bảng quy cách may, quy cách bao gói, thông số kỹ thuật áo sơ mi, , tieeghs ahr chuyên ngành may, dịch tài liệu kỹ thuật ngành may , WAIST (ACTUAL) vòng eo ( thực tế ) HIGH HIP (3 BELOW W.B) cao mông ( dưới eo 3 ) LOW HIP (6 BELOW W.B) mông (dưới eo 6 ) FRONT RISE (INCLUDE W.B) hạ đáy trước ( bao gồm đường ngang eo ) BACK RISE (INCLUDE W.B) hạ đáy sau ( bao gồm đường ngang eo ) THIGH (2 BELOW CROTCH) đùi ( dưới ngã 4 đáy 2 ) KNEE (12 INSEAM,2 INCH ABOVE) gối (12 sườn , trên 2 ) INSEAM ( Giàng trong ) FLY LENGTH dài ly FLY WIDTH rông ly
Trang 1BÀI TẬP QUÁ TRÌNH SỐ 6
Sưu tầm, phân tích, cập nhật cách biên soạn, biên dịch các tài liệu công nghệ bằng tiếng Anh (chọn 3 bảng trong 19 bảng của bộ tài liệu kỹ thuật công nghệ)
Trang 2ĐÍNH BỌ
NHÃN
ĐƯỜNG XẺ
NÚT BẤM + KHUY ÁO GIẢ TÚI ẨN
KHUY ÁO GIẢ
DIỄU ĐỒNG MÀU
MÀU PHỐI DIỄU 5MM
VẢI PHÓI
KHUY ÁO
1 BẢNG MÔ TẢ CẤU TRÚC SẢN PHẨM
Trang 3Đính bọ Cạnh xẻ tà
Vị trí túi bên
Nhãn Đính đáp cổ ở đây
Đáp cổ
Tất cả cạnh trong túi phải vắt sổ
Túi ẩn
Nẹp che dưới
Bên ngoài
Bên trong Đường diễu mí
Đính bọ
Vòng khóa
Vị trí nút bấm trên đầu dấu dùi , ở duối điểm khuy áo
KHUY ÁO GIẢ Quai, dây
VỊ TRÍ NÚT BẤM Ở CUỐI KHUY ÁO
Đường diễu để cổ áo
an toàn cho cơ thể , không đựơc thấy khi mí
BẢN VẼ PHÁC THẢO + PHỤ LIỆU
VỊ TRÍ NÚT + KHUY
Trang 4Bìa lưng
Địa chỉ : New York Tên công ty Nhãn / bảng bao gói sp
2 BẢNG QUY CÁCH BAO GÓI SẢN PHẨM
Mặt hàng /
nhà cung
cấp /mã
Sđt
Nội dung
Sạch
Trắng Đen
Thân Ngoài áo sơ mi Trước thân Trên thân Trên cổ Bên trong cổ
2 vai , 2 giữa cổ Bên ngoài cổ
Nhựa Giấy
Giấy lụa
Bao nilon
Súng bắn
đạn nhựa
Bìa lưng
Xương cổ
Xương cổ
Khoanh cổ giấy
Bướm cổ áo sơ mi
Trang 5TÊN NHÓM
ÉP NHIỆT TRÊN NHÃN XÁM
GIỮA CỔ SAI , TRÊN ĐÁP CỔ
CẠNH NHÃN DỆT
ĐƯỜNG SƯỜN NHÃN HDSD
IN – CHẬP NỔI TRÊN GIẤY TÁI CHẾ ĐƯỢC
THẺ BÀI – IN
GẮN VỚI 2 NÚT TRÊN ĐẦU THẺ GIẤY TÁI CHẾ
ĐƯỢC TÁI HẾ
ĐEN DÂY TREO
GẮN VỚI THẺ BÀI
1 CÁI ÁO – DÀI TỔNG CỘNG 170
MM
SAU TRƯỚC
(Mẫu đã được duyệt)
Style No
(mã hàng số )
SAM-TR-01 Season ( mùa ) FALL 2013
Dept
- departure : bộ
phận
APPAREL
Description ( miêu tả )
Tolerence (+/-) - sai số RCV SAM MMT - 38"
WAIST (ACTUAL) - vòng eo ( thực tế ) T.B.A to be announce-
sẽ thông báo sau 39 1/2" ( 39 1/2 inch ) HIGH HIP (3" BELOW W.B) - cao mông ( dưới
LOW HIP (6" BELOW W.B)- mông (dưới eo
FRONT RISE (INCLUDE W.B) -
hạ đáy trước ( bao gồm đường ngang eo ) T.B.A 11 1/4"
BACK RISE (INCLUDE W.B) -
hạ đáy sau ( bao gồm đường ngang eo ) T.B.A 16 1/4"
THIGH (2" BELOW CROTCH)- đùi ( dưới ngã
KNEE (1/2 INSEAM,2" INCH ABOVE)-
FRONT PKT OPENING AT WAIST
FRONT PKT OPENING AT SIDE SEAM
COIN PKT WIDTH AT TOP
rộng miệng túi đồng hồ ở cạnh trên T.B.A 3 1/4"
COIN PKT BAG LENGTH- dài túi đồng hồ T.B.A 3"
BACK PKT WIDTH AT TOP EDGE -
BACK PKT HEIGHT AT CENTER - cao túi sau
BACK PKT BOTTOM WIDTH - chiều rộng đáy
3 BẢNG QUY CÁCH BAO GÓI SẢN PHẨM
Tên mã hàng