1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng Kinh tế vĩ mô nâng cao: Chapter 5 - TS. Phan Thế Công

20 70 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 382,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Kinh tế vĩ mô nâng cao - Chapter 5: Nền kinh tế mở cung cấp cho người học các kiến thức về: Đồng nhất thức tài khoản quốc dân cho nền kinh tế mở, mô hình kinh tế nhỏ mở cửa. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.

Trang 1

M ACROECONOMICS

C H A P T E R

© 2007 Worth Publishers, all rights reserved

SIXTH EDITION

N G REGORY M ANKIW

Nền kinh tế mở

5

slide 1

CHƯƠNG 5 NỀN KINH TẾ MỞ

Trong chương này, chúng ta sẽ

nghiên cứu…

tế mở

yếu tố khiến nó “nhỏ”

cách thức xác định cán cân thương mại và tỷ

giá hối đoái

chính sách ảnh hưởng tới cán cân thương mại

và tỷ giá hối đoái như thế nào

slide 2

CHƯƠNG 5 NỀN KINH TẾ MỞ

Tỷ lệ Thương mại-GDP, một số quốc gia, 2004

tỷ lệ phần trăm (NK + XK) trong GDP

Czech Republic 143.0

Korea, Republic of 83.7

United Kingdom 53.8

United States 25.4

Trang 2

slide 3

CHƯƠNG 5 NỀN KINH TẾ MỞ

Trong nền kinh tế mở,

slide 4

CHƯƠNG 5 NỀN KINH TẾ MỞ

Mở đầu

EX = XK =

chi tiêu của nước ngoài vào hàng hóa nội địa

IM = NK = C f+ If+ Gf

= chi tiêu vào hàng hóa nước ngoài

NX = XK ròng (hay “cán cân thương mại”)

= EX – IM

C  C  C

I  I  I

G  G  G

số mũ:

d = chi tiêu vào

hàng hóa nội địa

f = chi tiêu vào

hàng hóa nước ngoài

GDP = chi tiêu vào hàng hóa và dịch

vụ trong nước

Y  C  I  G  EX

( C Cf) ( I If) ( G Gf) EX

Trang 3

slide 6

CHƯƠNG 5 NỀN KINH TẾ MỞ

Đồng nhất thức thu nhập quốc dân

trong nền kinh tế mở

Y = C + I + G + NX

XK ròng

chi tiêu trong nước sản

lượng

slide 7

CHƯƠNG 5 NỀN KINH TẾ MỞ

Thặng dư và thâm hụt thương mại

sản lượng > chi tiêu và XK > NK

Quy mô của thặng dư TM = NX

chi tiêu > sản lượng và NK > XK

Quy mô của thâm hụt TM = –NX

NX = EX – IM = Y – ( C + I + G )

U.S Net Exports, 1950-2006

-800

-600

-400

-200

0

200

1950 1960 1970 1980 1990 2000

-8%

-6%

-4%

-2%

0%

2%

NX ($ billions) NX (% of GDP)

CHƯƠNG 5 NỀN KINH TẾ MỞ

Trang 4

slide 9

CHƯƠNG 5 NỀN KINH TẾ MỞ

Luồng vốn quốc tế

Luồng vốn ra

= luồng vốn cho vay

= chi tiêu tài sản nước ngoài ròng

chi tiêu tài sản nước ngoài ròng của một nước

trừ đi chi tiêu nước ngoài vào tài sản trong nước

 Khi S < I , nước này là nước đi vay ròng

slide 10

CHƯƠNG 5 NỀN KINH TẾ MỞ

Mối liên hệ giữa T.mại và luồng vốn

NX = Y – ( C + I + G )

ngụ ý

NX = ( Y – C – G ) – I

cán cân TM = luồng vốn ròng

Do đó,

là nước đi vay ròng ( S < I )

Do đó,

là nước đi vay ròng ( S < I )

“nước vay nợ lớn nhất thế giới”

 Mỹ là nước có thâm hụt TM lớn, là nước đi vay ròng từ

đầu những năm 1980

 Tính tới 12/31/2005:

Người dân Mỹ sở hữu khối tài sản nước ngoài trị giá

10 nghìn tỷ đô la

Người dân các nước sở hữu khối tài sản của Mỹ trị

giá 12,7 tỷ đô la

Nợ ròng của Mỹ đối với thế giới:

2,7 nghìn tỷ cao hơn bất kỳ nước nào, do đó Mỹ là

“nước vay nợ lớn nhất thế giới”

Trang 5

slide 12

CHƯƠNG 5 NỀN KINH TẾ MỞ

Tiết kiệm và đầu tư trong nền

kinh tế mở nhỏ

hàm sản xuất

hàm tiêu dùng

hàm đầu tư

biến chính sách ngoại sinh

Y  Y  F K L ( , )

I  I r ( )

slide 13

CHƯƠNG 5 NỀN KINH TẾ MỞ

Tiết kiệm quốc gia:

Cung vốn cho vay

r

S, I

Như trong chương

3, tiết kiệm quốc gia không phụ thuộc vào

tỷ lệ lãi suất

Như trong chương

3, tiết kiệm quốc gia không phụ thuộc vào

tỷ lệ lãi suất

( )

S Y -C Y -T -G

S

slide 14

CHƯƠNG 5 NỀN KINH TẾ MỞ

Giả sử: luồng vốn

a.trái phiếu trong nước & nước ngoài (rủi ro, kỳ

hạn thanh toán giống nhau, v.v.)

b.vốn lưu động hoàn hảo :

tự do tham gia thị trường tài chính quốc tế

không tác động tới tỷ lệ lãi suất của thế giới, gọi

là r*

a & b hàm ý r = r*

c hàm ý r* là ngoại sinh

Trang 6

slide 15

CHƯƠNG 5 NỀN KINH TẾ MỞ

Đầu tư: Cầu về vốn vay

Đầu tư vẫn là

hàm có chiều dốc xuống

theo lãi suất,

r*

nhưng tỷ lệ lãi suất thế giới là biến ngoại sinh …

…cho biết tỷ lệ đầu tư của một nước

I(r*)

r

S, I

I( )

slide 16

CHƯƠNG 5 NỀN KINH TẾ MỞ

Nếu nền kinh tế đóng…

r

S, I

I(r)

S

rc

c

I S

r

 ( )

…lãi suất có

thể điều

chỉnh để

làm cân

bằng đầu tư

và tiết kiệm:

…lãi suất có

thể điều

chỉnh để

làm cân

bằng đầu tư

và tiết kiệm:

Nhưng trong một nền kinh tế mở

nhỏ…

r

S, I

I(r)

S

rc

r*

I1

tỷ lệ lãi suất thế

giới ngoại sinh

quy định đầu

tư…

tỷ lệ lãi suất thế

giới ngoại sinh

quy định đầu

tư…

…và sự khác

biệt giữa tiết

kiệm và đầu tư

quy định luồng

vốn ròng và XK

ròng

…và sự khác

biệt giữa tiết

kiệm và đầu tư

quy định luồng

vốn ròng và XK

ròng

NX

Trang 7

slide 18

CHƯƠNG 5 NỀN KINH TẾ MỞ

Tiếp theo, ba trường hợp:

1 chính sách tài khóa trong nước

2 chính sách tài khóa nước ngoài

3 Tăng cầu đầu tư

slide 19

CHƯƠNG 5 NỀN KINH TẾ MỞ

1 Chính sách tài khóa trong nước

r

S, I

I(r)

1

S

I1

Tăng G hay giảm

T làm giảm tiết

kiệm

Tăng G hay giảm

T làm giảm tiết

kiệm

1

*

r

NX1

2

S

NX2

Kết quả:

0

I

 

0

   

NX và thâm hụt NS liên bang

(% GDP), 1960-2006

-6%

-4%

-2%

0%

2%

4%

1960 1965 1970 1975 1980 1985 1990 1995 2000 2005

-4%

-2%

0%

2%

4%

6%

8%

Net exports (left scale)

Budget deficit (right scale)

slide 20

CHƯƠNG 5 NỀN KINH TẾ MỞ

Trang 8

slide 21

CHƯƠNG 5 NỀN KINH TẾ MỞ

2 Chính sách tài khóa nước ngoài

r

S, I

I(r)

1

S chính sách tài

khóa nước

ngoài mở rộng

làm tăng lãi

suất thế giới 1

*

r

NX1

NX2

Kết luận:

0

I

0

  - 

2

*

r

1

( *)

I r 2

( *)

I r

slide 22

CHƯƠNG 5 NỀN KINH TẾ MỞ

3 Tăng cầu đầu tư

r

S, I

I(r)1

BÀI TẬP:

Sử dụng mô hình

bên để xác định tác

động của tăng cầu

đầu tư đối với NX, S,

I, và luồng vốn ròng

BÀI TẬP:

Sử dụng mô hình

bên để xác định tác

động của tăng cầu

đầu tư đối với NX, S,

I, và luồng vốn ròng

NX1

*

r

I1

S

3 Tăng cầu đầu tư

r

S, I

I(r)1

ĐÁP ÁN:

I > 0,

S = 0,

Luồng vốn

ròng và NX

giảm một

lượng I

ĐÁP ÁN:

I > 0,

S = 0,

Luồng vốn

ròng và NX

giảm một

lượng I

NX2

NX1

*

r

S

I(r)2

Trang 9

slide 24

CHƯƠNG 5 NỀN KINH TẾ MỞ

Tỷ giá hối đoái danh nghĩa

e = Tỷ giá hối đoái danh nghĩa, giá

tương đối của đồng nội tệ so với

slide 25

CHƯƠNG 5 NỀN KINH TẾ MỞ

tính đến 7/14/06

Indonesia 9,105 Rupiahs/$

slide 26

CHƯƠNG 5 NỀN KINH TẾ MỞ

Tỷ giá hối đoái thực tế

= tỷ giá hối đoái thực tế, giá tương

đối cả hàng hóa trong nước so

với hàng hóa nước ngoài

(VD Chỉ số Big Mac của Nhật đối

với chỉ số Big Mac của Mỹ)

epsilon

ε

Trang 10

slide 27

CHƯƠNG 5 NỀN KINH TẾ MỞ

Đơn vị ε

 (Yên tren $) ($ tren don vi hh My)

Yên tren don vi hh Nhat

Units of Japanese goods

per unit of U.S goods

Yen per unit U.S goods

Yen per unit Japanese goods

*

P

ε

một hàng hóa: Big Mac

giá ở Nhật:

P* = 200 Yên

giá ở Mỹ:

P = $2,50

tỷ giá hối đoái danh nghĩa

Mac của Mỹ, một người

ở Nhật phải trả một mức giá có thể mua 1,5 bánh Big Mac của Nhật.

120 2 50

1 5

200 Yen

e P

P

*

$

ε

~ McZample ~

slide 28

CHƯƠNG 5 NỀN KINH TẾ MỞ

ε trên thực tế & mô hình

Chúng ta có thể coi ε là giá tương đối của một

giỏ hàng hóa so với một giỏ hàng hóa nước

ngoài

Chỉ có một hàng hóa, “sản lượng”

Vì vậy ε là giá tương đối của sản lượng một

nước so với sản lượng của một nước khác

Trang 11

slide 30

CHƯƠNG 5 NỀN KINH TẾ MỞ

NX phụ thuộc ε như thế nào

ε  hàng hóa Mỹ trở nên đắt hơn so với hàng

hóa nước ngoài

 EX, IM

 NX

slide 31

CHƯƠNG 5 NỀN KINH TẾ MỞ

XK ròng của Mỹ và tỷ giá hối đoái,

1973-2006

-7%

-6%

-5%

-4%

-3%

-2%

-1%

0%

1%

2%

3%

1973 1977 1981 1985 1989 1993 1997 2001 2005

0 20 40 60 80 100 120 140

Trade-weighted real exchange rate index

Net exports (left scale)

slide 32

CHƯƠNG 5 NỀN KINH TẾ MỞ

Hàm xuất khẩu ròng

 Hàm XK ròng thể hiện quan hệ tỷ lệ nghịch

giữa NX và ε :

Trang 12

slide 33

CHƯƠNG 5 NỀN KINH TẾ MỞ

ε

NX(ε)

ε1

Khi ε tương đối

thấp, hàng hóa

Mỹ khá rẻ

NX(ε1)

vì vậy XK ròng của Mỹ cao

slide 34

CHƯƠNG 5 NỀN KINH TẾ MỞ

ε

NX(ε)

ε2

Tại giá trị ε cao hơn, hàng hóa của Mỹ rất đắt

NX(ε2)

XK thấp hơn NK

Cách xác định ε

lượng, biến chính sách ngoại sinh, v.v.)

thế giới r *

NX ε  S - I r

Trang 13

slide 36

CHƯƠNG 5 NỀN KINH TẾ MỞ

Cách xác định ε

Cả Svà Iđều

không phụ thuộc

vào ε, vì vậy

đường vốn ròng

thẳng đứng

Cả Svà Iđều

không phụ thuộc

vào ε, vì vậy

đường vốn ròng

thẳng đứng

ε

NX

NX(ε)

1 ( *)

S -I r

ε điều chỉnh

để NX bằng

luồng vốn ròng

S-I

ε điều chỉnh

để NX bằng

luồng vốn ròng

S-I

ε1

NX1

slide 37

CHƯƠNG 5 NỀN KINH TẾ MỞ

Giải thích: Cung và cầu trong thị

trường hối đoái

cầu:

Người nước

ngoài cần đô la

Mỹ để mua XK

ròng của Mỹ

cầu:

Người nước

ngoài cần đô la

Mỹ để mua XK

ròng của Mỹ

ε

NX

NX(ε)

1 ( *)

S -I r

cung:

Luồng vốn ròng

(S-I) là cung

đô la được đầu

tư ở nước ngoài

cung:

Luồng vốn ròng

(S-I) là cung

đô la được đầu

tư ở nước ngoài

ε1

NX1

slide 38

CHƯƠNG 5 NỀN KINH TẾ MỞ

Tiếp theo, bốn trường hợp:

1 Chính sách tài khóa trong nước

2 Chính sách tài khóa nước ngoài

3 Tăng cầu đầu tư

4 Chính sách thương mại hạn chế NK

Trang 14

slide 39

CHƯƠNG 5 NỀN KINH TẾ MỞ

1 Chính sách tài khóa trong nước

CSTK mở rộng làm

giảm tiết kiệm

trong nước, luồng

vốn ròng, và cung

đô la trong thị

trường hối đoái…

CSTK mở rộng làm

giảm tiết kiệm

trong nước, luồng

vốn ròng, và cung

đô la trong thị

trường hối đoái…

…khiến tỷ giá hối

đoái thực tế tăng

và NX giảm.

…khiến tỷ giá hối

đoái thực tế tăng

và NX giảm.

ε

NX

NX(ε)

1 ( *)

S -I r

ε1

NX1

NX2

2 ( *)

S -I r

ε2

slide 40

CHƯƠNG 5 NỀN KINH TẾ MỞ

2 Chính sách tài khóa nước ngoài

r* tăng làm giảm

đầu tư, tăng

luồng vốn ròng

và cung đô la

trong thị trường

ngoại hối…

r* tăng làm giảm

đầu tư, tăng

luồng vốn ròng

và cung đô la

trong thị trường

ngoại hối…

…khiến tỷ giá hối

đoái giảm và NX

tăng

…khiến tỷ giá hối

đoái giảm và NX

tăng

ε

NX

NX(ε)

1 ( *)1

S -I r

NX1

ε1

2

1 ( *)

S -I r

ε2

NX2

3 Tăng cầu đầu tư

Tăng đầu tư làm

giảm luồng vốn

ròng và cung đô

la trong thị

trường ngoại

hối…

Tăng đầu tư làm

giảm luồng vốn

ròng và cung đô

la trong thị

trường ngoại

hối…

ε

NX

NX(ε)

…khiến tỷ giá

hối đoái tăng

và NX giảm.

…khiến tỷ giá

hối đoái tăng

và NX giảm.

ε1

1 1

S -I

NX1

2 1

S -I

NX2

ε2

Trang 15

slide 42

CHƯƠNG 5 NỀN KINH TẾ MỞ

4 Chính sách thương mại hạn chế NK

ε

NX

NX(ε)1

S -I

NX1

ε1

NX(ε)2

Tại bất kỳ giá trị ε

nào, quota NK

 IM  NX

 cầu ngoại tệ dịch

chuyển sang phải

Tại bất kỳ giá trị ε

nào, quota NK

 IM  NX

 cầu ngoại tệ dịch

chuyển sang phải

Chính sách TM

không ảnh hưởng tới

S hay I, vì vậy,

luồng vốn và cung

đô la không đổi

Chính sách TM

không ảnh hưởng tới

S hay I, vì vậy,

luồng vốn và cung

đô la không đổi

ε2

slide 43

CHƯƠNG 5 NỀN KINH TẾ MỞ

4 Chính sách TM hạn chế NK

ε

NX

NX(ε)1

S -I

NX1

ε1

NX(ε)2

Kết quả:

ε > 0

(cầu tăng)

NX = 0

(cung ko đổi)

IM < 0

(chính sách)

EX < 0

(εtăng)

Kết quả:

ε > 0

(cầu tăng)

NX = 0

(cung ko đổi)

IM < 0

(chính sách)

EX < 0

(εtăng)

ε2

slide 44

CHƯƠNG 5 NỀN KINH TẾ MỞ

Các yếu tố quyết định tỷ giá hối đoái

danh nghĩa

 Bắt đầu bằng sự mô phỏng tỷ lệ hối đoái thực tế:

*

e P ε

P

*

P

P

Trang 16

slide 45

CHƯƠNG 5 NỀN KINH TẾ MỞ

Các yếu tố quyết định tỷ giá hối đoái

danh nghĩa

( * , )

M

L r Y

P   ( ) ( *)

Vậy e phụ thuộc vào tỷ giá hối đoái thực tế và

mức giá trong nước và nước ngoài …

…và chúng ta biết cách tính chúng :

*

P

P

*

M

slide 46

CHƯƠNG 5 NỀN KINH TẾ MỞ

Các yếu tố quyết định tỷ giá hối đoái

danh nghĩa

 Viết lại hàm thông qua tỷ lệ tăng trưởng

(xem “phép tính số học khi tính toán thay đổi phần trăm

trong Chương 2)

* P

e ε

P

*

*

- Với giá trị ε cho trước, tỷ lệ tăng trưởng của

e bằng sự chênh lệch giữa tỷ lệ lạm phát

nước ngoài và trong nước

Chênh lệch lạm phát và tỷ giá hối đoái

danh nghĩa

-5

0

5

10

15

20

25

30

35

Percentage

change in

nominal

exchange

rate

_

U.K.

South Africa

Iceland Mexico

South Korea Canada

Singapore

Japan

Trang 17

slide 48

CHƯƠNG 5 NỀN KINH TẾ MỞ

Cân bằng sức mua (PPP)

Hai định nghĩa:

Một học thuyết cho rằng hàng hóa phải được

bán với mức giá (điều chỉnh tiền tệ) bằng nhau

giữa các nước

Tỷ giá hối đoái danh nghĩa điều chỉnh để cân

bằng chi phí rổ hàng hóa giữa các nước

Lập luận:

Kinh doanh dựa trên chênh lệch tỷ giá, quy luật

một giá

slide 49

CHƯƠNG 5 NỀN KINH TẾ MỞ

Cân bằng sức mua (PPP)

Chi phí rỏ hàng

hóa nội địa tính

bằng ngoại tệ

Chi phí rỏ hàng hóa nội địa tính bằng nội tệ

Chi phí rỏ hàng hóa nước ngoài tính bằng ngoại tệ

Tính e : e = P*/ P

 PPP hàm ý tỷ giá hối đoái danh nghĩa giữa hai

nước bằng tỷ lệ mức giá giữa các nước

slide 50

CHƯƠNG 5 NỀN KINH TẾ MỞ

Sức mua tương đương (PPP)

Nếu e = P*/P,

thì

*

và đường NX nằm ngang:

ε

NX

NX

ε= 1

S -I Theo PPP, thay

đổi trong

(S –I ) không tác động tới ε hay e

Theo PPP, thay đổi trong

(S –I ) không tác động tới ε hay e

Trang 18

slide 51

CHƯƠNG 5 NỀN KINH TẾ MỞ

PPP có tồn tại trên thực tế?

 Không, 2 lý do:

1 Không thể kinh doanh dựa trên chênh lệch tỷ giá

hàng hóa không mua bán được

chi phí vận chuyển

2 Hàng hóa các nước khác nhau không phải là hàng

hóa thay thế hoàn hảo

 Tuy nhiên, PPP là một lý thuyết hữu ích:

 Nó đơn giản và dễ hiểu

 Trên thực tế, tỷ giá hối đoái danh nghĩa có xu hướng

tiến gần giá trị PPP trong dài hạn

slide 52

CHƯƠNG 5 NỀN KINH TẾ MỞ

no change

no change

no change

no change

129.4

-2.0

19.4

6.3 17.4

3.9

115.1

-0.3

19.9

1.1

19.6

2.2

nền kinh

tế đóng

small open economy

thay đổi thực tế

ε

NX

I

r

S

G – T

1980s

1970s

Data: decade averages; all except rand ε are expressed as a percent of GDP;

ε is a trade-weighted index.

TRƯỜNG HỢP:

Tái thâm hụt thời Reagan

Mỹ là nền kinh tế lớn mở cửa

 Chúng ta đã n/c các mô hình dài hạn cho hai

trường hợp ở hai thái cực:

kinh tế đóng (chương 3)

kinh tế mở nhỏ (chương 5)

 Một nền kinh tế mở lớn – như Mỹ - nằm giữa hai

thái cực này

 Kết quả phân tích kinh tế mở lớn là tập hợp kết

quả của các trường hợp kinh tế đóng và mở nhỏ

Ví dụ…

Trang 19

slide 54

CHƯƠNG 5 NỀN KINH TẾ MỞ

NX

I

r

nhỏ mở cửa

Nền kinh

tế đóng

CSTK Mở rộng ở ba mô hình

giảm, nhưng không nhiều

như nền kinh tế nhỏ mở

cửa

giảm

ko thay

đổi

giảm, nhưng không nhiều

như nền kinh tế đóng

không thay đổi giảm

tăng, nhưng không nhiều như nền kinh tế đóng ko thay đổi tăng

Mở rộng tài chính khiến tiết kiệm quốc gia giảm Hiệu quả

của chính sách phụ thuộc vào độ mở cửa và quy mô:

Tổng kết chương

XK và NK

sản lượng của một quốc gia (Y )

và chi tiêu của nó (C + I + G)

chi tiêu tài sản nước ngoài trừ đi chi tiêu nước

ngoài dành cho tài sản trong nước

sự khác nhau giữa tiết kiệm và đầu tư

CHAPTER 5 The Open Economy slide 55

Tổng kết chương

Y = C + I + G + NX

cán cân TM NX = S - I luống vốn ròng

NX increases if policy causes S to rise

or I to fall

NX does not change if policy affects

neither S nor I Example: trade policy

CHAPTER 5 The Open Economy slide 56

Trang 20

Tổng kết chương

danh nghĩa: giá của đồng tiền một nước so với

tiền của một nước khác

thực tế: giá của hàng hóa một nước so với hàng

hóa một nước khác

Tỷ giá hối đoái thực tế bằng tỷ giá danh nghĩa

nhân với tỷlệ giá cả của hai nước

slide 57

CHƯƠNG 5 NỀN KINH TẾ MỞ

Tổng kết chương

NX phụ thuộc theo tỷ lệ nghịch với tỷ giá hối

đoái thực tế, các yếu tố khác tương đương

Tỷ giá hối đoái thực tế điều chỉnh để

NX cân bằng với luồng vốn ròng

slide 58

CHƯƠNG 5 NỀN KINH TẾ MỞ

Tổng kết chương

thế nào

e bằng tỷ giá hối đoái thực tế nhân với mức giá

cảu một nước so với mức giá của nước ngoài

Với giá trị tỷ giá hối đoái nào đó, phần trăm thay

đổi trong tỷ giá hối đoái danh nghĩa là sự chênh

lệch giữa tỷ lệ lạm phát nước ngoài và trong

nước

Ngày đăng: 04/02/2020, 12:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm