1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ebook Những hệ số cơ bản của hệ thống tài khoản quốc gia năm 2007 (Tập 1)

402 60 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 402
Dung lượng 1,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để phục vụ kịp thời việc nghiên cứu và tính một số chỉ tiêu tổng hợp theo hệ thống TKQG cho các cấp, các ngành và các địa phương, Tổng cục Thống kê biên soạn cuốn “Những hệ số cơ bản của hệ thống tài khoản quốc gia năm 2007” Tập 1 gồm các nội dung xoay quanh các vấn đề về tỷ lệ chi phí trung gian trong giá trị sản xuất phân theo 88 ngành kinh tế cấp 2 và theo thành phần kinh tế. Mời các bạn cùng tham khảo để nắm nội dung chi tiết.

Trang 2

C¸N Bé vô hÖ thèng tμi kho¶n quèc gia

THAM GIA BI£N SO¹N

1 Bùi Bá Cường - Vụ trưởng

2 Nguyễn Văn Minh - Nguyên Phó vụ trưởng

3 Nguyễn Văn Nông - Phó vụ trưởng,

thống kê viên cao cấp

4 Trịnh Quang Vượng - Phó vụ trưởng

5 Nguyễn Thị Hương - Phó vụ trưởng

6 Dương Mạnh Hùng - Phó vụ trưởng

7 Nguyễn Kim Anh - Thống kê viên chính

8 Khổng Đỗ Quỳnh Anh - Thống kê viên chính

9 Trần Xuân Được - Thống kê viên chính

10 Vũ Khắc Duyệt - Thống kê viên chính

11 Vũ Lệ Hằng - Thống kê viên chính

12 Vũ Thị Hải Anh - Thống kê viên

13 Nguyễn Thị Mai Hạnh - Thống kê viên

14 Hà Quang Hải - Thống kê viên

15 Nguyễn Mạnh Hùng - Thống kê viên

16 Nguyễn Diệu Huyền - Thống kê viên

17 Hà Thu Hương - Thống kê viên

18 Mai Thị Hương - Thống kê viên

19 Tăng Thị Thanh Hòa - Thống kê viên

20 Nguyễn Thị Phương Thanh - Thống kê viên

21 Bùi Trinh - Thống kê viên

22 Lê Trường - Thống kê viên

Trang 3

Lêi giíi thiÖu

Tiếp tục thực hiện chủ trương hoàn thiện Hệ thống Tài khoản quốc gia ở Việt Nam; nhằm đáp ứng nhu cầu thông tin tính toán và phân tích các chỉ tiêu tài khoản quốc gia trên địa bàn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thay cho các thông tin trong cuốn sách “Những hệ số cơ bản của Hệ thống Tài khoản quốc gia (SNA) năm 1997” hiện không còn phù hợp, ngày 20 tháng 2 năm 2008, Tổng cục trưởng TCTK đã

ra Quyết định số 121/QĐ-TCTK về điều tra thu thập thông tin lập bảng Cân đối liên ngành (I/O) và biên soạn hệ số chi phí trung gian năm 2007 để lập hệ số TKQG năm

Nội dung điều tra thu thập thông tin lập bảng cân đối liên ngành (I/O) và biên soạn hệ số chi phí trung gian năm 2007 gồm những chỉ tiêu kinh tế chủ yếu phản ánh

về lao động, vốn sản xuất, chi phí và kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của các đơn vị đã thực hiện trong năm 2007

Cuộc điều tra này được tiến hành với hơn 75.000 phiếu điều tra, thu thập từ 27.300 đơn vị sản xuất kinh doanh Trong đó, có 11.000 doanh nghiệp, 2800 đơn vị hành chính sự nghiệp và 13.500 hộ/cơ sở sản xuất kinh doanh Đây là cuộc điều tra được thực hiện trên phạm vi rộng, được chuẩn bị chu đáo, theo một phương án thống nhất cho toàn bộ 36 tỉnh, thành phố được chọn mẫu, một số bộ, ngành, các tập đoàn

và tổng công ty dưới sự hướng dẫn nghiệp vụ chuyên môn và giám sát chặt chẽ của cán bộ Tổng cục Thống kê

Số liệu thu thập từ cuộc điều tra cho phép tính các chỉ tiêu kinh tế tổng hợp chính của Hệ thống TKQG như: giá trị sản xuất, chi phí trung gian, giá trị tăng thêm theo các ngành và thành phần kinh tế… Trên cơ sở thông tin thu thập từ điều tra, Tổng cục Thống kê đã tính các hệ số cơ bản của Hệ thống TKQG Các hệ số này không chỉ giúp cho việc tính toán và phân tích nhiều chỉ tiêu kinh tế năm 2007 trên phạm vi cả nước cũng như từng vùng, từng ngành và từng thành phần kinh tế mà còn là một trong những căn cứ quan trọng để tính các chỉ tiêu chủ yếu của Hệ thống TKQG những năm tiếp theo

Tài liệu điều tra còn đang được tiếp tục khai thác cho nhiều mục đích khác nhau

Trang 4

như lập bảng cân đối liên ngành (I/O) theo 152 ngành sản phẩm Để phục vụ kịp thời việc nghiên cứu và tính một số chỉ tiêu tổng hợp theo hệ thống TKQG cho các cấp, các

ngành và các địa phương, Tổng cục Thống kê biên soạn cuốn “Những hệ số cơ bản của Hệ thống tài khoản quốc gia năm 2007” gồm 2 tập: Tập 1 bao gồm các tỷ lệ chi

phí trung gian trong giá trị sản xuất phân theo 88 ngành kinh tế cấp 2 và theo thành phần kinh tế; tập 2 gồm một số chỉ tiêu chủ yếu của hệ thống tài khoản quốc gia chi tiết cho từng thành phần kinh tế và ngành kinh tế cấp 2

Các hệ số trong cuốn sách được biên soạn cho cả nước và 8 vùng kinh tế, phân theo 88 ngành kinh tế cấp 2, theo ba khu vực kinh tế (khu vực kinh tế nhà nước, khu vực kinh tế ngoài nhà nước và khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài) và theo 6 thành phần kinh tế Trong biên soạn tài khoản quốc gia, các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thuộc vùng kinh tế nào sẽ sử dụng hệ số của vùng đó

Các hệ số trong cuốn “Những hệ số cơ bản của hệ thống Tài khoản quốc gia năm 2007” sẽ thay thế các hệ số đã công bố và sử dụng trước đây Do tình hình kinh tế còn nhiều biến động, trong quá trình áp dụng những hệ số cơ bản này vào việc tính toán những chỉ tiêu chủ yếu của Hệ thống TKQG cho những năm tiếp theo, nếu bộ, ngành, địa phương nào có điều kiện về kinh phí, nhân lực… có thể tiến hành điều tra bổ sung

để cập nhật cho phù hợp với bộ, ngành, địa phương mình Tuy nhiên, trong soạn thảo phương án điều tra và thu thập thông tin cần có sự thẩm định của Tổng cục Thống kê

Hy vọng nội dung cuốn sách sẽ đáp ứng được nhu cầu của các đối tượng sử dụng thông tin thống kê để tính các chỉ tiêu kinh tế tổng hợp, phục vụ yêu cầu quản lý và nghiên cứu kinh tế của các cấp lãnh đạo, cũng như cung cấp thông tin phục vụ lập Hệ thống TKQG của cả nước

Tæng côc Thèng kª

Trang 5

PhÇn I

Nh÷ng hÖ sè c¬ b¶n cña hÖ thèng tμi kho¶n quèc gia n¨m 2007 c¶ n−íc

Trang 7

Tỷ lệ chi phí trung gian trong giá trị sản xuất phân theo ngμnh kinh tế cấp II vμ thμnh phần kinh tế

Đơn vị tính: %

Kinh tế nhμ nước Kinh tế ngoμi nhμ nước

Doanh nghiệp

Nhà nước

Tập thể

thể

Doanh nghiệp

Kinh tế

có vốn

đầu tư

nước ngoμi

1 Nông nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan 44,92 36,63 59,21 54,73 55,04 55,04

2 Lâm nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan 40,30 39,81 26,04 28,37 39,79 39,79

3 Khai thác, nuôi trồng thuỷ sản 57,27 42,33 73,86 67,05 72,19 55,20

5 Khai thác than cứng và than non 64,10 66,40 64,22 62,77 64,10

6 Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên 17,07 13,71

7 Khai thác quặng kim loại 28,62 35,27 37,52 41,54 41,54

14 Sản xuất trang phục 78,67 65,75 61,94 70,94 75,80

15 Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan 68,37 64,33 66,19 55,56 74,29

16 Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre,

nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản

phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện 70,91 69,56 70,24 73,50 75,55

17 Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy 74,34 81,65 69,59 80,71 77,56

18 In, sao chép bản ghi các loại 71,00 79,20 78,89 69,43 73,16

19 Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế 65,32 73,14 76,16 77,45 83,30

20 Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất 76,39 69,90 81,25 77,15 84,85

21 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu 63,84 61,61 61,61 69,18 67,12

22 Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic 78,29 69,77 74,87 76,26 75,48

23 Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác 71,95 65,86 64,45 66,78 60,96

24 Sản xuất kim loại 79,67 77,63 78,82 78,21 82,63

25 Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn

(trừ máy móc, thiết bị) 79,67 77,63 78,82 78,21 82,63

Trang 8

(Tiếp theo) Tỷ lệ chi phí trung gian trong giá trị sản xuất

phân theo ngμnh kinh tế cấp II vμ thμnh phần kinh tế

Đơn vị tính: %

Kinh tế nhμ nước Kinh tế ngoμi nhμ nước

Doanh nghiệp

Nhà nước

Tập thể

thể

Doanh nghiệp

Kinh tế

có vốn

đầu tư

nước ngoμi

26 Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính

và sản phẩm quang học 71,17 73,89 73,89 76,68 86,22

27 Sản xuất thiết bị điện 82,84 80,94 69,65 79,68 80,66

28 Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được

phân vào đâu 76,52 61,52 69,78 76,89 75,51

29 Sản xuất xe có động cơ 69,30 66,94 64,76 76,11 76,58

30 Sản xuất phương tiện vận tải khác 76,00 82,03 72,34 76,11 74,03

31 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế 76,26 70,37 67,12 75,73 71,54

32 Công nghiệp chế biến, chế tạo khác 59,06 76,32 70,88 71,60 77,06

33 Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc

và thiết bị 68,53 70,07 70,43 63,50 74,59

35 Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng,

hơi nước và điều hoà không khí 36,44 24,11 34,23 48,90 62,11 70,39

36 Khai thác, xử lý và cung cấp nước 35,71 56,54 39,14 41,60 56,51 56,51

42 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng 69,12 35,79 68,29 67,59 69,16 79,97

43 Hoạt động xây dựng chuyên dụng 62,67 66,82 67,59 70,81 68,62

45 Bán, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có

Trang 9

(Tiếp theo) Tỷ lệ chi phí trung gian trong giá trị sản xuất

phân theo ngμnh kinh tế cấp II vμ thμnh phần kinh tế

Đơn vị tính: %

Kinh tế nhμ nước Kinh tế ngoμi nhμ nước

Doanh nghiệp

Nhà nước

Tập thể

thể

Doanh nghiệp

Kinh tế

có vốn

đầu tư

nước ngoμi

59 Hoạt động điện ảnh, sản xuất chương trình

truyền hình, ghi âm và xuất bản âm nhạc 43,31 33,65 49,42 48,76 49,43 67,10

60 Hoạt động phát thanh, truyền hình 38,08 29,91 39,53 39,53

61 Viễn thông 28,52 28,52 30,70 33,42 33,20 51,02

62 Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và

các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính 39,53 38,34 31,77 38,77 31,76 25,84

63 Hoạt động dịch vụ thông tin 39,53 38,34 31,77 38,77 31,76 25,84

64 Hoạt động dịch vụ tài chính

(trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) 19,59 14,20 14,20 15,66 15,66

65 Bảo hiểm, tái bảo hiểm và bảo hiểm xã hội

(trừ bảo đảm xã hội bắt buộc) 28,88 26,69 30,03 40,47

66 Hoạt động tài chính khác 21,15 21,15 20,89 20,98 21,15 21,04

68 Hoạt động kinh doanh bất động sản 13,46 18,94 12,12 17,24 11,78 19,56

69 Hoạt động pháp luật, kế toán và kiểm toán 28,89 24,55 27,16 27,16 35,73

70 Hoạt động của trụ sở văn phòng;

hoạt động tư vấn quản lý 36,74 36,74 33,59 33,59 39,20

71 Hoạt động kiến trúc; kiểm tra và phân tích

kỹ thuật 29,52 33,37 32,81 32,81 50,05

72 Nghiên cứu khoa học và phát triển 37,14 37,14 48,71 48,71 28,46

73 Quảng cáo và nghiên cứu thị trường 52,41 53,18 54,34 56,15 64,50

74 Hoạt động chuyên môn, khoa học

và công nghệ khác 63,80 33,33 41,45 61,64 57,23

75 Hoạt động thú y 29,67 29,67 27,64 27,64 29,71

Trang 10

(Tiếp theo) Tỷ lệ chi phí trung gian trong giá trị sản xuất

phân theo ngμnh kinh tế cấp II vμ thμnh phần kinh tế

Đơn vị tính: %

Kinh tế nhμ nước Kinh tế ngoμi nhμ nước

Doanh nghiệp

Nhà nước

Tập thể

thể

Doanh nghiệp

Kinh tế

có vốn

đầu tư

nước ngoμi

77 Cho thuê máy móc, thiết bị (không kèm người

điều khiển); cho thuê đồ dùng cá nhân và gia

đình; cho thuê tài sản vô hình phi tài chính 42,27 27,03 32,18 46,92 30,68

78 Hoạt động dịch vụ lao động và việc làm 32,65 39,57 41,88 48,79 40,20 26,88

79 Hoạt động của các đại lý du lịch, kinh doanh tua

du lịch và các dịch vụ hỗ trợ, liên quan đến

quảng bá và tổ chức du lịch 32,65 39,57 41,88 48,79 40,20 26,88

80 Hoạt động điều tra bảo đảm an toàn 22,80 22,80 10,60 10,60 12,12

81 Hoạt động dịch vụ liên quan đến khu nhà,

công trình và cảnh quan 31,93 37,54 12,32 18,57 39,85 39,96

82 Hoạt động hành chính, hỗ trợ văn phòng và

các hoạt động hỗ trợ kinh doanh khác 66,24 31,33 36,97 52,02 58,97 39,50

84 Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính

trị - xã hội, quản lý nhà nước, an ninh quốc

phòng và bảo đảm xã hội bắt buộc 29,00

85 Giáo dục và đào tạo 28,17 27,77 29,80 25,27 29,84 27,42

86 Hoạt động y tế 37,43 54,52 20,79 32,51 48,98 49,96

87 Hoạt động chăm sóc, điều dưỡng tập trung 37,07 37,07 28,49 28,49 35,59

88 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung 37,07 37,07 28,49 28,49 35,59

90 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí 36,13 36,13 33,64 41,42 37,32

91 Hoạt động của thư viện, lưu trữ, bảo tàng và

các hoạt động văn hoá khác 36,13 36,13 33,64 41,42 37,32

92 Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc 41,10 46,62 46,65 24,75

93 Hoạt động thể thao, vui chơi và giải trí 32,86 31,84 28,44 34,63 24,46

94 Hoạt động của các hiệp hội, tổ chức khác 37,17 40,98 40,98 38,38

95 Sửa chữa máy vi tính, đồ dùng cá nhân

và gia đình 35,06 19,68 34,99 28,89 35,87 45,52

96 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác 35,06 19,68 34,99 28,89 35,87 45,52

97 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các

hộ gia đình

98 Hoạt động sản xuất sản phẩm vật chất và

dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình

99 Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế 27,89

Trang 11

Tỷ lệ chi phí vật chất trong chi phí trung gian phân theo ngμnh kinh tế cấp II vμ thμnh phần kinh tế

Đơn vị tính: %

Kinh tế nhμ nước Kinh tế ngoμi nhμ nước

Doanh nghiệp

Nhà nước

Tập thể

thể

Doanh nghiệp

Kinh tế

có vốn

đầu tư

nước ngoμi

1 Nông nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan 94,24 93,76 95,31 98,33 96,46 96,46

2 Lâm nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan 93,22 91,60 95,44 92,98 96,40 96,40

3 Khai thác, nuôi trồng thuỷ sản 92,35 64,59 97,42 97,70 97,96 86,14

5 Khai thác than cứng và than non 71,76 99,77 98,20 72,33 71,76

6 Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên 95,49 90,26

7 Khai thác quặng kim loại 77,53 97,30 95,76 80,77 80,77

14 Sản xuất trang phục 98,65 98,45 96,03 94,27 96,95

15 Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan 97,96 92,56 96,07 97,88 98,20

16 Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre,

nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản

phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện 97,82 94,67 98,79 98,00 96,86

17 Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy 98,77 99,24 98,66 98,68 89,65

18 In, sao chép bản ghi các loại 98,75 99,38 98,78 96,27 95,87

19 Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế 98,59 99,89 99,01 99,18 95,35

20 Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất 97,26 99,24 97,73 98,40 92,21

21 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu 84,92 97,48 96,68 92,62 76,33

22 Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic 99,20 98,90 98,68 98,58 97,38

23 Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác 97,24 96,00 97,08 96,31 95,13

24 Sản xuất kim loại 98,57 99,17 98,83 99,14 97,49

25 Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn

(trừ máy móc, thiết bị) 98,57 99,17 98,83 99,14 97,49

Trang 12

(Tiếp theo) Tỷ lệ chi phí vật chất trong chi phí trung gian

phân theo ngμnh kinh tế cấp II vμ thμnh phần kinh tế

Đơn vị tính: %

Kinh tế nhμ nước Kinh tế ngoμi nhμ nước

Doanh nghiệp

Nhà nước

Tập thể

thể

Doanh nghiệp

Kinh tế

có vốn

đầu tư

nước ngoμi

26 Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và

sản phẩm quang học 98,47 96,55 95,25 96,75 97,87

27 Sản xuất thiết bị điện 99,28 99,26 95,97 98,48 96,91

28 Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được

phân vào đâu 95,94 93,50 98,50 98,27 94,72

29 Sản xuất xe có động cơ 86,74 90,07 95,19 98,43 95,93

30 Sản xuất phương tiện vận tải khác 96,22 98,77 96,54 98,95 96,75

31 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế 98,68 97,60 97,26 98,68 95,67

32 Công nghiệp chế biến, chế tạo khác 98,63 96,43 99,73 97,65 97,31

33 Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc

và thiết bị 98,03 98,17 97,49 97,00 96,18

35 Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng,

hơi nước và điều hoà không khí 79,28 91,56 90,93 96,67 92,48 81,75

36 Khai thác, xử lý và cung cấp nước 94,52 89,46 94,30 92,28 92,89 92,89

42 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng 94,75 97,62 96,74 93,61 92,91 89,11

43 Hoạt động xây dựng chuyên dụng 94,86 97,81 93,55 95,68 89,22

45 Bán, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có

Trang 13

(Tiếp theo) Tỷ lệ chi phí vật chất trong chi phí trung gian

phân theo ngμnh kinh tế cấp II vμ thμnh phần kinh tế

Đơn vị tính: %

Kinh tế nhμ nước Kinh tế ngoμi nhμ nước

Doanh nghiệp

Nhà nước

Tập thể

thể

Doanh nghiệp

Kinh tế

có vốn

đầu tư

nước ngoμi

59 Hoạt động điện ảnh, sản xuất chương trình

truyền hình, ghi âm và xuất bản âm nhạc 32,56 46,99 33,90 49,02 33,71 33,17

60 Hoạt động phát thanh, truyền hình 8,21 49,55 40,98 40,98

61 Viễn thông 57,54 57,54 88,27 32,79 55,92 41,24

62 Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và

các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính; 60,01 46,86 23,65 55,00 23,57 20,19

63 Hoạt động dịch vụ thông tin 60,01 46,86 23,65 55,00 23,57 20,19

64 Hoạt động dịch vụ tài chính (trừ bảo hiểm và

bảo hiểm xã hội) 31,58 22,50 25,26 26,57 18,85

65 Bảo hiểm, tái bảo hiểm và bảo hiểm xã hội

(trừ bảo đảm xã hội bắt buộc) 27,14 23,87 25,37 17,89

66 Hoạt động tài chính khác 10,16 10,16 31,49 16,58 10,16 11,92

68 Hoạt động kinh doanh bất động sản 53,11 43,09 65,28 53,16 50,69 46,03

69 Hoạt động pháp luật, kế toán và kiểm toán 13,92 70,97 33,01 33,01 16,16

70 Hoạt động của trụ sở văn phòng; hoạt động

tư vấn quản lý 42,28 42,28 30,66 30,66 18,16

71 Hoạt động kiến trúc; kiểm tra và phân tích kỹ thuật 51,51 43,28 53,96 53,96 30,43

72 Nghiên cứu khoa học và phát triển 66,34 66,34 69,86 69,86 23,44

73 Quảng cáo và nghiên cứu thị trường 92,15 22,03 84,48 64,17 54,47

74 Hoạt động chuyên môn, khoa học

và công nghệ khác 82,52 64,80 65,69 80,79 53,88

75 Hoạt động thú y 73,80 73,80 79,77 79,77 73,70

77 Cho thuê máy móc, thiết bị (không kèm người

điều khiển); cho thuê đồ dùng cá nhân và gia

đình; cho thuê tài sản vô hình phi tài chính 56,84 78,94 59,84 78,37 63,34

Trang 14

(Tiếp theo) Tỷ lệ chi phí vật chất trong chi phí trung gian

phân theo ngμnh kinh tế cấp II vμ thμnh phần kinh tế

Đơn vị tính: %

Kinh tế nhμ nước Kinh tế ngoμi nhμ nước

Doanh nghiệp

Nhà nước

Tập thể

thể

Doanh nghiệp

Kinh tế

có vốn

đầu tư

nước ngoμi

78 Hoạt động dịch vụ lao động và việc làm 27,45 36,90 28,38 26,89 26,85 18,77

79 Hoạt động của các đại lý du lịch, kinh doanh tua

du lịch và các dịch vụ hỗ trợ, liên quan đến

quảng bá và tổ chức du lịch 27,45 36,90 28,38 26,89 26,85 18,77

80 Hoạt động điều tra bảo đảm an toàn 58,11 58,11 55,18 60,78 36,39

81 Hoạt động dịch vụ liên quan đến khu nhà,

công trình và cảnh quan 86,45 89,91 79,17 70,46 86,16 45,45

82 Hoạt động hành chính, hỗ trợ văn phòng và

các hoạt động hỗ trợ kinh doanh khác 47,53 54,19 84,77 83,12 69,38 50,60

84 Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính

trị - xã hội, quản lý nhà nước, an ninh quốc

phòng và bảo đảm xã hội bắt buộc 0,00 52,42

85 Giáo dục và đào tạo 55,58 55,33 55,97 59,85 55,95 44,81

86 Hoạt động y tế 83,26 91,48 73,48 83,69 87,84 58,26

87 Hoạt động chăm sóc, điều dưỡng tập trung 72,64 72,64 68,40 68,40 72,05

88 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung 72,64 72,64 68,40 68,40 72,05

90 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí 47,77 47,77 61,61 50,83 48,60

91 Hoạt động của thư viện, lưu trữ, bảo tàng và

các hoạt động văn hoá khác 47,77 47,77 61,61 50,83 48,60

92 Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc 11,84 13,48 13,48 50,68

93 Hoạt động thể thao, vui chơi và giải trí 51,36 52,30 55,24 57,61 60,97

94 Hoạt động của các hiệp hội, tổ chức khác 47,59 46,77 46,77 47,31

95 Sửa chữa máy vi tính, đồ dùng cá nhân

và gia đình 94,92 88,59 84,26 80,43 84,71 90,57

96 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác 94,92 88,59 84,26 80,43 84,71 90,57

97 Hoạt động làm thuê công việc gia đình

trong các hộ gia đình

98 Hoạt động sản xuất sản phẩm vật chất

và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình

99 Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế 46,58

Trang 15

Tỷ lệ chi phí dịch vụ trong chi phí trung gian phân theo ngμnh kinh tế cấp II vμ thμnh phần kinh tế

Đơn vị tính: %

Kinh tế nhμ nước Kinh tế ngoμi nhμ nước

Doanh nghiệp

Nhà nước

Tập thể

thể

Doanh nghiệp

Kinh tế

có vốn

đầu tư

nước ngoμi

1 Nông nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan 5,76 6,24 4,69 1,67 3,54 3,54

2 Lâm nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan 6,78 8,40 4,56 7,02 3,60 3,60

3 Khai thác, nuôi trồng thuỷ sản 7,65 35,41 2,58 2,30 2,04 13,86

5 Khai thác than cứng và than non 28,24 0,23 1,80 27,67 28,24

6 Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên 4,51 9,74

7 Khai thác quặng kim loại 22,47 2,70 4,24 19,23 19,23

14 Sản xuất trang phục 1,35 1,55 3,97 5,73 3,05

15 Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan 2,04 7,44 3,93 2,12 1,80

16 Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre,

nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản

phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện 2,18 5,33 1,21 2,00 3,14

17 Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy 1,23 0,76 1,34 1,32 10,35

18 In, sao chép bản ghi các loại 1,25 0,62 1,22 3,73 4,13

19 Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế 1,41 0,11 0,99 0,82 4,65

20 Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất 2,74 0,76 2,27 1,60 7,79

21 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu 15,08 2,52 3,32 7,38 23,67

22 Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic 0,80 1,10 1,32 1,42 2,62

23 Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác 2,76 4,00 2,92 3,69 4,87

24 Sản xuất kim loại 1,43 0,83 1,17 0,86 2,51

25 Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn

(trừ máy móc, thiết bị) 1,43 0,83 1,17 0,86 2,51

26 Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản

phẩm quang học 1,53 3,45 4,75 3,25 2,13

Trang 16

(Tiếp theo) Tỷ lệ chi phí dịch vụ trong chi phí trung gian

phân theo ngμnh kinh tế cấp II vμ thμnh phần kinh tế

Đơn vị tính: %

Kinh tế nhμ nước Kinh tế ngoμi nhμ nước

Doanh nghiệp

Nhà nước

Tập thể

thể

Doanh nghiệp

Kinh tế

có vốn

đầu tư

nước ngoμi

27 Sản xuất thiết bị điện 0,72 0,74 4,03 1,52 3,09

28 Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được

phân vào đâu 4,06 6,50 1,50 1,73 5,28

29 Sản xuất xe có động cơ 13,26 9,93 4,81 1,57 4,07

30 Sản xuất phương tiện vận tải khác 3,78 1,23 3,46 1,05 3,25

31 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế 1,32 2,40 2,74 1,32 4,33

32 Công nghiệp chế biến, chế tạo khác 1,37 3,57 0,27 2,35 2,69

33 Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc

và thiết bị 1,97 1,83 2,51 3,00 3,82

35 Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng,

hơi nước và điều hoà không khí 20,72 8,44 9,07 3,33 7,52 18,25

36 Khai thác, xử lý và cung cấp nước 5,48 10,54 5,70 7,72 7,11 7,11

42 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng 5,25 2,38 3,26 6,39 7,09 10,89

43 Hoạt động xây dựng chuyên dụng 5,14 2,19 6,45 4,32 10,78

45 Bán, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có

49 Vận tải đường sắt, đường bộ và vận tải đường ống 30,94 13,49 17,25 29,32 44,87

50 Vận tải đường thủy 15,88 10,45 13,08 19,87 43,14

51 Vận tải hàng không 49,38 49,38

Trang 17

(Tiếp theo) Tỷ lệ chi phí dịch vụ trong chi phí trung gian

phân theo ngμnh kinh tế cấp II vμ thμnh phần kinh tế

Đơn vị tính: %

Kinh tế nhμ nước Kinh tế ngoμi nhμ nước

Doanh nghiệp

Nhà nước

Tập thể

thể

Doanh nghiệp

Kinh tế

có vốn

đầu tư

nước ngoμi

59 Hoạt động điện ảnh, sản xuất chương trình

truyền hình, ghi âm và xuất bản âm nhạc 67,44 53,01 66,10 50,98 66,29 66,83

60 Hoạt động phát thanh, truyền hình 91,79 50,45 59,02 59,02

61 Viễn thông 42,46 42,46 11,73 67,21 44,08 58,76

63 Hoạt động dịch vụ thông tin 39,99 53,14 76,35 45,00 76,43 79,81

62 Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và

các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính 39,99 53,14 76,35 45,00 76,43 79,81

64 Hoạt động dịch vụ tài chính (trừ bảo hiểm và

bảo hiểm xã hội) 68,42 77,50 74,74 73,43 81,15

65 Bảo hiểm, tái bảo hiểm và bảo hiểm xã hội (trừ

bảo đảm xã hội bắt buộc) 72,86 76,13 74,63 82,11

66 Hoạt động tài chính khác 89,84 89,84 68,51 83,42 89,84 88,08

68 Hoạt động kinh doanh bất động sản 46,89 56,91 34,72 46,84 49,31 53,97

69 Hoạt động pháp luật, kế toán và kiểm toán 86,08 29,03 66,99 66,99 83,84

70 Hoạt động của trụ sở văn phòng;

hoạt động tư vấn quản lý 57,72 57,72 69,34 69,34 81,84

71 Hoạt động kiến trúc; kiểm tra và phân tích kỹ thuật 48,49 56,72 46,04 46,04 69,57

72 Nghiên cứu khoa học và phát triển 33,66 33,66 30,14 30,14 76,56

73 Quảng cáo và nghiên cứu thị trường 7,85 77,97 15,52 35,83 45,53

74 Hoạt động chuyên môn, khoa học

và công nghệ khác 17,48 35,20 34,31 19,21 46,12

75 Hoạt động thú y 26,20 26,20 20,23 20,23 26,30

77 Cho thuê máy móc, thiết bị (không kèm người

điều khiển); cho thuê đồ dùng cá nhân và gia

đình; cho thuê tài sản vô hình phi tài chính 43,16 21,06 40,16 21,63 36,66

Trang 18

(Tiếp theo) Tỷ lệ chi phí dịch vụ trong chi phí trung gian

phân theo ngμnh kinh tế cấp II vμ thμnh phần kinh tế

Đơn vị tính: %

Kinh tế nhμ nước Kinh tế ngoμi nhμ nước

Doanh nghiệp

Nhà nước

Tập thể

thể

Doanh nghiệp

Kinh tế

có vốn

đầu tư

nước ngoμi

78 Hoạt động dịch vụ lao động và việc làm 72,55 63,10 71,62 73,11 73,15 81,23

79 Hoạt động của các đại lý du lịch, kinh doanh tua

du lịch và các dịch vụ hỗ trợ, liên quan đến

quảng bá và tổ chức du lịch 72,55 63,10 71,62 73,11 73,15 81,23

80 Hoạt động điều tra bảo đảm an toàn 41,89 41,89 44,82 39,22 63,61

81 Hoạt động dịch vụ liên quan đến khu nhà,

công trình và cảnh quan 13,55 10,09 20,83 29,54 13,84 54,55

82 Hoạt động hành chính, hỗ trợ văn phòng và các

hoạt động hỗ trợ kinh doanh khác 52,47 45,81 15,23 16,88 30,62 49,40

84 Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị -

xã hội, quản lý nhà nước, an ninh quốc phòng

và bảo đảm xã hội bắt buộc 47,58

85 Giáo dục và đào tạo 44,42 44,67 44,03 40,15 44,05 55,19

86 Hoạt động y tế 16,74 8,52 26,52 16,31 12,16 41,74

87 Hoạt động chăm sóc, điều dưỡng tập trung 27,36 27,36 31,60 31,60 27,95

88 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung 27,36 27,36 31,60 31,60 27,95

91 Hoạt động của thư viện, lưu trữ, bảo tàng và

các hoạt động văn hoá khác 52,23 52,23 38,39 49,17 51,40

90 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí 52,23 52,23 38,39 49,17 51,40

92 Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc 88,16 86,52 86,52 49,32

93 Hoạt động thể thao, vui chơi và giải trí 48,64 47,70 44,76 42,39 39,03

94 Hoạt động của các hiệp hội, tổ chức khác 52,41 53,23 53,23 52,69

95 Sửa chữa máy vi tính, đồ dùng cá nhân

và gia đình 5,08 11,41 15,74 19,57 15,29 9,43

96 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác 5,08 11,41 15,74 19,57 15,29 9,43

97 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong

các hộ gia đình

98 Hoạt động sản xuất sản phẩm vật chất

và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình

99 Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế 53,42

Trang 19

Tỷ lệ giá trị tăng thêm trong giá trị sản xuất phân theo ngμnh kinh tế cấp II vμ thμnh phần kinh tế

Đơn vị tính: %

Kinh tế nhμ nước Kinh tế ngoμi nhμ nước

Doanh nghiệp

Nhà nước

Tập thể

thể

Doanh nghiệp

Kinh tế

có vốn

đầu tư

nước ngoμi

1 Nông nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan 55,08 63,37 40,79 45,27 44,96 44,96

2 Lâm nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan 59,70 60,19 73,96 71,63 60,21 60,21

3 Khai thác, nuôi trồng thuỷ sản 42,73 57,67 26,14 32,95 27,81 44,80

5 Khai thác than cứng và than non 35,90 33,60 35,78 37,23 35,90

6 Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên 82,93 86,29

7 Khai thác quặng kim loại 71,38 64,73 62,48 58,46 58,46

14 Sản xuất trang phục 21,33 34,25 38,06 29,06 24,20

15 Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan 31,63 35,67 33,81 44,44 25,71

16 Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre,

nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản

phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện 29,09 30,44 29,76 26,50 24,45

17 Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy 25,66 18,35 30,41 19,29 22,44

18 In, sao chép bản ghi các loại 29,00 20,80 21,11 30,57 26,84

19 Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế 34,68 26,86 23,84 22,55 16,70

20 Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất 23,61 30,10 18,75 22,85 15,15

21 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu 36,16 38,39 38,39 30,82 32,88

22 Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic 21,71 30,23 25,13 23,74 24,52

23 Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác 28,05 34,14 35,55 33,22 39,04

24 Sản xuất kim loại 20,33 22,37 21,18 21,79 17,37

25 Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn

(trừ máy móc, thiết bị) 20,33 22,37 21,18 21,79 17,37

Trang 20

(Tiếp theo) Tỷ lệ giá trị tăng thêm trong giá trị sản xuất

phân theo ngμnh kinh tế cấp II vμ thμnh phần kinh tế

Đơn vị tính: %

Kinh tế nhμ nước Kinh tế ngoμi nhμ nước

Doanh nghiệp

Nhà nước

Tập thể

thể

Doanh nghiệp

Kinh tế

có vốn

đầu tư

nước ngoμi

26 Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và

sản phẩm quang học 28,83 26,11 26,11 23,32 13,78

27 Sản xuất thiết bị điện 17,16 19,06 30,35 20,32 19,34

28 Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được

phân vào đâu 23,48 38,48 30,22 23,11 24,49

29 Sản xuất xe có động cơ 30,70 33,06 35,24 23,89 23,42

30 Sản xuất phương tiện vận tải khác 24,00 17,97 27,66 23,89 25,97

31 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế 23,74 29,63 32,88 24,27 28,46

32 Công nghiệp chế biến, chế tạo khác 40,94 23,68 29,12 28,40 22,94

33 Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc,

thiết bị 31,47 29,93 29,57 36,50 25,41

35 Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng,

hơi nước và điều hoà không khí 63,56 75,89 65,77 51,10 37,89 29,61

36 Khai thác, xử lý và cung cấp nước 64,29 43,46 60,86 58,40 43,49 43,49

42 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng 30,88 64,21 31,71 32,41 30,84 20,03

43 Hoạt động xây dựng chuyên dụng 37,33 33,18 32,41 29,19 31,38

45 Bán, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có

49 Vận tải đường sắt, đường bộ và vận tải đường ống 52,44 39,72 48,01 45,28 40,06

50 Vận tải đường thủy 47,62 39,06 53,56 34,89 33,28

Trang 21

(Tiếp theo) Tỷ lệ giá trị tăng thêm trong giá trị sản xuất

phân theo ngμnh kinh tế cấp II vμ thμnh phần kinh tế

Đơn vị tính: %

Kinh tế nhμ nước Kinh tế ngoμi nhμ nước

Doanh nghiệp

Nhà nước

Tập thể

thể

Doanh nghiệp

Kinh tế

có vốn

đầu tư

nước ngoμi

59 Hoạt động điện ảnh, sản xuất chương trình

truyền hình, ghi âm và xuất bản âm nhạc 56,69 66,35 50,58 51,24 50,57 32,90

60 Hoạt động phát thanh, truyền hình 61,92 70,09 60,47 60,47

61 Viễn thông 71,48 71,48 69,30 66,58 66,80 48,98

62 Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và

các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính 60,47 61,66 68,23 61,23 68,24 74,16

63 Hoạt động dịch vụ thông tin 60,47 61,66 68,23 61,23 68,24 74,16

64 Hoạt động dịch vụ tài chính (trừ bảo hiểm và

bảo hiểm xã hội) 80,41 85,80 85,80 84,34 84,34

65 Bảo hiểm, tái bảo hiểm và bảo hiểm xã hội

(trừ bảo đảm xã hội bắt buộc) 71,12 73,31 69,97 59,53

66 Hoạt động tài chính khác 78,85 78,85 79,11 79,02 78,85 78,96

68 Hoạt động kinh doanh bất động sản 86,54 81,06 87,88 82,76 88,22 80,44

69 Hoạt động pháp luật, kế toán và kiểm toán 71,11 75,45 72,84 72,84 64,27

70 Hoạt động của trụ sở văn phòng; hoạt động

tư vấn quản lý 63,26 63,26 66,41 66,41 60,80

71 Hoạt động kiến trúc; kiểm tra và phân tích kỹ thuật 70,48 66,63 67,19 67,19 49,95

72 Nghiên cứu khoa học và phát triển 62,86 62,86 51,29 51,29 71,54

73 Quảng cáo và nghiên cứu thị trường 47,59 46,82 45,66 43,85 35,50

74 Hoạt động chuyên môn, khoa học

và công nghệ khác 36,20 66,67 58,55 38,36 42,77

75 Hoạt động thú y 70,33 70,33 72,36 72,36 70,29

77 Cho thuê máy móc, thiết bị (không kèm người

điều khiển); cho thuê đồ dùng cá nhân và gia

đình; cho thuê tài sản vô hình phi tài chính 57,73 72,97 67,82 53,08 69,32

Trang 22

(Tiếp theo) Tỷ lệ giá trị tăng thêm trong giá trị sản xuất

phân theo ngμnh kinh tế cấp II vμ thμnh phần kinh tế

Đơn vị tính: %

Kinh tế nhμ nước Kinh tế ngoμi nhμ nước

Doanh nghiệp

Nhà nước

Tập thể

thể

Doanh nghiệp

Kinh tế

có vốn

đầu tư

nước ngoμi

78 Hoạt động dịch vụ lao động và việc làm 67,35 60,43 58,12 51,21 59,80 73,12

79 Hoạt động của các đại lý du lịch, kinh doanh tua

du lịch và các dịch vụ hỗ trợ, liên quan đến

quảng bá và tổ chức du lịch 67,35 60,43 58,12 51,21 59,80 73,12

80 Hoạt động điều tra bảo đảm an toàn 77,20 77,20 89,40 89,40 87,88

81 Hoạt động dịch vụ liên quan đến khu nhà,công

trình và cảnh quan 68,07 62,46 87,68 81,43 60,15 60,04

82 Hoạt động hành chính, hỗ trợ văn phòng và các

hoạt động hỗ trợ kinh doanh khác 33,76 68,67 63,03 47,98 41,03 60,50

84 Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính

trị - xã hội, quản lý nhà nước, an ninh quốc

phòng và bảo đảm xã hội bắt buộc 71,00

85 Giáo dục và đào tạo 71,83 72,23 70,20 74,73 70,16 72,58

86 Hoạt động y tế 62,57 45,48 79,21 67,49 51,02 50,04

87 Hoạt động chăm sóc, điều dưỡng tập trung 62,93 62,93 71,51 71,51 64,41

88 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung 62,93 62,93 71,51 71,51 64,41

90 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí 63,87 63,87 66,36 58,58 62,68

91 Hoạt động của thư viện, lưu trữ, bảo tàng và

các hoạt động văn hoá khác 63,87 63,87 66,36 58,58 62,68

92 Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc 58,90 53,38 53,35 75,25

93 Hoạt động thể thao, vui chơi và giải trí 67,14 68,16 71,56 65,37 75,54

94 Hoạt động của các hiệp hội, tổ chức khác 62,83 59,02 59,02 61,62

95 Sửa chữa máy vi tính, đồ dùng cá nhân

và gia đình 64,94 80,32 65,01 71,11 64,13 54,48

96 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác 64,94 80,32 65,01 71,11 64,13 54,48

97 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong

các hộ gia đình

98 Hoạt động sản xuất sản phẩm vật chất

và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình

99 Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế 72,11

Trang 23

Tỷ lệ thu của người lao động trong giá trị tăng thêm phân theo ngμnh kinh tế cấp II vμ thμnh phần kinh tế

Đơn vị tính: %

Kinh tế nhμ nước Kinh tế ngoμi nhμ nước

Doanh nghiệp

Nhà nước

Tập thể

thể

Doanh nghiệp

Kinh tế

có vốn

đầu tư

nước ngoμi

1 Nông nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan 72,47 87,18 68,31 93,19 72,16 72,16

2 Lâm nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan 61,56 71,16 93,43 97,50 67,19 67,19

3 Khai thác, nuôi trồng thuỷ sản 67,64 69,63 55,97 88,80 60,29 59,10

5 Khai thác than cứng và than non 60,85 83,26 94,48 56,69 60,85

6 Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên 34,44 1,86

7 Khai thác quặng kim loại 39,55 60,01 95,44 50,74 50,74

14 Sản xuất trang phục 70,49 67,43 93,74 67,10 66,45

15 Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan 78,66 78,12 89,26 43,32 65,58

16 Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre,

nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản

phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện 59,89 83,93 92,79 51,15 52,72

17 Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy 36,10 41,15 88,76 42,03 41,32

18 In, sao chép bản ghi các loại 46,83 47,95 89,95 49,04 38,94

19 Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế 66,99 58,55 93,28 38,58 43,05

20 Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất 44,42 25,05 83,30 32,45 24,65

21 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu 54,78 90,70 90,70 35,17 32,93

22 Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic 41,35 56,05 85,79 27,64 29,98

23 Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác 35,88 66,35 89,74 39,00 18,07

24 Sản xuất kim loại; 35,33 46,55 88,17 33,63 29,05

25 Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn

(trừ máy móc, thiết bị) 35,33 46,55 88,17 33,63 29,05

Trang 24

(Tiếp theo) Tỷ lệ thu của người lao động trong giá trị tăng thêm

phân theo ngμnh kinh tế cấp II vμ thμnh phần kinh tế

Đơn vị tính: %

Kinh tế nhμ nước Kinh tế ngoμi nhμ nước

Doanh nghiệp

Nhà nước

Tập thể

thể

Doanh nghiệp

Kinh tế

có vốn

đầu tư

nước ngoμi

26 Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và

sản phẩm quang học 36,24 79,90 79,90 35,77 36,17

27 Sản xuất thiết bị điện 38,59 71,33 87,43 37,97 29,98

28 Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được

phân vào đâu 54,66 46,77 87,40 47,48 44,74

29 Sản xuất xe có động cơ 45,31 36,64 93,84 47,78 25,88

30 Sản xuất phương tiện vận tải khác 38,79 65,71 92,70 36,39 36,60

31 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế 62,01 68,69 88,98 55,21 47,35

32 Công nghiệp chế biến, chế tạo khác 38,98 77,23 93,17 54,38 66,28

33 Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc,

thiết bị 61,43 58,92 85,73 41,08 41,93

35 Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng,

hơi nước và điều hoà không khí 41,26 39,14 60,22 79,29 43,87 32,04

36 Khai thác, xử lý và cung cấp nước 37,83 56,65 40,50 96,93 38,77 38,77

42 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng 56,75 73,94 70,34 78,85 57,84 28,20

43 Hoạt động xây dựng chuyên dụng 53,62 54,38 84,13 58,33 34,16

45 Bán, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có

49 Vận tải đường sắt, đường bộ và vận tải đường ống 46,63 49,95 73,40 52,50 40,32

50 Vận tải đường thủy 27,85 55,89 74,53 38,44 38,93

Trang 25

(Tiếp theo) Tỷ lệ thu của người lao động trong giá trị tăng thêm

phân theo ngμnh kinh tế cấp II vμ thμnh phần kinh tế

Đơn vị tính: %

Kinh tế nhμ nước Kinh tế ngoμi nhμ nước

Doanh nghiệp

Nhà nước

Tập thể

thể

Doanh nghiệp

Kinh tế

có vốn

đầu tư

nước ngoμi

59 Hoạt động điện ảnh, sản xuất chương trình

truyền hình, ghi âm và xuất bản âm nhạc 53,66 59,59 65,62 89,68 65,31 56,96

60 Hoạt động phát thanh, truyền hình 41,87 44,78 40,17 40,17

61 Viễn thông 37,64 37,64 47,39 90,61 47,51 64,68

62 Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và

các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính 60,68 71,07 68,14 74,08 68,13 69,65

63 Hoạt động dịch vụ thông tin 60,68 71,07 68,14 74,08 68,13 69,65

64 Hoạt động dịch vụ tài chính (trừ bảo hiểm và

bảo hiểm xã hội) 13,27 33,36 80,14 19,33 19,18

65 Bảo hiểm, tái bảo hiểm và bảo hiểm xã hội

(trừ bảo đảm xã hội bắt buộc) 56,98 68,93 25,13 71,29

66 Hoạt động tài chính khác 6,26 6,26 35,10 13,06 6,26 6,81

68 Hoạt động kinh doanh bất động sản 16,77 83,46 41,25 84,49 9,19 10,10

69 Hoạt động pháp luật, kế toán và kiểm toán 64,03 64,54 83,12 83,12 69,21

70 Hoạt động của trụ sở văn phòng; hoạt động

tư vấn quản lý 88,79 88,79 70,89 70,89 56,52

71 Hoạt động kiến trúc; kiểm tra và phân tích kỹ thuật 71,88 75,78 71,99 71,99 71,57

72 Nghiên cứu khoa học và phát triển 62,98 62,98 79,52 79,52 58,65

73 Quảng cáo và nghiên cứu thị trường 52,31 99,01 85,21 53,99 72,51

74 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ

75 Hoạt động thú y 50,46 50,46 97,08 97,08 49,63

77 Cho thuê máy móc, thiết bị (không kèm người

điều khiển); cho thuê đồ dùng cá nhân và gia

đình; cho thuê tài sản vô hình phi tài chính 58,52 56,64 80,95 50,64 21,40

Trang 26

(Tiếp theo) Tỷ lệ thu của người lao động trong giá trị tăng thêm

phân theo ngμnh kinh tế cấp II vμ thμnh phần kinh tế

Đơn vị tính: %

Kinh tế nhμ nước Kinh tế ngoμi nhμ nước

Doanh nghiệp

Nhà nước

Tập thể

thể

Doanh nghiệp

Kinh tế

có vốn

đầu tư

nước ngoμi

78 Hoạt động dịch vụ lao động và việc làm 42,87 63,04 55,96 77,64 57,63 50,22

79 Hoạt động của các đại lý du lịch, kinh doanh tua

du lịch và các dịch vụ hỗ trợ, liên quan đến

quảng bá và tổ chức du lịch 42,87 63,04 55,96 77,64 57,63 50,22

80 Hoạt động điều tra bảo đảm an toàn 88,87 88,87 84,47 84,47 69,19

81 Hoạt động dịch vụ liên quan đến khu nhà,

công trình và cảnh quan 72,91 74,04 88,89 94,55 65,11 61,75

82 Hoạt động hành chính, hỗ trợ văn phòng và các

hoạt động hỗ trợ kinh doanh khác 28,09 74,71 44,93 84,22 53,16 34,50

84 Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị -

xã hội, quản lý nhà nước, an ninh quốc phòng

và bảo đảm xã hội bắt buộc 78,49 81,43

85 Giáo dục và đào tạo 53,98 80,09 64,46 89,43 64,27 60,36

86 Hoạt động y tế 51,25 78,22 29,80 82,70 56,43 78,13

87 Hoạt động chăm sóc, điều dưỡng tập trung 70,03 70,03 80,74 80,74 72,08

88 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung 70,03 70,03 80,74 80,74 72,08

90 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí 69,50 69,50 91,50 58,39 67,26

91 Hoạt động của thư viện, lưu trữ, bảo tàng và

các hoạt động văn hoá khác 69,50 69,50 91,50 58,39 67,26

92 Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc 17,25 8,41 8,34 38,31

93 Hoạt động thể thao, vui chơi và giải trí 41,44 68,61 79,93 44,59 50,72

94 Hoạt động của các hiệp hội, tổ chức khác 81,43 91,32 91,32 84,45

95 Sửa chữa máy vi tính, đồ dùng cá nhân và

gia đình 65,53 32,17 73,20 92,02 40,13 46,36

96 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác 65,53 32,17 73,20 92,02 40,13 46,36

97 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong

các hộ gia đình

98 Hoạt động sản xuất sản phẩm vật chất

và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình

99 Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế 85,28

Trang 27

Tỷ lệ thuế sản xuất trong giá trị tăng thêm phân theo ngμnh kinh tế cấp II vμ thμnh phần kinh tế

Đơn vị tính: %

Kinh tế nhμ nước Kinh tế ngoμi nhμ nước

Doanh nghiệp

Nhà nước

Tập thể

thể

Doanh nghiệp

Kinh tế

có vốn

đầu tư

nước ngoμi

1 Nông nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan 4,55 0,13 7,25 0,38 3,38 3,38

2 Lâm nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan 16,87 10,00 0,93 0,17 10,97 10,97

3 Khai thác, nuôi trồng thuỷ sản 1,17 0,39 4,57 1,00 0,92 2,49

5 Khai thác than cứng và than non 10,31 2,53 3,71 15,87 10,31

6 Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên 9,90 2,82

7 Khai thác quặng kim loại 6,50 10,55 0,85 13,54 13,54

14 Sản xuất trang phục 9,45 3,09 2,46 2,89 1,12

15 Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan 2,68 11,45 4,71 34,16 0,52

16 Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre,

nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản

phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện 13,61 3,48 2,76 13,05 2,21

17 Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy 13,34 17,16 3,34 15,09 8,04

18 In, sao chép bản ghi các loại 7,06 0,58 4,31 8,46 6,67

19 Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế 5,03 2,54 2,05 35,01 1,59

20 Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất 10,14 1,76 3,94 10,01 31,60

21 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu 6,85 6,16 6,16 6,41 8,10

22 Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic 15,05 9,90 4,38 13,62 9,75

23 Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác 18,87 13,13 3,83 11,20 23,16

24 Sản xuất kim loại 12,32 3,21 3,85 5,95 18,11

25 Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn

(trừ máy móc, thiết bị) 12,32 3,21 3,85 5,95 18,11

Trang 28

(Tiếp theo) Tỷ lệ thuế sản xuất trong giá trị tăng thêm

phân theo ngμnh kinh tế cấp II vμ thμnh phần kinh tế

Đơn vị tính: %

Kinh tế nhμ nước Kinh tế ngoμi nhμ nước

Doanh nghiệp

Nhà nước

Tập thể

thể

Doanh nghiệp

Kinh tế

có vốn

đầu tư

nước ngoμi

26 Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản

phẩm quang học 21,90 8,69 8,69 9,28 3,17

27 Sản xuất thiết bị điện 18,88 2,52 6,48 15,54 13,65

28 Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được

phân vào đâu 7,24 20,93 3,69 5,82 6,65

29 Sản xuất xe có động cơ 12,72 0,57 3,33 18,78 10,99

30 Sản xuất phương tiện vận tải khác 8,09 6,28 2,32 12,70 14,38

31 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế 7,86 11,78 5,11 6,41 8,91

32 Công nghiệp chế biến, chế tạo khác 11,79 8,74 1,63 6,87 2,34

33 Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc ,

thiết bị 6,61 16,29 7,35 6,89 1,58

35 Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng,

hơi nước và điều hoà không khí 7,70 16,75 6,05 5,36 6,22 13,53

36 Khai thác, xử lý và cung cấp nước 4,08 10,35 9,37 2,51 2,51

42 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng 15,60 0,09 10,57 10,29 10,28 7,93

43 Hoạt động xây dựng chuyên dụng 9,03 17,67 8,53 8,48 11,22

45 Bán, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có

Trang 29

(Tiếp theo) Tỷ lệ thuế sản xuất trong giá trị tăng thêm

phân theo ngμnh kinh tế cấp II vμ thμnh phần kinh tế

Đơn vị tính: %

Kinh tế nhμ nước Kinh tế ngoμi nhμ nước

Doanh nghiệp

Nhà nước

Tập thể

thể

Doanh nghiệp

Kinh tế

có vốn

đầu tư

nước ngoμi

59 Hoạt động điện ảnh, sản xuất chương trình

truyền hình, ghi âm và xuất bản âm nhạc 1,11 15,62 2,52 7,33 2,45 0,04

60 Hoạt động phát thanh, truyền hình 6,00 11,34 14,82 14,82

61 Viễn thông 1,76 1,76 3,80 5,36 3,39 4,09

62 Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và

các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính 4,71 1,10 1,85 8,76 1,84 2,09

63 Hoạt động dịch vụ thông tin 4,71 1,10 1,85 8,76 1,84 2,09

64 Hoạt động dịch vụ tài chính (trừ bảo hiểm và

bảo hiểm xã hội) 0,45 1,87 13,40 2,17 4,04

65 Bảo hiểm, tái bảo hiểm và bảo hiểm xã hội

(trừ bảo đảm xã hội bắt buộc) 0,56 0,36 13,00 0,10

66 Hoạt động tài chính khác 0,46 0,46 0,31 0,13 0,46 0,03

68 Hoạt động kinh doanh bất động sản 11,65 0,15 26,09 0,69 7,61 5,73

69 Hoạt động pháp luật, kế toán và kiểm toán 10,58 0,02 3,43 3,43 2,44

70 Hoạt động của trụ sở văn phòng; hoạt động

tư vấn quản lý 0,08 0,08 4,96 4,96 6,64

71 Hoạt động kiến trúc; kiểm tra và phân tích kỹ thuật 7,68 7,68 9,79 9,79 3,13

72 Nghiên cứu khoa học và phát triển 3,95 3,95 3,24 3,24 12,73

73 Quảng cáo và nghiên cứu thị trường 8,94 0,06 7,53 2,66 0,08

74 Hoạt động chuyên môn, khoa học

và công nghệ khác 13,13 8,75 5,36 5,73 0,15

75 Hoạt động thú y 0,02 0,02 0,02

77 Cho thuê máy móc, thiết bị (không kèm người

điều khiển); cho thuê đồ dùng cá nhân và gia

đình; cho thuê tài sản vô hình phi tài chính 7,30 22,79 3,30 3,94 0,13

Trang 30

(Tiếp theo) Tỷ lệ thuế sản xuất trong giá trị tăng thêm

phân theo ngμnh kinh tế cấp II vμ thμnh phần kinh tế

Đơn vị tính: %

Kinh tế nhμ nước Kinh tế ngoμi nhμ nước

Doanh nghiệp

Nhà nước

Tập thể

thể

Doanh nghiệp

Kinh tế

có vốn

đầu tư

nước ngoμi

78 Hoạt động dịch vụ lao động và việc làm 9,53 1,88 7,36 0,00 4,97 4,51

79 Hoạt động của các đại lý du lịch, kinh doanh tua

du lịch và các dịch vụ hỗ trợ, liên quan đến

quảng bá và tổ chức du lịch 9,53 1,88 7,36 6,16 4,97 4,51

80 Hoạt động điều tra bảo đảm an toàn 0,00 0,00 5,96 5,96 7,85

81 Hoạt động dịch vụ liên quan đến khu nhà,công

trình và cảnh quan 3,44 2,61 8,01 1,64 3,82 0,19

82 Hoạt động hành chính, hỗ trợ văn phòng và các

hoạt động hỗ trợ kinh doanh khác 0,05 3,64 5,56 7,19 3,45 8,14

84 Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính trị -

xã hội, quản lý nhà nước, an ninh quốc phòng

và bảo đảm xã hội bắt buộc 0,23 4,45

85 Giáo dục và đào tạo 0,89 0,57 0,37 1,39 0,36 0,65

86 Hoạt động y tế 0,91 1,28 0,16 2,44 0,69 2,36

87 Hoạt động chăm sóc, điều dưỡng tập trung 0,86 0,86 0,12 0,12 0,72

88 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung 0,86 0,86 0,12 0,12 0,72

90 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí 1,22 1,22 3,03 2,96 1,60

91 Hoạt động của thư viện, lưu trữ, bảo tàng và

các hoạt động văn hoá khác 1,22 1,22 3,03 2,96 1,60

92 Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc 39,32 36,29 36,32 27,51

93 Hoạt động thể thao, vui chơi và giải trí 10,87 2,96 5,48 5,84 4,14

94 Hoạt động của các hiệp hội, tổ chức khác 0,31 2,58 2,58 1,01

95 Sửa chữa máy vi tính, đồ dùng cá nhân

và gia đình 1,46 1,37 2,12 3,23 3,36 4,61

96 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác 1,46 1,37 2,12 3,23 3,36 4,61

97 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong

các hộ gia đình

98 Hoạt động sản xuất sản phẩm vật chất

và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình

99 Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế

Trang 31

Tỷ lệ khấu hao tμi sản cố định trong giá trị tăng thêm phân theo ngμnh kinh tế cấp II vμ thμnh phần kinh tế

Đơn vị tính: %

Kinh tế nhμ nước Kinh tế ngoμi nhμ nước

Doanh nghiệp

Nhà nước

Tập thể

thể

Doanh nghiệp

Kinh tế

có vốn

đầu tư nước ngoμi

1 Nông nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan 12,03 10,48 8,92 4,53 10,09 10,09

2 Lâm nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan 10,08 7,25 3,92 1,64 7,12 7,12

3 Khai thác, nuôi trồng thuỷ sản 17,00 23,79 13,54 5,72 14,79 11,26

5 Khai thác than cứng và than non 18,39 7,92 1,81 17,49 18,39

6 Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên 2,88 3,23

7 Khai thác quặng kim loại 20,70 19,11 2,81 10,61 10,61

14 Sản xuất trang phục 8,13 10,00 3,08 9,44 11,53

15 Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan 5,88 1,86 4,12 4,13 16,46

16 Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre,

nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản

phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện 10,93 2,81 3,42 6,33 10,33

17 Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy 35,05 21,25 6,75 15,78 13,39

18 In, sao chép bản ghi các loại 25,49 26,40 3,98 18,19 22,95

19 Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế 3,79 4,39 3,93 3,33 9,99

20 Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất 12,58 3,91 5,72 13,83 15,10

21 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu 8,85 2,08 2,08 12,04 17,62

22 Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic 16,48 9,52 5,69 12,75 23,01

23 Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác 28,43 9,33 4,83 17,13 20,33

24 Sản xuất kim loại 18,48 9,48 6,02 15,27 24,40

25 Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn

(trừ máy móc, thiết bị) 18,48 9,48 6,02 15,27 24,40

Trang 32

(Tiếp theo) Tỷ lệ khấu hao tμi sản cố định trong giá trị tăng thêm

phân theo ngμnh kinh tế cấp II vμ thμnh phần kinh tế

Đơn vị tính: %

Kinh tế nhμ nước Kinh tế ngoμi nhμ nước

Doanh nghiệp

Nhà nước

Tập thể

thể

Doanh nghiệp

Kinh tế

có vốn

đầu tư nước ngoμi

26 Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản

phẩm quang học 7,43 7,64 7,64 15,41 16,79

27 Sản xuất thiết bị điện 8,93 1,38 4,42 15,28 18,52

28 Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được

phân vào đâu 10,63 15,98 7,20 8,81 29,05

29 Sản xuất xe có động cơ 10,06 15,82 2,83 3,93 23,65

30 Sản xuất phương tiện vận tải khác 11,09 6,25 4,37 7,58 24,22

31 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế 6,42 5,74 3,59 11,00 10,04

32 Công nghiệp chế biến, chế tạo khác 34,47 4,80 1,81 9,45 17,25

33 Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc

và thiết bị 6,75 7,44 5,22 9,96 14,25

35 Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng,

hơi nước và điều hoà không khí 28,60 43,55 19,27 11,42 24,59 23,40

36 Khai thác, xử lý và cung cấp nước 39,48 9,52 4,91 3,07 27,08 27,08

42 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng 14,34 25,17 3,83 10,87 10,90 5,19

43 Hoạt động xây dựng chuyên dụng 13,83 11,53 7,34 7,32 4,83

45 Bán, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có

Trang 33

(Tiếp theo) Tỷ lệ khấu hao tμi sản cố định trong giá trị tăng thêm

phân theo ngμnh kinh tế cấp II vμ thμnh phần kinh tế

Đơn vị tính: %

Kinh tế nhμ nước Kinh tế ngoμi nhμ nước

Doanh nghiệp

Nhà nước

Tập thể

thể

Doanh nghiệp

Kinh tế

có vốn

đầu tư nước ngoμi

59 Hoạt động điện ảnh, sản xuất chương trình

truyền hình, ghi âm và xuất bản âm nhạc 39,28 22,80 8,30 2,53 8,37 24,21

60 Hoạt động phát thanh, truyền hình 20,62 17,72 12,45 12,45

61 Viễn thông 28,55 28,55 2,28 3,50 6,81 2,40

62 Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt

động khác liên quan đến máy vi tính 8,51 3,16 8,83 17,15 8,81 6,21

63 Hoạt động dịch vụ thông tin 8,51 3,16 8,83 17,15 8,81 6,21

64 Hoạt động dịch vụ tài chính (trừ bảo hiểm và

bảo hiểm xã hội) 2,37 3,25 6,47 2,53 4,74

65 Bảo hiểm, tái bảo hiểm và bảo hiểm xã hội

(trừ bảo đảm xã hội bắt buộc) 3,90 6,44 1,72 12,49

66 Hoạt động tài chính khác 1,44 1,44 2,55 1,61 1,44 10,26

68 Hoạt động kinh doanh bất động sản 12,27 16,08 21,48 14,81 8,53 10,25

69 Hoạt động pháp luật, kế toán và kiểm toán 1,88 35,44 4,97 4,97 4,33

70 Hoạt động của trụ sở văn phòng; hoạt động tư

vấn quản lý 9,73 9,73 4,78 4,78 3,26

71 Hoạt động kiến trúc; kiểm tra và phân tích kỹ thuật 5,56 11,92 4,55 4,55 9,19

72 Nghiên cứu khoa học và phát triển 28,48 28,48 9,75 9,75 22,10

73 Quảng cáo và nghiên cứu thị trường 25,51 0,01 6,99 3,09 3,76

74 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công

nghệ khác 23,74 17,35 8,00 24,09 6,33

75 Hoạt động thú y 4,82 4,82 2,92 2,92 4,85

77 Cho thuê máy móc, thiết bị (không kèm người

điều khiển); cho thuê đồ dùng cá nhân và gia

đình; cho thuê tài sản vô hình phi tài chính 3,35 11,96 12,61 17,20 33,13

Trang 34

(Tiếp theo) Tỷ lệ khấu hao tμi sản cố định trong giá trị tăng thêm

phân theo ngμnh kinh tế cấp II vμ thμnh phần kinh tế

Đơn vị tính: %

Kinh tế nhμ nước Kinh tế ngoμi nhμ nước

Doanh nghiệp

Nhà nước

Tập thể

thể

Doanh nghiệp

Kinh tế

có vốn

đầu tư nước ngoμi

78 Hoạt động dịch vụ lao động và việc làm 6,05 21,73 14,00 7,02 6,93 5,32

79 Hoạt động của các đại lý du lịch, kinh doanh

tua du lịch và các dịch vụ hỗ trợ, liên quan đến

quảng bá và tổ chức du lịch 6,05 21,73 14,00 6,93 5,32

80 Hoạt động điều tra bảo đảm an toàn 11,13 11,13 0,69 0,69 2,73

81 Hoạt động dịch vụ liên quan đến khu nhà,công

trình và cảnh quan 11,81 20,88 0,38 3,82 6,70 0,00

82 Hoạt động hành chính, hỗ trợ văn phòng và các

hoạt động hỗ trợ kinh doanh khác 4,61 11,90 4,41 7,36 4,95 13,85

84 Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính

trị - xã hội, quản lý nhà nước, an ninh quốc

phòng và bảo đảm xã hội bắt buộc 20,92 13,97

85 Giáo dục và đào tạo 11,99 18,48 10,02 6,30 10,05 7,63

86 Hoạt động y tế 23,47 14,83 18,13 12,33 16,85 11,69

87 Hoạt động chăm sóc, điều dưỡng tập trung 28,25 28,25 18,46 18,46 26,37

88 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung 28,25 28,25 18,46 18,46 26,37

90 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí 28,70 28,70 5,29 15,08 25,70

91 Hoạt động của thư viện, lưu trữ, bảo tàng và

các hoạt động văn hoá khác

28,70 28,70 5,29 15,08 25,70

92 Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc 0,59 0,60 0,60 17,92

93 Hoạt động thể thao, vui chơi và giải trí 25,02 20,80 13,54 17,53 14,06

94 Hoạt động của các hiệp hội, tổ chức khác 17,74 5,68 5,68 14,06

95 Sửa chữa máy vi tính, đồ dùng cá nhân

và gia đình

9,35 20,71 9,06 4,06 8,14 8,36

96 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác 9,35 20,71 9,06 4,06 8,14 8,36

97 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong

các hộ gia đình

98 Hoạt động sản xuất sản phẩm vật chất

và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình

99 Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế 14,72

Trang 35

Tỷ lệ giá trị thặng dư trong giá trị tăng thêm phân theo ngμnh kinh tế cấp II vμ thμnh phần kinh tế

Đơn vị tính: %

Kinh tế nhμ nước Kinh tế ngoμi nhμ nước

Doanh nghiệp

Nhà nước

Tập thể

thể

Doanh nghiệp

Kinh tế

có vốn

đầu tư

nước ngoμi

1 Nông nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan 10,95 2,22 15,52 1,90 14,37 14,37

2 Lâm nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan 11,49 11,58 1,72 0,69 14,71 14,71

3 Khai thác, nuôi trồng thuỷ sản 14,19 6,19 25,93 4,48 24,00 27,16

5 Khai thác than cứng và than non 10,45 6,28 0,01 9,95 10,45

6 Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên 52,78 92,09

7 Khai thác quặng kim loại 33,25 10,32 0,90 25,11 25,11

14 Sản xuất trang phục 11,92 19,47 0,72 20,57 20,89

15 Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan 12,78 8,57 1,90 18,39 17,44

16 Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre,

nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản

phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện 15,57 9,77 1,02 29,48 34,74

17 Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy 15,51 20,44 1,15 27,09 37,25

18 In, sao chép bản ghi các loại 20,62 25,07 1,76 24,31 31,44

19 Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế 24,19 34,51 0,74 23,08 45,37

20 Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất 32,87 69,28 7,03 43,71 28,65

21 Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu 29,52 1,06 1,06 46,38 41,36

22 Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic 27,12 24,54 4,14 45,98 37,25

23 Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác 16,82 11,19 1,60 32,67 38,44

24 Sản xuất kim loại 33,87 40,76 1,97 45,14 28,44

25 Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn

(trừ máy móc, thiết bị) 33,87 40,76 1,97 45,14 28,44

Trang 36

(Tiếp theo) Tỷ lệ giá trị thặng dư trong giá trị tăng thêm

phân theo ngμnh kinh tế cấp II vμ thμnh phần kinh tế

Đơn vị tính: %

Kinh tế nhμ nước Kinh tế ngoμi nhμ nước

Doanh nghiệp

Nhà nước

Tập thể

thể

Doanh nghiệp

Kinh tế

có vốn

đầu tư

nước ngoμi

26 Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính

và sản phẩm quang học 34,43 3,77 3,77 39,53 43,86

27 Sản xuất thiết bị điện 33,60 24,77 1,68 31,20 37,85

28 Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được

phân vào đâu 27,47 16,32 1,71 37,90 19,57

29 Sản xuất xe có động cơ 31,91 46,97 0,00 29,50 39,48

30 Sản xuất phương tiện vận tải khác 42,03 21,76 0,62 43,32 24,80

31 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế 23,72 13,79 2,32 27,38 33,70

32 Công nghiệp chế biến, chế tạo khác 14,76 9,23 3,40 29,31 14,13

33 Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc

và thiết bị 25,21 17,35 1,70 42,07 42,25

35 Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng,

hơi nước và điều hoà không khí 22,44 0,56 14,45 3,94 25,32 31,03

36 Khai thác, xử lý và cung cấp nước 18,61 23,48 45,21 0,00 31,64 31,64

42 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng 13,30 0,80 15,26 0,00 20,98 58,68

43 Hoạt động xây dựng chuyên dụng 23,52 16,42 0,00 25,87 49,79

45 Bán, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có

Trang 37

(Tiếp theo) Tỷ lệ giá trị thặng dư trong giá trị tăng thêm

phân theo ngμnh kinh tế cấp II vμ thμnh phần kinh tế

Đơn vị tính: %

Kinh tế nhμ nước Kinh tế ngoμi nhμ nước

Doanh nghiệp

Nhà nước

Tập thể

thể

Doanh nghiệp

Kinh tế

có vốn

đầu tư

nước ngoμi

59 Hoạt động điện ảnh, sản xuất chương trình

truyền hình, ghi âm và xuất bản âm nhạc 5,96 1,99 23,56 0,46 23,87 18,80

60 Hoạt động phát thanh, truyền hình 31,51 26,15 32,56 0,00 32,56 0,00

61 Viễn thông 32,05 32,05 46,53 0,53 42,29 28,82

62 Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt

động khác liên quan đến máy vi tính; 26,10 24,67 21,18 0,00 21,22 22,05

63 Hoạt động dịch vụ thông tin 26,10 24,67 21,18 0,00 21,22 22,05

64 Hoạt động dịch vụ tài chính (trừ bảo hiểm và

bảo hiểm xã hội) 83,92 61,53 0,00 75,96 72,04

65 Bảo hiểm, tái bảo hiểm và bảo hiểm xã hội

(trừ bảo đảm xã hội bắt buộc) 38,56 24,26 60,15 16,13

66 Hoạt động tài chính khác 91,84 91,84 62,04 85,20 91,84 82,90

68 Hoạt động kinh doanh bất động sản 59,31 0,31 11,18 0,00 74,66 73,92

69 Hoạt động pháp luật, kế toán và kiểm toán 23,52 8,48 8,48 24,02

70 Hoạt động của trụ sở văn phòng; hoạt động

tư vấn quản lý 1,39 1,39 19,37 19,37 33,58

71 Hoạt động kiến trúc; kiểm tra và phân tích kỹ thuật 14,87 4,62 13,68 13,68 16,10

72 Nghiên cứu khoa học và phát triển 4,59 4,59 7,49 7,49 6,52

73 Quảng cáo và nghiên cứu thị trường 13,24 0,92 0,26 40,26 23,65

74 Hoạt động chuyên môn, khoa học

và công nghệ khác 1,39 12,37 0,31 18,58 9,24

75 Hoạt động thú y 44,71 44,71 0,00 0,00 45,50

77 Cho thuê máy móc, thiết bị (không kèm người

điều khiển); cho thuê đồ dùng cá nhân và gia

đình; cho thuê tài sản vô hình phi tài chính 30,84 8,62 3,14 28,22 45,33

Trang 38

(Tiếp theo) Tỷ lệ giá trị thặng dư trong giá trị tăng thêm

phân theo ngμnh kinh tế cấp II vμ thμnh phần kinh tế

Đơn vị tính: %

Kinh tế nhμ nước Kinh tế ngoμi nhμ nước

Doanh nghiệp

Nhà nước

Tập thể

thể

Doanh nghiệp

Kinh tế

có vốn

đầu tư

nước ngoμi

78 Hoạt động dịch vụ lao động và việc làm 41,55 13,35 22,68 15,34 30,47 39,95

79 Hoạt động của các đại lý du lịch, kinh doanh tua

du lịch và các dịch vụ hỗ trợ, liên quan đến

quảng bá và tổ chức du lịch 41,55 13,35 22,68 16,20 30,47 39,95

80 Hoạt động điều tra bảo đảm an toàn 0,00 0,00 0,00 8,88 8,88 20,23

81 Hoạt động dịch vụ liên quan đến khu nhà,

công trình và cảnh quan 11,84 2,47 2,73 0,00 24,37 38,06

82 Hoạt động hành chính, hỗ trợ văn phòng và các

hoạt động hỗ trợ kinh doanh khác 67,25 9,75 45,11 1,23 38,44 43,52

84 Hoạt động của Đảng Cộng sản, tổ chức chính

trị - xã hội, quản lý nhà nước, an ninh quốc

phòng và bảo đảm xã hội bắt buộc 0,00 0,35 0,00 0,00 0,15 0,00

85 Giáo dục và đào tạo 33,14 0,86 25,15 2,88 25,33 31,37

86 Hoạt động y tế 24,37 5,67 51,91 2,53 26,02 7,81

87 Hoạt động chăm sóc, điều dưỡng tập trung 0,86 0,86 0,68 0,68 0,82

88 Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung 0,86 0,86 0,68 0,68 0,82

90 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí 0,58 0,58 0,19 23,57 5,44

91 Hoạt động của thư viện, lưu trữ, bảo tàng và

các hoạt động văn hoá khác 0,58 0,58 0,19 23,57 5,44

92 Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc 42,84 54,70 54,74 16,25

93 Hoạt động thể thao, vui chơi và giải trí 22,67 7,62 1,05 32,03 31,08

94 Hoạt động của các hiệp hội, tổ chức khác 100,00 0,52 0,41 0,00 0,41 0,49

95 Sửa chữa máy vi tính, đồ dùng cá nhân

và gia đình 23,66 45,76 15,63 0,69 48,37 40,67

96 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác 23,66 45,76 15,63 0,69 48,37 40,67

97 Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong

các hộ gia đình

98 Hoạt động sản xuất sản phẩm vật chất

và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình

99 Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế 0,0

Trang 39

PhÇn II

Nh÷ng hÖ sè c¬ b¶n cña hÖ thèng tμi kho¶n quèc gia n¨m 2007

cña c¸c vïng kinh tÕ

Ngày đăng: 04/02/2020, 08:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w