1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng Thống kê kinh doanh: Chương 5 - ĐH Kinh tế Quốc dân

12 144 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 440,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Thống kê kinh doanh: Chương 5 được biên soạn nhằm mục đích phục vụ cho việc giảng dạy. Nội dung bài giảng gồm: Thống kê kết quả hoạt động tài chính, thống kê khả năng tài chính, phân tích thống kê tổng hợp tình hình hoạt động tài chính.

Trang 1

Chương 5

THỐNG KÊ TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG TÀI

CHÍNH CỦA ĐƠN VỊ KINH DOANH

I

THỐNG KÊ

KẾT QUẢ

HOẠT ĐỘNG TC

II

THỐNG KÊ KHẢ NĂNG TÀI CHÍNH

III

PHÂN TÍCH TK TỔNG HỢP TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG TC

2 Thống kê hiệu quả sử dụng nguồn vốn 1.Thống kê đòn bẩy tài chính và mức độ độc lập về mặt tài chính

I THỐNG KÊ KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH

Trang 2

1.1 Thống kê đòn bẩy tài chính và mức độ độc

lập về mặt tài chính

 Hệ số nợ phải trả so với tổng vốn (RN/TV):

HOẶC

 Hệ số nợ phải trả so với vốn chủ sở hữu (RN/VSH)

HOẶC

 Hệ số tự tài trợ (RVSH/TV):

HOẶC

TV

V

TV

TV

V

TV N

SH

V VSH N V

V

SH

V VSH N V

V R

TV

V

TV

TV

V

TV VSH

1.1 Thống kê đòn bẩy tài chính và mức độ độc

lập về mặt tài chính

Phương pháp phân tích mức độ độc lập về mặt tài chính: Lập bảng tính

và so sánh hai chỉ tiêu (RN/TVvà RVSH/TV) qua hai kỳ:

Trang 3

2 Thống kê hiệu quả sử dụng nguồn vốn

1.Thống kê đòn bẩy tài chính và mức độ độc lập về mặt tài chính

I THỐNG KÊ KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH

1.2.1 Thống kê hiệu quả sử dụng vốn vay

 Tỷ suất lợi nhuận trước lãi vay và thuế trên vốn vay (RVV)

HOẶC

 Phương pháp phân tích: Lập bảng tính và so sánh chỉ tiêu

qua hai năm.

V VV

V

EBIT

V VV

V EBIT R

Trang 4

1.2.2 Thống kê hiệu quả sử dụng vốn chủ sở hữu

 Số vòng quay vốn chủ sở hữu (LVSH)

 Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

HOẶC

 Phương pháp phân tích: Lập bảng tính và so sánh các chỉ

tiêu qua hai năm.

SH VSH

V

DTT

L

SH ST V

M

SH ST

V

M ROE

Chương 5

THỐNG KÊ TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH CỦA

ĐƠN VỊ KINH DOANH

I

THỐNG KÊ

KẾT QUẢ

HOẠT ĐỘNG TC

II

THỐNG KÊ KHẢ NĂNG TÀI CHÍNH

III

PHÂN TÍCH TK TỔNG HỢP TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG TC

Trang 5

2 Thống kê tình hình chiếm dụng vốn và khả năng thanh toán

1 Phân tích thống kê kết quả kinh doanh cuối cùng của ĐVKD

II THỐNG KÊ KHẢ NĂNG TÀI CHÍNH

2.1 Phân tích thống kê kết quả kinh doanh cuối cùng của

ĐVKD

 Phân tích thống kê tình hình tăng trưởng kết quả kinh doanh

cuối cùng theo thời gian:

Năm

Doanh thu thuần (hoặc LN thuần) [y] (trđ)

So sánh năm sau với năm trước:

ᵟi(trđ) ti(%) ai(%) gi(trđ)

2015

Trang 6

-2.1 Phân tích thống kê kết quả kinh doanh cuối cùng của

ĐVKD

 Thống kê mức độ sinh lời của doanh thu thuần : Mức độ sinh

lời của doanh thu thuần được thống kê qua tính và so sánh chỉ tiêu

Tỷ suất lợi nhuận thuần trên doanh thu thuần (ROS):

ROS =

Lợi nhuận thuần

x 100 Doanh thu thuần

Trong đó bao gồm:

+ Tỷ suất lợi nhuận thuần về BH & CCDV trên doanh thu thuần

(ROSBH):

100

HOẶC

+ Tỷ suất lợi nhuận thuần hoạt động kinh doanh trên doanh thu thuần

(ROSKD):

100

HOẶC

T D

M TBH

 BH ROS

T D

M TBH

 BH ROS

DTT

M TKD

KD

ROS

DTT

M TKD

KD

ROS

2.1 Phân tích thống kê kết quả kinh doanh cuối cùng của

ĐVKD

 Phương pháp phân tích: lập bảng tính và so sánh các chỉ

tiêu qua hai năm.

Trang 7

2 Thống kê tình hình chiếm dụng vốn và khả năng thanh toán

1 Phân tích thống kê kết quả kinh doanh cuối cùng của ĐVKD

II THỐNG KÊ KHẢ NĂNG TÀI CHÍNH

2.2 Thống kê mức độ chiếm dụng vốn và khả

năng thanh toán của ĐVKD

Thống kê mức độ chiếm dụng vốn của ĐVKD:

 Thống kê mức độ bị chiếm dụng vốn qua xem xét tình hình công nợ phải thu

- Hệ số các khoản phải thu so với tổng tài sản (RKPT/TS)

100 TS

KPT

- Hệ số các khoản phải thu so với tài sản ngắn hạn (RKPT/TSNH)

100 KPT

RKPT / TSNH 

(%)

(%)

Trang 8

2.2 Thống kê mức độ chiếm dụng vốn và khả

năng thanh toán của ĐVKD

Thống kê mức độ chiếm dụng vốn của ĐVKD:

 Thống kê mức độ bị chiếm dụng vốn qua xem xét tình hình công nợ phải thu

- Hệ số các khoản phải thu so với các khoản nợ phải trả (RKPT/NPT)

100 NPT

KPT

RKPT /NPT   (%)

- Phương pháp phân tích: lập bảng tính và so sánh các chỉ tiêu trên

cuối năm so với đầu năm, hay bình quân năm báo cáo so với bình

quân năm gốc.

2.2 Thống kê mức độ chiếm dụng vốn và khả

năng thanh toán của ĐVKD

Thống kê mức độ chiếm dụng vốn của ĐVKD :

 Thống kê mức độ bị chiếm dụng vốn qua xem xét tình hình công nợ phải trả

- Hệ số các khoản nợ phải trả so với tổng tài sản (RNPT/TS )

100

TS

NPT

RNPT TS

- Hệ số các khoản phải trả so với tài sản ngắn hạn (RNPT/TSNH).

NPT

(%)

Trang 9

2.2 Thống kê mức độ chiếm dụng vốn và khả

năng thanh toán của ĐVKD

Thống kê mức độ chiếm dụng vốn của ĐVKD :

 Thống kê mức độ bị chiếm dụng vốn qua xem xét tình hình công nợ phải trả

- Hệ số các khoản nợ phải trả so với các khoản phải thu (RNPT/KPT)

100

KPT

NPT

R NPT KPT (%)

- Phương pháp phân tích: lập bảng tính và so sánh các chỉ tiêu trên

cuối năm so với đầu năm, hay bình quân năm báo cáo so với bình

quân năm gốc.

2.2 Thống kê mức độ chiếm dụng vốn và khả

năng thanh toán của ĐVKD

Thống kê khả năng thanh toán của ĐVKD:

 Thống kê khả năng thanh toán nói chung của ĐVKD

- Hệ số khả năng thanh toán nói chung (RTTC)

NPT

TS

RTTC

 Thống kê khả năng thanh toán nợ ngắn hạn

- Hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn (RTTNH)

Trang 10

2.2 Thống kê mức độ chiếm dụng vốn và khả

năng thanh toán của ĐVKD

Thống kê khả năng thanh toán của ĐVKD:

 Thống kê khả năng thanh toán nợ ngắn hạn

- Hệ số khả năng thanh toán nhanh (RTTN)

NNH

HTK TSNH

RTTN  

 Thống kê khả năng thanh toán lãi vay

- Hệ số khả năng thanh toán lãi vay (RTTLV)

LV

EBIT

RTTLV 

Chương 5

THỐNG KÊ TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH CỦA

ĐƠN VỊ KINH DOANH

I

THỐNG KÊ

KẾT QUẢ

HOẠT ĐỘNG TC

II

THỐNG KÊ KHẢ NĂNG TÀI CHÍNH

III

PHÂN TÍCH TK TỔNG HỢP TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG TC

Trang 11

2 Phân tích thống kê tổng hợp khả năng tài chính của ĐVKD

1 Phân tích thống kê tổng hợp kết quả hoạt động tài chính của ĐVKD

III PHÂN TÍCH TK TỔNG HỢP TÌNH HÌNH HĐTC

3.1 Phân tích thống kê tổng hợp kết quả

hoạt động tài chính của ĐVKD

Phân tích nhân tố ảnh hưởng đến sự biến động của hiệu

quả sử dụng vốn chủ sở hữu

Được thực hiện thông qua sử dụng các phương pháp phân tích nhân tố để phân tích

các phương trình sau:

ROE = A × B × C

Do A và B là hai tỷ số hoạt động, tích của chúng là tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên

tổng tài sản (ROAST), cho nên ta lại có:

SH ST

SH ST

V

TS TS

DTT DTT

M V

M

TS DTT M

M

Trang 12

3.1 Phân tích thống kê tổng hợp kết quả

hoạt động tài chính của ĐVKD

Phân tích nhân tố ảnh hưởng đến sự biến động của hiệu

quả sử dụng tài sản

Được thực hiện thông qua sử dụng các phương pháp phân tích nhân tố để phân tích

các phương trình sau:

 Phương trình phân tích nhân tố ảnh hưởng đến tỷ suất EBIT trên tổng TS

 Phương trình phân tích nhân tố ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên tổng TS

 Phương trình phân tích nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả sử dụng tài sản sản xuất

 Phương trình phân tích nhân tố ảnh hưởng đến tốc độ luân chuyển TSLĐ

 Phương trình phân tích nhân tố ảnh hưởng đến hiệu quả sử dụng TSCĐ

3.2 Phân tích thống kê tổng hợp khả năng

tài chính của ĐVKD

thuần

 Phân tích nhân tố ảnh hưởng đến sự biến động của lợi nhuận

Ngày đăng: 04/02/2020, 13:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w