Mời các bạn cùng tìm hiểu biến giả; biến định tính; mô tả biến định tính trong hồi quy; thiết lập giá trị biến; vấn đề khi phân tích hồi quy với biến định tính;... được trình bày cụ thể trong Bài giảng Kinh tế lượng: Chương 5.
Trang 1KINH TẾ LƯỢNG Chương 5: HQTT với biến giả & giả tuyến tớnh
TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ KỸ THUẬT SÀI GềN
Khoa Kinh tế & Quản trị Kinh doanh
Giảng viờn: PGS TS NGUYỄN THỐNG
E-mail: nguyenthong@hcmut.edu.vn or nthong56@yahoo.fr
Web: http://www4.hcmut.edu.vn/~nguyenthong/
Tộl (08) 38 640 979 - 098 99 66 719
KINH TẾ LƯỢNG Chương 5: HQTT với biến giả & giả tuyến tớnh
NỘI DUNG MễN HỌC
Chương 1: Thống kờ mụ tả & Phõn phối xỏc
suất cơ bản (ụn).
Chương 2: Kiểm định giả thiết thống kờ.
Chương 3: Hồi quy tuyến tớnh (HQTT) đơn.
Chương 4: Hồi quy tuyến tớnh bội.
Chương 5: Hồi quy tuyến tớnh với biến giả & giả
tuyến tớnh.
Chương 6: Đỏnh giỏ chất lượng hồi quy.
Chương 7: Phõn tớch chuỗi thời gian.
Chương 8: Giới thiệu phần mềm SPSS ỏp dụng
cho HQTT & Chuỗi thời gian
KINH TẾ LƯỢNG Chương 5: HQTT với biến giả & giả tuyến tớnh
PGS TS Nguyễn Thống
3
HỒ ỒI QUY I QUY TUYẾ ẾN N TÍ TÍNH B NH BỘ ỘI I VỚI BIẾN GIẢ &
HỒI QUY GIẢ TUYẾN TÍNH
KINH TẾ LƯỢNG Chương 5: HQTT với biến giả & giả tuyến tớnh
PGS TS Nguyễn Thống
4
BIẾ ẾN N GIẢ
((BI BIẾ ẾN N CHỈ BÁ CHỈ BÁO, O,
DUMMY)
KINH TẾ LƯỢNG Chương 5: HQTT với biến giả & giả tuyến tớnh
PGS TS Nguyễn Thống
BIEÁN CHặ BAÙO Biến chỉ báo được sử dụng trong trường hợp
biến giải thích có dạng là các biến cục bộ
tác dụng lên biến nghiên cứu.
Ví dụ 3: Kết quả kinh doanh 10 năm cuối
của Công ty Z như sau với:
Dso : doanh thu ; Pub : chi phí quảng cáo ;
Promo : tỷ lệ giãm giá ; Xhoi : yếu tố xã
hội
5
KINH TẾ LƯỢNG Chương 5: HQTT với biến giả & giả tuyến tớnh
PGS TS Nguyễn Thống
Naờm
Dso (100tr.) Pub (tr.)
Promo
Xhoi (%)
1996 49 41 10 0
1997 40 32 15 0
1998 41 38 10 0
1999 46 40 10 0
6
Trang 2PGS TS Nguyễn Thống
Dso
0
10
20
30
40
50
60
70
1994 1996 1998 2000 2002 2004 2006
7
Khả năng yếu tố xã hội
năm 2003 ?
PGS TS Nguyễn Thống
Pub
0 10 20 30 40 50 60
1994 1996 1998 2000 2002 2004 2006
8
KINH TẾ LƯỢNG Chương 5: HQTT với biến giả & giả tuyến tính
PGS TS Nguyễn Thống
Promo
0
4
8
10
14
1994 1996 1998 2000 2002 2004 2006
9
KINH TẾ LƯỢNG Chương 5: HQTT với biến giả & giả tuyến tính
PGS TS Nguyễn Thống
Xét trường hợp bỏ qua yếu tố xã hội.
Kết quả hồi quy tuyến tính bội
“KHÔNG” kể biến yếu tố “Xã hội”.
(Xem E / KinhTeLuong / Hoi quy boi – Bien gia.xls)
10
KINH TẾ LƯỢNG Chương 5: HQTT với biến giả & giả tuyến tính
PGS TS Nguyễn Thống
Coefficie
nts
Standard Error t Stat P-value
11
Các hệ số của mô hình
đều “KHÔNG” có nghĩa
KINH TẾ LƯỢNG Chương 5: HQTT với biến giả & giả tuyến tính
PGS TS Nguyễn Thống
Xét trường hợp có yếu tố xã hội.
Kết quả hồi quy tuyến tính bội
“CÓ” kể biến yếu tố “Xã hội”.
(Xem E / KinhTeLuong / Hoi quy boi – Bien gia.xls)
12
Trang 3KINH TẾ LƯỢNG Chương 5: HQTT với biến giả & giả tuyến tớnh
PGS TS Nguyễn Thống
Coefficients
Standard
Intercept 12.877 14.377 0.896 0.405
Pub (tr.) 0.979 0.297 3.295 0.017
Promo(%) -0.414 0.365 -1.136 0.299
Xhoi -22.901 4.369 -5.242 0.002
13
Hệ số của mụ hỡnh của
Pub & Xhoi cú nghĩa
KINH TẾ LƯỢNG Chương 5: HQTT với biến giả & giả tuyến tớnh
PGS TS Nguyễn Thống
B ài tập:
14
PGS Dr Nguyễn Thống
KINH TẾ LƯỢNG Chương 5: HQTT với biến giả & giả tuyến tớnh
KINH TẾ LƯỢNG Chương 5: HQTT với biến giả & giả tuyến tớnh
PGS TS Nguyễn Thống
15
BIẾ ẾN Đ N ĐỊỊNH NH TÍ TÍNH NH
KINH TẾ LƯỢNG Chương 5: HQTT với biến giả & giả tuyến tớnh
PGS TS Nguyễn Thống
BIEÁN ẹềNH TÍNH
Có 2 loại biến trong nghiên cứu hồi quy:
- Biến định lượng: Thu nhập, Doanh thu, Số lượng sản phẩm tiêu thụ
- Biến định tính: Nghề nghiệp, Trình độ văn hóa, Giới tính, Đồng ý không đồng
ý, Màu sắc,
16
KINH TẾ LƯỢNG Chương 5: HQTT với biến giả & giả tuyến tớnh
PGS TS Nguyễn Thống
MỖI BIẾN ĐỊNH TÍNH SẼ Cể CÁC THỂ
THỨC
Vớ dụ:
Giới tớnh(Nam, Nữ)
Nghề nghiệp(Cụng nhõn, Trớ thức,
Quản lý,…)
Học vấn(Khụng học, Cấp I, II, III, Đại
học, Sau đại học).
……
17
KINH TẾ LƯỢNG Chương 5: HQTT với biến giả & giả tuyến tớnh
PGS TS Nguyễn Thống
Mễ TẢ BIẾN ĐỊNH TÍNH TRONG HỒI QUY
Vớ dụ:
Cú N quan sỏt biến Giới tớnh
cú 2 thể thức Nam & Nữ
Giới tớnh
Trang 4PGS TS Nguyễn Thống
THIẾT LẬP GIÁ TRỊ BIẾN
Từng thể thức, thường quy ước dựng 0
và 1 để gỏn giỏ trị.
Vớ dụ trước: Cỏ nhõn thức 1 là Nữ, cỏ
nhõn thức 2 là Nam,…
Khi thực hiện hồi quy, mỗi thể thức sẽ
cú hệ số liờn kết (về mặt hỡnh thức nú
cũng giống như một biến định lượng).
19
PGS TS Nguyễn Thống
VẤN ĐỀ KHI PHÂN TÍCH HỒI QUY VỚI
BIẾN ĐỊNH TÍNH
“TỔNG” vectơ cỏc thể thức của một biến định tớnh LUễN LUễN là vectơ [1].
Vớ dụ: [Nam] + [Nữ] = [1]
Một vectơ thể thức bất kỳ là tổ hợp tuyến tớnh của cỏc thể thức cũn lại.
20
KINH TẾ LƯỢNG Chương 5: HQTT với biến giả & giả tuyến tớnh
PGS TS Nguyễn Thống
TUYẾN” trong hồi quy bội cần
phải LOẠI BỎ khi tiến hành
ước lượng cỏc hệ số mụ hỡnh.
21
KINH TẾ LƯỢNG Chương 5: HQTT với biến giả & giả tuyến tớnh
PGS TS Nguyễn Thống
Trong thực hành, chỳng ta cú
1 thể thức của biến định tớnh trong tập dữ liệu dựng để ước lượng cỏc hệ số mụ hỡnh.
22
KINH TẾ LƯỢNG Chương 5: HQTT với biến giả & giả tuyến tớnh
PGS TS Nguyễn Thống
BIEÁN ẹềNH TÍNH
23
i Y Giới tính Trinh độ Thâm
niên (t/nhập)
Nam Nu <=PT DH SDH
1 15000 1 0 1 0 0 8
2 25000 0 1 0 1 0 15
N 12000 0 1 0 1 0 5
KINH TẾ LƯỢNG Chương 5: HQTT với biến giả & giả tuyến tớnh
PGS TS Nguyễn Thống
Bài tập : Một nghiờn cứu muốn tỡm hiểu cú hay khụng sự quan hệ giữa giới tớnh, trỡnh độ học vấn đến thu nhập thỏng của nhõn viờn làm việc văn phũng ở TP HCM Số liệu thu thập cho mẫu điển hỡnh như sau.
1 Thiết lập mụ hỡnh hồi quy tuyến tớnh.
2 Dựng EXCEL (Data Analysis Regression) để xỏc định cỏc hệ số của mụ hỡnh.
24
Trang 5KINH TẾ LƯỢNG Chương 5: HQTT với biến giả & giả tuyến tính
PGS TS Nguyễn Thống
Giới tính Trình độ
TT
Thu nhập
(tr./month) Nam Nữ
Cấp I,II,III
Đại học
& > Không
KINH TẾ LƯỢNG Chương 5: HQTT với biến giả & giả tuyến tính
PGS TS Nguyễn Thống
Hướng dẫn:
Coefficients
Standard Error t Stat P-value
Intercept 1.995 0.508 3.927 0.008
N 0.614 0.539 1.140 0.298 Cấp I,II,III 1.898 0.635 2.988 0.024 Đại học & > 6.929 0.696 9.958 0.000
26
KINH TẾ LƯỢNG Chương 5: HQTT với biến giả & giả tuyến tính
PGS TS Nguyễn Thống
27
HỒI QUY GIẢ TUYẾN TÍNH
KINH TẾ LƯỢNG Chương 5: HQTT với biến giả & giả tuyến tính
PGS TS Nguyễn Thống
GIỚI THIỆU VẤN ĐỀ
Trong thực tế các hiện tượng kinh tế, kỹ thuật,… có thể biểu diễn bằng các quan
hệ phi tuyến.
Trong một số trường hợp, các quan hệ phi tuyến này sẽ được biến đổi thích hợp
để có dạng một quan hệ tuyến tính với các tham số tương ứng.
28
KINH TẾ LƯỢNG Chương 5: HQTT với biến giả & giả tuyến tính
PGS TS Nguyễn Thống
29
MÔ HÌNH DẠNG Ln (Logarithme)
KINH TẾ LƯỢNG Chương 5: HQTT với biến giả & giả tuyến tính
PGS TS Nguyễn Thống
Đối với loại mô hình logarithme thường hiện hữu dưới các dạng như sau:
Ln(Y) = aX+ b + ei
hoặcY = a Log(X) + b + ei hoặcLn(Y) = a Log(X) + b + ei với a, b là các thông số của mô hình
Chú ý: Ln chỉ Logarithme Neper [Ln(e) = 1] với
Trang 6PGS TS Nguyễn Thống
Mô hình Ln(Y) =aX + b
31
PGS TS Nguyễn Thống
Giả thiết hiện tượng nghiên cứu được mô
tả bởi phương trình có dạng sau:
Trong đó K & A là 2 tham số phải xác định.
Số liệu từng cặp (x,y) đã biết.
0 A with A
K
32
KINH TẾ LƯỢNG Chương 5: HQTT với biến giả & giả tuyến tính
PGS TS Nguyễn Thống
0.0
1.0
2.0
3.0
0.0
10.0
20.0
30.0
40.0
K=2, A=0.8
K=2, A=1.5
x
A K
y
KINH TẾ LƯỢNG Chương 5: HQTT với biến giả & giả tuyến tính
PGS TS Nguyễn Thống
Biến đổi phương trình nêu trên:
Gọi:
) K ( Ln ) A ( xLn )
y ( Ln A
K
34
] 1 [ ) K ( Ln b
&
) A ( Ln a
; ) y ( Ln Y
b ax
KINH TẾ LƯỢNG Chương 5: HQTT với biến giả & giả tuyến tính
PGS TS Nguyễn Thống
Với Y & x đã biết Dùng kỹ thuật
hồi quy tuyến tính xác định a & b.
Xác định A & K theo [1].
35
KINH TẾ LƯỢNG Chương 5: HQTT với biến giả & giả tuyến tính
PGS TS Nguyễn Thống
Bài tập 2 : Số liệu quan sát từng cặp (x,y) như sau (xemđồ thị sau) Dự kiến quan hệ giữa x & y như sau:
Đáp số:
…/KinhTeLuong/
Hoi quy phi tuyen.xls
x
A K
y
3 10.4
4 19.3
5 37.0
6 70.8
7 134.0 36
K= 1.507 A= 1.896
Trang 7KINH TẾ LƯỢNG Chương 5: HQTT với biến giả & giả tuyến tính
PGS TS Nguyễn Thống
Dạng đồ thị của số liệu:
0.0
50.0
100.0
150.0
37
X
Y
KINH TẾ LƯỢNG Chương 5: HQTT với biến giả & giả tuyến tính
PGS TS Nguyễn Thống
Bài tập 3 : Số liệu quan sát từng cặp (x,y) như sau.
Dự kiến quan hệ giữa x & y như sau:
Đáp số:
…/KinhTeLuong/
Hoi quy phi tuyen.xls
x
A K
y
1 2.50
2 1.43
3 0.84
4 0.54
5 0.32
6 0.20
7 0.10 38
K= 4.162 A= 0.595
KINH TẾ LƯỢNG Chương 5: HQTT với biến giả & giả tuyến tính
PGS TS Nguyễn Thống
Dạng đồ thị của số liệu:
0.0
0.5
1.0
1.5
2.0
2.5
3.0
39
X
Y
KINH TẾ LƯỢNG Chương 5: HQTT với biến giả & giả tuyến tính
PGS TS Nguyễn Thống
40
Mô hình
Y =aLn(X) + b
KINH TẾ LƯỢNG Chương 5: HQTT với biến giả & giả tuyến tính
PGS TS Nguyễn Thống
Giả thiết hiện tượng nghiên cứu được mô
tả bởi phương trình có dạng sau:
Trong đó K & a là 2 tham số phải xác định.
Số liệu từng cặp (x,y) đã biết.
0 x
with x
.
K
41
KINH TẾ LƯỢNG Chương 5: HQTT với biến giả & giả tuyến tính
PGS TS Nguyễn Thống
0.0 1.0 2.0 3.0 4.0 5.0
42
K=4, A=1.5
a y
x K
e
Trang 8PGS TS Nguyễn Thống
Biến đổi phương trình nêu trên:
Gọi:
) K ( Ln ) x ( Ln a y x
.
K
43
b ax
) K ( Ln b
);
x ( Ln X
PGS TS Nguyễn Thống
Với y & x đã biết Y biết Dùng
kỹ thuật hồi quy tuyến tính xác định a & b.
Xác định a & K.
44
KINH TẾ LƯỢNG Chương 5: HQTT với biến giả & giả tuyến tính
PGS TS Nguyễn Thống
Bài tập 3 : Số liệu quan sát từng cặp (x,y) như sau
(xemđồ thị sau) Dự kiến quan hệ giữa x & y như
sau:
Đáp số:
…/KinhTeLuong/
Hoi quy phi tuyen.xls
a y
x K
e
1 1.38
2 2.40
3 3.02
4 3.45
5 3.77
6 4.04
7 4.35 45
K= 3.91
a= 1.507
KINH TẾ LƯỢNG Chương 5: HQTT với biến giả & giả tuyến tính
PGS TS Nguyễn Thống
0.0 1.0 2.0 3.0 4.0 5.0
46
KINH TẾ LƯỢNG Chương 5: HQTT với biến giả & giả tuyến tính
PGS TS Nguyễn Thống
47
Mô hình
b a
y x K
z
KINH TẾ LƯỢNG Chương 5: HQTT với biến giả & giả tuyến tính
PGS TS Nguyễn Thống
Giả thiết hiện tượng nghiên cứu được mô
tả bởi phương trình có dạng sau:
Trong đó K & a, b là các tham số phải xác định Số liệu (z,x,y) đã biết.
0 y , x with y
x K
48
Trang 9KINH TẾ LƯỢNG Chương 5: HQTT với biến giả & giả tuyến tính
PGS TS Nguyễn Thống
Biến đổi phương trình nêu trên:
Gọi:
) K ( Ln ) y ( Ln b ) x ( Ln a ) z ( Ln
y
x
.
K
z a b
49
c bY aX
) K ( Ln c );
y ( Ln Y
);
x ( Ln X
);
z ( Ln Z
KINH TẾ LƯỢNG Chương 5: HQTT với biến giả & giả tuyến tính
PGS TS Nguyễn Thống
Bài tập 4 : Số liệu quan sát từng cặp (z,x,y) như sau (xemđồ thị sau) Dự kiến quan hệ giữa x & y như sau:
Đáp số:
…/KinhTeLuong/
Hoi quy phi tuyen.xls
b a y x K
z
3.53 1.52 0.41 8.74 3.18 0.32 8.51 2.05 0.68 25.42 3.95 0.73 21.91 3.52 0.78 9.93 2.06 0.85 14.53 2.45 0.88
50
K= 3.999
a 1.55
b 0.854
KINH TẾ LƯỢNG Chương 5: HQTT với biến giả & giả tuyến tính
PGS TS Nguyễn Thống
51
Mơ hình
q q
2 2 1
0 a x a x a x a
y
KINH TẾ LƯỢNG Chương 5: HQTT với biến giả & giả tuyến tính
PGS TS Nguyễn Thống
Thơng thường q<=4.
Thực hiện biến đổi:
Thực hiện hồi quy tuyến tính (bội) sau để xác định các tham số:
;
x X
; x X
; x
X1 2 2 3 3
q q 2
2 1 1
a
y
52
KINH TẾ LƯỢNG Chương 5: HQTT với biến giả & giả tuyến tính
PGS TS Nguyễn Thống
53
Mơ hình
t
max t
br 1
y y
KINH TẾ LƯỢNG Chương 5: HQTT với biến giả & giả tuyến tính
PGS TS Nguyễn Thống
Mô hình logistique (đường cong Verhulst hay đường cong Pearl).
0 50 100 150
y max 145.0
r= 0.7
54
Trang 10PGS TS Nguyễn Thống
Biến đổi phương trình nêu trên:
Gọi:
) b ( Ln ) ( Ln t 1 y
y Ln
br 1 y
y br 1
y
y
t max
t
t
max t
max t
55) b ( Ln b );
r Ln a
; 1 y
y Ln Y
br 1 y
y br 1
y y
0 t
max
t t
max t max t
PGS TS Nguyễn Thống
Do đó:
Với Y & t đã có, dùng hồi quy tuyến tính xác định a & b0 xác định r & b.
56
0
t t
max t
max t
b at Y
br 1 y
y br 1
y y
KINH TẾ LƯỢNG Chương 5: HQTT với biến giả & giả tuyến tính
PGS TS Nguyễn Thống
57
Mô hình Gompertz
t
br
e
y
KINH TẾ LƯỢNG Chương 5: HQTT với biến giả & giả tuyến tính
PGS TS Nguyễn Thống
Biến đổi phương trình nêu trên:
Gọi:
Ln ( y ) t Ln ( ) Ln ( b ) Ln
r b ) y ( Ln e
58
Ln
0
b at
KINH TẾ LƯỢNG Chương 5: HQTT với biến giả & giả tuyến tính
PGS TS Nguyễn Thống
Với Y & t đã có, dùng hồi quy tuyến tính xác
định a & b0 xác định r & b.
59
PGS Dr Nguyễn Thống
KINH TẾ LƯỢNG Chương 5: HQTT với biến giả & giả tuyến tính
PGS TS Nguyễn Thống
60
BẢNG TRA PHÂN PHỐI FISHER
Trang 11KINH TẾ LƯỢNG Chương 5: HQTT với biến giả & giả tuyến tính
PGS TS Nguyễn Thống
• Có giá trị của α, ν1, ν2xác định giá trị của F
bởi:
61
Pr
2
1 ;
F
F
Xác suất α%
Fα
p
PHÂN PHỐI FISHER
t
Vùng giá trị
kiểm định =0
Vùng giá trị kiểm định khác 0 0
KINH TẾ LƯỢNG Chương 5: HQTT với biến giả & giả tuyến tính
PGS TS Nguyễn Thống Fisher với α=5%
62
KINH TẾ LƯỢNG Chương 5: HQTT với biến giả & giả tuyến tính
PGS TS Nguyễn Thống Fisher với α=5% 63
KINH TẾ LƯỢNG Chương 5: HQTT với biến giả & giả tuyến tính
PGS TS Nguyễn Thống
64
KINH TẾ LƯỢNG Chương 5: HQTT với biến giả & giả tuyến tính
PGS TS Nguyễn Thống
65
KINH TẾ LƯỢNG Chương 5: HQTT với biến giả & giả tuyến tính
PGS TS Nguyễn Thống
66
HẾT