Bài giảng cung cấp cho người học các kiến thức: Khái niệm, mục đích thu thập thông tin, quá trình thu thập thông tin, chọn phương pháp tiếp cận, các phương pháp thu thập thông tin. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 2Các bước của quá trình nghiên cứu
1 Xác định lĩnh vực cần nghiên cứu
2 Lựa chọn tên đề tài nghiên cứu
3. Xỏc đ nh ị mục tiêu, hướng tiếp cận, phương pháp, câu hỏi và giả thiết
4 Xây dựng kế hoạch & cỏc cụng vi c ệ NC
5 Thu thập dữ liệu, số liệu, thông tin
6 Phân tích dữ liệu và kết quả, thảo luận
7 Viết, trình bày kết quả, phổ biến
Trang 31 Khái ni m, M c ích thu th p thông tin ệ ụ đ ậ
2 Quá trình thu th p thông tin Quá trình thu th p thông tin ậ ậ
2.1 Ch n ph ọ ươ ng pháp ti p c n ế ậ
2.2 Các ph ươ ng pháp thu th p thông tin ậ
Trang 4T I SAO C N Ạ Ầ
Trang 55
1 Khái ni m, m c ích thu th p thông tin ệ ụ đ ậ
1 Khái ni m, m c ích thu th p thông tin ệ ụ đ ậ
Khái ni m: Tìm tòi các d ki n, tin t c v ệ ữ ệ ứ ề đố ượ i t ng nghiên c u ứ
Khái ni m: Tìm tòi các d ki n, tin t c v ệ ữ ệ ứ ề đố ượ i t ng nghiên c u ứ
c a ủ đề tài
c a ủ đề tài
Thu th p thông tin là 1 b ậ ướ c c a quá trình NCKH ủ
Thu th p thông tin là 1 b ậ ướ c c a quá trình NCKH ủ
Nghiên c u khoa h c là quá trình thu th p và ch bi n thông tinNghiên c u khoa h c là quá trình thu th p và ch bi n thông tinứứ ọọ ậậ ế ếế ế
Thông tin v a là ”nguyên li u”, v a là “s n phâm” c a nghiên c u Thông tin v a là ”nguyên li u”, v a là “s n phâm” c a nghiên c u ừừ ệệ ừừ ảả ̉̉ ủủ ứứkhoa h cọ
Trang 61 Các khái ni m c b n ệ ơ ả
1.1 D li u ữ ệ : là gì?
D li u có ph i là thông tin hay không? ữ ệ ả
Trang 71 Các khái ni m c b n ệ ơ ả
1.1 D li u ữ ệ :
- Là s ki n, tin t c x y ra t i 1 th i gian, không gianự ệ ứ ả ạ ờ
• Bi u hi n: các ký t , s , âm thanh, hình nh,giá tr ho c tể ệ ự ố ả ị ặ ừ
• T p h p các d ki n không ng u nhiênậ ợ ữ ệ ẫ
• Được ghi l i do quan sát hay nghiên c uạ ứ
Ví d : Tên khách hàng, danh m c s n ph m, ngày giao hàng, v.v ụ ụ ả ẩ
• D li u bi u di n m t t p h p các giá tr mà khó bi t ữ ệ ể ễ ộ ậ ợ ị ế đượ ực s liên h ệ
gi a chúng ữ (Ví d :f_mamh; TH1008; Nguy n V n Nam, 845102, ụ ễ ă
K55CNSHA
• Dữ ệ li u trong h th ng thông tin??? ệ ố
Trang 99
Trang 101 Các khái ni m c b n ệ ơ ả
1.2 Thông tin là gì? thông tin khác v i d li u ch ớ ữ ệ ở ỗ
nào?
Trang 11• D li u có th ữ ệ ể đượ c di n d ch và hi u ễ ị ể đượ c b i ngở ườ i nh n.ậ
• Thông tin làm cho d li u bi t nói, có ý ngh a?ữ ệ ế ĩ
C a s vi c hay tình hu ng và h tr cho quyêt nhủ ự ệ ố ỗ ợ đị
Thí dụ: f_mamh; TH1008; Nguy n V n Nam, 845102, ễ ă
K55CNSHA
Trang 121.3 S khác nhau & M i quan h gi a d li u và thông tin ự ố ệ ữ ữ ệ
Trang 13KHÁI NIỆM VỀ thông tin
a) Thông tin là gì?
* Thông tin khoa học là gì?
- Là tư liệu phục vụ cho nghiên cứu
- Những đặc trưng và giá trị của thông tin
- Các tính chất
* Thông tin khoa học cần thu thập là gì?
- Tại sao phải xác định thông thin cần thu thu thập?
- Điều tra chọn mẫu
- Điều tra trọng điểm:
- Điều tra chuyên đề:
Trang 14Giá tr thông tin ị
Giá tr c a thông tin ị ủ
Giá tr c a thông tin là l ị ủ ươ ng ti n mà nhà ho ch nh ề ạ đị
chính sách c n b ra ầ ỏ để có l ượ ng thông tin m i c ng ớ ũ
nh duy trì thông tin này ư
M t s y u t khác ph n ánh giá tr c a thông tin ộ ố ế ố ả ị ủ
1) Bao nhiêu ng ườ ử ụ i s d ng thông tin
2) S d ng thông tin t ng c ử ụ ă ườ ng (Intensity)
3) Chi phí thi t l p thông tin ế ậ
4) Th i gian, tính chính xác, kh thi, s n có và có th ờ ả ẵ ể
ti p t c ế ụ
D li u và thông tin ữ ệ
• S li u/d li u có th chuy n sang thông tin ố ệ ữ ệ ể ể
• S li u/d li u không ph i hoàn toàn là thông tin ố ệ ữ ệ ả
Trang 1515
2.1 Ch n ph ọ ươ ng pháp ti p c n ế ậ
2.2 Các ph ươ ng pháp thu th p thông ậ
tin
Trang 162.1 Ph ươ ng pháp ti p c n ế ậ
Khái ni m: i ni m: ệ ệ
Ti p c n = Approach (E) / Approche (F) ế ậ
Ti p c n = Approach (E) / Approche (F) ế ậ
T iên Oxford (1994): A way of dealing with person or thingừ đ ̉
T iên Oxford (1994): A way of dealing with person or thingừ đ ̉
T iên Le Petit Larousse (2002): Manie re dừ đ ̉ ̀
T iên Le Petit Larousse (2002): Manie re dừ đ ̉ ̀ ’ aborder un sujet
Trang 17 Nghiên c u tài li u Nghiên c u tài li u ứ ứ ệ ệ
Phi th c nghi m Phi th c nghi m ự ự ệ ệ
Th c nghi m (Thí nghi m) Th c nghi m (Thí nghi m) ự ự ệ ệ ệ ệ
Trang 1919
A1) M c ích, các lo i, trình t nghiên c u tài ụ đ ạ ự ứ
A1) M c ích, các lo i, trình t nghiên c u tài ụ đ ạ ự ứ
li u ệ
li u ệ
* M c ích M c ích ụ đ ụ đ : K th a lý thuy t và kinh nghi m ã có : K th a lý thuy t và kinh nghi m ã có ế ừ ế ừ ế ế ệ đ ệ đ
(thu th p các tài li u th c p thu th p các tài li u th c p ậ ậ ệ ệ ứ ấ ứ ấ ).
* Các lo i Các lo i ạ ạ :
• Nghiên c u tài li u c a ô ng nghi p Nghiên c u tài li u c a ô ng nghi p ứ ứ ệ ệ ủ đ ủ đ ̀ ̀ ệ ệ
• Nghiên c u tài li u n i b : các báo cáo, thông tin n i Nghiên c u tài li u n i b : các báo cáo, thông tin n i ứ ứ ệ ệ ộ ộ ộ ộ ộ ộ
b , Tông k t kinh nghi m… ộ ̉ ế ệ
b , Tông k t kinh nghi m… ộ ̉ ế ệ
* Trình t Trình tự ự :
• Tìm ngu n tài li u ồ ệ
• Đọ c và Phân tích tài li u ệ
• Tóm t t tài li u ắ ệ
Trang 20A2) Tìm
tài
li u ệ
Trang 2121
Tìm ngu n tài li u ồ ệ
1 Nguô n tài li u Nguô n tài li u ̀ ̀ ệ ệ
• Tài li u khoa h c trong ngành Tài li u khoa h c trong ngành ệ ệ ọ ọ
• Tài li u khoa h c ngoài ngành Tài li u khoa h c ngoài ngành ệ ệ ọ ọ
• Tài li u truy n Tài li u truy n ệ ệ ề ề thông thông đạ đạ i chu ng i chu ng ́ ́
2 Câ p tài li u Câ p tài li u ́ ́ ệ ệ
• Tài li u câ p I (tài li u n i b ) Tài li u câ p I (tài li u n i b ) ệ ệ ́ ́ ệ ệ ộ ộ ộ ộ
• Tài li u câ p II, III,… Tài li u câ p II, III,… ệ ệ ́ ́ (tài li u ã công b ) (tài li u ã công b ) ệ đ ệ đ ố ố
Trang 22Ngu n tài li u theo lo i tài li u ồ ệ ạ ệ
1) Sách và Các lo i lu n văn ạ ậ
2) Các bài trong t p chí chuyên ngành (th m đ nh + Ko th m ạ ẩ ị ẩ
đ nh) ị
3) Các bài báo cáo nghiên c u (working papers, technical ứ
papers)
4) Các báo cáo t i h i ngh , h i th o, nghi m thu đ tài ạ ộ ị ộ ả ệ ề
5) Báo cáo t các c quan, các đ a ph ừ ơ ị ươ ng
6) Các c s d li u c a t ch c và cá nhân ơ ở ữ ệ ủ ổ ứ
7) Trao đ i khoa h c, Seminars ổ ọ
8) Đi u tra thông tin ban đ u ề ầ
9) Ph ươ ng ti n thông tin đ i chúng ệ ạ
Trang 23Ngu n tài li u theo “không gian” ồ ệ
1) Th vi n ư ệ
2) Trên m ng (ph bi n + subscriber) ạ ổ ế
3) Đ a ph ị ươ ng nghiên c u ứ
4) Các b , ngành, c quan (có liên quan) ộ ơ
5) T b n bè, các nhà khoa h c ừ ạ ọ
6) Đi u tra ề
7)
Trang 24Th vi n ư ệ
i h c Nông nghi p I – HN
http://www.hau1.edu.vn/trungtam/thuvien/csdl_cd.asp
Trang 2525
Trang 2727
Trang 2929
A3) Đ ọ c & Phân tích tài li u ệ
1 Đọ Đọ c & Phân tích theo câ p tài li u c & Phân tích theo câ p tài li ú́ ệ ệ
• Tài li u câ p I (nguyên gô c c a tác gi )Tài li u câ p I (nguyên gô c c a tác gi )ệệ ́́ ́́ ủủ ảả
• Tài li u câ p II, III,… (x lý t tài li u câ p trên)Tài li u câ p II, III,… (x lý t tài li u câ p trên)ệệ ́́ ửử ừừ ệệ ́́
1 Đọ Đọ c & Phân tích tài li u theo chuyên môn c & Phân tích tài li u theo chuyên môn ệ ệ
• Tài li u chuyên môn trong/ngoài ngànhTài li u chuyên môn trong/ngoài ngànhệệ
• Tài li u chuyên môn trong/ngoài nTài li u chuyên môn trong/ngoài nệệ ướướ cc
• Tài li u truy n thông Tài li u truy n thông ệệ ềề đạđạ i chu ngi chu nǵ́
3 Đọ Đọ c & Phân tích tài li u theo tác gi : c & Phân tích tài li u theo tác gi : ệ ệ ả ả
• Tác gi trong/ngoài ngànhTác gi trong/ngoài ngànhảả
• Tác gi trong/ngoài cu cTác gi trong/ngoài cu cảả ộộ
• Tác gi trong/ngoài nTác gi trong/ngoài nảả ướướ cc
• Tác gi Tác gi ả đươả đươ ng th i / h u th so v i th i iêm phát sinh s ng th i / h u th so v i th i iêm phát sinh s ờờ ậậ ếế ớớ ờ đ ̉ờ đ ̉ ựự
ki nệ
ki nệ
Trang 30• Xác th c / Méo mó / Gian l nXác th c / Méo mó / Gian l nựự ậậ
• Đ ửĐ ửã x lý / Tài li u thô ch a qua x lýã x lý / Tài li u thô ch a qua x lýệệ ưư ửử
2 Phân tích câ u tru c logic c a tài li u Phân tích câ u tru c logic c a tài li u ́ ́ ́ ́ ủ ủ ệ ệ
(Tác gi lâ y cái gì ê ch ng minh?)ả ́ đ ̉ ứ
(Tác gi lâ y cái gì ê ch ng minh?)ả ́ đ ̉ ứ
Trang 3131
Phân tích tài li u (4) ệ
Phân tích câ u tru c logic c a tài li u ́ ́ ủ ệ
Phân tích câ u tru c logic c a tài li u ́ ́ ủ ệ
(Tác gi lâ y cái gì ê ch ng minh?) ả ́ đ ̉ ứ
(Tác gi lâ y cái gì ê ch ng minh?) ả ́ đ ̉ ứ
Trang 32• Thi u: bô tu cThi u: bô tu cếế ̉̉ ́́
• Méo mó / Gian l n: ch nh lýMéo mó / Gian l n: ch nh lýậậ ỉỉ
• Sai: Phân tích phSai: Phân tích phươươ ng phápng pháp
• Liên h so sánh tLiên h so sánh tệ ệ ươ ươ ng quan ng quan
• Liên h Liên h ệ đẳ ệ đẳ ng câ png câ ṕ ́
• Liên h Liên h ệ độ ệ độ ng tháing thái
• Liên h nhân quLiên h nhân quệ ệ ả ả
5 X lý k t qu phân tích ử ế ả
5 X lý k t qu phân tích ử ế ả
câ u tru c logic:́ ́
câ u tru c logic:́ ́
• Cái m nh Cái m nh ạ ạ đượ đượ c s d ng ê làm:c s d ng ê làm:ử ụ ử ụ đ ̉ đ ̉
– Lu n c ( ê ch ng minh Lu n c ( ê ch ng minh ậ ậ ứ đ ̉ ứ đ ̉ ứ ứ
lu n iêm c a ta) ậ đ ̉ ủ
lu n iêm c a ta) ậ đ ̉ ủ – PhPhươ ươ ng pháp ( ê ch ng ng pháp ( ê ch ng đ ̉ đ ̉ ứ ứ
minh lu n iêm c a ta) ậ đ ̉ ủ
minh lu n iêm c a ta) ậ đ ̉ ủ
• Cái y u Cái y u ế đượ ế đượ c s d ng ê:c s d ng ê:ử ụ ử ụ đ ̉ đ ̉
– Nh n d ng Vâ n Nh n d ng Vâ n ậ ậ ạ ạ ́ ́ đề đề m i m i ớ ớ
(cho đề tài c a ta) ủ
(cho đề tài c a ta) ủ – Xây d ng Lu n iêm m i Xây d ng Lu n iêm m i ự ự ậ đ ̉ ậ đ ̉ ớ ớ
(cho đề tài c a ta) ủ
(cho đề tài c a ta) ủ
Trang 34- Quan sát b ng ằ phương ti n nghe nhìnệ
- Quan sát b ng ằ phương ti n o lệ đ ường
Trang 3535b2). Ph ng vâ n ỏ ́
Trang 36Khái ni m, các lo i ph ng vâ n ệ ạ ỏ ́
Trang 38u, nh c c a Ph ng vâ n ́
ch iố– H i/tr l i có th b ỏ ả ờ ể ị
ch ch ho c theo ý ch ệ ặ ủquan
– D li u nh y c m khó thu ữ ệ ạ ả
th pậ– Nhi u khi ng i đ c ề ườ ượ
ph ng v n tr l i theo ý ỏ ấ ả ờmình, khó ki m soátể
– Xu t hi n r i ro v i ấ ệ ủ ớ
người ph ng v nỏ ấ
Trang 39Bi n pháp làm gi m nh ệ ả ượ c đi m ể Ph ng vâ n ỏ ́
– Câu h i ph ng v n đ c ph ng v n th trên ỏ ỏ ấ ượ ỏ ấ ử
th c t ; ự ế
– Đ xu t t nguy n tham gia; ề ấ ự ệ
– L a ch n và t p hu n ng i ph ng v n c n ự ọ ậ ấ ườ ỏ ấ ẩ
th n; ậ
– Cho phép linh ho t, x lý tình hu ng theo c u ạ ử ố ấ trúc tr ướ c
– Quay phim, ch p nh n u có th ụ ả ế ể
Trang 41a câu h i cho m t nhóm chuyên gia th o lu n
Đư a câu h i cho m t nhóm chuyên gia th o lu n ỏ ộ ả ậ
Seminar 15 - 20 ng ườ i; 1,5 – 2 ngày
Symposium 15 - 20 ng ườ i; 1,5 – 2 ngày
Workshop 20 - tr m ng ă ườ i; tu n / tháng ầ
Conference 50 - ngàn ng ườ i; 1,5 – 5 ngày
Congress Hàng ngàn ng ườ i; 1,5 – 5 ngày
Các lo i h i ngh khoa h c ạ ộ ị ọ
Các lo i h i ngh khoa h c ạ ộ ị ọ
Trang 42Quan iêm cá nhân đ ̉
Quan iêm cá nhân đ ̉
chuyên gia dê b chi ̃ ị
chuyên gia dê b chi ̃ ị
H n ch th i gian tr l i ho c sô ch ạ ế ờ ả ờ ặ ́ ữ
H n ch th i gian tr l i ho c sô ch ạ ế ờ ả ờ ặ ́ ữ
vi tế
vi tế
Chô ng “nhiê u” đê chuyên gia đ́ ̃ ̉ ượ ực t
Chô ng “nhiê u” đê chuyên gia đ́ ̃ ̉ ượ ực t
do t tư ưởng
do t tư ưởng
• Xu t b n k hi u h i ngh Xu t b n k hi u h i ngh ấ ả ấ ả ỷ ế ỷ ế ộ ộ ị ị
Bìa chính / Bìa lót / Bìa phụ
Thông tin v xuâ t x h i nghề ́ ứ ộ ị
Thông tin v xuâ t x h i nghề ́ ứ ộ ị
Chương trình c a h i nghủ ộ ị
Chương trình c a h i nghủ ộ ị
Bài phát biêu c a chính gi ỉ ủ ớ
Bài phát biêu c a chính gi ỉ ủ ớ
Các tham lu n khoa h cậ ọ
Các tham lu n khoa h cậ ọ
Biên b n và tài li u k t thu c h i nghả ệ ế ́ ộ ị
Biên b n và tài li u k t thu c h i nghả ệ ế ́ ộ ị
Danh sách và đ a ch các đ i biêuị ỉ ạ ̉
Danh sách và đ a ch các đ i biêuị ỉ ạ ̉
Trang 43b4) Th o ả
Trang 44• Khái ni m ệ : Ng ườ i ch trì th o lu n gi i thi u ch đ ủ ả ậ ớ ệ ủ ề
ho c câu h i cho nhóm ng ặ ỏ ườ i tham gia và h ướ ng h th o ọ ả
lu n theo ki u không “b chi ph i” b i ngo i c nh hay ậ ể ị ố ở ạ ả
Trang 45• Ghi âm ho c quay phim ặ
n u có th ế ể
Trang 46b5). Đi u tra ch n mâ u ề ọ ̃
Trang 47• Nh n d ng vâ n Nh n d ng vâ n ậ ậ ạ ạ ́ ́ đề đặ đề đặ ( ( t câu h i) i u tra t câu h i) i u tra ỏ đ ề ỏ đ ề
• Đặ Đặ t gi thuy t i u tra t gi thuy t i u tra ả ả ế đ ề ế đ ề
• Xây d ng b ng câu h i Xây d ng b ng câu h i ự ự ả ả ỏ ỏ
• Ch n mâ u i u tra Ch n mâ u i u tra ọ ọ ̃ ̃ đ ề đ ề
• Ch n k thu t i u tra Ch n k thu t i u tra ọ ọ ỹ ỹ ậ đ ề ậ đ ề
• Ch n ph Ch n ph ọ ọ ươ ươ ng pháp x lý k t qu i u tra ng pháp x lý k t qu i u tra ử ử ế ế ả đ ề ả đ ề
Trang 48M t s i m c n chú ý trong i u tra ch n M t s i m c n chú ý trong i u tra ch n ộ ố đ ể ộ ố đ ể ầ ầ đ ề đ ề ọ ọ
mâ u ̃
mâ u ̃
1) Nguyên t c xây d ng b ng câu h i: ắ ự ả ỏ
1) Nguyên t c xây d ng b ng câu h i: ắ ự ả ỏ
• Câ n Câ n ̀̀ đưđư a nh ng câu h i m t ngh aa nh ng câu h i m t ngh aữữ ỏỏ ộộ ĩĩ
• Nên h i vào vi c làm c a ô i tácNên h i vào vi c làm c a ô i tácỏỏ ệệ ủ đủ đ ́́
• Không yêu câ u ô i tác ánh giáKhông yêu câ u ô i tác ánh giá̀̀ đđ ́́ đđ
“Nhân viên ây có yên tâm công tác không?” Nhân viên ây có yên tâm công tác không?” ở đ ở đ
• Tránh Tránh đụđụ ng nh ng ch ng nh ng ch ữữ ủ đềủ đề nh y c m nh y c mạạ ảả
“Ông/Bà ã b can án bao gi ch a?” Ông/Bà ã b can án bao gi ch a?” đ ị đ ị ờ ờ ư ư
* Tùy theo m c đích c a cu c đi u tra ụ ủ ộ ề
Trang 49Ví d : Phi u ph ng v n ụ ế ỏ ấ
v đ i m i chính sách đ t đai và ề ổ ớ ấ
qu n lý đ t nông nghi p Vi t Nam ả ấ ệ ở ệ
Xin Ông/Bà hãy đánh d u cho t ng câu h i vào t ng ô cho ấ ừ ỏ ừ thích h p theo ý ki n đánh giá c a Ông/Bà ợ ế ủ
Xin hãy tích vào c t s t ộ ố ươ ng ng v i t ng câu h i theo ứ ớ ừ ỏ
Trang 51Sau khi ti n hành i u tra h , chúng tôi th y xu t ế đ ề ộ ấ ấ
hi n m t s v n ệ ộ ố ấ đề liên quan đế n quy n s d ng ề ử ụ
Trang 522). Nguyên t c ch n mâ u đi u tra ắ ọ ̃ ề
• Mâ u quá l n: chi phí l n ̃ ớ ớ
• Mâ u quá nh : Thi u tin c y ̃ ỏ ế ậ
• Mâ u ph i đ ̃ ả ượ c ch n đ m b o tính đ i di n, ọ ả ả ạ ệ
theo đu ng ch dâ n v ph ́ ỉ ̃ ề ươ ng pháp ch n m u ọ ẫ trong th ng kê ố
Ngâ u nhiên / Ngâ u nhiên h thô ng ̃ ̃ ệ ́
Ngâ u nhiên h thô ng phân tâ ng ̃ ệ ́ ̀
Ch n m u máy móc ọ ẫ
Ch n m u đi n hình t l ọ ẫ ể ỷ ệ
Ch n c kh i ọ ả ố
M t s i m c n chú ý trong i u tra ch n mâ u ộ ố để ầ đề ọ ̃
M t s i m c n chú ý trong i u tra ch n mâ u ộ ố để ầ đề ọ ̃
Trang 53M t s i m c n chú ý trong i u tra ch n mâ u ộ ố để ầ đề ọ ̃
M t s i m c n chú ý trong i u tra ch n mâ u ộ ố để ầ đề ọ ̃
Trang 544) X lý k t qu i u tra: ử ế ả đề
4) X lý k t qu i u tra: ử ế ả đề
• Mâ u nh nên x lý tay Mâ u nh nên x lý tay ̃ ̃ ỏ ỏ ử ử
• Mâ u l n x lý trên máy v i phâ n m m chuyên Mâ u l n x lý trên máy v i phâ n m m chuyên ̃ ̃ ớ ớ ử ử ớ ớ ̀ ̀ ề ề
d ng: EXCEL, SPSS (Statistic Package for ụ
d ng: EXCEL, SPSS (Statistic Package for ụ
Social Studies), STATA…
M t s i m c n chú ý trong i u tra ch n mâ u ộ ố để ầ đề ọ ̃
M t s i m c n chú ý trong i u tra ch n mâ u ộ ố để ầ đề ọ ̃
Trang 5757
Th c nghi m toàn b (Th và sai ) ự ệ ộ ử
B n châ t: ả ́
B n châ t: ả ́
• Th c nghi m ô ng th i trên m t h thô ng a m c Th c nghi m ô ng th i trên m t h thô ng a m c ự ự ệ đ ệ đ ̀ ̀ ờ ờ ộ ệ ộ ệ ́ ́ đ đ ụ ụ
tiêu
• L p l i m t kiêu th c nghi m: th - sai; l i th - l i L p l i m t kiêu th c nghi m: th - sai; l i th - l i ặ ạ ặ ạ ộ ộ ̉ ̉ ự ự ệ ệ ử ̣ ử ̣ ạ ạ ử ̣ ạ ử ̣ ạ
sai , cho đế n khi hoàn toàn u ng ho c hoàn toàn đ ́ ặ
sai , cho đế n khi hoàn toàn u ng ho c hoàn toàn đ ́ ặ
sai so v i gi thuy t th c nghi m ớ ả ế ự ệ
sai so v i gi thuy t th c nghi m ớ ả ế ự ệ
Nh ượ đ ̉ c iêm:
Nh ượ đ ̉ c iêm:
• Mò mâ m l p l i các th c nghi m giô ng h t nhau Mò mâ m l p l i các th c nghi m giô ng h t nhau ̃ ̃ ặ ạ ặ ạ ự ự ệ ệ ́ ́ ệ ệ
• Nhi u r i ro; Tô n kém, nhâ t là th và sai trong các Nhi u r i ro; Tô n kém, nhâ t là th và sai trong các ề ủ ề ủ ́ ́ ́ ́ ử ử
th c nghi m xã h i ự ệ ộ
th c nghi m xã h i ự ệ ộ