Brand ( thương hiệu ) Style ( Kiểu dáng ) Pattern ( mẫu hình ) Company ( công ty ) Fabric ( vải ) ĐỌC HIỂU TÀI LIỆU KỸ THUẬT TIẾNG ANH Across Back 7” Down From HPS ( rộng ngang sau dưới 7 ‘’ từ điểm cao vai ) Yoke Height CB Neck ( cao đô ) Sleeve Length ( dài tay áo ) Armhole Circumference ( vòng nách đo cong) Sleeve Cap Height (cao đầu tay ) Bicep – 1” Below Armhole (bắp tay dưới nách 1’’ ) Forearm – 5” Below Cuff Seam ( cẳng tay – dưới cửa tay 5 ‘’ ) Cuff Height ( rộng man ) Cuff Length (dài măn ) Cuff Height Chamfering – Each Side ( rộng man lượn góc – mỗi bên ) Garment Description ( Mô tả sản phẩm )
Trang 1BT : ĐỌC HIỂU TÀI LIỆU KỸ THUẬT TIẾNG ANH
Product: Men’s Semi Formal Shirt ( Sán phẩm : Áo sơ mi nam Semi)
Brand: Oxemberg ( Nhãn hiệu : Oxemberg )
Manufacturer: Siyaram’s Manufacturing:
InHouse Nhà sản xuất : Siyaram ‘ s sản xuất
Trang 21 SPECIFICATION OF THE PRODUCT ( Đặc điểm kỹ thuật
của sản phẩm )
Product - Men’s semi formal shirt ( sản phẩm : áo sơ mi nam Semi )
Brand – Oxemberg ( Thương hiệu : oxemberg ) Manufacturer – Siyaram’s ( nhà sản xuất : Siyaram )
Trang 3Manufacturing – In House ( sản xuất : trong nhà )
STYLE FOLDER ( tài
liệu )
Brand ( thương
hiệu )
Oxember g Season (mùa) Summer( hè
)
New/Repeat Ne
w Style # ( Kiểu
dáng )
Style Name ( tên kiểu dáng
)
Designer ( nhà thiết
kế )
Pattern # ( mẫu
hình ) Sample Size( size mẫu ) 42/L ( nhà thiết kế dệt )Textile Designer
Company ( công ty ) Siyaram’s Size Range
( phạm vi kích thước )
38-46 Technical Designer
( nhà thiết kế kỹ thuật ) Fabric ( vải ) Cotton Product Type (
kiểu sản phẩm )
Men ( nam ) Production Manager
( giám đốc sản xuất ) Garment Description
( Mô tả sản phẩm ) Shirt ( áo sơFormal
mi hình thức tràn trọng )
Garment Wash ( loại giặt ) UrbanWash Prepared By ( chuẩnbị bởi )
FABRIC DETAILS
( chi tiết về vải )
Type
( loại )
Material( c
hất liệu )
Weave(
kiểu dệt )
Design(
thiết kế )
Color( màu )
Shell
Fabric( v
ải bên
ngoài )
100%cott
on Plain( dệt
vân điểm )
Stripe ( sọc ) Pantone4695UPantone-536M
Pantone-0601TPX
Trang 4
collar
band
( dưới
viền cổ
áo – chân
cổ )
Cotton Solid
( rắn)
White
Yoke
patch
( đô rời )
THREAD DETAILS ( chi
tiết sợi)
Main thread ( chỉ chính ) Cotton Black ( đen )
Second thread (chỉ phụ ) Cotton White ( trắng )
Second thread(chỉ phụ ) Cotton Brown (nâu )
BUTTONS DETAILS ( chi tiết nút )
4 Hole sewthrough
button ( nút 4 lỗ ) Plastic ( nhựa ) white base ( trongTransparent with
suốt với nền trắng )
20
Snap Button ( nút
bấm )
Metal ( kim loại ) Metallic ( kim loại ) 15
OTHER TRIMS DETAILS ( các chi tiết cắt
khác )
Tape ( dây đai ) Red and white 1 ¼”x ¼”
Tape Brown, red and black 16 3/4”x 3/8”
STYLE FOLDER – MEASUREMENT DETAILS ( kích thước chi tiết )
DESCRIPTION ( miêu tả) 40/L TOLERAN
CE COMMENTS Body Length – From CB Neck ( dài áo – từ giữa cổ sau ) 30” + ½
Chest Circumference (vòng ngực ) 44” + ½ Waist Circumference ( vòng eo ) 42” + ½ Bottom Circumference (vòng lai áo ) 44” + ½ Across Shoulder(Seam To Seam) ( ngang vai – từ đường may đến
Shoulder Slope ( độ dốc vai ) 57/8” + 1/8 Across Back 7” Down From HPS ( rộng ngang sau dưới 7 ‘’ từ 17½” + 1/4
Trang 5điểm cao vai ) Yoke Height @ CB Neck ( cao đô ) 4 ½” + 1/8 Sleeve Length ( dài tay áo ) 26” + ½ Armhole Circumference ( vòng nách đo cong) 20” + 1/4 Sleeve Cap Height (cao đầu tay ) 4 ½” + 1/8 Bicep – 1” Below Armhole (bắp tay dưới nách 1’’ ) 17” + 1/4 Forearm – 5” Below Cuff Seam ( cẳng tay – dưới cửa tay 5 ‘’ ) 12” + 1/4
Cuff Height ( rộng man ) 3¼” + 1/8 Cuff Length (dài măn ) 9¾” + 1/8 Cuff Height Chamfering – Each Side ( rộng man lượn góc – mỗi bên
)
1” + 1/8
Cuff Length Chamfering – Each Side ( dài man lượn góc – mỗi bên ) ¾” + 1/8 Sleeve Placket Length – Pointed End ( dài trụ tay – điểm cuối ) 6 ½” + 1/8
Sleeve Placket Width ( rộng trụ tay ) 7/8” + 1/8 Front Neck Drop ( sâu cổ trước ) 3” + 1/8 Back Neck Width(Seam To Seam) ( rộng ngang cổ - đường may đến
đường May )
8” + 1/4
Collar Height @ CB Neck ( cao bản cổ - từ giữa trước cổ ) 17/8” + 1/8 Collar Stand Height @ CB Neck ( rộng giữa chân cổ - từ giữa trước
Collar Stand Height @ CF Neck (Rộng giữa chân cổ - từ giữa sau cổ
)
1” + 1/8
Collar Length Along Seam (V To V) ( dài cổ dọc theo đường may ) 15
¼” + 1/4 Collar Band Circumference From Center Of Button To End Of
Buttonholes ( vòng chân cổ từ tâm nút tới tâm khuy )
15
½”
+ 1/4 Outside Collar Edge Length ( dài cổ áo cạnh ngoài ) 163/ 8” + 1/4
Tie Space ( khoảng cách của cavat ) 4” + 1/8 Collar Point Length ( dài 2 đầu lá cổ ) 31/8” + 1/8 Bottom Hem Height ( cao lai ) ¼” + 1/8 Button Spacing – Neck Seam To 1st Button ( khoảng cách của nút –
đường may ở cổ là nút đầu tiên )
2½” + 1/8
Button Spacing – Balance Of Button ( khoảng cách của nút – cân đối
của các nút)
3½” + 1/8 Total # Of Front Buttons ( tổng các nút phía trước ) 7 + 1/8 Chest Pocket Position From Shoulder Stitch ( vị trí túi ngực từ mũi
may vai )
8” + 1/8
Chest Pocket Position From CF (vị trí túi ngực từ giữa trước ) 2” + 1/8
Chest Pocket Hem Height ( cao lai túi ngực ) ½” + 1/8
Chest Pocket Length ( dài túi) 5¼” + 1/8 Chest Pocket Width ( rộng túi ) 5” + 1/8
CONSTRUCTION DETAILS ( xây dựng các chi tiết ) Opp No Operation ( thực
hiện )
componen
ts involved ( các thành phần liên quan )
Stit ch typ e ( loại mũi may )
Seam type ( loại đường may )
Machine required ( yêu cầu máy )
Front
operatio ns
1 Sew front placket
to left front ( may nẹp áo thân trước trái )
Front placket, left front, interlining ( nẹp áo thân trước ,trước trái ,keo )
401 Lapped seam (
đường may cuốn )
DNCS m/c with folder ( máy may 2 kim móc xích với
cữ gá )
2 Saddle stitch right
front at 1/8” from CF
Right front (thân trước phải )
205 Decorative
seam ( đường may trang trí )
3 Button placket
edge finish with wash care label ( nút cuối cạnh nẹp áo với nhãn bảo quản )
Right front ( thân trước phải )
301 Edge
neatening seam ( đường may mí )
SNLS m/c ( máy may 1 kim )
4 Attach style label
to right front placket (ráp nhãn kiểu cho túi trước )
Right front, style label ( thân trước phải ,nhãn kiểu dáng )
301 Lapped seam (
đường may cuốn )
SNLS m/c ( máy may 1 kim )
5 Stitch the dart on
right front Right front ( thântrước phải ) 301 Superimposed seam
( đường may chồng lên nhau – diễu )
SNLS m/c
6 Top stitch the
dart at 3/16” and
¼” ( diễu ply chết 3/16’’ và 1/4 ‘’ )
Right front 301 Superimpo
sed seam
SNLS m/c
7 Stitch the dart on
left front( may ply chết trên thân trước trái )
Left front 301 Superimpo
sed seam
SNLS m/c
8 Top stitch the
dart at 3/16” and
¼”
Left front 301 Superimpo
sed seam
SNLS m/c
9 Left pocket top
hem of ½” width(
Lề trái trên cùng của ½ ”chiều rộng
)
Left pocket ( túi trái )
301 Edge
neatening seam ( đường may mí )
SNLS m/c
10 Bottom stitch on
left pocket ( mũi may dưới trên túi trái )
Left pocket, pocket ( túi trái ,túi )
Machine ( máy đính nút )
11 Pocket attachment Left front, left 301 Lapped seam ( SNLS m/c
Trang 6CUFF OPERATIONS ( măn set )
Trang 7
Fell left upper cuff Edge ( giảm mép trái viền măng )
Left upper cuff (măn cạnh trái trên )
301 Edge neatening
seam ( đường may
mí )
SNLS m/c
36
Form left sleeve cuff (run stitch &
turn) ( từ bên trái măng sét
-Cuff pieces(những cái măn)
301 Superimpose d seam SNLS
m/c
37
Fell right upper cuff edge ( giảm
mép phải viền măng )
Right upper cuff( măng cạnh phải trên )
301 Edge neatening
seam
SNLS m/c
38
Form right sleeve (run stitch &
turn) ( từ bên trái măng set )
Cuff pieces 301 Superimpose d seam
( đường may chồng lên nhau )
SNLS m/c
COLLAR OPERATIONS ( cổ áo )
39
topstitch) ( từ cổ áo _ mũi mayForm collar(run stitch, turn &
diễu )
Collar pieces ( những cái bâu áo )
301 Superimpos ed
40
Fell fused collar band edge ( hợp
nhất cạnh chân cổ
Fused collar band piece (cạnh chân
cổ )
301 Superimpos ed
seam
SNLS m/c
41
Attach tape to inner collar band
(ráp dải băng bên trong cổ áo )
Inner collar band & tape(
cạnh trong
cổ áo và dải băng )lapp
301 Lapped seam
( đường may cuốn )
SNLS m/c
42
Attach collar to collar
Band ( ráp cổ để cổ đứng )
Collar &
collar band pieces ( mỗi
cổ áo và mảnh cổ )
301 Superimpos ed
seam ( đường may diễu – chồng lên nhau )
SNLS m/c
43
upper edge at ¼” (Xoay và diễuTurn & topstitch collar band
cạnh trên của đường viền cổ áo
trên ¼ ‘’ )
Collar ( cổ
áo ) 301 Superimpos edseam SNLSm/c
ASSEMBLY OPERATIONS ( cách lắp ráp )
44
Attach left shoulder ( ráp vai bêntrái ) back ( vai tráiLeft front &
trước và sau )
301 French seam
( đường sườn cuốn
mí )
SNLS m/c ( máy may 1 kim móc xích ) 45
Attach right shoulder( ráp vai bên
phải )
Right front and body ( vai trước
301 French seam
( đường sườn cuốn
mí )
SNLS m/c
Trang 8phải và thân ) 46
Attach left sleeve to body( ráp tay
trái đến thân )
Body & left sleeve ( thân
áo và tay trái )
301 Lapped seam
( đường may cuốn )
SNLS m/c
47
Topstitch at 3/16” & ¼” from
edge ( diễu tại 3/16’’ và ¼’’ từ
cạnh thân )
Body ( thân ) 301 Lapped seam SNLS
m/c
48
Attach right sleeve to body ( ráp
tay phải đến thân )
Body &
right sleeve
m/c
49
Topstitch at 3/16” & ¼” from
edge ( diễu tại 3/16’’ và ¼’’ từ
cạnh thân )
Bnody 301 Lapped seam SNLS
m/c
50
Feed of the arm ( của cánh tay ) Body 401 Lapped seam DNCS
m/c with folder
51
Hem bottom ( lai áo ) Body ( thân
áo )
301 Edge neatening
seam ( đường may
mí )
SNLS m/c
52
Sew collar to body ( may cổ áo
vào thân )
Body &
collar ( thân
áo và cổ áo )
301 Bound seam
( đường viền )
SNLS m/c
53
Topstitch collar band ( diễu cạnh
cổ áo )
Body 301 Superimpose d seam SNLS
m/c 54
Attach tape to collar band ( ráp
dải băng vào cạnh cổ áo )
Body & tape ( thân và dải băng )
301 Lapped seam
( đường may cuốn )
SNLS m/c
55
Attach left cuff to
Body ( ráp măn trái vào thân )
Body & left cuff( thân và măn trái )
301 Bound seam
( đường viền )
SNLS m/c
56
Topstitch left cuff (diễu măntrái ) Body 301 Superimpose dseam SNLS m/c 57
Attach right cuff to body ( ráp
măn phải vào thân )
Body &
right cuff (thân
và măn phải )
301 Bound seam SNLS m/c
58
Topstitch right cuff ( diễu mănphải ) Body 301 Superimpose dseam SNLS m/c 59
Sew buttonholes on CF
Buttonhole placket ( may khuy
trên giữa nẹp khuy )
hole m/c ( máy thùa khuy )
Trang 9placket ( may nút ở trên giữa
nẹp nút )
stitch m/c ( máy đính nút ) 61
Snap button riveting on CF,
cuffs & sleeve placket ( đóng
nút bấm giữa trên măn set và
tay áo )
m/c ( máy đóngmắt cáo )
PLACEMENT OF TRIMS ( vị trí cắt )
MAIN LABEL( nhãn
chính)
STYLE LABEL ( nhãn kiểu )
CARE LABEL ( nhãn bảo quản sử dụng )
TAPE (dải băng
)
BUTTO
N ( nút bấm )
Size : 2 ¾” X 2” Size : ¾” X 3 ½” Size : ¾” X 1 Size : ¼” X 1
¼”
Size : 3/8” X
16 ¾”
Size : 18 lignes
Position: ¾” below
centre back neck
( giữa cổ sau dưới
¾’’ )
Position: 1 3/8” above hem on right front placket ( ở nẹp phải áo trên lai 1 3/8’’ )
Position: 5
¾”
above hem inside right front placket(
trên lai 5 ¾’’
cạnh nẹp trên bên phải )
Position: Middle
of collar band ( giữa chân cổ )
Position: Along the neckline on collar band ( dọc theo vòng
cổ trên chân cổ )
Positio n: Second buttor on centre front ( nút thứ
2 ở trước trên )
Trang 10PACKAGING DETAILS ( chi tiết bao gói )
DESCRIPTI ON(miêu
tả ) BOTTOM (túi trong ở dướiCLEAR BAG AT THE
đáy )
POLY BAG LABEL ( nhãn túi bằng polyester )
Placement : garment left top
Colour: white STYLE # ( loại ) SIZE # ( kích cỡ ) COLOR # ( màu )
FRONT OF THE
BAG ( trước túi ) LABEL AT GARMENTLOCATE POLY BAG
TOP LEFT(vị trí nhãn poly ở bên trái tren cùng của quần
áo )
BACK OF THE BAG
( sau túi )
SUFFOCATION WARNING PRINTED ON BAG IN ENGLISH ( cảnh báo được in bằng tiếng anh)
WARNING ( cảnh báo)
To avoid SUFFOCATION, keep this bag away from
babies and children, do not use in cribs, carriages, and
playpens The this film may cling to nose and mouth
and prevent breathing ( tránh sự nghẹt thở , giữ
tránh xa trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ , không sử dụng
trên nôi, xe và playpens phim này có thể bám
vào mũi và miệng và ngăn hơi thở
**NOTE: All buttons must be fastened before
packing 9 tất cả các nút đều phải được gắn chặt trước
khi đóng thùng )
CARTOON PACKING Flat pack garment in the carton box provided ( quần áo được gói phẳng trong thùng caton được cung cấp )