Chương 1 - Tổng quan về tăng trưởng và phát triển kinh tế. Chương này gồm có những nội dung cơ bản sau: Tăng trưởng và phát triển bền vững, tiêu thức đánh giá phát triển, đặc điểm các quốc gia đang phát triển.
Trang 1HỌC PHẦN:
KINH TẾ PHÁT TRIỂN
Bộ môn Kinh tế vĩ mô
DHTM_TMU
Trang 3Tài liệu tham khảo
1 Dwight H.Perkins, Steven Radelet, David
L.Lindauer (2010), “Kinh tế học phát triển”,
ấn bản lần thứ 6, NXB Thống Kê;
2 Trường Đại học Kinh tế quốc dân (2013),
“Giáo trình Kinh tế phát triển”, NXB Đại
học Kinh tế quốc dân
3 Michael.Todaro (2000), Economic
Development, 7th edition, Massachusetts:
Addison-Wesley;
DHTM_TMU
Trang 44
CHƯƠNG I TỔNG QUAN VỀ TĂNG TRƯỞNG
VÀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ
Bộ môn Kinh tế vĩ mô
DHTM_TMU
Trang 5DHTM_TMU
Trang 6Tăng trưởng và phát triển bền
Trang 88
Khái niệm tăng trưởng
• Tăng trưởng kinh tế là sự tăng thêm hay gia tăng về quy mô sản lượng của nền kinh tế
trong một thời kỳ nhất định (thường là một năm)
DHTM_TMU
Trang 99
Thước đo tăng trưởng kinh tế
• Chỉ tiêu tuyệt đối: thể hiện mức thay đổi tuyệt đối của quy mô sản lượng trong hai thời kỳ
• Công thức:
Yt= Yt – Yt-1
DHTM_TMU
Trang 10% 100
t
t t
Y Y
Y
Y g
10
Thước đo tăng trưởng kinh tế
• Chỉ tiêu tương đối: thể hiện sự gia tăng của sản
lượng nhanh hay chậm so với thời điểm gốc
• Công thức:
% 100
%
100
1
1 1
t
t t
Y Y
Y
Y g
DHTM_TMU
Trang 1111
Đơn vị đo tăng trưởng
• GDP – Gross Domestic Product
– Tổng sản phẩm quốc nội- Giá trị sản lượng được sản xuất ra trên phạm vi lãnh thổ quốc gia trong một thời kỳ, thường là
một năm
• GNP – Gross National Product
– Tổng sản phẩm quốc dân- Giá trị sản lượng được công dân một nước sản xuất ra trong một thời kỳ, thường là một năm
• GNI – Gross National Income
– Tổng thu nhập quốc dân- tổng thu nhập của các cá
nhân trong nền kinh tế trong một thời kỳ
DHTM_TMU
Trang 1212
Đơn vị đo tăng trưởng (tiếp)
• GDP/GNP/GNI tính bình quân đầu người
– Các chỉ tiêu này được tính bằng cách lấy
GDP/GNP/GNI chia cho số dân
• GDP/GNP/GNI tính theo PPP
– PPP (purchasing power parity): ngang giá sức mua, tính đến tỷ giá trao đổi giữa các đồng tiền của các nước
• GDP/GNP/GNI tính bình quân đầu người –PPP
– Đây là chỉ tiêu đặc trưng của Kinh tế phát triển
DHTM_TMU
Trang 13Số liệu về GDP- 2016 (WB)
Xếp hạng Nền kinh tế GDP (triệu
đôla)
GDP per capita (đôla)
Trang 1515
Tăng trưởng kinh tế
• Tăng trưởng kinh tế có thể đạt được dưới hai hình thức:
– Tăng trưởng kinh tế theo chiều rộng
– Tăng trưởng kinh tế theo chiều sâu
• Nhưng tác động của hai loại tăng trưởng này đến việc tăng mức sống của người dân thì không giống nhau
DHTM_TMU
Trang 1616
Tăng trưởng kinh tế
• Quan niệm sai lầm:
– Đối với một nền kinh tế: cứ có tốc độ tăng
trưởng năm sau cao hơn là tốt hơn
– So sánh giữa các nền kinh tế: tốc độ tăng
trưởng càng cao thì nền kinh tế càng phát triển
DHTM_TMU
Trang 17Tốc độ tăng trưởng (IMF)
World Advanced Economies Developing Economies
17
DHTM_TMU
Trang 1818
Khái niệm phát triển
Phát triển là một quá trình biến đổi về mọi mặt của nền kinh tế trong một thời kỳ
Đó là:
• Sự tăng lên của sản lượng
• Sự thay đổi của cơ cấu kinh tế
• Sự biến đổi về mặt xã hội của nền kinh tế
DHTM_TMU
Trang 1919
Ba mục tiêu của phát triển
• Tăng khả năng sẵn có và mở rộng việc
cung cấp các nhu cầu thiết yếu cho cuộc sống
• Tăng mức sống,
• Mở rộng sự lựa chọn về kinh tế và xã hội
DHTM_TMU
Trang 21Mục tiêu của phát triển bền vững
Mục tiêu kinh tế
Mục tiêu môi trường
Mục tiêu
xã hội
21
DHTM_TMU
Trang 22Mục tiêu của phát triển bền vững
Mục tiêu kinh tế
Tăng trưởng
Hiệu quả
Ổn định
22
DHTM_TMU
Trang 23Mục tiêu của phát triển bền vững
Mục tiêu
xã hội
Người lao động có việc làm
Bình đẳng
xã hội
Được chăm sóc sức khỏe
Được học hành
23
DHTM_TMU
Trang 24Mục tiêu của phát triển bền vững
Mục tiêu môi trường
Môi trường tốt cho mọi người
Sử dụng hợp
lý tài nguyên
có thể tái tạo lại
Bảo tồn tài nguyên không tái tạo lại
24
DHTM_TMU
Trang 2525
Mối quan hệ giữa tăng trưởng
và phát triển
• Lợi ích của tăng trưởng?
• Chi phí của tăng trưởng?
• Mục đích của phát triển là làm cho chất lượng cuộc sống của người dân tốt hơn nên cần giảm thiểu chi phí của tăng trưởng
DHTM_TMU
Trang 26Tổng quan về tăng trưởng
và phát triển
Tăng trưởng và phát triển bền
vững
Tiêu thức đánh giá phát triển
Đặc điểm các quốc gia đang phát triển
26
DHTM_TMU
Trang 27– Người biết đọc biết viết , người đi học
– Điều kiện y tế và chăm sóc sức khoẻ
– Điều kiện sống
DHTM_TMU
Trang 28Tiêu thức đánh giá sự phát triển
Tiêu thức
đánh giá tăng
trưởng
Tiêu thức đánh giá cơ cấu kinh tế
Tiêu thức đánh giá tiến
bộ xã hội
28
DHTM_TMU
Trang 29Tiêu thức đánh giá tăng trưởng
• GDP, GNP, GNI
• GNI tính theo sức mua tương đương (PPP)
• GNI/ đầu người theo sức mua tương đương
29
DHTM_TMU
Trang 30Tiêu thức đánh giá cơ cấu kinh tế
Chỉ số
cơ cấu
ngành
Chỉ số cơ cấu lao động
Chỉ số cơ cấu xuất nhập khẩu
30
DHTM_TMU
Trang 3131
Tỷ trọng cơ cấu ngành của các nhóm
nước
DHTM_TMU
Trang 32Quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh
tế
Đặc trưng XH tiền CN XH công nghiệp XH hậu CN
Ngành sản xuất chính Nông nghiệp Công nghiệp Dịch vụ
Yếu tố đầu vào chủ
yếu
Lao động và tài nguyên thiên nhiên
Vốn, kỹ thuật Tri thức
Sản phẩm Sản phẩm nông nghiệp
và tiểu thủ công nghiệp
Sản phẩm công nghiệp Sản phẩm có hàm
lượng tri thức cao
Quá trình sản xuất Tương tác giữa con
người và thiên nhiên
Con người và máy móc
Con người và con người
Yếu tố thúc đẩy tăng
Trang 3434
Sự thay đổi cơ cấu nguồn lao động
trong quá trình phát triển
DHTM_TMU
Trang 35Cơ cấu lao động một số nước
Nông nghiệp Công nghiệp Dịch vụ Các nước phát triển
Trang 36Cơ cấu xuất nhập khẩu
Trang 3761.7 72.7 59.5 66.6 (2014) Indonesia 41.0 34.1 24.3 21.1
30.5 29.9 22.4 20.8
Lao PDR
Malaysia 119.8 112.9 86.9 70.9
100.6 91.0 71.0 63.3
Myanmar 0.5 0.2 19.6 17.4
0.6 0.1 15.1 27.9
Philippines 51.4 46.1 34.8 28.2
53.4 51.7 36.6 33.5
Singapore 189.2 226.1 199.3 176.5
176.9 196.3 172.8 149.6
Thailand 64.8 68.4 66.1 69.1
56.5 69.5 60.6 57.7
Viet Nam 55.0 63.7 72.0 89.8
Trang 38Tiêu thức đánh giá tiến bộ xã hội
Điều kiện sống, môi trường, điều kiện chăm sóc sức khỏe Phân phối thu nhập bình đẳng,
Cơ hội học hành
38
DHTM_TMU
Trang 39– Tỷ lệ biết đọc biết viết, phổ cập giáo dục
– Tỷ lệ biết chữ của người lớn
– Số bác sĩ, kỹ sư, giáo viên, sinh viên /1000 dân
DHTM_TMU
Trang 40T iêu thức đánh giá tiến bộ xã hội
• Số calo bình quân đầu người
• Tỷ lệ dân số nông thôn, thành thị
• Số tờ báo, điện thoại, radio, tivi, máy tính, thuê bao Internet /1000 dân
• Chênh lệch mức sống giữa nông thôn thành thị
40
DHTM_TMU
Trang 4141
DHTM_TMU
Trang 42Tuổi thọ trung bình một số nước
2016
42
DHTM_TMU
Trang 4343
Chỉ số phát triển con người
• HDI là một chỉ số tổng hợp phản ánh những thành tựu về năng lực phát triển con người của mỗi quốc gia được thể hiện ở các khía cạnh
– Tuổi thọ bình quân
– Trình độ văn hóa
– Thu nhập thực tế bình quân đầu người
DHTM_TMU
Trang 44A HDI
DHTM_TMU
Trang 45Cách tính HDI
Trang 4646
DHTM_TMU
Trang 47HDI của Việt nam
Trang 4848
DHTM_TMU
Trang 4949
DHTM_TMU
Trang 5050
DHTM_TMU
Trang 5252
Tổng quan về tăng trưởng
và phát triển
Tăng trưởng và phát triển bền
vững
Tiêu thức đánh giá phát triển
Đặc điểm các quốc gia đang phát triển DHTM_TMU
Trang 53Những điểm tương đồng của các
quốc gia đang phát triển
• Mức sống thấp (thu nhập thấp, nghèo đói, bất bình đẳng, điều kiện sống nghèo nàn)
• Năng suất lao động thấp
• Tốc độ tăng dân số cao
• Nền kinh tế dựa vào ngành nông nghiệp và
xuất khẩu sản phẩm thô
• Thị trường không hoàn hảo và không đầy đủ thông tin
53
DHTM_TMU
Trang 5454
Những điểm tương đồng của các quốc gia
đang phát triển
DHTM_TMU