Bài giảng Các đặc trưng đo lường độ tập trung & độ phân tán các đặc trưng đo lường độ tập trung tập trung trình bày các vấn đề cơ bản về trung bình cộng; trung bình nhân; mode; phân vị; trung vị;... Mời các bạn cùng tìm hiểu và tham khảo nội dung thông tin tài liệu.
Trang 1CÁC ĐẶC TRƯNG ĐO LƯỜNG ĐỘ TẬP TRUNG & ĐỘ PHÂN TÁN
CÁC ĐẶC TRƯNG ĐO LƯỜNG ĐỘ TẬP TRUNG
TRUNG BÌNH (Mean)
MỐT (Mode)
TRUNG VỊ (Median)
Trang 2TRUNG BÌNH CỘNG
ĐƠN GIẢN
n
X X
f
f
X X
f
f
X X
1 1
Trang 3Số ngày nghỉ trong năm của một mẫu 16 người, được chọn từ số nhân viên của một công ty lớn, ghi nhận được như sau:
10 12 15 6 14 2 4 6
11 15 18 10 8 7 10 12
10 12 15 12
1016
X (ngày)
n
X X
n i
i
1
Trang 4Số sản phẩm đạt tiêu chuẩn kỹ thuật trong 60 ngày ở một phân xưởng ghi nhận được như sau:
Sản phẩm đạt tiêu
chuẩn kỹ thuật Số ngày
f
f X X
1 1
(sản phẩm)
Trang 5Trong một đợt sản xuất người ta chọn ngẫu nhiên 50 sản phẩm và ghi nhận trọng lượng Sản phẩm được phân nhóm theo trọng lượng như sau:
X (gam)
Trang 6Nhóm Số công nhân Số sp/ca sx
i i
f
f
x x
1 1
f
f
x x
1 1
Trang 7TÍNH CHAÁT:
1 Neáu f1 = f2 = … = fk thì:
k
X f
f
X X
k
i
i k
d
X f
f
X X
1 1
f
f d
Trang 8(Báo Thanh niên, Thứ sáu, 25/11/2011)
Trang 9TRUNG BÌNH NHÂN
n
n
X X
X X
X 1. 2 . 3
Trang 10MODE (M0)
M0 là giá trị xuất hiện nhiều nhất trong một dãy số
M0 là Xi ứng với fi lớn nhất
Chọn ngẫu nhiên 50 trang của một quyển sách giáo khoa, số lỗi ghi nhận được trên các trang như sau:
Số lỗi 0 1 2 3 4
Số trang 12 18 8 7 5
M0 = 1
Trang 110 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
Mode = 9
0 1 2 3 4 5 6
Không có Mode
Trang 12• Trường hợp có khoảng cách nhóm đều nhau:
) (
)
(
1 0 0
1 0 0
1 0 0
0 (min)
M M
M M
M M
f f
f f
f
f h
X M
: giới hạn dưới của nhóm chứa M0: tần số của nhóm chứa M0
: tần số của nhóm đứng trước nhóm chứa M0: tần số của nhóm đứng sau nhóm chứa M0
Trang 13TRỌNG LƯỢNG (gram) SỐ TRÁI
Trang 15) 200 400
( )
150 400
(
150
400 4
Trang 17Phân vị (Percentile)
Phân vị thứ p là trị số mà ở đó
có khoảng p% các quan sát nhỏ hơn hay bằng trị số đó và có khoảng (100 – p)% các quan sát lớn hơn hay bằng trị số đó
Trang 18TRUNG VÒ (Me)
2/)1(
1 7 2
( 2
1
5 4
5 , 4 2
1 8 2
Trang 19• Trường hợp nhóm có khoảng cách:
e
e
e e
M
M M
M e
f
S
n h
Bước 1: Tính tần số tích lũy
tần số tích lũy n/2
Bước 3: Áp dụng công thức:
Trang 210 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Median = 3 Median = 3
Trang 22CÁC ĐẶC TRƯNG ĐO LƯỜNG
ĐỘ PHÂN TÁN
KHOẢNG BIẾN THIÊN (Range)
R = Xmax-Xmin
Trang 23 Không xét đến sự phân bố của dữ liệu
Nhạy cảm với các giá trị bất thường (outliers)
Trang 24Khoảng trải giữa (Interquartile Range)
RI = Q3 - Q1
Trang 25i
f
f X
X S
Trang 26ĐỘ LỆCH TIÊU CHUẨN
2
Trang 280 2 2 2 3 3 4 5 5 9 27
0 2 3 5 270 2 3 5 27
X smallest Q 1 Q 2 Q 3 X largest
TỨ PHÂN VỊ - BIỂU ĐỒ HỘP
Trang 29Mean = Median
Lệch phải Lệch trái Đối xứng
Hình dạng phân phối của dãy số
Trang 30Right-Skewed Left-Skewed Symmetric
1