Để phục vụ kịp thời việc nghiên cứu và tính một số chỉ tiêu tổng hợp theo hệ thống TKQG cho các cấp, các ngành và các địa phương, Tổng cục Thống kê biên soạn cuốn “Những hệ số cơ bản của Hệ thống tài khoản quốc gia năm 2007” Tập 2 trình bày các nội dung về một số chỉ tiêu chủ yếu của hệ thống tài khoản quốc gia chi tiết cho từng thành phần kinh tế và ngành kinh tế cấp 2. Mời các bạn cùng tham khảo để nắm nội dung chi tiết.
Trang 1Nh÷ng hÖ sè c¬ b¶n
cña HÖ thèng tμi kho¶n quèc gia
n¨m 2007
TËp 2:
Mét sè chØ tiªu chñ yÕu cña hÖ thèng tμi kho¶n
quèc gia chi tiÕt cho tõng thμnh phÇn kinh tÕ
vμ 88 ngμnh kinh tÕ cÊp 2
Nhμ xuÊt b¶n thèng kª
Trang 3Lêi giíi thiÖu
Tiếp tục thực hiện chủ trương hoàn thiện Hệ thống Tài khoản quốc gia ở Việt Nam; nhằm đáp ứng nhu cầu thông tin tính toán và phân tích các chỉ tiêu tài khoản quốc gia trên địa bàn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thay cho các thông tin trong cuốn sách “Những hệ số cơ bản của Hệ thống Tài khoản quốc gia (SNA) năm 1997” hiện không còn phù hợp, ngày 20 tháng 2 năm 2008, Tổng cục trưởng TCTK đã ra Quyết định số 121/QĐ-TCTK về điều tra thu thập thông tin lập bảng Cân đối liên ngành (I/O) và biên soạn hệ số chi phí trung gian năm 2007 để lập hệ số TKQG năm 2007
Đối tượng cuộc điều tra này là các Bộ, ban ngành tổng hợp; các cơ sở kinh tế bao gồm các loại hình doanh nghiệp (kể cả các tập đoàn kinh tế, tổng công ty 91), các cơ sở kinh tế sản xuất kinh doanh cá thể thuộc các ngành kinh tế do địa phương và trung ương quản lý; các cơ quan hành chính sự nghiệp; các tổ chức chính trị, chính trị - xã hội; các tổ chức xã hội nghề nghiệp; các hộ gia đình
Nội dung điều tra thu thập thông tin lập bảng Cân đối liên ngành (I/O) và biên soạn hệ số chi phí trung gian năm 2007 gồm những chỉ tiêu kinh tế chủ yếu phản ánh về lao động, vốn sản xuất, chi phí và kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của các đơn vị đã thực hiện trong năm 2007
Cuộc điều tra này được tiến hành với hơn 75.000 phiếu điều tra, thu thập từ 27.300 đơn vị sản xuất kinh doanh Trong đó, có 11.000 doanh nghiệp, 2800 đơn vị hành chính sự nghiệp và 13.500 hộ/cơ sở sản xuất kinh doanh Đây là cuộc điều tra được thực hiện trên phạm vi rộng, được chuẩn bị chu đáo, theo một phương án thống nhất cho toàn bộ 36 tỉnh, thành phố được chọn mẫu, một số Bộ, ngành, các tập đoàn và tổng công ty dưới sự hướng dẫn nghiệp vụ chuyên môn và giám sát chặt chẽ của cán bộ Tổng cục Thống kê
Số liệu thu thập từ cuộc điều tra cho phép tính các chỉ tiêu kinh tế tổng hợp chính của Hệ thống TKQG như: giá trị sản xuất, chi phí trung gian, giá trị tăng thêm theo các ngành và thành phần kinh tế… Trên cơ sở thông tin thu thập từ điều tra, Tổng cục Thống kê đã tính các hệ số cơ bản của Hệ thống TKQG Các hệ số này không chỉ giúp cho việc tính toán và phân tích nhiều chỉ tiêu kinh tế năm 2007
Trang 4thống TKQG những năm tiếp theo
Tài liệu điều tra còn đang được tiếp tục khai thác cho nhiều mục đích khác nhau như lập bảng cân đối liên ngành (I/O) theo 152 ngành sản phẩm Để phục vụ kịp thời việc nghiên cứu và tính một số chỉ tiêu tổng hợp theo hệ thống TKQG cho
các cấp, các ngành và các địa phương, Tổng cục Thống kê biên soạn cuốn “Những
hệ số cơ bản của Hệ thống tài khoản quốc gia năm 2007” gồm 2 tập: Tập 1 bao
gồm các tỷ lệ chi phí trung gian trong giá trị sản xuất phân theo 88 ngành kinh tế cấp 2 và theo thành phần kinh tế; tập 2 gồm một số chỉ tiêu chủ yếu của hệ thống tài khoản quốc gia chi tiết cho từng thành phần kinh tế và ngành kinh tế cấp 2 Các hệ số trong cuốn sách được biên soạn cho cả nước và 8 Vùng kinh tế, phân theo 88 ngành kinh tế cấp 2, theo ba khu vực kinh tế (khu vực kinh tế nhà nước, khu vực kinh tế ngoài nhà nước và khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)
và theo 6 thành phần kinh tế Trong biên soạn tài khoản quốc gia, các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thuộc Vùng kinh tế nào sẽ sử dụng hệ số của Vùng đó Các hệ số trong cuốn “Những hệ số cơ bản của hệ thống Tài khoản quốc gia năm 2007” sẽ thay thế các hệ số đã công bố và sử dụng trước đây Do tình hình kinh tế còn nhiều biến động, trong quá trình áp dụng những hệ số cơ bản này vào việc tính toán những chỉ tiêu chủ yếu của Hệ thống TKQG cho những năm tiếp theo, nếu Bộ, ngành, địa phương nào có điều kiện về kinh phí, nhân lực… có thể tiến hành điều tra bổ sung để cập nhật cho phù hợp với Bộ, ngành, địa phương mình Tuy nhiên, trong soạn thảo phương án điều tra và thu thập thông tin cần có
Trang 5PhÇn I
C¶ n−íc
Trang 7Nhμ nước
Tập thể
Cá
thể
Doanh nghiệp
Kinh tế
có vốn
đầu tư
nước ngoμi
1 Chi phí trung gian/Giá trị sản xuất 44,92 36,63 59,21 54,73 55,04 55,31
1.1 Chi phí vật chất/Chi phí trung gian 94,24 93,76 95,31 98,33 96,46 97,19
2 Giá trị tăng thêm/Giá trị sản xuất 55,08 63,37 40,79 45,27 44,96 44,69
3 Cơ cấu các yếu tố trong chi phí vật chất 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Nguyên, vật liệu/Chi phí vật chất 80,20 41,80 80,97 96,82 90,78 97,35
- Nhiên liệu/Chi phí vật chất 1,50 3,82 2,93 2,09 4,73 1,22
- Điện/Chi phí vật chất 18,30 54,38 16,10 1,09 4,49 1,43
4 Cơ cấu các yếu tố trong chi phí dịch vụ 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Chi phí vận tải thuê ngoài 7,73 7,62 5,60 13,08 7,85 16,35
- Chi phí bưu điện 11,23 12,13 7,72 12,69 17,21 15,41
- Chi phí dịch vụ khác 81,04 80,25 86,68 74,23 74,94 68,24
5 Cơ cấu các yếu tố trong giá trị tăng thêm 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Thu của người lao động/Giá trị tăng thêm 72,47 87,17 68,31 93,19 72,16 81,60
- Tiền lương/Thu của người lao động 70,54 75,11 76,83 10,37 75,76 55,93
- BHXH, BHYT/Thu của người lao động 10,54 13,67 1,21 0,00 7,83 0,86
- Kinh phí công đoàn/Thu của người lao động 1,29 1,96 0,04 0,00 0,79 0,00
- Thu nhập khác/Thu của người lao động 17,63 9,26 21,92 89,63 15,62 43,21
7 Cơ cấu các yếu tố trong thuế sản xuất 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Thuế sản phẩm/Thuế sản xuất 66,31 18,29 74,67 1,15 13,57 0,39
- Thuế sản xuất khác/Thuế sản xuất 33,69 81,71 25,33 98,85 86,43 99,61
8 Cơ cấu các yếu tố trong giá trị thặng dư 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Lợi nhuận thuần từ hoạt động sản xuất,
kinh doanh/Giá trị thặng dư 90,29 86,58 91,13 0,00 65,40 97,93
- Trả lãi tiền vay/Giá trị thặng dư 8,90 9,65 8,56 99,92 34,12 0,00
- Chi mua bảo hiểm/Giá trị thặng dư 0,81 3,77 0,31 0,08 0,48 2,07
Trang 8Nhμ nước
Tập thể
Cá
thể
Doanh nghiệp
Kinh tế
có vốn
đầu tư nước ngoμi
1 Chi phí trung gian/Giá trị sản xuất 40,30 39,81 26,04 28,37 39,79 38,82
1.1 Chi phí vật chất/Chi phí trung gian 93,22 91,60 95,44 92,98 96,40 96,20
2 Giá trị tăng thêm/Giá trị sản xuất 59,70 60,19 73,96 71,63 60,21 61,18
3 Cơ cấu các yếu tố trong chi phí vật chất 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Nguyên, vật liệu/Chi phí vật chất 84,91 95,02 66,59 87,97 95,92 95,47
- Nhiên liệu/Chi phí vật chất 13,34 3,42 30,19 11,53 2,67 3,16
- Điện/Chi phí vật chất 1,75 1,56 3,22 0,50 1,41 1,37
4 Cơ cấu các yếu tố trong chi phí dịch vụ 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Chi phí vận tải thuê ngoài 4,34 3,51 0,00 60,53 9,09 14,40
- Chi phí bưu điện 8,38 16,69 50,60 6,83 13,97 13,35
- Chi phí dịch vụ khác 87,28 79,80 49,40 32,64 76,94 72,25
5 Cơ cấu các yếu tố trong giá trị tăng thêm 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Thu của người lao động/Giá trị tăng thêm 61,56 71,16 93,43 97,50 67,20 70,15
- Tiền lương/Thu của người lao động 71,11 76,80 95,91 14,41 78,70 68,70
- BHXH, BHYT/Thu của người lao động 10,59 12,05 0,00 0,00 5,20 4,32
- Kinh phí công đoàn/Thu của người lao động 1,06 0,79 0,00 0,00 0,81 0,67
- Thu nhập khác/Thu của người lao động 17,24 10,36 4,09 85,59 15,29 26,31
7 Cơ cấu các yếu tố trong thuế sản xuất 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Thuế sản phẩm/Thuế sản xuất 35,34 11,60 0,00 4,23 56,12 56,03
- Thuế sản xuất khác/Thuế sản xuất 64,66 88,40 100,00 95,77 43,88 43,97
8 Cơ cấu các yếu tố trong giá trị thặng dư 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Lợi nhuận thuần từ hoạt động sản xuất,
kinh doanh/Giá trị thặng dư 68,52 83,71 100,00 0,00 96,32 95,98
- Trả lãi tiền vay/Giá trị thặng dư 26,73 10,83 0,00 99,91 3,57 3,91
- Chi mua bảo hiểm/Giá trị thặng dư 4,75 5,46 0,00 0,09 0,11 0,11
Trang 9Nhμ nước
Tập thể
Cá
thể
Doanh nghiệp
Kinh tế
có vốn
đầu tư nước ngoμi
1 Chi phí trung gian/Giá trị sản xuất 57,27 42,33 73,86 67,05 72,19 55,20
1.1 Chi phí vật chất/Chi phí trung gian 92,35 64,59 97,42 97,70 97,96 86,14
2 Giá trị tăng thêm/Giá trị sản xuất 42,73 57,67 26,14 32,95 27,81 44,80
3 Cơ cấu các yếu tố trong chi phí vật chất 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Nguyên, vật liệu/Chi phí vật chất 85,77 92,07 98,14 78,28 75,86 83,74
- Nhiên liệu/Chi phí vật chất 12,73 3,76 1,24 20,85 23,11 11,79
- Điện/Chi phí vật chất 1,50 4,17 0,62 0,87 1,03 4,47
4 Cơ cấu các yếu tố trong chi phí dịch vụ 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Chi phí vận tải thuê ngoài 17,74 3,56 2,56 2,71 28,72 34,48
- Chi phí bưu điện 9,16 7,56 9,69 11,25 13,72 24,17
- Chi phí dịch vụ khác 73,10 88,88 87,75 86,04 57,56 41,35
5 Cơ cấu các yếu tố trong giá trị tăng thêm 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Thu của người lao động/Giá trị tăng thêm 67,64 69,63 55,96 88,80 60,29 59,09
- Tiền lương/Thu của người lao động 71,26 76,32 69,11 24,36 78,30 79,75
- BHXH, BHYT/Thu của người lao động 11,49 13,36 19,27 0,00 1,48 11,24
- Kinh phí công đoàn/Thu của người lao động 0,73 1,29 0,00 0,00 0,06 0,23
- Thu nhập khác/Thu của người lao động 16,52 9,03 11,62 75,64 20,16 8,78
7 Cơ cấu các yếu tố trong thuế sản xuất 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Thuế sản phẩm/Thuế sản xuất 5,37 1,80 1,57 4,74 43,90 60,35
- Thuế sản xuất khác/Thuế sản xuất 94,63 98,20 98,43 95,26 56,10 39,65
8 Cơ cấu các yếu tố trong giá trị thặng dư 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Lợi nhuận thuần từ hoạt động sản xuất,
kinh doanh/Giá trị thặng dư 21,05 22,19 92,87 0,00 84,91 96,60
- Trả lãi tiền vay/Giá trị thặng dư 77,09 75,31 7,02 92,22 14,21 3,30
- Chi mua bảo hiểm/Giá trị thặng dư 1,86 2,50 0,11 7,78 0,88 0,10
Trang 10Nhμ nước
Tập thể
Cá
thể
Doanh nghiệp
Kinh tế
có vốn
đầu tư nước ngoμi
1 Chi phí trung gian/Giá trị sản xuất 64,10 66,40 64,22 62,77 64,10
2 Giá trị tăng thêm/Giá trị sản xuất 35,90 33,60 35,78 37,23 35,90
3 Cơ cấu các yếu tố trong chi phí vật chất 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Nguyên, vật liệu/Chi phí vật chất 77,19 99,70 98,77 89,26 89,99
- Nhiên liệu/Chi phí vật chất 18,55 0,23 0,86 10,61 9,89
- Điện/Chi phí vật chất 4,26 0,07 0,37 0,13 0,12
4 Cơ cấu các yếu tố trong chi phí dịch vụ 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Chi phí vận tải thuê ngoài 58,91 0,00 0,00 63,99 63,83
- Chi phí dịch vụ khác 40,63 54,76 82,75 35,26 35,33
5 Cơ cấu các yếu tố trong giá trị tăng thêm 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Thu của người lao động/Giá trị tăng thêm 60,85 83,27 94,47 56,69 60,85
- Tiền lương/Thu của người lao động 80,19 96,77 48,71 90,38 89,68
- BHXH, BHYT/Thu của người lao động 6,08 2,83 0,00 6,89 6,68
- Kinh phí công đoàn/Thu của người lao động 1,17 0,00 0,00 0,33 0,32
- Thu nhập khác/Thu của người lao động 12,56 0,40 51,29 2,40 3,32
7 Cơ cấu các yếu tố trong thuế sản xuất 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Thuế sản phẩm/Thuế sản xuất 25,17 87,82 36,35 96,01 96,00
- Thuế sản xuất khác/Thuế sản xuất 74,83 12,18 63,65 3,99 4,00
8 Cơ cấu các yếu tố trong giá trị thặng dư 100,00 100,00 100,00 100,00
- Lợi nhuận thuần từ hoạt động sản xuất,
kinh doanh/Giá trị thặng dư 94,79 99,43 98,75 98,75
- Trả lãi tiền vay/Giá trị thặng dư 0,00 0,00 0,00 0,00
- Chi mua bảo hiểm/Giá trị thặng dư 5,21 0,57 1,25 1,25
Trang 11Nhμ nước
Tập thể
Cá
thể
Doanh nghiệp
Kinh tế
có vốn
đầu tư
nước ngoμi
1 Chi phí trung gian/Giá trị sản xuất 17,07 13,71
2 Giá trị tăng thêm/Giá trị sản xuất 82,93 86,29
3 Cơ cấu các yếu tố trong chi phí vật chất 100,00 100,00
4 Cơ cấu các yếu tố trong chi phí dịch vụ 100,00 100,00
5 Cơ cấu các yếu tố trong giá trị tăng thêm 100,00 100,00
- Thu của người lao động/Giá trị tăng thêm 34,44 1,85
- Kinh phí công đoàn/Thu của người lao động 1,69 0,72
- Thu nhập khác/Thu của người lao động 8,82 16,86
7 Cơ cấu các yếu tố trong thuế sản xuất 100,00 100,00
8 Cơ cấu các yếu tố trong giá trị thặng dư 100,00 100,00
- Lợi nhuận thuần từ hoạt động sản xuất,
Trang 12Nhμ nước
Tập thể
Cá
thể
Doanh nghiệp
Kinh tế
có vốn
đầu tư nước ngoμi
1 Chi phí trung gian/Giá trị sản xuất 28,62 35,27 37,52 41,54 41,54
2 Giá trị tăng thêm/Giá trị sản xuất 71,38 64,73 62,48 58,46 58,46
3 Cơ cấu các yếu tố trong chi phí vật chất 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Nguyên, vật liệu/Chi phí vật chất 53,33 83,43 96,19 46,26 29,41
- Nhiên liệu/Chi phí vật chất 27,16 12,80 2,96 39,78 47,04
- Điện/Chi phí vật chất 19,51 3,77 0,85 13,96 23,55
4 Cơ cấu các yếu tố trong chi phí dịch vụ 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Chi phí vận tải thuê ngoài 46,45 10,06 10,11 43,03 17,72
- Chi phí dịch vụ khác 52,81 55,86 81,14 54,40 76,66
5 Cơ cấu các yếu tố trong giá trị tăng thêm 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Thu của người lao động/Giá trị tăng thêm 39,55 60,02 95,44 50,74 50,74
- Tiền lương/Thu của người lao động 80,66 95,63 43,69 84,63 66,80
- BHXH, BHYT/Thu của người lao động 4,54 2,01 0,00 2,26 6,64
- Kinh phí công đoàn/Thu của người lao động 1,58 0,00 0,00 0,15 0,26
- Thu nhập khác/Thu của người lao động 13,22 2,36 56,31 12,96 26,30
7 Cơ cấu các yếu tố trong thuế sản xuất 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Thuế sản phẩm/Thuế sản xuất 79,53 91,58 10,53 77,31 79,91
- Thuế sản xuất khác/Thuế sản xuất 20,47 8,42 89,47 22,69 20,09
8 Cơ cấu các yếu tố trong giá trị thặng dư 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Lợi nhuận thuần từ hoạt động sản xuất,
kinh doanh/Giá trị thặng dư 99,70 99,93 0,00 99,53 99,97
- Trả lãi tiền vay/Giá trị thặng dư 0,00 0,00 99,00 0,00 0,00
- Chi mua bảo hiểm/Giá trị thặng dư 0,30 0,07 1,00 0,47 0,03
Trang 13Nhμ nước
Tập thể
Cá
thể
Doanh nghiệp
Kinh tế
có vốn
đầu tư nước ngoμi
1 Chi phí trung gian/Giá trị sản xuất 49,35 54,71 47,85 53,20 60,95
2 Giá trị tăng thêm/Giá trị sản xuất 50,65 45,29 52,15 46,80 39,05
3 Cơ cấu các yếu tố trong chi phí vật chất 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Nguyên, vật liệu/Chi phí vật chất 63,81 45,09 47,97 60,53 49,61
- Nhiên liệu/Chi phí vật chất 26,84 50,72 50,99 31,83 40,14
- Điện/Chi phí vật chất 9,35 4,19 1,04 7,64 10,25
4 Cơ cấu các yếu tố trong chi phí dịch vụ 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Chi phí vận tải thuê ngoài 81,04 43,11 22,97 37,24 7,18
- Chi phí dịch vụ khác 18,50 54,73 50,25 58,35 88,05
5 Cơ cấu các yếu tố trong giá trị tăng thêm 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Thu của người lao động/Giá trị tăng thêm 51,93 60,32 85,70 52,78 40,96
- Tiền lương/Thu của người lao động 89,33 83,22 35,85 80,57 72,23
- BHXH, BHYT/Thu của người lao động 6,33 2,17 0,00 5,49 7,54
- Kinh phí công đoàn/Thu của người lao động 1,14 0,13 0,00 0,60 0,30
- Thu nhập khác/Thu của người lao động 3,20 14,48 64,15 13,34 19,93
7 Cơ cấu các yếu tố trong thuế sản xuất 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Thuế sản phẩm/Thuế sản xuất 23,22 63,56 45,29 53,07 4,25
- Thuế sản xuất khác/Thuế sản xuất 76,78 36,44 54,71 46,93 95,75
8 Cơ cấu các yếu tố trong giá trị thặng dư 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Lợi nhuận thuần từ hoạt động sản xuất,
kinh doanh/Giá trị thặng dư 99,77 98,10 0,00 98,36 87,43
- Trả lãi tiền vay/Giá trị thặng dư 0,00 0,00 93,62 0,00 0,00
- Chi mua bảo hiểm/Giá trị thặng dư 0,23 1,90 6,38 1,64 12,57
Trang 14Nhμ nước
Tập thể
Cá
thể
Doanh nghiệp
Kinh tế
có vốn
đầu tư
nước ngoμi
1 Chi phí trung gian/Giá trị sản xuất 68,80 68,80 68,80 78,00 76,14
2 Giá trị tăng thêm/Giá trị sản xuất 31,20 31,20 31,20 22,00 23,86
3 Cơ cấu các yếu tố trong chi phí vật chất 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Nguyên, vật liệu/Chi phí vật chất 33,66 97,73 97,73 97,73 94,68
- Nhiên liệu/Chi phí vật chất 62,91 2,17 2,17 2,17 5,06
- Điện/Chi phí vật chất 3,43 0,10 0,10 0,10 0,26
4 Cơ cấu các yếu tố trong chi phí dịch vụ 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Chi phí vận tải thuê ngoài 9,28 0,00 0,00 0,00 1,62
- Chi phí dịch vụ khác 75,37 98,45 98,45 98,45 94,43
5 Cơ cấu các yếu tố trong giá trị tăng thêm 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Thu của người lao động/Giá trị tăng thêm 75,34 75,34 75,34 76,81 76,42
- Tiền lương/Thu của người lao động 71,78 98,34 98,34 98,34 80,63
- BHXH, BHYT/Thu của người lao động 19,05 0,00 0,00 0,00 12,70
- Kinh phí công đoàn/Thu của người lao động 2,05 0,00 0,00 0,00 1,37
- Thu nhập khác/Thu của người lao động 7,12 1,66 1,66 1,66 5,30
7 Cơ cấu các yếu tố trong thuế sản xuất 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Thuế sản phẩm/Thuế sản xuất 97,91 99,57 99,57 99,57 99,32
- Thuế sản xuất khác/Thuế sản xuất 2,09 0,43 0,43 0,43 0,68
8 Cơ cấu các yếu tố trong giá trị thặng dư 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Lợi nhuận thuần từ hoạt động sản xuất,
kinh doanh/Giá trị thặng dư 0,00 100,00 100,00 100,00 76,80
- Trả lãi tiền vay/Giá trị thặng dư 100,00 0,00 0,00 0,00 23,20
- Chi mua bảo hiểm/Giá trị thặng dư 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
Trang 15Nhμ nước
Tập thể
Cá
thể
Doanh nghiệp
Kinh tế
có vốn
đầu tư nước ngoμi
1 Chi phí trung gian/Giá trị sản xuất 82,41 83,90 84,98 80,32 81,13
2 Giá trị tăng thêm/Giá trị sản xuất 17,59 16,10 15,02 19,68 18,87
3 Cơ cấu các yếu tố trong chi phí vật chất 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Nguyên, vật liệu/Chi phí vật chất 96,96 99,56 98,50 97,69 96,37
- Nhiên liệu/Chi phí vật chất 1,04 0,16 0,64 1,14 2,19
- Điện/Chi phí vật chất 2,00 0,28 0,86 1,17 1,44
4 Cơ cấu các yếu tố trong chi phí dịch vụ 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Chi phí vận tải thuê ngoài 24,46 49,20 36,76 5,51 12,20
- Chi phí dịch vụ khác 67,74 43,63 37,04 90,96 85,63
5 Cơ cấu các yếu tố trong giá trị tăng thêm 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Thu của người lao động/Giá trị tăng thêm 40,79 23,12 86,22 32,87 30,98
- Tiền lương/Thu của người lao động 80,66 82,74 24,20 86,41 77,85
- BHXH, BHYT/Thu của người lao động 4,92 2,03 0,00 4,45 8,56
- Kinh phí công đoàn/Thu của người lao động 1,04 0,09 0,00 0,51 0,07
- Thu nhập khác/Thu của người lao động 13,38 15,14 75,80 8,63 13,52
7 Cơ cấu các yếu tố trong thuế sản xuất 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Thuế sản phẩm/Thuế sản xuất 91,12 99,72 46,80 98,11 97,85
- Thuế sản xuất khác/Thuế sản xuất 8,88 0,28 53,20 1,89 2,15
8 Cơ cấu các yếu tố trong giá trị thặng dư 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Lợi nhuận thuần từ hoạt động sản xuất,
kinh doanh/Giá trị thặng dư 99,79 100,00 0,00 99,81 99,58
- Trả lãi tiền vay/Giá trị thặng dư 0,00 0,00 99,54 0,00 0,00
- Chi mua bảo hiểm/Giá trị thặng dư 0,21 0,00 0,46 0,19 0,42
Trang 16Nhμ nước
Tập thể
Cá
thể
Doanh nghiệp
Kinh tế
có vốn
đầu tư nước ngoμi
1 Chi phí trung gian/Giá trị sản xuất 50,17 56,13 61,12 52,64 48,11
2 Giá trị tăng thêm/Giá trị sản xuất 49,83 43,87 38,88 47,36 51,89
3 Cơ cấu các yếu tố trong chi phí vật chất 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Nguyên, vật liệu/Chi phí vật chất 95,80 80,00 89,74 88,20 94,27
- Nhiên liệu/Chi phí vật chất 2,62 5,27 3,72 5,29 4,11
- Điện/Chi phí vật chất 1,58 14,73 6,54 6,51 1,62
4 Cơ cấu các yếu tố trong chi phí dịch vụ 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Chi phí vận tải thuê ngoài 2,15 1,93 10,01 2,09 2,81
- Chi phí dịch vụ khác 96,64 68,10 60,85 92,04 96,03
5 Cơ cấu các yếu tố trong giá trị tăng thêm 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Thu của người lao động/Giá trị tăng thêm 20,86 43,82 87,64 16,70 26,85
- Tiền lương/Thu của người lao động 54,38 90,44 27,03 68,75 21,08
- BHXH, BHYT/Thu của người lao động 2,01 7,26 0,00 6,75 2,47
- Kinh phí công đoàn/Thu của người lao động 0,59 0,00 0,00 0,74 0,02
- Thu nhập khác/Thu của người lao động 43,02 2,30 72,97 23,76 76,43
7 Cơ cấu các yếu tố trong thuế sản xuất 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Thuế sản phẩm/Thuế sản xuất 98,49 74,81 38,22 98,94 98,87
- Thuế sản xuất khác/Thuế sản xuất 1,51 25,19 61,78 1,06 1,13
8 Cơ cấu các yếu tố trong giá trị thặng dư 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Lợi nhuận thuần từ hoạt động sản xuất,
kinh doanh/Giá trị thặng dư 99,69 99,29 0,00 98,78 99,00
- Trả lãi tiền vay/Giá trị thặng dư 0,00 0,00 84,57 0,00 0,00
- Chi mua bảo hiểm/Giá trị thặng dư 0,31 0,71 15,43 1,22 1,00
Trang 17Nhμ nước
Tập thể
Cá
thể
Doanh nghiệp
Kinh tế
có vốn
đầu tư
nước ngoμi
1 Chi phí trung gian/Giá trị sản xuất 48,13 50,58 45,11 52,05 55,04
2 Giá trị tăng thêm/Giá trị sản xuất 51,87 49,42 54,89 47,95 44,96
3 Cơ cấu các yếu tố trong chi phí vật chất 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Nguyên, vật liệu/Chi phí vật chất 98,22 98,24 98,24 98,24 99,01
- Nhiên liệu/Chi phí vật chất 0,81 1,22 1,22 1,22 0,41
- Điện/Chi phí vật chất 0,97 0,54 0,54 0,54 0,58
4 Cơ cấu các yếu tố trong chi phí dịch vụ 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Chi phí vận tải thuê ngoài 9,02 0,00 0,00 0,00 26,46
- Chi phí bưu điện 2,68 16,13 16,13 16,13 1,70
- Chi phí dịch vụ khác 88,30 83,87 83,87 83,87 71,84
5 Cơ cấu các yếu tố trong giá trị tăng thêm 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Thu của người lao động/Giá trị tăng thêm 10,37 33,99 38,37 32,71 26,22
- Tiền lương/Thu của người lao động 84,44 90,42 90,42 90,42 73,76
- BHXH, BHYT/Thu của người lao động 3,18 3,79 3,79 3,79 3,21
- Kinh phí công đoàn/Thu của người lao động 1,59 0,00 0,00 0,00 0,09
- Thu nhập khác/Thu của người lao động 10,79 5,79 5,79 5,79 22,94
7 Cơ cấu các yếu tố trong thuế sản xuất 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Thuế sản phẩm/Thuế sản xuất 99,74 97,74 97,74 97,74 99,54
- Thuế sản xuất khác/Thuế sản xuất 0,26 2,26 2,26 2,26 0,46
8 Cơ cấu các yếu tố trong giá trị thặng dư 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Lợi nhuận thuần từ hoạt động sản xuất,
kinh doanh/Giá trị thặng dư 99,53 100,00 100,00 100,00 99,78
- Trả lãi tiền vay/Giá trị thặng dư 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
- Chi mua bảo hiểm/Giá trị thặng dư 0,47 0,00 0,00 0,00 0,22
Trang 18Nhμ nước
Tập thể
Cá
thể
Doanh nghiệp
Kinh tế
có vốn
đầu tư nước ngoμi
1 Chi phí trung gian/Giá trị sản xuất 73,80 67,75 76,51 81,36 79,07
2 Giá trị tăng thêm/Giá trị sản xuất 26,20 32,25 23,49 18,64 20,93
3 Cơ cấu các yếu tố trong chi phí vật chất 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Nguyên, vật liệu/Chi phí vật chất 93,52 97,41 97,04 95,30 96,25
- Nhiên liệu/Chi phí vật chất 0,85 1,20 0,37 0,85 1,72
- Điện/Chi phí vật chất 5,63 1,39 2,59 3,85 2,03
4 Cơ cấu các yếu tố trong chi phí dịch vụ 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Chi phí vận tải thuê ngoài 16,34 13,28 13,31 15,33 22,02
- Chi phí dịch vụ khác 77,07 65,93 68,08 77,14 70,90
5 Cơ cấu các yếu tố trong giá trị tăng thêm 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Thu của người lao động/Giá trị tăng thêm 44,32 72,66 89,25 39,51 28,06
- Tiền lương/Thu của người lao động 76,34 95,30 41,22 76,67 81,44
- BHXH, BHYT/Thu của người lao động 9,60 0,99 0,00 6,74 8,80
- Kinh phí công đoàn/Thu của người lao động 1,18 0,03 0,00 0,52 0,50
- Thu nhập khác/Thu của người lao động 12,88 3,68 58,78 16,07 9,26
7 Cơ cấu các yếu tố trong thuế sản xuất 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Thuế sản phẩm/Thuế sản xuất 89,73 94,95 34,99 95,66 97,19
- Thuế sản xuất khác/Thuế sản xuất 10,27 5,05 65,01 4,34 2,81
8 Cơ cấu các yếu tố trong giá trị thặng dư 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Lợi nhuận thuần từ hoạt động sản xuất,
kinh doanh/Giá trị thặng dư 99,94 100,00 0,00 99,37 99,75
- Trả lãi tiền vay/Giá trị thặng dư 0,00 0,00 98,96 0,00 0,00
- Chi mua bảo hiểm/Giá trị thặng dư 0,06 0,00 1,04 0,63 0,25
Trang 19Nhμ nước
Tập thể
Cá
thể
Doanh nghiệp
Kinh tế
có vốn
đầu tư nước ngoμi
1 Chi phí trung gian/Giá trị sản xuất 78,67 65,75 61,94 70,94 75,80
2 Giá trị tăng thêm/Giá trị sản xuất 21,33 34,25 38,06 29,06 24,20
3 Cơ cấu các yếu tố trong chi phí vật chất 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Nguyên, vật liệu/Chi phí vật chất 98,45 98,26 96,93 97,84 97,92
- Nhiên liệu/Chi phí vật chất 0,28 0,41 0,74 0,66 0,69
- Điện/Chi phí vật chất 1,27 1,33 2,33 1,50 1,39
4 Cơ cấu các yếu tố trong chi phí dịch vụ 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Chi phí vận tải thuê ngoài 8,44 5,31 3,72 8,39 36,28
- Chi phí dịch vụ khác 86,15 72,26 75,96 87,71 57,65
5 Cơ cấu các yếu tố trong giá trị tăng thêm 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Thu của người lao động/Giá trị tăng thêm 70,50 67,44 93,74 67,10 66,45
- Tiền lương/Thu của người lao động 68,57 82,86 33,70 84,79 78,40
- BHXH, BHYT/Thu của người lao động 6,34 5,79 0,00 6,32 7,96
- Kinh phí công đoàn/Thu của người lao động 1,30 0,85 0,00 0,68 0,14
- Thu nhập khác/Thu của người lao động 23,79 10,50 66,30 8,21 13,50
7 Cơ cấu các yếu tố trong thuế sản xuất 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Thuế sản phẩm/Thuế sản xuất 95,29 97,41 35,40 79,62 79,46
- Thuế sản xuất khác/Thuế sản xuất 4,71 2,59 64,60 20,38 20,54
8 Cơ cấu các yếu tố trong giá trị thặng dư 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Lợi nhuận thuần từ hoạt động sản xuất,
kinh doanh/Giá trị thặng dư 99,21 99,48 0,00 99,59 97,90
- Trả lãi tiền vay/Giá trị thặng dư 0,00 0,00 99,25 0,00 0,00
- Chi mua bảo hiểm/Giá trị thặng dư 0,79 0,52 0,75 0,41 2,10
Trang 20Nhμ nước
Tập thể
Cá
thể
Doanh nghiệp
Kinh tế
có vốn
đầu tư nước ngoμi
1 Chi phí trung gian/Giá trị sản xuất 68,37 64,33 66,19 55,56 74,29
2 Giá trị tăng thêm/Giá trị sản xuất 31,63 35,67 33,81 44,44 25,71
3 Cơ cấu các yếu tố trong chi phí vật chất 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Nguyên, vật liệu/Chi phí vật chất 93,48 64,36 96,77 96,84 95,50
- Nhiên liệu/Chi phí vật chất 1,12 26,72 1,06 1,01 0,94
- Điện/Chi phí vật chất 5,40 8,92 2,17 2,15 3,56
4 Cơ cấu các yếu tố trong chi phí dịch vụ 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Chi phí vận tải thuê ngoài 16,23 0,90 10,59 27,46 35,79
- Chi phí dịch vụ khác 39,40 83,94 67,60 63,51 57,74
5 Cơ cấu các yếu tố trong giá trị tăng thêm 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Thu của người lao động/Giá trị tăng thêm 78,66 78,12 89,27 43,32 65,58
- Tiền lương/Thu của người lao động 85,59 93,92 30,39 81,99 82,59
- BHXH, BHYT/Thu của người lao động 6,07 0,74 0,00 5,21 10,49
- Kinh phí công đoàn/Thu của người lao động 1,83 0,22 0,00 0,31 0,04
- Thu nhập khác/Thu của người lao động 6,51 5,12 69,61 12,49 6,88
7 Cơ cấu các yếu tố trong thuế sản xuất 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Thuế sản phẩm/Thuế sản xuất 62,47 87,23 40,07 99,68 71,20
- Thuế sản xuất khác/Thuế sản xuất 37,53 12,77 59,93 0,32 28,80
8 Cơ cấu các yếu tố trong giá trị thặng dư 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Lợi nhuận thuần từ hoạt động sản xuất,
kinh doanh/Giá trị thặng dư 94,64 100,00 0,00 99,93 98,90
- Trả lãi tiền vay/Giá trị thặng dư 0,00 0,00 98,23 0,00 0,00
- Chi mua bảo hiểm/Giá trị thặng dư 5,36 0,00 1,77 0,07 1,10
Trang 21Tập thể
Cá
thể
Doanh nghiệp
Kinh tế
có vốn
đầu tư nước ngoμi
1 Chi phí trung gian/Giá trị sản xuất 70,91 69,56 70,24 73,50 75,55
2 Giá trị tăng thêm/Giá trị sản xuất 29,09 30,44 29,76 26,50 24,45
3 Cơ cấu các yếu tố trong chi phí vật chất 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Nguyên, vật liệu/Chi phí vật chất 95,89 96,64 97,05 95,42 97,29
- Nhiên liệu/Chi phí vật chất 1,59 2,18 1,01 2,73 1,36
- Điện/Chi phí vật chất 2,52 1,18 1,94 1,85 1,35
4 Cơ cấu các yếu tố trong chi phí dịch vụ 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Chi phí vận tải thuê ngoài 9,93 5,39 33,40 31,33 29,40
- Chi phí dịch vụ khác 85,44 85,19 35,15 55,12 65,38
5 Cơ cấu các yếu tố trong giá trị tăng thêm 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Thu của người lao động/Giá trị tăng thêm 59,89 83,94 92,80 51,14 52,72
- Tiền lương/Thu của người lao động 76,91 95,41 43,06 73,70 78,59
- BHXH, BHYT/Thu của người lao động 9,17 1,48 0,00 3,87 7,74
- Kinh phí công đoàn/Thu của người lao động 0,99 0,03 0,00 0,38 0,19
- Thu nhập khác/Thu của người lao động 12,93 3,08 56,94 22,05 13,48
7 Cơ cấu các yếu tố trong thuế sản xuất 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Thuế sản phẩm/Thuế sản xuất 54,67 91,50 46,11 89,40 84,29
- Thuế sản xuất khác/Thuế sản xuất 45,33 8,50 53,89 10,60 15,71
8 Cơ cấu các yếu tố trong giá trị thặng dư 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Lợi nhuận thuần từ hoạt động sản xuất,
kinh doanh/Giá trị thặng dư
99,72 99,91 0,00 99,64 99,07
- Trả lãi tiền vay/Giá trị thặng dư 0,00 0,00 99,55 0,00 0,00
- Chi mua bảo hiểm/Giá trị thặng dư 0,28 0,09 0,45 0,36 0,93
Trang 22Nhμ nước
Tập thể
Cá
thể
Doanh nghiệp
Kinh tế
có vốn
đầu tư nước ngoμi
1 Chi phí trung gian/Giá trị sản xuất 74,34 81,65 69,59 80,71 77,56
2 Giá trị tăng thêm/Giá trị sản xuất 25,66 18,35 30,41 19,29 22,44
3 Cơ cấu các yếu tố trong chi phí vật chất 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Nguyên, vật liệu/Chi phí vật chất 88,10 87,73 94,73 93,55 96,62
- Nhiên liệu/Chi phí vật chất 3,83 4,41 1,58 2,45 2,13
- Điện/Chi phí vật chất 8,07 7,86 3,69 4,00 1,25
4 Cơ cấu các yếu tố trong chi phí dịch vụ 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Chi phí vận tải thuê ngoài 17,07 14,21 9,82 19,15 4,68
- Chi phí bưu điện 11,78 40,42 44,80 17,05 1,33
- Chi phí dịch vụ khác 71,15 45,37 45,38 63,80 93,99
5 Cơ cấu các yếu tố trong giá trị tăng thêm 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Thu của người lao động/Giá trị tăng thêm 36,10 41,15 88,76 42,03 41,32
lao động 81,34 92,90 30,85 82,38 76,87
- BHXH, BHYT/Thu của người lao động 4,20 3,76 0,00 6,35 9,32
- Kinh phí công đoàn/Thu của người lao động 1,40 0,25 0,00 0,67 0,15
- Thu nhập khác/Thu của người lao động 13,06 3,09 69,15 10,60 13,66
7 Cơ cấu các yếu tố trong thuế sản xuất 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Thuế sản phẩm/Thuế sản xuất 89,95 97,25 42,76 91,70 93,98
- Thuế sản xuất khác/Thuế sản xuất 10,05 2,75 57,24 8,30 6,02
8 Cơ cấu các yếu tố trong gái trị thặng dư 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Lợi nhuận thuần từ hoạt động sản xuất,
kinh doanh/Giá trị thặng dư 99,30 98,08 0,00 99,22 99,63
- Trả lãi tiền vay/Giá trị thặng dư 0,00 0,00 99,07 0,00 0,00
- Chi mua bảo hiểm/Giá trị thặng dư 0,70 1,92 0,93 0,78 0,37
Trang 23Nhμ nước
Tập thể
Cá
thể
Doanh nghiệp
Kinh tế
có vốn
đầu tư nước ngoμi
1 Chi phí trung gian/Giá trị sản xuất 71,00 79,20 78,89 69,43 73,16
2 Giá trị tăng thêm/Giá trị sản xuất 29,00 20,80 21,11 30,57 26,84
3 Cơ cấu các yếu tố trong chi phí vật chất 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Nguyên, vật liệu/Chi phí vật chất 96,35 98,61 99,03 96,64 98,29
- Nhiên liệu/Chi phí vật chất 1,11 0,85 0,30 0,97 0,41
- Điện/Chi phí vật chất 2,54 0,54 0,67 2,39 1,30
4 Cơ cấu các yếu tố trong chi phí dịch vụ 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Chi phí vận tải thuê ngoài 5,29 2,34 2,14 4,42 17,64
- Chi phí bưu điện 11,43 24,27 26,26 16,91 7,74
- Chi phí dịch vụ khác 83,28 73,39 71,60 78,67 74,62
5 Cơ cấu các yếu tố trong giá trị tăng thêm 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Thu của người lao động/Giá trị tăng thêm 46,83 47,95 89,95 49,04 38,94
- Tiền lương/Thu của người lao động 79,82 96,37 28,06 79,54 81,42
- BHXH, BHYT/Thu của người lao động 4,74 2,55 0,00 6,28 5,09
- Kinh phí công đoàn/Thu của người lao động 1,33 0,00 0,00 0,73 0,06
- Thu nhập khác/Thu của người lao động 14,11 1,08 71,94 13,45 13,43
7 Cơ cấu các yếu tố trong thuế sản xuất 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Thuế sản phẩm/Thuế sản xuất 86,64 56,96 50,73 91,26 93,82
- Thuế sản xuất khác/Thuế sản xuất 13,36 43,04 49,27 8,74 6,18
8 Cơ cấu các yếu tố trong giá trị thặng dư 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Lợi nhuận thuần từ hoạt động sản xuất,
kinh doanh/Giá trị thặng dư 99,52 99,86 0,00 99,59 99,46
- Trả lãi tiền vay/Giá trị thặng dư 0,00 0,00 99,51 0,00 0,00
- Chi mua bảo hiểm/Giá trị thặng dư 0,48 0,14 0,49 0,41 0,54
Trang 24Nhμ nước
Tập thể
Cá
thể
Doanh nghiệp
Kinh tế
có vốn
đầu tư nước ngoμi
1 Chi phí trung gian/Giá trị sản xuất 65,32 73,14 76,16 77,45 83,30
2 Giá trị tăng thêm/Giá trị sản xuất 34,68 26,86 23,84 22,55 16,70
3 Cơ cấu các yếu tố trong chi phí vật chất 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Nguyên, vật liệu/Chi phí vật chất 94,72 92,82 85,60 70,39 29,67
- Nhiên liệu/Chi phí vật chất 4,05 6,64 13,75 29,23 69,19
- Điện/Chi phí vật chất 1,23 0,54 0,65 0,38 1,14
4 Cơ cấu các yếu tố trong chi phí dịch vụ 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Chi phí vận tải thuê ngoài 0,00 0,00 0,29 9,65 2,54
- Chi phí bưu điện 16,35 100,00 36,00 8,22 1,21
- Chi phí dịch vụ khác 83,65 0,00 63,71 82,13 96,25
5 Cơ cấu các yếu tố trong giá trị tăng thêm 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Thu của người lao động/Giá trị tăng thêm 66,99 58,56 93,28 38,58 43,05
- Tiền lương/Thu của người lao động 78,72 100,00 22,08 87,31 68,10
- BHXH, BHYT/Thu của người lao động 18,15 0,00 0,00 5,90 11,10
- Kinh phí công đoàn/Thu của người lao động 2,13 0,00 0,00 0,90 0,20
- Thu nhập khác/Thu của người lao động 1,00 0,00 77,92 5,89 20,60
7 Cơ cấu các yếu tố trong thuế sản xuất 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Thuế sản phẩm/Thuế sản xuất 89,51 76,44 22,28 99,10 99,89
- Thuế sản xuất khác/Thuế sản xuất 10,49 23,56 77,72 0,90 0,11
8 Cơ cấu các yếu tố trong giá trị thặng dư 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Lợi nhuận thuần từ hoạt động sản xuất,
kinh doanh/Giá trị thặng dư 100,00 100,00 15,81 99,88 99,82
- Trả lãi tiền vay/Giá trị thặng dư 0,00 0,00 75,79 0,00 0,00
- Chi mua bảo hiểm/Giá trị thặng dư 0,00 0,00 8,40 0,12 0,18
Trang 25Nhμ nước
Tập thể
Cá
thể
Doanh nghiệp
Kinh tế
có vốn
đầu tư nước ngoμi
1 Chi phí trung gian/Giá trị sản xuất 76,39 69,90 81,25 77,15 84,85
2 Giá trị tăng thêm/Giá trị sản xuất 23,61 30,10 18,75 22,85 15,15
3 Cơ cấu các yếu tố trong chi phí vật chất 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Nguyên, vật liệu/Chi phí vật chất 94,78 80,89 96,46 95,92 96,73
- Nhiên liệu/Chi phí vật chất 2,36 18,44 1,11 1,53 1,14
- Điện/Chi phí vật chất 2,86 0,67 2,43 2,55 2,13
4 Cơ cấu các yếu tố trong chi phí dịch vụ 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Chi phí vận tải thuê ngoài 21,83 9,38 32,86 14,80 10,12
- Chi phí dịch vụ khác 76,04 50,79 57,16 75,51 88,76
5 Cơ cấu các yếu tố trong giá trị tăng thêm 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Thu của người lao động/Giá trị tăng thêm 44,41 25,05 83,31 32,45 24,65
- Tiền lương/Thu của người lao động 86,51 91,38 26,46 78,56 79,25
- BHXH, BHYT/Thu của người lao động 3,46 2,41 0,00 5,75 6,80
- Kinh phí công đoàn/Thu của người lao động 1,09 0,21 0,00 0,57 0,04
- Thu nhập khác/Thu của người lao động 8,94 6,00 73,54 15,12 13,91
7 Cơ cấu các yếu tố trong thuế sản xuất 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Thuế sản phẩm/Thuế sản xuất 95,62 59,21 24,20 89,64 98,68
- Thuế sản xuất khác/Thuế sản xuất 4,38 40,79 75,80 10,36 1,32
8 Cơ cấu các yếu tố trong giá trị thặng dư 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Lợi nhuận thuần từ hoạt động sản xuất,
kinh doanh/Giá trị thặng dư 99,12 100,00 0,00 98,94 98,81
- Trả lãi tiền vay/Giá trị thặng dư 0,00 0,00 98,54 0,00 0,00
- Chi mua bảo hiểm/Giá trị thặng dư 0,88 0,00 1,46 1,06 1,19
Trang 26Nhμ nước
Tập thể
Cá
thể
Doanh nghiệp
Kinh tế
có vốn
đầu tư nước ngoμi
1 Chi phí trung gian/Giá trị sản xuất 63,84 61,61 61,61 69,18 67,12
2 Giá trị tăng thêm/Giá trị sản xuất 36,16 38,39 38,39 30,82 32,88
3 Cơ cấu các yếu tố trong chi phí vật chất 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Nguyên, vật liệu/Chi phí vật chất 94,72 96,38 96,86 96,38 94,61
- Nhiên liệu/Chi phí vật chất 3,12 1,65 0,74 1,65 2,26
- Điện/Chi phí vật chất 2,16 1,97 2,40 1,97 3,13
4 Cơ cấu các yếu tố trong chi phí dịch vụ 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Chi phí vận tải thuê ngoài 3,14 11,78 6,22 11,79 4,29
- Chi phí dịch vụ khác 96,21 84,52 56,02 84,55 93,91
5 Cơ cấu các yếu tố trong giá trị tăng thêm 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Thu của người lao động/Giá trị tăng thêm 54,78 90,70 90,70 35,17 32,93
- Tiền lương/Thu của người lao động 71,87 77,51 32,59 78,07 61,65
- BHXH, BHYT/Thu của người lao động 3,15 7,08 0,00 7,16 7,48
- Kinh phí công đoàn/Thu của người lao động 1,06 0,84 0,00 0,85 0,26
- Thu nhập khác/Thu của người lao động 23,92 14,57 67,41 13,92 30,61
7 Cơ cấu các yếu tố trong thuế sản xuất 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Thuế sản phẩm/Thuế sản xuất 79,62 91,88 49,02 92,04 93,00
- Thuế sản xuất khác/Thuế sản xuất 20,38 8,12 50,98 7,96 7,00
8 Cơ cấu các yếu tố trong giá trị thặng dư 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Lợi nhuận thuần từ hoạt động sản xuất,
kinh doanh/Giá trị thặng dư 98,05 99,31 0,00 99,31 99,59
- Trả lãi tiền vay/Giá trị thặng dư 0,00 0,00 97,46 0,00 0,00
- Chi mua bảo hiểm/Giá trị thặng dư 1,95 0,69 2,54 0,69 0,41
Trang 27Nhμ nước
Tập thể
Cá
thể
Doanh nghiệp
Kinh tế
có vốn
đầu tư nước ngoμi
1 Chi phí trung gian/Giá trị sản xuất 78,29 69,77 74,87 76,26 75,48
2 Giá trị tăng thêm/Giá trị sản xuất 21,71 30,23 25,13 23,74 24,52
3 Cơ cấu các yếu tố trong chi phí vật chất 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Nguyên, vật liệu/Chi phí vật chất 97,92 86,67 92,48 95,96 95,26
- Nhiên liệu/Chi phí vật chất 0,65 8,37 1,30 0,60 1,56
- Điện/Chi phí vật chất 1,43 4,96 6,22 3,44 3,18
4 Cơ cấu các yếu tố trong chi phí dịch vụ 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Chi phí vận tải thuê ngoài 11,96 12,44 17,22 17,17 30,69
- Chi phí bưu điện 3,99 29,40 34,08 15,68 7,25
- Chi phí dịch vụ khác 84,05 58,16 48,70 67,15 62,06
5 Cơ cấu các yếu tố trong giá trị tăng thêm 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Thu của người lao động/Giá trị tăng thêm 41,35 56,06 85,79 27,64 29,98
- Tiền lương/Thu của người lao động 84,73 82,02 35,90 85,54 76,80
- BHXH, BHYT/Thu của người lao động 5,44 3,43 0,00 4,54 7,60
- Kinh phí công đoàn/Thu của người lao động 1,37 0,03 0,00 0,72 0,08
- Thu nhập khác/Thu của người lao động 8,46 14,52 64,10 9,20 15,52
7 Cơ cấu các yếu tố trong thuế sản xuất 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Thuế sản phẩm/Thuế sản xuất 86,05 77,18 47,48 98,79 94,60
- Thuế sản xuất khác/Thuế sản xuất 13,95 22,82 52,52 1,21 5,40
8 Cơ cấu các yếu tố trong giá trị thặng dư 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Lợi nhuận thuần từ hoạt động sản xuất,
kinh doanh/Giá trị thặng dư 99,73 98,93 0,00 99,87 99,41
- Trả lãi tiền vay/Giá trị thặng dư 0,03 0,00 97,57 0,00 0,00
- Chi mua bảo hiểm/Giá trị thặng dư 0,24 1,07 2,43 0,13 0,59
Trang 28Nhμ nước
Tập thể
Cá
thể
Doanh nghiệp
Kinh tế
có vốn
đầu tư nước ngoμi
1 Chi phí trung gian/Giá trị sản xuất 71,95 65,86 64,45 66,78 60,96
2 Giá trị tăng thêm/Giá trị sản xuất 28,05 34,14 35,55 33,22 39,04
3 Cơ cấu các yếu tố trong chi phí vật chất 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Nguyên, vật liệu/Chi phí vật chất 85,23 87,24 91,71 81,67 84,08
- Nhiên liệu/Chi phí vật chất 3,98 8,32 6,53 9,37 6,21
- Điện/Chi phí vật chất 10,79 4,44 1,76 8,96 9,71
4 Cơ cấu các yếu tố trong chi phí dịch vụ 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Chi phí vận tải thuê ngoài 31,82 14,28 29,84 27,34 16,65
- Chi phí bưu điện 3,92 14,85 17,62 9,40 2,31
- Chi phí dịch vụ khác 64,26 70,87 52,54 63,26 81,04
5 Cơ cấu các yếu tố trong giá trị tăng thêm 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Thu của người lao động/Giá trị tăng thêm 35,88 66,35 89,74 39,00 18,07
- Tiền lương/Thu của người lao động 73,06 90,78 48,87 82,62 64,55
- BHXH, BHYT/Thu của người lao động 5,51 3,75 0,00 7,11 6,84
- Kinh phí công đoàn/Thu của người lao động 1,35 0,22 0,00 1,22 0,23
- Thu nhập khác/Thu của người lao động 20,08 5,25 51,13 9,05 28,38
7 Cơ cấu các yếu tố trong thuế sản xuất 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Thuế sản phẩm/Thuế sản xuất 92,48 90,09 40,86 91,66 98,25
- Thuế sản xuất khác/Thuế sản xuất 7,52 9,91 59,14 8,34 1,75
8 Cơ cấu các yếu tố trong giá trị thặng dư 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Lợi nhuận thuần từ hoạt động sản xuất,
kinh doanh/Giá trị thặng dư 99,42 97,78 0,00 99,33 98,58
- Trả lãi tiền vay/Giá trị thặng dư 0,00 0,00 98,16 0,00 0,00
- Chi mua bảo hiểm/Giá trị thặng dư 0,58 2,22 1,84 0,67 1,42
Trang 29Nhμ nước
Tập thể
Cá
thể
Doanh nghiệp
Kinh tế
có vốn
đầu tư nước ngoμi
1 Chi phí trung gian/Giá trị sản xuất 79,67 77,63 78,82 78,21 82,63
2 Giá trị tăng thêm/Giá trị sản xuất 20,33 22,37 21,18 21,79 17,37
3 Cơ cấu các yếu tố trong chi phí vật chất 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Nguyên, vật liệu/Chi phí vật chất 93,05 96,04 96,73 97,09 96,49
- Nhiên liệu/Chi phí vật chất 4,34 1,46 0,67 1,18 1,56
- Điện/Chi phí vật chất 2,61 2,50 2,60 1,73 1,95
4 Cơ cấu các yếu tố trong chi phí dịch vụ 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Chi phí vận tải thuê ngoài 16,40 7,85 30,92 8,83 25,43
- Chi phí bưu điện 4,15 25,31 22,98 9,73 5,34
- Chi phí dịch vụ khác 79,45 66,84 46,10 81,44 69,23
5 Cơ cấu các yếu tố trong giá trị tăng thêm 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Thu của người lao động/Giá trị tăng thêm 35,33 46,55 88,16 33,63 29,05
- Tiền lương/Thu của người lao động 85,04 81,11 30,41 92,06 76,35
- BHXH, BHYT/Thu của người lao động 6,03 3,56 0,00 6,23 6,30
- Kinh phí công đoàn/Thu của người lao động 1,61 0,34 0,00 0,42 0,12
- Thu nhập khác/Thu của người lao động 7,32 14,99 69,59 1,29 17,23
7 Cơ cấu các yếu tố trong thuế sản xuất 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Thuế sản phẩm/Thuế sản xuất 90,97 74,76 42,19 93,47 87,62
- Thuế sản xuất khác/Thuế sản xuất 9,03 25,24 57,81 6,53 12,38
8 Cơ cấu các yếu tố trong giá trị thặng dư 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Lợi nhuận thuần từ hoạt động sản xuất,
kinh doanh/Giá trị thặng dư 99,84 99,81 0,00 99,83 99,38
- Trả lãi tiền vay/Giá trị thặng dư 0,00 0,00 99,52 0,00 0,00
- Chi mua bảo hiểm/Giá trị thặng dư 0,16 0,19 0,48 0,17 0,62
Trang 30Nhμ nước
Tập thể
Cá
thể
Doanh nghiệp
Kinh tế
có vốn
đầu tư nước ngoμi
1 Chi phí trung gian/Giá trị sản xuất 79,67 77,63 78,82 78,21 82,63
2 Giá trị tăng thêm/Giá trị sản xuất 20,33 22,37 21,18 21,79 17,37
3 Cơ cấu các yếu tố trong chi phí vật chất 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Nguyên, vật liệu/Chi phí vật chất 93,05 96,04 96,73 97,09 96,49
- Nhiên liệu/Chi phí vật chất 4,34 1,46 0,67 1,18 1,56
- Điện/Chi phí vật chất 2,61 2,50 2,60 1,73 1,95
4 Cơ cấu các yếu tố trong chi phí dịch vụ 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Chi phí vận tải thuê ngoài 16,40 7,85 30,92 8,83 25,43
- Chi phí bưu điện 4,15 25,31 22,98 9,73 5,34
- Chi phí dịch vụ khác 79,45 66,84 46,10 81,44 69,23
5 Cơ cấu các yếu tố trong giá trị tăng thêm 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Thu của người lao động/Giá trị tăng thêm 35,33 46,55 88,16 33,63 29,05
- Tiền lương/Thu của người lao động 85,04 81,11 30,41 92,06 76,35
- BHXH, BHYT/Thu của người lao động 6,03 3,56 0,00 6,23 6,30
- Kinh phí công đoàn/Thu của người lao động 1,61 0,34 0,00 0,42 0,12
- Thu nhập khác/Thu của người lao động 7,32 14,99 69,59 1,29 17,23
7 Cơ cấu các yếu tố trong thuế sản xuất 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Thuế sản phẩm/Thuế sản xuất 90,97 74,76 42,19 93,47 87,62
- Thuế sản xuất khác/Thuế sản xuất 9,03 25,24 57,81 6,53 12,38
8 Cơ cấu các yếu tố trong giá trị thặng dư 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Lợi nhuận thuần từ hoạt động sản xuất,
kinh doanh/Giá trị thặng dư 99,84 99,81 0,00 99,83 99,38
- Trả lãi tiền vay/Giá trị thặng dư 0,00 0,00 99,52 0,00 0,00
- Chi mua bảo hiểm/Giá trị thặng dư 0,16 0,19 0,48 0,17 0,62
Trang 31Nhμ nước
Tập thể
Cá
thể
Doanh nghiệp
Kinh tế
có vốn
đầu tư nước ngoμi
1 Chi phí trung gian/Giá trị sản xuất 71,17 73,89 73,89 76,68 86,22
2 Giá trị tăng thêm/Giá trị sản xuất 28,83 26,11 26,11 23,32 13,78
3 Cơ cấu các yếu tố trong chi phí vật chất 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Nguyên, vật liệu/Chi phí vật chất 98,05 97,56 96,06 97,56 98,92
- Nhiên liệu/Chi phí vật chất 0,51 0,68 1,34 0,68 0,17
- Điện/Chi phí vật chất 1,44 1,76 2,60 1,76 0,91
4 Cơ cấu các yếu tố trong chi phí dịch vụ 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Chi phí vận tải thuê ngoài 7,92 15,93 0,00 15,94 16,75
- Chi phí dịch vụ khác 88,85 75,76 81,75 75,76 79,51
5 Cơ cấu các yếu tố trong giá trị tăng thêm 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Thu của người lao động/Giá trị tăng thêm 36,24 79,90 79,90 35,77 36,17
- Tiền lương/Thu của người lao động 46,68 81,50 1,11 81,52 72,62
- BHXH, BHYT/Thu của người lao động 3,44 5,74 0,00 5,74 6,14
- Kinh phí công đoàn/Thu của người lao động 0,58 0,36 0,00 0,36 0,07
- Thu nhập khác/Thu của người lao động 49,30 12,40 98,89 12,38 21,17
7 Cơ cấu các yếu tố trong thuế sản xuất 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Thuế sản phẩm/Thuế sản xuất 93,31 97,16 78,65 97,16 94,48
- Thuế sản xuất khác/Thuế sản xuất 6,69 2,84 21,35 2,84 5,52
8 Cơ cấu các yếu tố trong giá trị thặng dư 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Lợi nhuận thuần từ hoạt động sản xuất,
kinh doanh/Giá trị thặng dư 99,96 99,44 0,00 99,44 98,90
- Trả lãi tiền vay/Giá trị thặng dư 0,00 0,00 100,00 0,00 0,00
- Chi mua bảo hiểm/Giá trị thặng dư 0,04 0,56 0,00 0,56 1,10
Trang 32Nhμ nước
Tập thể
Cá
thể
Doanh nghiệp
Kinh tế
có vốn
đầu tư nước ngoμi
1 Chi phí trung gian/Giá trị sản xuất 82,84 80,94 69,65 79,68 80,66
2 Giá trị tăng thêm/Giá trị sản xuất 17,16 19,06 30,35 20,32 19,34
3 Cơ cấu các yếu tố trong chi phí vật chất 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Nguyên, vật liệu/Chi phí vật chất 98,13 99,17 93,05 98,34 97,70
- Nhiên liệu/Chi phí vật chất 0,60 0,05 1,84 0,69 0,71
- Điện/Chi phí vật chất 1,27 0,78 5,11 0,97 1,59
4 Cơ cấu các yếu tố trong chi phí dịch vụ 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Chi phí vận tải thuê ngoài 2,46 6,11 22,35 9,85 38,43
- Chi phí bưu điện 5,32 18,29 21,01 5,71 2,12
- Chi phí dịch vụ khác 92,22 75,60 56,64 84,44 59,45
5 Cơ cấu các yếu tố trong giá trị tăng thêm 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Thu của người lao động/Giá trị tăng thêm 38,59 71,33 87,42 37,98 29,98
- Tiền lương/Thu của người lao động 86,91 93,15 28,63 72,47 74,11
- BHXH, BHYT/Thu của người lao động 4,74 2,67 0,00 4,29 8,13
- Kinh phí công đoàn/Thu của người lao động 1,39 0,00 0,00 0,43 0,16
- Thu nhập khác/Thu của người lao động 6,96 4,18 71,37 22,81 17,60
7 Cơ cấu các yếu tố trong thuế sản xuất 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Thuế sản phẩm/Thuế sản xuất 97,34 94,36 33,47 98,88 97,00
- Thuế sản xuất khác/Thuế sản xuất 2,66 5,64 66,53 1,12 3,00
8 Cơ cấu các yếu tố trong giá trị thặng dư 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Lợi nhuận thuần từ hoạt động sản xuất,
kinh doanh/Giá trị thặng dư 99,96 100,00 0,00 99,85 99,58
- Trả lãi tiền vay/Giá trị thặng dư 0,00 0,00 98,94 0,00 0,00
- Chi mua bảo hiểm/Giá trị thặng dư 0,04 0,00 1,06 0,15 0,42
Trang 33Nhμ nước
Tập thể
Cá
thể
Doanh nghiệp
Kinh tế
có vốn
đầu tư nước ngoμi
1 Chi phí trung gian/Giá trị sản xuất 76,52 61,52 69,78 76,89 75,51
2 Giá trị tăng thêm/Giá trị sản xuất 23,48 38,48 30,22 23,11 24,49
3 Cơ cấu các yếu tố trong chi phí vật chất 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Nguyên, vật liệu/Chi phí vật chất 96,40 81,36 96,97 94,83 95,22
- Nhiên liệu/Chi phí vật chất 1,82 6,43 0,69 0,95 1,44
- Điện/Chi phí vật chất 1,78 12,21 2,34 4,22 3,34
4 Cơ cấu các yếu tố trong chi phí dịch vụ 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Chi phí vận tải thuê ngoài 6,70 43,76 30,60 15,40 24,00
- Chi phí bưu điện 3,63 20,66 48,38 8,90 7,84
- Chi phí dịch vụ khác 89,67 35,58 21,02 75,70 68,16
5 Cơ cấu các yếu tố trong giá trị tăng thêm 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Thu của người lao động/Giá trị tăng thêm 54,66 46,77 87,40 47,4 44,73
- Tiền lương/Thu của người lao động 73,92 97,07 47,17 81,32 67,66
- BHXH, BHYT/Thu của người lao động 9,75 1,51 0,00 5,14 8,43
- Kinh phí công đoàn/Thu của người lao động 1,35 0,00 0,00 0,72 0,03
- Thu nhập khác/Thu của người lao động 14,98 1,42 52,83 12,82 23,88
7 Cơ cấu các yếu tố trong thuế sản xuất 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Thuế sản phẩm/Thuế sản xuất 74,99 96,85 31,26 94,64 87,09
- Thuế sản xuất khác/Thuế sản xuất 25,01 3,15 68,74 5,36 12,91
8 Cơ cấu các yếu tố trong giá trị thặng dư 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Lợi nhuận thuần từ hoạt động sản xuất,
kinh doanh/Giá trị thặng dư 99,74 100,00 0,00 99,57 97,99
- Trả lãi tiền vay/Giá trị thặng dư 0,00 0,00 98,96 0,00 0,00
- Chi mua bảo hiểm/Giá trị thặng dư 0,26 0,00 1,04 0,43 2,01
Trang 34Nhμ nước
Tập thể
Cá
thể
Doanh nghiệp
Kinh tế
có vốn
đầu tư
nước ngoμi
1 Chi phí trung gian/Giá trị sản xuất 69,30 66,94 64,76 76,11 76,58
2 Giá trị tăng thêm/Giá trị sản xuất 30,70 33,06 35,24 23,89 23,42
3 Cơ cấu các yếu tố trong chi phí vật chất 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Nguyên, vật liệu/Chi phí vật chất 95,74 73,06 96,42 98,19 96,88
- Nhiên liệu/Chi phí vật chất 1,41 7,36 0,74 1,42 1,42
- Điện/Chi phí vật chất 2,85 19,58 2,84 0,39 1,70
4 Cơ cấu các yếu tố trong chi phí dịch vụ 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Chi phí vận tải thuê ngoài 4,04 0,00 7,20 7,20 19,21
- Chi phí dịch vụ khác 94,81 94,31 57,64 85,64 78,46
5 Cơ cấu các yếu tố trong giá trị tăng thêm 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Thu của người lao động/Giá trị tăng thêm 45,31 36,64 93,84 47,79 25,88
- Tiền lương/Thu của người lao động 82,20 80,56 40,61 91,79 70,98
- BHXH, BHYT/Thu của người lao động 6,67 7,77 0,00 2,25 7,34
- Kinh phí công đoàn/Thu của người lao động 1,53 0,00 0,00 0,17 0,07
- Thu nhập khác/Thu của người lao động 9,60 11,67 59,39 5,79 21,61
7 Cơ cấu các yếu tố trong thuế sản xuất 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Thuế sản phẩm/Thuế sản xuất 84,28 0,00 63,59 99,46 98,12
- Thuế sản xuất khác/Thuế sản xuất 15,72 100,00 36,41 0,54 1,88
8 Cơ cấu các yếu tố trong giá trị thặng dư 100,00 100,00 100,00 100,00
- Lợi nhuận thuần từ hoạt động sản xuất,
kinh doanh/Giá trị thặng dư 99,50 100,00 99,93 99,37
- Trả lãi tiền vay/Giá trị thặng dư 0,00 0,00 0,00 0,00
- Chi mua bảo hiểm/Giá trị thặng dư 0,50 0,00 0,07 0,63
Trang 35Nhμ nước
Tập thể
Cá
thể
Doanh nghiệp
Kinh tế
có vốn
đầu tư nước ngoμi
1 Chi phí trung gian/Giá trị sản xuất 76,00 82,03 72,34 76,11 74,03
2 Giá trị tăng thêm/Giá trị sản xuất 24,00 17,97 27,66 23,89 25,97
3 Cơ cấu các yếu tố trong chi phí vật chất 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Nguyên, vật liệu/Chi phí vật chất 97,74 97,94 96,18 99,03 95,87
- Nhiên liệu/Chi phí vật chất 0,98 0,68 0,82 0,39 1,73
- Điện/Chi phí vật chất 1,28 1,38 3,00 0,58 2,40
4 Cơ cấu các yếu tố trong chi phí dịch vụ 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Chi phí vận tải thuê ngoài 48,54 16,31 9,94 22,00 21,13
- Chi phí dịch vụ khác 49,92 77,32 64,46 68,71 76,52
5 Cơ cấu các yếu tố trong giá trị tăng thêm 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Thu của người lao động/Giá trị tăng thêm 38,79 65,71 92,69 36,39 36,60
- Tiền lương/Thu của người lao động 85,30 84,77 25,14 86,70 67,34
- BHXH, BHYT/Thu của người lao động 8,78 1,48 0,00 2,66 11,39
- Kinh phí công đoàn/Thu của người lao động 1,26 0,08 0,00 0,22 0,02
- Thu nhập khác/Thu của người lao động 4,66 13,67 74,86 10,42 21,25
7 Cơ cấu các yếu tố trong thuế sản xuất 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Thuế sản phẩm/Thuế sản xuất 92,05 90,11 37,12 98,58 82,83
- Thuế sản xuất khác/Thuế sản xuất 7,95 9,89 62,88 1,42 17,17
8 Cơ cấu các yếu tố trong giá trị thặng dư 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Lợi nhuận thuần từ hoạt động sản xuất,
kinh doanh/Giá trị thặng dư 98,03 99,68 0,00 99,96 99,56
- Trả lãi tiền vay/Giá trị thặng dư 0,00 0,00 99,45 0,00 0,00
- Chi mua bảo hiểm/Giá trị thặng dư 1,97 0,32 0,55 0,04 0,44
Trang 36Nhμ nước
Tập thể
Cá
thể
Doanh nghiệp
Kinh tế
có vốn
đầu tư nước ngoμi
1 Chi phí trung gian/Giá trị sản xuất 76,26 70,37 67,12 75,73 71,54
2 Giá trị tăng thêm/Giá trị sản xuất 23,74 29,63 32,88 24,27 28,46
3 Cơ cấu các yếu tố trong chi phí vật chất 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Nguyên, vật liệu/Chi phí vật chất 97,21 95,50 96,71 96,92 97,48
- Nhiên liệu/Chi phí vật chất 0,38 0,81 1,31 1,04 0,78
- Điện/Chi phí vật chất 2,41 3,69 1,98 2,04 1,74
4 Cơ cấu các yếu tố trong chi phí dịch vụ 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Chi phí vận tải thuê ngoài 47,37 6,30 16,79 23,01 34,21
- Chi phí bưu điện 11,32 40,48 23,51 11,65 3,85
- Chi phí dịch vụ khác 41,31 53,22 59,70 65,34 61,94
5 Cơ cấu các yếu tố trong giá trị tăng thêm 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Thu của người lao động/Giá trị tăng thêm 62,00 68,69 88,98 55,21 47,35
- Tiền lương/Thu của người lao động 71,63 92,53 35,72 90,27 74,34
- BHXH, BHYT/Thu của người lao động 5,84 0,19 0,00 2,73 7,10
- Kinh phí công đoàn/Thu của người lao động 0,90 0,08 0,00 0,37 0,02
- Thu nhập khác/Thu của người lao động 21,63 7,20 64,28 6,63 18,54
7 Cơ cấu các yếu tố trong thuế sản xuất 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Thuế sản phẩm/Thuế sản xuất 97,19 92,07 55,87 92,77 34,76
- Thuế sản xuất khác/Thuế sản xuất 2,81 7,93 44,13 7,23 65,24
8 Cơ cấu các yếu tố trong giá trị thặng dư 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Lợi nhuận thuần từ hoạt động sản xuất,
kinh doanh/Giá trị thặng dư 98,93 99,96 0,00 99,66 98,25
- Trả lãi tiền vay/Giá trị thặng dư 0,00 0,00 99,79 0,00 0,00
- Chi mua bảo hiểm/Giá trị thặng dư 1,07 0,04 0,21 0,34 1,75
Trang 37Nhμ nước
Tập thể
Cá
thể
Doanh nghiệp
Kinh tế
có vốn
đầu tư nước ngoμi
1 Chi phí trung gian/Giá trị sản xuất 59,06 76,32 70,88 71,60 77,06
2 Giá trị tăng thêm/Giá trị sản xuất 40,94 23,68 29,12 28,40 22,94
3 Cơ cấu các yếu tố trong chi phí vật chất 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Nguyên, vật liệu/Chi phí vật chất 92,98 89,76 99,58 93,91 96,15
- Nhiên liệu/Chi phí vật chất 1,19 7,12 0,26 1,57 0,68
- Điện/Chi phí vật chất 5,83 3,12 0,16 4,52 3,17
4 Cơ cấu các yếu tố trong chi phí dịch vụ 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Chi phí vận tải thuê ngoài 11,17 3,96 7,36 15,93 16,49
- Chi phí bưu điện 42,18 22,11 44,88 25,56 6,54
- Chi phí dịch vụ khác 46,65 73,93 47,76 58,51 76,97
5 Cơ cấu các yếu tố trong giá trị tăng thêm 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Thu của người lao động/Giá trị tăng thêm 38,98 77,23 93,16 54,37 66,28
- Tiền lương/Thu của người lao động 74,81 95,48 17,70 86,73 81,29
- BHXH, BHYT/Thu của người lao động 8,77 1,16 0,00 5,06 8,27
- Kinh phí công đoàn/Thu của người lao động 1,49 0,00 0,00 0,57 0,14
- Thu nhập khác/Thu của người lao động 14,93 3,36 82,30 7,64 10,30
7 Cơ cấu các yếu tố trong thuế sản xuất 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Thuế sản phẩm/Thuế sản xuất 83,55 87,45 44,48 87,76 56,36
- Thuế sản xuất khác/Thuế sản xuất 16,45 12,55 55,52 12,24 43,64
8 Cơ cấu các yếu tố trong giá trị thặng dư 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Lợi nhuận thuần từ hoạt động sản xuất,
kinh doanh/Giá trị thặng dư 100,00 99,93 0,00 99,59 98,36
- Trả lãi tiền vay/Giá trị thặng dư 0,00 0,00 99,85 0,00 0,00
- Chi mua bảo hiểm/Giá trị thặng dư 0,00 0,07 0,15 0,41 1,64
Trang 38Nhμ nước
Tập thể
Cá
thể
Doanh nghiệp
Kinh tế
có vốn
đầu tư nước ngoμi
1 Chi phí trung gian/Giá trị sản xuất 68,53 70,07 70,43 63,50 74,59
2 Giá trị tăng thêm/Giá trị sản xuất 31,47 29,93 29,57 36,50 25,41
3 Cơ cấu các yếu tố trong chi phí vật chất 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Nguyên, vật liệu/Chi phí vật chất 93,01 97,05 96,67 95,81 97,22
- Nhiên liệu/Chi phí vật chất 4,31 1,99 1,42 2,04 1,16
- Điện/Chi phí vật chất 2,68 0,96 1,91 2,15 1,62
4 Cơ cấu các yếu tố trong chi phí dịch vụ 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Chi phí vận tải thuê ngoài 2,65 35,39 7,41 12,70 15,28
- Chi phí bưu điện 7,31 22,56 29,35 16,62 5,02
- Chi phí dịch vụ khác 90,04 42,05 63,24 70,68 79,70
5 Cơ cấu các yếu tố trong giá trị tăng thêm 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Thu của người lao động/Giá trị tăng thêm 61,43 58,92 85,73 41,08 41,93
- Tiền lương/Thu của người lao động 88,65 97,31 30,42 83,21 80,97
- BHXH, BHYT/Thu của người lao động 6,22 0,56 0,00 2,69 6,31
- Kinh phí công đoàn/Thu của người lao động 1,58 0,40 0,00 0,16 0,06
- Thu nhập khác/Thu của người lao động 3,55 1,73 69,58 13,94 12,66
7 Cơ cấu các yếu tố trong thuế sản xuất 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Thuế sản phẩm/Thuế sản xuất 93,54 79,91 17,21 95,88 73,51
- Thuế sản xuất khác/Thuế sản xuất 6,46 20,09 82,79 4,12 26,49
8 Cơ cấu các yếu tố trong giá trị thặng dư 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Lợi nhuận thuần từ hoạt động sản xuất,
kinh doanh/Giá trị thặng dư 98,05 99,65 0,00 99,84 98,76
- Trả lãi tiền vay/Giá trị thặng dư 0,00 0,00 99,88 0,00 0,00
- Chi mua bảo hiểm/Giá trị thặng dư 1,95 0,35 0,12 0,16 1,24
Trang 39Nhμ nước
Tập thể
Cá
thể
Doanh nghiệp
Kinh tế
có vốn
đầu tư nước ngoμi
1 Chi phí trung gian/Giá trị sản xuất 36,44 24,11 34,23 48,90 62,11 70,39
1.1 Chi phí vật chất/Chi phí trung gian 79,28 91,56 90,93 96,67 92,48 81,75
2 Giá trị tăng thêm/Giá trị sản xuất 63,56 75,89 65,77 51,10 37,89 29,61
3 Cơ cấu các yếu tố trong chi phí vật chất 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Nguyên, vật liệu/Chi phí vật chất 63,77 100,00 49,85 22,75 29,84 95,15
- Nhiên liệu/Chi phí vật chất 18,62 0,00 9,99 4,89 3,99 1,63
- Điện/Chi phí vật chất 17,61 0,00 40,16 72,36 66,17 3,22
4 Cơ cấu các yếu tố trong chi phí dịch vụ 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Chi phí vận tải thuê ngoài 0,51 53,38 4,53 0,35 8,64 0,85
- Chi phí bưu điện 1,70 7,18 23,60 43,63 20,67 0,35
- Chi phí dịch vụ khác 97,79 39,44 71,87 56,02 70,69 98,80
5 Cơ cấu các yếu tố trong giá trị tăng thêm 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Thu của người lao động/Giá trị tăng thêm 41,26 39,14 60,23 79,28 43,87 32,04
- Tiền lương/Thu của người lao động 69,27 86,13 83,88 26,55 82,08 25,96
- BHXH, BHYT/Thu của người lao động 4,55 9,52 7,17 0,00 6,62 1,41
- Kinh phí công đoàn/Thu của người lao động 0,68 0,00 0,15 0,00 0,66 0,00
- Thu nhập khác/Thu của người lao động 25,50 4,35 8,80 73,45 10,64 72,63
7 Cơ cấu các yếu tố trong thuế sản xuất 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Thuế sản phẩm/Thuế sản xuất 93,03 99,61 81,84 44,37 77,74 99,77
- Thuế sản xuất khác/Thuế sản xuất 6,97 0,39 18,16 55,63 22,26 0,23
8 Cơ cấu các yếu tố trong giá trị thặng dư 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Lợi nhuận thuần từ hoạt động sản xuất,
kinh doanh/Giá trị thặng dư 99,50 0,00 99,69 0,00 96,38 99,86
- Trả lãi tiền vay/Giá trị thặng dư 0,00 0,00 0,15 99,52 0,00 0,00
- Chi mua bảo hiểm/Giá trị thặng dư 0,50 100,00 0,16 0,48 3,62 0,14
Trang 40Nhμ nước
Tập thể
Cá
thể
Doanh nghiệp
Kinh tế
có vốn
đầu tư nước ngoμi
1 Chi phí trung gian/Giá trị sản xuất 35,71 56,54 39,14 41,60 56,51 56,51
1.1 Chi phí vật chất/Chi phí trung gian 94,52 89,46 94,30 92,28 92,89 92,89
2 Giá trị tăng thêm/Giá trị sản xuất 64,29 43,46 60,86 58,40 43,49 43,49
3 Cơ cấu các yếu tố trong chi phí vật chất 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Nguyên, vật liệu/Chi phí vật chất 75,74 91,84 66,70 24,63 83,03 83,03
- Nhiên liệu/Chi phí vật chất 1,95 0,65 2,96 2,96 4,77 4,77
- Điện/Chi phí vật chất 22,31 7,51 30,34 72,41 12,20 12,20
4 Cơ cấu các yếu tố trong chi phí dịch vụ 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Chi phí vận tải thuê ngoài 11,56 2,54 11,13 0,00 0,23 0,23
- Chi phí bưu điện 9,83 9,45 18,21 32,45 12,46 12,46
- Chi phí dịch vụ khác 78,61 88,01 70,66 67,55 87,31 87,31
5 Cơ cấu các yếu tố trong giá trị tăng thêm 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Thu của người lao động/Giá trị tăng thêm 37,83 56,65 40,50 96,93 38,77 38,77
- Tiền lương/Thu của người lao động 81,04 32,51 88,65 0,00 86,09 86,09
- BHXH, BHYT/Thu của người lao động 6,07 5,73 6,27 0,00 5,90 5,90
- Kinh phí công đoàn/Thu của người lao động 1,32 0,29 0,00 0,00 0,31 0,31
- Thu nhập khác/Thu của người lao động 11,57 61,47 5,08 100,00 7,70 7,70
7 Cơ cấu các yếu tố trong thuế sản xuất 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Thuế sản phẩm/Thuế sản xuất 62,01 0,26 89,13 91,51 91,51
- Thuế sản xuất khác/Thuế sản xuất 37,99 99,74 10,87 8,49 8,49
8 Cơ cấu các yếu tố trong giá trị thặng dư 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00
- Lợi nhuận thuần từ hoạt động sản xuất,
kinh doanh/Giá trị thặng dư 99,04 99,01 100,00 99,70 99,70
- Trả lãi tiền vay/Giá trị thặng dư 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
- Chi mua bảo hiểm/Giá trị thặng dư 0,96 0,99 0,00 0,30 0,30