Bài giảng Kinh tế vi mô: Chương 6 - Chi phí sản xuất cung cấp cho các bạn những kiến thức về phân loại chi phí sản xuất (chi phí hiển thị, chi phí ẩn, chi phí ngắn hạn, chi phí dài hạn, chi phí cố định, chi phí biến đổi,...).
Trang 1CH ƯƠ NG 6 – CHI PHÍ S Ả N XU Ấ T
TS NGUY Ễ N MINH ĐỨ C
ĐẠ I H Ọ C NÔNG LÂM TPHCM
Bài gi ả ng
NGUY Ễ N MINH ĐỨ C 2010
CHƯƠNG II
Chi phí là gì?
Khi m ộ t doanh nghi ệ p mu ố n ti ế n hành ho ạ t độ ng
s n xu ấ t, các lo ạ i tài nguyên và giá c ủ a chúng ph ả i
đượ c xác đị nh.
M ặ c dù các tài nguyên ( đấ t, lao độ ng,…) có th ể đượ c
s ử d ng cho nhi ề u m ụ c đ ích, nh ư ng khi đượ c s ử
d ng cho ho ạ t độ ng s ả n xu ấ t này thì không th ể s ử
d ng cho ho ạ t độ ng s ả n xu ấ t khác.
N ế u các tài nguyên ch ỉ có m ộ t trong hai l ự a ch ọ để
s ử d ng cho s ả n xu ấ t (ví d ụ : đấ t dành x ưở ng ch ế
bi ế n cá thì không th ể xây khu l ư u trú cho công nhân)
thì giá c ủ a di ệ n tích đấ t s ử d ng để s n xu ấ t chính là
Trang 2II CHI PHÍ SẢN XUẤT
1) Phân lo ạ i chi phí s ả n xu ấ t
a Theo tính ch ấ t c ủ a chi phí Chi phí hi ể n th ị : các chi phí tr ự c ti ế p chi ra trong
m ộ t chu k ỳ s n xu ấ t Thí d ụ : chi nguyên v ậ t
li u, chi phí n ă ng l ượ ng, ti ề n l ươ ng cơng nhân,
s ử a ch ữ a máy mĩc,
Chi phí ẩ n: chi phí khơng tr ự c ti ế p chi ra trong m ộ t
chu k ỳ s n xu ấ t nh ư ng c ầ n ph ả i đượ c tính vào chi phí s ả n xu ấ t c ủ a chu k ỳ s n xu ấ t đ ĩ Thí d ụ : (i) kh ấ u hao máy mĩc/thi ế t b ị ; ho ặ
(ii) chi phí c ơ h i Thí d ụ : cơng s ứ c t ự qu ả n lý doanh nghi ệ p c ủ a ng ườ i ch ủ doanh nghi ệ p.
phân bi ệ t chi phí kinh t ế và chi phí k ế tốn.
4 NGUY Ễ N MINH ĐỨ C 2010
Nếu các tài nguyên cần thiết sửd ng cho hoạtđộng sản xuất
phi-lê cá tra cĩ thể được sửd ng cho các hoạtđộng sả
xuất khác thì giá các tài nguyên sửd ng cho sản xuất phi-lê
cá trađược tính bằng giá trịcác sản phẩm cĩ giá nhất mà nĩ
đã khơngđược sản xuất ra
Một doanh nhân khi quyếtđịnh chuyển khu nhàđấtđang cho
thuê thành nhà xưởng chếbiến thủy sản thì giá của một m2
nhà xưởng phải bằng giá cho thuê 1m2nhàđất trước ây
Chi phí của bất kỳmột tài nguyên nào chính là giá trịs n
phẩm của tài nguyênđĩ sản xuấtđược với hiệu suất cao
nhấ
Chi phí cho việc hy sinh giá trịsửd ng cho các hoạtđộng
s n xuất khác cĩ hiệu suất cao nhấtđểsửd ng cho hoạt
động thực tế ủa nhà sản xuất gọi là chi phí cơh i
Chi phí cơ hội
5 NGUY Ễ N MINH ĐỨ C 2010
Phân lo ạ i chi phí s ả n xu ấ t theo th ờ i gian
Ng ắ n h ạ n: th ờ i gian t ươ ng đố i ng ắ nxí nghi ệ p
khơng th ể thay đổ i m ộ t s ố đầ u vào nh ư thay đổ i
qui mơ c ủ a xí nghi ệ p (di ệ n tích, cơng su ấ t xí
nghi ệ p)
Dài h ạ n: th ờ i gian t ươ ng đố i dàixí nghi ệ p cĩ th ể
thay đổ i t ấ t c ả các đầ u vào, k ể ả qui mơ c ủ a xí
nghi ệ p.
trong dài h ạ n TC = TVC vì TFC khơng t ồ n t ạ
CHI PHÍ S Ả N XU Ấ T
Trang 3L ượ ng ti ề n c ầ n thi ế t ph ả i chi để đạ t đượ c các m ứ c s ả n
ph ẩ m khác nhau
Chi phí để s n xu ấ t m ộ t s ả n ph ẩ m ở các vùng khác nhau
th ườ ng khác nhau do s ự khác bi ệ t v ề
Chi phí c ũ ng khác nhau gi ữ a các đơ n v ị s n xu ấ t do s ự
khác bi ệ t v ề trình độ qu ả n lý, quy mô
2 lo ạ i: Chi phí b ấ t bi ế n hay chi phí c ố đị nh (Fixed Cost)
và Chi phí kh ả bi ế n hay chi phí bi ế n đổ i (Variable Cost).
Tổng chi phí (TC - Total Cost)
7 NGUY Ễ N MINH ĐỨ C 2010
Chi phí cố định (FC - Fixed Cost)
G ồ m các lo ạ i chi phí mà nhà s ả n xu ấ t ph ả
tr ả k ể c ả khi ho ạ t độ ng s ả n xu ấ t không đượ c
th ự c hi ệ n
Chi phí c ố đị nh bao g ồ m ti ề n thuê (ho ặ c
thu ế ) đấ t, thu ế tài s ả n, kh ấ u hao tài s ả n, lãi
su ấ t v ố n vay,
V ề ượ ng, chi phí c ố đị nh không thay đổ i khi
thay đổ i quy mô s ả n xu ấ t hay thay đổ i m ứ c
s n l ượ ng s ả n ph ẩ m
8 NGUY Ễ N MINH ĐỨ C 2010
Định phí bình quân (average fixed costs-AFC) thay
đổi tỷệ nghịch theo sự thay đổi của mức hoạ động
Ví dụ: Chi phí khấu hao xưởng lắp ráp xe hàng tháng
là 2.000.000.000 đồng Chi phí này không thay đổi
cho dù số ượng xe lắp ráp/tháng là bao nhiêu
Chi phí cố định (FC - Fixed Cost)
Trang 4Số ượng xe
(chiếc)
Chi phí khấu hao
(1.000 đồng)
Chi phí khấu hao/1
xe (1.000 đồng)
Chi phí c ố đị nh (FC - Fixed Cost)
Chi phí c ố đị nh (FC - Fixed Cost)
Đồ thịđịnh phí bình quân
2.000.000.000
2.000.000
1.000.000 500.000
Đồ thịđịnh phí
Chi phí bi ế đổ i (VC - Variable Cost)
G ồ m các chi phí s ử d ụ ng tùy theo s ả n l ượ ng trong quá
trình ho ạ t độ ng s ả n xu ấ t, theo các th ờ i đ i ể m khác nhau
c ủ a quá trình s ả n xu ấ t
T ng chi phí bi ế n đổ i bao g ồ m chi phí cho các y ế u t ố đầ u
vào hàng ngày nh ư nguyên li ệ u, nhiên li ệ u, hoá ch ấ t,
phân bón, lao độ ng và lãi su ấ t
T ng chi phí bi ế n đổ i (TVC) đượ c tính toán b ằ ng cách
nhân s ố l ượ ng đầ u vào s ử d ụ ng cho quá trình s ả n xu ấ t
v ớ i đơ n giá c ủ a m ỗ i lo ạ đầ u vào
Vi ệ c phân bi ệ t gi ữ a chi phí c ố đị nh và chi phí bi ế n đổ i
th ườ ng không đơ n gi ả n do hai lo ạ i chi phí này không có
ranh gi ớ i khác bi ệ t rõ ràng.
Ví d ụ , chi phí ti ề n đ i ệ n c ũ ng có th ể chia ra làm nhi ề u ph ầ n khác
nhau, trong đ ó có ph ầ n mà nhà s ả n xu ấ t ph ả i tr ả khi ho ạ t độ ng
s n xu ấ t không đượ c th ự c hi ệ n.
Trang 5Số lượng xe 1.000 2.000 3.000 4.000
Tổng chi phí lốp
xe (1.000 đồng)
200.000 400.000 600.000 800.000
Chi phí bi ế đổ i (VC - Variable Cost)
0 100,000 200,000
0 1,000 2,000 3,000 4,000
Số lượng xe
0 200,000,000
400,000,000
600,000,000
800,000,000
0 1,000 2,000 3,000 4,000
Số lượng xe
Đồ thị biến phí Đồ thị biến phí bình quân
Chi phí bi ế đổ i (VC - Variable Cost)
Trang 6Chi phí biên (MC - Marginal Cost)
Th ể hi ệ n m ố i quan h ệ gi ữ a chi phí và s ả n
ph ẩ m
Chi phí biên là chi phí t ă ng thêm c ầ n thi ế t để
t ạ o ra thêm m ộ t đơ n v ị s n ph ẩ m
Chi phí biên cho th ấ y b ả n ch ấ t c ủ a hàm s ả n
xu ấ t, mô hình s ả n xu ấ t và chi phí bi ế n đổ i đố i
v ớ i m ộ t đơ n v ị s n ph ẩ m
16 NGUY Ễ N MINH ĐỨ C 2010
Chi phí biên (MC) không đượ c th ể hi ệ n trong
khái ni ệ m t ổ ng chi phí (TC)
TC ch ỉ đơ n thu ầ đượ c tính b ằ ng công th ứ c TC
= TFC + TVC
Chi phí biên (MC - Marginal Cost)
17 NGUY Ễ N MINH ĐỨ C 2010
T ng chi phí trung bình (ATC - Average Total Cost)
Là t ổ ng c ủ a chi phí bi ế đổ i trung bình
(AVC) và chi phí c ố đị nh trung bình
(AFC)
ATC = AVC + AFC = TVC/Q + TFC/Q
ATC còn đượ c tính b ằ ng công th ứ c:
ATC = TC/Q
Trang 719 NGUY Ễ N MINH ĐỨ C 2010
Mối quan hệ giữa chi phí biên (MC) và chi phí trung bình (ATC, AVC)
• Luôn luôn tồn tại các mối quan hệgiữa cácđường cong
MC vớiđường cong ATC vàđường cong ATC Mối
quan hệnày tương tựnhu mối quan hệgiữa MPP, APP
và TPP
• Khiđường cong MC nằm dướiđường cong ATC (MC <
ATC), ATC có xu hướng giảm dầ
• Khiđường cong MC nằm trênđường cong ATC (MC >
ATC), ATC tăng dần Hay, khi chi phí trung bình tăng,
chi phí biên luôn lớn hơn chi phí trung bình
• Khi ATC đạt giá trịcực tiểu, chi phí biên MC = chi phí
trung bình (ATC)
20 NGUY Ễ N MINH ĐỨ C 2010
Trang 8T ố i ư u hoá l ợ i nhu ậ n
m ố i quan h ệ gi ữ a MC và MR (doanh thu biên)
quy ế t đị nh l ượ ng s ả n ph ẩ m mà t ạ i đ ó nhà s ả n
xu ấ t có th ể t ố i ư u hoá l ợ i nhu ậ n
Trong s ả n xu ấ t, t ạ i th ờ i đ i ể m MC = MR thì ho ạ t
độ ng s ả n xu ấ t s ẽ mang l ạ i l ợ i nhu ậ n t ố i ư u
22 NGUY Ễ N MINH ĐỨ C 2010
T ố i ư u hoá l ợ i nhu ậ n
23 NGUY Ễ N MINH ĐỨ C 2010
T ố i ư u hoá l ợ i nhu ậ n
Trang 9Chi phí trong dài hạ
Trong dài h ạ n, không còn chi phí c ố đị nh
Chi phí trong dài h ạ n s ẽ tùy thu ộ c vào qui
mô, m ứ c độ s n xu ấ t và giá c ủ a các y ế u t ố
đầ u vào
Đườ ng chi phí trung bình trong dài h ạ n
đượ c xem là t ổ ng h ợ p c ủ a các đườ ng chi
phí trung bình trong ng ắ n h ạ n c ủ a các xí
nghi ệ p đạ t m ứ c s ả n xu ấ t t ố i ư u
25 NGUY Ễ N MINH ĐỨ C 2010
SAC, LAC
SAC 1
SAC 2
SAC 3
q 0 q 1 q 2 q 3 q 4
Gi ả s ử xí nghi ệ p có th ể l ự a ch ọ n 1 trong 3 qui mô
nh ỏ , v ừ a ho ặ c l ớ n để s n xu ấ t.
Vi ệ c s ả n xu ấ t theo qui mô xí nào ph ụ thu ộ c vào m ứ c
s n l ượ ng mà xí nghi ệ p s ẽ s n xu ấ t trong dài h ạ n
v ớ i m ụ c tiêu là có chi phí bình quân (AC) th ấ p
nh ấ t.
Quan h ệ gi ữ a SAC và LAC
SAC, LAC
Trong tr ườ ng h ợ p xí nghi ệ p có th ể l ự a ch ọ n qui
mô c ủ a xí nghi ệ p ứ ng v ớ i vô s ố qui mô khác
nhau có th ể đượ c l ự a ch ọ để s n xu ấ t, v ớ i
m ụ c tiêu là có chi phí s ả n xu ấ t bình quân là
th ấ p nh ấ t thì đườ ng LAC là đườ ng bao c ủ a
t ấ t c ả các đườ ng SAC có th ể có.
Trang 10SAC, LAC
Q
LAC
SAC, LAC
Hình Qui mô xí nghiệp có hiệu quảnhất (ứng với SAC’)
LAC
q’
SAC’
Trong tr ườ ng h ợ p xí nghi ệ p có th ể l ự a ch ọ n m ứ c
s n l ượ ng có chi phí s ả n xu ấ t trung bình dài
h ạ n nh ỏ nh ấ t thì xí nghi ệ p s ẽ l ự a ch ọ n qui mô
s n xu ấ t có SAC ti ế p xúc v ớ i đườ ng LAC ở
đ i ể m c ự c ti ể u c ủ a LAC.
SAC, LAC
LAC
SAC 1
q 1
SAC 2
q 2
Trong tr ườ ng h ợ p xí nghi ệ p c ầ n s ả n xu ấ t 1 m ứ c
s n l ượ ng đ ã đị nh trong dài h ạ n thì ph ả i ch ọ
qui mô xí nghi ệ p nh ư th ế nào cho phù h ợ p?
ch ọ n qui mô có SAC ti ế p xúc v ớ i đườ ng LAC ở
m ứ c s ả n l ượ ng đ ã đị nh.
Trang 11(i) LMC c ắ t LAC t ạ i đ i ể m c ự c ti ể u c ủ a LAC;
(ii) Khi LMC nh ỏ h ơ n (n ằ m d ướ i) LAC thì
LAC gi ả m d ầ n;
(iii) Khi LMC l ớ n h ơ n (n ằ m trên) LAC thì LAC
t ă ng d ầ n.
Khi xí nghi ệ p xây d ự ng qui mô phù h ợ p v ớ i
m ứ c s ả n l ượ ng đ ã đị nh SMC = LMC ở
m ứ c s ả n l ượ ng đ ó.
Quan h ệ gi ữ a LMC và SMC
31 NGUY Ễ N MINH ĐỨ C 2010
0
SAC, LAC
Q
LAC
SAC2
q2
SMC 2
LMC