Bài giảng Chương 5: Liên kết kinh tế quốc tế có nội dung trình bày tổng quan về liên kết kinh tế quốc tế, các hình thức liên kết kinh tế nhà nước, phân tích tác động của liên kết kinh tế, một số liên kết kinh tế quốc tế điển hình.
Trang 1CH ƯƠ NG
4
CHƯƠNG V : LIÊN KẾT KINH TẾ
QUỐC TẾ
Trang 2M c tiêu c a Ch ụ ủ ươ ng 4
ØTìm hi u v liên k t kinh t qu c t : Khái ể ề ế ế ố ế
ni m, các hình th c, b n ch t.ệ ứ ả ấ
ØPhân tích tác đ ng c c b c a m t liên ộ ụ ộ ủ ộminh thu quan – m t hình th c liên k t ế ộ ứ ếkinh t qu c t , d n đ n s t o l p m u ế ố ế ẫ ế ự ạ ậ ậ
d ch và chuy n hị ể ướng m u d ch đ i v i ậ ị ố ớcác nước thành viên trong liên minh
Trang 34.3. PHÂN TÍCH TÁC Đ NG C A LIÊN K T KINH TỘ Ủ Ế Ế
4.4. M T S LIÊN K T KINH T QU C T ĐI N HÌNHỘ Ố Ế Ế Ố Ế Ể
Liên minh Châu Âu
Khu v c m u d ch t do B c M NAFTA ự ậ ị ự ắ ỹ
T AFTA/ASEAN đ n tri n v ng liên minh Đông Á ừ ế ể ọ
Trang 44.1. T NG QUAN V LIÊN Ổ Ề
K T KINH T QU C T Ế Ế Ố Ế
Trang 54.1.1.Khái ni m và các hình th c liên k t kinh ệ ứ ế
4.1. T NG QUAN V LIÊN K T KINH T QU C TỔ Ề Ế Ế Ố Ế
Trang 7đ y nhanh s phát tri n KT c a m i qu c gia ẩ ự ể ủ ỗ ố
– M c a và h i nh p KTQT là t t y u đ i v i t t c ở ử ộ ậ ấ ế ố ớ ấ ả các n ướ c trong đi u ki n hi n nay ề ệ ệ
Trang 8v Khi thành l p 1 liên k t kinh t :ậ ế ế
⇒ Các qu c gia thành viên ph i xóa b hàng ố ả ỏrào thu quan và phi thu quan ti n t i ế ế ế ớthành l p 1 th trậ ị ường chung
Trang 9q Liên k t kinh t qu c t là s phân bi t đ i x : ế ế ố ế ự ệ ố ử
Ø Phân bi t hàng hóa ệ xu t hi n khi m c thu nh p kh u khác nhau ấ ệ ứ ế ậ ẩ đánh vào hàng hóa khác nhau
Ví d : 10% đ i v i xăng d u 50% đ i v i ôtô ụ ố ớ ầ ố ớ
Ø Phân bi t qu c gia ệ ố xu t hi n khi m c thu nh p kh u khác nhau ấ ệ ứ ế ậ ẩ đánh vào cùng m t lo i hàng hóa nh p kh u t các n ộ ạ ậ ẩ ừ ướ c khác nhau (Gi a các n ữ ướ c trong kh i và các n ố ướ c ngoài kh i) ố
Ví d : Vi t Nam đánh 10% xe máy nh p kh u t Thái Lan và ụ ệ ậ ẩ ừ 40% đ i v i xe máy nh p kh u t Nh t ố ớ ậ ẩ ừ ậ
q Liên k t kinh t qu c t luôn luôn t n t i hai xu h ế ế ố ế ồ ạ ướ ng trái ng ượ c nhau:
Ø Xu h ướ ng t do hóa th ự ươ ng m i đ i v i các n ạ ố ớ ướ c trong kh i ố
Ø Xu h ướ ng b o h m u d ch đ i v i các n ả ộ ậ ị ố ớ ướ c ngoài kh i (ph n ố ầ còn l i c a th gi i) ạ ủ ế ớ
4.1.3. B n ch t c a liên k t kinh t qu c t ả ấ ủ ế ế ố ế
Trang 10GPKDXNK HĐMBNT
(Quota)
Quy định rõ QXNK = a
(cố định trong năm)
4.2. CÁC HèNH TH C LIấN K T KINH TỨ Ế Ế
LKKT đ c quy n t nhõn:ộ ề ư
• Đ ượ c hỡnh thành trờn c s tăng c ơ ở ườ ng cỏc m i quan h ố ệ
h p tỏc kinh t gi a cỏc t ch c KT t nhõn mà tiờu ợ ế ữ ổ ứ ư
bi u là vai trũ c a cỏc cụng ty Siờu qu c gia ( Cụng ty ể ủ ố Xuyờn qu c gia) ố
LKKT đ c quy n nhà nộ ề ước:
• Đ ượ c hỡnh thành trờn c s ký k t cỏc hi p đ nh gi a ơ ở ế ệ ị ữ
cỏc Chớnh ph c a hai hay nhi u n ủ ủ ề ướ c.
• Bao g m 4 hỡnh th c c b n sau: ồ ứ ơ ả
Cty Đa QG
Trang 11v Ph thu c vào căn c đ phân chia ụ ộ ứ ể
v Căn c vào các c p đ c a liên k t: 4 hình th c ứ ấ ộ ủ ế ứ
Khu v c m u d ch t do ự ậ ị ự Liên minh thu quan ế
Th tr ị ườ ng chung Liên minh kinh tế 4.2. CÁC HÌNH TH C LIÊN K T KINH TỨ Ế Ế
Trang 124.2.1. Khu v c m u d ch t doự ậ ị ự
v Khu v c m u d ch t do là hình th c liên k t kinh ự ậ ị ự ứ ế
t qu c t trong trong đó: ế ố ế
Ø Các n ướ c thành viên gi m ho c xóa b hàng rào ả ặ ỏ
thu quan và các bi n pháp h n ch v s l ế ệ ạ ế ề ố ượ ng,
ti n t i hình thành m t th tr ế ớ ộ ị ườ ng th ng nh t v ố ấ ề
hàng hóa và d ch v ị ụ
Ø Các n ướ c thành viên v n gi đ ẫ ữ ượ c quy n đ c l p ề ộ ậ
t ch trong quan h buôn bán v i các n ự ủ ệ ớ ướ c ngoài
khu v c – v n gi thu quan v i ph n còn l i th ự ẫ ữ ế ớ ầ ạ ế
gi i ớ
4.2. CÁC HÌNH TH C LIÊN K T KINH TỨ Ế Ế
Trang 13Đ I V I QU C GIA Ố Ớ Ố
Trang 14v Hi n t ệ ượ ng “l ch h ệ ướ ng th ươ ng m i ạ ”: Hàng hóa
t các n ừ ướ c ngoài kh i s vào n ố ẽ ướ c thành viên
có thu cao thông qua n ế ướ c thành viên có thu ế
th p ấ
q Ví d : V i m t hàng ôtô s n xu t t M : ụ ớ ặ ả ấ ừ ỹ
Vi t Nam đánh thu 60% ệ ế Campuchia đánh thu 20% ế Khi đó đ vào th tr ể ị ườ ng Vi t Nam: ôtô t M ệ ừ ỹ
=> Campuchia => Vi t Nam ệ
q Bi n pháp: Phân bi t rõ gi a hàng có xu t x t ệ ệ ữ ấ ứ ừ khu v c m u d ch t do và hàng có xu t x t ự ậ ị ự ấ ứ ừ
ph n còn l i c a th gi i ầ ạ ủ ế ớ
4.2.1. Khu v c m u d ch t do (Free Trade Area ự ậ ị ựFTA)
Trang 15Liên minh thu quan là hình th c liên k t kinh ế ứ ế
ph n còn l i c a th gi iầ ạ ủ ế ớ
=> Nh v y, trình đ liên k t c a liên minh ư ậ ộ ế ủ
thu quan cao h n c a m u d ch t doế ơ ủ ậ ị ự
4.2.2. Liên minh thu quan (Custom Union) ế
Trang 16q EEC đ ượ c thành l p ngày 25/3/1957 d a trên ký k t hi p ậ ự ế ệ
c Rome gi a 6 n c B , Pháp, Tây Đ c, Ý,
C NG Đ NG KINH T CHÂU ÂU Ộ Ồ Ế
EEC (1957 – 1992)
4.2.2. Liên minh thu quan (Custom Union) ế
Trang 17v Th trị ường chung là hình th c liên k t kinh ứ ế
t qu c t trong đóế ố ế
Ø Các nước thành viên thành l p liên minh ậthu quan ế
Ø Cho phép di chuy n t do t t c các y u ể ự ấ ả ế
t s n xu t gi a các nố ả ấ ữ ước
4.2.3. Th tr ị ườ ng chung (Common Market)
Trang 18v EC m t trong ba tr c t c a Liên minh Châu ộ ụ ộ ủ
Âu, được thành l p b i Hi p ậ ở ệ ước Massctricht (7/12/1991)
v C ng đ ng châu Âu là s ti p t c c a C ng ộ ồ ự ế ụ ủ ộ
đ ng kinh t châu Âu và ch “kinh t ” đồ ế ữ ế ược
Trang 19v Liên minh kinh t là hình th c liên k t ế ứ ế
kinh t qu c t trong đó các nế ố ế ước:
q Thành viên thành l p m t th trậ ộ ị ường chung
q Theo đu i th ng nh t các chính sách kinh ổ ố ấ
t xã h i, ti n t và tài chính.ế ộ ề ệ
4.2.4. Liên minh kinh t (Economic Union) ế
Trang 20LIÊN MINH CHÂU ÂU (EU hiện nay)
v Liên minh Châu Âu hi n nay là s h p nh t c a 3 ệ ự ợ ấ ủ
tr c t:ụ ộ
v Hi p ệ ước Maastricht – Tr c t th nh tụ ộ ứ ấ
v Hi p ệ ước Amsterdam – Tr c t th haiụ ộ ứ
v Hi p ệ ước Nice – Tr c t th baụ ộ ứ
v Ngày nay, có th nói EU là m t liên minh kinh t ể ộ ế
v i các chính chung v kinh t , xã h i, ti n t và ớ ề ế ộ ề ệtài chính: Ngân hàng trung ương châu Âu (ECB),
đ ng ti n chung châu Âu (euro), H th ng th ồ ề ệ ố ể
ch siêu qu c gia…ế ố
4.2.4. Liên minh kinh t (Economic Union) ế
Trang 21Do tác động của LMTQ mà một quá trình trao đổi thư
ơng mại được thiết lập, hoặc sản phẩm quốc nội của
một nước thành viên
trong LMTQ không có LTSS với giá thành cao, được thay
thế bởi sản phẩm tương tự từ một nước thành viên khác trong liên minh
nhưng có LTSS và chi phí s ản xuất thấp.
b) Tác động của s ự tạo lập mậu dịch
Trang 221. Liên minh thu quan d n đ n s t o l p m u d ch ế ẫ ế ự ạ ậ ậ ị
a. Khái ni m t o l p m u d ch ệ ạ ậ ậ ị
• Lúc này t i th tr ạ ị ườ ng Pháp: giá g ch c a Pháp ạ ủ
s n xu t là: 0,2 USD/viên; giá g ch c a Ý là: 0,27 ả ấ ạ ủ
USD/viên
4.3. PHÂN TÍCH TÁC Đ NG C A LIÊN K T KINH TỘ Ủ Ế Ế
4.3.1. Liên minh thu quan t o l p m u d chế ạ ậ ậ ị (Trade
Creation)
Trang 23Nh v y, Pháp s không nh p kh u g ch t Ý ư ậ ẽ ậ ẩ ạ ừ
mà s d ng g ch trong nử ụ ạ ước (vì khi có thu quan ếthì giá g ch c a Ý cao h n giá g ch c a Pháp)ạ ủ ơ ạ ủ
Sau khi thành l p liên minh thu quan gi a Pháp ậ ế ữ
và Ý: lúc này Pháp s không đánh thu vào s n ẽ ế ả
4.3. PHÂN TÍCH TÁC Đ NG C A LIÊN K T KINH TỘ Ủ Ế Ế
4.3.1. Liên minh thu quan t o l p m u d chế ạ ậ ậ ị (Trade
Creation)
Trang 24ý
SX G¹ch
TM kh«ng x¶y
ra LMTQ
Trang 25S chuy n hự ể ướng m u d ch x y ra khi nh p ậ ị ả ậ
kh u c a m t lo i s n ph m nào đó t m t ẩ ủ ộ ạ ả ẩ ừ ộ
nước bên ngoài liên minh thu quan có giá ế
th p h n l i b thay th b i nh p kh u c a ấ ơ ạ ị ế ở ậ ẩ ủcùng lo i s n ph m nói trên t m t nạ ả ẩ ừ ộ ước thành viên c a liên minh nh ng có phí s n ủ ư ả
xu t cao h n.ấ ơ
4.3.2. Liên minh thu quan chuy n hế ể ướng
m u d chậ ị (Trade diverson)
Trang 26+ Giá 1 t n than c a Anh là 120 USD; ấ ủ
+ Giá 1 t n than c a Braxin là 100 USDấ ủ
4.3.2. Liên minh thu quan chuy n hế ể ướng
m u d chậ ị (Trade diverson)
Trang 274.3.2. Liờn minh thu quan chuy n hế ể ướng
LMTQ với Pháp
PF = 120 $ PĐ =
150$
NK của Pháp (Ko LTSS)
CHMD
a) Sự chuyển hướng mậu dịch xảy ra khi:
Sản phẩm quốc nội của một nước ngoài thành viên liên minh
thuế quan, có LTSS với chi phí SX thấp, bị thay thế bởi sản phẩm tư
ơng
tự của một nước thành viên trong liên minh thuế quan nhưng không có LTSS và chi phí s ản xuất cao.
b) Tác động của s ự chuyển hướng mậu dịch:
Trang 281, 5
Quèc gia 3
100 200 700 900
SBC EF
0 DTT = 0
SABGH
=SBCEF
= SABGH Lîi = T.d TD
= SACDH
Trang 291, 5
Quèc gia 3
Pt 2
100 200 700 900
B
A C
H G F E D
PNK=1,5;
SX=200, TD=700;NK=50
= 200 = SBCEF ThiÖt = T.d SX
Trang 30Khu v c m u d ch t do B c M NAFTAự ậ ị ự ắ ỹ
T AFTA/ASEAN đ n tri n v ng liên minh ừ ế ể ọĐông Á Sinh viên đ c tài li u trong sách ọ ệ
4.4. M T S LIÊN K T KINH T QU C T Ộ Ố Ế Ế Ố Ế
ĐI N HÌNHỂ
Trang 31Tài chính quốc tế
I. Thị trường ngoại hối
1. Khái niệm thị trường ngoại hối
ỉ Thị trường ngoại hối là thị trường mà ở đó các đồng tiền
dân tộc được mua và bán với nhau.
ỉ Ngoại hối là các phương tiện có giá trị được dùng để tiến
hành thanh toán giữa các quốc gia Ngoại hối bao gồm:
v Ngoại tệ (ngoại tệ mặt và ngoại tệ tín dụng).
v Vàng, bạc, kim cương, đá quý được dùng làm tiền tệ.
v Các phương tiện thanh toán ghi bằng ngoại tệ: Hối phiếu,
séc, kỳ phiếu, điện chuyển tiền, thư chuyển tiền, thẻ tín dụng, thư tín dụng ngân hàng (L/C).
ợc chuyển đến Tokyo, và s au đó đến Hongkong, Singapore, Zurich, London, trước khi nó quay về New york để một chu kỳ mới lại bắt đầu.
Trang 32v Chức năng đảm bảo tín dụng cho ngoại thương.
v Chức năng cung cấp các phương tiện hữu ích phòng
chống rủi ro hối đoái.
ỉ Mỗi QG có một đồng tiền bản tệ khác nhau, trên thế giới
có hơn 200 QG sẽ tồn tại hơn 200 đồng tiền khác nhau, vì vậy nhất thiết phải có một thị trường để thực hiện chức năng chuyển đổi từ đồng tiền nước này sang đồng tiền nư
ớc khác để hoàn tất các giao dịch quốc tế
ỉ Suy cho cùng, mọi hoạt động giao dịch quốc tế đều liên quan đến quá trình chuyển đổi các đồng tiền giữa các nước.
Thương mại quốc tế yêu cầu tín dụng do bắt nguồn từ thực
tế hoạt động thương mại Khi hàng hoá được chuyển từ người bán sang người mua và vẫn đang trên đường, cần phải có một người nào đó cấp tín dụng
VN (NK)
NB (XK)
Trang 33§T vèn ra NN
§i du lÞch NN
Trang 34Tài chính quốc tế
E ư Tỷ giá đồng ngoại tệ e ư Tỷ giá đồng nội tệ
IMV N
EXV N
SUS D
DU SD
E(VDN/USD)
QUS D
EXV N
IMVN e0
e(USD/VND )
QVN D DVND
SVN D
E
0
4. Cân bằng trên thị trường ngoại hối
Trang 36Tài chính quốc tế
2. Sự hình thành tỷ giá hối đoái
a) Nhân tố dài hạn
Quy luật một giá: Hai quốc gia cùng sản xuất một loại
HH giống hệt nhau thì giá cả sẽ như nhau trên toàn thế giới, không phân biệt nước nào sản xuất ra chúng.
Thuyết ngang giá s ức mua: Tỷ giá hối đoái giữa bất
kỳ hai đồng tiền nào sẽ được điều chỉnh để phản
ánh sự thay đổi mức giá cả tương đối giữa hai nước
Cụ thể: Nếu giá hàng Nhật tăng 10% so với hàng Mỹ thì
đồng USD đã tăng giá 10% so với J PY và ngược lại.
Thép Mỹ Thép Nhật
PMỹ = 100USD/tấn PNhật = 10.000 JPY/tấn
JPY USD
100 USD = 10.000 JPY
1 USD = 100 JPY
10%
PNhật = 11.000 JPY/tấn
100 USD = 11.000 JPY
1 USD = 110 JPY ( 10%/JPY) ( 10%/USD)
Chú ý:
ỉ Hai nhân tố trên chỉ áp dụng trong trường hợp hai hàng hóa giống hệt nhau
ỉ Với những hàng hóa khác nhau thì
s ự hình thành TGHĐ trong dài hạn phụ thuộc bởi 4 nhóm nhân tố khác
s au:
Trang 37Tài chính quốc tế
4 nhóm nhân tố dài hạn khác
Cơ s ở phân tích: Bất kỳ một nhân tố nào làm tăng nhu
cầu hàng hoá của một nước đều làm cho đồng tiền của nước đó tăng giá và ngược lại
1. Mức giá cả tương đối
Về dài hạn, một sự tăng lên trong mức giá của một nước (tư
ơng đối so với mức giá nước ngoài) làm cho đồng tiền nước đó giảm giá và ngược lại