Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 21:2016/BYT về Điện từ trường tần số cao - Mức tiếp xúc cho phép điện từ trường tần số cao tại nơi làm việc quy định mức tiếp xúc cho phép với điện từ trường tần số cao tại nơi làm việc. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1B Y TỘ Ế
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p T do H nh phúc ộ ậ ự ạ
S : ố 21/2016/TTBYT Hà N i, ngày ộ 30 tháng 6 năm 2016
THÔNG TƯ
QUY Đ NH QUY CHU N K THU T QU C GIA V ĐI N T Ị Ẩ Ỹ Ậ Ố Ề Ệ Ừ TRƯỜNG T N SẦ Ố
CAO M C TI P XÚC CHO PHÉP ĐI N T TRỨ Ế Ệ Ừ ƯỜNG T N S CAO T I N I LÀMẦ Ố Ạ Ơ
VI CỆ
Căn c Lu t an toàn, v sinh lao đ ng s 84/2015/QH13 ngày 25 tháng 6 năm 2015; ứ ậ ệ ộ ố
Căn c Lu t tiêu chu n và quy chu n k thu t s 68/2006/QH13 ngày 29 tháng 6 năm ứ ậ ẩ ẩ ỹ ậ ố
2006;
Căn c Ngh đ nh s 127/2007/NĐCP ngày 01 tháng 8 năm 2007 c a Chính ph quy đ nh ứ ị ị ố ủ ủ ị
chi Ti t thi hành m t s Đi u c a Lu t tiêu chu n và quy chu n k thu t; ế ộ ố ề ủ ậ ẩ ẩ ỹ ậ
Căn c Ngh đ nh s 63/2012/NĐCP ngày 31/8/2012 c a Chính ph quy đ nh ch c năng, ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ
nhi m v , quy n h n và c c ệ ụ ề ạ ơ ấu t ch c c a B Y t ; ổ ứ ủ ộ ế
Theo đ ngh c a C c tr ề ị ủ ụ ưở ng C c Qu n lý môi tr ụ ả ườ ng y t ; ế
B tr ộ ưở ng B Y t ban hành Thông t quy đ nh quy chu n k thu t qu c gia v đi n t ộ ế ư ị ẩ ỹ ậ ố ề ệ ừ
tr ườ ng t n s cao M c ti p xúc cho phép đi n t tr ầ ố ứ ế ệ ừ ườ ng t n s cao t i n i làm vi c ầ ố ạ ơ ệ
Đi u 1. Quy chu n k thu t qu c gia v đi n t trề ẩ ỹ ậ ố ề ệ ừ ường t n s caoầ ố
Ban hành kèm theo Thông t này QCVN ư 21/2016/BYT Quy chu n k thu t qu c gia v ẩ ỹ ậ ố ề
đi n t trệ ừ ường t n s cao M c ti p xúc cho phép đi n t trầ ố ứ ế ệ ừ ường t n s cao t i n i làm ầ ố ạ ơ
vi c.ệ
Đi u 2. Hiề ệ u lực thi hành
Thông t này có hi u l c t ngàư ệ ự ừ y 01 tháng 12 năm 2016
Đi u 3. Trách nhiề ệm thi hành
C c trụ ưởng C c Qu n lý môi trụ ả ường y t , V trế ụ ưởng, C c trụ ưởng, T ng c c trổ ụ ưởng các
V , C c, T ng c c thu c B Y t , Th trụ ụ ổ ụ ộ ộ ế ủ ưởng các c quan, đ n v tr c thu c B , Giám ơ ơ ị ự ộ ộ
đ c S Y t các t nh, thành phố ở ế ỉ ố tr c thu c trung ự ộ ương và Th trủ ưởng c quan y t các B , ơ ế ộ
ngành ch u trách nhi m thi hành Thông t này./.ị ệ ư
N i nh n: ơ ậ
VPCP (V KGVX, Công báo, C ng ụ ổ
TTĐT CP);
KT. B TRỘ ƯỞNG
TH TRỨ ƯỞNG
Trang 2 Các B , c quan ngang B , c quan ộ ơ ộ ơ
thu c CP;ộ
B T pháp (C c Ki m tra VBQPPL);ộ ư ụ ể
B trộ ưởng (đ báo cáo);ể
Các đ n v thu c B Y t ;ơ ị ộ ộ ế
UBND các tỉnh, thành ph tr c thu c ố ự ộ
TW;
S Y t các tở ế ỉnh, thành ph tr c thu c ố ự ộ
TW;
Trung tâm YTDP các t nh, thành ph ỉ ố
tr c thu c TW;ự ộ
Trung tâm BVSKLĐ&MT các t nh, ỉ
thành ph tr cố ự thu c TW;ộ
Tổng c c Tiêu chu n đo lụ ẩ ường ch t ấ
lượng (đ đăng b );ể ạ
C ng thông tin đi n t B Y t ;ổ ệ ử ộ ế
L u: VT, K2ĐT, PC, MT.ư
Nguy n Thanh Longễ
QCVN 21:2016/BYT QUY CHU N K THU T QU C GIA V ĐI N T TRẨ Ỹ Ậ Ố Ề Ệ Ừ ƯỜNG T N S CAO M CẦ Ố Ứ
TI P XÚC CHO PHÉP ĐI N T TRẾ Ệ Ừ ƯỜNG T N S CAO T I N I LÀM VI CẦ Ố Ạ Ơ Ệ
National Technical Regulation on High Frequency Electromagnetic Permissible Exposure
Level of High Frequency Electromagnetic Intensity in the Workplace
L i nói đ uờ ầ
QCVN 21:2016/BYT do Ban so n th o Quy chu n k thu t qu c gia v v sinh lao đ ng ạ ả ẩ ỹ ậ ố ề ệ ộ
biên so n, C c Qu n lý môi trạ ụ ả ường y t trình duy t và đế ệ ược ban hành kèm theo Thông t ư
số 21/2016/TTBYT ngày 30 tháng 6 năm 2016 c a B trủ ộ ưởng B Y t ộ ế
QUY CHU N K THU T QU C GIA V ĐI N T TRẨ Ỹ Ậ Ố Ề Ệ Ừ ƯỜNG T N S CAO Ầ Ố
M C TI P XÚC CHO PHÉP ĐI N T TRỨ Ế Ệ Ừ ƯỜNG T N S CAO T I N I LÀMẦ Ố Ạ Ơ
VI CỆ
National Technical Regulation High Frequency Electromagnetic Permissible Exposure
Level of High Frequency Electromagnetic Intensity in the Workplace
I. QUY Đ NH CHUNGỊ
1. Ph m vi Đi u ch nhạ ề ỉ
Quy chu n này quy đ nh m c ti p xúc cho phép v i đi n t trẩ ị ứ ế ớ ệ ừ ường t n s cao t i n i làm ầ ố ạ ơ
vi c.ệ
2. Đ i tố ượng áp d ngụ
Trang 3Quy chu n này áp d ng cho các c quan qu n lý nhà nẩ ụ ơ ả ước v môi trề ường; các cá nhân, t ổ
ch c th c hi n quan tr c môi trứ ự ệ ắ ường lao đ ng; các cá nhân, t ch c có các ho t đ ng phát ộ ổ ứ ạ ộ
sinh đi n t trệ ừ ường t n s cao trong môi trầ ố ường lao đ ng.ộ
3. Gi i thích t ngả ừ ữ
Trong quy chu n này, các t ng dẩ ừ ữ ưới đây được hi u nh sau:ể ư
3.1. Đi n t trệ ừ ường (Electromagnetic): là m t d ng v t ch t đ c tr ng cho tộ ạ ậ ấ ặ ư ương tác gi a ữ
các h t mang đi n, do các h t mang đi n sinh ra và là trạ ệ ạ ệ ường th ng nh t c a đi n trố ấ ủ ệ ường
và t trừ ường
3.2. Đi n t trệ ừ ường t n s cao hay t n s radio (High ầ ố ầ ố frequency electromagnetic): là đi n ệ
t trừ ường có t n s t 3KHz đ n 300GHz.ầ ố ừ ế
Đ l n c a đi n t trộ ớ ủ ệ ừ ường t n s cao đầ ố ược đo b ng ba đ i lằ ạ ượng chính:
+ E: Cường đ đi n trộ ệ ường, đ n v đo Vôn/mét (V/m)ơ ị
+ H: Cường đ t trộ ừ ường, đ n v đo Ampe/mét (A/m)ơ ị
+ P: M t đ dòng năng lậ ộ ượng, đ n v đo Oát/centimet vuông (W/cmơ ị 2)
3.3. Cường đ đi n trộ ệ ường (Electric field intensity): là đ l n hi u d ngộ ớ ệ ụ c a vect đi n ủ ơ ệ
trường (E) xác đ nh b ng l c (F) trên m t đ n v đi n tích (q)ị ằ ự ộ ơ ị ệ t i m t Đi m trong trạ ộ ể ường,
tính b ng vôn trên mét (V/m), nghĩa là:ằ
q
F E
3.4. Cường đ t trộ ừ ường (Magnetic field intensity): là đ l n hi u d ng c a véct t ộ ớ ệ ụ ủ ơ ừ
trường
Cường đ t trộ ừ ường được ký hi u là H, đ n v tính Ampe trên métệ ơ ị (A/m)
3.5. M t đ dòng năng lậ ộ ượng P (Energy density): là t s gi a dòng năng lỷ ố ữ ượng (RF) trên
m t đ n v di n tích b m t (S), tộ ơ ị ệ ề ặ ính b ng oát trên centimét vuông (W/cmằ 2)
II. QUY Đ NH K THU TỊ Ỹ Ậ
1. M c cho phép cứ ường đ đi n t trộ ệ ừ ường t n s cao t i n i làm vi c không vầ ố ạ ơ ệ ượt quá các
giá tr quy đ nh t i b ng 1:ị ị ạ ả
B ng 1. M c cho phép cả ứ ường đ đi n t trộ ệ ừ ường t n s cao t i n i làm vi cầ ố ạ ơ ệ
Đi n t trệ ừ ường t n s cao ầ ố (1)
T n sầ ố Cườ đ đi nng ộ ệ
trườ (E) ng (V/m)
Cường đ tộ ừ
trườ (H) ng (A/m)
M t đ dòngậ ộ năng lượ (P) ng (W/cm2)
Th i gian trungờ bình cho các phép đo (phút)
Trang 4>10MHz400MHz 61 0,16 10 6
Chú thích:
(1) Các giá tr cị ường đ đi n trộ ệ ường và cường đ t trộ ừ ường t i n i làm vi c có th có đạ ơ ệ ể ượ c
t các giá tr l y m u trung bình theo không gian trên m t vùng có di n tích danh nghĩa ừ ị ấ ẫ ộ ệ
30cm x 30cm
Giá tr cho phép c a các thông s đi n t trị ủ ố ệ ừ ường t n s cao là giá tr đầ ố ị ượ ấc l y trung bình
trong 6 phút b t k c a ngày làm vi c.ấ ỳ ủ ệ
(2) Trong ph m vi các d i t n s này, vi c đo m t đ dòng năng lạ ả ầ ố ệ ậ ộ ượng theo đ n v này là ơ ị
không phù h p.ợ
(3) f là t n s tính b ng MHz.ầ ố ằ
2. M c ti p xúc cho phép v i đi n t trứ ế ớ ệ ừ ường t n s cao t i n i làm vi c đầ ố ạ ơ ệ ược quy đ nh t iị ạ
b ng 2.ả
B ng 2. M c ti p xúc cho phép v i đi n t trả ứ ế ớ ệ ừ ường t n s cao t i n i làm vi cầ ố ạ ơ ệ
T n sầ ố M t đ dòng năngậ ộ
lượ (W/cmng 2)
Th i gian ti p xúcờ ế cho phép trong 1
10MHz 300GHz
> 10 đ n 100 ế
>100 đ n 1000ế
2 gi ờ
20 phút
Th i gian làm vi c còn ờ ệ
l i trong ngày, m t đ ạ ậ ộ dòng năng lượng không
vượt quá 10W/cm2
3. M c cho phép đ i v i dòng đi n c m ng và dòng đi n ti p xúc qua c thứ ố ớ ệ ả ứ ệ ế ơ ể không vượt
quá các giá tr quy đ nh t i b ng 3.ị ị ạ ả
B ng 3. M c cho phép đ i v i dòng đi n c m ả ứ ố ớ ệ ả ứng và dòng đi n ti p xúc qua c thệ ế ơ ể c aủ
đi n t trệ ừ ường t n s cao ầ ố (1)
T n sầ ố Dòng đi n c m ng (mA)ệ ả ứ Dòng đi n ti p xúcệ ế
(mA) Qua c hai chânả Qua t ng chânừ
3KHz 100KHz
>100KHz 100MHz
>100MHz 300MHz
2000 f(3) 200
1000 f(3) 100
1000 f(3)
100 (2)
Chú thích:
(1) Các phép đo dòng đi n c m ng qua c th ngệ ả ứ ơ ể ườ ượ ấi đ c l y trung bình trong 6 phút b t ấ
k và dòng đi n ti p xúc đỳ ệ ế ượ ấc l y trung bình trong 1 giây b t k Gi i h n dòng đi n này ấ ỳ ớ ạ ệ
có th không đ b o v ch ng các ph n ng và b ng đ t ng t gây ra do phóng đi n quá ể ủ ả ệ ố ả ứ ỏ ộ ộ ệ
Trang 5đ khi ti p xúc v i v t mang đi n.ộ ế ớ ậ ệ
(2) M c dù các tiêu chu n khác nhau đ a ra các dòng đi n ti p xúc c a đi n t trặ ẩ ư ệ ế ủ ệ ừ ường t n ầ
s cao l n nh t đ i v i các t n s trên 300MHz, nh ng hi n nay ch a thố ớ ấ ố ớ ầ ố ư ệ ư ể th c hi n đự ệ ược
các phép đo cao h n t n s này.ơ ầ ố
(3) f là t n s tính b ng MHz.ầ ố ằ
III. PHƯƠNG PHÁP XÁC Đ NHỊ
Phương pháp đo đi n t trệ ừ ường t n s cao th c hi n nh sau:ầ ố ự ệ ư
1. Nguyên t c chungắ
Đo, đánh giá đi n t trệ ừ ường t n s cao t i các ngu n phát và các v trí lao đ ng mà ngầ ố ạ ồ ị ộ ười
lao đ ng có ti p xúc.ộ ế
2. Yêu c u thi t b đoầ ế ị
Thi t b đo ph i đáp ng các quy đ nh c a pháp lu t v đo lế ị ả ứ ị ủ ậ ề ường và các yêu c u sau:ầ
Ăng ten máy đo: S d ng các lo i máy đo có anten b t đử ụ ạ ắ ược các lo i sóng đi n t t n s ạ ệ ừ ầ ố
cao;
D i đo: T i thi uả ố ể
+ Cường đ đi n trộ ệ ường: 0,1 V/m 2000V/m
+ Cường đ t trộ ừ ường: 0,1A/m 30A/m
+ M t đ dòng năng lậ ộ ượng: 0,1 µW/cm2 2000 µW/cm2
Đ nh y t i thi u c a máy:ộ ạ ố ể ủ
+ Cường đ đi n trộ ệ ường: 0,01V/m;
+ Cường đ t trộ ừ ường: 0,01 mA/m;
+ M t đ dòng năng lậ ộ ượng: 0,01µW/cm2
3. K thu t đoỹ ậ
Trước khi đo c n kh o sát đ n m đầ ả ể ắ ượ ầ ốc t n s , công su t c a máyấ ủ phát;
Xác đ nh v trí đo: t máy phát sóng, các kh p n i cáp d n sóng, bàn làm vi c, khu v c đi ị ị ủ ớ ố ẫ ệ ự
l i;ạ
Đo ở đ cao 0,5m, 1m, 1,5m cách n n nhà, l y k t qu trung bình;ộ ề ấ ế ả
B t máy, hậ ướng ăng ten c a máy vào c c có công xu t phát t i đa và hủ ự ấ ố ướng có cường đ ộ
trường l n nh t. Đo trong 6 phút. Ghi k t qu hiớ ấ ế ả ển th trên máy vào biên b n đo hi n ị ả ệ
trường
IV. QUY Đ NH QU N LÝỊ Ả
1. Các c s có ngơ ở ười lao đ ng ti p xúc v i đi n t trộ ế ớ ệ ừ ường t n s cao ph i đ nh k đo ầ ố ả ị ỳ
ki m tra đi n t trể ệ ừ ường t n s cao n i làm vi c t i thi u 1 l n/năm và theo các quy đ nh ầ ố ơ ệ ố ể ầ ị
B lu t lao đ ng, Lu t an toàn, v sinh lao đ ng.ộ ậ ộ ậ ệ ộ
Trang 62. Ngườ ử ụi s d ng lao đ ng ph i cung c p đ y đ phộ ả ấ ầ ủ ương ti n b o h lao đ ng cho ngệ ả ộ ộ ườ i
lao đ ng phù h p v i môi trộ ợ ớ ường làm vi c theo quy đ nh c a pháp lu t an toàn, v sinh lao ệ ị ủ ậ ệ
đ ng.ộ
3. N u đi n t trế ệ ừ ường t n s cao vầ ố ượt m c gi i h n cho phép, c s s d ng lao đ ng ứ ớ ạ ơ ở ử ụ ộ
ph i th c hi n ngay các gi i pháp c i thi n Đi u ki n lao đ ng và b o v s c kh e ngả ự ệ ả ả ệ ề ệ ộ ả ệ ứ ỏ ườ i
lao đ ng.ộ
V. T CH C TH C HI NỔ Ứ Ự Ệ
1. Quy chu n này áp d ng thay th cho Tiêu chu n cẩ ụ ế ẩ ường đ đi n t trộ ệ ừ ường d i t n s ả ầ ố
30kHz 300GHz thu c Tiêu chu n V sinh lao đ ng ban hành theo Quy t đ nh s ộ ẩ ệ ộ ế ị ố
3733/2002/QĐBYT ngày 10 tháng 10 năm 2002 c a B trủ ộ ưởng B Y t ộ ế
2. C c Qu n lý môi trụ ả ường y t B Y t ch trì, ph i hế ộ ế ủ ố ợp v i các c quan ch c năng có ớ ơ ứ
liên quan hướng d n, tri n khai và t ch c vi c th c hi n quy chuẫ ể ổ ứ ệ ự ệ ẩn này
3. Căn c th c ti n yêu c u qu n lý, C c Qu n lý môi trứ ự ễ ầ ả ụ ả ường y t có trách nhi m ki n ế ệ ế
ngh B Y t s a đ i, b sung cho phù h p.ị ộ ế ử ổ ổ ợ