Bài giảng "Kinh tế lượng: Chương 7: Tự tương quan" cung cấp cho người học các kiến thức: Nguyên nhân của tự tương quan, ước lượng OLS khi có tự tương quan, ước lượng tuyến tính không chệch tốt nhất khi có tự tương quan, hậu quả của việc sử dụng OLS khi có tự tương quan,... Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1Ch ươ ng 7. T t ự ươ ng quan
Autocorrelation
Trang 44
Trang 57.1. Nguyên nhân c a t t ủ ự ươ ng quan (TTQ
Mô hình chu i th i gian thỗ ờ ương có tính quán tính
Trang 67.2. Ướ ượ c l ng OLS khi có TTQ
Xét Yt= 1+ 2Xt+ut v i gi thi t E(u ớ ả ế t,ut+s) 0 v i ớ
s 0. Nh là đi m xu t phát, ta gi thi t ư ể ấ ả ế
Trang 117.5. Phát hi n có TTQ ệ
V/đ chính: chúng ta không quan sát được y u t ế ố
ng u nhiên (ch qs đẫ ỉ ược et thu đượ ừc t OLS)
Trang 131. Mô hình h i quy ch a h s ch nồ ứ ệ ố ặ
2. X c đ nh trong phép l y m u l pố ị ấ ẫ ặ
3. Ut phân b chu nố ẩ
4. Ut là AR(1)
5. Mô hình không ch a giá tr tr c a bi n ph ứ ị ễ ủ ế ụ
thu c. Kđ không áp d ng cho MH sau ộ ụ :
6. Không có các quan sát b m t trong d li uị ấ ữ ệ
Trang 141 2 2
2
1 ) (
e
e
e
là h s t tệ ố ự ương quan b c nh t c a ậ ấ ủ
m u, đó là L c a ẫ Ư ủ ρ. Vì 1 ρ 1 nên 0 d 4.
Ρ=1 thì d=0, Ρ=1 thì d=4, Ρ=0 thì d=2
) ˆ 1
( 2 1
2
2 2
2
2 1
1 2
2
1 2
2 1 2
2
t
t
t n
n
t t
e
e e e
e e e
e
e e e
e d
Trang 16M t s giá tr c n trên và c n d ộ ố ị ậ ậ ướ ủ i c a th ng ố
kê DurbinWatson
Trang 17The DurbinWatson Decision Rule once more
Trang 19Ki m đ nh BreuchGodfrey ể ị
1. S d ng OLS ử ụ ướ ược l ng ph n dầ ư
2. H i quy ph n d lên các giá tr tr ồ ầ ư ị ễ VÀ bi n gi i ế ả
Trang 21 N u bi t ế ế thì chúng ta bi n đ i d li u v d ng ế ổ ữ ệ ề ạ(2) và ướ ược l ng b ng OLSằ
Cách làm đó g i là GLSọ
Chú ý:
H i quy Yồ * đ i v i Xố ớ * có hay không có h s ch n ệ ố ặ
ph thu c vào phụ ộ ương trình g c có h s ch n ố ệ ố ặ
hay không
Đ tránh m t 1 quan sát trong (2), ta l y qs đ u:ể ấ ấ ầ
Khi ch a bi t, chúng ta có th b t đ u b ng ư ế ể ắ ầ ằ ước
lượng nó và sau đó s d ng d ng bi n đ i (2).ử ụ ạ ế ổ
Y =Y − ρ X = X − ρ
Trang 222. Khi ρ ch a bi t ư ế
a) Ph ươ ng pháp sai phân c p 1: ấ
Ρ =1 Yt= 1+ 2Xt+ 3t+ut v i uớ t là AR(1) (1)
2
1 2
Trang 23b) Ướ ượ c l ng ρ d a trên th ng kê ự ố
dDurbinWatson
) ˆ 1
( 2
Quan h không đúng trong m u nh Theil ệ ẫ ỏ
và Nagar đã gi i thi u m t công th c cho m u nh ớ ệ ộ ứ ẫ ỏ(Bài t p 12.6 Guarati). ậ
Ướ ược l ng này áp d ng cho m u l n.ụ ẫ ớ
2 1
Trang 24Quá trình l p đ n khi các ặ ế ướ ược l ng k ti p nhau ế ế
c a ủ ρ khác nhau m t lộ ượng r t nhấ ỏ.
ˆ
* 1
* 2
* 1
*
ˆ
t t
t t
ˆˆ
Trang 25 Chú ý: ướ ược l ng h s Yệ ố t1 (= ), tuy là ước
lượng ch ch c a ệ ủ ρ nh ng là ư ướ ược l ng v ng c a ữ ủ
ρ.
ˆ
ˆ