Phát triển kinh tế là gì? Sự khác biệt giữa tăng trưởng và phát triển kinh tế? Phát triển kinh tế bao gồm những nội dung cơ bản gì? Tài liệu sau đây sẽ giúp bạn trả lời được các câu hỏi trên. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1Chương I: TĂNG TRƯỞNG VÀ PHÁT TRI N KINH TỂ Ế ( TI P)Ế
I. TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ
II. PHÁT TRI N KINH TỂ Ế
bu i h c tr c chúng ta đã cùng tìm hi u v tăng tr ng kinh t
Tăng trưởng kinh t là s gia tăng v lế ự ề ượng k t qu đ u ra c a n n kinh t trongế ả ầ ủ ề ế
m t th i k ( thộ ờ ỳ ường là 1 năm) nh t đ nh so v i k g c ( năm g c).ấ ị ớ ỳ ố ố
Nghĩa là, s gia tăng thêm giá tr s n lự ị ả ượng c a n n kinh t trong m t th iủ ề ế ộ ờ
k đỳ ược g i là có tăng trọ ưởng kinh t K t qu đ u ra c a n n kinh t hay giá trế ế ả ầ ủ ề ế ị
s n lả ượng c a n n kinh t tăng thêm mang l i r t nhi u l i ích cho m t qu c giaủ ề ế ạ ấ ề ợ ộ ố
nh đó là c s đ c i thi n và nâng cao ch t lư ơ ở ể ả ệ ấ ượng cu c s ng c a dân c , làộ ố ủ ư
ti n đ phát tri n các m t khác c a xã h i nh giáo d c, y t , văn hóa, th thao ề ề ể ặ ủ ộ ư ụ ế ể
Tuy nhiên, tăng trưởng kinh t có tính hai m t, nó đem l i nhi u l i íchế ặ ạ ề ợ
nh ng cũng có m t trái. Mư ặ ặt trái c a tăng trủ ưởng kinh t ế là nguy c gây ô nhi mơ ễ môi trường, c n ki t ngu n tài nguyên, n y sinh các v n đ xã h i nh phân hóaạ ệ ồ ả ấ ề ộ ư giàu nghèo, b t công b ng xã h i, t n n xã h i còn đấ ằ ộ ệ ạ ộ ược g i là chi phí xã h iọ ộ gánh ch u do tăng trị ưởng cao
Cho nên, tăng trưởng kinh t càng cao thì m t trái càng l n và ph thu cế ặ ớ ụ ộ vào s đi u hành c a Nhà nự ề ủ ước. Th c t cho th y, có nh ng qu c gia tăngự ế ấ ữ ố
trưởng kinh t r t cao nh Trung Qu c nh ng m t trái c a tăng trế ấ ư ố ư ặ ủ ưởng kinh tế
đ l i r t l n. Ngể ạ ấ ớ ượ ạc l i, các qu c gia Đông Á nh Hàn Qu c, Singapore, Đàiố ư ố Loan, Hông Kông là nh ng qu c gia đ t đữ ố ạ ược tăng trưởng kinh t cao nh ng chiế ư phí b cho quá trình tăng trỏ ưởng kinh t ít h n hay m t trái tăng trế ơ ặ ưởng được h nạ
ch và “B n con r ng châu Á” đã vế ố ồ ươn lên tr thành nh ng nở ữ ước phát tri n kinhể
t ế
Trang 2Nh v y, tăng trư ậ ưởng kinh t là m c tiêu hàng đ u c a t t c các qu c giaế ụ ầ ủ ấ ả ố trên th gi i, nh ng th gi i không ch hế ớ ư ế ớ ỉ ướng t i tăng trớ ưởng kinh t mà cònế
hướng t i m c tiêu l n lao h n r t nhi u, đó là phát tri n kinh t ớ ụ ớ ơ ấ ề ể ế
W.Arthur Lewis t ng phát bi u: “ Th t khó đ đ t s giàu sang và m c đừ ể ậ ể ặ ự ứ ộ
h nh phúc vào m t m i tạ ộ ố ương quan. Chúng ta không th nói ch c ch n s giàuể ắ ắ ự sang có th s làm cho con ngể ẽ ười ta h nh phúc h n và ngạ ơ ượ ạc l i”. Nh ng bănữ khoăn c a Lewis đã khái quát hóa ph n nào tính ch t ph c t p c a ph m trù “ủ ầ ấ ứ ạ ủ ạ phát tri n”ể
V y, phát tri n kinh t là gì? S khác bi t gi a tăng trậ ể ế ự ệ ữ ưởng và phát tri nể kinh t ? Phát tri n kinh t bao g m nh ng n i dung c b n gì? Chúng ta cùngế ể ế ồ ữ ộ ơ ả nhau tìm hi u trong ti t h c này.ể ế ọ
II.1. Khái ni m và n i dung phát tri n kinh tệ ộ ể ế
Đ u tiên, chúng ta tìm hi u khái ni m phát tri n kinh t Phát tri n kinh t là gì?ầ ể ệ ể ế ể ế II.1.1.Khái ni m ệ
Phát tri n kinh t là quá trình thay đ i theo hể ế ổ ướng ti n b v m i m t c aế ộ ề ọ ặ ủ
n n kinh t , bao g m s thay đ i c v lề ế ồ ự ổ ả ề ượng và v ch t, là quá trình hoàn thi nề ấ ệ
c v kinh t và xã h i c a m i qu c gia.ả ề ế ộ ủ ỗ ố
Nh v y, phát tri n kinh t đ c p đ n s thay đ i theo hư ậ ể ế ề ậ ế ự ổ ướng ti n b vế ộ ề
m i m t c a n n kinh t , không ch thay đ i v m t lọ ặ ủ ề ế ỉ ổ ề ặ ượng mà c v m t ch t,ả ề ặ ấ không ch hoàn thi n v kinh t mà còn c v xã h i c a m i qu c gia.ỉ ệ ề ế ả ề ộ ủ ỗ ố
Thu t ng ‘‘ tăng trậ ữ ưởng kinh tế ’’ và ‘‘phát tri n kinh t đôi lúc dùng l nể ế ẫ
l n v i nhau, còn nh m l n v i nhau, tuy nhiên chúng khác bi t nhau v b nộ ớ ầ ẫ ớ ệ ề ả
ch t. Phát tri n kinh t có n i hàm r ng h n r t nhi u so v i tăng trấ ể ế ộ ộ ơ ấ ề ớ ưởng kinh
t N u nh , tăng trế ế ư ưởng kinh t ch là s ra tăng v lế ỉ ự ề ượng k t qu đ u ra c aế ả ầ ủ
n n kinh t , t c là s thay đ i theo hề ế ứ ự ổ ướng ti n b nh ng ch v m t lế ộ ư ỉ ề ặ ượng; thì
Trang 3phát tri n kinh t là s thay đ i theo hể ế ự ổ ướng ti n b v m i m t c a n n kinh t ,ế ộ ề ọ ặ ủ ề ế không ch v lỉ ề ượng mà còn c v ch t, không ch hoàn thi n v kinh t mà cònả ề ấ ỉ ệ ề ế hoàn thi n c v xã h i c a m i qu c gia. ệ ả ề ộ ủ ỗ ố
2.1.2. N i dung c a phát tri n kinh t ộ ủ ể ế
Phát tri n kinh t bao g m 3 n i dung c b n hay m i qu c gia để ế ồ ộ ơ ả ỗ ố ược coi là
có phát tri n kinh t khi đ m b o 3 n i dung sauể ế ả ả ộ :
Th nh t ứ ấ , tăng trưởng kinh t n đ nh và dài h nế ổ ị ạ
Th hai ứ , c c u kinh t xã h i chuy n d ch theo hơ ấ ế ộ ể ị ướng ti n b ế ộ
Th ba ứ , ch t lấ ượng cu c s ng c a m i ngộ ố ủ ọ ười dân được cái thi n và nângệ cao
Nói cách khác, m t qu c gia khi đ t độ ố ạ ược c 3 yêu c u này thì qu c gia đó đả ầ ố ượ c coi là có phát tri n kinh t ể ế
B n ch t các n i dung trên là gì? Chúng ta đi vào tìm hi u t ng n i dung c th ả ấ ộ ể ừ ộ ụ ể
N i dung th nh t, tăng tr ộ ứ ấ ưở ng kinh t n đ nh và dài h n ế ổ ị ạ
Khi so sánh gi a tăng trữ ưởng và phát tri n kinh t , chúng ta th y tăngể ế ấ
trưởng kinh t ch là m t n i dung c a phát tri n kinh t Phát tri n kinh tế ỉ ộ ộ ủ ể ế ể ế không ch đòi h i tăng trỉ ỏ ưởng kinh t m t cách đ n thu n mà đòi h i tăng trế ộ ơ ầ ỏ ưở ng kinh t ph i n đ nh và dài h n. V y, t i sao ph i tăng trế ả ổ ị ạ ậ ạ ả ưởng kinh t n đ nh vàế ổ ị dài h n?ạ
Phát tri n kinh t là s thay đ i theo hể ế ự ổ ướng ti n b v m i m t c a n nế ộ ề ọ ặ ủ ề kinh t , là quá trình hoàn thi n c v kinh t và xã h i c a m i qu c gia, thìế ệ ả ề ế ộ ủ ỗ ố
trước h t ph i có tăng trế ả ưởng kinh t ế Qu c gia có tăng trố ưởng kinh t thì GDPế tăng, GNP tăng, tài s n qu c gia gia tăng, ngân sách qu c gia gia tăng, thu nh pả ố ố ậ
c a ngủ ười dân gia tăng , Nhà nước gia tăng ngu n thu, ti m l c tài chính m nhồ ề ự ạ
Trang 4h n thì ngoài tăng đ u t vào lĩnh v c kinh t , có th đ u t vào các lĩnh v cơ ầ ư ự ế ể ầ ư ự khác nh giáo d c, y t , văn hóa, th thao Cho nên, thông qua tăng trư ụ ế ể ưởng kinh
t , qu c gia không ch đ t đế ố ỉ ạ ược ti n b v m t kinh t mà đ t đế ộ ề ặ ế ạ ượ ự ếc s ti n bộ
v m t xã h i. Do v y, tăng trề ặ ộ ậ ưởng kinh t là đi u ki n c n đ có phát tri nế ề ệ ầ ể ể kinh t Không có tăng trế ưởng kinh t thì không bao gi có phát tri n kinh t ,ế ờ ể ế cũng nh n u không có v n thì không th m r ng s n xu t, không th đ u tư ế ố ể ở ộ ả ấ ể ầ ư cho phát tri n giáo d c, y t ể ụ ế
Tăng trưởng kinh t n đ nh và dài h n s có tích lũy n đ nh đ đ u t ế ổ ị ạ ẽ ổ ị ể ầ ư
Nh ng đ u t có đ tr , t c là đ u t hôm nay s không th cho k t qu , s nư ầ ư ộ ễ ứ ầ ư ẽ ể ế ả ả
ph m ngay. Gi s , chúng ta đ u t s n xu t, năm nay đ u t gi i phóng m tẩ ả ử ầ ư ả ấ ầ ư ả ặ
b ng và xây d ng nhà xằ ự ưởng; sang năm m i nh p máy móc thi t b v , đào t oớ ậ ế ị ề ạ lao đ ng, t ch c s n xu t; đ n sang năm n a m i có k t qu s n xu t và th mộ ổ ứ ả ấ ế ữ ớ ế ả ả ấ ậ chí đ n 3or 4 năm m i thu h i đế ớ ồ ược v n n u tình hình tiêu th s n ph m khóố ế ụ ả ẩ khăn. N u năm nay có tăng trế ưởng s có ti n đ u t xây d ng nhà xẽ ề ầ ư ự ưởng, sang năm không có tăng trưởng nên không có ti n đ u t nhà xề ầ ư ưởng b m c, sang nămị ố
n a có tăng trữ ưởng thì máy móc thi t b nh p v b l c h u hay t t h u v côngế ị ậ ề ị ạ ậ ụ ậ ề ngh d n đ n l i nhu n không cao. ệ ẫ ế ợ ậ
Nh v y, tăng trư ậ ưởng kinh t không n đ nh và không trong th i gian dài;ế ổ ị ờ
t c là năm nay có tăng trứ ưởng, năm sau không có tăng trưởng thì thu nh p c aậ ủ
người dân gi m, ngân sách qu c gia gi m, ti m l c tài chính kém đi thì s đ u tả ố ả ề ự ự ầ ư
có th d dang và k t qu s n lể ở ế ả ả ượng kinh t không tăng lên và n n kinh t tăngế ề ế
trưởng không b n v ng.ề ữ
Cho nên, đ đ t để ạ ược s thay đ i theo hự ổ ướng ti n b v m i m t choế ộ ề ọ ặ
n n kinh t thì tăng trề ế ưởng kinh t ph i liên t c, n đ nh trong dài h n s t o sế ả ụ ổ ị ạ ẽ ạ ự tích lũy n d nh đ v m t lổ ị ủ ề ặ ượng đ t o ra s bi n đ i tích c c v m t ch t.ể ạ ự ế ổ ự ề ặ ấ
Trang 5N i dung th 2, c c u kinh t xã h i chuy n d ch theo h ộ ứ ơ ấ ế ộ ể ị ướ ng ti n b ế ộ
C c u kinh t bao g m: c c u ngành kinh t , c c u vùng kinh t và cơ ấ ế ồ ơ ấ ế ơ ấ ế ơ
c u thành ph n kinh t Nh ng đây, ch y u chúng ta đ c p đ n c c uấ ầ ế ư ở ủ ế ề ậ ế ơ ấ ngành kinh t , t c là đ c p đ n các ngành trong n n kinh t và t tr ng cácế ứ ề ậ ế ề ế ỷ ọ ngành trong n n kinh t C c u ngành kinh t đ c p đ n 3 ngành chính ( NN,ề ế ơ ấ ế ề ậ ế
CN, DV) và m i ngành đó chi m bao nhiêu % GDP .ỗ ế
C c u kinh t chuy n d ch nh th nào thì đơ ấ ế ể ị ư ế ược g i là chuy n d ch theoọ ể ị
hướng ti n b ? Đ i v i các nế ộ ố ớ ước đang phát tri n nh Vi t Nam đang theoể ư ệ
hướng công nghi p hóa, hi n đ i hóa.Trong đó, t tr ng nông nghi p gi m d n,ệ ệ ạ ỷ ọ ệ ả ầ
t tr ng công nghi p và d ch v ngày càng tăng. C c u kinh t nh v y, đỷ ọ ệ ị ụ ơ ấ ế ư ậ ượ c coi là chuy n d ch theo hể ị ướng ti n b ế ộ
T i sao gi m t tr ng NN, tăng t tr ng CN và DV là chuy n d ch c c u theoạ ả ỷ ọ ỷ ọ ể ị ơ ấ
hướng ti n b ?ế ộ
N u n n kinh t có t tr ng NN l n, mà NN ph thu c vào t nhiên, t cế ề ế ỷ ọ ớ ụ ộ ự ứ
là n n kinh t ph thu c vào t nhiên nh hề ế ụ ộ ự ả ưởng đ n năng su t lao đ ng nênế ấ ộ tính ch đ ng c a n n kinh t không cao, kh năng ng d ng KHCN ngành NNủ ộ ủ ề ế ả ứ ụ
th p. B i vì, t nhiên không thu n l i thì năng su t lao đ ng th p, ngành NNấ ở ự ậ ợ ấ ộ ấ
gi m s n lả ả ượng, mà n n kinh t ph thu c NN nên n n kinh t tăng trề ế ụ ộ ề ế ưở ng
ch m. ậ
Trong khi, n u tăng t tr ng ngành CN và DV, t c là n n kinh t phế ỷ ọ ứ ề ế ụ thu c nhi u h n vào ngành CN& DV, mà ngành CN và DV ph thu c vào côngộ ề ơ ụ ộ ngh và trình đ lao đ ng nên tính ch đ ng c a n n kinh t s cao h n; năngệ ộ ộ ủ ộ ủ ề ế ẽ ơ
su t lao đ ng cao h n, giá tr gia tăng l n h n so v i ngành NN. Do đó, t tr ngấ ộ ơ ị ớ ơ ớ ỷ ọ
Trang 6ngành CN& DV l n thì tăng trớ ưởng kinh t s cao h n, n đ nh h n và ti n bế ẽ ơ ổ ị ơ ế ộ
h n. ơ
C c u ngành kinh t chuy n d ch kéo theo c c u lao đ ng theo ngànhơ ấ ế ể ị ơ ấ ộ chuy n d ch, t c là thay đ i theo hể ị ứ ổ ướng t tr ng lao đ ng trong ngành NN gi mỷ ọ ộ ả
d n, t tr ng lao đ ng trong ngành CN &DV tăng lên ( lao đ ng trong ngành CNầ ỷ ọ ộ ộ
&DV đòi h i ph i có trình đ nh t đ nh, ph i qua đào t o ch không ph i chaỏ ả ộ ấ ị ả ạ ứ ả truy n con n i nh trong ngành NN).ề ố ư
C c u xã h i chuy n d ch: c c u dân c theo vùng chuy n d ch theoơ ấ ộ ể ị ơ ấ ư ể ị
hướng tăng d n t tr ng khu v c thành th , gi m d n dân c khu v c nông thôn.ầ ỷ ọ ự ị ả ầ ư ự
C c u kinh t xã h i chuy n d ch theo hơ ấ ế ộ ể ị ướng ti n b là tiêu th c ph nế ộ ứ ả ánh s bi n đ i v ch t kinh t c a m t qu c gia. Nó ự ế ổ ề ấ ế ủ ộ ố còn bao hàm vi c m r ngệ ở ộ
ch ng lo i và nâng cao ch t lủ ạ ấ ượng s n ph m hàng hoá và d ch v , gia tăng hi uả ẩ ị ụ ệ
qu và năng l c c nh tranh c a n n kinh t t o c s cho vi c đ t đả ự ạ ủ ề ế ạ ơ ở ệ ạ ược ti n bế ộ
xã h i m t cách sâu r ng.ộ ộ ộ Đó cũng là quá trình gia tăng năng l c n i sinh c a n nự ộ ủ ề kinh t Năng l c n i sinh là năng l c bên trong c a m i qu c gia, đế ự ộ ự ủ ỗ ố ược ph nả ánh qua các ch tiêu đánh giá là t l ti t ki m và t l đ u t trong nỉ ỷ ệ ế ệ ỷ ệ ầ ư ước. T lỷ ệ
đ u t trong nầ ư ước cao thì tính ch đ ng c a n n kinh t càng cao. N u tăngủ ộ ủ ề ế ế
trưởng kinh t c a qu c gia r t cao nh ng l i ph thu c vào đ u t nế ủ ố ấ ư ạ ụ ộ ầ ư ước ngoài, thì t l đ u t tăng thêm nhà đ u t nỷ ệ ầ ư ầ ư ước ngoài trích ra chuy n v nể ề ước. Giả
s , doanh nghi p Vi t Nam liên doanh v i nử ệ ệ ớ ước ngoài, v i t l góp v n là 70%ớ ỷ ệ ố
nước ngoài và 30% Vi t Nam. Doanh nghi p ho t đ ng s n xu t thu đệ ệ ạ ộ ả ấ ượ ợ c l i nhu n thì các nhà đ u t nậ ầ ư ước ngoài s h u 70% l i nhu n trích chuy n vở ữ ợ ậ ể ề
nước, còn l i 30% l i nhu n Vi t Nam s h u là r t ít. H n n a, n u h th yạ ợ ậ ệ ỏ ữ ấ ơ ữ ế ọ ấ
l i ích thu đợ ượ ừ ầ ưc t đ u t vào Vi t Nam th p thì h có th rút v n đ u t sangệ ấ ọ ể ố ầ ư các nước thu đượ ợc l i ích cao h n, cho nên n n kinh t r t ph thu c vào đ u tơ ề ế ấ ụ ộ ầ ư
Trang 7c a nủ ước ngoài. Do đó, s thay đ i n n kinh t ph i d a trên s thay đ i theoự ổ ề ế ả ự ự ổ
hướng tích c c gia tăng các y u t n i sinh trong n n kinh t , đó là trình đ khoaự ế ố ộ ề ế ộ
h c công ngh đọ ệ ược c i thi n trong các lĩnh v c s n xu t, kh năng sáng t o raả ệ ự ả ấ ả ạ công ngh m i, ch t lệ ớ ấ ượng ngu n lao đ ng c a đ t nồ ộ ủ ấ ước được nâng cao
N i dung th 3, ch t l ộ ứ ấ ượ ng cu c s ng c a m i ng ộ ố ủ ọ ườ i dân đ ượ c cái thi n và ệ nâng cao.
M c tiêu hàng đ u c a phát tri n kinh t là c i thi n và nâng cao ch tụ ầ ủ ể ế ả ệ ấ
lượng cu c s ng c a đ i b ph n dân c , c th là t l th t nghi p gi m, t lộ ố ủ ạ ộ ậ ư ụ ể ỷ ệ ấ ệ ả ỷ ệ nghèo đói gi m, b t bình đ ng gi m, thu nh p ngả ấ ẳ ả ậ ười dân được đ m b o, môiả ả
trường s ng trong s ch và lành m nh; dân c đố ạ ạ ư ược ti p c n các d ch v y t ,ế ậ ị ụ ế giáo d c, nụ ước s ch, thông tin…M i n l c c a Nhà nạ ọ ỗ ự ủ ước nh m làm tăngằ
trưởng kinh t đ nâng cao thu nh p bình quân đ u ngế ể ậ ầ ười, chuy n d ch c c uể ị ơ ấ kinh t theo hế ướng ti n b nh m gia tăng năng l c n i sinh cũng nh m đ t đế ộ ằ ự ộ ằ ạ ượ c đích là ch t lấ ượng cu c s ng c a đ i b ph n dân c độ ố ủ ạ ộ ậ ư ược c i thi n sâu r ngả ệ ộ
m i khía c nh. Nh ng qu c gia t o ra tăng trọ ạ ữ ố ạ ưởng kinh t mà ch làm giàu choế ỉ
m t nhóm ngộ ười, còn đ i b b n dân c không đạ ộ ậ ư ược hưởng l i ho c đợ ặ ượ c
hưởng nh ng v i t l r t ít t k t qu tăng trư ớ ỷ ệ ấ ừ ế ả ưởng, d n đ n ch t lẫ ế ấ ượng cu cộ
s ng c a đ i b ph n dân c không đố ủ ạ ộ ậ ư ượ ảc c i thi n, t l nghèo đói và t l th tệ ỷ ệ ỷ ệ ấ nghi p v n còn cao, t n n xã h i gia tăng, b t bình đ ng và s phân hóa giàuệ ẫ ệ ạ ộ ấ ẳ ự nghèo gia tăng thì n n kinh t đó không g i là có phát tri n kinh t ề ế ọ ể ế
Đ hi u rõ h n v các n i dung c a phát tri n kinh t , chúng ta cùng tìmể ể ơ ề ộ ủ ể ế
hi u ví d sau:ể ụ
Trang 8Vào nh ng năm 80 c a th k XX, có 2 nhóm nữ ủ ế ỷ ước trên th gi i thay đ iế ớ ổ
r t l n v kinh t và nhanh chóng tr thành các qu c gia giàu có trong th i gianấ ớ ề ế ở ố ờ
ng n ( vào nh ng năm 90 c a TK XX ). M t là nhóm các nắ ữ ủ ộ ước Đông Á, tiêu bi uể
là Hàn Qu c và nhóm nố ước th 2 là t ch c các nứ ổ ứ ước xu t kh u d u m OPEC.ấ ẩ ầ ỏ
Có gì khác bi t trong s thay đ i kinh t gi a Hàn qu c và các nệ ự ổ ế ữ ố ước OPEC, trong
nh ng năm 80 c a th k XX?ữ ủ ế ỷ
Tr l i: ả ờ
Ví d trên đ a ra đ th y đụ ư ể ấ ượ ực s khác bi t gi a tăng trệ ữ ưởng và phát tri nể kinh t Các nế ước OPEC có tăng trưởng kinh t cao, thu nh p bình quân đ uế ậ ầ
ngườ ấi r t cao nh năm 2010, Qatar tr thành đ t nư ở ấ ước giàu nh t th gi i v iấ ế ớ ớ GDP bình quân đ u ngầ ườ ơi h n 90.000 USD/ năm. Tuy nhiên, các nước OPEC chỉ
được m nh danh là nh ng nệ ữ ước giàu có, nh ng v n ch a đ ng trong hàng ngũư ẫ ư ứ các nước phát tri n, t c là h ch có tăng trể ứ ọ ỉ ưởng kinh t mà không có phát tri nế ể kinh t Còn Hàn Qu c là nế ố ước công nghi p m i, hi n nay đã đ ng trong hàngệ ớ ệ ứ ngũ nh ng nữ ước phát tri n t c là có phát tri n kinh t ể ứ ể ế
Chúng ta đi xem xét các n i dung c a phát tri n kinh t đ i v i t ng qu cộ ủ ể ế ố ớ ừ ố gia:
Tr ướ c h t là các n ế ướ c OPEC, có tăng trưởng kinh t r t cao trong dài h n.ế ấ ạ Khi cu c kh ng ho ng năng lộ ủ ả ượng l n th 1 trên th gi i x y ra, d n đ n giáầ ứ ế ớ ả ẫ ế
d u m tăng cao vào nh ng năm 70, đem l i r t nhi u l i ích cho các nầ ỏ ữ ạ ấ ề ợ ước thành viên. Các nước này xu t kh u d u m và ki m đấ ẩ ầ ỏ ế ượ ấc r t nhi u ti n nên nhanhề ề chóng tr thành các nở ước giàu nh khai thác d u m Vì v y, các nờ ầ ỏ ậ ước OPEC tăng trưởng kinh t r t cao trong m t th i gian dài ( còn tài nguyên là còn tăngế ấ ộ ờ
trưởng)
Trang 9Th hai, xem xét v c c u kinh t CCKT c a các nứ ề ơ ấ ế ủ ước OPEC không
được g i là chuy n d ch theo họ ể ị ướng ti n b T tr ng ngành công nghi p l nế ộ ỷ ọ ệ ớ
nh ng ch y u là công nghi p khai thác d u m và hóa d u. Công nghi p khaiư ủ ế ệ ầ ỏ ầ ệ thác là công nghi p nh ng ph thu c vào tài nguyên, mà tài nguyên có gi i h nệ ư ụ ộ ớ ạ nên khi tr lữ ượng d u m c n ki t không th khai thác đầ ỏ ạ ệ ể ược n a và ph i chuy nữ ả ề
d ch c c u kinh t sang các lĩnh v c khác. Xem xét ngành CN trên th gi i thìị ơ ấ ế ự ế ớ ngành CN ch t o m i th hi n trình đ phát tri n kinh t cao, còn ngành CNế ạ ớ ể ệ ộ ể ế khai thác phát tri n th hi n trình đ phát tri n kinh t th p. V y, Các nể ể ệ ộ ể ế ấ ậ ướ c OPEC ch y u n ng v CN khai thác d u m và hóa d u, khoa h c và công nghủ ế ặ ề ầ ỏ ầ ọ ệ
hi n đ i nh ng ch trong lĩnh v c khai thác và hóa d u, còn các lĩnh v c khácệ ạ ư ỉ ự ầ ự kém phát tri n. N u các nể ế ước OPEC không CDCCKT sang các lĩnh v c khác thìự khi tr lữ ượng d u m c n ki t s g p r t nhi u khó khăn.ầ ỏ ạ ệ ẽ ặ ấ ề
Th ba, v m t xã h i. Các nứ ề ặ ộ ước OPEC giàu nh ng không có s ti n bư ự ế ộ
v xã h i. Tăng trề ộ ưởng kinh t các nế ở ước OPEC r t cao nh ng h s v chênhấ ư ệ ố ề
l ch thu nh p, chênh l ch giàu nghèo l n, b t bình đ ng thu c h ng cao nh tệ ậ ệ ớ ấ ẳ ộ ạ ấ trên th gi i. Có nghĩa là ngu n l i t d u m hay k t qu t tăng trế ớ ồ ợ ừ ầ ỏ ế ả ừ ưởng kinh tế
được phân ph i không công b ng, ph n l n ngu n l i t tăng trố ằ ầ ớ ồ ợ ừ ưởng kinh t chế ủ
y u t p trung trong tay các chính tr gia, các ông ch d u m Còn đ i b ph nế ậ ị ủ ầ ỏ ạ ộ ậ
người dân được hưởng thu nh p tăng thêm nh ng v i t l r t nh ; nên chênhậ ư ớ ỷ ệ ấ ỏ
l ch thu nh p, chênh l ch giàu nghèo r t l n so v i trên th gi i.ệ ậ ệ ấ ớ ớ ế ớ
Các nước OPEC theo đ o H i, đàn ông đ râu, ph n m c qu n áo cheạ ồ ể ụ ữ ặ ầ kín t đ u xu ng chân và đeo khăn che m t. Theo lu t đ o H i, m t ngừ ầ ố ặ ậ ạ ồ ộ ười đàn ông đượ ấ ốc l y t i đa 4 v , ph n không đợ ụ ữ ược khuy n khích tham gia vào ho tế ạ
đ ng xã h i. Các nộ ộ ước OPEC dù giàu có nh ng ch m t b ph n nh là đàn ôngư ỉ ộ ộ ậ ỏ
hưởng l i, cu c s ng c a ph n b nh hợ ộ ố ủ ụ ữ ị ả ưởng thì cu c s ng c a tr em cũng bộ ố ủ ẻ ị
Trang 10nh h ng nên b t bình đ ng gi i r t cao. V y, đ i b ph n dân s không đ c
hưởng l i ích tăng thêm t tăng trợ ừ ưởng kinh t , b t bình đ ng gi i l n nên cácế ấ ẳ ớ ớ
nước OPEC không đ t đạ ượ ự ảc s c i thi n sâu r ng ch t lệ ộ ấ ượng cu c s ng hay xãộ ố
h i không có s ti n b ộ ự ế ộ
Nh v y, trong 3 n i dung c a phát tri n kinh t , các nư ậ ộ ủ ể ế ước OPEC ch đ tỉ ạ
được m t n i dung v tăng trộ ộ ề ưởng kinh t trong dài h n. Cho nên các nế ạ ướ c OPEC là các nước giàu nh ng không phát tri n.ư ể
Ng ượ ạ c l i, Hàn Qu c ố đ t t t c 3 n i dung c a phát tri n kinh t :ạ ấ ả ộ ủ ể ế
L ch s cho th y, Anh là nị ử ấ ước ti n hành công nghi p hóa đ u tiên trên thế ệ ầ ế
gi i, sau đó đ n các nớ ế ước Tây Âu và M đ u ti n hành công nghi p hóa trên 100ỹ ề ế ệ năm m i thành công và tr thành các nớ ở ước CN phát tri n. Nh ng, Hàn Qu c chể ư ố ỉ
ti n hành CNH kho ng 30 năm. Cu i năm 60 c a TK XX, Hàn Qu c t m d ngế ả ố ủ ố ạ ừ chi n tranh Nam B c. Đ n cu i năm 90, Hàn Qu c ti n hành CNH thành công vàế ắ ế ố ố ế
tr thành nở ước CN phát tri n, đó là đi u mà ch a có qu c gia nào trên th gi iể ề ư ố ế ớ
đ t đạ ược.
Th nh t, Hàn Qu c tăng trứ ấ ố ưởng kinh t trong th i gian dài và nhanhế ờ chóng tr thành nở ước giàu
Th hai, v c c u kinh t c a Hàn Qu c chuy n d ch theo hứ ề ơ ấ ế ủ ố ể ị ướng ti n b ế ộ Hàn Qu c là nố ước đi lên t s n xu t Nông nghi p, tích lũy t s n xu t NNừ ả ấ ệ ừ ả ấ chuy n sang phát tri n ngành s n xu t CN s d ng nhi u lao đ ng nh đ t may,ể ể ả ấ ử ụ ề ộ ư ệ
da gi y Tích lũy t ngành CN s d ng nhi u lao đ ng chuy n sang phát tri nầ ừ ử ụ ề ộ ể ể ngành CN công ngh cao. Hi n nay, Hàn Qu c là qu c gia n i ti ng trên th gi iệ ệ ố ố ổ ế ế ớ
v xu t kh u các s n ph m công nghê cao nh ngành s n xu t ôtô, s n xu tề ấ ẩ ả ẩ ư ả ấ ả ấ
đi n tho i di đ ng Sam Sung đ u r t n i ti ng và c nh tranh r t m nh v iệ ạ ộ ề ấ ổ ế ạ ấ ạ ớ