Bài giảng Kinh tế vi mô: Chương 7 - Sản xuất trong thị trường cạnh tranh toàn cầu trình bày về đặc điểm, đường tổng doanh thu, đường doanh thu biên, tối ưu hóa lợi nhuận, đường cung của doanh nghiệp, đường cung dài hạn của ngành.
Trang 1CH ƯƠ NG 7 – S Ả N XU Ấ T TRONG
TH Ị TR ƯỜ NG C Ạ NH TRANH HOÀN TOÀN
TS NGUY Ễ N MINH ĐỨ C
ĐẠ I H Ọ C NÔNG LÂM TPHCM
Bài gi ả ng
NGUY Ễ N MINH ĐỨ C 2010
CH ƯƠ NG II
Ch ươ ng 7
TH Ị TR ƯỜ NG C Ạ NH TRANH HOÀN H Ả O
- Thị trường tồn tại nhiều doanh nghiệp sản xuất và
không có doanh nghiệp nào chi phối thị trường
- Các doanh nghiệp dễ dàng gia nhập hay ra khỏi thị
trường
- Các doanh nghiệp sản xuất và bán các sản phẩm như
nhau trên thị trường
- Doanh nghiệp và người tiêu dùng có đầy đủ thông tin
v giá cả, chất lượng sản phẩm và kỹ thuật sản xuất
ĐẶ C Đ I Ể M
Trang 2Ng ườ i bán và ng ườ i mua
CHẤP NHẬN GIÁ THỊ TRƯỜNG
ĐẶ C Đ I Ể M
NGUY Ễ N MINH ĐỨ C 2010 4
ĐƯỜ NG T Ổ NG DOANH THU
T ổ ng
TR = P × Q MR = P
S ả n l ượ ng NGUY Ễ N MINH ĐỨ C 2010
5
ĐƯỜNG DOANH THU BIÊN
Doanh thu biên
MR MR
q q+1
P
S ả n l ượ ng S ả n l ượ ng
T ổ ng
doanh thu
NGUY Ễ N MINH ĐỨ C 2010 6
Trang 3MỤC TIÊU
CỦA
DOANH
NGHIỆP
T Ố I Đ A HOÁ
L Ợ I NHU Ậ N
T Ố I THI Ể U HOÁ
L Ỗ
NGUY Ễ N MINH ĐỨ C 2010 7
T ố i ư u hoá l ợ i nhu ậ n
8 NGUY Ễ N MINH ĐỨ C 2010
T ạ i q*: MR = MC = p*
Giá
MR N
M
ATC P
C
q
q0
T ạ i q0 : MR > MC
q 0 → q : TR t ă ng nhi ề u h ơ n TC t ă ng
q1
q2
L ợ i nhu ậ n t ă ng
S ả n l ượ ng LỢI NHUẬN
L Ợ I NHU Ậ
Trang 4QUY Ế T ĐỊ NH TRONG Đ I Ề U KI Ệ N THUA L Ỗ
S ả n xu ấ t q0 : L ỗ = TFC
Ng ừ ng s ả n xu ấ t : L ỗ = TFC ?
Giá / chi phí
MC
MR o
ATC
AVC
P 0 = AVC min
q o
S ả n l ượ ng
LỖ
NGUY Ễ N MINH ĐỨ C 2010 10
V i P1 > AVC : l ỗ s ẽ ít h ơ n TFC
Giá chi phí
MC
MRo
AC AVC
P0= AVCmin
P1
qo q1
sản xuất q1
MR1
S ả n l ượ ng
QUY Ế T ĐỊ NH TRONG Đ I Ề U KI Ệ N THUA L Ỗ
NGUY Ễ N MINH ĐỨ C 2010 11
Giá chi phí
MC
MRo
AC AVC
P0= AVCmin
P 1
P2
MR1
MR2
qo q1 q2
V i giá P2, s ả n xu ấ t q2: L = 0
S ả n l ượ ng
QUY Ế T ĐỊ NH TRONG Đ I Ề U KI Ệ N THUA L Ỗ
NGUY Ễ N MINH ĐỨ C 2010 12
Trang 5V i giá P2, s ả n xu ấ t q2: Lkinh tế = 0
⇒ L k ế toán > 0
Lkinh tế = Lkếtoán− Chi phí c ơ h i
QUY Ế T ĐỊ NH TRONG Đ I Ề U KI Ệ N THUA L Ỗ
NGUY Ễ N MINH ĐỨ C 2010 13
ĐƯỜ NG CUNG NG Ắ N H Ạ N C Ủ A DOANH NGHI Ệ
Giá
chi phí
q o q 1 q 2
MC
MR o
AC AVC
P 0
P 1
P 2
MR 1
MR 2
P3
(S)
q 3 S ả n l ượ ng
NGUY Ễ N MINH ĐỨ C 2010 14
Là ph ầ n
k t ừ đ i ể m
c ự c ti ể u c ủ a
tr ở lên
AVC
Doanh nghi ệ Ngành
MC(S)
Giá
Chi phí
P1
Po
qoq1
E o
E 1 D
D 1 Giá
Q o Q 1
ĐƯỜ NG CUNG NG Ắ N H Ạ N C Ủ A NGÀNH
Trang 6TH Ặ NG D Ư S Ả N XU Ấ T
TDSX = TR – TVC
P
V O
M
q MC
NGUY Ễ N MINH ĐỨ C 2010 16
LMC
MR
Giá
Chi phí
P
LAC
MR 0
L > 0 : ngành chưa cân bằng
Tại q : MR = LMC = SMC > LAC = SAC
LAC = SAC
S ả n l ượ ng
ĐƯỜ NG CUNG DÀI H Ạ N C Ủ A DOANH NGHI Ệ
NGUY Ễ N MINH ĐỨ C 2010 17
ĐƯỜ NG CUNG DÀI H Ạ N C Ủ A NGÀNH
LMC1
Giá
Chi phí
Q2
LS
LMC 2
LAC 2
LAC1
P 1 = MR 1
P o = MR o
P 2
•
Ngành cân bằng: L = 0
Doanh nghi ệ Ngành
NGUY Ễ N MINH ĐỨ C 2010 18