1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng Tin học ứng dụng trong kinh tế - Nguyễn Thủy Đoan Trang

266 204 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 266
Dung lượng 2,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Tin học ứng dụng trong kinh tế cung cấp cho người học một số nội dung sau: Cơ sở dữ liệu theo mô hình dữ liệu quan hệ, đại số quan hệ, tổ chức cơ sở dữ liệu và thiết kế bảng (Table), thiết kế truy vấn (Query), thiết kế biểu mẫu nhập liệu (Form), thiết kế báo cáo (Report). Mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 1

Tr ườ ng Đ i h c Nha Trang ạ ọ

Trang 2

2013

Phân b  th i gian ổ ờ

Tài li u h c t p ệ ọ ậ

 Bài giảng Tin học Ứng dụng trong kinh tế, BM

Hệ thống Thông tin, Đại học Nha Trang,

2013

Tài li u tham kh o ệ ả

 webmonhoc.ntu.edu.vn

 trangdhnt.tk

 Thư viện trường đại học Nha Trang

 Các trang web khác trên Internet

Trang 4

2013

Các khái ni m c  b n ệ ơ ả

D  li u (data):  ữ ệ Là nh ng s  li u r i r c, nh   ữ ố ệ ờ ạ ư tên, 

đ a ch , s  đi n tho i  ị ỉ ố ệ ạ c a m t khách hàng ủ ộ

C  s  d  li u là gì?   ơ ở ữ ệ (database)

 Là một sưu tập của những dữ liệu có liên quan

Ví dụ: niên giám điện thoại, danh mục sách, … Các dữ liệu này có thể được lưu trên các thiết bị trữ tin khác nhau như sổ sách, băng đĩa từ, …

 Các CSDL có thể có kích thước và độ phức khác nhau.

 Một CSDL có thể được phát sinh và duy trì bằng máy hoặc thủ công.

Trang 5

Các khái ni m c  b n ệ ơ ả

H   qu n  tr   CSDL  là  gì?  (DataBase  ệ ả ị Management System ­ DBMS)

 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một tập những chương trình cho phép người sử dụng tạo ra

và duy trì CSDL

 Hệ QTCSDL là một phần mềm hệ thống cho

phép định nghĩa, xây dựng và xử lý dữ liệu

Trang 6

H  CSDL = CSDL + H  QTCSDLệ ệ

Trang 7

HCM HN NT NT

650 500 450

HCM HN NT

01 02 03

MSKH MSMH SL

S1 S1 S1 S2 S2 S3 S4

P1 P2 P3 P1 P3 P2 P2

300 200 400 100 300 200 210

Trang 8

2013

Định nghĩa CSDL: chỉ định cấu trúc mỗi

“bảng”, bao gồm các phần tử dữ liệu và kiểu

dữ liệu tương ứng

Xây dựng CSDL: Đưa dữ liệu vào các “bảng”

KHACHHANG, VANCHUYEN, MATHANG, DATHANG

Trang 9

V n đ  đ t ra: ấ ề ặ

Có bao nhiêu bảng, tên gì?

Những bảng nào có quan hệ với nhau

Trong một bảng có bao nhiêu cột

Mục đích là để tránh trùng lắp, dư thừa dữ liệu, dữ liệu thiếu tính nhất quán

Trang 10

2013

Các khái ni m c ệ ơ  b n ả

Mô  hình  d   li u: ữ ệ  là  m t  h   hình  th c  ộ ệ ứ toán h c g m có 2 ph n: ọ ồ ầ

 Một hệ thống ký hiệu để mô tả dữ liệu.

 Một tập hợp các phép toán thao tác trên

dữ liệu đã cho

Trang 11

 Mô hình dữ liệu mạng (Network Data Model)

 Mô hình dữ liệu phân cấp (Hierachical Data Model)

 Mô hình hướng đối tượng (Object Orient Model)

Trang 12

2013

Mô hình d  li u th c th ­k t h p ữ ệ ự ể ế ợ

Do P.P.Chen đ  xu t năm 1976 ề ấ

Các khái ni m: ệ

 Thực thể (Entity)

 Loại thực thể (Entity Type)

 Thuộc tính (Entity Attribute)

 Khóa (Entity Key)

 Mối kết hợp (Entity Relationship)

 Số ngôi của mối kết hợp (Degree)

 Thuộc tính của mối kết hợp (Attribute)

 Bản số (RelationShip Cardinal)

Trang 13

Mô hình d  li u quan h ữ ệ ệ

Do E.F.Codd đ  xu t năm 1970ề ấ

Có  c   s   lý  thuy t  v ng  ch c:  khái  ni m  lý ơ ở ế ữ ắ ệthuy t t p h p trên các quan h ế ậ ợ ệ

Các  khái  ni m:  thu c  tính  (Attribute),  quan  h  ệ ộ ệ(Relation), lược đ  quan h  (Relation Schema), ồ ệ

b  (Tuple), khóa (Key).ộ

Trang 15

Thu c tính (Attribute) ộ

Thu c tính: ộ

 là một tính chất riêng biệt của một đối tượng

 cần được lưu trữ trong CSDL để phục vụ cho việc khai thác dữ liệu về đối tượng

Trang 16

2013

Thu c tính (Attribute) ộ

Các đ c tr ng c a thu c tính: ặ ư ủ ộ

 Tên gọi (Name)

 Kiểu dữ liệu (Data Type)

 Miền giá trị (Domain)

Trang 17

Thu c tính (Attribute) ộ

Tên thu c tính ộ

 Có tính chất gợi nhớ

 Đặt đúng quy định của hệ QTCSDL

 Không nên đặt quá dài

N u  không  c n  l u  ý  đ n  ng   nghĩa  thì  tên ế ầ ư ế ữthu c  tính  thộ ường  được  ký  hi u  b ng  các  ch  ệ ằ ữcái A, B, C, D, …, còn X, Y, Z, W,… dùng thay cho 1 nhóm thu c tính.ộ

Trang 18

2013

Thu c tính (Attribute) ộ

Ki u d  li u (Data Type): M i thu c tính đ u ể ữ ệ ỗ ộ ề

ph i thu c m t ki u d  li u nh t đ nh.ả ộ ộ ể ữ ệ ấ ị

Trang 19

Thu c tính (Attribute) ộ

M t s  ki u d  li u trong SQL Server:ộ ố ể ữ ệ

Trang 20

2013

Thu c tính (Attribute) ộ

Mi n giá tr  (Domain): ề ị

 Mỗi thuộc tính chỉ chọn những giá trị trong

một tập hợp con của kiểu dữ liệu

 Tập hợp các giá trị mà một thuộc tính A có thể nhận được gọi là miền gi trị của A

Ký hi u: Dom(A), MGT(A) ệ

Giá tr  NULL: ị

 Trong nhiều hệ QTCSDL, người ta đưa thêm vào miền giá trị của các thuộc tính một giá trị đặc biệt gọi là giá trị rỗng (NULL)

Trang 21

Quan h  (Relation) ệ

M t quan h  R  ộ ệ có n ngôi được đ nh nghĩa trên:ị

 tập các thuộc tính U = {A1, A2, An}

 và một tân từ (quy tắc để xác định mối quan

hệ giữa các thuộc tính Ai)

Ký hi u: R (A1, A2,   An) ệ

Ví d : ụ

 KHOA (Mã-khoa, Tên-khoa), là một quan hệ 2 ngôi

 Tân từ: "Mỗi khoa có một tên gọi và một mã

số duy nhất để phân biệt với tất cả các khoa khác của trường"

Trang 22

2013

B  giá tr  (Tuple) ộ ị

M t b  giá tr : ộ ộ ị

 là các thông tin của một đối tượng thuộc quan hệ

 còn được gọi là mẫu tin (Record),dòng (Row)

Trang 23

L ượ c đ  quan h  (Relation Schema) ồ ệ

Lược đ  quan h :ồ ệ

 là sự trừu tượng hóa của quan hệ

 ở mức độ cấu trúc của một bảng hai chiều

Khi nh c đ n lắ ế ược đ  quan h  t c là đ  c p ồ ệ ứ ề ậ

đ n c u trúc t ng quát c a m t quan hế ấ ổ ủ ộ ệ

Khi đ  c p t i quan h  thì đó là m t b ng có ề ậ ớ ệ ộ ả

c u trúc c  th  ho c m t đ nh nghĩa c  th  trên ấ ụ ể ặ ộ ị ụ ể

m t lộ ược đ  quan h  v i các b  giá tr  c a nó.ồ ệ ớ ộ ị ủ

Trang 25

Giá  tr   c a  m i  thu c  tính  trong  m t  b   có  th  ị ủ ỗ ộ ộ ộ ể

nh n giá tr  t  mi n giá tr  hay giá tr  r ng (null).ậ ị ừ ề ị ị ỗ

Trang 26

1 l ượ c đ  có ít nh t 1 siêu khóa và có th  có  ồ ấ ể nhi u siêu khóa ề

Ví d : ụ

 SINHVIEN (MaSV, HoTen, NSinh, DC)

 Siêu khóa: {MaSV}, {MaSV, HoTen},

{MaSV,NSinh},

Trang 27

Khóa ch  đ nh: ỉ ị

 Trong số những siêu khóa của 1 lược đồ quan

hệ Q chọn ra những Siêu khóa “nhỏ nhất” gọi là khóa chỉ định (Khóa nội)

Trang 28

Khi cài đặt trên 1 hệ QTCSDL:

• user chọn 1 khóa chỉ định làm khóa chính

• những khóa còn lại gọi là Khóa tương đương.

Chú ý:

 Thuộc tính có tham gia vào 1 khóa gọi là thuộc tính khóa, ngược lại – thuộc tính không khóa

 Thuộc tính khóa không chứa giá trị NULL

 Giá trị khóa không được phép trùng lặp (ràng buộc về khoá)

Trang 29

Khóa ngo i (Foreign Key): ạ

 Giả sử có 2 quan hệ R, S.

 Một tập thuộc tính K của R được gọi là khóa ngoại

của R nếu K là khóa nội (khóa chính) của S.

Ví d : ụ

 Mã-khoa trong LỚP-HỌC là khóa ngoại vì nó là

khóa nội của quan hệ KHOA.

 Mã-lớp trong HỌC-VIÊN là khóa ngoại vì nó là

khóa nội của quan hệ LỚP-HỌC

 TP là khoá ngoại của KHACHHANG tham chiếu

đến VANCHUYEN

 KHACHHANG(MSKH, TÊNKH, TP)

Trang 30

 Trong 1 lược đồ quan hệ, một thuộc tính có

thể vừa tham gia vào khoá chính, vừa tham

gia vào khóa ngoại

 Khoá ngoại có thể tham chiếu đến khóa

chính của cùng một lược đồ quan hệ

Ví dụ: NHANVIEN(MaNV, HoTen,

MaNguoiPhuTrach)

 Có thể có nhiều khóa ngoại tham chiếu đến

cùng một khóa chính

Trang 31

Liên k t các b ng d  li u ế ả ữ ệ

 Liên k t các b ng d  li u là m t k  thu t trong thi t k   ế ả ữ ệ ộ ỹ ậ ế ế CSDL quan h  Chúng là m i liên k t gi a 2 b ng v i  ệ ố ế ữ ả ớ nhau  theo  thi t  k   cho  tr ế ế ướ c  đ   đ m  b o  đ ể ả ả ượ c  m c  ụ đích l u tr  d  li u cho  ng d ng ư ữ ữ ệ ứ ụ

 Trong Access t n t i 2 ki u liên k t:  ồ ạ ể ế

 liên kết 1-1

 liên kết 1-n (một-nhiều)

Trang 32

2013

Liên k t 1­1 ế

Liên k t 1 – 1:  m i b n ghi c a b ng này s  liên  ế ỗ ả ủ ả ẽ

k t v i duy nh t t i m t b n ghi c a b ng kia và  ế ớ ấ ớ ộ ả ủ ả

ng ượ ạ c l i;

Ví d  liên k t 1­1:  ụ ế

Trang 33

Liên k t 1­1 ế

Mô t  d  li u 2 b ng này nh  sau: ả ữ ệ ả ư

Trang 34

2013

Các phép toán c p nh t trên quan h   ậ ậ ệ

Có 3 phép c p nh t c  b n trên quan h : thêm, ậ ậ ơ ả ệxoá, s a.ử

Trang 35

Liên k t 1­n ế

 Liên k t 1­n ế : m i tr ỗ ườ ng c a b ng 1 s  có th  liên k t  ủ ả ẽ ể ế

v i m t ho c nhi u b n ghi c a b ng nhi u (n). Ng ớ ộ ặ ề ả ủ ả ề ượ c 

l i, m i b n ghi c a b ng nhi u s  liên k t t i duy  ạ ỗ ả ủ ả ề ẽ ế ớ

nh t 1 tr ấ ườ ng c a b ng 1 ủ ả

Ví d  liên k t 1­n: ụ ế

Trang 37

Các phép toán c p nh t trên quan h   ậ ậ ệ

Có 3 phép c p nh t c  b n trên quan h : thêm, ậ ậ ơ ả ệxoá, s a.ử

Trang 38

­ Khóa  ngo i  có  th   trùng  tên  v i  khóa  chính  ạ ể ớ

nh ng ki u d  li u ph i gi ng nhau ư ể ữ ệ ả ố

Trang 39

Ràng bu c toàn v n  ộ ẹ (Integrity Constraint)

Khái ni m ràng bu c toàn v n (RBTV)ệ ộ ẹ

 Các phép cập nhật trên CSDL không nên được thực hiện một cách tuỳ tiện, có thể đưa CSDL

đến một tình trạng “xấu”, không còn phản ánh

đúng thế giới thực mà nó đại diện

 Các phép cập nhật trên CSDL phải tuân thủ theo một số qui tắc, ràng buộc nhất định Các quy

tắc, ràng buộc này được gọi là Ràng buộc toàn vẹn (Intergrity constraints)

Ví dụ: Mức lương nhân viên không vượt quá

mức lương trưởng phòng

Trang 40

2013

Ràng bu c toàn v n  ộ ẹ (Integrity Constraint)

Xu t x  RBTV:ấ ứ

 Các quy tắc, quy luật, luật… trong quản lý

 Bản thân mô hình dữ liệu

Trang 41

Ràng bu c toàn v n  ộ ẹ (Integrity Constraint)

Các đ c tr ng c a RBTVặ ư ủ

 Nội dung

 Bối cảnh

 Bảng tầm ảnh hưởng

Trang 42

Ví dụ: Đơn giá của một mặt hàng phải là số dương

 Điều kiện trên có thể phát biểu lại bằng ngôn ngữ hình thức như sau:

 p MATHANG, p.ĐG > 0

Trang 43

Ràng bu c toàn v n  ộ ẹ (Integrity Constraint)

B i c nhố ả

Bối cảnh của một RBTV là tập các quan hệ mà

khi thực hiện cập nhật có khả năng làm cho

RBTV đó bị vi phạm

Trang 44

(*): gây nên vi ph m RBTV khi s a trên thu c tính A ạ ử ộ

Ri  Thêm  Xóa  S a  ử Quan h  1  ệ +  +  + 

Quan h  n  ệ ­  ­  +A (*)  

Trang 45

Ràng bu c toàn v n  ộ ẹ (Integrity Constraint)

Phân lo i RBTV: Có 2 nhóm RBTV:ạ

 Nhóm RBTV trên một Lược đồ quan hệ

 Nhóm RBTV trên nhiều Lược đồ quan hệ 

Trang 46

2013

Ràng bu c toàn v n  ộ ẹ (Integrity Constraint)

RBTV mi n giá tr  :  ề ị Ràng bu c lo i này qui đ nh ộ ạ ịcác giá tr  mà m t thu c tính có th  nh nị ộ ộ ể ậ .

Ví d : ụ  

 DOM(NAM) = {1, 2, 3, 4}

 DOM(XEPLOAI) = {‘GIOI’, ‘KHA’, ‘TRUNGBINH’, ‘YEU’}

Trang 47

Ràng bu c toàn v n  ộ ẹ (Integrity Constraint)

. RBTV liên b  ­  ộ ràng bu c v  khoá ộ ề : S  t n t i ự ồ ạ

c a m t ho c nhi u b  ph  thu c vào s  t n t i ủ ộ ặ ề ộ ụ ộ ự ồ ạ

c a m t ho c nhi u b  khác trong ủ ộ ặ ề ộ cùng quan hệ.

Ví d : ụ  

 SINHVIEN(MASV, HOTENSV, GIOITINH, NAMSINH)

 R1: “Hai bộ khác nhau sẽ khác nhau tại giá trị khóa”

 t1, t2 SINHVIEN: t1 t2 t1[MASV] t2[MASV]

 Bảng tầm ảnh hưởng:

R1  Thêm Xóa S a ử SINHVIEN + ­ + MASV 

Trang 48

Ràng buộc về khóa (key constraint): 2 bộ khác

nhau trong cùng một quan hệ phải có giá trị tại

khoá khác nhau.

Trang 49

Ràng bu c toàn v n  ộ ẹ (Integrity Constraint)

RBTV  liên  thu c  tính:  ộ Là  ràng  bu c  gi a  các  thu c  tính  ộ ữ ộ trong cùng m t quan h ộ ệ

 t BIENLAI, (t[DIEM] 5 t[KETQUA] = “đậu”) (t[DIEM] < 5 t[KETQUA] = “không đậu”)

 Bảng tầm ảnh hưởng:

BIENLAI  ­(*)  ­ +DIEM, KETQUA

Trang 51

Ràng bu c toàn v n  ộ ẹ (Integrity Constraint)

RBTV tham chi u ­  ế ràng bu c khoá ngo i: ộ ạ  Giá 

tr   c a  m t  b   tham  chi u  đ n    khoá  chính  c a ị ủ ộ ộ ế ế ủ

m t b ng khác thì tr  khoá chính ph i t n t i trộ ả ị ả ồ ạ ước. 

Trang 52

 Khoá ngoại có thể tham chiếu đến khóa chính của cùng một lược đồ quan hệ

Trang 53

Ràng bu c toàn v n ộ ẹ (Integrity Constraint)

? Xác đ nh khoá ngo i cho các b ng trong csdl trong bài  ị ạ ả

th c hành (ch  rõ tham chi u đ n b ng nào ­ v ) ự ỉ ế ế ả ẽ

??Thêm vào b ng HANGHOA (hàng hóa)  có kh  năng vi  ả ả

ph m RBTV không? ạ

?? Xoá 1 dòng   b ng LOAIHH (lo i hàng hóa)? ở ả ạ

???S a trong b ng LOAIHH? ử ả  

Trang 54

2013

Ràng bu c toàn v n ộ ẹ (Integrity Constraint)

!!! Ph i khai báo khoá ngo i (ràng bu c tham chi u)  ả ạ ộ ế

n u h  QTCSDL cho phép đ  h  QTCSDL t   ế ệ ể ệ ự

ki m tra.  ể

V i  h   QTCSDL  Access  ta  khai  báo  m i  k t  ớ ệ ố ế

h p (Relationship) ợ :

Trang 55

Ràng bu c toàn v n ộ ẹ (Integrity Constraint)

­ Đ  tránh nh p sai, đ i v i các thu c tính khóa  ể ậ ố ớ ộ ngo i,  khi  t o  c u  trúc  cho  Table  ta  khai  báo  ạ ạ ấ Lookup:

Trang 56

2013

Ràng bu c toàn v n ộ ẹ (Integrity Constraint)

?  Mu n  thêm  m t  hóa  đ n  bán  cho  m t  khách  ố ộ ơ ộ hàng  m i  (ch a  có  trong  b ng  khách  hàng)  ph i  ớ ư ả ả làm sao?    

??Hãy  đ   xu t  th   t   nh p  cho  các  b ng  trong    ề ấ ứ ự ậ ả bài th c hành? ự

???  Nh n  xét  v   th   t   nh p  d   li u  cho  các  ậ ề ứ ự ậ ữ ệ

b ng? ả  

Trang 57

6 Hãy cho bi t các thành ph  có quan h  kinh doanh  ế ố ệ

(không đ ượ c ch a nh ng dòng trùng nhau) ứ ữ

Trang 59

Ph n 2. H  QTCSDL Microsoft Accessầ ệ

1 T  ch c c  s  d  li u và thi t k  b ng (Table) ổ ứ ơ ở ữ ệ ế ế ả

2 Thi t k  truy v n (Query) ế ế ấ

3 Thi t k  bi u m u nh p li u (Form) ế ế ể ẫ ậ ệ

4 Thi t k  Báo cáo (Report) ế ế

Trang 61

Cách kh i đ ng ở ộ

T  Start Screen (Windows 8)  ừ

Trang 62

2013

T o t p Access m i ạ ệ ớ

Trang 64

­ Tables: n i ch a toàn b  các b ng d  li u; ơ ứ ộ ả ữ ệ

­ Queries: n i ch a toàn b  các truy v n d  li u đã đ ơ ứ ộ ấ ữ ệ ượ c  thi t k ; ế ế

­ Forms: n i ch a các m u giao di n ph n m m; ơ ứ ẫ ệ ầ ề

­ Reports: n i ch a các m u báo cáo đã đ ơ ứ ẫ ượ c thi t k ; ế ế

­ Macro: n i ch a các Macro l nh ph c v  d  án; ơ ứ ệ ụ ụ ự

­ Modules: n i ch a các khai báo, các th  vi n ch ơ ứ ư ệ ươ ng  trình con ph c v  d  án ụ ụ ự

Trang 66

2013

C u trúc logic c a m t Table ấ ủ ộ

 B ng d  li u (Tables) là m t ph n quan tr ng nh t c a  ả ữ ệ ộ ầ ọ ấ ủ CSDL, là n i l u tr  d  li u cho  ng d ng ơ ư ữ ữ ệ ứ ụ

Trang 67

Datasheet (nh p, xem, s a d  li u):ậ ử ữ ệ

Bản ghi đặc biệt cuối cùng gọi là EOF

Tên bảng Mỗi cột là một trường (Field)

Mỗi dòng là một bản ghi (Record)

Trang 68

2013

Design view (đang thi t k  c u trúc):ế ế ấ

Trường khóa (Primary key)

Tập hợp các thuộc tính của trường dữ liệu

Trang 69

Tên b ng ả

 M i  b ng  có  m t  tên  g i.  Tên  b ng  th ỗ ả ộ ọ ả ườ ng  đ ượ c  đ t  ặ sau khi t o xong c u trúc c a b ng ạ ấ ủ ả

 Không  nên  s   d ng  d u  cách  (Space),  các  ký  t   đ c  ử ụ ấ ự ặ

bi t ho c ch  ti ng Vi t có d u trong tên b ng ệ ặ ữ ế ệ ấ ả

Trang 70

2013

Tr ườ ng d  li u (Field) ữ ệ

M i  c t  d   li u  c a  b ng  s   tỗ ộ ữ ệ ủ ả ẽ ương  ng  v i  m t ứ ớ ộ

trường d  li u hay còn g i là thu c tính.ữ ệ ọ ộ

M i trỗ ường d  li u có m t tên g i và t p h p các ữ ệ ộ ọ ậ ợthu c tính miêu t  trộ ả ường d  li u đó ví d  nh : ki u ữ ệ ụ ư ể

d  li u, mi n giá tr , đ nh d ng, …ữ ệ ề ị ị ạ

Không nên s  d ng d u cách (Space), các ký t  ử ụ ấ ự

đ c bi t ho c ch  ti ng Vi t có d u trong tên ặ ệ ặ ữ ế ệ ấ

trường

Trang 71

TT Ki u d  li u ể ữ ệ Đ  l n ộ ớ L u tr ư ữ

1 Number Tu  thu c ki u c  th ỳ ộ ể ụ ể S : s  th c, s  nguyên theo nhi u  ố ố ự ố ề

ki u ể

2 Autonumber 4 bytes S  nguyên t  đ ng đ ố ự ộ ượ c đánh s ố

3 Text tu  thu c đ  dài xâu ỳ ộ ộ Xâu ký tự

5 Date/Time 8 bytes L u tr  ngày, gi ư ữ ờ

6 Currentcy Sing L u tr  d  li u kèm ký hi u ti n t ư ữ ữ ệ ệ ề ệ

7 Memo tu  thu c giá tr ỳ ộ ị ki u ghi nh ể ớ

8 Hyperlink tu  thu c đ  dài ỳ ộ ộ

xâu

L u tr  các siêu liên k t (hyperlink) ư ữ ế

9 OLE tu  thu c d  li u ỳ ộ ữ ệ Âm thanh, hình  nh, đ  ho , …  ả ồ ạ

(Objects)

Ki u d  li u ể ữ ệ

Trang 72

M i b ng có m t con tr  b n ghi. ỗ ả ộ ỏ ả

Con tr  b n ghi đang n m   b n ghi nào, ngỏ ả ằ ở ả ười dùng có th  s a để ử ược d  li u b n ghi đó. ữ ệ ả

Đ c bi t, b n ghi tr ng cu i cùng c a m i b ng ặ ệ ả ắ ố ủ ỗ ả

được g i EOF.ọ

Trang 73

 B ướ c 1: Kh i đ ng trình thi t k  c u trúc b ng   ch  đ   ở ộ ế ế ấ ả ở ế ộ Design View: 

Tables/New/Design View OK

Ho c nh n  ặ ấ

Thi t k  Table – Ch  đ  Design view ế ế ế ộ

Trang 74

2013

  H p tho i thi t k  c u trúc m t b ng xu t hi n: ộ ạ ế ế ấ ộ ả ấ ệ

Thi t k  Table – Ch  đ  Design view ế ế ế ộ

Trang 75

 B ướ c 2: Đ nh nghĩa các tr ị ườ ng d  li u: ữ ệ

+ Filed Name: Gõ tên tr ườ ng d  li u ữ ệ

+ Data Type: Ch n ki u d  li u  ọ ể ữ ệ

+ Description: mô t  (có ho c không)  ả ặ

+ Field Propperties: khai báo các thu c tính c a tr ộ ủ ườ ng (n u  ế

c n) ầ

• Khai báo thẻ General.

• Nếu là thuộc tính khóa ngoại, khai báo thẻ

Loopkup.

Thi t k  Table – Ch  đ  Design viewế ế ế ộ

Ngày đăng: 04/02/2020, 18:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm