tuy nhiên n u có th đẽ ế ể ược nên ch n các lo i thu c có ki u tácọ ạ ố ể Quy t đ nh ế ị ban hành s : 1026 NNKHKT/QĐ, ngày 22 tháng 8 năm 1994 c a B Nông nghi p và CNTP ố ủ ộ ệ
Trang 2đ ng g n gi ng thu c độ ầ ố ố ược kh o nghi m và đi u này còn ph thu c vào m cả ệ ề ụ ộ ụ đích c a kh o nghi m.ủ ả ệ
- Công th c đ i ch ng không x lý thu cứ ố ứ ử ố
Trong t ng l n nh c l i c a kh o nghi m, các công th c đừ ầ ắ ạ ủ ả ệ ứ ược s p x p theoắ ế
phương pháp ng u nhiên toàn b ho c theo phẫ ộ ặ ương pháp khác được qui đ nh trongị
th ng kê toán h c.ố ọ
2.2 Kích th ướ c ô kh o nghi m và s l n nh c l i: ả ệ ố ầ ắ ạ
- V i kh o nghi m di n h p: Kích thớ ả ệ ệ ẹ ướ ủc c a m i ô kh o nghi m ít nh t là 3 câyỗ ả ệ ấ
đ i v i cây ki n thi t c b n và 15mố ớ ế ế ơ ả 2 đ i v i cây trong vố ớ ườ ươn m. Trong kh oả nghi m di n h p m i công th c đệ ệ ẹ ỗ ứ ược nh c l i ít nh t là 3 l n.ắ ạ ấ ầ
- V i kh o nghi m di n r ng: Kích thớ ả ệ ệ ộ ước c a các ô là 50 cây đ i v i cây ki nủ ố ớ ế thi t c b n và 100mế ơ ả 2 đ i v i cây trong vố ớ ườ ươn m. Đ i v i kh o nghi m di nố ớ ả ệ ệ
r ng thì không c n l p l i.ộ ầ ặ ạ
Gi a các công th c kh o nghi m ph i có hàng b o v là 1 hàng cây đ i v i câyữ ứ ả ệ ả ả ệ ố ớ
ki n thi t c b n và 1,0m đ i v i cây trong vế ế ơ ả ố ớ ườ ươn m
2.3 Ti n hành x lý thu c ế ử ố
2.3.1 Thu c ph i đố ả ược phun ho c r i th t đ u trên toàn ô kh o nghi m.ặ ả ậ ề ả ệ
2.3.2. Lượng thu c dùng thố ường được tính b ng kg hay lít ch ph m hay s gam ho tằ ế ẩ ố ạ
ch t trên 1 ha. Li u lấ ề ượng thu c đố ược ghi rõ trên nhãn ho c tùy m c đích c a t ngặ ụ ủ ừ
kh o nghi m.ả ệ
Lượng nước dùng hay lượng ph gia tr n vào thu c đ phun ho c r i ph i tuânụ ộ ố ể ặ ả ả
th nh khuy n cáo đã ghi trên nhãn thu c. Lủ ư ế ố ượng nước phun ph thu c vàoụ ộ
phương th c tác đ ng c a thu c, giai đo n sinh trứ ộ ủ ố ạ ưởng c a cây tr ng và d ng củ ồ ụ ụ phun thu c.ố
2.3.3 Chú ý.
- Ph i phun thu c đúng li u l ả ố ề ượ ng qui đ nh và không đ thu c t ô này t t sang ô khác ị ể ố ừ ạ
- Khi trên ru ng kh o nghi m xu t hi n các đ i t ộ ả ệ ấ ệ ố ượ ng h i đ t t i ng ạ ạ ớ ưỡ ng phòng tr ừ
ph i phun, r i thu c BVTV thích h p đ phòng tr Nh ng lo i thu c này ph i đ ả ả ố ợ ể ừ ữ ạ ố ả ượ c phun r i trên toàn ô kh o nghi m k c ô đ i ch ng, không phun cùng v i thu c kh o ả ả ệ ể ả ố ứ ớ ố ả nghi m. C n ph i ghi chép l i nh ng tr ệ ầ ả ạ ữ ườ ng h p trên n u có ợ ế
- Khi phun r i thu c c n dùng các d ng c thông d ng đ a ph ả ố ầ ụ ụ ụ ở ị ươ ng, ph i ghi chép đ y ả ầ
đ tình hình v n hành c a các công c dùng đ phun, r i thu c ủ ậ ủ ụ ể ả ố
2.4 Th i đi m và s l n x lý thu c ờ ể ố ầ ử ố
2.4.1 Th i đi m phun ho c r i thu c ph i tuân theo hờ ể ặ ả ố ả ướng d n c a t ng lo i thu cẫ ủ ừ ạ ố
kh o nghi m ho c theo hả ệ ặ ướng d n c a c quan ch trì kh o nghi m.ẫ ủ ơ ủ ả ệ
N u trong hế ướng d n không ghi rõ th i đi m phun r i thu c thì có th phun thu cẫ ờ ể ả ố ể ố khi ch i non có đ dài nh h n 2cm. S l n phun r i thu c trong kh o nghi m phồ ộ ỏ ơ ố ầ ả ố ả ệ ụ
Trang 3thu c vào yêu c u và m c đích c a kh o nghi m.ộ ầ ụ ủ ả ệ
2.4.2. S l n phun, r i và các ngày phun, r i ph i đố ầ ả ả ả ược ghi l i.ạ
2.5 Đi u tra và thu th p s li u ề ậ ố ệ
2.5.1 Phương pháp đi u traề
S đi m đi u tra: M i ô kh o nghi m ch n 5 đi m, m i đi m ch n 10 ch i ng uố ể ề ỗ ả ệ ọ ể ỗ ể ọ ồ ẫ nhiên, 10 ch i này s đồ ẽ ượ ố ịc c đ nh trong các l n đi u tra xác đ nh m c đ thi t h iầ ề ị ứ ộ ệ ạ
do sâu v bùa gây nên.ẽ
S lá b h iố ị ạ Tính t l lá b h i (%) = x 100ỷ ệ ị ạ
T ng s lá đi u traổ ố ề Tính ch s b h i : Đỉ ố ị ạ ược chia theo các thang:
C p 1 : Di n tích lá b h i 0% ấ ệ ị ạ
C p 3 : Di n tích lá b h i < 20%ấ ệ ị ạ
C p 5 : Di n tích lá b h i = 20 40%ấ ệ ị ạ
C p 7 : Di n tích lá b h i = 40 60%ấ ệ ị ạ
c p 9 : Di n tích lá b h i > 60%ấ ệ ị ạ
Ch s b h i (%) = ỉ ố ị ạ 100
9
3 5 7
x N
n n n n n
Trong đó:
N T ng s lá đi u traổ ố ề
n1 S lá b h i c p 1ố ị ạ ở ấ
n3 S lá b h i c p 3ố ị ạ ở ấ
n5 S lá b h i c p 5ố ị ạ ở ấ
n7 S lá b h i c p 7ố ị ạ ở ấ
n9 S lá b h i c p 9ố ị ạ ở ấ 2.5.2 Th i đi m và s l n đi u traờ ể ố ầ ề
L n đi u tra th nh t ti n hành ngay trầ ề ứ ấ ế ước khi phun, r i thu c. Các l n đi u tra sauả ố ầ ề
được ti n hành 3, 5 và 7 ngày sau x lý thu c. Th i đi m và s l n đi u tra cònế ử ố ờ ể ố ầ ề
ph thu c vào yêu c u c a kh o nghi m và đ c đi m tác đ ng c a thu c dùng làmụ ộ ầ ủ ả ệ ặ ể ộ ủ ố
kh o nghi m.ả ệ
2.6 Đánh giá tác đ ng ph c a thu c kh o nghi m ộ ụ ủ ố ả ệ
2.6.1 Tác đ ng c a thu c đ n cây tr ng.ộ ủ ố ế ồ
C n đi u tra c tác đ ng x u cũng nh t t n u có c a thu c kh o nghi m đ i v iầ ề ả ộ ấ ư ố ế ủ ố ả ệ ố ớ cây tr ng.ồ
Trang 4Các ch tiêu đo đ m đỉ ế ược (s lá b bi n d ng ) c n bi u hi n b ng s li u c th ố ị ế ạ ầ ể ệ ằ ố ệ ụ ể Trong trường h p khác, t n s và m c đ c a s thi t h i cũng ph i đợ ầ ố ứ ộ ủ ự ệ ạ ả ược đánh giá so sánh v i ô đ i ch ng.ớ ố ứ
Trong m i trọ ường h p các tri u ch ng c a s thi t h i c n đợ ệ ứ ủ ự ệ ạ ầ ược mô t m t cáchả ộ chi ti t.ế
Các ch tiêu v nh hỉ ề ả ưởng c a thu c kh o nghi m đ i v i cây tr ng m c đ ítủ ố ả ệ ố ớ ồ ở ứ ộ
được đánh giá b ng m t theo thang Ewrs (xem ph l c 1).ằ ắ ụ ụ
2.6.2 Tác đ ng c a thu c đ i v i các sinh v t khác.ộ ủ ố ố ớ ậ
Theo dõi và ghi chép m i tác đ ng tích c c và tiêu c c c a thu c kh o nghi mọ ộ ự ự ủ ố ả ệ
đ i v i các d ch h i khác không thu c di n đ i tố ớ ị ạ ộ ệ ố ượng kh o nghi m, cũng nh cácả ệ ư
đ ng v t có ích và đ ng v t hoang dã.ộ ậ ộ ậ
3 Thu th p s li u báo cáo và công b k t qu :ậ ố ệ ố ế ả
3.1 M i s li u c a các kh o nghi m thu c BVTV ch a đ ọ ố ệ ủ ả ệ ố ư ượ c đăng ký trong danh
m c thu c BVTV đụ ố ược phép s d ng t i Vi t Nam đ u đử ụ ạ ệ ề ược g i v C c B o vử ề ụ ả ệ
th c v t đ x lý.ự ậ ể ử
3.2 X lý s li u: ử ố ệ
Các lý s li u thu đố ệ ược trong quá trình kh o nghi m ph i đả ệ ả ược x lý b ng th ngử ằ ố
kê toán h c. K t qu x lý b ng th ng kê toán h c, các k t lu n rút ra sau khi x lýọ ế ả ử ằ ố ọ ế ậ ử
s li u, nh ng phố ệ ữ ương pháp th ng kê đã dùng và s li u thô thu đố ố ệ ược c n g i vầ ử ề
C c B o v th c v t hay c quan tr c ti p ch đ o kh o nghi m.ụ ả ệ ự ậ ơ ự ế ỉ ạ ả ệ
N u m t n i nào đó thu c m ng lế ộ ơ ộ ạ ưới kh o nghi m thu c ch a ki m tra k t quả ệ ố ư ể ế ả thu được b ng th ng kê toán h c thì nh t thi t ph i kèm cùng v i báo cáo t t cằ ố ọ ấ ế ả ớ ấ ả
s li u thô đã thu đố ệ ược
3.3 N i dung c a báo cáo g m: ộ ủ ồ
(Đ i v i các lo i thu c m i ch a đố ớ ạ ố ớ ư ược phép s d ng t i Vi t Nam).ử ụ ạ ệ
Tên kh o nghi mả ệ
Yêu c u c a kh o nghi mầ ủ ả ệ
Đi u ki n và phề ệ ương pháp kh o nghi mả ệ
N i làm kh o nghi mơ ả ệ
Đ c đi m đ t đai, canh tác, cây tr ng và gi ng cây đóặ ể ấ ồ ố
Đ c đi m v di n bi n th i ti tặ ể ề ễ ế ờ ế
Tình hình sinh trưởng và phát tri n c a câyể ủ
Phương pháp kh o nghi mả ệ
Các công th c kh o nghi mứ ả ệ
Phương pháp b trí kh o nghi mố ả ệ
S l n nh c l iố ầ ắ ạ
Kích thước ô kh o nghi mả ệ
Trang 5 D ng c phun thu cụ ụ ố
Lượng nước thu c phun/ha ho c lố ặ ượng thu c b t, thu c h t/haố ộ ố ạ
Ngày phun thu cố
Phương pháp ki m tra và đánh giá k t qu c a các lo i thu c kh o nghi mể ế ả ủ ạ ố ả ệ
K t qu kh o nghi mế ả ả ệ
Các b ng s li u đi u traả ố ệ ề
Đánh giá hi u l c c a t ng lo i thu cệ ự ủ ừ ạ ố
Nh n xét tác đ ng c a thu c đ n cây tr ng, sinh v t có ích và các tác đ ngậ ộ ủ ố ế ồ ậ ộ khác
K t lu n:ế ậ
3.4 Vi c công b k t qu : ệ ố ế ả
Đ i v i thu c m i, k t qu kh o nghi m s đố ớ ố ớ ế ả ả ệ ẽ ược thông qua H i đ ng T v nộ ồ ư ấ thu c BVTV, C c B o v th c v t s có trách nhi m trình B Nông nghi p vàố ụ ả ệ ự ậ ẽ ệ ộ ệ CNTP đ b sung vào danh m c các lo i thu c BVTV để ổ ụ ạ ố ược phép s d ng Vi tử ụ ở ệ Nam
PH L C 1 Ụ Ụ
B ng phân c p m c đ đ c c a thu c kh o nghi m v i cam chanh.ả ấ ứ ộ ộ ủ ố ả ệ ớ
C p ấ Tri u chúng nhi m đ c c a cây cam chanh ệ ễ ộ ủ
1 Cây bình thường
2 Ng đ c nh Sinh trộ ộ ẹ ưởng c a cây gi m nhủ ả ẹ
3 Có tri u ch ng ng đ c nh nh ng th y đệ ứ ộ ộ ẹ ư ấ ược b ng m tằ ắ
4 Tri u ch ng ng đ c nh nh ng ch a nh hệ ứ ộ ộ ẹ ư ư ả ưởng đ n năng su t.ế ấ
5 Cành và lá bi n màu ho c cháy, thu c gây nh hế ặ ố ả ưởng t i năng su t.ớ ấ
6
7
8 Tri u ch ng ng đ c tăng d n cho t i làm ch t cây cam chanhệ ứ ộ ộ ầ ớ ế
9
PH L C 2Ụ Ụ
Đ c đi m th i ti tặ ể ờ ế
- Ghi chép t m các s li u v ôn, m đ , lỷ ỷ ố ệ ề ẩ ộ ượng m a t i tr m khí tư ạ ạ ượng g nầ
nh t cho su t c th i gian kh o nghi m.ấ ố ả ờ ả ệ
Trang 6- N u kh o nghi m không g n tr m khí tế ả ệ ầ ạ ượng ph i ghi t m tình hình th i ti tả ỷ ỷ ờ ế lúc ti n hành x lý thu c và các ngày sau đó nh : N ng h n, m a l t, bão ế ử ố ư ắ ạ ư ụ