Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội huyện Yên Bình đến năm 2020 hướng đến trình bày các vấn đề cơ bản về đánh giá các yếu tố nguồn lực phát triển, thực trạng kinh tế - xã hội huyện Yên Bình thời kỳ 2006-2010 và dự báo các yếu tố nguồn lực phát triển; điều chỉnh phương hướng, mục tiêu, nhiệm vụ và giải pháp phát triển kinh tế - xã hội thời kỳ 2011- 2015 và đến năm 2020;...
Trang 1M Đ U Ở Ầ
1 S c n thi t đi u ch nh quy ho ch t ng th phát tri n kinh t xã h i:ự ầ ế ề ỉ ạ ổ ể ể ế ộ
Chính ph Ngh đ nh 87/2008/NĐCP ngày 04/8/2008 v vi c đi u ch nh đ aủ ị ị ề ệ ề ỉ ị
gi i hành chính huy n Tr n Yên đ m r ng Thành ph Yên Bái và huy n Yên Bình,ớ ệ ấ ể ở ộ ố ệ
t nh Yên Bái. Vì v y v n đ nghiên c u đánh giá tình hình kinh t , văn hoá xã h i sauỉ ậ ấ ề ứ ế ộ
đi u ch nh đ a gi i hành chính, cũng nh xây d ng và đ nh hề ỉ ị ớ ư ự ị ướng các m c tiêu phátụ tri n kinh t xã h i c a huy n cho các giai đo n ti p theo là r t c n thi t. Nhi m vể ế ộ ủ ệ ạ ế ấ ầ ế ệ ụ
đi u ch nh Quy ho ch t ng th phát tri n kinh t xã h i l n này nh m đánh giá cácề ỉ ạ ổ ể ể ế ộ ầ ằ
y u t ngu n l c và th c tr ng kinh t xã h i c a huy n, đ ng th i đ ra phế ố ồ ự ự ạ ế ộ ủ ệ ồ ờ ề ươ ng
hướng, m c tiêu, nhi m v và các gi i pháp th c hi n phát tri n kinh t xã h i c aụ ệ ụ ả ự ệ ể ế ộ ủ huy n th i k 20112015 và đ n năm 2020 đ phù h p v i đ a gi i hành chính và sệ ờ ỳ ế ể ợ ớ ị ớ ự phát tri n c a n n kinh t xã trong giai đo n m i.ể ủ ề ế ạ ớ
2 Căn c pháp lý và khoa h c đ đi u ch nh Quy ho ch t ng th phátứ ọ ể ề ỉ ạ ổ ể tri n kinh t xã h i huy n Yên Bình th i k 20112020:ể ế ộ ệ ờ ỳ
Căn c Ngh đ nh s 92/2006/NĐCP ngày 07 tháng 9 năm 2006 c a Chính phứ ị ị ố ủ ủ
v l p, phê duy t và qu n lý Quy ho ch t ng th phát tri n kinh t xã h i; Ngh đ nhề ậ ệ ả ạ ổ ể ể ế ộ ị ị
s 04/2008/NĐCP ngày 11 tháng 01 năm 2008 c a Chính ph s a đ i, b sung m t số ủ ủ ử ổ ổ ộ ố
đi u c a Ngh đ nh s 92/2006/NĐCP ngày 07 tháng 9 năm 2006 c a Chính ph ;ề ủ ị ị ố ủ ủ
Căn c Quy ho ch t ng th phát tri n kinh t xã h i t nh Yên Bái th i k 2006ứ ạ ổ ể ể ế ộ ỉ ờ ỳ – 2020;
Căn c Quy ho ch s d ng đ t t nh Yên Bái đ n năm 2020;ứ ạ ử ụ ấ ỉ ế
Căn c Quy ho ch thu c các ngành, lĩnh v c: M ng lứ ạ ộ ự ạ ưới ch , siêu th ; quyợ ị
ho ch các khu c m công nghi p t nh Yên Bái giai đo n 20112020;ạ ụ ệ ỉ ạ
Căn c Quy t đ nh s 1177/QĐUBND ngày 18 tháng 8 năm 2009 c a y banứ ế ị ố ủ Ủ nhân dân t nh Yên Bái v vi c phê duy t nhi m v và kinh phí l p d án đi u ch nhỉ ề ệ ệ ệ ụ ậ ự ề ỉ quy ho ch t ng th phát tri n kinh t xã h i huy n Yên Bình th i k 20112020;ạ ổ ể ể ế ộ ệ ờ ỳ
Căn c Ngh quy t Đ i h i Đ ng b t nh Yên Bái l n th XVII nhi m k 2010ứ ị ế ạ ộ ả ộ ỉ ầ ứ ệ ỳ2015;
Căn c Ngh quy t Đ i h i Đ ng b huy n Yên Bình l n th XXI nhi m kứ ị ế ạ ộ ả ộ ệ ầ ứ ệ ỳ 20102015;
N i dung D án đi u ch nh quy ho ch t ng th phát tri n kinh t xã h iộ ự ề ỉ ạ ổ ể ể ế ộ huy n Yên Bình th i k 20112015 và đ n năm 2020, g m 3 ph n:ệ ờ ỳ ế ồ ầ
Ph n th nh t: Đánh giá các y u t ngu n l c phát tri n, th c tr ng kinh t ầ ứ ấ ế ố ồ ự ể ự ạ ế
xã h i huy n Yên Bình th i k 2006 – 2010 và d báo các y u t ngu n l c phát tri n.ộ ệ ờ ỳ ự ế ố ồ ự ể
Ph n th hai: Phầ ứ ương hướng phát tri n kinh t xã h i huy n Yên Bình th iể ế ộ ệ ờ
k 20112015 và đ n năm 2020.ỳ ế
Ph n th ba: Các gi i pháp ch y u và c ch chính sách th c hi n quyầ ứ ả ủ ế ơ ế ự ệ
ho ch.ạ
Ph n th nh t:ầ ứ ấ
Trang 2ĐÁNH GIÁ CÁC Y U T NGU N L C PHÁT TRI N, Ế Ố Ồ Ự Ể
TH C TR NG KINH T XÃ H I HUY N YÊN BÌNH TH I K 2006 – 2010Ự Ạ Ế Ộ Ệ Ờ Ỳ
VÀ D BÁO CÁC Y U T NGU N L C PHÁT TRI NỰ Ế Ố Ồ Ự Ể
A ĐÁNH GIÁ CÁC Y U T NGU N L C PHÁT TRI NẾ Ố Ồ Ự Ể
I/ CÁC Y U T T NHIÊNẾ Ố Ự
1. V trí đ a lýị ị
Yên Bình là huy n mi n núi n m phía đông nam t nh Yên Bái, phía Đông Namệ ề ằ ở ỉ giáp huy n Đoan Hùng c a t nh Phú Th , phía Tây Nam giáp thành ph Yên Bái, phíaệ ủ ỉ ọ ố Tây B c giáp thành ph Yên Bái, huy n Tr n Yên và Huy n Văn Yên, phía đông b cắ ố ệ ấ ệ ắ giáp huy n Hàm Yên c a t nh Tuyên Quang, phía b c giáp huy n L c Yên.T ng di nệ ủ ỉ ắ ệ ụ ổ ệ tích đ t t nhiên là: 77.261,79 ha chi m 11,2% di n tích toàn t nh Yên Bái. Toàn huy nấ ự ế ệ ỉ ệ
được chia thành 26 đ n v hành chính, g m 24 xã và 02 th tr n. Th tr n Yên Bình là thơ ị ồ ị ấ ị ấ ị
tr n Trung tâm huy n l Có 1 xã vùng cao, 6 xã đ c bi t khó khăn, 10 xã khu v c II cóấ ệ ỵ ặ ệ ự thôn b n đ c bi t khó khăn.ả ặ ệ
2. Ti m năng t nhiênề ự
Yên Bình còn có ti m năng đ phát tri n du l ch: Vùng h Thác Bà v i di n tíchề ể ể ị ồ ớ ệ kho ng 15.900 ha v i h n 1.300 đ o l n nh và hang đ ng t nhiên nh Đ ng Th y ả ớ ơ ả ớ ỏ ộ ự ư ộ ủTiên (xã Tân Hương, Mông S n), Đ ng C u Quây (xã Xuân Long), trong tơ ộ ẩ ương lai khu
du l ch sinh thái h Thác Bà s là khu du l ch sinh thái mang t m c Qu c gia, ngoài ra ị ồ ẽ ị ầ ỡ ốcòn có các đi m di tích l ch s văn hóa nh Đ n th M u Thác Bà, Đình Kh Lĩnh…ể ị ử ư ề ờ ẫ ả
đó là nh ng ti m năng đ đáp ng cho phát tri n du l ch.ữ ề ể ứ ể ị
3. Tài nguyên thiên nhiên và kh năng khai thác đ phát tri n kinh t xãả ể ể ế
h i c a huy n Yên Bình đ n năm 2020ộ ủ ệ ế
3.1 Tài nguyên khoáng s nả
Tài nguyên thiên nhiên c a huy n khá phong phú, m t s khoáng s n nh : M ủ ệ ộ ố ả ư ỏChì, K m xã Xuân Lai, C m Nhân v i di n tích có kh năng khai thác kho ng 350 ẽ ở ả ớ ệ ả ảha; m Felspat phân b ch y u xã Hán Đà, th tr n Thác Bà, tr lỏ ố ủ ế ở ị ấ ữ ượng khai thác kho ng 7,5 tri u m3; đá vôi làm v t li u xây d ng phân b ch y u xã M Gia, tr ả ệ ậ ệ ự ố ủ ế ở ỹ ữ
lượng khai thác kho ng 20 tri u m3; đá vôi tr ng phân b ch y u Mông S n, tr ả ệ ắ ố ủ ế ở ơ ữ
lượng khai thác kho ng 465 tri u m3; Cát, s i xây d ng lòng sông Ch y thu c xã ả ệ ỏ ự ở ả ộHán Đà, Đ i Minh và th tr n Thác Bà, tr lạ ị ấ ữ ượng khai thác kho ng 313.352 m3; Đá quýả phân b các xã Tân Hố ở ương, B o Ái, Tân Nguyên… nh ng lo i tài nguyên này đ u cóả ữ ạ ề
tr lữ ượng khá l n.ớ
3.2 Tài nguyên đ tấ
Huy n Yên Bình có các lo i đ t ch y u sau:ệ ạ ấ ủ ế
Nhóm đ t đ vàng (Feralit): Là nhóm đ t chi m ph n l n so v i di n tích t nhiênấ ỏ ấ ế ầ ớ ớ ệ ự
c a huy n (61%), đ c đi m c a lo i đ t này là hàm l ng mùn và đ m th p, h i chua.ủ ệ ặ ể ủ ạ ấ ượ ạ ấ ơ Thích h p v i phát tri n cây công nghi p, cây ăn qu và tr ng r ng.ợ ớ ể ệ ả ồ ừ
+ Đ t đ vàng trên đá bi n ch t và đ t sét (Fs) chi m 18% di n tích t nhiên,ấ ỏ ế ấ ấ ế ệ ự
lo i đ t này có t l đ m và mùn trung bình, môi trạ ấ ỷ ệ ạ ường có ph n ng chua. Có khả ứ ả năng phát tri n cây công nghi p chè, cây ăn qu và phát tri n đ ng c ph c v chănể ệ ả ể ồ ỏ ụ ụ nuôi đ i gia súc.ạ
Trang 3+ Các lo i đ t pha (Feralit bi n đ i do canh tác): Fp, Fq có thành ph n c gi iạ ấ ế ổ ầ ơ ớ
nh , d b r a trôi, đ t chua, t l mùn nghèo có di n tích chi m 13%.ẹ ễ ị ử ấ ỷ ệ ệ ế
+ Các lo i đ t khác: Feralit trên đ t đá vôi Fk, Fv, Fl có t ng d y trung bình, có tạ ấ ấ ầ ầ ỷ
l đ m và mùn trung bình. Có kh năng phát tri n cây l ng th c, th c ph m, cây côngệ ạ ả ể ươ ự ự ẩ nghi p ng n ngày (mía, l c, đ u t ng, ), di n tích chi m 8%.ệ ắ ạ ậ ươ ệ ế
Nhóm đ t d c t : Phân b r i rác các thung lũng, sông su i, thành ph n cấ ố ụ ố ả ở ố ầ ơ
gi i thô, l n s i đá, nghèo mùn, đ m trung bình, có kh năng c i t o thâm canh câyớ ẫ ỏ ạ ả ả ạ
lương th c, cây th c ph m và cây công nghi p ng n ngày.ự ự ẩ ệ ắ
Đ t phù sa sông Ch y có t l mùn b i m n nh , t l cát m n l n, đ t giàuấ ả ỷ ệ ụ ị ỏ ỷ ệ ị ớ ấ Kaly, nghèo Lân, Ca, Mg, môi trường có ph n ng chua, đ c tính đ phì c a phù saả ứ ặ ộ ủ đáp ng đứ ược yêu c u c a các lo i cây m u và lầ ủ ạ ầ ương th c.ự
Đ t phù sa sông su i nhìn chung hàm lấ ố ượng Lân nghèo, giàu Kaly; Ca, Mg trung bình, môi trường có ph n ng chua, thành ph n c gi i thô nh , đ t có kh năngả ứ ầ ơ ớ ẹ ấ ả phù h p v i cây tr ng nh đ t phù sa sông Ch y.ợ ớ ồ ư ấ ả
3.3 Tài nguyên r ngừ
T ng di n tích đ t có r ng đ n năm 2010 là 42.310,37 ha, chi m 54,76% so v i di nổ ệ ấ ừ ế ế ớ ệ tích đ t t nhiên, gi m 4.624,38 ha so v i năm 2005. D báo đ n năm 2015: 45.384 ha và duyấ ự ả ớ ự ế trì đ n 2020. ế
R ng s n xu t: Đ n năm 2010 có 34.720,7 ha, tăng 6.994,14 ha so v i nămừ ả ấ ế ớ
2005, trong đó: r ng t nhiên s n xu t 9.936,5 ha và n đ nh đ n năm 2020; r ng tr ngừ ự ả ấ ổ ị ế ừ ồ 24.784,2 ha; d báo đ n năm 2015 r ng s n xu t 37.781 ha, trong đó: r ng tr ngự ế ừ ả ấ ừ ồ 27.845,8 ha và n đ nh đ n năm 2020. ổ ị ế
R ng phòng h : Đ n năm 2010 có 7.589,67 ha; d báo đ n năm 2015 – 2020ừ ộ ế ự ế
r ng phòng h có 7.603 ha.ừ ộ
Nhìn chung r ng c a huy n Yên Bình ch y u là r ng tái sinh, tr l ng th p vàừ ủ ệ ủ ế ừ ữ ượ ấ thu c khu v c phòng h ít xung y u. R ng tr ng chi m t l 71,3% có tr l ng khá, hàngộ ự ộ ế ừ ồ ế ỷ ệ ữ ượ năm đ a vào khai thác t 1.200 1.300 ha, v i s n l ng 60.00070.000 mư ừ ớ ả ượ 3
3.4. Tài nguyên nước
Ngu n nồ ước m t: Yên Bình có ngu n nặ ồ ước khá phong phú, di n tích m tệ ặ
nướ ớc l n; Sông su i tr i đ u trên đ a bàn huy n, nh t là h Thác Bà và sông Ch yố ả ề ị ệ ấ ồ ả
n m trong đ a bàn huy n.ằ ị ệ
H th ng ngòi, su i: Yên Bình có g n 40 con su i l n nh , su i phân bệ ố ố ầ ố ớ ỏ ố ố
tương đ i đ u trên đ a bàn, đ c đi m c a ngòi, su i ng n, có đ d c nh v mùa m aố ề ị ặ ể ủ ố ắ ộ ố ỏ ề ư
thường x y ra lũ ng, lũ quét gây thi t h i đ i v i s n xu t và gây khó khăn cho vi cả ố ệ ạ ố ớ ả ấ ệ
đi l i c a nhân dân.ạ ủ
H Thác Bà có t ng di n tích trên 15.900 ha là ti m năng l n cho vi c nuôiồ ổ ệ ề ớ ệ
tr ng và đánh b t thu s n cũng nh xây d ng các đi m du l ch sinh thái trong tồ ắ ỷ ả ư ự ể ị ươ nglai
N c ng m: Yên Bình n m trong vùng ch a n c đ tam, đ t nh ng l u l ngướ ầ ằ ứ ướ ệ ệ ứ ư ư ượ
nh 0,11 mỏ 3/s, s d ng t t cho vi c đào gi ng ph c v cho sinh ho t c a nhân dân. Vử ụ ố ệ ế ụ ụ ạ ủ ề
ch t l ng n c (tr khu dân c t p trung th tr n, th t ) còn l i nhìn chung n c ch aấ ượ ướ ừ ư ậ ở ị ấ ị ứ ạ ướ ư
b ô nhi m, đ khoáng hoá th p 190mg/lít, đ c ng nh t 3 4mg/lít, đ PH t 7 8, ph nị ễ ộ ấ ộ ứ ỏ ừ ộ ừ ầ
l n đ m b o xây d ng các công trình n c s ch.ớ ả ả ự ướ ạ
Trang 5II/ DÂN S VÀ NGU N NHÂN L CỐ Ồ Ự
Trình đ lao đ ng ch y u là lao đ ng ph thông, ch a qua đào ngh , nh t là laoộ ộ ủ ế ộ ổ ư ề ấ
đ ng khu v c nông thôn. Đi u này nh hộ ở ự ề ả ưởng r t l n đ n vi c đ a ti n b khoaấ ớ ế ệ ư ế ộ
h c k thu t vào s n xu t.ọ ỹ ậ ả ấ
B TH C TR NG KINH T XÃ H I TH I K 2006 – 2010 VÀ D BÁOỰ Ạ Ế Ộ Ờ Ỳ Ự CÁC Y U T NGU N L C PHÁT TRI NẾ Ố Ồ Ự Ể
Năm 2008, sau khi th c hi n đi u ch nh đ a gi i hành chính nh n bàn giao xãự ệ ề ỉ ị ớ ậ Văn Lãng t huy n Tr n Yên, huy n Yên Bình có 26 đ n v hành chính bao g m: 24ừ ệ ấ ệ ơ ị ồ
xã và 2 th tr n. Tình hình phát tri n kinh t xã h i c a huy n đ n năm 2010 nh sau:ị ấ ể ế ộ ủ ệ ế ư
I/ TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ
T c đ tăng tr ng kinh t bình quân 5 năm 2006 2010 đ t 15,1% cao h n so v iố ộ ưở ế ạ ơ ớ
m c tiêu quy ho ch đ ra là 3,6% (m c tiêu quy ho ch giai đo n 2006 – 2010 là 11,5%)ụ ạ ề ụ ạ ạTrong đó:
Ngành Nông, lâm nghi p bình quân th i k 2006 2010 tăng 5,5% ệ ờ ỳ
Ngành Công nghi p Xây d ng bình quân th i k 2006 2010 tăng 23,6,3% ệ ự ờ ỳ
Ngành D ch v bình quân th i k 20062010 tăng 21,8% ị ụ ờ ỳ
II/ C C U KINH TƠ Ấ Ế
T tr ng ngành nông lâm nghi p năm 2005 chi m 35%, năm 2010 chi m 19,8%. ỷ ọ ệ ế ế
T tr ng ngành công nghi p xây d ng năm 2005 chi m 53,5%, năm 2010ỷ ọ ệ ự ế chi m 66,8%. ế
Trang 6 Giá tr s n xu t thu s n đ t 11.873 tri u đ ng. T c đ tăng bình quân 5 năm đ tị ả ấ ỷ ả ạ ệ ồ ố ộ ạ 10,7%.
C c u ngành nông, lâm nghi p: Năm 2005 t tr ng nông nghi p chi m 75,1%, nămơ ấ ệ ỷ ọ ệ ế
2010 chi m 69,2%. T tr ng lâm nghi p năm 2005 chi m 21,4%, năm 2010 chi m 26,3. Tế ỷ ọ ệ ế ế ỷ
tr ng th y s n năm 2005 chi m 3,5%, năm 2010 chi m 4,5%.ọ ủ ả ế ế
M t s lĩnh v c s n xu t chính nh sau:ộ ố ự ả ấ ư
a) S n xu t nông nghi pả ấ ệ
* Tr ng tr t: ồ ọ
Năm 2010 giá tr s n xu t ngành tr ng tr t đ t 127.261 tri u đ ng, tăng 23.296 tri uị ả ấ ồ ọ ạ ệ ồ ệ
đ ng so v i năm 2005, t c đ tăng bình quân 5 năm đ t 4,1%, bao g m các lo i cây tr ngồ ớ ố ộ ạ ồ ạ ồ
ch y u sau: ủ ế
S n xu t cây l ng th c: Năm 2010 di n tích gieo c y lúa c năm 4.229ha; Di nả ấ ươ ự ệ ấ ả ệ tích gieo tr ng ngô năm 2010: 1.457,8 ha. Trong s n xu t cây l ng th c đã t p trung đ uồ ả ấ ươ ự ậ ầ
t thâm canh tăng năng su t lúa trên đ t ru ng, ngô trên đ t soi bãi. Đ ng th i m r ngư ấ ấ ộ ấ ồ ờ ở ộ
di n tích canh tác b ng cách tăng v M nh d n áp d ng nh ng ti n b k thu t m i vàoệ ằ ụ ạ ạ ụ ữ ế ộ ỹ ậ ớ
s n xu t, đ a gi ng lai, gi ng ch t l ng cao chi m t 80 85% di n tích gieo tr ng.ả ấ ư ố ố ấ ượ ế ừ ệ ồ
Đ a năng su t lúa t 45,5 t /ha năm 2005 lên 49 t /ha năm 2010; đ a năng su t ngô tư ấ ừ ạ ạ ư ấ ừ 26,1 t /ha năm 2005 lên 28 t /ha năm 2010. T ng s n l ng l ng th c có h t năm 2010ạ ạ ổ ả ượ ươ ự ạ
đ t 25.590,4 t n, tăng 1.723,3 t n so v i năm 2005. Bình quân l ng th c có h t đ uạ ấ ấ ớ ươ ự ạ ầ
ng i năm 2010 đ t 242 kg, tăng 6 kg so v i năm 2005.ườ ạ ớ
Cây công nghi p lâu năm:ệ
Di n tích chè năm 2010: 2.011 ha, gi m 26 ha so v i năm 2005 và duy trì n đ nh đ nệ ả ớ ổ ị ế năm 2020. Di n tích chè kinh doanh năm 2010 có 1.860 ha, tăng 218 ha so v i năm 2005. Đ aệ ớ ư năng su t chè búp t i t 62 t /ha năm 2005 lên 76 t /ha năm 2010. S n l ng chè búp t iấ ươ ừ ạ ạ ả ượ ươ năm 2010 đ t 14.136 t n, tăng 2.106,8 t n so v i năm 2005.ạ ấ ấ ớ
Cây chè là cây truy n th ng có t lâu đ i, di n tích chè có hi n nay ch y u làề ố ừ ờ ệ ệ ủ ế
gi ng chè trung du chi m t i 2/3 di n tích là chè già c i. M c dù trong vài năm g n đâyố ế ớ ệ ỗ ặ ầ cây chè đ c t p trung c i t o và đ u t thâm canh nh ng năng su t ch t l ng chè đ tượ ậ ả ạ ầ ư ư ấ ấ ượ ạ còn th p.ấ
* Chăn nuôi:
Giá tr s n xu t ngành chăn nuôi đ n năm 2010 đ t 48.567 tri u đ ng, tăng 15.420ị ả ấ ế ạ ệ ồ tri u đ ng so v i năm 2005, t c đ tăng bình quân 5 năm đ t 7,9%. ệ ồ ớ ố ộ ạ Nhìn chung v chănề nuôi đ u đàn gia súc, gia c m trong giai đo n 20052010 phát tri n n đ nh tuy nhiênầ ầ ạ ể ổ ị
do có nh hả ưởng c a d ch b nh l m m long móng nên đàn trâu, bò c a huy n cóủ ị ệ ở ồ ủ ệ chi u hề ướng gi m. Trên th c t di n tích chăn th gia súc cũng b thu h p do chuy nả ự ế ệ ả ị ẹ ể
đ i c c u cây tr ng sang tr ng cây màu và chuy n đ i m c đích s d ng khác nênổ ơ ấ ồ ồ ể ổ ụ ử ụ
người dân đ a phị ương có xu hướng chuy n đ i t chăn nuôi trâu, bò sang chăn nuôiể ổ ừ
l n th t theo hợ ị ướng n c hóa đàn l n có hi u qu cao trong tăng thu nh p c i thi n đ iạ ợ ệ ả ậ ả ệ ờ
s ng.ố
b) Lâm nghi pệ
T ng di n tích đ t r ng năm 2010: 42.310,37 ha gi m 4.624,38 ha so v i nămổ ệ ấ ừ ả ớ
2005, bao g m:ồ
R ng s n xu t năm 2010: 34.720,7, tăng 6.993,74 ha so v i năm 2005. ừ ả ấ ớ
R ng phòng h năm 2010: 7.589,67 ha, gi m 11.618,52 ha so v i năm 2005.ừ ộ ả ớ
* S n lả ượng khai thác:
G r ng tr ng năm 2010 đ t 85.000 mỗ ừ ồ ạ 3, tăng 40.000 m3 so v i năm 2005.ớ
Trang 7 Nguyên li u gi y năm 2010 đ t 24.000 t n, tăng 1.840 t n so v i năm 2005.ệ ấ ạ ấ ấ ớc) Thu s nỷ ả
Toàn huy n có di n tích m t n c có th khai thác đ nuôi tr ng thu s n đ cệ ệ ặ ướ ể ể ồ ỷ ả ượ trên 1.000 ha, trong đó ph n l n là di n tích h Thác Bà. Đ n năm 2010 di n tích nuôiầ ớ ệ ồ ế ệ
tr ng th y s n là 1.004 ha, trong đó di n tích chuy n đ i ru ng 1 v kém hi u qu sangồ ủ ả ệ ể ổ ộ ụ ệ ả nuôi tr ng thu s n là 4 ha.ồ ỷ ả
S n lả ượng cá, tôm các lo i đ n năm 2010 đ t 2.300 t n, tăng 700 t n so v iạ ế ạ ấ ấ ớ năm 2005.
Nhìn chung ngành thu s n b c đ u đã đ c chú tr ng, đ u t phát tri n b ng cácỷ ả ướ ầ ượ ọ ầ ư ể ằ
ch ng trình, c th nh : nuôi cá l ng, chuy n đ i ru ng m t v và áp d ng các ti n b kươ ụ ể ư ồ ể ổ ộ ộ ụ ụ ế ộ ỹ thu t vào s n xu t. Tuy nhiên giá tr ngành thu s n v n chi m t tr ng th p trong ngànhậ ả ấ ị ỷ ả ẫ ế ỷ ọ ấ kinh t nông lâm nghi p. Nhi u di n tích m t n c t nhiên ch a đ c khai thác, ch a g nế ệ ề ệ ặ ướ ự ư ượ ư ắ
gi a phát tri n nuôi tr ng thu s n v i thu l i và phát tri n du l ch.ữ ể ồ ỷ ả ớ ỷ ợ ể ị
2. Ngành Công nghi p Xây d ng ệ ự
T ng giá tr s n xu t ngành Công nghi p Xây d ng đ n năm 2010 đ t 890.250ổ ị ả ấ ệ ự ế ạ tri u đ ng, tăng 581.925 tri u đ ng so v i 2005, t c đ tăng bình quân 5 năm đ t 23,6%,ệ ồ ệ ồ ớ ố ộ ạ trong đó:
Giá tr s n xu t ngành công nghi p năm 2010 đ t 560.858 tri u đ ng, tăngị ả ấ ệ ạ ệ ồ 388.196 tri u đ ng so v i năm 2005, t c đ tăng bình quân 5 năm đ t 26,6%.ệ ồ ớ ố ộ ạ
Giá tr s n xu t ngành xây d ng (theo giá c đ nh 1994) năm 2010 đ t 329.393ị ả ấ ự ố ị ạ tri u đ ng, tăng 224.562 tri u đ ng, t c đ tăng bình quân 5 năm đ t 25,7%.ệ ồ ệ ồ ố ộ ạ
Nhìn chung v s n xu t công nghi p, đ c bi t là công nghi p đ a phề ả ấ ệ ặ ệ ệ ị ương bướ c
đ u phát tri n khá, khai thác đầ ể ược các l i th c a đ a phợ ế ủ ị ương và t p trung vào m t sậ ộ ố ngành hàng có th m nh nh : công nghi p ch bi n nông lâm s n, khai thác khoángế ạ ư ệ ế ế ả
s n, v t li u xây d ng…Tuy nhiên quy mô còn nh l , phân tán, công ngh l c h u,ả ậ ệ ự ỏ ẻ ệ ạ ậ
ch t lấ ượng s n ph m th p ch y u là bán thành ph m, nên giá tr th p…ả ẩ ấ ủ ế ẩ ị ấ
V xây d ng: ngu n v n cho đ u t phát tri n tăng nhanh t 104,8 t đ ng nămề ự ồ ố ầ ư ể ừ ỷ ồ
2005 tăng lên 329,3 t đ ng năm 2010, t ng bỷ ồ ừ ước hoàn thi n v c s h t ng, đ cệ ề ơ ở ạ ầ ặ
bi t là c s h t ng th tr n trung tâm huy n l thúc đ y toàn huy n phát tri n vàệ ơ ở ạ ầ ở ị ấ ệ ỵ ẩ ệ ể tăng trưởng kinh t ế
3. Ngành Thương m i D ch vạ ị ụ
Năm 2010 t ng s c s ho t đ ng kinh doanh thổ ố ơ ở ạ ộ ương m i d ch v trên đ a bànạ ị ụ ị
là 1.975 c s , tăng 638 c s so v i năm 2005. Kinh doanh ch y u vào các ngànhơ ở ơ ở ớ ủ ế hàng: t p hoá, nông s n th c ph m, d ch v ăn u ng, v n t i, đi n t , v t li u xâyạ ả ự ẩ ị ụ ố ậ ả ệ ử ậ ệ
d ng v i t ng s v n kinh doanh trên 155 t đ ng, tăng 85 t đ ng so v i năm 2005.ự ớ ổ ố ố ỷ ồ ỷ ồ ớ
Giá tr s n xu t ngành Thị ả ấ ương m i D ch v năm 2010 đ t 177.900 tri u đ ng,ạ ị ụ ạ ệ ồ tăng 111.400 tri u đ ng so v i năm 2005. T c đ tăng bình quân 5 năm đ t 21,8%,ệ ồ ớ ố ộ ạ trong đó:
Giá tr thị ương m i năm năm 2010 đ t 32.022 tri u đ ng, tăng 21.382 tri uạ ạ ệ ồ ệ
đ ng so v i năm 2005. T c đ tăng bình quân 5 năm đ t 24,7%.ồ ớ ố ộ ạ
Giá tr d ch v năm 2010 đ t 145.878 tri u đ ng, tăng 90.018 tri u đ ng so v iị ị ụ ạ ệ ồ ệ ồ ớ năm 2005. T c đ tăng bình quân 5 năm đ t 21,2%.ố ộ ạ
T tr ng th ng m i năm 2005 chi m 16%, năm 2010 chi m 18%. T tr ng D ch vỷ ọ ươ ạ ế ế ỷ ọ ị ụ năm 2005 chi m 84%, năm 2010 chi m 82%.ế ế
Ngành thương m i phát tri n do có c ch chính sách thông thoáng c a Nhàạ ể ơ ế ủ
nước trong thương m i, s đ u t m r ng m t s đi m ch đ u m i c a nh ng nămạ ự ầ ư ở ộ ộ ố ể ợ ầ ố ủ ữ
Trang 8trước đây; đ ng th i v i vi c phát tri n h th ng giao thông nông thôn đã t o nên sồ ờ ớ ệ ể ệ ố ạ ự giao l u trao đ i hàng hoá gi a các xã trong huy n và các đ a phư ổ ữ ệ ị ương lân c n đậ ượ c
đ y m nh. T ng m c bán l hàng hoá trên đ a bàn đ n năm năm 2010 đ t 338 t đ ng,ẩ ạ ổ ứ ẻ ị ế ạ ỷ ồ tăng 230,8 t đ ng so v i năm 2005 (tăng g p 3,1 l n).ỷ ồ ớ ấ ầ
Ngành d ch v bao g m: d ch v hành chính s nghi p, d ch v b o hi m xã h i,ị ụ ồ ị ụ ự ệ ị ụ ả ể ộ
d ch v v n t i, d ch v b u đi n, d ch v truy n thanh, d ch v tài chính tín d ng ngânị ụ ậ ả ị ụ ư ệ ị ụ ề ị ụ ụ hàng, d ch v giáo d c y t , d ch v nông, lâm nghi p. Thông qua ho t đ ng tham gia m tị ụ ụ ế ị ụ ệ ạ ộ ộ
ph n vào quá trình l u thông phân ph i và phân ph i l i giá tr tăng thêm, khai thác có hi uầ ư ố ố ạ ị ệ
qu ti m năng thiên nhiên, ph c v nâng cao đ i s ng nhân dân. T ng m c luân chuy nả ề ụ ụ ờ ố ổ ứ ể hàng hoá đ n năm năm 2010 đ t 26.500.000 t n.km, tăng 8.532.000 t n.km so v i nămế ạ ấ ấ ớ 2005
Nhìn chung ngành th ng m i d ch v đã đáp ng đ c c b n hàng hoá, d ch vươ ạ ị ụ ứ ượ ơ ả ị ụ
ph c v cho nhu c u đ i s ng và sinh ho t c a nhân dân. Tuy nhiên quy mô phát tri n cònụ ụ ầ ờ ố ạ ủ ể
th p v n ch y u là các h kinh doanh cá th tham gia ho t đ ng là chính. Ho t đ ng kinhấ ẫ ủ ế ộ ể ạ ộ ạ ộ
t t p th trong lĩnh v c th ng m i ch a chú tr ng phát tri n.ế ậ ể ự ươ ạ ư ọ ể
4. Lĩnh v c văn hóa xã h iự ộ
a) Giáo d c Đào t o ụ ạ
Đ n năm 2010 toàn huy n có 81 tr ng h c t m m non đ n THPT và d y ngh ,ế ệ ườ ọ ừ ầ ế ậ ề 26/26 xã, th tr n có Trung tâm h c t p c ng đ ng. ị ấ ọ ậ ộ ồ
T l huy đ ng h c sinh đúng đ tu i các c p h c ngày càng tăng. So v i nămỷ ệ ộ ọ ộ ổ ấ ọ ớ 2005; M u giáo tăng 8,5%, ti u h c tăng 0,3%, THCS tăng 3,8%. Đ c bi t, t l tr 5ẫ ể ọ ặ ệ ỷ ệ ẻ
tu i vào m u giáo và 6 tu i vào l p 1 đ u đ t 100%, tăng 0,3% đ n 0,5% so v i nămổ ẫ ổ ớ ề ạ ế ớ 2005
Ch t lấ ượng giáo d c đào t o ngày m t nâng lên ụ ạ ộ T l h c sinh t t nghi pỷ ệ ọ ố ệ THCS năm 2010 đ t 99%, gi m 0,7% so v i năm 2005. ạ ả ớ
Huy n đệ ược công nh n đ t ph c p giáo d c trung h c c s năm 2007 và phậ ạ ổ ậ ụ ọ ơ ở ổ
c p giáo d c ti u h c đúng đ tu i năm 2008. Năm 2010 có 12/81 (14,8%) đ t chu nậ ụ ể ọ ộ ổ ạ ẩ
qu c gia, tăng 10 trố ường so v i năm 2005.ớ
c) Văn hoá Th thaoể
Đ n năm 2010 xây d ng đ c 181 nhà văn hóa thôn, b n và 1 Nhà văn hóa trungế ự ượ ả tâm huy n, t l nhà văn hóa thôn, b n đ t 64%. ệ ỷ ệ ả ạ T ng s thôn, b n đổ ố ả ược công nh n vănậ hóa là 154 thôn b n, chi m 54,4%; t l h gia đình đả ế ỷ ệ ộ ược công nh n gia đình văn hóaậ
đ t 88% và 95% c quan, đ n v đạ ơ ơ ị ược công nh n văn hóa.ậ
Nhìn chung v ho t đ ng văn hoá, th d c th thao trong nh ng năm qua đãề ạ ộ ể ụ ể ữ
được chú tr ng. Song c s v t ch t, các thi t ch văn hóa ph c v cho các ho t đ ngọ ơ ở ậ ấ ế ế ụ ụ ạ ộ
Trang 9còn thi u th n, các phong trào văn hoá văn ngh th d c th thao còn h n ch , ch aế ố ệ ể ụ ể ạ ế ư
thường xuyên và thi u chi u sâu. ế ề
5. Tài chính, tín d ng ụ ngân hàng
Thu, chi ngân sách: M c huy đ ng thu vào ngân sách trên t ng s chi năm 2010ứ ộ ổ ố
đ t 29,3%, gi m 2,3% so v i năm 2005. T ng thu ngân sách trên đ a bàn năm 2010 đ tạ ả ớ ổ ị ạ 55.826 tri u đ ng, tăng 32.152 tri u đ ng so v i năm 2005, thu ngân sách tăng bình quânệ ồ ệ ồ ớ hàng năm 20%, năm 2010 thu ngân sách tăng g p 3 l n so v i năm 2005. T ng chi ngânấ ầ ớ ổ sách năm 2010 đ t 211.609 tri u đ ng, tăng 136.887 tri u đ ng so v i năm 2005. ạ ệ ồ ệ ồ ớ
Tín d ng Ngân hàng: Các ngân hàng th c hi n t t vi c h tr lãi su t theo quyụ ự ệ ố ệ ỗ ợ ấ
đ nh c a Chính ph , đ m b o ngu n v n đáp ng nhu c u đ u t cho s n xu t kinh doanh;ị ủ ủ ả ả ồ ố ứ ầ ầ ư ả ấ làm t t vi c h tr vay v n đ i v i ng i lao đ ng m t vi c làm trong nh ng doanhố ệ ỗ ợ ố ố ớ ườ ộ ấ ệ ữ nghi p g p khó khăn do suy gi m kinh t T ng d n cho vay c a ngân hàng Nông nghi pệ ặ ả ế ổ ư ợ ủ ệ
và phát tri n nông thôn và Ngân hàng Chính sách xã h i huy n năm 2010 đ t 774 t đ ngể ộ ệ ạ ỷ ồ trong do d n cho vay phát tri n s n xu t đ t 500 t đ ng, cho vay h nghèo và các đ iư ợ ể ả ấ ạ ỷ ồ ộ ố
t ng chính sách xã h i đ t 174 t đ ng còn l i là d n các đ i t ng cho vay khác, tăngượ ộ ạ ỷ ồ ạ ư ợ ố ượ
2 l n so v i năm 2005.ầ ớ
6. H th ng k t c u h t ng ệ ố ế ấ ạ ầ
M ng lạ ưới giao thông v n t i c a huy n khá phong phú v lo i hình, đậ ả ủ ệ ề ạ ượ cphân b tố ương đ i đ ng đ u, v i 4 c p đố ồ ề ớ ấ ường: Qu c l , t nh l , đố ộ ỉ ộ ường huy n, đệ ườ ng
xã. Đ n năm 2010 đã có 100% xã có đế ường đ n trung tâm xã đế ược thông su t 4 mùa. Vố ề
ch t lấ ượng: đường Qu c l , t nh l đố ộ ỉ ộ ược Nhà nước chú tr ng đ u t nh ng v n cònọ ầ ư ư ẫ
m t s đo n độ ố ạ ường, m t s công trình c u c ng đã xu ng c p ch a độ ố ầ ố ố ấ ư ược kh c ph cắ ụ
k p th i. Đị ờ ường huy n, đệ ường xã, đường liên xã do ngu n v n đ u t dàn tr i thôngồ ố ầ ư ả qua các chương trình, d án và huy đ ng nhân dân đóng góp còn đ u t m c th p, nênự ộ ầ ư ở ứ ấ
ch t lấ ượng ch a đ m b o, ch y u v n còn mang tính t m th i. Tuy m t s tuy nư ả ả ủ ế ẫ ạ ờ ộ ố ế
đường đã được kiên c hoá, nh ng s km còn ít. D n đ n vi c đi l i, giao l u kinh tố ư ố ẫ ế ệ ạ ư ế
và v n chuy n hàng hoá còn nhi u h n chậ ể ề ạ ế
Năm 2010 toàn huy n có 453 công trình thu l i, bao g m: 39 công trình h ch aệ ỷ ợ ồ ồ ứ
nước, 277 công trình đ p dâng (trong đó có 108 công trình t m) và 137 công trình trênậ ạ
mương. T ng s 318 km kênh mổ ố ương, trong đó đã kiên c 156 km. Đ m b o tố ả ả ưới tiêu cho 1.804 ha đ t 86% di n tích c n tạ ệ ầ ưới tiêu c a toàn huy n. Ph n l n các công trìnhủ ệ ầ ớ
do xây d ng quá lâu t nh ng năm trự ừ ữ ước đây, m t s công trình đã và đang xu ng c p,ộ ố ố ấ nên ch đ m b o 80 85% năng l c thi t k Do v y di n tích b thi u nỉ ả ả ự ế ế ậ ệ ị ế ước v về ụ Đông Xuân t 150 200 ha, v v Mùa t 5 10 ha.ừ ề ụ ừ
Năm 2010 trên đ a bàn huy n có 8 công trình c p nị ệ ấ ước sinh ho t t p trung. Sạ ậ ố
h độ ược s d ng nử ụ ước sinh ho t h p v sinh trên đ a bàn năm 2010 có 22.202 h ,ạ ợ ệ ị ộ chi m 87%, tăng 1.698 h so v i năm 2005.ế ộ ớ
V h th ng đi n lề ệ ố ệ ưới huy n Yên Bình có 220,13 km đệ ường dây trung áp, 221,99 km đường dây 0,4 KV, 150 tr m bi n áp t ng dung lạ ế ổ ượng 117.782 KVA; 100%
s xã, th tr n, 276/281 thôn, 25.857 h đố ị ấ ộ ượ ử ục s d ng đi n lệ ưới qu c gia. ố
Công tác truy n thanh, truy n hình đã đ c quan tâm đ u t ề ề ượ ầ ư Các trung tâm th tr nị ấ Yên Bình, th tr n Thác Bà, xã C m Ân và Đ i Minh có B u c c đóng trên đ a bàn. Hị ấ ả ạ ư ụ ị ệ
th ng thông tin liên l c trên đ a bàn đ m b o thông su t, đã t o đi u ki n thu n l i choố ạ ị ả ả ố ạ ề ệ ậ ợ công tác qu n lý đi u hành t c p huy n đ n c p c s đ c liên t c, th ng xuyên. ả ề ừ ấ ệ ế ấ ơ ở ượ ụ ườ
C s v t ch t giáo d c, trơ ở ậ ấ ụ ường h c c a huy n v n ch a đáp ng đọ ủ ệ ẫ ư ứ ược yêu
c u so v i quy mô và t c đ phát tri n c a ngành Giáo d c, đ c bi t là yêu c u nângầ ớ ố ộ ể ủ ụ ặ ệ ầ
Trang 10cao ch t lấ ượng giáo d c toàn di n. Trong khi đó ngu n ngân sách đ u t cho giáo d cụ ệ ồ ầ ư ụ
và đào t o còn h n h p, ít có kh năng đ tăng cạ ạ ẹ ả ể ường c s v t ch t trơ ở ậ ấ ường l p h c.ớ ọ
V c s y t trên đ a bàn huy n có 31 đ n v y t , bao g m: 1 trung tâm y t , 1ề ơ ở ế ị ệ ơ ị ế ồ ế
b nh vi n đa khoa, 3 phòng khám đa khoa khu v c và 26 tr m y t xã. S gi ngệ ệ ự ạ ế ố ườ
b nh/v n dân đ t 26 gi ng, tăng 9 gi ng so v i năm 2005. Đã đ a vào s d ng B nhệ ạ ạ ườ ườ ớ ư ử ụ ệ
vi n đa khoa trung tâm huy n t i đ a đi m m i. ệ ệ ạ ị ể ớ Hi n tr ng c s v t ch t các c s y tệ ạ ơ ở ậ ấ ơ ở ế
t tuy n huy n đ n tuy n c s b c đ u đã đáp ng đ c nhu c u chăm sóc s c kh e choừ ế ệ ế ế ơ ở ướ ầ ứ ượ ầ ứ ỏ nhân dân. Song c s v t ch t và trang thi t b c a m t s tr m y t xã còn nhi u thi u th nơ ở ậ ấ ế ị ủ ộ ố ạ ế ề ế ố
so v i yêu c u.ớ ầ
7. Th c tr ng đ u t phát tri n ự ạ ầ ư ể
Trong nh ng năm qua huy n đã có các gi i pháp và chính sách huy đ ng m i ngu nữ ệ ả ộ ọ ồ
l c cho đ u t phát tri n nên t ng ngu n v n đ u t phát tri n hàng năm tăng, góp ph nự ầ ư ể ổ ồ ố ầ ư ể ầ thúc đ y nhanh tăng tr ng và chuy n d ch c c u kinh t c a huy n trong nh ng năm qua.ẩ ưở ể ị ơ ấ ế ủ ệ ữ
V c c u v n ch y u v n là 3 ngu n v n chính: V n đ u t phát tri n thu c ngân sáchề ơ ấ ố ủ ế ẫ ồ ố ố ầ ư ể ộ Nhà n c; v n ch ng trình m c tiêu và ch ng trình m c tiêu qu c gia và v n dân doanh.ướ ố ươ ụ ươ ụ ố ố
Do s n xu t ch a phát tri n m nh nên các ngu n v n tín d ng đ u t , v n c a doanhả ấ ư ể ạ ồ ố ụ ầ ư ố ủ nghi p còn chi m t l th p. Nhu c u đ u t r t l n so v i kh năng cân đ i, trong khiệ ế ỷ ệ ấ ầ ầ ư ấ ớ ớ ả ố ngu n v n ngân sách Nhà n c còn h n ch nên v n còn tình tr ng đ u t dàn tr i trongồ ố ướ ạ ế ẫ ạ ầ ư ả xây d ng c b n.ự ơ ả
T ng v n đ u t phát tri n trong 5 năm 20062010 đ t 2.650 t đ ng. T l v nổ ố ầ ư ể ạ ỷ ồ ỷ ệ ố
đ u t so v i GDP giai đo n 20062010 b ng 44,5%.ầ ư ớ ạ ằ
8. D báo tác đ ng c a b i c nh qu c t , trong nự ộ ủ ố ả ố ế ước và các y u t phátế ố tri n khác đ i v i quá trình phát tri n kinh t xã h i c a huy n yên bình giaiể ố ớ ể ế ộ ủ ệ
đo n 2016 2020ạ
8.1 Tác đ ng c a b i c nh qu c t và khu v c đ n n n kinh t c a huy nộ ủ ố ả ố ế ự ế ề ế ủ ệ Yên Bình
a) B i c nh qu c tố ả ố ế
Hòa bình, n đ nh, phát tri n và h i nh p c a kinh t th gi i đang ổ ị ể ộ ậ ủ ế ế ớ là xu th baoế trùm, đ nh hình s phát tri n c a th gi i và khu v c. Xu th phát tri n c a th gi iị ự ể ủ ế ớ ự ế ể ủ ế ớ đang chi ph i s phát tri n c a m i nố ự ể ủ ỗ ướ Vi t Nam đã gia nh p T ch c Thc. ệ ậ ổ ứ ương m iạ
th gi i (WTO) và tham gia vào nhi u liên k t kinh t khu v c và qu c t nên cóế ớ ề ế ế ự ố ế nhi u thu n l i đ hòa nh p cùng xu th chung và tăng t c phát tri n. Các ề ậ ợ ể ị ế ố ể quan h kinhệ
t ngày càng đế ượ ộc r ng m , làn sóng đ u t nở ầ ư ước ngoài vào Vi t Nam tr lên m nhệ ở ạ mẽ
Tuy nhiên, bên c nh đó, th gi i cũng luôn ti m n nguy c b t n, nh t là b tạ ế ớ ề ẩ ơ ấ ổ ấ ấ
n kinh t cũng làm nh h ng không nh đ n s phát tri n kinh t xã h i c a
huy n Yên Bìnhệ
b) B i c nh khu v cố ả ự
Hi n nay v i quá trình công nghi p hóa, hi n đ i hóa thì các t nh lân c n và cácệ ớ ệ ệ ạ ỉ ậ
t nh khu v c B c B đang là ti n đ cho t nh Yên Bái thu hút các nhà đ u t đ phátỉ ự ắ ộ ề ề ỉ ầ ư ể tri n, trong đó có huy n Yên Bình. Cùng v i vi c xây d ng tuy n để ệ ớ ệ ự ế ường cao t c B cố ắ
Trang 11Nam tuy không đi qua khu v c t nh Yên Bái nh ng cũng góp ph n thúc đ y l u thôngự ỉ ư ầ ẩ ư hàng hóa và phát tri n kinh t xã h i c a vùng.ể ế ộ ủ
8.2 Tác đ ng c a quy ho ch phát tri n kinh t xã h i c a c nộ ủ ạ ể ế ộ ủ ả ước, vùng Trung du mi n núi phía B c nói chung và t nh Yên Bái đ n phát tri n kinh t xãề ắ ỉ ế ể ế
h i c a huy n Yên Bìnhộ ủ ệ
V i quan đi m nh m kớ ể ằ hai thác và phát huy có hi u qu ti m năng, th m nhệ ả ề ế ạ
c a Vùngủ Trung du mi n núi phía B cề ắ , đ y m nh h i nh p kinh tẩ ạ ộ ậ ế qu c t thông quaố ế phát tri n các hành lang kinh t L ng S n Hà N i và Lào Cai Hà N i H i Phòng;ể ế ạ ơ ộ ộ ả tăng cường h p tác gi a các đ a phợ ữ ị ương trong vùng nh m huy đ ng và s d ng t tằ ộ ử ụ ố
m i ngu nọ ồ l c đ phát tri n nhanh và b n v ng, t ng bự ể ể ề ữ ừ ước thu h p kho ng cách phátẹ ả tri n c a Vùng so v i c nể ủ ớ ả ước
Quy ho ch t ng th phát tri n kinh t xã h i c a huy n Yên Bình ph i phù h p v iạ ổ ể ể ế ộ ủ ệ ả ợ ớ Chi n lế ược phát tri n kinh t xã h i c a t nh Yên Bái và c a c nể ế ộ ủ ỉ ủ ả ước, Quy ho chạ
t ng th phát tri n kinh t xã h i vùng Trung du mi n núi B c B ; đ m b o tínhổ ể ể ế ộ ề ắ ộ ả ả
đ ng b , th ng nh t v i quy ho ch ngành, lĩnh v c c a c nồ ộ ố ấ ớ ạ ự ủ ả ước
Quy ho ch phát tri n kinh t xã h i huy n Yên Bình c n khai thác có hi u qu ti mạ ể ế ộ ệ ầ ệ ả ề năng th m nh c a khu v c v đ t đai và các ngu n tài nguyên khác. Quy ho ch c nế ạ ủ ự ề ấ ồ ạ ầ
t p trung, u tiên phát tri n các s n ph m công nghi p, ti u th công nghi p ch l c,ậ ư ể ả ẩ ệ ể ủ ệ ủ ự
có l i th , giá tr và hàm lợ ế ị ượng công ngh cao, nâng cao s c c nh tranh trên th trệ ứ ạ ị ường, chuy n d ch c c u kinh t theo hể ị ơ ấ ế ướng công nghi p hóa, hi n đ i hóa. Nâng cao năngệ ệ ạ
su t, ch t lấ ấ ượng và giá tr s n xu t trên m t đ n v di n tích canh tác. S n xu t t pị ả ấ ộ ơ ị ệ ả ấ ậ trung thành vùng nguyên li u, g n v i phát tri n công nghi p ch bi n, t o ra s nệ ắ ớ ể ệ ế ế ạ ả
ph m có giá tr kinh t cao. T ng bẩ ị ế ừ ước hướng ra xu t kh u.ấ ẩ
Đ y m nh ti n đ xây d ng h t ng các khu du l ch, hình thành các s n ph m du l ch;ẩ ạ ế ộ ự ạ ầ ị ả ẩ ị chuy n d ch m nh du l ch trong nhóm ngành d ch v Đ ng th i phát tri n ngu n nhânể ị ạ ị ị ụ ồ ờ ể ồ
l c, t o vi c làm, gi m nghèo, gi m chênh l ch v m c s ng gi a các khu v c; làmự ạ ệ ả ả ệ ề ứ ố ữ ự
t t công tác b o v và tái t o môi trố ả ệ ạ ường; đ m b o qu c phòng an ninh và tr t t anả ả ố ậ ự toàn xã h i.ộ
IV/ ĐÁNH GIÁ NH NG THU N L I, KHÓ KHĂN TRONG PHÁT TRI NỮ Ậ Ợ Ể KINH T XÃ H I TH I K 2006 2010Ế Ộ Ờ Ỳ
1. Thu n l i: ậ ợ
V đi u ki n t nhiên: Yên Bình n m th tr n huy n l n m trên chu i cácề ề ệ ự ằ ở ị ấ ệ ỵ ằ ỗ
đô th c a Qu c l 70 t Hà N i đ n Lào Cai, là đ u m i c a nhi u tuy n đị ủ ố ộ ừ ộ ế ầ ố ủ ề ế ường giao thông đ i ngo i. Có đố ạ ường b và độ ường thu r t thu n ti n cho vi c trao đ i, giaoỷ ấ ậ ệ ệ ổ
l u hàng hoá trong và ngoài huy n. Khí h u, đ t đai thu n l i cho s n xu t nông, lâmư ệ ậ ấ ậ ợ ả ấ nghi p. u th phát tri n ngh r ng, tr ng cây công nghi p và cây ăn qu , có h nệ Ư ế ể ề ừ ồ ệ ả ơ 15.900 ha m t nặ ước dùng vào nuôi tr ng th y s n. R ng t nhiên còn l n.ồ ủ ả ừ ự ớ
V đi u ki n kinh t : Yên Bình đã hình thành vùng nguyên li u g , vùngề ề ệ ế ệ ỗ nguyên li u chè, vùng nguyên li u đá vôi v i tr lệ ệ ớ ữ ượng l n (xã Mông S n) nh m t oớ ơ ằ ạ
ra s n ph m hàng hoá cung c p cho th trả ẩ ấ ị ường trong nước và xu t kh u. Tr i qua quáấ ẩ ả trình chuy n đ i c ch , đ n nay Yên Bình đã hình thành nên m t s c s s n xu tể ổ ơ ế ế ộ ố ơ ở ả ấ
ch bi n hàng nông s n, lâm s n và m t s c s s n xu t khai thác và ch bi n v tế ế ả ả ộ ố ơ ở ả ấ ế ế ậ
li u xây d ng v i nhi u thành ph n kinh t tham gia, ngành ngh đa d ng, s n ph mệ ự ớ ề ầ ế ề ạ ả ẩ phong phú t o giá tr cao cho ngành công nghi p và ti u th công nghi p. M t s chạ ị ệ ể ủ ệ ộ ố ỉ