1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN: 2017/BNNPTNT

18 201 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 270,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN: 2017/BNNPTNT quy định các yêu cầu kỹ thuật và mức giới hạn an toàn đối với chất xử lý, cải tạo môi trường dùng trong nuôi trồng thủy sản lưu hành tại Việt Nam. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.

Trang 1

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

QCVN ….- …: 2017/BNNPTNT

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA

CHẤT XỬ LÝ, CẢI TẠO MÔI TRƯỜNG DÙNG TRONG NUÔI TRỒNG THỦY

SẢN – YÊU CẦU KỸ THUẬT

HÀ NỘI - 2017

Trang 2

Lời nói đầu

QCVN … - ….: 2017/BNNPTNT do Tổng cục Thủy sản biên soạn, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường trình duyệt và được ban hành theo Thông tư số ……/2017/TT-BNNPTNT ngày …… tháng … năm 2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Trang 3

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA

CHẤT XỬ LÝ, CẢI TẠO MÔI TRƯỜNG DÙNG TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN – YÊU CẦU KỸ THUẬT

I QUY ĐỊNH CHUNG

1.1 Phạm vi điều chỉnh: Quy chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật và mức

giới hạn an toàn đối với chất xử lý, cải tạo môi trường dùng trong nuôi trồng thủy sản lưu hành tại Việt Nam

1.2 Đối tượng áp dụng: Quy chuẩn này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức,

cá nhân có hoạt động liên quan đến kinh doanh chất xử lý, cải tạo môi trường dùng trong nuôi trồng thủy sản lưu hành tại Việt Nam

1.3 Tài liệu viện dẫn

- TCVN 1694:2009 (ISO 8213:1986) Sản phẩm hóa học sử dụng trong công nghiệp - Kỹ thuật lấy mẫu - Sản phẩm hóa học rắn ở dạng hạt từ bột đến tảng thô

- TCVN 8467:2010 (ISO 20280:2007) – Chất lượng đất – Xác định asen, antimon và selen trong dịch chiết đất cường thủy bằng phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử theo kỹ thuật nhiệt điện hoặc tạo hydrua

- TCVN 6496:2009 - Chất lượng đất – Xác định crom, cadimi, coban, đồng, chì, mangan, niken, kẽm trong dịch chiết đất bằng cường thủy Các phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa và không ngọn lửa

- TCVN 6072:2013 về đá vôi để sản xuất clanhke xi măng poóc lăng

- TCVN 9191 : 2012 Đá vôi - Phương pháp phân tích hóa học

- TCVN 6927 : 2001 Nguyên liệu để sản xuất sản phẩm gốm xây dựng - Thạch anh

- TCVN 10228:2013 (ISO 11014:2009) Bản dữ liệu an toàn đối với sản phẩm hóa học - Nội dung và trật tự các phần;

- TCVN 6926: 2001 Nguyên liệu để sản xuất thủy tinh xây dựng – Đôlômít

- ISO 2227:1972 Formaldehyde solutions for industrial use - Determination of formaldehyde content

- AOAC Official Method 955.16 Available Chlorine in disinfectants

- AOAC Official Method 931.03 Formaldehyde in Seed Disinfectants

- AOAC Official Method 940.06 Methanol in Cordials and Liqueurs

- AOAC Official Method 900.02 Ash of sugar and sirups

- ASTM C602 - 13a Standard Specification for Agricultural Liming Materials

Trang 4

- Dược điển Việt Nam 4

1.4 Thuật ngữ và định nghĩa

1.3 Giải thích thuật ngữ

- Hóa chất khử trùng, diệt khuẩn trong nuôi trồng thủy sản: là sản phẩm có chứa chất, hợp chất sử dụng bổ sung vào môi trường trong quá trình nuôi trồng thủy sản để kiểm soát các vi sinh vật trong ao nuôi, bể nuôi, dụng cụ, thiết bị phục vụ nuôi trồng thủy sản

- Khoáng chất xử lý, cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản: là các sản phẩm có thành phần chính là khoáng chất tự nhiên bổ sung vào môi trường nuôi để điều chỉnh hàm lượng khoáng, ổn định môi trường ao nuôi

- Mã số C.A.S (Chemical Abstracts Service): Mã số đăng ký hóa chất tại Hiệp hội hóa học Hoa kỳ

II QUY ĐỊNH VỀ KỸ THUẬT

PHẦN 1 HÓA CHẤT KHỬ TRÙNG, DIỆT KHUẨN

Quy định yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử đối với các chất khử trùng, diệt khuẩn thường được sử dụng trong nuôi trồng thủy sản: Chlorine (Calcium hypochlorite, Sodium hypochlorite), Formaldehyde, Glutaraldehyde, Benzalkonium Chloride, Povidone – Iodine, Kali Permanganate Các nội dung cụ thể:

Phụ lục 1: Chlorine (Calcium hypochlorite, Sodium hypochlorite) - Yêu cầu kỹ thuật

Phụ lục 2: Formaldehyde - Yêu cầu kỹ thuật

Phụ lục 3: Glutaraldehyde - Yêu cầu kỹ thuật

Phụ lục 4: Benzalkonium Chloride - Yêu cầu kỹ thuật

Phụ lục 5: Povidone – Iodine - Yêu cầu kỹ thuật;

Phụ lục 6: Potassium manganate - Yêu cầu kỹ thuật

Phụ lục 7: Trichloroisocyanuric Acid - Yêu cầu kỹ thuật

PHẦN 2 KHOÁNG CHẤT

Quy định yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử đối với khoáng chất xử lý, cải tạo môi trường dùng trong nuôi trồng thủy sản: Đá vôi - CaCO3, Dolomite- CaMg(CO3)2, Zeolite- SiO2

Phụ lục 8: Đá vôi (CaCO3) - Yêu cầu kỹ thuật

Phụ lục 9: Dolomite (CaMg(CO3)2) - Yêu cầu kỹ thuật

Phụ lục 10: Zeolite (SiO2) - Yêu cầu kỹ thuật

Trang 5

II TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

Tổ chức, cá nhân phải công bố hợp quy phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Quy chuẩn này, đăng ký bản công bố hợp quy tại Tổng cục Thủy sản và bảo đảm chất lượng, vệ sinh an toàn theo đúng nội dung đã công bố

Tổ chức, cá nhân chỉ được nhập khẩu, xuất khẩu, sản xuất, buôn bán và sử dụng chất xử lý, cải tạo m ôi trường dùng trong nuôi trồng thủy sản sau khi hoàn tất đăng ký bản công bố hợp quy và bảo đảm chất lượng, vệ sinh an toàn, ghi nhãn phù hợp với các quy định của pháp luật

III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Giao Tổng cục Thủy sản chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan hướng dẫn triển khai và tổ chức việc thực hiện Quy chuẩn này

Căn cứ vào yêu cầu quản lý, Tổng cục Thủy sản có trách nhiệm kiến nghị Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung Quy chuẩn này

Trường hợp hướng dẫn của quốc tế về phương pháp thử và các quy định của pháp luật viện dẫn trong Quy chuẩn này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản mới

Trang 6

PHỤ LỤC 1 A CALCIUM HYPOCHLORITE - YÊU CẦU KỸ THUẬT

1 Định nghĩa

Tên hóa học: Calcium hypochlorite (Bột tẩy trắng, Hypochlorous Acid, Muối

Calcium; Losantin; Canxi hypoclorit; Vôi clo)

Công thức hóa học: Ca(OCl) 2

Mã số C.A.S.: 7778-54-3

Khối lượng phân tử: 142.98 g/mol

2 Cảm quan: Calcium hypochlorite màu trắng đục ở dạng hạt hoặc dạng bột có mùi Clo

3 Công dụng: Khử trùng, diệt khuẩn trong nuôi trồng thủy sản

4 Yêu cầu kỹ thuật:

Tham khảo Tiêu chuẩn GB/T 10666-2008 Calcium hypochlorite (Trung Quốc)

5 Phương pháp thử

Lấy mẫu theo TCVN 1694:2009 (ISO 8213:1986)

Xác định Chlorine hoạt tính theo AOAC 955.16

Xác định độ ẩm theo TCVN 6927:2001

6 Bao gói và bảo quản

Bao gói:

Bảo quản:

Sản phẩm nên được lưu trữ trong khu vực khô ráo, thông thoáng và tránh tiếp xúc với axit, các hợp chất hữu cơ, dễ cháy và chất khử mạnh khác

Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, cất giữ, bảo quản, sử dụng hóa chất phải xây dựng Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất

Trang 7

PHỤ LỤC 1 B SODIUM HYPOCHLORITE - YÊU CẦU KỸ THUẬT

1 Định nghĩa

Tên hóa học: Sodium hypochlorite

Công thức hóa học: NaOCl

Mã số C.A.S.: 7681-52-9

Khối lượng phân tử: 74.442 g/mol

2 Cảm quan: Dung dịch dạng lỏng, mùi clo

3 Công dụng: Khử trùng, diệt khuẩn trong nuôi trồng thủy sản

4 Yêu cầu kỹ thuật:

1 Chlorine hoạt tính (% trọng lượng) ≥ 10,0

4 Asen (As) (% trọng lượng) ≤ 0,0001

Tham khảo Tiêu chuẩn GB 19106-2013 Sodium hypochlorite (Trung Quốc)

5 Phương pháp thử

- Lấy mẫu theo TCVN 1694:2009 (ISO 8213:1986)

- Xác định Chlorine hoạt tính theo AOAC 955.16

- Xác định hàm lượng Asen (As) theo TCVN 8467:2010 (ISO 20280:2007)

- Xác định hàm lượng Chì (Pb) theo TCVN 6496:2009

- Xác định độ ẩm theo TCVN 6927:2001

6 Bao gói và bảo quản

Bao gói: Đựng trong đồ đựng kín tránh ánh sáng

Bảo quản: Sản phẩm nên được lưu trữ trong khu vực khô ráo, thông thoáng và

tránh tiếp xúc với axit, các hợp chất hữu cơ, dễ cháy và chất khử mạnh khác

Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, cất giữ, bảo quản, sử dụng hóa chất phải xây dựng Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất

Trang 8

PHỤ LỤC 2 FORMALDEHYDE - YÊU CẦU KỸ THUẬT

1 Định nghĩa

Tên hóa học: Formaldehyde (tên khác: mêtylen ôxít, mêtyl anđêhít, foocmôn,

foocmalin)

Công thức phân tử: H2CO

Mã số C.A.S.: 50-00-0

Công thức hóa học: H2CO

Khối lượng phân tử: 30,03 g/mol

2 Cảm quan: Ở điều kiện bình thường là một chất khí có mùi hăng mạnh Chất

lỏng trong, không màu

3 Công dụng: Khử trùng, diệt khuẩn trong nuôi trồng thủy sản

4 Yêu cầu kỹ thuật:

Tham khảo theo Dược điển Việt Nam IV

5 Phương pháp thử:

- Lấy mẫu theo TCVN 1694:2009 (ISO 8213:1986)

- Xác định Formaldehyde AOAC Official Method 931.03 hoặc theo Dược điển Việt Nam IV

- Xác định Metanol theo AOAC 940.06 hoặc theo Dược điển Việt Nam IV

- Xác định Tro sulfat theo AOAC 900.02 hoặc theo Dược điển Việt Nam IV

6 Bao gói và bảo quản

Bao gói: Đựng trong đồ đựng kín tránh ánh sáng

Bảo quản: Bảo quản ở nhiệt độ từ 150C đến 250

C

Phải xây dựng Phiếu kiểm soát mua, bán hóa chất độc

Trang 9

PHỤ LỤC 3 GLUTARALDEHYDE - YÊU CẦU KỸ THUẬT

1 Định nghĩa

Tên hóa học: Glutaraldehyde (tên khác: Glutardialdehyde, dialdehyde axit

glutaric, aldehyde glutaric, dialdehyde glutaric, 1,5-Pentanedial)

Công thức hóa học: CH2(CH2CHO)2

Mã số C.A.S.: 111-30-8

Khối lượng phân tử: 100,117 g/mol

2 Cảm quan: là chất lỏng trong suốt không màu, không có kết tủa, mùi hôi aldehyde khó chịu

3 Công dụng: Khử trùng, diệt khuẩn trong nuôi trồng thủy sản

4 Yêu cầu kỹ thuật:

1 Nguyên liệu

2 Thành phẩm

Tham khảo:

- Tiêu chuẩn GB 26372-2010 tiêu chuẩn vệ sinh đối với chất khử trùng Glutaraldehyde (Trung Quốc) đối với nguyên liệu

- Tài liệu OECD SIDS đối với thành phẩm

5 Phương pháp thử:

- Lấy mẫu theo TCVN 1694:2009 (ISO 8213:1986)

- Xác định hàm lượng Glutaraldehyde theo NIOSH Manual of Analytical

Methods (NMAM), Fourth Edition

6 Bao gói và bảo quản

Bao gói: Đựng trong đồ đựng kín tránh ánh sáng

Bảo quản: Bảo quản ở nhiệt độ từ 150C đến 250

C

Trang 10

PHỤ LỤC 4 BENZALKONIUM CHLORIDE - YÊU CẦU KỸ THUẬT

1 Định nghĩa

Tên hóa học: Benzalkonium Chloride (tên khác: BZK, BKC, BAC,

N-Alkyl-N-benzyl-N,N-dimethylammonium chloride; Alkyldimethylbenzylammonium chloride; ADBAC; BC50 BC80; Quaternary ammonium compounds; quats)

Công thức hóa học: C6H5CH2N(CH3)2RCl; R= C8H17 to C18H37

Mã số C.A.S.: 8001-54-5

Khối lượng phân tử: phụ thuộc vào R

2 Cảm quan: Bột trắng hoặc trắng hơi vàng hoặc các mảnh trắng hơi vàng như

gelatin, hút ẩm, sờ giống xà phòng

3 Công dụng: Khử trùng, diệt khuẩn trong nuôi trồng thủy sản

4 Yêu cầu kỹ thuật:

1 Benzalkonium chloride hoạt

(các muối alkylbenzyldimethylamoni clorid,

tính theo C 22 H 40 ClN (p.t.l 354,0) đối với chế

phẩm khan)

95,0% - 104,0%

Tham khảo theo Dược điển Việt Nam IV

5 Phương pháp thử:

- Lấy mẫu theo TCVN 1694:2009 (ISO 8213:1986)

- Xác định hàm lượng Benzalkonium Chloride theo Dược điển Việt Nam IV

- Xác định hàm lượng nước theo Dược điển Việt Nam IV

- Xác định Tro sulfat theo AOAC 900.02 hoặc theo Dược điển Việt Nam IV

6 Bao gói và bảo quản

Bao gói: Đựng trong đồ đựng kín tránh ánh sáng

Bảo quản: Bảo quản ở nhiệt độ từ 150C đến 250

C

Trang 11

Phụ lục 5 POVIDONE – IODINE - YÊU CẦU KỸ THUẬT

1 Định nghĩa

Tên hóa học: Povidone – Iodine (tên khác: 2-Pyrrolidinone, 1-ethenyl-,

homopolymer, hợp chất iốt.)

Công thức hóa học: (C6H9NO)n·xI

Mã số C.A.S.: 25655-41-8

Khối lượng phân tử: Rất nhiều

2 Cảm quan: Chất lỏng màu nâu thẫm

3 Công dụng: Khử trùng, diệt khuẩn trong nuôi trồng thủy sản

4 Yêu cầu kỹ thuật:

Tham khảo Dược điển Việt Nam IV

5 Phương pháp thử:

- Lấy mẫu theo TCVN 1694:2009 (ISO 8213:1986)

- Xác định hàm lượng Iodide (I) theo Dược điển Việt Nam IV

- Xác định Tro sulfat theo AOAC 900.02 hoặc theo Dược điển Việt Nam IV

6 Bao gói và bảo quản

Bao gói: Đựng trong đồ đựng kín tránh ánh sáng

Bảo quản: Bảo quản ở nhiệt độ từ 150C đến 250

C

Trang 12

Phụ lục 6 POTASSIUM MANGANATE - YÊU CẦU KỸ THUẬT

1 Định nghĩa

Tên hóa học: Potassium manganate (VII) (tên khác: thuốc tím, Potassium

permanganate, Potassium manganate(VII), Chameleon mineral, Condy's crystals, Permanganate of potash)

Công thức hóa học: KMnO4

Mã số C.A.S.: 7722-64-7

Khối lượng phân tử: 158,034 g/mol

2 Cảm quan: Tinh thể hình lăng trụ màu tím sẫm hoặc gần như đen, hoặc bột

dạng hạt, màu tím sẫm hoặc đen nâu, thường có ánh kim, không mùi

3 Công dụng: Khử trùng, diệt khuẩn trong nuôi trồng thủy sản

4 Yêu cầu kỹ thuật:

1 Kali permanganate, % trọng lượng 99,0 – 100,5

4 Các chất không tan trong nước, % trọng lượng ≤ 1,0

Tham khảo Tiêu chuẩn GB 2513- 2004 Phụ gia thực phẩm - Potassium

permanganate (Trung Quốc) và Dược điển Việt Nam IV

5 Phương pháp thử

- Lấy mẫu theo TCVN 1694:2009 (ISO 8213:1986)

- Xác định hàm lượng Kali permanganat theo Dược điển Việt Nam IV

- Xác định hàm lượng Clorid theo Dược điển Việt Nam IV

- Xác định hàm lượng Sulfat theo Dược điển Việt Nam IV

- Xác định hàm lượng các chất không tan trong nước theo Dược điển Việt Nam IV

- Xác định hàm lượng Asen (As) theo TCVN 8467:2010 (ISO 20280:2007)

6 Bao gói và bảo quản

Bao gói: Đựng trong đồ đựng kín tránh ánh sáng

Trang 13

Bảo quản: Bảo quản ở nhiệt độ từ 150C đến 250C

Trang 14

Phụ lục 7 TRICHLOROISOCYANURIC ACID (TCCA) - YÊU CẦU KỸ THUẬT

1 Định nghĩa

Tên hóa học: Trichloroisocyanuric Acid (tên khác: TCICA;

1,3,5-trichloro-1,3,5-triazin-2,4,6 (1 H, H 3, 5 H) -trione; trichloro- s -triazinetrione; clorua isocyanuric)

Công thức hóa học:C3Cl3N3O3

Mã số C.A.S.: 87-90-1

Khối lượng phân tử: 232,40 g/mol

2 Cảm quan: Màu trắng, dạng bột, hạt hoặc dạng viên

3 Công dụng: Diệt khuẩn trong nước ao nuôi

4 Yêu cầu kỹ thuật:

Tham khảo

- Tiêu chuẩn HGT 3263-2001 (Trung quốc)

- BS EN 15032:2006+A1:2008 Chemicals used for treatment of swimming pool water Trichloroisocyanuric acid

5 Phương pháp thử:

- Lấy mẫu theo TCVN 1694:2009 (ISO 8213:1986)

- Xác định Chlorine hoạt tính theo AOAC 955.16

- Xác định độ ẩm theo TCVN 6927:2001

6 Bao gói và bảo quản

Bao gói: Đựng trong đồ đựng kín tránh ánh sáng

Bảo quản: Bảo quản ở nhiệt độ từ 150C đến 250C

Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, cất giữ, bảo quản, sử dụng hóa chất phải xây dựng Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất

Trang 15

PHỤ LỤC 8

ĐÁ VÔI (CaCO 3 ) - YÊU CẦU KỸ THUẬT

1 Yêu cầu kĩ thuật

1 Hàm lượng canxi cacbonat (CaCO3), %, không nhỏ hơn 85

3 Asen (As), mg/kg trọng lượng khô, không lớn hơn 15

4 Cadimi (Cd), mg/kg trọng lượng khô, không lớn hơn 1,5

5 Chì (Pb), mg/kg trọng lượng khô, không lớn hơn ≤70

- Chỉ tiêu chất lượng tham khảo TCVN 6072:2013

- Chỉ tiêu kim loại nặng tham khảo QCVN 03-MT:2015/BTNMT

2 Phương pháp thử

- Lấy mẫu theo QCVN 01-03-2009-BNNPTNT

- Xác định hàm lượng Canxi cacbonat (CaCO3) theo TCVN 9191:2012 Hàm lượng canxi cacbonat (CaCO3) được tính chuyển từ hàm lượng canxi oxit (CaO) nhân với hệ số 1,7857

- Xác định hàm lượng Asen (As) theo TCVN 8467:2010 (ISO 20280:2007)

- Xác định hàm lượng Chì (Pb), Cadimi (Cd) theo TCVN 6496:2009

3 Bao gói và bảo quản

Bao gói: Đá vôi bột được đóng trong bao bì đảm bảo cách ẩm

Bảo quản: Đá vôi được bảo quản trong kho có mái che hoặc silô để tránh ẩm

Trang 16

PHỤ LỤC 9 DOLOMITE (CaMg(CO 3 ) 2 ) - YÊU CẦU KỸ THUẬT

1 Yêu cầu kĩ thuật

1 Hàm lượng magiê oxit (MgO), % trọng lượng, không nhỏ hơn 19

Hoặc hàm lượng magiê oxit (MgCO3), % trọng lượng, không nhỏ

2 Hàm lượng canxi oxit (CaO), % trọng lượng, không lớn hơn 32

Hoặc hàm lượng magiê oxit (CaCO3), % trọng lượng, không nhỏ

3 Hàm lượng sắt oxit (Fe2O3), % trọng lượng, không lớn hơn 0,15

5 Asen (As), mg/kg trọng lượng khô, không lớn hơn 15

6 Cadimi (Cd), mg/kg trọng lượng khô, không lớn hơn 1,5

7 Chì (Pb), mg/kg trọng lượng khô, không lớn hơn ≤70

- Chỉ tiêu chất lượng tham khảo TCVN 6926:2001

- Chỉ tiêu kim loại nặng tham khảo QCVN 03-MT:2015/BTNMT

2 Phương pháp thử

- Lấy mẫu theo QCVN 01-03-2009-BNNPTNT

- Xác định độ ẩm theo TCVN 6927:2001

- Xác định hàm lượng các CaO, MgO theo TCVN 9191:2012

- Xác định hàm lượng Canxi cacbonat (CaCO3) theo TCVN 9191:2012 Hàm lượng canxi cacbonat (CaCO3) được tính chuyển từ hàm lượng canxi oxit (CaO) nhân với hệ số 1,7857

- Xác định hàm lượng Magie cacbonat (MgCO3) theo TCVN 9191:2012 Hàm lượng Magie cacbonat (MgCO3) được tính chuyển từ hàm lượng canxi oxit (MgO) nhân với hệ số 2.1

- Xác định hàm lượng các Fe2O3 theo TCVN 9191:2012

- Xác định hàm lượng Asen (As) theo TCVN 8467:2010 (ISO 20280:2007)

- Xác định hàm lượng Chì (Pb) và Cadimi (Cd) theo TCVN 6496:2009

3 Bao gói và bảo quản

Bao gói: Dolomite bột được đóng trong bao bì đảm bảo cách ẩm

Ngày đăng: 05/02/2020, 03:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm