Bài giảng Kinh tế lượng - Chương 1: Tương quan, hồi quy tuyến tính cung cấp cho người học các kiến thức: Tương quan tuyến tính, hồi quy tuyến tính đơn giản, hồi quy tuyến tính bội, một số dạng hàm... Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1Chương 1
TƯƠNG QUAN,
HỒI QUI TUYẾN TÍNH
www.nguyenngoclam.com
Trang 2I.TƯƠNG QUAN TUYẾN TÍNH
1 Hệ số tương quan đơn: được gọi là đại lượng đolường mối tương quan tuyến tính của 2 đại lượng ngẫu nhiên
X và Y nếu:
• -1 1
• < 0: X, Y có mối liên hệ nghịch
• > 0: X, Y có mối liên hệ thuận
• = 0: X, Y không có mối liên hệ
•: càng lớn thì X, Y có mối liên hệ càng chặt chẽ
• Ký hiệu: XY
Trang 3I.TƯƠNG QUAN TUYẾN TÍNH
Mô hình (a) tuyến tính kém chặt chẽ hơn mô hình (b)
Trang 4I.TƯƠNG QUAN TUYẾN TÍNH
2 Hệ số tương quan mẫu Pearson :
Chọn ngẫu nhiên n cặp quan sát (Xi, Yi) từ hai tổng thể X,Y
Ta có hệ số tương quan Pearson:
Y X
XY Y
X n
i
n
i i i
n
i i i n
i
n
i i i
n
XY
S S
S S
S
Y X Cov y
x
y x
Y Y
X X
Y Y
X X
)(
))(
(
2 2
1
2 2
),
x i i i i
Trang 5I.TƯƠNG QUAN TUYẾN TÍNH
3 Kiểm định tương quan tuyến tính:
Chọn ngẫu nhiên n cặp quan sát (Xi, Yi) từ hai tổng thể X,Y
có phân phối chuẩn Ta có hệ số tương quan Pearson:
0:
• Giả trị kiểm định:
)2/(
)1
n r
r t
• Bác bỏ giả thuyết H0: t t n2, /2
Trang 6I.TƯƠNG QUAN TUYẾN TÍNH
Ví dụ: Xem tương quan tuyến tính giữa chi tiêu và thu nhập
Code Chi tiêu Y Thu nhập X
Trang 7I.TƯƠNG QUAN TUYẾN TÍNH
Trang 8)215
/(
)921,
01
(
921,
1524
Trang 9I.TƯƠNG QUAN TUYẾN TÍNH
Trang 10I.TƯƠNG QUAN TUYẾN TÍNH
4 Kiểm định tương quan hạng Spearman:
(X,Y không có phân phối chuẩn)
0:
61
2 1 2
d r
n
s
• Bác bỏ H0: rn,α/2: Tra bảng phân phối Spearman
• Nếu n ≥ 30: kiểm định phân phối chuẩn
2 / ,
1
Trang 11I.TƯƠNG QUAN TUYẾN TÍNH
Trang 1261
2 1
d r
Trang 13I.TƯƠNG QUAN TUYẾN TÍNH
Trang 14II.H ỒI QUI TUYẾN TÍNH ĐƠN GIẢN
1 Khái niệm hồi qui:
Ví dụ, Nghiên cứu mối liên hệ giữa chi tiêu Y và thu nhập Xcủa hộ gia đình:
X Y
Trang 15II.H ỒI QUI TUYẾN TÍNH ĐƠN GIẢN
Đồ thị:
Trang 16II.H ỒI QUI TUYẾN TÍNH ĐƠN GIẢN
• E(Y/X1) = β1 + 2X : Phương trình hồi qui tuyến tính
• 2: Tham số của biến
• U: Yếu tố ngẫu nhiên
• X,Y không có mối quan hệ hàm số mà có mối quan hệ nhân quả và thống kê
Trang 17II.H ỒI QUI TUYẾN TÍNH ĐƠN GIẢN
2 Xây dựng mô hình hồi qui mẫu: Ta cần ước lượng 1, 2, giả sử đó là B1,B2 Chọn n cặp quan sát (Xi,Yi) từ X,Y:
i i
i i
i
X B B
Y
e X
B B
Y
2 1
2 1
Ta cần tìm B1, B2 sao cho 2 giá trị trên càng gần càng tốt
Phương pháp bình phương bé nhất (OLS):
min)
()
ˆ
(
1
2 2
1 1
2 1
Y Y
Y e
SSE
Trang 18B B
Y f
X B B
Y f
0)
)(
(2
0)
1)(
(2
2 1
min)
()
,
(
1
2 2
1 2
Y B
B f
B
x
y x X
X
Y Y
X
X B
i
i i i
i i
2 1
2 2
2
)(
))(
(
X B B
Y
X Y
2 1
2 1
: Hồi qui tuyến tính mẫu SRF
Sử dụng Hessian đây là điểm cực tiểu toàn cục => min
Trang 19II.H ỒI QUI TUYẾN TÍNH ĐƠN GIẢN
Trang 20II.H ỒI QUI TUYẾN TÍNH ĐƠN GIẢN
Trang 21II.H ỒI QUI TUYẾN TÍNH ĐƠN GIẢN
3 Tính chất của phương pháp OLS:
• Bi: được xác định duy nhất với n cặp quan sát (Xi,Yi)
• Bi: là các ước lượng điểm của βi và là các đại lượng ngẫu nhiên, với các mẫu khác nhau thì giá trị khác nhau
Tính chất của SRF:
• SRF đi qua trung bình mẫu:
• Trung bình của bằng trung bình các quan sát
• Trung bình phần dư bằng 0
• Các phần dư không tương quan với
X B B
i yˆ
i Yˆ i X
Trang 22II.H ỒI QUI TUYẾN TÍNH ĐƠN GIẢN
4 Các giả thiết cơ bản của phương pháp OLS:
Để ước lượng là ước lượng tuyến tính, không chệnh và có phương sai nhỏ nhất cần thỏa các điều kiện sau:
Giả thiết 1: Các biến giải thích là phi ngẫu nhiên Điều này là đương nhiên vì Hồi qui là trung bình có điều kiện
Giả thiết 2: Kỳ vọng của các yếu tố ngẫu nhiên bằng 0
X X
Y E X
U
E( / ) 0 ( / ) 1 2Điều này phương pháp OLS thỏa mãn
Trang 23II.H ỒI QUI TUYẾN TÍNH ĐƠN GIẢN
Giả thiết 3: Phương sai của các Ui bằng nhau
2
)/
()
/(U i X i Var U j X j
Var
Điều này có thể vi phạm do những người có thu nhập cao sẽ
có nhiều sự lựa chọn khác nhau Người có nhiều kinh
nghiệm thì sai lầm càng ít
Trang 24II.H ỒI QUI TUYẾN TÍNH ĐƠN GIẢN
Phương sai thay đổi:
Trang 25II.H ỒI QUI TUYẾN TÍNH ĐƠN GIẢN
Đồ thị phương sai bằng nhau:
Trang 26II.H ỒI QUI TUYẾN TÍNH ĐƠN GIẢN
Đồ thị phương sai không bằng nhau:
Trang 27II.H ỒI QUI TUYẾN TÍNH ĐƠN GIẢN
Giả thiết 4: Không có sự tương quan giữa các Ui
j i U
U
Cov( i, j) 0, ,
Tức là các giá trị Yi độc lập với nhau Điều này có nghĩa chi
chi tiêu của nhóm người có thu nhập Yj
Trang 28II.H ỒI QUI TUYẾN TÍNH ĐƠN GIẢN
Giả thiết 5: Ui và Xi không tương quan với nhau
Nếu phương pháp OLS thỏa mãn 5 giả thuyết trên thì Bi:
- Các ước lượng tuyến tính
- Không chệnh
- Phương sai nhỏ nhất của βi
i X
U Cov( i, i) ,0
Trang 29II.H ỒI QUI TUYẾN TÍNH ĐƠN GIẢN
Giả thiết 6: Ui có phân phối N(0,2) Các ước lượng có tính chất sau:
1 Quan sát đủ lớn thì các ước lượng xấp xỉ phân phối chuẩn
)1,0(
~)
,(
2 1
1
1
N B
~)
,(
2 2
2
2
N B
2
~
)2
về các tham số hồi qui.
Trang 30II.H ỒI QUI TUYẾN TÍNH ĐƠN GIẢN
Định lý Gauss-Markov: Một ước lượng được gọi là “ước
lượng không chệch tuyến tính tốt nhất” (BLUE-Best Linear
Unbiased Estimator) nếu thỏa các điều kiện:
• Ước lượng tuyến tính, có nghĩa i là một hàm tuyến tính
của một biến ngẫu nhiên, chẳng hạn như Y.
• Ước lượng không chệch E(Bi)=βi
• Ước lượng có phương sai nhỏ nhất, hay còn gọi là ước lượng hiệu quả (efficient estimator).
các ước lượng bình phương bé nhất có phương sai nhỏ
nhất, trong nhóm những ước lượng tuyến tính không chệch, tức là, chúng là BLUE
Trang 31II.H ỒI QUI TUYẾN TÍNH ĐƠN GIẢN
i i i
i i
i i
i
i i
i i i
i i
i i
i i i
i i
Y
k x
Y x x
X X
Y x
Y
x
x
X X
Y x
Y x x
Y x Y
x x
Y Y
x x
y
x B
2 2
2
2 2
2 2
2 2
x
x k
Trong đó:
Vậy B2 là một hàm tuyến tính của Y.
Trang 32i i
i i i
i i i
i i
i
i
i i
x
x x
x x
X k k
X X
k X
X k
x
k
x x k
Trang 33II.H ỒI QUI TUYẾN TÍNH ĐƠN GIẢN
i i
i i
i
i i
i i
i
U k
U k X
k k
U X
k Y
k B
2
21
21
Trang 34U U
k k
U U k k U
k U
k U
k
E
U k E
B
E
B E B
E B
1 1
2 1 2 1
2 2
2 2
2 2
2 1
2
1
2
2 2 2
2 2 2
2
2
2
2 2
Theo giả thiết: E(Ui2) = 2 với mỗi i và E(UiUj) = 0, ta có:
Chứng minh phương sai của B2 là nhỏ nhất, xem Gujarati (2004), trang 104
Trang 35II.H ỒI QUI TUYẾN TÍNH ĐƠN GIẢN
5 Độ chính xác của ước lượng OLS:
2
2 2
2 2
B
x
S B
Se x
S B
2
2 2
2 2
2 2
i B
x n
X B
Se x
n
X S
B Var
Trang 36II.H ỒI QUI TUYẾN TÍNH ĐƠN GIẢN
5,305.0 9,094.0 (106.2) 11,288.6 1,124,589.6 82,700,836.0 5,320.0 9,229.0 (136.7) 18,688.4 856,488.6 85,174,441.0 5,320.0 9,347.0 (176.4) 31,130.8 652,002.4 87,366,409.0 5,492.0 9,098.0 79.4 6,305.2 1,116,121.8 82,773,604.0 5,507.0 9,282.0 32.4 1,052.9 761,198.1 86,155,524.0 5,538.0 9,525.0 (18.4) 337.7 396,228.3 90,725,625.0 5,540.0 9,138.0 113.9 12,981.5 1,033,204.5 83,503,044.0 5,692.0 9,756.0 57.8 3,345.5 158,775.7 95,179,536.0 5,871.0 10,282.0 59.7 3,566.8 16,264.8 105,719,524.0 5,907.0 11,307.0 (249.4) 62,210.4 1,328,333.1 127,848,249.0 6,124.0 11,432.0 (74.5) 5,551.8 1,632,091.4 130,690,624.0 6,157.0 10,662.0 217.8 47,422.7 257,590.1 113,678,244.0 6,186.0 11,449.0 (18.2) 332.5 1,675,816.6 131,079,601.0 6,224.0 11,697.0 (63.7) 4,063.1 2,379,409.1 136,819,809.0 6,342.0 11,019.0 282.6 79,838.3 747,417.9 121,418,361.0
86,525.0 152,317.0 0.0 288,116.3 14,135,531.7 1,560,833,431.0
Trang 37II.H ỒI QUI TUYẾN TÍNH ĐƠN GIẢN
Ví dụ:
914,
403
4,146
1638
,168
227
,513
135
1415
4311.560.833
1
1
2 2
2 2
S
x x
x
X
8,162
222
15
7,116
2882
2 2
0001568
,
07
,531
135
14
8,162
22
2
2 2
Trang 38II.H ỒI QUI TUYẾN TÍNH ĐƠN GIẢN
6 Ước lượng tham số hồi qui: Với khoảng tin cậy (1-α),
)
(
2
2 / , 2 2
2 B t n S B
Ví dụ, Với α = 10% => tn-2,α/2 = t13,5%=1,771
422,
0251
,0)
0396,
0771,
134
,0
Trang 39II.H ỒI QUI TUYẾN TÍNH ĐƠN GIẢN
7 Kiểm định tham số hồi qui: Với mức ý nghĩa α,
Ví dụ, Với α = 10% => tn-2,α/2 = t13,5%=2,160
Với mức ý nghĩa 10%, Y phụ thuộc vào X (Biến X có ý nghĩa thống kê)
0 2
/ ,
1 1
0
0
b t
H
H
k
n bi
i i
2 1
2 0
771,
15
,
80396
,
0
34,0
0
:
0:
BBH t
Trang 40II.H ỒI QUI TUYẾN TÍNH ĐƠN GIẢN
8 Hệ số xác định R 2 : R2 là hệ số nhằm xác định sự biến động của Y phụ thuộc bao nhiêu % vào sự biến động của X
SSR R
SSE SSR
3,855
890
1
3,166
2881
Trang 41II.H ỒI QUI TUYẾN TÍNH ĐƠN GIẢN
9 Kiểm định sự phù hợp của hàm hồi qui:
0 2
,
1 2
1
2 0
,2
/
1
/
0:
0
:
BBH
F n
SSE
SSR F
2 1
2 0
14,3317
,72
317,
723
,116
288
1,739
602
13
,116
288
3,116
2883
,855
890
1
0
:
0:
BBH F
Trang 42k n
n n
k k
k k
U X
X X
Y
U X
X X
Y
U X
X X
2 2
1
2 2
32 3
22 2
2 2
1 1
31 3
21 2
1 1
Trang 43III.H ỒI QUI TUYẾN TÍNH BỘI
Khi đó hệ giá trị thực tế như sau: Y = Xβ + U
n
k k
X X
X
X X
X
X X
X X
1
2 32
22
1 31
2 1
2 3
2
2 2 1
2
1 3
1 2
1
2 1
n n
n
n T
U U
U U
U U
U
U U
U U
U U
U
U U U
U U
U U
UU
Trang 44i U
j i U
U
Cov( i, j) 0, ,
Giả thiết 5: Ui và Xi không tương quan với nhau
Giả thiết 6: Ui có phân phối N(0,2)
Giả thiết 7: Không có hiện tượng đa cộng tuyến giữa các biến độc lập
Trang 45III.H ỒI QUI TUYẾN TÍNH BỘI
2 Xây dựng mô hình hồi qui mẫu: Mục tiêu là ta cần ước lượng 1, 2,… k, giả sử đó là B1,B2,…Bk, Chọn n cặp quan sát (X1i, X2i,… Xki,Yi) từ X và Y:
: Giá trị thực tế: Giá trị lý thuyết
ki k
i i
i
i ki
k i
i i
X B
X B X
B B
Y
e X
B X
B X
B B
2 2
1
3 3
2 2
X B B
Y
e
1
2 2
2
1 1
2
min)
(
Trang 46III.H ỒI QUI TUYẾN TÍNH BỘI
Phương pháp ma trận:
XB X
B Y
X B
Y Y
XB X
B Y
X B
XB Y
Y Y
XB Y
XB Y
e e
e
T T
T T
T
T T
T T
T T
n i
T i
)
(
1 2
Y X
X X
B XB
X Y
X B
e
)(
22
Trang 47III.H ỒI QUI TUYẾN TÍNH BỘI
Phương pháp ma trận:
Y X
X X
2
3
2 3 2
3 3
2 3
2
2 2 2
3 2
k k
k k k
X X
X X
X X
X X
X X
X X
X X
X X
X X
X X
X n
XTX là ma trận đối xứng (A = AT)
Trang 48III.H ỒI QUI TUYẾN TÍNH BỘI
Ví dụ, Xây dựng hàm hồi quy doanh thu (Y) phụ thuộc vào chi phí quảng cáo (X2) và tiền lương của nhân viên tiếp thị (X3):
Trang 49III.H ỒI QUI TUYẾN TÍNH BỘI
-0,013 -0,031 -0,059 0,026 -0,032 0,028 0,001 0,016 0,012 -0,012 0,013 0,052
B=(X*X)-1.X*Y= 32,277
(kxn)(nx1) 2,506
4,759
Trang 50III.H ỒI QUI TUYẾN TÍNH BỘI
Hiện phương sai:
U X
X X
X X
X X
X X
Y X
X X
B
T T
T T
T T
T T
1
1 1
1
)(
-B
U)
(U)
X()
(
B
UX
Y)
(
),
()
,(
(
),
()
,(
),
(
),
()
,(
)(
2 1
2 2
2 1
2
1 2
1 1
1
k k
k k
k k
B B
Cov B
B Cov B
B Cov
B B
Cov B
B Cov B
B Cov
B B
Cov B
B Cov
B B
Cov B
Cov
Trang 51III.H ỒI QUI TUYẾN TÍNH BỘI
1 2
1 2
1 1
2 1
2 1
1 1
1 1
1 1
1 1
)(
)()
(
))(
()
()
()
(
)(
)(
)(
)(
)(
})
)((
){(
]}
))
((
)][(
){[(
}])
][(
){[(
})-
B)(
B{(
-)(
B Cov
X X
I
X X
X X
X X
X X
IX X
X X
X X
X X
X X
X UU
E X
X X
X X
X UU
X X
X E
X X
U X
U X
X X
E
U X
X X
U X
X X
E
E B
Cov
T T
T T
T T
T T
T T
T T
T T
T
T T
T T
T
T T
T T
T T
T T
T T
Trang 52III.H ỒI QUI TUYẾN TÍNH BỘI
03,
163
12
23,144
23,144)
()(
2 2
e S
XB Y
XB Y
e
i
T i
(X*X)
-1 = 2,440 -0,088 -0,045
-0,088 0,007 -0,004 -0,045 -0,004 0,011
Cov(B)= 39,101 -1,416 -0,727
-1,416 0,108 -0,065 -0,727 -0,065 0,168
S(B)= 6,253
0,329
0,410
Trang 53III.H ỒI QUI TUYẾN TÍNH BỘI
B
f
1
2 2
2 1
)(
(2
)(
(2
0)
1)(
(2
B X
B B
Y f
X X
B X
B B
Y f
X B X
B B
Y f
k
Giải hệ phương trình tuyến tính Crame k phương trình k ẩn số
Trang 54III.H ỒI QUI TUYẾN TÍNH BỘI
Xét trường hợp 2 biến độc lập: E(Y/X 1 ,X 2 ) = β 1 + 2 X 2 + 3 X 3
x x
x x
x y x
x y B
x x
x x
x x
x y x
x y B
X B X
B Y
B
1
2 3
2 1
2 3 1
2 2
1 2 3
1 21
2 2
1 33
1
2 3
2 1
2 3 1
2 2
1 2 3
1 31
2 3
1 22
3 3
2 2
1
)(
)(
)(
)(
)(
3 3
3
2 2
2
X X
x
X X
x
Y Y
y
i i
i i
i i
Trang 55III.H ỒI QUI TUYẾN TÍNH BỘI
x x
x x
x B
Var
1
2 23
2 2
2 2
1
2 3
2 1
2 3 1
2 2
1
2 3 2
)1
()
x x
r n
e
2 3
2 2
2
1 2 3
2 23 1
2 2
)(
,3
x x
x x
x B
Var
1
2 23
2 3
2 2
1
2 3
2 1
2 3 1
2 2
1
2 2 3
)1
()
(
)
Trang 56III.H ỒI QUI TUYẾN TÍNH BỘI
Ví dụ, Xây dựng hàm hồi quy doanh thu (Y) phụ thuộc vào chi phí
quảng cáo (X1) và tiền lương của nhân viên tiếp thị (X2) (triệu đồng)
Trang 57III.H ỒI QUI TUYẾN TÍNH BỘI
277,
3217
,74506
,233,141
759,
417
,7467
,12392
,192
17,7433
,8362
,19233
,774)
(
506,
217
,7467
,12392
,192
17,7433
,77467
,12333
,836)
(
2 3
3 2
2 1
2
1
2 3
2 1
2 3 1
2 2
1 2 3
1 21
2 2
1 33
2
1
2 3
2 1
2 3 1
2 2
1 2 3
1 31
2 3
1 22
B Y
B
x
x x
x x x
x
x x x
y x
x y B
x
x x
x x x
x
x x x
y x
x y B
Trang 58III.H ỒI QUI TUYẾN TÍNH BỘI
1684,
0)
4801,
01
(67,123
0252,
16)
1(
)(
1079,
0)
2
^4801,
01
(92,192
0252,
16)
1(
)2(
2
1
2 23
2 3
2 3
1
2 23
2 2
x
B Var
x r
x
B Var
n i
067
,12392
,192
17,74
,0252,
163
15
23,1443
23
1
2 2
Trang 59III.H ỒI QUI TUYẾN TÍNH BỘI
File: DT CPQC LTT
_cons 32.27726 6.253073 5.16 0.001 18.13183 46.4227 luongtt 4.758693 .4103835 11.60 0.000 3.830341 5.687045 cpqc 2.505729 .3285726 7.63 0.000 1.762446 3.249012 doanhthu Coef Std Err t P>|t| [95% Conf Interval]
Total 5924.66667 11 538.606061 Root MSE = 4.0032 Adj R-squared = 0.9702 Residual 144.226934 9 16.0252149 R-squared = 0.9757 Model 5780.43973 2 2890.21987 Prob > F = 0.0000 F( 2, 9) = 180.35 Source SS df MS Number of obs = 12 regress doanhthu cpqc luongtt
Trang 60III.H ỒI QUI TUYẾN TÍNH BỘI
3 Ước lượng β j :
• 1,762<β2<3,249: Với độ tin cậy 95%, nếu CPQC tăng thêm
1 triệu đồng thì DT tăng thêm từ 1,762 – 3,249 triệu đồng
• 3,830<β3<5,687: Với độ tin cậy 95%, nếu LTT tăng thêm 1 triệu đồng thì DT tăng thêm từ 3,830 – 5,687 triệu đồng
)(
~)( j n k j j n k, /2 B j
j j
S t
B
t B
e X
X N
B N
1 2
2
S),)
(,
(
~,
0
Trang 61III.H ỒI QUI TUYẾN TÍNH BỘI
4 Kiểm định từng tham số hồi qui:
0:
/
t S
• P2= 0,000 < 0,1: Biến CPQC có ý nghĩa thống kê
• P3= 0,000 < 0,1: Biến LTT có ý nghĩa thống kê
• P1= 0,001 < 0,1: Hồi quy không qua gốc tọa độ
Trang 62III.H ỒI QUI TUYẾN TÍNH BỘI
5 Hệ số xác định: R2 là hệ số nhằm xác định sự biến động của Y phụ thuộc bao nhiêu % vào sự biến động của X2, X3,
SSR R
SSE SSR
biến động của CPQC, LTT
Trang 63III.H ỒI QUI TUYẾN TÍNH BỘI
6 Hệ số xác định đã điều chỉnh:
sự đo lường thường không chính xác Để khắc phục nhược điểm ta có:
)
1)(
1(
1)
1/(
)
2
k n
n R
n SST
k n
SSR R
2
R
Trang 64III.H ỒI QUI TUYẾN TÍNH BỘI
7 Kiểm định sự phù hợp của mô hình:
0 ),
( ,
2 2
3 2
0
H
1
)/
/
0
:
BB F
F
R
R k
k n
k n
SSE
k SSR MSE
MSR F
H
k n k
0
1,00
pProb
0:
Trang 65III.H ỒI QUI TUYẾN TÍNH BỘI
Doanh thu (Triệu đồng)
Adj-R 2 =0,9702; Prob.F=0,000, n=12
Tóm tắt kết quả hồi qui
Trang 66III.H ỒI QUI TUYẾN TÍNH BỘI
Trình tự giải thích kết quả Hồi qui:
• Tóm tắt kết quả hồi quy
• Khẳng định mô hình có ý nghĩa Thông qua giá trị Sig.F
• Kiểm tra mức ý nghĩa thống kê của từng biến độc lập
•Trình bày mức độ ảnh hưởng của các biến độc lập đến biến phụ thuộc
Trang 67IV.M ỘT SỐ DẠNG HÀM
Các trường hợp mở rộng:
• Biến độc lập là biến định tính: Mô hình hồi qui với biến giả
• Biến phụ thuộc là biến định tính: Phân tích nhân tố
• Trường hợp phương trình hồi qui phi tuyến tính đối với biến
Trang 68IV.M ỘT SỐ DẠNG HÀM
1 Một biến độc lập định tính: Hồi qui với biến giả
1.1.Biến giả có 2 phạm trù: Xây dựng mô hình so sánh tiền lương ($) của công nhân làm việc trong khu vực tư nhân và quốc doanh
E(Y/D) = 0 + 1D
• Y: Tiền lương
• D = 1: Công nhân khu vực tư nhân
• D = 0: Công nhân khu vực quốc doanh
E(Y/D=1) = +: Lương công nhân khu vực tư nhân
Trang 69IV.M ỘT SỐ DẠNG HÀM
Ví dụ: (File: Hồi qui 2 biến giả)
D D
Y E
• Lương khu vực QD bình quân là 9244$.
• Lương khu vực TN trung bình cao hơn khu vực QD 1599$.
_cons 9244.714 177.1387 52.19 0.000 8858.762 9630.666 d1 1599.143 250.512 6.38 0.000 1053.324 2144.962 thunhap Coef Std Err t P>|t| [95% Conf Interval]
Total 11586164.9 13 891243.451 Root MSE = 468.66 Adj R-squared = 0.7536 Residual 2635762.29 12 219646.857 R-squared = 0.7725 Model 8950402.57 1 8950402.57 Prob > F = 0.0000 F( 1, 12) = 40.75 Source SS df MS Number of obs = 14 regress thunhap d1