Bài giảng Kinh tế lượng - Chương 1 cung cấp cho người học các kiến thức: Kinh tế lượng là gì, thống kê toán học là gì, so sánh thống kê kinh tế và kinh tế lượng, các thành phần của số liệu. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1
Kinh t l ế ượ ng là gì ? Kinh t l ế ượ ng là gì ?
CHÚ Ý:
Là khoa h c ọ s d ng công c c a ử ụ ụ ủ Th ng kê toán ố đ ể
Th ng kê toán ố Th ng kê ố Kinh t l ế ượ ng Th ng kê kinh t ố ế
Thống kê toán trong Kinh tế = Kinh tế l ng ượ (Kinh trắc)
Th ng kê toán trong S ố inh h c = ọ Sinh tr c ắ
Th ng kê toán trong ố Y h c = ọ D c ị h tễ h c ọ
Th ng kê toán trong Xã h i h c = ố ộ ọ Dân s h c ố ọ (Nhân tr c) ắ
Trang 2
Th ng kê Toán h c là gì ? ố ọ Khoa h c khám phá quy lu t c a đám đông ọ ậ ủ
Tìm b ng ch ng s đông ằ ứ ố đ tr l i câu h i: ể ả ờ ỏ
Khác ở ở đâu ? đâu ?
Cái gì gây ra s khác nhau ? … gây ra s khác nhau ? … ự ự
Trang 3
Th ng kê Toán h c là gì ? ố ọ
Khoa h c khám phá quy lu t c a đám đông ọ ậ ủ
Đám đông Qu n th (population): ầ ể T ng th ổ ể các đ i t ng c n nghiên c u ố ượ ầ ứ
Toàn b dân c c a m t n Toàn b dân c c a m t n ộ ộ ư ủ ư ủ ộ ướ ộ ướ c c
To àn b các doanh nghi p trong m t khu v c àn b các doanh nghi p trong m t khu v c ộ ộ ệ ệ ộ ộ ự ự
Các h gia đình trong m t thành ph Các h gia đình trong m t thành ph ộ ộ ộ ộ ố ố
S n ph m c a m t nhà máy, … S n ph m c a m t nhà máy, … ả ả ẩ ẩ ủ ủ ộ ộ
Trang 4
T ng th nghiên c u ( ổ ể ứ
T ng th nghiên c u ( ổ ể ứ h th ng h th ng ệ ệ ố ố ): T ậ ậ p h p các đ i p h p các đ i ợ ợ ố ố
t ượ ng liên quan tr c ti p đ n m c tiêu nghiên c u ự ế ế ụ ứ
t ượ ng liên quan tr c ti p đ n m c tiêu nghiên c u ự ế ế ụ ứ
Thí d : Th hi u s d ng Thí d : Th hi u s d ng ụụ ị ếị ế ử ụử ụ m ph m / d ch vm ph m / d ch vỹỹ ẩẩ ịị ụụ làm đ p làm đ p ẹẹ
Trang 5
(sample)
Khi không thể rà soát cặn kẽ từng đối tư ợ ng của quần thể, ngư ời ta phải tiến hành nghiên cứu hạn chế trên một
nhóm tư ơng đối nhỏ các đối tư ợ ng của quần thể Nhóm một số các đối tư ợ ng đượ c chọn một cách thích hợ p cho mục tiêu nghiên cứu đượ c gọi là “mẫu”
M u ẫ
Trang 6QUY LU T Ậ
Mẫu
Qu n th ( ầ ể
Qu n th ( ầ ể h th ng h th ng ệ ố ệ ố )
ứơ ượ c l ng
ứơ ượ
Ch n m u ọ ẫ
Ch n m u ọ ẫ
Ki m đ nh ể ị
Ki m đ nh ể ị
Trang 7
Phân tích Số liệu (Data Analysis) :
Số liệu thống kê (Data) :
Thông tin thu thập đượ c trên các đối tư ợ ng
của mẫu rút ra từ tổng thể nghiên cứu
Dù ng các phư ơng pháp khác nhau (thư ờng là các phư ơng pháp thống kê toán học) để tổng hợ p rút ra từ các thông tin thu đượ c trên mẫu những kết luận “hợ p lí nhất” về
quần thể cần nghiên cứu
Trang 8
Mô hình kinh tế (MÔ HÌNH H P ĐEN Ộ )
. H é p ® e n
Tác đ ng ộ 1
Tác đ ng ộ 2
Tác đ ng ộ 3
Hiệu quả KT1 Hiệu quả KT2 Hiệu quả KT3
Mục tiêu nghiên cứu của kinh tế lượng:
- Ướ c lượng các mối quan hệ kinh tế: QH cung c uầ của sản phẩm, d cị h vụ;
lai
Trang 9
Quy trình nghiên c u Kinh t l ứ ế ượ ng
Quy trình nghiên c u Kinh t l ứ ế ượ ng
Dự báo
Thiết kế (lập mô hình)
Thu thập số li u ệ
Kiểm định giả thuyết
Di n gi i k t qu ễ ả ế ả
Ướ c lượng tham số của mô hình Đặt bài toán (nêu giả thuyết Kinh tế)
Ra quyết định và đề xuất chính sách
Trang 10
So sánh TKê KT và Kinh t l ánh TKê KT và Kinh t l ế ế ế ượ ế ượ ng ng
M ụ ụ c tiêu c tiêu Mô tả Khám phá quy lu t ám phá quy lu t ậ ậ
Đ i t ố ượ ng
Đ i t ố ượ ng Toàn b các đ n v , àn b các đ n v , ộ ộ ơ ơ ị ị
cá th trong h th ng ể ệ ố
cá th trong h th ng ể ệ ố
Các đ n v , cá th ác đ n v , cá th ơ ơ ị ị ể ể
đ c ch n vào m u ượ ọ ẫ
đ c ch n vào m u ượ ọ ẫ
S ố ệ ố ệ li u li u S ố ệ ố ệ li u báo cáo t các li u báo cáo t các ừ ừ
đ n v ơ ị
đ n v ơ ị S ố ệ ố ệ li u thu th p, đi u li u thu th p, đi u ậ ậ ề ề
tra t m u ừ ẫ
tra t m u ừ ẫ
Công c PT ông c PT ụ ụ Các ch s mô t ác ch s mô t ỉ ố ỉ ố ả ả Các PP phân tích
Th ng kê toán h c ố ọ
Th ng kê toán h c ố ọ
K ế ế t qu t qu ả ả Hình nh c a h ình nh c a h ả ả ủ ủ ệ ệ
th ng trong quá kh , ố ứ
th ng trong quá kh , ố ứ
không suy r ng ộ
không suy r ng ộ
Các quy lu t, có th ác quy lu t, có th ậ ậ ể ể suy r ng cho các h ộ ệ
suy r ng cho các h ộ ệ
th ng t ng t ho c ố ươ ự ặ
th ng t ng t ho c ố ươ ự ặ
d báo cho t ng lai ự ươ
d báo cho t ng lai ự ươ
Trang 11
a) Biến số:
1.Cá c thành phần của số liệu.
b) Quan sá t: (cá thể, mẫu, đơn vị)
giá trị của tất cả các biến thể hiện ở mỗi đối tư ợ ng, cỏ thể hay một
đơn vị mẫu, v.v
c) Tâp cá c giá trị của biến:
các giá trị đượ c ghi nhận của:
- Cá c tính chất
ư Phép đo (chiều cao, cân nặng, tuổi, thu nhập hàng tháng, doanh thu, lói, v.v.)
ư Câu trả lời (sở thích cỏ nhõn; quan điểm riờng về một chớnh sỏch kinh tế,
v.v.)
ư Trạ ng thá i, hình thức (hình thức cá thể, tập thể, quốc doanh của một tổ
chức kinh tế; phương thức kinh doanh, v.v.)
Tập hợ p tất cả các giá trị có khả năng xuất hiện
Trang 12
TGT(Tª n) = {A , , Ba , , TiÕn , , Yªn , , Xu©n , } ,
TGT(Nhµ cöa) = {Kh«ng cã, cã nhµ l¸, nhµ gç, nhµ x©y, }
TGT(Tuæi) = { 1 , 2 , , 100 , } ,
TGT(Gií i tÝnh) = { Nam , N÷ } ,
TGT(ChiÒu cao) = [ 0.6 m , 2.30 m ] ,
TGT(C©n nÆng) = [ 2 Kg , 150 Kg ] ,
TGT(Xem TV) = {Kh«ng xem bao giê, Ýt xem, xem th êng xuyªn} ,
Trang 13
2. Cá c loạ i biến
a) Biến định lư ợ ng:
b) Biến định tính:
(Thư ờng các số đo)
ư Biến thực rời rạ c Thí dụ: Mức lư ơng, Giá vé tàu,
ư Biến nhận các giá trị nguyê n Thí dụ: Tuổi, Số con, v.v
xác định một tính chất nào đó của đối tư ợ ng nghiên cứu, thư ờng giá trị không phải là các số
Thí dụ: Giớ i tính, Lý do vay mư ợ n, Đ ịa điểm cư trú, Quan điểm về nạo thai, Đ i đến bệnh viện bằng phư ơng tiện gì, v.v
ư Biến định tính có thứ tự:
ư Biến định tính không có thứ tự:
Các giá trị có thể của biến có khả năng sắp xếp theo một thứ tự nào
đó, biểu thị mức độ quan trọng khác nhau của chúng
Thí dụ: Nhà cửa, Nguồn nư ớ c sử dụng, Phư ơng tiện đi lại, v.v
Giá trị của biến không có thứ tự hơn kém
Thí dụ: Dân tộc, Tôn giáo, Lý do vay mư ợ n, v.v
Trang 14
. H ộ p đ e n
Bi n đ c l p 1ế ộ ậ
Bi n đ c l p 2 ế ộ ậ
Bi n đ c l p 3ế ộ ậ
Biến phụ thu c ộ 1
Biến phụ thu c ộ 2
Biến phụ thu c ộ 3
Y f X X X ,
Y f X X X ,
. . .
1, 2, ,
Y f X X X
c) Biến độc lập:
d) Biến phụ thuộc:
( biến mô tả ) - các đặc trư ng mang tính chất nguyê n nhân ,
tá c động vào quá trình đang đượ c nghiên cứu
( biến đư ợ c mô tả ) ư thể hiện kết quả của hiện tư ợ ng
Thí dụ:
là các biến độc lập
- Kết quả kiểm tra các môn học là các biến phụ thuộc (phản ánh khả
năng tiếp thu)
Trang 15
b) Kỹ thuật m∙ hóa.
i) M∙ hóa biến định lư ợ ng:
Giá trị của các biến định lư ợ ng thư ờng là các số đo
lấy các số đo làm mã của biến
ii) M∙ hóa biến định tính:
ư Biến định tính có thứ tự:
ư Biến định tính không có thứ tự:
+ Cách 1 : M∙ hóa như đối vớ i biến định tính có thứ tự,
cho tư ơng ứng các giá trị của biến vớ i dã y một số các số nguyên,
Trang 16
Thí dụ:
a) Mã hóa biến định tính có thứ tự
“Phư ơng tiện đi lạ i”
~ Đ i bộ ~ Đ i bằng xe đạp ~ Đ i bằng xe máy
0
1
2
“í kiến về việc thu thuế nhà“
0
1
~ Không có ý kiến gì
~ Tá n thành
“Sở hữu nhà cửa”
~ Không có nhà
~ Có nhà lá
~ Nhà gỗ lợ p ngói
~ Nhà xây gạ ch lợ p ngói
~ Nhà xây lợ p ngói, có tư ờng bao
Trang 17
b) Biến định tính không thứ tự
Cách 1 : ~ Sản xuất 1
~ Mua sắm 2
~ Chữa bệnh 3
~ Học hành 4
~ Hiếu hỉ 5
Cách 2 : Tách thành 5 biến dẫn xuất nhị nguyên
Biến 1
“Sản xuất“ “Mua sắBiến 2 m” “Chữa bệnh” Biến 3 “Học hành“ Biến 4 “Hiếu hỉ” Biến 5
Giá trị của
biến chính
Trang 18
c) Tá i m∙ hóa số liệu.
i) Chuyển cá c biến có giá trị chuỗi kí tự thành biến có giá trị số:
Trong các số liệu điều tra có thể giá trị của biến là các chuỗi chữ cái mà một số kỹ thuật PTSL lại đòi hỏi biến phải có giá trị số
Thí dụ: Biến “Học vấn” có thể mang các giá trị “MUCHU”, “CAP1”,
“CAP2”, “CAP3”, “TRUNGCAP” và “DAIHOC” Đ ể có thể tiến hành một
số kỹ thuật PTSL cần mã lại thành biến “Văn hóa” vớ i các giá trị tư ơng ứng
là 0, 1, 2, 3, 4 và 5
Trang 19
ư Phân lớ p cá c quan sá t qua giá trị “ngư ỡ ng” của một biến định lư ợ ng:
ư Chia cá c quan sá t theo giá trị của một biến định lư ợ ng thành k nhóm có số lư ợ ng bằng nhau:
Thu nhập <= 300000 Nghốo = 1
Thu nhập > 300000 Nghốo = 0
+ Thí dụ 1 : Nhóm QUINTILE ư chia thành 5 nhóm đều nhau (nhóm
quintile “thu nhập” (income), nhóm quintile “chi phí” (expenditure), v.v )
+ Thí dụ 2 : Chia thành nhiều nhóm: 4 nhóm “quartile”, 3 nhóm “trio”,
10 nhóm “decile”, v.v
Trang 20
1 VAN 27 2 650 1.55 55 2 0
2 BUONG 46 1 980 1.68 67 1 5
40 VIET 31 1 775 1.73 58 2 3
41 CANH 77 2 325 1.49 46 0 1
4. Tæ chøc sè liÖu.
Ma trËn sè liÖu :
C¸c cét t ¬ng øng ví i c¸c biÕn,
C¸c hµng t ¬ng øng ví i c¸c quan s¸t
ThÝ dô: Sè liÖu ®iÒu tra x· héi:
Tªn Tuæi Gií i
tÝnh Thu nhËp ChiÒu cao C©n nÆng Xem TV Nhµ cöa
C¸ thÓ 1
C¸ thÓ 2
V©n B êng . .
27
46 . .
N÷
Nam . .
650000
980000 . .
1m55 1m68 . .
55Kg 67Kg . .
NhiÒu
Ýt xem . .
Thuª Nhµ x©y . .