Sau khi học bài này, sinh viên có thể hiểu: Khái niệm về đo lường trong NCKH, phân loại các biến, phân biệt sự tương tự và khác biệt giữa 4 kiểu thang đo, hiểu được các dạng thang đo, biết cách thiết lập thang đo lường và thu thập các thang đo trong điều tra thống kê.
Trang 1Bài 5: Đo l ườ ng và thang đo
Môn h c: Ph ọ ươ ng pháp
nghiên c u ứ
Trang 2M c tiêu c a bài ụ ủ
Sau khi h c bài này, sinh viên có th hi u: ọ ể ể
Khái ni m v đo lệ ề ường trong NCKH
Phân lo i các bi nạ ế
Phân bi t s tệ ự ương t và khác bi t gi a 4 ki u ự ệ ữ ể
thang đo
Hi u để ược các d ng thang đoạ
Bi t cách thi t l p thang đo lế ế ậ ường và thu th p các ậthang đo trong đi u tra th ng kê.ề ố
Trang 41. Đo l ườ ng
Chúng ta có th đo l ể ườ ng cái gì?
Đ i t ố ượ ng nghiên c u (objects) và c g ng hi u ứ ố ắ ể các tính ch t (properties) c a chúng b ng cách ấ ủ ằ quan sát các bi n s (variables) đ i di n cho các ế ố ạ ệ tính ch t này. ấ
Trang 51. Đo l ườ ng
Đ i t ố ượ ng (objects) nghiên c u là m t khái ni m ứ ộ ệ
r ng, ám ch t i ch th mà chúng ta đang ti n hành ộ ỉ ớ ủ ể ế nghiên c u. ứ
Đ i t ố ượ ng nghiên c u có th là cá nhân, h gia đình, ứ ể ộ nhóm ng ườ i, các ch th kinh t , khu v c kinh t , ủ ể ế ự ế
v.v.
Trang 61. Đo l ườ ng
Không đo l ườ ng đ ượ c các đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
cũng nh các tính ch t (ho c khái ni m) ư ấ ặ ệ
Ch đo l ỉ ườ ng đ ượ c các ch s /ch tiêu đ i di n ỉ ố ỉ ạ ệ
(indicants; indicators) cho đ i t ố ượ ng ho c tính ch t ặ ấ
Các ch s /ch tiêu có th đo l ỉ ố ỉ ể ườ ng đ ượ c này chính
là các bi n (variables) ế
Trang 71. Đo l ườ ng
Tính ch t (properties) là các đ c tính c a đ i t ấ ặ ủ ố ượ ng, ví
d : ụ
Các tính ch t th c th (physical properties): chi u cao, ấ ự ể ềcân n ng, tu i tác, v.v. ặ ổ
Các tính ch t tâm lý (psychological properties): thái đ , ấ ộ
s thông minh, tình c m, v.v. ự ả
Các tính ch t kinh t (economic properties): thu nh p, ấ ế ậ
Trang 8Số nhân khẩu của hộ; Số người phụ thuộc; Tỷ lệ người phụ thuộc so với lao động chính; Tình trạng dân tộc của hộ; Tình trạng tôn giáo của hộ…
trong năm; Thu nhập bình quân đầu người; Giá trị tài sản sinh hoạt; Giá trị phương tiện sản xuất; Diện tích đất sản xuất; Giá trị vốn vay trong năm
Trang 10Nguyễn A nam Long An Kinh tế học Khá Rất ghét 7,2
Lê Thành B nam Tiền Giang Tài chính doanh nghiệp Giỏi Ghét 9,1 Trần Văn C nam Bến Tre Tài chính Nhà nước Trung bình Bình thường 5,5 Trần Thanh D nam Đồng Nai Kế toán – Kiểm toán Khá Bình thường 7,8
Nguyễn Hữu E nam Bình Phước Kinh tế Bất động sản Trung bình Thích 5,9
Lê Mai F nữ Quảng Ngãi Thương mại Dưới trung bình Rất thích 4,3 Trần Thị V nữ Bình Định Ngại thương Khá Bình thường 6,8 Mai Thanh V nữ TP.Hồ Chí Minh Kế hoạch đầu tư Khá Ghét 6,9
Lý Liên K nữ Bình Dương Kinh tế học Xuất sắc Thích 9,5
Trang 11Nam Trung Bộ = 4
Chuyên ngành: Kinh tế học = 1; Tài chính doanh nghiệp = 2;
Tài chính Nhà nước = 3; Kế toán – Kiểm toán = 4;
Kinh tế Bất động sản = 5; Thương mại = 6; Ngoại thương
= 7; Kế hoạch đầu tư = 8
Trang 14Thu nhập thực
Trang 16Thu nhập thực
Trang 17 Không th x p th t theo ki u s h cể ế ứ ự ể ố ọ
Còn g i là bi n phân lo i (categorical variable)ọ ế ạ
Yêu c u mã hóa cho nh p và x lý d li uầ ậ ử ữ ệ
Trang 20 Kho ng cách ả . S chênh l ch gi a các con s đ ự ệ ữ ố ượ c x p theo ế
tr t t S khác bi t gi a b t k c p s li u nào đ u có th ậ ự ự ệ ữ ấ ỳ ặ ố ệ ề ể
l n h n, nh h n, ho c băng s chênh l ch gi a m t c p s ớ ơ ỏ ơ ặ ự ệ ữ ộ ặ ố
li u khác. ệ
Ngu n g c ồ ố . Nh ng dãy s có m t ngu n g c duy nh t là s ữ ố ộ ồ ố ấ ố không.
Trang 21 K t h p các đ c tính v phân lo i, tr t t th ế ợ ặ ề ạ ậ ự ứ
b c, kho ng cách và ngu n g c ta có 4 ki u ậ ả ồ ố ể
phân lo i v h th ng đo l ạ ề ệ ố ườ ng:
(1) nominal (danh nghĩa);
(2) ordinal (th b c); ứ ậ(3) interval (kho ng) và ả(4) ratio (t ỷ số).
Trang 22tr đ nh l ị ị ượ ng.
Trang 23 Đ ượ c dùng phân nhóm 1 b các đ c đi m c a đ i ộ ặ ể ủ ố
t ượ ng NC thành 1 b các nhóm t ộ ươ ng đ ươ ng.
Có giá tr cho vi c tìm hi u quan h c a đ i t ị ệ ể ệ ủ ố ượ ng
Trang 24(nominal scales)
Đ ượ ứ c ng d ng r ng rãi trong đi u tra và các ụ ộ ề
nghiên c u khi thang đo c a dân s (population) ứ ủ ố
đ ượ c chia thành các nhóm ph (subgroups) ụ
Đ ượ c phân nhóm ph bi n nh gi i tính; tình tr ng ổ ế ư ớ ạ hôn nhân; dân t c, v.v ộ
Trang 25 S “h n, kém” cũng có th đ ự ơ ể ượ c hi u nh “t t ể ư ố
h n”, “vui h n”, “quan tr ng h n”, “kém quan tr ng ơ ơ ọ ơ ọ
h n” ơ
Trang 263.2 Thang đo th b c ứ ậ
(ordinal scales)
Đ ượ ứ c ng d ng đ x p h ng (ranking) đ i t ụ ể ế ạ ố ượ ng
NC d a trên nhi u đ c tính khác nhau ho c xây ự ề ặ ặ
d ng 1 thang x p h ng d a trên các x p h ng ự ế ạ ự ế ạ
riêng l ẻ
Đ ượ c đo l ườ ng b ng trung v (median) ằ ị
Đ ượ c ki m đ nh phù h p nh t b ng các ki m đ nh ể ị ợ ấ ằ ể ị phi tham s (nonparametric tests) ố
Trang 273.3 Thang đo kho ả ng
(interval scales)
Thang đo kho ng có s c m nh nh các thang đo ả ứ ạ ư danh nghĩa và th b c, c ng thêm m t đ c tính: ứ ậ ộ ộ ặ phù h p v ợ ớ i khái ni m “t ệ ươ ng đ ng v kho ng ồ ề ả
cách” (equality of interval): ví d : kho ng chênh ụ ả
l ch gi a 1 và 2 t ệ ữ ươ ng đ ươ ng v i kho ng chênh ớ ả
l ch gi a 2 và 3. ệ ữ
Khi thang đo kho ng có phân ph i t ả ố ươ ng đ i cân ố
Trang 283.3 Thang đo kho ng ả
(interval scales)
Khi thang đo kho ng có phân ph i méo, s d ng ả ố ử ụ giá tr trung v (median) đ đo l ị ị ể ườ ng xu h ướ ng
trung tâm và giá tr kho ng cách phân v ị ả ị
(interquartile range) đ đo đ phân tán ể ộ
Trang 293.4 Thang đo t s ỷ ố
(ratio scales)
thang đo t s có t t c các đ c tính nh các lo i ỷ ố ấ ả ặ ư ạ
s li u trên, c ng v i đ c tính có ngu n g c tuy t ố ệ ộ ớ ặ ồ ố ệ
Trang 31Ví d 2. ụ
thang đo th b c, thang đo kho ng ứ ậ ả (ordinal interval scales)
Trang 325. Cân đ i / không cân đ i (Balanced or unbalanced)ố ố
6. Ch n l a b t bu c / không b t bu c (Forced or ọ ự ắ ộ ắ ộ
unforced choices)
7. S lố ượng đi m đo (Number of scale points)ể
Trang 344. Làm sao ch n thang đo phù ọ
h p? ợ
Cho đi m (Rating) ể : ng ườ i tham d cho đi m m t đ i t ự ể ộ ố ượ ng
mà không so sánh tr c ti p v i m t đ i t ự ế ớ ộ ố ượ ng khác.
X p h ng (Ranking) ế ạ : bu c ng ộ ườ i tham d so sánh và x p ự ế
h ng cho hai ho c nhi u h n đ i t ạ ặ ề ơ ố ượ ng.
Phân lo i (Categorization) ạ : yêu c u ng ầ ườ i tham d phân ự
nhóm chính h ho c các đ i t ọ ặ ố ượ ng.
S p x p th t (Sorting) ắ ế ứ ự : yêu c u ng ầ ườ i tham d s p x p ự ắ ế các v n đ theo tiêu chu n c a nhà nghiên c u đ a ra ấ ề ẩ ủ ứ ư
4.2 Kiểu trả lời (Response types )
Trang 354. Làm sao ch n thang đo phù ọ
h p? ợ
Quy t đ nh ch n các ế ị ọ thang đo tùy theo đ c ặ tính c a d li u nh : danh nghĩa, th b c, ủ ữ ệ ư ứ ậ
kho ng, t s ả ỷ ố
Trang 36 D ng đa h ạ ướ ng ( multidimensional scale): đo
l ườ ng, mô t ng ả ườ i tham d hay đ i t ự ố ượ ng v i ớ
nhi u thu c tính ề ộ
4.4 Số chiều, thuộc tính cần đo lường (Dimensions)
Trang 374. Làm sao ch n thang đo phù ọ
h p? ợ
D ng cho đi m cân x ng ( ạ ể ứ balanced rating
scale):
Có s lo i cân x ng trên và dố ạ ứ ưới đi m gi a.ể ữ
Cho đi m nên cân x ng. Có s lể ứ ố ượng cân đ i gi a ố ữcác ch n l a tr l i t t và x u.ọ ự ả ờ ố ấ
4.5 Cân xứng hay bất cân xứng (Balanced or Unbalanced)
Trang 38 S d ng thang đi m b t cân x ng khi nhà nghiên ử ụ ể ấ ứ
c u bi t trứ ế ước là đi m s l ch v m t hể ẽ ệ ề ộ ướng nào
đó.
4.5 Cân xứng hay bất cân xứng (Balanced or Unbalanced)
Trang 394. Làm sao ch n thang đo phù ọ
h p? ợ
Thang cho đi m không b t bu c ( ể ắ ộ unforced
choice rating scale):
Cho phép ngườ ả ờ ơ ộ ểi tr l i c h i đ bày t “không ý ỏ
ki n” khi h không th l a ch n m t trong các m c ế ọ ể ự ọ ộ ụ
tr l i. ả ờ
4.6 Lựa chọn bắt buộc hay không bắt buộc
(Forced or Unforced Choices)
Trang 404.6 Lựa chọn bắt buộc hay không bắt buộc
(Forced or Unforced Choices)
Trang 414. Làm sao ch n thang đo phù ọ
h p? ợ
S đi m lý t ố ể ưở ng c a thang đo là bao nhiêu? ủ
Nên phù h p v i m c tiêu c a câu h i. ợ ớ ụ ủ ỏ
Nên phù h p v i m c đ ph c t p c a đ i tợ ớ ứ ộ ứ ạ ủ ố ượng, thái đ , khái ni m.ộ ệ
Thang đo nên l : 3, 5 đi m hay nhi u h n.ẻ ể ề ơ
4.7 Số điểm của thang đo (Number of Scale Points)
Trang 425. Cách thi t l p thang đo ế ậ thái đ ộ
5.1 Thang đo thái đ đ n gi n ộ ơ ả (Simple
attitude scales)
Thang đo thái đ đ n gi n (ộ ơ ả simple category scale
dichotomous scale) có hai l a ch n đ n gi n (vd , ự ọ ơ ả ụcó/không; đ ng ý/không đ ng ý; quan tr ng/không ồ ồ ọquan tr ng). ọ
Thang đo nhi u l a ch n, m t tr l i (ề ự ọ ộ ả ờ multiple
choice, singleresponse scale): nhi u m c l a ề ụ ự
ch n; ch có m t tr l i. ọ ỉ ộ ả ờ
Trang 435. Cách thi t l p thang đo ế ậ thái đ ộ
phép ngườ ả ời tr l i ch n nhi u l a ch n.ọ ề ự ọ
D thi t l p, có tính chuyên bi t cao, cung c p thông ễ ế ậ ệ ấtin h u ích và phù h p n u có k năng thi t l p. ữ ợ ế ỹ ế ậ
Trang 445. Cách thi t l p thang đo ế ậ thái đ ộ
Trang 45
5. Cách thi t l p thang đo ế ậ thái đ ộ
Các nhà xây dựng độc lập Các bản vẽ của kiến trúc sư Kiến trúc sư
Họa đồ viên
Trang 46
5. Cách thi t l p thang đo ế ậ thái đ ộ
Người tham d đự ược h i đ tr l i đ ng ý hay không ỏ ể ả ờ ồ
v i t ng câu phát bi u. M i tr l i đớ ừ ể ỗ ả ờ ược cho 1 đi m ể
s ph n nh m c đ a thích, và các đi m s có th ố ả ả ứ ộ ư ể ố ể
t ng h p đổ ợ ược đ đo lể ường thái đ chung c a ngộ ủ ười
Trang 475. Cách thi t l p thang đo ế ậ thái đ ộ
Trang 485. Cách thi t l p thang đo ế ậ thái đ ộ
Người tham d đ c t ng phát bi u và cho đi mự ọ ừ ể ể ,
s d ng thang đo 5 đi m. Giá tr (1) có nghĩa thái ử ụ ể ị
đ r t không a thích. Giá tr (5) có nghĩa r t a ộ ấ ư ị ấ ưthích.
Trang 495. Cách thi t l p thang đo ế ậ thái đ ộ
và th p nh t) ấ ấ Hai nhóm cao th p nh t đ ấ ấ ượ c đánh giá theo t ng câu ừ
Trang 505. Cách thi t l p thang đo ế ậ thái đ ộ
Ch n 20 25 m c có giá tr ọ ụ ị t cao nh t đ g p vào ấ ể ộ
đi m cu i cùng. ể ố
Trang 515. Cách thi t l p thang đo ế ậ thái đ ộ
Trang 52
5. Cách thi t l p thang đo ế ậ thái đ ộ
Trang 535. Cách thi t l p thang đo ế ậ thái đ ộ
5.3 Thang đo tr c bi t SD (Semantic ắ ệ
Differential Scale)
D a trên gi đ nh là m t đ i t ự ả ị ộ ố ượ ng có th có ể
nhi u chi u đ đo l ề ề ể ườ ng ý nghĩa.
Các ý nghĩa đ ượ c đ nh v trong m t không gian ị ị ộ
đa chi u, g i là “không gian ý nghĩa” (semantic ề ọ space).
Trang 545. Cách thi t l p thang đo ế ậ thái đ ộ
Trang 555. Cách thi t l p thang đo ế ậ thái đ ộ
lường c a ngủ ười đánh giá, cho đi m. ể
Là m t k thu t chu n hóa, d l p l i và không b ộ ỹ ậ ẩ ễ ắ ạ ị
Trang 565. Cách thi t l p thang đo ế ậ thái đ ộ
5.3 Thang đo tr c bi t SD (Semantic ắ ệ
Differential Scale)
Xây d ng thang đo SD: ự
Ch n khái ni m: danh t , nhóm danh t , ho c ọ ệ ừ ừ ặ
các phác h a hình nh. Các khái ni m đọ ả ệ ược
ch n sau khi xem xét, đánh giá và b ng kh ọ ằ ảnăng ph n nh b n ch t c a câu h i đi u tra.ả ả ả ấ ủ ỏ ề
Ch n các c p t ho c c m t đ i c c phù h p ọ ặ ừ ặ ụ ừ ố ự ợ
theo nhu c u. ầ
Trang 575. Cách thi t l p thang đo ế ậ thái đ ộ
Trang 585. Cách thi t l p thang đo ế ậ thái đ ộ
Trang 59
5. Cách thi t l p thang đo ế ậ thái đ ộ
s ố (Numerical/Multiple Rating List Scales)
Thang đo có các kho ng cách tả ương đương chia
theo 5 ho c 7 ho c 10 đi m. ặ ặ ể
Người tham gia cho đi m (vi t k bên m c ch n). ể ế ế ụ ọ
Thang đo có th cung c p c k t qu đo lể ấ ả ế ả ường
Trang 605. Cách thi t l p thang đo ế ậ thái đ ộ
Trang 615. Cách thi t l p thang đo ế ậ thái đ ộ
Các đội hợp tác của nhân viên: ………
Kiến thức về nhiệm vụ của nhân viên: ………
Hiệu quả lập kế hoạch của nhân viên: …………
Trang 625. Cách thi t l p thang đo ế ậ thái đ ộ
Vui lòng chỉ ra các dịch vụ sau đây quan trọng như thế nào
QUAN TRỌNG KHÔNG QUAN TRỌNG Sửa nhanh và tin cậy 7 6 5 4 3 2 1
Dịch vụ tận nơi 7 6 5 4 3 2 1 Nhà sản xuất bảo trì 7 6 5 4 3 2 1
Kỹ thuật viên có kiến thức 7 6 5 4 3 2 1 Nhắc nhở việc lên đời 7 6 5 4 3 2 1
H đồng dịch vụ sau t/g bảo hành 7 6 5 4 3 2 1
Trang 63
5. Cách thi t l p thang đo ế ậ thái đ ộ
5.6 Thang đo Stapel (Stapel Scales)
Thang đo Stapel scale dùng thay th cho thang đo ế
SD, nh t là khi khi khó tìm các tính t đ i l p. ấ ừ ố ậ
Ch n 1 s dọ ố ương cho đ c đi m mô t m t tr ng ặ ể ả ộ ạ
thái. S mô t càng chính xác thì đi m s càng l n. ự ả ể ố ớ
Tương t , s mô t càng kém chính xác, đi m s ự ự ả ể ố
âm càng l n. Ph m vi cho đi m t +5 đ n 5, ngớ ạ ể ừ ế ười cho đi m ch n 1 con s tùy theo đánh giá s ô t ể ọ ố ự ả
Trang 645. Cách thi t l p thang đo ế ậ thái đ ộ
Thang đo Stapel
Stapel Scale
Dữ liệu: ordinal hoặc
interval
(Tên Công ty)
+5 +5 +5
+4 +4 +4
+3 +3 +3
+2 +2 +2
+1 +1 +1
Dẫn đầu về công nghê Sản phẩm thú vị Danh tiếng thế giới -1 -1 -1
-2 -2 -2
-3 -3 -3
-4 -4 -4
Trang 656. Cách thi t l p thang đo ế ậ thái đ ộ
6. Thang đo x p h ng ế ạ
Người tham d so sánh tr c ti p 2 đ i tự ự ế ố ượng hay
nhi u h n và l a ch n m t trong chúng (t t nh t; ề ơ ự ọ ộ ố ấ
a thích nh t).
Khi ch có hai l a ch n thì d th c hi n. Khi có ỉ ự ọ ễ ự ệ
nhi u h n hai l a ch n: khó th c hi n. ề ơ ự ọ ự ệ
D ng thang đo có đạ ược: ordinal
Trang 666. Cách thi t l p thang đo ế ậ thái đ ộ
Scales)
Ng ườ i tham d có th bày t thái đ rõ ràng b ng cách ự ể ỏ ộ ằ
ch n l a gi a hai đ i t ọ ự ữ ố ượ ng.
6.2 Thang đo x p h ng b t bu c (ForcedRanking ế ạ ắ ộ
Scales)
Danh sách thang đo x p h ng b t bu c b t bu c ng ế ạ ắ ộ ắ ộ ườ i
đánh giá ph i x p h ng các đ i t ả ế ạ ố ượ ng m t cách t ộ ươ ng đ i ố
so l n nhau. ẫ
Ph ươ ng pháp này nhanh, d và t o ra đ ng l c cho ng ễ ạ ộ ự ườ i
đánh giá. Nên không quá nhi u đ i t ề ố ượ ng (5 là v a) ừ
Trang 676. Cách thi t l p thang đo ế ậ thái đ ộ
Trang 686. Cách thi t l p thang đo ế ậ thái đ ộ
6.3 Thang đo so sánh (Comparative Scale)
S d ng m t đ i tử ụ ộ ố ượng làm chu n đ g i ý cho ẩ ể ợ
người tham d đánh giá các đ i tự ố ượng tương t ự
Trang 696. Cách thi t l p thang đo ế ậ thái đ ộ
1 2 3 4 5