Bài giảng Kinh doanh quốc tế - TS. Lê Nguyễn Đoan Khôi tập trung trình bày tổng quan về kinh doanh quốc tế; lý thuyết thương mại và môi trường kinh doanh quốc tế; chiến lược kinh doanh quốc tế; thâm nhập thị trường quốc tế; thương mại điện tử trong kinh doanh quốc tế;...
Trang 1KINH DOANH QU C T Ố Ế
KINH DOANH QU C T Ố Ế
INTERNATIONAL BUSINESS (IB)
TS. LÊ NGUY N ĐOAN KHÔIỄ
Trang 2N i dung môn h c ộ ọ
N i dung môn h c ộ ọ
1 Tổng quan về kinh doanh quốc tế
2 Lý thuyết thương mại và môi trường
kinh doanh quốc tế
3 Chiến lược kinh doanh quốc tế
4 Thâm nhập thị trường quốc tế
5 Thương mại điện tử trong kinh doanh
quốc tế
6 Hội nhập kinh tế quốc tế và doanh
nghiệp Việt Nam
Trang 3K t qu mong ế ả
K t qu mong ế ả đ ợ ợ i i
Hi u ể đư c nh ng ợ ữ đ ng l c kinh doanh qu c t ộ ự ố ế
trong b i c nh toàn c u hóaố ả ầ
Có kh nả ăng gi m thi u r i ro và t i ả ể ủ ố ưu hóa l i ích ợkhi th c hi n kinh doanh ra nự ệ ư c ngoài.ớ
Xây d ng chi n lự ế ư c hi u qu ợ ệ ả đ xâm nh p và ể ậ
ho t ạ đ ng thành công trên th trộ ị ư ng qu c t ờ ố ế
Trang 6Đ tài ti u lu n (tham kh o) ề ể ậ ả
Đ tài ti u lu n (tham kh o) ề ể ậ ả
Trang 91.1. KHÁI NI MỆ
1.1. KHÁI NI MỆ
Kinh doanh qu c t là nh ng giao d ch Kinh doanh qu c t là nh ng giao d ch ố ếố ế ữữ ịị đượ ạợ ạc t o c t o
ra và th c hi n gi a các qu c gia ự ệ ữ ố
ra và th c hi n gi a các qu c gia ự ệ ữ ố để ỏể ỏ th a mãn th a mãn
m c tiêu c a cá nhân và t ch cụ ủ ổ ứ
m c tiêu c a cá nhân và t ch cụ ủ ổ ứ
3 thu t ng3 thu t ngậậ ữữ
Kinh doanh qu c t (international business)Kinh doanh qu c t (international business)ố ếố ế
Thương m i qu c t (international trade)ng m i qu c t (international trade)ạạ ố ếố ế
Đ u tĐ u tầầ ư qu c t (international investment) qu c t (international investment)ố ếố ế
Trang 10 Công ty toàn c u (Global Company GC) – là ầcông ty tiêu chu n hóa các ho t ẩ ạ đ ng toàn c u ộ ầtrên m i lĩnh v cọ ự
Công ty xuyên qu c gia (Transnational ố
Corporation TNC) – là MNC ho c GC.ặ
Trang 11 M t s thu t ng kinh doanh qu c t M t s thu t ng kinh doanh qu c t ộ ố ộ ố ậ ậ ữ ữ ố ế ố ế
(International Business Terminology)
* International Business – Doanh nghi p có – Doanh nghi p có ệ ệ
nh ng ho t ữ ạ
nh ng ho t ữ ạ đ ộ ộ ng ngoài lãnh th qu c gia ng ngoài lãnh th qu c gia ổ ổ ố ố
* Foreign Business – ch nh ng ho t – ch nh ng ho t ỉ ỉ ữ ữ ạ ạ đ ộ ộ ng ng
trong n i ộ
trong n i ộ đ ị ủ ị ủ a c a m t qu c gia khác a c a m t qu c gia khác ộ ộ ố ố
1.1. KHÁI NI M (tt)Ệ
1.1. KHÁI NI M (tt)Ệ
Trang 12* Multidomestic Company (MDC) – M t t – M t t ộ ổ ộ ổ
ch c có nh ng thành viên t nhi u qu c gia ứ ữ ừ ề ố
ch c có nh ng thành viên t nhi u qu c gia ứ ữ ừ ề ố
Trang 13 Đượợc hình thành t nh ng t ch c thu c 2 hay c hình thành t nh ng t ch c thu c 2 hay ừừ ữữ ổổ ứứ ộộnhi u nề
nhi u nề ướớcc
Ho t Ho t ạạ độộng dng dướới m t h th ng quy t i m t h th ng quy t ộ ệ ốộ ệ ố ếế địịnh, theo nh, theo
hướớng chi n lng chi n lếế ượợc chung và nh ng chính sách c chung và nh ng chính sách ữữ
nh t quán thông qua m t ho c nhi u trung tâm ấ ộ ặ ề
nh t quán thông qua m t ho c nhi u trung tâm ấ ộ ặ ề
Trang 14 Có h th ng (integrated systems) các ho t Có h th ng (integrated systems) các ho t ệ ố ệ ố ạ ạ đ ộ ộ ng qu c t ng qu c t ố ế ố ế
đư ợ ợ c qu n lý c qu n lý ả ả đ ể ế ợ ể ế ợ k t h p thành ngu n l c ph thu c l n k t h p thành ngu n l c ph thu c l n ồ ự ồ ự ụ ụ ộ ẫ ộ ẫ nhau
Có c ph n qu c t (international interests) Có c ph n qu c t (international interests) ổ ổ ầ ầ ố ế ố ế
Có nh ng liên minh n Có nh ng liên minh n ữ ữ ở ở ướ ớ c ngoài (foreign alliances) c ngoài (foreign alliances)
Th tr Th tr ị ị ườ ờ ng th gi i (world markets) ng th gi i (world markets) ế ớ ế ớ
C ơ c u t ch c c u t ch c ấ ổ ấ ổ ứ ứ đa văn hóa (multicultural organization)
1.1. KHÁI NI M (tt)Ệ
1.1. KHÁI NI M (tt)Ệ
Trang 15 T l l i nhu n thu T l l i nhu n thu ỉ ệ ợỉ ệ ợ ậậ đượ ừợ ừc t nh ng ho t c t nh ng ho t ữữ ạạ độộng ng ởở
nướớc ngoài ph i t 2530%c ngoài ph i t 2530%ả ừả ừ
M c M c ứứ độộ quan tâm th tr quan tâm th trịị ườờng nng nướớc ngoài ph i c ngoài ph i ảả đủủ
Trang 16 Tri t lý qu n tr c a t ch c có th là: dân t c, Tri t lý qu n tr c a t ch c có th là: dân t c, ếế ảả ị ủ ổị ủ ổ ứứ ểể ộộ
đa ch ng, khu v c, toàn c ua ch ng, khu v c, toàn c uủủ ựự ầầ
Tiêu chu n ch y u – MNC ki m soát các ho t Tiêu chu n ch y u – MNC ki m soát các ho t ẩẩ ủ ếủ ế ểể ạạ
độộng s n xu t kinh doanh nng s n xu t kinh doanh nảả ấấ ởở ướớc ngoài và qu n c ngoài và qu n ảả
tr chúng (k c nh ng ho t ị ể ả ữ ạ
tr chúng (k c nh ng ho t ị ể ả ữ ạ độộng trong nng trong nướớc) c)
trong c u trúc liên k t l n nhau nh m t n d ng ấ ế ẫ ằ ậ ụ
trong c u trúc liên k t l n nhau nh m t n d ng ấ ế ẫ ằ ậ ụ
1.1. KHÁI NI M (tt)Ệ
1.1. KHÁI NI M (tt)Ệ
Trang 17 Lu t Lu t ậ đi u ch nh m i quan h buôn bán qu c t ậ ề ỉ ố ệ ố ế
Kinh t h c Kinh t h c ế ọ công c phân tích ế ọ ụ đ xác ể đ nh ị
ả nh h ư ng công ty qu c t ở ố ế đ i v i n n kinh t n ố ớ ề ế ư c s ớ ở
Trang 18 Đ c ặ đi m riêngể Qu n tr kinh doanh trong nả ị ư c ớ đư c ợ
th c hi n trong ph m vi m t n ự ệ ạ ộ ư c trong khi qu n tr ớ ả ị
kinh doanh qu c t ố ế đư c th c hi n xuyên qua biên gi i ợ ự ệ ớ các nư c và ph c t p h ớ ứ ạ ơn, vì:
S khác bi t gi a các n ự ệ ữ ư c v v ớ ề ăn hóa, chính tr , kinh ị
t , lu t pháp, … ế ậ
Ph i ho t ả ạ đ ng theo quy ộ đ nh c a h th ng th ị ủ ệ ố ương
m i và ạ đ u t ầ ư qu c t ố ế
Liên quan đ n t giá h i ế ỷ ố đoái
Trang 191.3. Đ NG CỘ
1.3. Đ NG CỘ Ơ KINH DOANH QU C T KINH DOANH QU C TỐ Ố Ế Ế
Nhóm độ ộng cng cơ đẩ ẩy và kéoy và kéo
M r ng th trM r ng th trở ộở ộ ịị ườờng (Market expansion)ng (Market expansion)
Tìm ki m ngu n l c (Acquire resources)Tìm ki m ngu n l c (Acquire resources)ếế ồ ựồ ự
Ưu th v v trí (Location advantage)u th v v trí (Location advantage)ế ề ịế ề ị
L i th c nh tranh (Comparative advantage)L i th c nh tranh (Comparative advantage)ợợ ế ạế ạ
B o v th trB o v th trảả ệ ịệ ị ườờng (To protect their market)ng (To protect their market)
Gi m r i ro (Risk reduction)Gi m r i ro (Risk reduction)ảả ủủ
N l c c a Chính ph (Government N l c c a Chính ph (Government ỗ ự ủỗ ự ủ ủủ
incentives)
Trang 211.4.8. Công ty con s h u toàn b (Wholly Owned ở ữ ộ
1.4.8. Công ty con s h u toàn b (Wholly Owned ở ữ ộ
Subsidiaries)
Trang 221.4.1. XU T KH U (EXPORTING)Ấ Ẩ
1.4.1. XU T KH U (EXPORTING)Ấ Ẩ
Xu t kh u tr c ti p – công ty xu t kh u và bán s n ph m tr c Xu t kh u tr c ti p – công ty xu t kh u và bán s n ph m tr c ấ ấ ẩ ẩ ự ự ế ế ấ ấ ẩ ẩ ả ả ẩ ẩ ự ự
ti p cho khách hàng n ế ở
ti p cho khách hàng n ế ở ướ ớ c khác thông qua b ph n bán hàng c khác thông qua b ph n bán hàng ộ ộ ậ ậ
trong nư ớ ớ c hay c hay đ ạ ạ i di n bán hàng và nhà phân ph i n i di n bán hàng và nhà phân ph i n ệ ệ ố ở ố ở ướ ớ c mà c mà
công ty xu t kh u ấ ẩ
công ty xu t kh u ấ ẩ
Xu t kh u gián ti p – Xu t kh u gián ti p – ấ ấ ẩ ẩ ế ế đ ạ ạ i lý xu t kh u n i i lý xu t kh u n i ấ ấ ẩ ẩ ộ ộ đ ị ẽ ự ị ẽ ự a s th c hi n ho t a s th c hi n ho t ệ ệ ạ ạ
đ ộ ộ ng xu t kh u s n ph m cho công ty ng xu t kh u s n ph m cho công ty ấ ấ ẩ ả ẩ ả ẩ ẩ
Thu n l i: ậ ợ
Thu n l i: ậ ợ
V n và chi phí ban V n và chi phí ban ố ố đ ầ ầ u th p u th p ấ ấ
Thu th p kinh nghi m, ki n th c Thu th p kinh nghi m, ki n th c ậ ậ ệ ệ ế ế ứ ứ
Đ t hi u qu v qui mô Đ t hi u qu v qui mô ạ ạ ệ ệ ả ề ả ề
B t l i: ấ ợ
B t l i: ấ ợ
Phí v n chuy n cao Phí v n chuy n cao ậ ậ ể ể
Hàng rào thương m i ng m i ạ ạ
Trang 231.4. 2. D ÁN TRAO TAY (TURNKEY 2. D ÁN TRAO TAY (TURNKEY ỰỰ
PROJECTS)
Là ph ươ ng cách xu t kh u qui trình công ngh sang ng cách xu t kh u qui trình công ngh sang ấ ấ ẩ ẩ ệ ệ
n ư ớ ớ c khác. Bên nh n th c hi n thi t k , xây d ng, hu n c khác. Bên nh n th c hi n thi t k , xây d ng, hu n ậ ậ ự ự ệ ệ ế ế ế ế ự ự ấ ấ luy n nhân viên th c hành. Khách hàng gi “chìa khóa” ệ ự ữ
luy n nhân viên th c hành. Khách hàng gi “chìa khóa” ệ ự ữ
nhà máy đã s n sàng ho t ã s n sàng ho t ẵ ẵ ạ ạ đ ộ ộ ng ng.
Thu n l i: ậ ợ
Thu n l i: ậ ợ
Thu l i nh ki n th c, bí quy t công ngh Thu l i nh ki n th c, bí quy t công ngh ợ ợ ờ ế ờ ế ứ ứ ế ế ệ ệ
S d ng nh ng n S d ng nh ng n ử ụ ử ụ ở ở ữ ữ ơi FDI b gi i h n i FDI b gi i h n ị ớ ạ ị ớ ạ
B t l i: ấ ợ
B t l i: ấ ợ
N u QG N u QG ế ế đó là TT l n c a s n ph m, c a qui trình ó là TT l n c a s n ph m, c a qui trình ớ ớ ủ ả ủ ả ẩ ẩ ủ ủ
T o ra T o ra ạ ạ đ ố ố i th c nh tranh i th c nh tranh ủ ạ ủ ạ
Gi m l i th c nh tranh Gi m l i th c nh tranh ả ả ợ ợ ế ạ ế ạ
Trang 24Bên c p phép cho bên nh n quy n s d ng tài s n vô hình trong ấ ậ ề ử ụ ả
Bên c p phép cho bên nh n quy n s d ng tài s n vô hình trong ấ ậ ề ử ụ ả
m t th i gian xác ộ ờ
m t th i gian xác ộ ờ đ ị ị nh và nh n phí b n quy n. nh và nh n phí b n quy n. ậ ậ ả ả ề ề
S h u vô hình g m: v ở ữ ồ
S h u vô hình g m: v ở ữ ồ ăn b ng b o h (patent), sáng ch n b ng b o h (patent), sáng ch ằ ằ ả ả ộ ộ ế ế
(invention), công th c (formular), thi t k (design), quy n tác gi ứ ế ế ề ả
(invention), công th c (formular), thi t k (design), quy n tác gi ứ ế ế ề ả
(copyright), nhãn hi u (trademark) ệ
(copyright), nhãn hi u (trademark) ệ
Thu n l i: ậ ợ
Thu n l i: ậ ợ
Không ch u phí phát tri n, r i ro phát tri n th p Không ch u phí phát tri n, r i ro phát tri n th p ị ị ể ể ủ ủ ể ể ấ ấ
Công ty không c n b ù ngu n l c vào nh ng TT không quen Công ty không c n b ù ngu n l c vào nh ng TT không quen ầ ầ ỏ ỏ ồ ự ồ ự ữ ữ
thu c, b t n v chính tr , h n ch ộ ấ ổ ề ị ạ ế
thu c, b t n v chính tr , h n ch ộ ấ ổ ề ị ạ ế đ ầ ầ u t u tư
B t l i ấ ợ
B t l i ấ ợ :
Không ki m soát ch t ch các hoat Không ki m soát ch t ch các hoat ể ể ặ ặ ẽ ẽ đ ộ ộ ng s n xu t, marketing ng s n xu t, marketing ả ả ấ ấ
T o T o ạ ạ đ ố ố i th c nh tranh i th c nh tranh ủ ạ ủ ạ
Thi u s hi n di n trên th tr Thi u s hi n di n trên th tr ế ự ệ ế ự ệ ệ ệ ị ị ườ ờ ng ng
1.4. 3. CHUY N NH 3. CHUY N NH Ể Ể ƯỢ Ợ NG GI Y PHÉP (LICENSING) NG GI Y PHÉP (LICENSING) Ấ Ấ
Trang 25Là hình th c ứ
Là hình th c ứ đ ặ ặ c bi t c a licensing, th c bi t c a licensing, th ệ ủ ệ ủ ườ ờ ng s d ng cho ng s d ng cho ử ụ ử ụ
d ch v Bên chuy n giao bán s h u vô hình (nhãn ị ụ ể ở ữ
d ch v Bên chuy n giao bán s h u vô hình (nhãn ị ụ ể ở ữ
tranh qu c gia khác ở ố
1.4.4. Đ I LÝ Đ C QUY N (FRANCHISING)4. Đ I LÝ Đ C QUY N (FRANCHISING)ẠẠ ẶẶ ỀỀ
Trang 26H p ợ
H p ợ đ ồ ồ ng v i công ty khác ng v i công ty khác ớ ớ đ ể ả ể ả s n xu t s n ph m s n xu t s n ph m ấ ả ấ ả ẩ ẩ
theo đúng qui cách và ch u trách nhi m tiêu th úng qui cách và ch u trách nhi m tiêu th ị ị ệ ệ ụ ụ
Trang 28Thành l p m t công ty do s liên k t gi a hai hay ậ ộ ự ế ữ
Thành l p m t công ty do s liên k t gi a hai hay ậ ộ ự ế ữ
nhi u công ty ề
nhi u công ty ề đ ộ ậ ộ ậ c l p c l p.
Thu n l i ậ ợ
Thu n l i ậ ợ :
Đ i tác Đ i tác ố ố ở ở đ ị ị a ph a phương hi u rõ môi tr ng hi u rõ môi tr ể ể ườ ờ ng ng
Chia s chi phí và r i ro v i Chia s chi phí và r i ro v i ẻ ẻ ủ ủ ớ ớ đ ố ố i tác i tác
R i ro th p v qu c h u hóa R i ro th p v qu c h u hóa ủ ủ ấ ấ ề ề ố ố ữ ữ
B t l i ấ ợ
B t l i ấ ợ :
Thi u ki m soát công ngh Thi u ki m soát công ngh ế ế ể ể ệ ệ
Mâu thu n và tranh ch p gi a các Mâu thu n và tranh ch p gi a các ẫ ẫ ấ ấ ữ ữ đ ố ố i tác i tác
H n ch ki m soát liên doanh nên khó H n ch ki m soát liên doanh nên khó ạ ạ ế ể ế ể đ ạ ạ t qui mô kinh t qui mô kinh
t vùng ế
1.4.7. LIÊN DOANH (JOINT VENTURES)
Trang 29 Do yêu c u s n xu t b ng nh ng thi t b Do yêu c u s n xu t b ng nh ng thi t b ầ ả ầ ả ấ ằ ấ ằ ữ ữ ế ị ế ị đ ặ ặ c bi t c bi t ệ ệ
Không có đ ố ố i tác cùng ngành i tác cùng ngành ở ở đ ị ị a ph a phương
Mua l i công ty ạ
Mua l i công ty ạ đ ị ị a ph a phương đang ho t ang ho t ạ ạ đ ộ ộ ng: ng:
Chuy n giao nhanh chóng k thu t s n xu t t công ty m Chuy n giao nhanh chóng k thu t s n xu t t công ty m ể ể ỹ ỹ ậ ả ậ ả ấ ừ ấ ừ ẹ ẹ
Có s n m ng l Có s n m ng l ẵ ẵ ạ ạ ướ ớ i marketing i marketing
Thu th p kinh nghi m TT Thu th p kinh nghi m TT ậ ậ ệ ở ệ ở đ ị ị a ph a ph ươ ng
Thu n l i ậ ợ
Thu n l i ậ ợ :
B o v công ngh B o v công ngh ả ả ệ ệ ệ ệ
Ki m soát ch t ch , ph i h p chi n l Ki m soát ch t ch , ph i h p chi n l ể ể ặ ặ ẽ ẽ ố ợ ố ợ ế ế ượ ợ c toàn c u c toàn c u ầ ầ
Chuyên môn hóa đ ể ố ể ố t i t i đa hóa chu i giá tr a hóa chu i giá tr ỗ ỗ ị ị
B t l i: ấ ợ
B t l i: ấ ợ
Chi phí cao nh t Chi phí cao nh t ấ ấ
Trang 30Là th a thu n h p tác gi a các Là th a thu n h p tác gi a các ỏ ỏ ậ ậ ợ ợ ữ ữ đ ố ố i th c nh tranh hi n t i và i th c nh tranh hi n t i và ủ ạ ủ ạ ệ ạ ệ ạ
t ươ ng lai v m t s ho t ng lai v m t s ho t ề ộ ố ề ộ ố ạ ạ đ ộ ộ ng nh t ng nh t ấ ấ đ ị ị nh nh
Thu n l i ậ ợ
Thu n l i ậ ợ :
D v D v ễ ễ ượ ợ t qua rào c n th t qua rào c n th ả ả ương m i ng m i ạ ạ đ ể ể thâm nh p th tr thâm nh p th tr ậ ậ ị ị ườ ờ ng ng
Chia s Chia s ẻ ẻ đ ị ị nh phí và r i ro nh phí và r i ro ủ ủ
B sung k n B sung k n ổ ổ ỹ ỹ ăng và tài s n cho nhau ng và tài s n cho nhau ả ả
Hình thành tiêu chu n công ngh cho ngành công nghi p Hình thành tiêu chu n công ngh cho ngành công nghi p ẩ ẩ ệ ệ ệ ệ
Trang 311.5. CÔNG TY ĐA QU C GIA (MNC)Ố
1.5. CÔNG TY ĐA QU C GIA (MNC)Ố
Khái ni mệ : Là công ty s h u hay ki m soát các ở ữ ể
cơ s kinh doanh s n xu t ho c d ch v nở ả ấ ặ ị ụ ở ư c ớngoài. Đi u ki n:ề ệ
Chi nhánh ít nh t 2 qu c giaấ ở ố
T l doanh thu t các ho t ỷ ệ ừ ạ đ ng nộ ở ư c ngoài ớ
ph i m c nh t ả ở ứ ấ đ nhị
M c ứ đ thâm nh p th trộ ậ ị ư ng nờ ư c ngoài ph i ớ ả đ ủ
l nớ
Trang 32 Giai đo n 2 – Công ty qu c t (International Company) ạ ố ế
m r ng ho t ở ộ ạ đ ng ra th tr ộ ị ư ng n ờ ư c ngoài, nh ớ ưng v n ẫ
t p trung ch y u th tr ậ ủ ế ị ư ng trong n ờ ư c ớ
Giai đo n 3 – Công ty ạ đa qu c gia (Multinational ố
Company) – đ nh h ị ư ng t h ớ ừ ư ng n i thành h ớ ộ ư ng ngo i, ớ ạ thi t l p chi n l ế ậ ế ư c ợ đ c tr ặ ưng cho m i n ỗ ư c ớ
Giai đo n 4 – Công ty toàn c u (Global Company) – áp ạ ầ
d ng chi n l ụ ế ư c marketing toàn c u hay chi n l ợ ầ ế ư c tìm ợ
ki m nguyên li u toàn c u ế ệ ầ
Trang 33 Quan h hàng ngang gi a các chi nhánh – s ệ ữ ử
d ng tài s n và ngu n tài nguyên chungụ ả ồ
Quan h theo chi u d c – ph i h p ho t ệ ề ọ ố ợ ạ đ ng ộ
theo t m nhìn chi n lầ ế ư c chungợ
1.5. CÔNG TY ĐA QU C GIA (MNC) (tt)Ố
1.5. CÔNG TY ĐA QU C GIA (MNC) (tt)Ố
Trang 34 Ph n ng l i s gia t ả ứ ạ ự ăng c nh tranh n ạ ư c ngoài ớ
Nhu c u gi m chi phí ầ ả
Nhu c u v ầ ư t qua hàng rào b o h c a các n ợ ả ộ ủ ư c ớ
Nhu c u n m gi thu n l i v các chuyên gia k ầ ắ ữ ậ ợ ề ỹ
thu t b ng ch t o tr c ti p h ậ ằ ế ạ ự ế ơn là chuy n giao ể
1.5. CÔNG TY ĐA QU C GIA (MNC) (tt)Ố
1.5. CÔNG TY ĐA QU C GIA (MNC) (tt)Ố
Trang 35Chi n lế ư ợc kinh doanh
Chi n l ế ư c v ch ng (Ethnocentric) – chi n l ợ ị ủ ế ư c ho t ợ ạ
đ ng chung cho th tr ộ ị ư ng trong n ờ ư c l n qu c t ớ ẫ ố ế
Chi n l ế ư c ợ đa ch ng (Polycentric) – ủ đa d ng hóa chi n ạ ế
lư c theo t ng th tr ợ ừ ị ư ng bi t l p t ng qu c gia ờ ệ ậ ở ừ ố
Chi n l ế ư c ợ đa khu v c (Regiocentric) – thi t k mô hình ự ế ế
s n xu t kinh doanh chu n hóa cho t ng khu v c ả ấ ẩ ừ ự đã đư c ợ phân chia
Chi n l ế ư c tâm ợ đ a c u (Geocentric) – áp d ng mô hình ị ầ ụ
ho t ạ đ ng kinh doanh chu n hóa trên t t c các th tr ộ ẩ ấ ả ị ư ng ờ
1.5. CÔNG TY ĐA QU C GIA (MNC) (tt)Ố
1.5. CÔNG TY ĐA QU C GIA (MNC) (tt)Ố