1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng Kinh tế vi mô 1: Chương 2 - ĐH Thương Mại

15 173 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung chính của chương 2 được trình bày như sau: Thị trường, cầu về hàng hóa và dịch vụ, cung về hàng hóa và dịch vụ, cơ chế hoạt động của thị trường, sự can thiệp của chính phủ vào thị trường, thặng dư tiêu dùng và thặng dư sản xuất trong thị trường,...

Trang 1

KINH TẾ VI MÔ 1

(MICROECONOMICS 1)

Bộ môn Kinh tế vi mô

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI

CHƯƠNG 2 CUNG - CẦU VÀ CƠ CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA THỊ TRƯỜNG

NỘI DUNG

2.1 Thị trường

2.2 Cầu về hàng hóa và dịch vụ

2.3 Cung về hàng hóa và dịch vụ

2.4 Cơ chế hoạt động của thị trường

2.5 Thặng dư tiêu dùng và thặng dư sản xuất trong thị trường

2.6 Độ co dãn của cung và cầu

2.7 Sự can thiệp của chính phủ vào thị trường

2.1 Thị trường

2.1.1 Khái niệm 2.1.2 Phân loại thị trường

2.1.1 Khái niệm thị trường

Khái niệm: Thị trường là tập hợp những người mua và người

bán tác động qua lại lẫn nhau, dẫn đến khả năng trao đổi

Người mua

Người tiêu dùng

Các hãng sản xuất,

kinh doanh

Người bán Các hãng sản xuất, kinh doanh

Người lao động

Chủ sở hữu tài nguyên

Đặc điểm của thị trường

Thị trường không phụ thuộc vào không gian, thời gian.

 Thị trường có thể là một địa điểm cụ thể: cửa hàng, chợ…

 Thị trường có thể là một không gian ảo: mua bán trực tuyến

 Thị trường có thể qua môi giới trung gian: thị trường cổ phiếu…

Trên thị trường, các quyết định của người mua và người bán được cân bằng thông qua sự điều chỉnh của giá cả.

 Thị trường thực hiện chức năng điều tiết nền kinh tế quốc dân

2.1.1 Khái niệm thị trường

D

H

TM

U

Trang 2

2.1.2 Phân loại thị trường

Theo số

lượng

người

mua,

người

bán

Theo loại sản

phẩm, tính chất

sản phẩm

Theo sức mạnh thị trường của người mua, người bán

Theo rào cản ra nhập thị trường

Theo hình thức cạnh tranh trên thị trường

2.2 CẦU HÀNG HÓA HOẶC DỊCH VỤ

2.2.1 • Khái niệm cầu và luật cầu 2.2.2 • Phương trình và đồ thị đường cầu 2.2.3 • Các yếu tố tác động đến cầu

2.2.1 Khái niệm cầu và luật cầu

Cầu (D) là số lượng hàng hóa hay dịch vụ mà người mua

muốn mua và có khả năng mua ở các mức giá khác nhau

trong một khoảng thời gian nhất định, các yếu tố khác

không đổi.

Phân biệt cầu và nhu cầu?

2.2.1 Khái niệm cầu và luật cầu

Lượng cầu:

• Lượng cầu(Q D ): là số lượng hàng hóa hoặc dịch vụ cụ thể mà

người mua muốn mua và sẵn sàng mua tại mức giá đã cho trong khoảng thời gian nhất định

• Ví dụ : Xét cầu về mũ bảo hiểm xe máy Protex của An ta có bảng sau

Phân biệt cầu và lượng cầu?

P (trăm nghìn đồng) 7 5 3

2.2.1 Khái niệm cầu và luật cầu

Biểu cầu:

• Là bảng số liệu mô tả mối quan hệ giữa giá và lượng cầu

• Ví dụ: biểu cầu về mũ bảo hiểm của An

P (trăm nghìn đồng) 7 5 3

2.2.1 Khái niệm cầu và luật cầu

Luật cầu:

Nội dung: Số lượng hàng hóa được cầu trong khoảng thời gian đã

cho tăng lên khi giá của hàng hóa đó giảm xuống và ngược lại

Nguyên nhân:

Ảnh hưởng thu nhập

Ảnh hưởng thay thế

D

H

TM

U

Trang 3

2.2.2 Phương trình và đồ thị

đường cầu

a) Phương trình đường cầu

• Hàm cầu có dạng: Q X = f(P X )

• Dạng hàm tuyến tính bậc nhất:

Q D = a – b.P (a, b > 0)

• Hàm cầu thuận: QD= a – b.P = f(PX)

• Hàm cầu ngược: PD= a/b – 1/b.Q = f(QX)

• Biểu diễn mối quan hệ giữa giá và lượng cầu

P D

P 1

P 2

0

Q

Q 1

Q 2

Độ dốc đường cầu = tg α = = = -Q (Q)

b

1

2.2.2 Phương trình và đồ thị đường cầu

b) Đồ thị đường cầu

2.2.3 Các yếu tố tác động đến cầu

• Thu nhập của người tiêu dùng (M)

 Đối với hàng hóa xa xỉ, thông thường: M ↑↓  D ↑↓

 Đối với hàng hóa thứ cấp (ngô, khoai, sắn…): M ↑↓  D ↓↑

2.2.3 Các yếu tố tác động đến cầu

• Giá cả của hàng hóa có liên quan (PR)

 Hàng hóa thay thế (chè và cà phê…): PX↑↓  DY↑↓

 Hàng hóa bổ sung (ga, bếp ga…): PX↑↓  DY↓↑

• Dân số (N)

• Chính sách của chính phủ: thuế, trợ cấp, hạn ngạch…

• Kỳ vọng thu nhập, giá cả

• Thị hiếu, phong tục, tập quán, model, quảng cáo…

Hàm cầu tổng quát

Do các nhân tố khác ngoài giá thay đổi sẽ làm thay đổi

lượng cầu cho nên ta có thể viết phương trình đường cầu

tổng quát có dạng:

Qx= f(Px, PR, M, T, N, A,…)

• Là sự di chuyển từ điểm này tới điểm khác trên cùng đường cầu

• Nguyên nhân: do giá của chính hàng hóa đang xét thay đổi

7/2 0

7 5

2

3 P

D B A

Sự trượt dọc đường cầu

2.2.3 Các yếu tố tác động đến cầu

D

H

TM

U

Trang 4

Sự dịch chuyển đường cầu:

• Là sự dịch chuyển toàn bộ đường cầu sang trái hoặc sang

phải

Nguyên nhân: do có sự thay đổi trong bất kỳ yếu tố nào

ngoài giá của bản thân hàng hóa đang xét

Sự dịch chuyển đường cầu:

2.3 CUNG VỀ HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ

2.3.1 Khái niệm cung và luật cung

2.3.2 Phương trình và đồ thị đường cung

2.3.3 Các yếu tố tác động đến cung

2.3.1 Khái niệm cung, luật cung

Cung (S) là số lượng hàng hóa và dịch vụ mà người bán có khả năng bán và sẵn sàng bán ở các mức giá khác nhau trong một

thời gian nhất định, các yếu tố khác không đổi

Lượng cung (Q S ): là số lượng hàng hóa hay dịch vụ cụ thể mà

người bán có khả năng và sẵn sàng bán ở một mức giá nhất định

Phân biệt cung và lượng cung?

Biểu cung:

• Là bảng biểu mô tả mối quan hệ giữa giá và lượng cung

• Ví dụ: Cung thị trường về xe máy Wase α ở Hà Nội

Giá (triệu đồng) Lượng cung

2.3.1 Khái niệm cung, luật cung

Luật cung:

• Nội dung: “Số lượng hàng hóa hay dịch vụ được cung trong khoảng thời gian đã cho tăng lên khi giá của nó tăng lên và ngược lại”

Cung của hàng hóa hoặc dịch vụ có mối liên hệ cùng chiều với giá cả của chúng: P↑↓  QS↑↓

2.3.1 Khái niệm cung, luật cung

D

H

TM

U

Trang 5

2.3.2 Phương trình và đồ thị

đường cung

Phương trình đường cung

• Giả định các nhân tố khác không đổi, hàm cung đơn giản có

dạng: Qx= f(Px)

• Hàm cung thuận: QS= c + d.P (d >0)

• Hàm cung ngược: P = -(c/d) + (1/d)QS

• Ví dụ: từ biểu cung về xe máy Wase α ở Hà Nội, xác định hàm

cung về xe máy này ở Hà Nội?

2.3.2 Phương trình và đồ thị đường cung

• Đường cung là đường dốc lên về phía phải có độ dốc dương

Độ dốc của đường cung: tg = P/Q = P’(Q)= 1/d >0

P

P 1

P 2

S

Q 2

Q 1

2.3.3 Các yếu tố tác động đến cung

• Tiến bộ công nghệ (T)

• Giá của các yếu tố đầu vào của quá trình sản xuất (PI)

• Giá của các hàng hóa liên quan trong sản xuất (PR)

 Hàng hóa thay thế trong sản xuất: PX↑↓  SY↓↑

 Hàng hóa bổ sung trong sản xuất: PX↑↓  SY↑↓

• Lãi suất (i)

2.3.3 Các yếu tố tác động đến cung

• Các chính sách kinh tế của chính phủ: chính sách thuế, chính sách trợ cấp,…

• Số lượng nhà sản xuất trong ngành (F)

• Kỳ vọng: giá cả (Pe) và thu nhập

• Điều kiện thời tiết khí hậu

• Môi trường kinh doanh,…

2.3.3 Các yếu tố tác động đến cung

Hàm cung tổng quát:

Phương trình đường cung tổng quát có dạng:

Qs = g(P,P I ,P R ,T,Pe, F).

Hàm tuyến tính tổng quát có dạng:

Qs = h + kP + lP I + mP R + nT + rPe + sF

P

P 2

P 1

Q 1

Q 2

S

B

A

Sự trượt dọc trên đường cung khi giá giảm

Sự trượt dọc trên đường cung

2.3.3 Các yếu tố tác động đến cung

D

H

TM

U

Trang 6

Sự dịch chuyển đường cung

Nguyên nhân: do có sự thay đổi trong yếu tố khác ngoài giá của hàng

hóa đang xét

P

0

S 2

S 0

Q

S 1

Giảm cung

Tăng cung

2.3.3 Các yếu tố tác động đến cung 2.3.3 Các yếu tố tác động đến cungSự dịch chuyển đường cung

2.3.3 Các yếu tố tác động đến cung

Cung của hãng và cung thị trường

• Cung thị trường bằng tổng các mức cung của các hãng

• Trên đồ thị: đường cung thị trường được xác định bằng cách

cộng theo chiều ngang các lượng cung của từng hãng tương

ứng tại mỗi mức giá

• Độ dốc của đường cung thị trường thường thoải hơn đường

cung của từng hãng

2.3.3 Các yếu tố tác động đến cung

Cung của hãng và cung của thị trường

2.4 CƠ CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA

THỊ TRƯỜNG

2.4.1 Trạng thái cân bằng cung cầu

2.4.2 Trạng thái dư thừa và thiếu hụt hàng hóa trên thị

trường

2.4.3 Sự thay đổi trạng thái cân bằng cung cầu

2.4.1 Trạng thái cân bằng cung cầu

• Là trạng thái mà ở đó cung về hàng hóa và dịch vụ cân bằng với cầu về hàng hóa và dịch vụ đó

• Được hình thành bởi toàn bộ người mua và người bán trên thị trường (theo quy tắc bàn tay vô hình của cơ chế thị trường)

• Tại điểm cân bằng, người bán có thể bán hết được các sản phẩm muốn bán, người mua mua được hết các sản phẩm cần mua

D

H

TM

U

Trang 7

S

E 0

0

P

Q

P 0

Q 0

E0: điểm cân bằng trên thị trường

hụt trên thị trường

Nguyên nhân: Do giá trên thị trường khác với giá cân

bằng

• Lượng giao dịch trên thị trường đều nhỏ hơn lượng cân bằng trong cả hai trường hợp trên

Khi P > P0

D

S

E 0

0

P

Q

P 0

Q 0

Dư thừa

Q D Q S

2.4.2 Trạng thái dư thừa và thiếu hụt

Khi P < P0

D

S

E 0

0

P

Q

P 0

Q 0

P 2

Q S Q D

Thiếu hụt

2.4.3 Sự thay đổi trạng thái cân

bằng cung cầu

• Nguyên tắc: Giá và lượng cân bằng thay đổi là do sự dịch

chuyển của ít nhất đường cung hay đường cầu

• Khi các nhân tố tác động làm cầu, cung thay đổi sẽ làm trạng

thái cân bằng trên thị trường sẽ thay đổi

2.4.3 Sự thay đổi trạng thái cân bằng cung cầu

D 0

S

E 0

0

P

Q

P 0

Q 0

P 1

Q 1

D 1

E 1

Khi cung không đổi, cầu tăng

D

H

TM

U

Trang 8

2.4.3 Sự thay đổi trạng thái cân bằng cung cầu

P

Q 0 Q 2

P 2

P 0

S 2

S 0

Q 0

E 2

E 0

Khi cầu không đổi, cung tăng

2.4.3 Sự thay đổi trạng thái cân bằng

cung cầu

Cung tăng, cầu tăng

Cung tăng, cầu giảm

Cung giảm, cầu giảm

Cung giảm, cầu tăng

Khi cả cung, cầu cùng thay đổi

2.4.3 Sự thay đổi trạng thái cân bằng cung cầu

E0

Q

P

P0

0 Q1

D1

D0

S0

S1

Trường hợp: cầu tăng lớn hơn cung tăng

2.4.3 Sự thay đổi trạng thái cân bằng cung cầu

E0

Q

P

P0

0

D1

D0

S0

S2

Q2

E 2

Trường hợp: cầu tăng bằng cung tăng

2.4.3 Sự thay đổi trạng thái cân bằng cung cầu

E0

E3

Q

P

P0

P3

D1

D0

S0

S3

Trường hợp: cầu tăng nhỏ hơn cung tăng 2.5 THẶNG DƯ TIÊU DÙNG VÀ THẶNG

DƯ SẢN XUẤT TRONG THỊ TRƯỜNG

• Thặng dư tiêu dùng 2.5.1

• Thặng dư sản xuất 2.5.2

D

H

TM

U

Trang 9

2.5.1 Thặng dư tiêu dùng

• Là giá trị mà người tiêu dùng thu lợi từ việc tham gia trao đổi

hàng hóa, dịch vụ trên thị trường

• Là chênh lệch giữa số tiền mà người tiêu dùng sẵn sàng trả cho

một hàng hóa hay dịch vụ với số tiền mà họ thực trả cho nó

• Là phần diện tích nằm dưới đường cầu và trên đường giá

• Thặng dư tiêu dùng phản ánh phúc lợi kinh tế

2.5.1 Thặng dư tiêu dùng

D

S

E 0

0 P

Q

P 0

Q 0

P 1

Q 1

E 1

2.5.2 Thặng dư sản xuất

• Là giá trị mà người sản xuất thu lợi từ việc tham gia trao đổi

hàng hóa, dịch vụ trên thị trường

• Là phần chênh lệch giữa mức giá thấp nhất mà người bán chấp

nhận bán với mức giá trên thị trường

• Là phần diện tích nằm dưới đường giá và trên đường cung

2.5.2 Thặng dư sản xuất

D

S

E 0

0 P

Q

P 0

Q 0

P 2

Q 2

2.5.2 Thặng dư sản xuất

Tổng thặng dư

• Tổng thặng dư = Thặng dư của người tiêu dùng + Thặng dư của

người sản xuất

• Là phần diện tích nằm giữa đường cầu và đường cung đạt tới

lượng cân bằng

• Trạng thái cân bằng cung cầu tối đa hóa tổng thặng dư  kết

cục cân bằng là sự phân bổ nguồn lực một cách hiệu quả nhất

• Tổng thặng dư thể hiện tổng lợi ích xã hội từ việc trao đổi hàng

hóa, dịch vụ trên thị trường

2.5.2 Thặng dư sản xuất

D

S

E 0

0 P

Q

P 0

Q 0

Tổng thặng dư

D

H

TM

U

Trang 10

2.6 ĐỘ CO DÃN CỦA CUNG VÀ

CẦU

• Độ co dãn của cầu 2.6.1

• Độ co dãn của cung 2.6.2

2.6.1 Độ co dãn của cầu

Độ co dãn của cầu theo giá

Độ co dãn của cầu theo giá chéo

Độ co dãn của cầu theo thu nhập

a) Độ co dãn của cầu theo giá

• Là hệ số (tỷ lệ) giữa % thay đổi trong lượng cầu so với % thay

đổi trong giá cả của hàng hóa đó

• Khi giá cả tăng 1% thì lượng cầu của hàng hóa đó giảm bao

nhiêu % và ngược lại

• Hệ số co dãn của cầu theo giá đo lường mức độ phản ứng của

giá cả so với lượng cầu (các nhân tố khác không đổi)

D P

E

• Tại một điểm:

• Tại một đoạn:

• Giá trị của hệ số co giãn của cầu theo giá luôn là một số âm và không có đơn vị đo

%

D

E

P Q P P Q

'

( )

%

D

Q

1 0

1 0

1 0

1 0

%

2

D P

P P

Q Q

Q Q P

P Q P P P

a) Độ co dãn của cầu theo giá

2.6.1 Độ co dãn của cầu

a) Độ co dãn của cầu theo giá

• |E | > 1: Cầu co dãn theo giá, %Q > %P

• |E | < 1: Cầu kém co dãn theo giá, %Q < %P

• |E | = 1: Cầu co dãn đơn vị, %Q = %P

• |E | = 0: Cầu hoàn toàn không co dãn

• |E | = ∞: Cầu co dãn hoàn toàn

kém co dãn

co dãn đơn vị

co dãn nhiều

2.6.1 Độ co dãn của cầu

P

Cầu co dãn hoàn toàn

Cầu không co dãn

0

D 0

D 1

P 0

a) Độ co dãn của cầu theo giá

D

H

TM

U

Trang 11

2.6.1 Độ co dãn của cầu

= 1/độ dốc đường cầu

Q

P P

Q

E D P

Q

P

0

Q

Cầu co dãn nhiều

D

D’

P

Q

│ E D P │> 1

│ E D P │< 1

E D P = 0

0

│ E D P │= 1

│ E D P │= + ∞

a) Độ co dãn của cầu theo giá

Tại miền cầu kém co dãn │E P D │< 1:

%Q < %P  P↑ → TR↑

Tại miền cầu co dãn │E P D │> 1:

%Q > %P  P↑ → TR↓

Tại miền cầu co dãn đơn vị│E P D │= 1:

%Q = %P  P↑ ↓ → TR đạt max

2.6.1 Độ co dãn của cầu

a) Độ co dãn của cầu theo giá

 Mối quan hệ giữa hệ số co dãn của cầu theo giá và tổng doanh thu

2.6.1 Độ co dãn của cầu

a) Độ co dãn của cầu theo giá

2.6.1 Độ co dãn của cầu

P

Q 0

P 0

P 1

S 0

S 1

D

Q 0

Q 1

E 0

E 1

+

-P

E 0 D

S 0

0

S 1

Q

P 1

P 0

E 1

Q 1

Q 0

-+

Cầu kém co dãn, cung giảm Cầu co dãn nhiều, cung tăng

a) Độ co dãn của cầu theo giá

2.6.1 Độ co dãn của cầu

Hệ số co dãn

Tính chất co dãn

Định nghĩa Xu hướng tác

động của giá đến doanh thu

E < -1 Có co dãn % thay đổi trong lượng cầu lớn hơn

% thay đổi trong giá

Giá giảm làm doanh thu tăng và ngược lại

E = -1 Co dãn đơn vị % thay đổi trong lượng bằng % thay

đổi trong giá

Doanh thu không đổi khi giá giảm

0> E > -1 Không co dãn % thay đổi trong lượng cầu nhỏ hơn

% thay đổi trong giá

Giá giảm làm doanh thu giảm và ngược lại

b) Độ co dãn của cầu theo giá

D

H

TM

U

Trang 12

2.6.1 Độ co dãn của cầu

Sự sẵn có của hàng hóa thay thế

Tỷ lệ thu nhập chi tiêu cho hàng hóa

Khoảng thời gian khi giá thay đổi

a) Độ co dãn của cầu theo giá

Các nhân tố ảnh hưởng đến độ co dãn của cầu theo giá

2.6.1 Độ co dãn của cầu

• Là sự thay đổi tính theo % của lượng cầu chia cho sự thay đổi

% của giá hàng hóa có liên quan

• Công thức:

• Trong đó:

Q X: lượng cầu của hàng hóa đang xét

P Y: giá của hàng hóa liên quan

Py

Q P P

Q P P

Q

P P

Q Q P

Q E

x

Y Y x y y x y y x x y x D

d d d d

).

('

%

%

b) Độ co dãn của cầu theo giá chéo

2.6.1 Độ co dãn của cầu

• Khi thì X và Y là 2 hàng hóa thay thế

• Khi thì X và Y là 2 hàng hóa bổ sung

• Khi thì X và Y là 2 hàng hóa độc lập nhau

• Ý nghĩa thực tế: cho thấy mức độ nhạy cảm của cầu của

một loại sản phẩm đối với chiến lược giá của một doanh

nghiệp có liên quan

0

X

Y

D

P

E 

0

X

Y

D

P

E 

0

X

Y

D

P

E 

ED Py

b) Độ co dãn của cầu theo giá chéo

Ý nghĩa thực tế:

2.6.1 Độ co dãn của cầu

• K/N: là hệ số phản ánh % thay đổi trong lượng cầu so với % thay đổi trong thu nhập

• Đo lường mức độ phản ứng của thu nhập của người tiêu dùng

so với lượng cầu (các nhân tố khác không đổi)

• Công thức:

' ( )

%

D

I I Q Q

c) Độ co dãn của cầu theo thu nhập

2.6.1 Độ co dãn của cầu

• Cho biết phản ứng của người tiêu dùng đối với từng loại hàng

hóa khác nhau khi thu nhập thay đổi

 : Hàng hóa đang xét là hàng hóa xa xỉ

0 < < 1 : Hàng hóa đang xét là hàng hóa thông thường

 < 1 : Hàng hóa đang xét là hàng hóa thiết yếu

 < 0 : Hàng hóa đang xét là hàng hóa thứ cấp

1

ED

I

ED

I

ED

I

ED

I

c) Độ co dãn của cầu theo thu nhập

2.6.1 Độ co dãn của cầu

c) Độ co dãn của cầu theo thu nhập

D

H

TM

U

Trang 13

2.6.2 Độ co dãn của cung

Độ co dãn của cung theo giá

• Là tỷ lệ giữa phần trăm thay đổi của lượng cung so với phần

trăm thay đổi của giá Nó luôn có giá trị không âm

• Thể hiện khả năng linh hoạt của người bán trong việc thay đổi

lượng hàng hóa mà họ sản xuất khi có sự thay đổi về giá

Q

P P Q Q

P dP

dQ Q

P

P

Q P

Q

S S S

%

%

S P

E

2.6.2 Độ co dãn của cung

Phân loại độ co dãn của cung theo giá

• ES > 1: cung co dãn nhiều

• ES < 1: cung kém co dãn

• ES = 1: cung co dãn đơn vị

• ES = 0: cung không co dãn so với giá

• ES = ∞: cung co dãn hoàn toàn

2.6.2 Độ co dãn của cung

P

Q

Q

S

0

P 1

P 0

0 Cung hoàn toàn không co dãn Cung co dãn hoàn toàn

Hai trường hợp đặc biệt độ co dãn của cung theo giádãn của cung theo giá Các nhấn tố ảnh hưởng tới sự thay đổi của độ co ES

P

Mức sản lượng mà các nhà sản xuất cung ứng trên thị trường

Giá của yếu tố đầu vào Khả năng mở rộng sản xuất trong ngành Thời gian

Tính chất của từng loại hàng hóa

2.6.2 Độ co dãn của cung

2.7 SỰ CAN THIỆP CỦA CHÍNH

PHỦ VÀO THỊ TRƯỜNG

2.7.1 • Can thiệp bằng công cụ giá

2.7.2 • Can thiệp bằng công cụ thuế

2.7.3 • Các công cụ khác

2.7.1 Can thiệp bằng công cụ giá

Giá trần (Ceiling price)

• Là mức giá cao nhất đối với một mặt hàng nào đó do chính phủ ấn định Các hãng không được đặt giá cao hơn giá trần

• Ví dụ: giá xăng dầu, giá nhà cho người nghèo…

• Tác dụng: bảo vệ lợi ích người tiêu dùng

• Giá trần thường thấp hơn giá cân bằng trên thị trường

D

H

TM

U

Ngày đăng: 04/02/2020, 20:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm